BÀI TẬP CƠ S TOÁN KT 2
B MÔN TOÁN KHOA CNTT HVNNVN
Chương 1: Phép tính tích phân hàm s mt biến s
Bài 1. Tìm h nguyên hàm ca các hàm s sau:
1)
3
34
( ) 2fx xx
2)
2
(x) 1 1
34
fx
x
3)
22
1 2 1
() 3
xx
f x e xx
4)
2
2
() xx
fx x

5)
3
( ) (2 5)f x x
6)
7)
2
1
() 3
fx xx
8)
2
2
() 16
x
fx x
9)
2
() 4
x
fx x
Đs:
1)
2
2
( ) 2 3lnF x x x C
x
2)
3
22
( ) 1 ln 3 4
33
F x x x x C
3)
2
21
( ) 2 2
3
xx
F x e x C
x
4)
2
22
( ) 4 35
F x x x x x x C
5)
4
(2 5)
() 8
x
F x C

6)
3
1
() 3x
F x C
e

7)
13
( ) ln
3
x
F x C
x

8)
4
( ) 2ln 4
x
F x x C
x
9)
2
1
( ) ln 4
2
F x x C
Bài 2. Tính các tích phân sau:
1)
9
23
1
21x dx
2)
22
2
0
2
31
x
x dx
x




3)
3
2
11
dx
xx
4)
12
0
ln( 1)x x dx
5)
3
2
03
xdx
x
6)
2
63 10
dx
xx


7)
2
3
dx
x

8)
13
0
x
e dx

9)
02
(1 ) x
x e dx

Đs:
1)
45
8
2)
10 ln5
3

3)
1 3 2 2
ln
23
4)
25
ln2
3 18
5) ln2
6)
ln8
7
7) 1/3 8)
3
e
9)1/4
Bài 3. Gi s
()SY
hàm tiết kim vi
Y
thu nhp. Biết rng mc tiết kim
7,42S
khi thu nhp
5Y
. Hãy xác định hàm tiết kim
()SY
nếu khuynh hướng tiết kim cn biên
'( ) 0,4MPS S Y Y
. K t mc thu nhập dương nào trở lên thì s có tiết kiệm dương?
Đs:
2
1
( ) 0,4 17,92
2
S Y Y Y
Bài 4. Cho hàm đầu tư
(trong đó
t
là biến thi gian).
1) Xác định hàm vn
K t I t dt
, biết rng
0 25K
.
BÀI TẬP CƠ S TOÁN KT 2
B MÔN TOÁN KHOA CNTT HVNNVN
2) Xác định tổng lượng vốn tích lũy được trong khong thi gian
0;1t
.
Đs: 1)
34
9 25K t t
2)
1 0 9KK
Bài 5. Đồ th ca hàm
()gx
gồm 2 đoạn thng mt nửa đường tròn. Hãy dùng để xác định các
tích phân sau
1)
2
0()g x dx
2)
6
2()g x dx
3)
7
0()g x dx
Đs: 1)4 2)
2
3)
9/ 2 2
Bài 6. Tính din tích hình gii hn bi:
1)
22 , 0, 1 3y x x y x
2)
2, 2 , 2 3y x x y x x
3)
22
3 2 , 2 4y x y x x
4)
, , 1
xx
y e y e x
5) (+)
, 3 2
x
y e y x
6) (+)
32
6 9 ,y x x x y x
Đs: 1) 4 2) 79/6 3) 16/3 4) e + 1/e - 2
5), 6) gi ý s dng cn là nghim gần đúng của pt hoành độ giao điểm.
Bài 7. (+) Hãy tính gần đúng diện tích hình phng gii hn bởi đồ th
2
yx
, trc
Ox
các đường
thng
bằng cách chia đon
[0,3]
thành 6 đoạn con bng nhau trên mi đoạn con
1
[ , ]
kk
xx
chọn điểm
k
c
là đầu mút trái, chính gia hay mút phi.
Đs: 91/8; 55/8; 143/16
BÀI TẬP CƠ S TOÁN KT 2
B MÔN TOÁN KHOA CNTT HVNNVN
Chương 2. Biến ngu nhiên và phân phi xác sut
Bài 8. Cho
,,A B C
là các s kin tha mãn
( ) 0,6; ( ) 0,8P A P B
( / ) 0,7P A B
. Tính
1)
()P AB
2)
()P A B
3)
( / )P B A
4)
()P AB
5)
( / )P A B
Đs: 1) 0,56 2)0,84 3)14/15 4)0,04 5)0,2
Bài 9. Ba người cùng bắn đạn vào bia một cách đc lp, mỗi người bn mt viên vi xác sut trúng
tương ứng là 0,5; 0,6; 0,7. Tính xác sut:
1) C 3 người bn trúng bia.
2) Ch có 1 người bn trúng bia
3) Ch có 2 người bn trúng bia.
4) Biết ch 2 người bn trúng. Tính xác sut
người bắn trượt là người th nht.
Đs: 1)0,21 2) 0,29 3) 0,44 4) 21/44
Bài 10. Mt thiết b hoạt động gm có hai b phn. Xác sut b hng ca b phn th nht, b phn th
hai ca c hai b phn trong mt ca làm vic lần lượt 0,1; 0,2 0,04. Tính xác sut các
trường hp sau:
1) Có b phn b hng.
2) Có b phn hoạt động tt.
3) Ch có b phn th nht hoạt động tt.
4) Ch có mt b phn hoạt động tt.
5) B phn th hai hoạt động tt nếu biết b phn th nht hng.
Đs: 1) 0,26 2)0,96 3)0,16 4)0,22 5)0,6
Bài 11. Theo thng ca một trường đại hc v t l sinh viên khi ngành kinh tế( gm hai ngành
đào tạo kinh tế kế toán) vic làm sau khi tt nghip. Theo báo cáo, hằng năm, s sinh
viên tt nghip ngành Kinh tế gấp đôi ngành Kế toán và t l sinh viên vic làm sau 6 tháng
tt nghip ca ngành Kinh tế là 72%, ca ngành Kế toán là 81%.
1) Tính t l sinh viên khi ngành kinh tế của trường ĐH nói trên vic làm sau 6 tháng
tt nghip.
2) Trong s nhng sinh viên khi ngành kinh tế của trường vic làm sau 6 tháng tt
nghip thì s sinh viên ngành Kế toán chiếm bao nhiêu phần trăm?
Đs: 1) 75% 2) 36%
Bài 12. Một đại lý ti Hà Nội kinh doanh đồ ung do ba công ty A, B, C sn xut theo t l 2 : 3 : 5. T
l đồ uống có ga tương ứng ba công ty trên là 70%, 60% và 50%.
1) Chn ngu nhiên mt kin hàng ti kho của đại lý. Tính xác suất để kiện đồ uống được
chọn là đồ ung có ga.
2) Biết kiện hàng được chọn là đồ ung có ga.
a) Tính xác suất để kiện hàng đó do công ty A sản xut.
b) Tính xác suất để kiện hàng đó không do công ty B sản xut.
BÀI TẬP CƠ S TOÁN KT 2
B MÔN TOÁN KHOA CNTT HVNNVN
c) Kh năng cao nhất kiện hàng đó do công ty nào sn xut?
Đs: 1) 0,57 2a)14/57 2b)13/19 2c) C
Bài 13. hàng mi nhp ca công ty 4 sn phm loi I 6 sn phm loi II. Người ta ly ngu
nhiên 3 sn phm t lô hàng trên đóng gói gửi cho khách hàng. Gi
X
là s sn phm loi I có
trong gói hàng gi cho khách hàng.
1) Lp bng phân phi xác sut và hàm phân phi xác sut cho
X
.
2) Tính
( ), ( ), ( )E X D X X
.
Đs: 1) Hàm ppxs
00
1/ 6 0 1
( ) 2 / 3 1 2
29 / 30 2 3
13
x
x
F x x
x
x


2)
( ) 1,2; ( ) 0,56; ( ) 0,7483E X D X X
Bài 14. Li nhun (
X
- triệu đồng) thu được khi đầu tư 500 triệu đồng vào mt d án vi trng thái li
nhuận được mô t như sau:
X
-30
-15
0
10
20
30
P
0,1
0,15
0,2
0,2
0,25
0,1
1) Mc li nhun có kh năng nhất khi đầu tư vào dự án đó là bao nhiêu?
2) Tính xác sut ca s kiện “khi đầu tư 500 triệu đồng vào d án đó thì không b l”.
3) Việc đầu tư vào dự án này có hiu qu không? Vì sao?
4) Coi phương sai của X s đặc trưng cho mức đ ri ro, hãy tính mức độ rủi ro khi đầu
vào d án trên.
Đs:1) 20 2)0,75 3) Có vì
( ) 0EX
4)
( ) 311,1875DX
Bài 15. (+) Biết rằng năng suất lúa (đơn vị: tn/ha) ti mt vùng có hàm mt xác suất như sau:
0 khi [4;8]
12 khi [4;5]
214
khi [5;8]
63
x
f x x x
x x
Hãy tính t l % tha ruộng năng suất t 4,5 tấn/ha đến 6 tấn/ha năng suất lúa trung
bình. Đs: 60,42% 17/3
Bài 16. Theo s liu thống kê, 30% công nhân đi làm hằng ngày bng xe buýt. Gi s chn ngu
nhiên 10 công nhân để phng vn v phương tiện đi làm hàng ngày. Gi
X
là s công nhân la
chn phương tiện đi làm là xe buýt trong 10 công nhân được phng vn.
1) Xác định quy lut phân phi xác sut ca
X
.
2) Trung bình có bao nhiêu công nhân được hi tr li la chn xe buýt?
Đs: 1)
(10;0,3)XB
2)
( ) 3EX
BÀI TẬP CƠ S TOÁN KT 2
B MÔN TOÁN KHOA CNTT HVNNVN
Bài 17. Mt hãng qung cáo cho biết t l gia đình dùng sản phm ca hãng 30%. Tính xác suất để
khi điều tra ngẫu nhiên 5 gia đình thì có nhiều nhất 1 gia đình dùng sản phm ca hãng.
Đs: 0,5282
Bài 18. Sản lượng
,,X Y Z
(tn/ha) ca ba giống lúa A, B, C tương ng là các biến ngu nhiên có phân
phi chun:
2
(8;0,6 )XN
;
2
(7;0,6 )YN
;
2
(8;0,5 )ZN
.
1) Nếu cn chn mt giống để trng thì nên chn ging nào? vì sao?
2) Nếu mt tha rung trng ging lúa C. Bao nhiêu phần trăm thửa ruộng đó cho năng sut
ln 7,5 tn/ha?
3) Gi s có 15 tha rung trng ging lúa C. Gi D là s tha ruộng cho năng suất lớn hơn
7,5 tấn/ha” trong 15 tha. Tìm quy lut PPXS ca D và t đó tính .
Đs: 1) C 2) 84,13% 3) 0,2797
Bài 19. Đưng kính mt loi trc máy biến ngu nhiên phân phi chun vi trung bình 1,2cm
và độ lch chun 0,01cm. Trc loi I là trc có đường kính sai lch so vi trung bình không quá
0,02cm, còn li là trc loi II.
1) Tính t l trc loi I, loi II.
2) Mt doanh nghip mua loi trc máy này với giá 30 000 đồng/trc và bán vi giá 40 000
đ/trục đối vi trc loại I; 25 000 đồng/trục đối vi trc loi II. Tính li nhun k vng ca
doanh nghip khi bán 1 trc máy. Đs: 1) 0,9544 0,0456 2) 9316
Chương 3. Thng kê
Bài 20. Theo báo cáo thng kê v doanh thu bán hàng theo quý ( đơn vị: t VNĐ) của mt công ty
dược trong năm 2016 và 2017 như sau:
1) Tính k vng mu
2) Tính độ lch chun mu, t đó cho nhận xét v mức độ biến động doanh thu theo quý ca
công ty nói trên.
3) Tìm một ước lượng điểm cho doanh thu trung bình theo quý ca công ty.
Đs: 1) t VNĐ 2) t 3)
Bài 21. Thng doanh thu triệu VNĐ bán hàng hng ngày ti mt hiu sách TP Ni trong
35 ngày được triệu VNĐ, triệu VNĐ.
1) Tìm một ước lượng điểm cho doanh thu trung bình theo ngày ca hiu sách nói trên.
2) Với độ tin cy 95%, hãy tìm khong tin cy cho doanh thu trung bình theo ngày ca hiu
sách nói trên.
3) Với độ tin cy 95%, hãy tìm khong tin cy cho (mức độ biến động ca doanh thu theo
ngày ca hiu sách).
Đs: 1) 2) (54,117 ; 59,329) 3) (6,363 ; 10,307)
Bài 22. Theo thng ca mt ca hàng tin li v li nhun thuần trước thuế ( triệu VNĐ) theo
theo ngày trong 40 ngày thu được triệu VNĐ và triệu VNĐ.
Quý
Q1-16
Q2-16
Q3-16
Q4-16
Q1-17
Q2-17
Q3-17
Q4-17
X
182,432
182,926
180,761
212,344
157,612
215,740
187,307
215,476