
17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
8
29
GIẢNG VIÊN: ThS.MAI HOÀNG HẠNH
Email: hanhmh@tdmu.edu.vn
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
KHOA KINH TẾ
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KẾ TOÁN
NỘI DUNG
1
• Kế toán tiền
2• Kế toán các khoản phải thu
30
KẾ TOÁN TIỀN
□ Bàn ghế □ Tiền giấy VNĐ
□ Văn phòng phẩm □ Tiền giấy ngoại tệ
□ Tiền ký quỹ □ Thiết bị sản xuất
□ Thành phẩm □ Vàng
□ Phải thu khách hàng □ Cổ phiếu
□ Tiền tạm ứng □ Tiền gửi ngân hàng
Tài sản nào sau đây thuộc nhóm tiền của DN?
31
KHÁI NIỆM
Là một bộ phận của TSNH
Có tính thanh khoản cao nhất
Tồn tại trực tiếp dưới hình
thức giá trị
32

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
9
Phân loại theo nơi quản lý:
PHÂN LOẠI
33
Phân loại theo hình thức
PHÂN LOẠI
34
↑ : Phiếu thu
↓ : Phiếu chi
PHÂN LOẠI
TK 11*
TM tại quỹ
↑ : GB Có
↓ : GB Nợ
TGNH
Tiền
GBC
Tiền
gửi ngân hàng Nhận GBC
Tiền đang chuyển TGNH
35
KIỂM SOÁT NỘI BỘ
NGUYÊN TẮC KIỂM SOÁT NỘI BỘ
Nhân viên liêm chính, cẩn thận, có đủ năng lực
Phân chia trách nhiệm
Hệ thống chứng từ, sổ sách theo dõi tiền được tổ
chức chặt chẽ
Hàng ngày đối chiếu giữa thủ quỹ và kế toán
Hạn chế sử dụng tiền mặt
36

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
10
KIỂM SOÁT NỘI BỘ
QUY ĐỊNH KẾ TOÁN
Sử dụng đơn vị tiền tệ thống nhất để ghi sổ kế
toán và lập BCTC, đó là đồng Việt Nam, trừ
trường hợp được phép sử dụng một đơn vị tiền tệ
khác.
Đối với ngoại tệ: căn cứ vào tỷ giá hối đoái giữa
các loại tiền để quy đổi về đồng VN, đồng thời
theo dõi nguyên tệ.
Đối với vàng phải đổi sang đơn vị tiền tệ thống
nhất, đồng thời theo dõi số lượng, trọng lượng,
quy cách, phẩm chất.
37
KIỂM SOÁT NỘI BỘ
LƯU Ý
Kiểm kê tiền mặt, TGNH và đối chiếu với sổ kế
toán tại đơn vị.
Không đưa vào khoản mục này các loại tiền bị
giới hạn trong thanh toán.
Đối với vàng phản ánh ở khoản mục tiền áp
dụng cho các DN không có chức năng kinh
doanh vàng bạc, kim khí quý, đá quý.
38
TỔ CHỨC THU CHI
Tiền mặt
Tiền gửi ngân hàng
Tiền đang chuyển
39
TIỀN MẶT
Là các khoản tiền đang có ở quỹ, dùng để
thanh toán ngay, bao gồm:
Tiền Việt Nam
Ngoại tệ
Vàng tiền tệ
40

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
11
Chứng từ: Phiếu thu, Phiếu chi kèm theo các
chứng từ gốc.
TK sử dụng:
TK 111 – Tiền mặt
TK 1111 – Tiền VN;
TK 1112 – Ngoại tệ
TK 1113 – Vàng tiền tệ
TIỀN MẶT
41 42
43
TK 111TK 112
TK 131
TK 511
Rút TGNH
Thu hồi nợ
Bán hàng
TIỀN MẶT
TK 515, 711
DT HĐTC, TN khác
TK 112
TK 331, 341
TK 152, 153, 156
TK 141
TK 641, 642
Nộp vào NH
Thanh toán
Mua hàng NVL HH
CCDC
Tạm ứng
Nhận cung cấp dịch vụ
từ người bán
44

17/12/2021
Biên soạn: ThS. Mai Hoàng Hạnh
12
TIỀN MẶT
VAY NGẮN HẠN, DÀI HẠN BẰNG TM
Nợ TK 111 – Tiền mặt
Có TK 341 – Vay và nợ thuê tài chính
45
TIỀN MẶT
THU HỒI CÁC KHOẢN NỢ, ỨNG TRƯỚC
Nợ TK 111 – Tiền mặt
Có TK 131 – Phải thu khách hàng
Có TK 141 – Tạm ứng
Có TK 244 – Cầm cố, ký quỹ, ký cược
46
TIỀN MẶT
THU HỒI CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ
Nợ TK 111 – Tiền mặt
Có TK 121, 128, 221… - Các khoản đầu tư
47
TIỀN MẶT
MUA VẬT TƯ, TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nợ TK 152 – Giá mua chưa thuế GTGT
Nợ TK 153 – Giá mua chưa thuế GTGT
Nợ TK 211 – Giá mua chưa thuế GTGT
Nợ TK 133 – Thuế GTGT được khấu trừ
Có TK 111 – Tiền mặt
48

