T ng quan v Đo
l ngươ
Chiu trach nhiêm nôi dung : Nguyên Thăng Sơn Measure - 2 Rev 7.0
Các bước DMAIC
Ki m soát
Giai
đo n
C i ti n ế
Phân tích
Đo l ngườ
Xác đnh
Các b cướ Đnh nghĩaK t qu đem l iế
1 Ch n l a d án
2 Xác đnh d án
4 Xác đnh Y’s
5 Xác đnh ranh gi i hi n t i
6 Xác đnh các nhân t ti m
năng X’s
7 Thu th p d li u
9 Ch n l c nh ng nhân t
X’s quan tr ng
11 T i u hóa nh ng nhân t ư
X’s thi t y uế ế
12 Xác nh n lai k t qu ế
13 Phát tri n k ho ch ki m ế
soát
14 Th c hi n k ho ch ki m ế
soát
15 Tài li u d n ch ng / Chia
s
3 Phê duy t d án
8 Phân tích d li u
10 Phát tri n k ho ch c i ế
ti nế
Ch n d án 6sigma phù h p v i m c tiêu kinh doanh
Thi t l p m c tiêu và ph m vi cũng nh hi u su t mong đi ế ư
c a d án
Xác đnh Y’s, tiêu chí th c hi n then ch t c a d án.
Xác đnh ranh gi i c a Y’s và đt m c tiêu c i ti n. ế
Xác đnh và s p x p t t u tiên các nhân t ti m năng X’s ế ư
nh h ng đn Y’s. ưở ế
Thu th p d li u c n thi t cho vi c xác đnh các nhân t ế
ti m năng X’s
Ch n các nhân t ti m năng X’s d a trên k t qu phân tích ế
d li u.
Xác đnh k ho ch c i ti n cho các y u t đu vào thi t y u ế ế ế ế ế
X đ đt đc m c tiêu ượ
Ki m tra l i k ho ch c i ti n xem đã đt đc m c tiêu ế ế ượ
ch a. ư
Ch n đi t ng ki m soát và thi t l p k ho ch ki m soát. ượ ế ế
Th c hi n k ho ch ki m soát và giám sát theo dõi. ế
Xác đnh hi u su t và và d n ch ng k t qu d án. ế
Đăng ký nhi m v th c hi n c a d án và ch phê duy t.
Phân tích d li u đ xác nh n các nhân t ti m năng X’s
Phát tri n chi n l c c i ti n d a trên đc tính c a các y u ế ượ ế ế
t đu vào thi t y u X ế ế
Tuyên b nhi m v d án
Ma tr n đo l ng hi u su t. ườ
Ma tr n đo l ng hi u su t. ườ
Danh sách các nhân t ti m
năng X’s u tiên.ư
K ho ch thu th p d li uế
Danh sách c a các y u t đu ế
vào thi t y u Xế ế
T i u k ho ch c i ti n ư ế ế
Xác nh n k t qu ế
K ho ch ki m soátế
K t qu giám sát theo dõiế
Phân tích hi u su t tài chính
Báo cáo d án hoàn thành.
K t qu phân tíchế
Chi n l c c i ti n ế ượ ế
Chiu trach nhiêm nôi dung : Nguyên Thăng Sơn Measure - 3 Rev 7.0
Kha i qua t đo
l ngươ
Đinh nghi a
Nhân biêt va xa c đinh đo l ng Y. ươ
Nhân biêt hiên tai va đăt muc tiêu cho d án.
Nhân biêt nh ng nhân tô tiêm năng X co thê anh h ng đê n Y, va ư ươ
xêp loai u tiên chu ng. ư
Muc tiêu hoc tâp
Nhân biêt va xa c đinh Y cua d án.
Đánh giá h th ng đo l ng đ đm b o đ tin cây c a d li u ườ
Nhân biêt hiên tai va đăt muc tiêu d a trên viêc phân ti ch năng l c quá ư ư
tri nh.
Nh n di n X’s ti m năng b ng cách phát tri n /thi t l p s đ quá trình ế ơ
chi ti t ế
Nhân biêt va săp xêp th t u tiên cho nh ng nhân tô tiêm năng X ư ư ư ư
Chiu trach nhiêm nôi dung : Nguyên Thăng Sơn Measure - 4 Rev 7.0
Ca c b c ươ B c 4 ươ
Xa c đinh Y’s
B c 5 ươ
Nhân biêt hiên tai
B c 6 ươ
Nhân biêt X’s tiêm năng
Đinh nghi axác đnh va xa c đinh Y’s, đo
l ng hi u su t chính cua đê ta i ườ Nhân biêt hiên tai cua Y’s, va
đăt muc tiêu cai tiên. Nhân biêt X’s tiêm năng co
thê anh h ng đê n Y’s, va ươ
xêp th t u tiên chu ng. ư ư ư
Ca c hoat đông
Nhân biêt Y’s
Đăt tiêu chuân th c hiên cho Y’s ư
Lâp kê hoach thu thâp d ư
liêu cho Y’s
Đa nh gia hê thông đo
l ng.ươ
Nhân biêt m c hiên tai va ư
đăt muc tiêu.
Xem xe t qui tri nh 1 ca ch
chi tiêt.
Nhân biêt tiêm năng X’s
Xêp th t u tiên X’s ư ư ư
Công cu
SIPOC
QFD (Quality Function
Deployment)
Pareto chart
Performance Measure Matrix
Gage R&R
Process capability analysis
Process map
C&E Diagram
FDM
FMEA
STP analysis
San phâm
ba n giao
Y cua đê ta i
Tiêu chuân th c hiên cho Y’s ư
M c hiên tai va muc tiêu ư
cua Y’s Danh sa ch th t u tiên ư ư ư
ca c X’s tiêm năng.
Measure Overview
B c 4 : Xa c đinh Y's ươ
Đinh nghi a
L a ch n nhân t có th đi di n t t nh t cho hoat đông cua d án va
đc xem nh la Y cua d ánươ ư
Muc tiêu hoc tâp
Chon l a Y’s ma co thê đai diên tôt nhât cho CTQ. ư
Xa c đinh Y’s, va thiêt lâp tiêu chuân hoat đông cho chu ng.