intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng môn học Quản trị văn phòng: Chương 2 - TS. Nguyễn Nam Hà

Chia sẻ: Bình Yên | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:98

0
35
lượt xem
9
download

Bài giảng môn học Quản trị văn phòng: Chương 2 - TS. Nguyễn Nam Hà

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng môn học "Quản trị văn phòng - Chương 2: Quản trị thông tin & thời gian" cung cấp cho người học các kiến thức: Tổng quát hệ thống thông tin, xử lý văn thư đến, xử lý văn thư đi, quản lý hồ sơ, quản lý con dấu, quản trị thời gian. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn học Quản trị văn phòng: Chương 2 - TS. Nguyễn Nam Hà

  1. CHAPTER 2 MANAGEMENT OF INFORMATION & TIME PERIODS FOR LECTURE: 3 (HOME STUDY: 6) January 16, 2017 1
  2. CHÖÔNG 2 QUAÛN TRÒ  THOÂNG TIN & THÔØI GIAN January 16, 2017 2
  3. LECTURE CONTENT General information systems Processing documents received Processing document sent Records Management Manage seal January 16, 2017 3
  4. NỘI DUNG BÀI GIẢNG Tổng quát hệ thống thông tin Xử lý văn thư đến Xử lý văn thư đi Quản lý hồ sơ Quản lý con dấu January 16, 2017 4
  5. 1. GENERAL INFORMATION SYSTEMS 1.1. THE CONCEPT OF INFORMATION ■ Information is transmitted signals, information about events, activities & will happen to many people know. January 16, 2017 5
  6. 1. TỔNG QUÁT HỆ THỐNG THÔNG TIN 1.1. KHÁI NIỆM THÔNG TIN ■ Thông tin là sự truyền tín hiệu, tin tức về sự kiện, hoạt động đã, đang, sẽ xảy ra cho nhiều người cùng biết. January 16, 2017 6
  7. 1.2. THE CONCEPT OF INFORMATION MANAGEMENT ■ Plan, organize, store and check that information systems serve the most effective management. January 16, 2017 7
  8. 1.2. KHÁI NIỆM QUẢN TRỊ THÔNG TIN ■ Hoạch định, tổ chức, lưu giữ và kiểm tra sao cho hệ thống thông tin phục vụ công việc quản lý hiệu quả nhất. January 16, 2017 8
  9. 1.3. CHARACTERISTICS OF INFORMATION (1) ■ Invisible quantities, can not see, hold. ■ People only know the "information carriers": documents, drawings, electronic means… ■ Only valid when used, popular ■ As a result of synthesis, analysis & evaluation of the available data. January 16, 2017 9
  10. 1.3. ĐẶC ĐIỂM CỦA THÔNG TIN (1) ■ Thông tin là đại lượng vô hình, không nhìn thấy, cầm nắm được. ■ Con người chỉ nắm được “vật mang tin”: tài liệu, hình vẽ, phương tiện điện tử .v.v. ■ Chỉ có giá trị khi được sử dụng, phổ biến ■ Thông tin là kết quả tổng hợp, phân tích, đánh giá dữ liệu có sẵn. January 16, 2017 10
  11. 1.3. CHARACTERISTICS OF INFORMATION (2) ■ Information is data that has been processed ■ Data is the basis of information ■ Data - input; Information – output ■ Data is recorded event data from the results of the study, survey, exploration, collection ... January 16, 2017 11
  12. 1.3. ĐẶC ĐIỂM CỦA THÔNG TIN (2) ■ Thông tin là dữ liệu đã được xử lý ■ Dữ liệu là cơ sở của thông tin ■ Dữ liệu - đầu vào; thông tin - đầu ra ■ Dữ liệu là sự kiện, số liệu được ghi lại từ kết quả của nghiên cứu, khảo sát, thăm dò, sưu tầm… January 16, 2017 12
  13. 1.4. THE NATURE OF THE INFORMATION ■ Difficult to exist as separate physical racks ■ Information products, intangible assets (intellectual labor of results: collecting, processing) ■ Can be bought, sold, exchanged, accumulated, stored, establish property rights (patents, recognition, etc.) ■ Do not run out, the more use, the more common...... January 16, 2017 13
  14. 1.4. TÍNH CHẤT CỦA THÔNG TIN ■ Khó tồn tại khi tách rời giá đỡ vật chất ■ Là sản phẩm, tài sản vô hình (kết quả của lao động trí tuệ: thu thập, xử lý) ■ Có thể được mua bán, trao đổi, tích lũy, lưu trữ, xác lập quyền sở hữu (bằng sáng chế, công nhận…) ■ Không cạn kiệt, càng sử dụng, càng phổ biến January 16, 2017 14
  15. 1.5. THE ROLE OF INFORMATION ■ Vehicles management: unified operation of the organization. ■ Facility issued management decisions. ■ Tools of administrators in: ● Develop programs and plans ● Management of resources ● Direct and operating instructions, inspection. January 16, 2017 15
  16. 1.5. VAI TRÒ CỦA THÔNG TIN ■ Phương tiện quản lý: thống nhất hoạt động của tổ chức. ■ Cơ sở ban hành quyết định quản lý. ■ Công cụ của nhà quản trị trong: ● Xây dựng chương trình, kế hoạch ● Quản lý các nguồn lực ● Chỉ đạo, điều hành, hướng dẫn, kiểm tra. January 16, 2017 16
  17. 1.6. CLASSIFIED INFORMATION (1) ■ Levels of management: Top-down, bottom-up, crossover information. ■ Field of activity: Political, economic, legal, socio - cultural, scientific - technical, security - defense ... ■ Legal nature: Officially, unofficial. ■ Forms of communication: Written, oral, picture ■ Communicative nature: Continuous, discrete. January 16, 2017 17
  18. 1.6. PHÂN LOẠI THÔNG TIN (1) ■ Cấp quản lý: Từ trên xuống, từ dưới lên, thông tin chéo. ■ Lĩnh vực hoạt động: Chính trị, kinh tế, pháp luật, văn hóa - xã hội, khoa học - kỹ thuật, an ninh - quốc phòng … ■ Tính chất pháp lý: Chính thức, không chính thức. ■ Hình thức truyền tin: Văn bản, lời nói, hình ảnh ■ Tính chất truyền tin: Liên tục, rời rạc January 16, 2017 18
  19. 1.6. CLASSIFIED INFORMATION (2) ■ Time: Past, present, future ■ Requirements management: strategy & administration. ■ Information objects: Mass individuals ■ Content processing levels: Level one (arising directly), secondary (general information) ■ Quality: Good (useful, timely, accurate, comprehensive), not good (not useful) January 16, 2017 19
  20. 1.6. PHÂN LOẠI THÔNG TIN (2) ■ Thời gian: Quá khứ, hiện tại, tương lai ■ Yêu cầu quản lý: Chiến lược, điều hành. ■ Đối tượng thông tin: Đại chúng, cá nhân ■ Mức độ xử lý nội dung: Cấp một (phát sinh trực tiếp), cấp hai (tổng hợp thông tin cấp một) ■ Chất lượng: Tốt (hữu ích, kịp thời, chính xác, đầy đủ), không tốt (không hữu ích) January 16, 2017 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản