
Rev 7.0EProprietary to Samsung Electronics Company Control Chart for Variables- 1
Bi u đ ki m soát cho ể ồ ể
bi n sế ố
q M c tiêu h c t pụ ọ ậ
l Hi u cách dùng bi u đ ki m soát cho bi n sể ể ồ ể ế ố
l Hi u làm sao đ v X bar R, X bar S, bi u đ I-MR ể ể ẽ ể ồ
l Hi u làm sao đ phát tri n bi u đ ki m soát cho bi n s s d ng Minitabể ể ể ể ồ ể ế ố ử ụ

Rev 7.0EProprietary to Samsung Electronics Company Control Chart for Variables- 2
q Đnh nghĩa c a bi u đ ki m soát cho bi n sị ủ ể ồ ể ế ố
M t ph ng pháp ki m soát th ng kê s d ng các d li u bi n thiên ộ ươ ể ố ử ụ ữ ệ ế
đ xác đnh s n đnh c a các quá trình và duy trì hi u su t quá trìnhể ị ự ổ ị ủ ệ ấ
Bi u đ ki m soát cho bi n s ? ể ồ ể ế ố
q M c đích c a bi u đ ki m soát cho bi n sụ ủ ể ồ ể ế ố
§Đánh giá tính liên t c c b n c a Y b ng cách nghiên c u ph m vi thay đi ụ ơ ả ủ ằ ứ ạ ổ
c a trung bình và bi n thiênủ ế
§Xác đnh n i nào bi n thiên x y ra nhi u nh t trong quá trìnhị ơ ế ả ề ấ
§Theo dõi đ l ch đáng k t m c tiêu ho c trung bình c a X’s tr ng y uộ ệ ể ừ ụ ặ ủ ọ ế

Rev 7.0EProprietary to Samsung Electronics Company Control Chart for Variables- 3
q u đi m c a bi u đ ki m soát bi n sƯ ể ủ ể ồ ể ế ố
§D li u bi n thiên có th cung c p nhi u thông tin h n là d li u thu c tính nh ữ ệ ế ể ấ ề ơ ữ ệ ộ ư
đt và không đt (VD: đng kính c a s n ph m có đt ch tiêu k thu t hay ạ ạ ườ ủ ả ẩ ạ ỉ ỹ ậ
không).
- Khi so sánh giá tr thu c tính, giá tr bi n thiên th hi n đc tính ch t l ng d ng ị ộ ị ế ể ệ ặ ấ ượ ạ
s và do đó yêu c u nhi u th i gian và ti n b c trong phép đo riêng l h n giá tr thu c ố ầ ề ờ ề ạ ẻ ơ ị ộ
tính. Tuy nhiên, do chúng ta có th có đc thông tin v quy trình ch v i vài phép đo, ể ượ ề ỉ ớ
nên giá tr bi n thiên ít t n kém h n, trong t ng chi phíị ế ố ơ ổ .
§Nó cho phe p tr l i nhanh đi v i v n đ trong quá trình khi mà các tác nhân ả ờ ố ớ ấ ề
b t th ng, d dàng b phát hi n b ng m t s l ng nh m u thấ ườ ễ ị ệ ằ ộ ố ượ ỏ ẫ ử.
- Do có th đa ra đc quy t đnh đáng tin c y ch v i m t s l ng nh m u th , nên ể ư ượ ế ị ậ ỉ ớ ộ ố ượ ỏ ẫ ử
kho ng cách v m t th i gian gi a s n xu t s n ph m và hành đng kh c ph c là ả ề ặ ờ ữ ả ấ ả ẩ ộ ắ ụ
ng nắ.
§Th m chí dù cho t t c các s n ph m có đt ch tiêu k thu t thì d li u bi n ậ ấ ả ả ẩ ạ ỉ ỹ ậ ữ ệ ế
thiên v n có th cho phép, phân tích và c i ti n hi u qu quá trình.ẫ ể ả ế ệ ả
T ng quan bi u đ ki m soát cho bi n sổ ể ồ ể ế ố

Rev 7.0EProprietary to Samsung Electronics Company Control Chart for Variables- 4
q Bi u đ ki m soát s d ng minitabể ồ ể ử ụ
Miêu tảDanh sách bi u đ ki m ể ồ ể
soát
D li u ữ ệ
bi n ế
thiên
D li u ữ ệ
nhóm nhỏ
Trung bình Subgroup X bar
Ph m vi SubgroupạR
Đ l ch chu n Subgroupộ ệ ẩ S
Bi u đ X bar và R vào m t màn hìnhể ồ ộ X bar R
Bi u đ X bar và S vào m t màn hìnhể ồ ộ X bar S
D li u ữ ệ
riêng lẻ
Bi u đ ki m soát trong phép đo riêng lể ồ ể ẻ Individuals
Bi u đ ki m soát trong ph m vi di chuy nể ồ ể ạ ể Moving Range
Phép đo riêng l và ph m vi di chuy n đc ẻ ạ ể ượ
bi u hi n trong m t màn hìnhể ệ ộ I-MR
Attribute data
Bi u đ ki m soát trong t l sai h ngể ồ ể ỷ ệ ỏ P
Bi u đ ki m soát trong s sai h ngể ồ ể ố ỏ NP
Bi u đ ki m soát trong s l iể ồ ể ố ỗ C
Bi u đ ki m soát trong s l i trên đn vể ồ ể ố ỗ ơ ị U

Rev 7.0EProprietary to Samsung Electronics Company Control Chart for Variables- 5
q Các lo i bi u đ ki m soátạ ể ồ ể
Lo i d li uạ ữ ệ
D li u bi n thiênữ ệ ế
(D li u đo đc / liên t c)ữ ệ ượ ụ
D li u sai h ngữ ệ ỏ
(D li u phân lo i thu c tính – ữ ệ ạ ộ
Pass/fail, Go-NoGo)
Quy mô
phân nhóm
X bar R I-MR C U NP P
Bi n sế ố
D li u l iữ ệ ỗ
(D li u đm đc/r i r c- ữ ệ ế ượ ờ ạ
DPU)
Quy mô
phân nhóm
Quy mô
phân nhóm
Bi n sế ốH ng sằ ố H ng sằ ố
n=1
n=2-5
X bar S
n=6~
D li u thu c tínhữ ệ ộ

