
Bài Vi t MultiLayer Switching & InterVlan Routingế
Tác gi Tr ng Quang Dũngả ươ
M c tiêu c a bài Labụ ủ đ mô t đ c tính ho t đ ng đa l p (Multilayer)ể ả ặ ạ ộ ớ
c a dòng s n ph m Catalyst 3550 c a Ciscoủ ả ẩ ủ
Access Layer Switch (ALSwitch) chia thành các Vlan1, Vlan 10, Vlan 20 phân ph i choố
t ng nhóm ng i dùng.ừ ườ
Thông th ng các Vlan ho t đ ng l p liên k t d li u (Data-linkườ ạ ộ ở ớ ế ữ ệ
Layer), Các Vlan này xem nh thu c các Broadcast Domain khác nhau, khôngư ộ
th nói chuy n v i nhau đ c(m c dù cùng k t n i v t lý đ n ALSwitch)ể ệ ớ ượ ặ ế ố ậ ế
Các Vlan mu n nói chuy n v i nhau ph i thông qua m t External Routerố ệ ớ ả ộ
có ch c năng đ nh tuy n.ứ ị ế
Trong ph m vi bài Lab này, s d ng kh năng Multilayer Switching c aạ ử ụ ả ủ
Catalyst 3550 đ đ nh tuy n gi a các Vlan cũng nh gi a các Vlan v iể ị ế ữ ư ữ ớ
Remote office k t n i b i Remote router. Trong tr ng h p này Catalyst 3550ế ố ở ườ ợ
có kh năng ho t đ ng nh m t External Router.ả ạ ộ ư ộ
Yêu c u thi t b :ầ ế ị
Kết nối các thiết bị như hình vẽ
- Remote router: Cisco 2600 (có c ng FastEthernet)ổ
- Distribute Layer Switch (DLSwitch): Catalyst 3550
- Access Layer Switch (ALSwitch): Catalyst 2900 tr lên (vì c u hìnhở ấ
Trunking đòi h i thi t b h tr FastEthernet)ỏ ế ị ỗ ợ
- Các máy tr m k t n i vào các Vlan ph c v vi c ki m tra c u hình vàạ ế ố ụ ụ ệ ể ấ
các tính năng đ nh tuy n.ị ế

Đ tri n khai tính năng MultiLayer Switching (MLSể ể ):
Giai đo n 1ạ: Thi t l p các c u hình c s bao g m: chia Vlan, Trunking gi aế ậ ấ ơ ở ồ ữ
các switch.
Giai đo n 2:ạ C u hình cho Catalyst 3550 (DLSwitch) ho t đ ng ch đấ ạ ộ ở ế ộ
MLS, c u hình các giao th c đ nh tuy n trên Router…ấ ứ ị ế
*Trong ph m vi bài Lab này, dùng giao th c đ nh tuy n OSPFạ ứ ị ế
*Tr c khi tri n khai bài Lab, nên xoá t t c c u hình cũ trên Switch vàướ ề ấ ả ấ
Router đ tránh các nh h ng đ n ho t đ ng c a h th ngể ả ưở ế ạ ộ ủ ệ ố
Ti n hành giai đo n 1:ế ạ
DLSwitch và ALSwitch k t n i v i nhau qua đ ng Trunk, hai Switch nàyế ố ớ ườ
cùng m t VTP domain, chia thành các Vlan g m: Vlan 1 (Native), Vlan 10ộ ồ
(Admin) , Vlan 20 (User)
Cấu hình trên DLSwitch
C u hình các thông s c b n: g m tên, các lo i passwordấ ố ơ ả ồ ạ
Switch>enable
Switch#config terminal
Enter configuration commands, one per line. End with CNTL/Z.
Switch(config)#hostname DLSwitch
DLSwitch(config)#enable password cisco
DLSwitch(config)#enable secret vnpro
DLSwitch(config)#line vty 0 15
DLSwitch(config-line)#password cisco
DLSwitch(config-line)#login
DLSwitch(config-line)#^Z
DLSwitch#

00:15:08: %SYS-5-CONFIG_I: Configured from console by console
DLSwitch#
C u hình Vlan và Trunkingấ
DLSwitch#vlan database
DLSwitch(vlan)#vtp domain Vnpro
Changing VTP domain name from NULL to Vnpro
DLSwitch(vlan)#vtp server
Device mode already VTP SERVER.
DLSwitch(vlan)#vlan 10 name Admin
VLAN 10 added:
Name: Admin
DLSwitch(vlan)#vlan 20 name User
VLAN 20 added:
Name: User
DLSwitch(vlan)#apply
APPLY completed.
DLSwitch(vlan)#exit
APPLY completed.
Exiting....
DLSwitch#config terminal
Enter configuration commands, one per line. End with CNTL/Z.
DLSwitch(config)#interface vlan 1

DLSwitch(config-if)#ip address 192.168.1.1 255.255.255.0
DLSwitch(config-if)#no shutdown
DLSwitch(config-if)#exit
00:17:26: %LINK-3-UPDOWN: Interface Vlan1, changed state to up
DLSwitch(config)#interface vlan 10
DLSwitch(config-if)#ip address 192.168.10.1 255.255.255.0
DLSwitch(config-if)#no shutdown
00:18:20: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface Vlan10,
changed state to down
DLSwitch(config-if)#exit
DLSwitch(config)#interface vlan 20
DLSwitch(config-if)#ip address 192.168.20.1 255.255.255.0
DLSwitch(config-if)#no shutdown
DLSwitch(config-if)#
00:19:06: %LINEPROTO-5-UPDOWN: Line protocol on Interface Vlan20,
changed state to down
DLSwitch(config-if)#exit
DLSwitch(config)#interface FastEthernet 0/1
DLSwitch(config-if)#switchport trunk encapsulation dot1q
DLSwitch(config-if)#switchport mode trunk
DLSwitch(config-if)#^Z
DLSwitch#
00:20:11: %SYS-5-CONFIG_I: Configured from console by console

Ki m tra thông tin Vlan m iể ớ
DLSwitch#show vlan
VLAN Name Status Ports
---- -------------------------------- --------- -------------------------------
1 default active Fa0/2, Fa0/3, Fa0/4, Fa0/5
Fa0/6, Fa0/7, Fa0/8, Fa0/9
Fa0/10, Fa0/11, Fa0/12, Fa0/13
Fa0/14, Fa0/15, Fa0/16, Fa0/17
Fa0/18, Fa0/19, Fa0/20, Fa0/21
Fa0/22, Fa0/23, Fa0/24, Gi0/1
Gi0/2
10 Admin active
20 User active
1002 fddi-default act/unsup
1003 token-ring-default act/unsup
1004 fddinet-default act/unsup
1005 trnet-default act/unsup
Cấu hình trên ALSwitch
C u hình các thông s c b n: g m tên, các lo i passwordấ ố ơ ả ồ ạ
Switch>enable
Switch#config terminal

