2616
NH NG CA QUNG CÁO TRC TUYN ĐẾN
QUYT ĐỊNH MUA HÀNG TRC TUYN
CA SINH VIÊN HUTECH
Phm Nguyn Gia Bo, Phm Diu Hin, Ha Mai Thi
Khoa Qun tr Kinh doanh, Trường Đại hc Công ngh TP. H Chí Minh
GVHD: ThS. Dip Th Phương Tho
TÓM TT
Bài nghiên cu “Ảnh ng ca Qung cáo trc tuyến đến Quyết định mua hàng trc tuyến
ca sinh viên Trường Đại hc Công ngh Thành ph H Chí Minh (HUTECH)” đưc thc
hin nhm mc đích xác định nhng nhân t ca qung cáo trc tuyến đến quyết định mua
hàng trc tuyến ca sinh viên HUTECH. Gi thuyết đưc đề xut 08 nhân t nh ng
đến quyết định mua hàng trc tuyến ca sinh viên HUTECH, bao gm: (1) Thông đip qung
cáo, (2) Hình thc qung cáo, (3) V trí qung cáo, (4) Hình nh người ni tiếng, (5) Tính gii
trí, (6) Thông tin, (7) Tính tương tác hi, (8) Gim phin nhiu. Da trên kết qu nghiên
cu, nhóm tác gi đ xut mt s khuyến ngh, góp phn giúp các doanh nghip có th nâng
cao hiu qu qung cáo qua internet.
T khóa: qung cáo trc tuyến, mua hàng trc tuyến, quyết định mua hàng, sinh viên
HUTECH, thương mi đin t.
1 ĐẶT VN ĐỀ
Lĩnh vc kinh doanh, thương mi đang tri qua nhng thay đổi ln quy chưa tng
do s chuyn dch ca mt s yếu t như s ci tiến ca công ngh, tác động ca biến đổi
khí hu, hot động vn chuyn, xu ng mua sm,v.v. Đó chính mt phn ca cuc
Cách mng Công nghip 4.0 đang phát trin mnh m trên toàn thế gii Vit Nam, mt
trong nhng quc gia đang chng kiến s ci tiến ng dng công ngh trong nhiu lĩnh
vc vi tc độ thuc hàng nhanh nht thế gii. tt nhiên người nm bt đưc làn sóng
này nhanh nht chính các bn đang la tui sinh viên, ngi trên ging đưng đưc
đào to bài bn v các vn đề này. Hot động qung cáo trc tuyến chính xu thế tt yếu
đối vi ngành thương mi đin t nói riêng các hot động kinh doanh, thương mi, kinh
tế quc gia nói chung. vy nhóm nghiên cu tiến hành thc hin bài kho sát đối ng
các bn sinh viên trường Đại hc Công ngh Thành ph H Chí Minh sau đó phân tích s
nh ng ca qung cáo trc tuyến đến quyết định mua hàng trc tuyến ca sinh viên
HUTECH. T đó, giúp cho các doanh nghip ý định thc hin hot động qung cáo trc
tuyến có s để nâng cao nh ng ca qung cáo trc tuyến đến quyết định mua hàng
ca khác hàng.
2617
2 TNG QUAN THUYT
Internet: mt h thng thông tin toàn cu th đưc truy nhp công cng gm các
mng máy tính đưc liên kết vi nhau. H thng này truyn thông tin theo kiu ni chuyn
gói d liu (packet switching) da trên mt giao thc liên mng đã đưc chun hóa (giao
thc IP). H thng này bao gm hàng ngàn mng máy tính nh hơn ca các doanh nghip,
ca các vin nghiên cu các trường đại hc, ca người dùng nhân các chính ph
trên toàn cu.
Thương mi đin t: thương mi đin t, hay còn gi e-commerce mt khái nim để
ch các hot động kinh doanh s trao đổi thông tin qua mng internet. TT cho phép
trao đổi hàng hóa dch v ngay lp tc không phi chu s nh ng ca rào cn
thi gian khong cách. Ti bt k thi đim nào trong ngày, chúng ta đều th vào
mng internet mua mi th chúng ta cn.
Qung cáo trc tuyến: còn đưc gi tiếp th trc tuyến, qung cáo internet, qung cáo
k thut s hoc qung cáo web, mt hình thc tiếp th qung cáo s dng internet để
truyn ti thông đip tiếp th qung cáo đến người tiêu dùng.
Mua sm trc tuyến: mt dng thương mi đin t cho phép khách hàng trc tiếp mua
hàng hóa hoc dch v t người bán qua internet s dng trình duyt web. Người tiêu dùng
tìm thy mt sn phm quan tâm bng cách, trc tiếp truy cp trang web ca nhà bán l
hoc tìm kiếm trong s các nhà cung cp khác s dng công c tìm kiếm mua sm, hin th
s sn có giá ca sn phm tương t ti các nhà bán l đin t khác nhau.
Quyết định mua hàng ca ngưi tiêu dùng: quá trình ra quyết định mua hàng ca người
tiêu dùng din ra gm 05 giai đon chính: Nhn thc vn đề Tìm kiếm thông tin Đánh
giá các chn la Quyết định mua Hành vi sau mua. hình các giai đon ca q
trình ra quyết định mua hàng (Ngun: Philip Kolter, 2001).
Hình 1. hình nghiên cu đề xut
2618
3 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
Nghiên cu định ng: nhóm tác gi thc hin phương pháp ly mu thun tin vi kích
thước mu 374 tiến hành kho sát nhng sinh viên đang hc tp ti trường Đại hc
Công ngh Thành ph H Chí Minh thông qua kho sát trc tuyến. Các thang đo trong
hình ln t đưc đánh giá độ tin cy thang đo, phân tích nhân t khám phá để kim
định hình, nghiên cu này s dng phương pháp phân tích hi quy tuyến tính bi. Vic
phân tích d liu đưc thc hin bng phn mm SPSS 20.0.
4 KT QU NGHIÊN CU
4.1 Kết qu đánh gđộ tin cy ca thang đo
Nhân t Thông đip h s Cronbach’s Alpha đạt 0,787; tương t các Nhân t hình thc
đạt 0,705; Nhân t v trí đạt 0,767; Nhân t hình nh đạt 0,743; Nhân t gii trí đạt 0,757;
Nhân t thông tin đạt 0,817; Nhân t v tính tương tác - hi đạt 0,818; Nhân t v gim
phin nhiu đạt 0,798; tt c các biến quan sát h s tương quan biến tng ln hơn
tiêu chun cho phép 0,3. Kết qu đánh giá thang đo trước khi phân tích nhân t khám phá
(EFA) cho thy c 8 nhân t đều đủ điu kin để thc hin phân tích nhân t khám phá. Khi
xem xét tương quan tng th ca ng biến quan sát 42/45 biến th tiến hành trong
phân tích nhân t khám phá tiếp theo.
4.2 Kết qu sau phân tích khám phá (EFA)
Bng 1. Kim định EFA _EIGENVALUES (ln cui)
Nhân
t
H s Egainvalues khi to
Ch s sau khi trích
Tng
Phương
sai trích
(%)
Tng
phương
trích (%)
Tng
Phương sai
trích (%)
1
7.110
24.518
24.518
7.110
24.518
24.518
2
2.064
7.117
31.635
2.064
7.117
3
2.048
7.063
38.698
2.048
7.063
4
1.756
6.056
44.753
1.756
6.056
5
1.580
5.449
50.202
1.580
5.449
6
1.297
4.473
54.675
1.297
4.473
7
1.188
4.096
58.772
1.188
4.096
8
1.129
3.894
62.666
1.129
3.894
2619
Bng 2. Ma trn xoay (ln cui)
Nhân tố
1
2
3
4
5
6
7
8
XH5
.741
.217
XH3
.689
.175
.186
.203
XH6
.686
.200
.123
.224
XH2
.684
.175
.250
.145
XH4
.670
.201
.226
.167
XH1
.585
.146
.179
.239
.194
VT4
.161
.733
.299
VT1
.707
.186
.102
.146
.138
VT5
.136
.693
.165
VT2
.679
.110
.132
.258
.198
VT3
.142
.673
.190
.154
.182
.151
TT3
.201
.772
.245
.107
TT7
.223
.116
.680
.183
TT4
.647
.263
.190
.131
TT1
.111
.199
.643
.195
.204
.318
PN2
.228
.157
.795
.101
PN3
.225
.157
.786
PN1
.110
.224
.720
.175
.171
HA1
.849
HA3
.812
.119
HA2
.102
.772
HT1
.111
.135
.738
.158
.154
HT2
.126
.221
.677
.217
GT1
.138
.179
.129
.120
.660
.182
TD1
.212
.198
.715
TD4
.191
.211
.703
.283
TD2
.297
.197
.239
.689
GT4
.216
.226
.111
.102
.176
.732
GT5
.220
.190
.289
.727
2620
Bng 3. Kết qu phân tích hi quy bi
Mô hình
H s hi quy
chưa chuẩn hóa
H s hi
quy đã
chun hóa
t
Sig.
Thống k đa cộng
tuyến
B
Std.
Error
Beta
Tolerance
VIF
1
Hng s
.636
.120
5.281
.000
XAHOI
.323
.035
.372
9.351
.000
.669
1.495
VITRI
.073
.025
.109
2.889
.004
.745
1.343
THONGTIN
.131
.026
.199
5.010
.000
.675
1.482
PHIENNHIEU
.136
.028
.186
4.886
.000
.732
1.365
HINHTHUC
.081
.023
.132
3.524
.000
.756
1.324
THONGDIEP
.080
.027
.112
3.001
.003
.756
1.322
Các giá tr Sig. tương ng vi các biến XAHOI, VITRI, THONGTIN, PHIENNHIEU,
HINHTHUC, THONGDIEP đều nh hơn 0,05. vy, th khng định các biến này ý
nghĩa trong hình.
Bng 4. Kim định độ phù hp ca hình
hình
Hệ số R
Hệ số R bình
phương
Hệ số R bình
phương hiệu
chỉnh
Sai số chuẩn
của ước
lượng
Hệ số
Durbin-
Watson
1
.781a
.611
.604
.32366
1.757
Giá tr h s R2 hiu chnh 0,604, nghĩa hình hi quy tuyến tính đã xây dng có t l
phù hp vi d liu đến 60,4% hay nói các khác, hơn 60,4% tác động ca Qung cáo trc
tuyến đến quyết định mua hàng ca sinh viên HUTECH do hình hi quy gii thích. Các
phn còn li do sai s các nhân t khác.
5 KT LUN
Kết qu nghiên cu đã cho thy, quyết định mua hàng trc tuyến ca sinh viên Đại hc
Công ngh Thành ph H Chí Minh chu s tác động bi 06 nhân t thuc hot động Qung
cáo trc tuyến nhóm tác gi đã đề ra. Trên s kết qu nghiên cu, nhóm tác gi xin
đưc trình bày các hàm ý qun tr để nâng cao quyết định mua hàng trc tuyến ca sinh
viên Đại hc Công ngh Thành ph H Chí Minh.