
TR NG ĐI H C TRÀ VINHƯỜ Ạ Ọ
CH NG TRÌNH ĐÀO T O TR C TUY NƯƠ Ạ Ự Ế
ISO
9001:2008
Ch ng 2ươ
Ch ng khoán n (Trái phi u)ứ ợ ế
Ths. Lê Trung Hi uế

Khái ni mệ
“Trái phi u là lo i ch ng khoán xác nh n quy n và l i ích h p pháp c a ng i s ế ạ ứ ậ ề ợ ợ ủ ườ ở
h u đi v i m t ph n v n n c a t ch c phát hành”ữ ố ớ ộ ầ ố ợ ủ ổ ứ

Đc tr ng c a trái phi uặ ư ủ ế
M nh giá (Par Value/ Face Value): là giá tr danh nghĩa c a trái phi u đc in trên ệ ị ủ ế ượ
t trái phi u, đi di n cho s v n g c hoàn tr cho trái ch t i th i đi m đáo h n. ờ ế ạ ệ ố ố ố ả ủ ạ ờ ể ạ
M nh giá trái phi u = T ng s v n vay qua phát hành trái phi u/S l ng trái phi u ệ ế ổ ố ố ế ố ượ ế
phát hành

Lãi su t trái phi u: là lãi su t danh nghĩa c a trái phi u quy đnh m c lãi mà nhà ấ ế ấ ủ ế ị ứ
đu t đc h ng hàng năm. ầ ư ượ ưở
Giá mua trái phi u: là kho n ti n th c t mà ng i mua b ra đ có đc quy n s ế ả ề ự ế ườ ỏ ể ượ ề ở
h u trái phi u, giá mua có th b ng, cao h n ho c th p h n m nh giá.ữ ế ể ằ ơ ặ ấ ơ ệ
Th i h n c a trái phi u: là s năm mà theo đó ch th phát hành cam k t hoàn tr ờ ạ ủ ế ố ủ ể ế ả
v n g c cho trái ch . ố ố ủ

Phân lo iạ
Trái phi u công tyế
Trái phi u chính phế ủ

