1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SÀI N
-----------------O0O-----------------
Bài ging
XÁC SUT THỐNG KÊ
Giảng viên: Phan Trung Hiếu
Mail: sguhieupt@gmail.com
Facebook: Hieu Pt
Lưu hành nội bộ
3/2015
MỤC LỤC
Trang
CHƯƠNG 0. ĐẠI CƯƠNG VỀ GIẢI TÍCH TỔ HỢP.……………...…………1
I. Tập hợp……………………………………………………………………………………....2
II. Các phép toán tập hợp…………………………………………………………………..…..3
III. Các tính chất………………………………………………………………………………..5
IV. Các quy tắc đếm……………………………….…………………………………………...5
V. Giải tích tổ hợp………………………………………………………………………….......6
VI. Một vài ví dụ tổng hợp………………………………………………………………...…...7
CHƯƠNG 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ XÁC SUẤT……………………….......…….…9
I. Hiện tương ngẫu nhiên………………………………………………………………….....…9
II. Phép toán trên các biến cố……………………………...…………...…………..…………10
III. Quan hệ giữa các biến cố…………………………………...……………..…………...…11
IV. Các tính chất của biến cố ……………...………………………………..……………..…13
V. Nhóm đầy đủ các biến cố…………………………………..………..…………………….13
VI. Định nghĩa xác suất…………………………………………...………………………..14
VII. Các công thức tính xác suất………………………………..……………………….……18
CHƯƠNG 2. BIẾN NGẪU NHIÊN……………………………………….……22
I. Định nghĩa…………………………………………………………….…………...……….22
II. Biến ngẫu nhiên rời rạc…………………………………………………...……...………..22
III. Biến ngẫu nhiên liên tục…………………………………………...…………………..….23
IV. Hàm phân phối (tích lũy)………………………………………..………..……………....24
V. Các tham số đặc trưng…………………………………..……………………………..…..26
VI. Định nghĩa biến ngẫu nhiên n chiều……………..………………………………….……30
VII. Biến ngẫu nhiên 2 chiều rời rạc…………………………..……………………...………30
VIII. Biến ngẫu nhiên 2 chiều liên tục……………………….……………………………….33
IX. Hàm của các biến ngẫu nhiên……………………………………..………………..…….33
X. Các tham số đặc trưng khác………………………………..……………………..……….35
CHƯƠNG 3. MỘT SỐ QUY LUẬT PHÂN PHỐI XÁC SUẤT…….……..…37
I. Phân phối nhị thức B(n,p)…………………………………………………………………..37
II. Phân phối siêu bội H(N,M,n)……………………………...…………...………………..…39
III. Liên hệ giữa B(n,p) và H(N,M,n)…………………………………...………..…………...40
IV. Phân phi Poisson P(
)……………...………………………………...…………….......40
V. Liên hệ giữa B(n,p) và P(
) ………………………………………………..……...…….41
VI. Phân phối chuẩn N(
2
,
)……………………………………………...……………..….42
VII. Liên hệ giữa B(n,p) và N(
2
,
)……………………….………….…………….………43
VIII. Phân phối đều U(a,b)…………………………………………………………………...44
IX. Phân mối mũ E(
)………………………………………………………………….……45
CHƯƠNG 4. LÝ THUYT MẪU & ƯỚC LƯỢNG THAM S………..……46
I. Tng thmu…………………………………………………………….……………...46
II. Các đặc trưng của tng th…………………………………………………...……. ..........46
III. Các đặc trưng của mu…………………………………………...…………………....….46
IV. Lý thuyết ước lưng…………..…..…...49
V. Ước lượng điểm…………………………………..…………………………………...…..49
VI. Ước lượng khong…………………………………………………………………..……49
VII. Ước lượng trung bình ca tng th…………………………..……………………..……50
VIII. Ước lượng t l ca tng th……………………….……………………………...…….51
IX. Ước lượng phương sai của tng th……………………………………..…………….….53
X. Các bài toán liên quan đến ước lượng trung bình………………………………..…….….53
XI. Các bài toán liên quan đến ước lượng t l………………………………..…………..….53
CHƯƠNG 5. KIỂM ĐỊNH GI THUYT THNG KÊ………………..……55
I. Các khái nim…………………………………………………………….………....……...55
II. Các loi sai lm trong kiểm định…………………………………………………...……...56
III. Kiểm định tham s…………………………………………...…………………..........….56
IV. So sánh trung bình vi mt s………………………………………..………..………....57
V. So sánh t l vi mt s…………………………………..………………………………..59
VI. So sánh hai trung bình……………………………………………………………………60
VII. So sánh hai t l…………………………..………………………………………………61
DNG BÀI THNG KÊ.………………………..……………..…………..……63
BÀI TẬP CHƯƠNG 0.………………………..……………..……………..……72
BÀI TẬP CHƯƠNG 1.………………………..……………..……………..……77
BÀI TẬP CHƯƠNG 2.………………………..……………..……………..……86
BÀI TẬP CHƯƠNG 3.………………………..……………..……………..……96
BÀI TẬP CHƯƠNG 4.………………………..……………..…………………103
BÀI TẬP CHƯƠNG 5.………………………..……………..…………………104
CÁC BNG S THÔNG DNG.………………………..……………..…..…107
TÀI LIU THAM KHO.………………………..…………....………..…..…120
3/4/2015
LOG
O
XÁC SUẤT
THNG KÊ
Giảng viên: Phan Trung Hiếu
45 tiết
222
Kiểm tra, đánh giá kết quả:
-Đim chuyên cn (h s 0.1):
D lp đầy đ: 10 điểm
Vng 1 buổi không phép: tr 1 điểm.
Chỉ duy nht 1 ln có phép.
-Bài kiểm tra giữa (h s 0.3):
T lun, không được s dng tài liu.
-Bài kiểm tra cui kì (h s 0.6):
T lun, không được s dng tài liu.
333
Nội dung:
Chương 0: Đại cương v Giải tích t hp.
Chương 1: Đại cương v Xác sut.
Chương 2: Biến ngu nhiên.
Chương 3: Mt s phân phối xác sut quan
trng.
Chương 4: Lý thuyết mẫu và ưc lưng
tham s.
Chương 5: Kim định giả thuyết thng kê.
444
Tài liu hc tp:
[1] i giảng trên lp.
[2] Lê Sĩ Đồng, Xác suất thng kê v à ng
dụng, NXB GD Vit Nam, 2011.
[3] Lê Sĩ Đồng, Bài tp Xác sut-thng kê
ng dụng, NXB GD Vit Nam, 2011.
[4] Phm Hoàng Quân-Đinh Ngọc Thanh,
Xác suất thng kê, NXB GD Vit Nam,2011.
c tài liutham kho khác.
555
Dụng cụ hỗ trợ học tp:
Máy tính FX 500MS, FX 570MS,
FX 570ES, FX 570ES Plus.
LOG
O
Chương 0:
ĐI CƯƠNG V
GII TÍCH T HP
Giảng viên: Phan Trung Hiếu
1
3/4/2015
7
-Tp hp l à mt k há i nim nguyên thy, kh ôn g
đnh nghĩa.
I. Tập hợp:
-Sự go m g óp mt s đi tưng li vi nh au
cho ta nh nh ca tp hp. Các đi tưng n à y
trthành phn tử của tập hợp.
d: Tp hp c sinh viên đang hc trong
gi môn XSTK tại phòng A .
1.1. Khái nim:
8
Tập hợp: A, B, C,,X, Y , Z,
1.2. Ký hiu:
Phần tử: a, b, c,,x, y, z,
x l à m t p h n t c a t p h p A:
x khô ng l à m t p h n t c a t p h p A:
x A
x A
: số phần tử của tập hợp A.
9
Lit : ng khi s phn t l à h u h n
(đếm đưc, thy đưc c th)
1.3. Các phương pháp xác đnh tp hp:
dụ 1:
A
2, 3, 4, 5
3
A
5
A
0
A
Tp hp các s t nh iê n l n h ơ n 1 và
bé hơ n 6:
A
4
10
dụ 2: Tp hp c s t nhiên bé hơ n
1000:
B
0,1, 2, , 997, 998, 999
Chú ý: Phương pháp l i t kê
- Không quan tâm thứ tự liệt k ê .
- Mỗi phn t ch đưc lit k ê 1 l n , không
l p l i .
500
B
B
1000
11
T r ư n g t í n h :
- Nêu bt tính chất đặc trưng của c phn t
trong tập hợp.
- Hay ng khi s phn t l à v ô hn.
dụ 1: Tp hp các s t nhiên chn:
A x x
và
2
x
10
A
101
A
4
A
12
dụ 2:
B = { x | x l à s i n h v i ê n đang hc môn XSTK tại
phòng A..}
Giản đồ V e n n : mt đưng cong khép kín,
kh ông tự cắt.
A
2 3
4 57
3A
7A
dụ 1:
2, 3, 4, 5
A
2