BẮC SƠN
Nguyễn Huy Tưởng
I.Tìm hiểu chung về văn bản
1. Tác gi
Nguyễn Huy Tưởng (1912 - 1960), quê Nội. Là một trong những nhà n
chủ chốt của nền văn học cách mng sau Cách mạng tháng Tám
2. Tác phẩm
a. Kch: Là một trong ba loại hình văn hoá thuộc loại hình ngh thuật sân khấu.
- Pơng thức thể hiện:
+ Bằng ngôn ngữ trực tiếp (đối thoại, độc thoại).
+ Bằng cử chỉ, nh động nhân vật.
- Thể loại:
+ Kch hát (chèo, tuồng…)
+ Kch thơ.
+ Kch nói (bi kịch, hài kịch, chính kịch).
- Cấu trúc: hồi hộp, lớp (cảnh).
3. Đọc – kể (thuật lại) trích đoạn
a. Đọc
b. Kể.
II. Đọc hiểu văn bản
Khi Thái, Cu bị Ngọc truy đuổi chạy vào đúng nhà Thơm (Ngọc).
(Buộc nhân vật Tm phải có chuyển biến thái độ, dứt khoát đứng về phía cách
mạng…)
1. Nhân vật Thơm
- Hoàn cnh:
+ Cha, em trai: hi sinh.
+ Mẹ: bỏ đi
- Còn một người thân duy nhất là Ngọc (chồng).
+ Sống an nhàn, được chồng chiều chuộng (sm sửa, may mặc…).
- Tâm trng: Luôn day dứt, ân hận v cha, mẹ.
- Thái độ với chồng:
+ Băn khoăn, nghi ngờ chồng làm Việt gian.
+ Tìmch dò xét.
+ Cố níu chút hi vọng về chồng
- Hành động:
+ Che dấu Thái, Cửu (chiến sĩ cách mạng) ngay trong buồng của mình.
+ Khôn ngoan, che mắt Ngọc bảo vệ cho 2 chiến sĩ cách mạng.
người có bản chất trung thực, lòng ttrọng, nhận thức về cách mng nên đã
biến chuyển thái độ, đứng hẳn về phía cách mng.
Cuộc đấu tranh ch mạng ngay cả khi bị đàn áp khốc liệt, cách mng cũng
không thbị tiêu diệt, vẫn thể thức tỉnh quần chúng, cvới những người vị trí
trung gian như Thơm.
2. Nhân vật Ngọc
- Ham muốn địa vị, quyền lực, tin tài
- Làm tay sai cho giặc (Việt gian)
- Tên Việt gian bán nước đê tiện, đáng khinh, đáng ghét.
3. Nhân vật Thái, Cửu
(chiến sí cách mạng).
Thái: bình tĩnh, sáng suốt.
- Cu: hăng hái, nóng nảy.
Những chiến sĩ ch mạng kiên cường trung tnh đối với Tổ quốc, ch mạng,
đất nước
III. Tổng kết
1. Nghệ thuật: Cách tạo dng tình huống sdụng ngôn ngữ đối thoại.
2. Nội dung:
Thhiện diễn biến nội m nhân vật Tm người phụ nữ có chồng theo giặc
đứng hẳn về phíach mạng.