
Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N IẠ Ọ Ộ
BÀI T P L N Ậ Ớ
M NG MÁY TÍNHẠ
Gi ng viên h ng d n : TS. Ngô H ng S nả ướ ẫ ồ ơ
Nhóm 29 : Lê Xuân Th ng Nh t, 20072151, CNPM-K52ố ấ
Tr nh Th Lan Ph ng, 20062468, HTTT-K52ị ị ượ
Nguy n Tr ng Duy, 20070514,TTM-K52ễ ọ
Nguy n Th Mai, 20071892 ,CNPM-K52ễ ị
N i dung :ộ
1. Gi i thi u Wireshark………………………………..3ớ ệ
2. Wireshark Lab : DHCP……………………………...5
3. Wireshark Lab : DNS………………………………...8
4. Wireshark Lab : Ethernet & ARP……………….14
Nhóm 29 – M ng Máy tínhạ 1

5. Wireshark Lab : HTTP……………………………....22
6. Wireshark Lab : ICMP……………………………....27
7. Wireshark Lab : IP……………………………............32
8. Wireshark Lab : TCP……………………………........37
9. Wireshark Lab : UDP…………………………….......45
Chú ý : Phân công công vi cệ
1. Lê Xuân Th ng Nh t : Ethernet & ARP, HTTPố ấ
2. Tr nh Th Lan Ph ng : TCP, UDPị ị ượ
3. Nguy n Th Mai : DHCP, DNSễ ị
4. Nguy n Tr ng Duy : ICMP, IPễ ọ
1. Gi i thi u Wiresharkớ ệ
S hi u bi t v các giao th c th ng có th đ c đào sâu h n b ng cách “seeing protocols inự ể ế ề ứ ườ ể ượ ơ ằ
action” và “playing around with protocols” – quan sát chu i các message trao đ i gi a 2 th cỗ ổ ữ ự
th protocols, đi sâu h n các chi ti t v hành đ ng c a protocl và khi n cho protocol th c thiể ơ ế ề ộ ủ ế ự
các hành đ ng c th nào đó r i xem xét h qu gây ra. Nó có th đ c th c hi n trongộ ụ ể ồ ệ ả ể ượ ự ệ
nh ng k ch b n đ c mô ph ng ho c môi tr ng m ng th c nh internet.ữ ị ả ượ ỏ ặ ở ườ ạ ự ư
Trong Wireshark lab chúng tôi theo các ti p c n sau. B n s quan sát giao th c m ng trongế ậ ạ ẽ ứ ạ
máy tính c a b n “in action”, t ng tác và trao đ i message v i các giao th c khác trênủ ạ ươ ổ ớ ứ
internet. Vì th b n và máy tính c a b n s là 1 ph n c a “live” lab đó. B n s quan sát, b nế ạ ủ ạ ẽ ầ ủ ạ ẽ ạ
s h c, b ng cách làm. ẽ ọ ằ
1 công c c b n đ quan sát các message đ c truy n gi a các th c th giao th c đ c g iụ ơ ả ể ượ ề ữ ự ể ứ ượ ọ
là packet sniffer. Nh tên g i g i ý, 1 ư ọ ợ packet sniffer b t (capture hay sniffs) message đangắ
đ c g i/nh n t /t i máy tính c a b n; nó s ch a và/ho c hi n th n i dung c a các tr ngượ ử ậ ừ ớ ủ ạ ẽ ứ ặ ể ị ộ ủ ườ
giao th c trong các message b b t. 1 ứ ị ắ packet sniffer t nó là b đ ng. Nó quan sát các messageự ị ộ
đang đ c g i và nh n b i các ng d ng và các giao th c đang ch y trên máy tính c a b n,ượ ử ậ ở ứ ụ ứ ạ ủ ạ
nh ng không bao gi t g i nh ng packet chính nó. T ng t , packet đ c nh n không baoư ờ ự ử ữ ươ ự ượ ậ
gi đ c đ a ch hóa rõ ràng t i packet sniffer. Thay vào đó, 1 ờ ượ ị ỉ ớ packet sniffer nh n 1 b n copyậ ả
c a các packet đang đ c g i ho c nh n t /t i ng d ng và protocol đang ch y trên máy tínhủ ượ ử ặ ậ ừ ớ ứ ụ ạ
c a b n.ủ ạ
Hình 1d i đây ch ra c u trúc c a 1 ướ ỉ ấ ủ packet sniffer . Bên ph i là các giao th c(trong tr ngả ứ ườ
h p này, các giao th c Internet) và các ng d ng (nh web browser hay ftp clietn) là nh ng thợ ứ ứ ụ ư ữ ứ
Nhóm 29 – M ng Máy tínhạ 2

th ng ch y trên máy b n. packet sniffer là ph n thêm cho ph n m m c a b n, th ng có 2ườ ạ ạ ầ ầ ề ủ ạ ườ
ph n. the packet capture library nh n 1 b n copy c a m i khung l p liên k t đ c g i hayầ ậ ả ủ ọ ớ ế ượ ử
nh n t máy b n. Nh ng message đ c truy n b i giao th c t ng cao h n nhậ ừ ạ ữ ượ ề ở ứ ầ ơ ư
HTTP,FTP,TCP,UDP,DNS ho c IP, t t c đ c đóng gói th c s trong các link-layer frame,ặ ấ ả ượ ự ự
th đ c truy n thông qua thi t b v t lý nh cap ethernet. Trong hình 1, thi t b v t lý coi làứ ượ ề ế ị ậ ư ế ị ậ
cáp ethernet, và vì th t t c giao th c t ng cao h n th c s đ c đóng gói trong frameế ấ ả ứ ầ ơ ự ự ượ
Ethernet. B t t t c các link-layer frame đ a cho ta t t c các message đ c g i, nh n t / t iắ ấ ả ư ấ ả ượ ử ậ ừ ớ
t t c các giao th c, ng d ng đang th c thi trên máy c a b n.ấ ả ứ ứ ụ ự ủ ạ
Thành ph n th 2 c a packet sniffer là packet analyzer, th hi n th t t c các tr ng trong 1ầ ứ ủ ứ ể ị ấ ả ườ
thông đi p giao th c. Đ làm đ c v y, packet analyzer ph i “understand” c u trúc t t c cácệ ứ ể ượ ậ ả ấ ấ ả
message đ c g i b i protocol. Ví d nh , cho r ng chúng ta quan tâm t i hi n th nhi uượ ử ở ụ ư ằ ớ ể ị ề
tr ng trong các message đ c g i b i giao th c HTTP trong hình 1. Packet analyzer hi uườ ượ ử ở ứ ể
đ nh d ng c a Ethernet frame và vì th có th đ nh danh gói d li u IP (datagram) bên trongị ạ ủ ế ể ị ữ ệ
Ethernet frame. Nó cũng hi u đ nh d ng c a gói d li u IP, vì th nó có th trích xu t ra TCPể ị ạ ủ ữ ệ ế ể ấ
segment bên trong gói d li u IP. T ng t nó hi u c u trúc c a TCP segment và có th tríchữ ệ ươ ự ể ấ ủ ể
rút ra thông đi p HTTP ch a trong đó. Cu i cùng nó hi u giao th c HTTP và vì th , ví d ,ệ ứ ố ể ứ ế ụ
hi u file đ u tiên s ch a các chu i “GET”,”POST” hay “HEAD”…ể ầ ẽ ứ ỗ
Chúng ta s s d ng Wireshark packet sniffer ẽ ử ụ [http://www.wireshark.org/]cho các lab này, cho
phép chúng th hi n n i dung các message đâng đ c g i, nh n t /t i các giao th c cácể ệ ộ ượ ử ậ ừ ớ ứ ở
m c đ khác nhau c a stack giao th cứ ộ ủ ứ
Nhóm 29 – M ng Máy tínhạ 3

2. Wireshark Lab : DHCP
1. Thông đi p DHCP đ c g i qua UDP hay TCP?ệ ượ ử
Thông đi p DHCP đ c g i qua UDP ệ ượ ử
2. V m t datagram minh h a trình t th i gian c a 4 gói đ u tiênẽ ộ ọ ự ờ ủ ầ
Discover/Offer/Request/ACK DHCP trao đ i gi a client và server. M i gói s ch ra sổ ữ ỗ ẽ ỉ ố
c ng ngu n và c ng đích. S c ng trong ví d đ a ra và trong phòng lab có gi ng nhauổ ồ ổ ố ổ ụ ư ố
không?
3. Đ a ch link-layer c a máy b n là gì?ị ỉ ủ ạ
Đ a ch link-layer là : 00:1e:ec:66:97:e4ị ỉ
4. Giá tr nào c a DHCP ị ủ discover message phân bi t v i DHCP request messageệ ớ
Là giá tr Optionị
5. Giá tr c a Transaction-ID trong t ng thông đi p trong 4 thông đi p đ u tiên c a DHCPị ủ ừ ệ ệ ầ ủ
(Discover/Offer/Request/ACK) b ng bao nhi u? Ch c năng c a tr ng Transaction-ID ?ằ ề ứ ủ ườ
1. 0xd38t2330
2. 0x92c3653c
Transaction-ID là m t s ng u nhiên đ c t o ra b i client. M c đích c a nó đ c sộ ố ẫ ượ ạ ở ụ ủ ượ ử
d ng cung c p cho client và DHCP server có th đ c xác đ nh qua s quan h gi a cácụ ấ ể ượ ị ự ệ ữ
thông đi p DHCP g i đi và nh n.ệ ử ậ
Nhóm 29 – M ng Máy tínhạ 4

6. Host dùng DHCP đ ch a đ ng đ a ch IP, nh ng đ a ch IP c a host không ch p nh nể ứ ự ị ỉ ư ị ỉ ủ ấ ậ
cho đ n khi k t thúc vi c trao đ i c a 4 thông đi p. N u đ a ch IP không đ c xác đ nh choế ế ệ ổ ủ ệ ế ị ỉ ượ ị
đ n khi k t thúc vi c trao đ i c a 4 thông đi p, sau đó giá tr nào là đ c dùng trong gói dế ế ệ ổ ủ ệ ị ượ ữ
li u ng n IP trong 4 thông đi p khi trao đ i??? V i m i 4 thông đi p DHCP(Discover, Offer,ệ ắ ệ ổ ớ ỗ ệ
Request, ACK) cho bi t đ a ch IP ngu n và đích đ c th c hi n trong lúc gói d li u IPế ị ỉ ồ ượ ự ệ ữ ệ
đóng gói.
7. Đ a ch IP c a DHCP server c a b n là gi? ị ỉ ủ ủ ạ
192.168.1.36
8. Trên DHCP thì đ a ch IP nào ch host c a b n trong ị ỉ ỉ ủ ạ DHCP Offer message . Ch rõỉ
thông đi p DHCP nào ch a đ a ch DHCPệ ứ ị ỉ
9. Trong ví d trên ko có tác nhân relay nào gi a host và DHCP server. Giá tr nào c aụ ữ ị ủ
trace cho th y không có kh n ng nào cho m t tác nhân relay? Có tác nhân relay nào b n đãấ ả ằ ộ ạ
g p ph i? và đ a ch IP c a nó là gì?ặ ả ị ỉ ủ
relay agent ch u trách nhi m đ ki m soát quá trình g i thông đi p DHCP t bên nàyị ệ ể ể ử ệ ừ
đ n các m ng subnet khác.ế ạ Trong thí nghi m này ko có relay agent nào vìệ
ID: 0.0.0.0
10. Gi i thích ch c năng c a router và m t n supnet trong ả ứ ủ ặ ạ DHCP offer message
Router đ c dung đ l y đ a ch IP c a router qua client.ượ ể ấ ị ỉ ủ , Subnet mask Chúng đ c sượ ử
d ng đ phân chia m t m ng l n thành các m ng nh h nụ ể ộ ạ ớ ạ ỏ ơ
11. Trong ví d , host yêu c u m t đ a ch IP trong ụ ầ ộ ị ỉ DHCP Request message. B n đã làm gì?ạ
Host yêu c u đ ngh v i đ a ch IP trong thông đi p DHCP requestầ ề ị ớ ị ỉ ệ
12. Giai thích ch c n ng c a lease time. B n đã làm lease time trong bao lâu?ứ ằ ủ ạ
Lease time là th i gian mà nó nói lên cho bi t th i gian mà đ a ch IP dùng. Trong labờ ế ờ ị ỉ
này, th i gian lease time là 3 ngàyờ
Nhóm 29 – M ng Máy tínhạ 5

