3.1. Những vấn đ chung
3.1.1. Khái niệm v hàng tồn kho
Theo VAS 02:
Hàng tồn kho những tài sản:
-Được giữ để bán trong kỳ sản xuất kinh doanh bình thường;
-Đang trong quá trình sản xuất kinh doanh dở dang;
- Nguyên liệu, công cụ dụng cụ (gọi chung vật ) để sử
dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh hoặc cung cấp dịch
vụ.
CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
124
3.1.2. Phân loại hàng tồn kho
- Hàng hoá mua về để bán;
hàng mua đang đi đường, hàng
gửi đi bán, hàng hóa gửi đi gia
công chế biến;
- Thành phẩm tồn kho
thành phẩm gửi đi bán;
CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
125
-Sản phẩm dở dang: sản
phẩm chưa hoàn thành sản
phẩm hoàn thành chưa làm thủ
tục nhập kho);
- Nguyên liệu,vật liệu;
Công cụ dụng cụ tồn kho, gửi
đi gia công, chế biến đã
mua đang đi đường
CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
126
3.1.3. Nguyên tắc tính giá hàng tồn kho
Bán
Chi phí sản
xuất kinh
doanh
+Các khoản
thuế không
hoàn lại
-
Sản phẩm,
phụ tùng thay
thế
Mua Giá gốc
Hàng
tồn kho
CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
127
Giá gốc hàng tồn kho
3.1.4. Phương pháp tính giá nhập hàng tồn kho.
Chi phí mua
Giá mua
Thuế không hoàn lại
Chi phí vận chuyển
bốc xếp
Chiết khấu thương
mại, giảm giá.
Chi phí nhân ng
trực tiếp
+Chi phí sản xuất
chung
Chi phí liên quan trực
tiếp khác
Chi phí thiết kế sản
phẩm cho đơn hàng
Text in here
Chi phí chế biến
+
+
-
CHƯƠNG 3
KẾ TOÁN HÀNG TỒN KHO
128