intTypePromotion=1

Bài giảng Chương 02: Phần 2 - Biểu diễn thông tin trong máy tính

Chia sẻ: Codon_01 Codon_01 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:37

0
105
lượt xem
10
download

Bài giảng Chương 02: Phần 2 - Biểu diễn thông tin trong máy tính

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn cùng tìm hiểu cách biểu diễn thông tin; biểu diễn số nguyên; biểu diễn số thực; biểu diễn ký tự được trình bày cụ thể trong "Bài giảng Chương 02: Phần 2 - Biểu diễn thông tin trong máy tính".

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chương 02: Phần 2 - Biểu diễn thông tin trong máy tính

  1. Chương 02 Phần 2 BIỂU DIỄN THÔNG TIN TRONG MÁY TÍNH
  2. Nội dung A. Cách biểu diễn thông tin B. Biểu diễn số nguyên C. Biểu diễn số thực D. Biểu diễn ký tự Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  3. A. Cách biểu diễn thông tin Thông tin trong máy tính được biểu diễn dạng nhị phân Ví dụ: 5 bit biểu diễn được 32 trạng thái. 5 bit có thể dùng để biểu diễn 26 chữ cái A..Z. Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  4. Đơn vị thông tin BIT Chỉ nhận giá trị 0 hoặc 1 1Byte = 8 BIT 1KB = 210 Bytes = 1024 Bytes 1MB = 1024 KB 1GB = 1024 MB … Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  5. B. Biểu diễn số nguyên I. Biểu diễn số nguyên không dấu II. Biểu diễn số nguyên có dấu Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  6. I. Số nguyên không dấu 1. Nguyên tắc tổng quát 2. Ví dụ 3. Biểu diễn số nguyên không dấu 8 bit Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  7. 1. Nguyên tắc tổng quát Dùng n bit biểu diễn số nguyên không dấu A: an-1an-2…..a2a1a0 n 1 i Giá trị của A được tính như sau: A   ai * 2 Dải biểu diễn của A: 0 ÷ 2n-1 i 0 Số 8 bit có giá trị : 0 ÷ 255 Số 16 bit có giá trị : 0 ÷ 65 535 Số 32 bit có giá trị : 0 ÷ 4 294 967 295 Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  8. 2. Ví dụ Biểu diễn các số nguyên không dấu sau đây bằng 8-bit: A = 41 ; B = 150 Giải: A = 41 = 32 + 8 + 1 = 25 + 23 + 20 41 = 0010 1001 B = 150 = 128 + 16 + 4 + 2 = 27 + 24 +22 + 21 150 = 1001 0110 Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  9. 3. Biểu diễn số nguyên không dấu 8 bit Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  10. Biểu diễn số nguyên không dấu 8 bit: 0 đến 255 0000 0000 = 0 Chú ý: 0000 0001 = 1 1111 1111 0000 0010 = 2 + 0000 0001 0000 0011 = 3 1 0000 0000 … Vậy: 255 + 1 = 0? 1111 1111 = 255 do tràn nhớ ra ngoài Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  11. II. Số nguyên có dấu 1. Nguyên tắc tổng quát 2. Ví dụ 3. Biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  12. 1. Nguyên tắc tổng quát Dùng n bit biểu diễn số nguyên có dấu A: an-1an-2…a2a1a0 Với A là số dương: bit an-1 = 0, các bit còn lại biểu diễn độ lớn như số không dấu Với A là số âm: được biểu diễn bằng số bù hai của số dương tương ứng Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  13. Giá trị của A được xác định như sau: n2 n 1 i A  an 1 2   ai * 2 i 0 Dải biểu diễn: -2n-1 ÷ 2n-1-1 Số 8 bit có dấu có giá trị : -128 ÷ +127 Số 16 bit có dấu có giá trị : -32768 ÷ +32767 Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  14. 2. Ví dụ Biểu diễn các số B = -80 nguyên có dấu sau Ta có + 80 = 64 + 16 đây bằng 8-bit: = 27 + 25 A = +58 ; B = -80 = 0101 0000 Bài giải Số bù một = 1010 1111 A = +58 + 1 = 32 + 16 + 8 + 2 Số bù hai = 1011 0000 = 26 + 25 + 24 + 21 B = -80 = 1011 0000 = 0011 1010 Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  15. Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  16. 3. Biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit Biểu diễn số nguyên có dấu 8 bit: -128 đến +127 0000 0000 = 0 0000 0001 = +1 0000 0010 = +2 Chú ý: 0000 0011 = +3 +127 + 1 = -128 … -128 - 1 = +127 0111 1111 = +127 do tràn xảy ra 1000 0000 = - 128 1000 0001 = - 127 … 1111 1110 = -2 1111 1111 = -1 Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  17. C. Biểu diễn số thực I. Biểu diễn số thập phân theo mã BCD (Binary Coded Decimal) II. Biểu diễn số dấu chấm động Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  18. I. Biểu diễn số thập phân theo mã BCD 1. Nguyên tắc tổng quát 2. Ví dụ 3. Các kiểu lưu trữ Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  19. 1. Nguyên tắc tổng quát Dùng để biểu diễn một cách chính xác số thập phân (không làm tròn số) Dùng 4 bit để mã hóa các chữ số từ 0 đến 9 Số thập phân Số nhị phân Số thập phân Số nhị phân 0 0000 5 0101 1 0001 6 0110 2 0010 7 0111 3 0011 8 1000 4 0100 9 1001 Còn 6 tổ hợp chưa sử dụng: 1010, 1011, 1100, 1101, 1110, 1111 Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
  20. 2. Ví dụ 35 = 0011 0101(BCD) 61 = 0110 0001(BCD) 35.61= 0011 0101.0110 0001(BCD) 10.87 = 0001 0000.1000 0111(BCD) 96.40 = 1001 0110.0100 0000(BCD) Trường Cao Đẳng Nghề Sài Gòn Bộ môn: Kiến Trúc Máy Tính
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2