
17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
1
1
GIẢNG VIÊN: ThS.MAI HOÀNG HẠNH
Email: hanhmh@tdmu.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KẾ TOÁN
KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
SỐ TÍN CHỈ: 3+0
TRÌNH ĐỘ: SINH VIÊN ĐẠI HỌC NĂM 2
PHÂN BỔ THỜI GIAN: LÊN LỚP 100%
2
TÀI LIỆU THAM KHẢO
GIÁO TRÌNH CHÍNH:
Kế toán tài chính quyển 1 – Tái bản lần 5 –
Đại học Kinh tế TPHCM – Năm 2016
SÁCH BÀI TẬP
Bài tập kế toán tài chính – Đại học Kinh tế
TPHCM – Năm 2016
3
TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
QUÁ TRÌNH HỌC (50%)
- Chuyên cần
- Kiểm tra giữa kỳ
- Phát biểu ý kiến, thảo luận
THI KẾT THÚC HỌC PHẦN (50%)
YÊU CẦU:
- Dự giờ giảng
- Tự nghiên cứu: đọc tài liệu và làm BT
- Về nhà làm bài tập
- Tìm hiểu thêm thông tin
4

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
2
5
GIẢNG VIÊN: ThS.MAI HOÀNG HẠNH
Email: hanhmh@tdmu.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KẾ TOÁN
NỘI DUNG
1
• Tài sản – Nguồn hình thành TS
2
• Tài khoản và số hiệu tài khoản
3
• Ghi sổ kép
6
TS VÀ NGUỒN HÌNH THÀNH TS
ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU CỦA KẾ TOÁN LÀ
VỐN VÀ SỰ VẬN ĐỘNG CỦA VỐN
-
HÌNH THÁI TỒN TẠI CỦA VỐN LÀ TÀI SẢN
-
NGUỒN HÌNH THÀNH CỦA VỐN LÀ NGUỒN VỐN
7
TS VÀ NGUỒN HÌNH THÀNH
Tài sản
Tài sản ngắn hạn Tài sản dài hạn
- Tiền
- Phải thu khách hàng
- Hàng tồn kho
- …
- TSCĐ hữu hình
- TSCĐ vô hình
- Đầu tư tài chính dài hạn
- …
8

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
3
TS VÀ NGUỒN HÌNH THÀNH
Nguồn vốn
Nợ phải trả Vốn chủ sở hữu
- Nợ ngắn hạn
+ Phải trả người bán
+ Phải trả người lao động
+…
- Nợ dài hạn
+….
- Vốn đầu tư của CSH
- Lợi nhuận chưa phân phối
- Các quỹ khác
- …
9
TÀI KHOẢN
Tài khoản kế toán dùng để phản ánh về sự
tồn tại và vận động của từng đối tượng kế toán
TÀI KHOẢN
KẾ TOÁN
NVKTPS HAI BÊN
10
TÀI KHOẢN
Tên TKNợ Có
Hai từ “Nợ” và “Có” mang tính quy ước
11
HT TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
• Hệ thống tài khoản kế toán Việt Nam
hiện hành (ban hành theo thông tư
200/2014/TT-BTC) được áp dụng cho
các đơn vị SXKD thuộc mọi lĩnh vực,
mọi thành phần kinh tế.
12

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
4
HT TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Quy tắc mã hóa tài khoản
Tài khoản cấp 1 (gồm 3 chữ số thập phân)
• Chữ số đầu tiên: số thứ tự của loại
• Chữ số thứ 2: số thứ tự của nhóm
• Chữ số thứ 3: số thứ tự của tài khoản
13
HT TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
Nhóm TK thuộc BCĐKT
Nhóm TK thuộc BCKQHĐKD
14
HT TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
TK THUỘC BCĐKT
LOẠI 1 & 2: TÀI SẢN
LOẠI 3 & 4: NGUỒN VỐN
15
HT TÀI KHOẢN KẾ TOÁN
TK THUỘC BCKQHĐKD
LOẠI 5 & 7: DOANH THU
LOẠI 6 & 8: CHI PHÍ
LOẠI 9: XĐKQKD
16

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
5
NGUYÊN TẮC GHI CHÉP
SDCK = SDĐK + PS TĂNG – PS GIẢM
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Số phát
sinh giảm
Tổng số PS tăng Tổng số PS giảm
Số dư cuối kỳ
Số phát
sinh tăng
TK “Tài sản”
17
NGUYÊN TẮC GHI CHÉP
Tiền mặt tồn tại quỹ của đơn vị vào ngày
1/1/2019 là 20.000.000đ. Trong tháng có các
nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tiền mặt
(TM) như sau:
1. Phiếu thu 01, ngày 3/1: Rút tiền gửi ngân hàng
về nhập quỹ TM 100.000.000đ.
2. Phiếu chi 01, ngày 10/1: Chi TM trả lương cho
nhân viên 50.000.000đ
3. Phiếu thu 02, ngày 25/1: Khách hàng trả nợ
bằng TM 22.000.000đ
4. Phiếu chi 02, ngày 29/1: Chi TM tạm ứng cho
nhân viên đi công tác 8.000.000đ 18
NGUYÊN TẮC GHI CHÉP
SDCK = SDĐK + PS TĂNG – PS GIẢM
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
Số phát
sinh giảm
Tổng số PS giảm Tổng số PS tăng
Số dư cuối kỳ
Số phát
sinh tăng
TK “Nguồn vốn”
19
NGUYÊN TẮC GHI CHÉP
Công ty A có khoản “Phải trả người bán” đến ngày
01/01/2019 là 200.000.000đ. Trong tháng 01/2019
có phát sinh các nghiệp vụ kinh tế về tiền vay như
sau:
6/1: Thanh toán cho người bán bằng tiền mặt
10.000.000đ
15/1: Mua nguyên vật liệu nhập kho chưa thanh toán
tiền cho người bán 100.000.000đ
20/1: Chuyển khoản thanh toán cho người bán
30.000.000đ 20

