Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
ườ
Tr
ườ ng
ộ ậ
ự
ạ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ng ĐH Tài nguyên và Môi tr HN Khoa môi tr
ngườ
Ự Ả
Ấ
Ề
Ể
ƯỞ
BÁO CÁO V CÁC QUY N TRÊN TRÁI Đ T VÀ S NH H
NG QUA
Ớ Ế Ổ
Ạ Ủ
Ậ
L I C A CHÚNG V I BI N Đ I KHÍ H U
ử ả ả Kính g i: Gi ng viên Nông B o Anh
ả Th nh viên trong nhóm 6: ớ l p DH4KM
Tên thành viên Phân công công vi cệ
ố ơ ễ ễ
ị
ễ ị Ngô Th Bích Ph ng
ọ ổ ST T 1 2 3 4 5 6 ả Nguy n Qu c To n Nguy n S n Tùng Vũ Song Toàn Nguy n Th Trang ượ Vũ Hoa Ng c Linh Tìm tài li uệ Tìm tài li uệ Tìm tài li uệ Tìm tài li uệ Tìm tài li uệ ợ ệ Tìm tài li u, t ng h p
Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ờ ộ ể ệ
ấ ả ể ờ ả ầ ạ năm), Trái đ t là m t qu c u l nh, không có khí quy n, t
ả ầ ấ ạ
ỷ ặ ờ ẫ ậ ấ
ấ ắ
ơ ướ ạ ầ ể ị ậ ấ ầ ặ
ẹ ơ ạ
ợ ậ ở ớ ầ ấ ầ ầ
ớ ấ ủ ể ấ ầ ỏ
ứ ổ ể ế ệ ặ Trái đ t là m t hành tinh trong h M t tr i, vào th i đi m sau khi hình thành ự ộ ấ (cách đây kho ng 4,5 t ự ủ ủ quay xung quanh M t tr i. S phân h y c a các ch t phóng x làm cho qu c u Trái ơ ướ ị ủ ế ự ấ đ t nóng lên d n, d n đ n s phân d c a v t ch t bên trong và thoát khí, h i n c, ồ ạ t o nên khí quy n nguyên sinh g m CH4, NH3 và h i n c. Các ch t r n trong lòng ấ ấ ồ Trái đ t phân d , ph n n ng nh t g m Fe, Ni t p trung t o thành nhân Trái đ t. Các ấ ẹ ấ ồ ầ ph n nh h n g m các h p ch t MgO, FeO, SiO2,... t o nên Manti. Ph n nh nh t ồ ộ ầ ạ l p ngoài. D n d n, l p ngoài Trái đ t ngu i d n g m các kim lo i Al, Si t p trung ủ ạ ở tr nên đông c ng và t o nên V Trái đ t. Thành ph n và c u trúc c a khí quy n, th y ờ quy n, thay đ i theo th i gian cho đ n hi n nay.
ủ ẽ ể ề ể ấ
ể ể ể
ượ ừ ể ể
ủ ấ ế ậ ế ự ả ủ ể ổ ủ ị Trong báo cáo c a mình, chúng em s đi tìm hi u v 5 quy n trên Trái Đ t: đ a ể ổ ạ c chia thành th ch quy n và th quy n), khí quy n, th y quy n, sinh ủ ượ ự c s hình thành c a các quy n, tính ch t ( v t lý, hóa quy n; nêu lên đ ưở ậ ừ ng c a các quy n đ n bi n đ i khí đó suy lu n ra s nh h
ể quy n( đ ể quy n và t ọ h c) c a chúng và t h u.ậ
Ớ Ệ Ề GI I THI U Đ TÀI
ự ả ể ấ ưở ủ ế ế 1. Tên đ tài: các quy n trên Trái Đ t và s nh h ổ ng c a chúng đ n bi n đ i
ề khí h u.ậ
2. M c đích: ụ
- Gi
ớ ể ủ ệ ề ấ i thi u v các quy n c a Trái Đ t
- Tìm hi u v s hình thành các quy n đó
ề ự ể ể
ượ ủ ừ ấ ắ - N m đ ể c tính ch t lý hóa c a t ng quy n
- Suy lu n đ
ậ ượ ự ả ưở ạ ủ ể ế ậ ổ c s nh h ng qua l i c a các quy n và bi n đ i khí h u
1.
Ủ Ấ Ể CÁC QUY N C A TRÁI Đ T
a. Khái ni m:ệ
ạ ể Th ch quy n
ạ ấ ấ ỏ ớ
ớ ớ ể ấ ạ ỏ ắ ủ ế ồ ườ ạ
ọ ạ
ể ở ụ ủ ề ạ ủ ầ Th ch quy n là l p v r n c a Trái Đ t, bao g m v Trái Đ t và l p trên c a t ng ể ậ i ta còn g i th ch quy n là quy n ấ ả ấ ể t c đ t , ị l c đ a
ủ ỏ ắ ấ ở ở ạ ươ ướ ọ ơ ừ ả ể lót Manti, c u t o b i các đá k t tinh. Vì v y ng ấ đá. Nó là cái áo choàng c a v Trái Đ t, hay nói cách khác th ch quy n là t ỏ ủ kh p m i n i. Chi u dày c a th ch quy n đá che ph cho v Trái Đ t ng kho ng 100km, còn ả c ch ng kho ng 50km. đ i d
ấ ạ ấ ủ ể b. C u t o và tính ch t c a quy n
ỏ ỏ ấ ấ ể
ầ ộ ớ ấ ỏ ị
ể ồ ỏ ụ ị ỏ ứ ộ ỏ ạ ươ
ấ ạ ổ ị ỏ ạ ươ ng. V đ i d ấ ả ủ
ớ ồ ớ
ỏ ụ ấ ở ề ạ ở ướ d ườ bên trên. V l c đ a th
ng r t dày, trung bình 35km, có n i 7080km nh ụ ị ơ ế ụ ị ị Ở ề ơ ữ ạ ươ vùng th m l c đ a, n i ti p xúc gi a đ i d
ỏ ụ ị ấ ạ Th ch quy n (v Trái đ t): là m t l p v c ng r t m ng, có c u t o hình thái r t ứ ạ ph c t p, có thành ph n không đ ng nh t, có đ dày thay đ i theo v trí đ a lý. V Trái ầ ấ ượ ng có thành ph n c chia làm 2 ki u: v l c đ a và v đ i d đ t đ ạ ả ủ ế t c các đáy c a các đ i ch y u là các đá giàu CaO, FeO, MgO, SiO2 tr i dài trên t ỏ ụ ị ậ ệ ươ ng v i chi u dày trung bình 8 km. V l c đ a g m 2 l p v t li u chính là đá bazan d ầ ư i và các lo i đá khác nh granit, sienit giàu SiO2, Al2O3 và đá tr m dày 10 20km ư ở tích vùng núi cao Hymalaya. ng và l c đ a, ả ớ l p v l c đ a gi m còn 1520km.
ọ ủ ể ạ ầ ồ
ệ ố ọ ứ ự ừ ả ố ọ ố Thành ph n hóa h c c a th ch quy n bao g m: các nguyên t hóa h c có s ố ầ hóa h c ( O, Si, 192 trong b ng h th ng tu n hoàn Menđeleep. 8 nguyên t t
ế ọ ượ ể ạ th t Al, Fe, Mg, Ca, Na, K) chi m 99% tr ng l ng th ch quy n.
ị ử c. L ch s hình thành
ấ ượ ạ ờ
nhiên đ ấ ế ạ ấ ầ
ệ ỏ ị ấ ậ ự c t o ra trên Trái đ t nh 3 quá trình đ a Đ t đá và các khoáng v t t ế ầ ấ ch t: macma, tr m tích và bi n ch t . Ba lo i đá macma, bi n ch t và tr m tích có ấ ẽ ớ ả ặ quan h nhân qu ch t ch v i nhau trong v Trái đ t
ổ ự ị ế ủ ể ạ Đ t là l p ngoài cùng c a th ch quy n, b bi n đ i t
ướ nhiên d ấ ủ ớ ướ ậ ầ ấ ổ ộ i tác đ ng t ng c, không khí, sinh v t. Các thành ph n chính c a đ t là ch t khoáng,
ậ ừ ạ ế ậ ố ấ ủ ợ h p c a n ướ n c, không khí, mùn và các lo i sinh v t t vi sinh v t cho đ n côn trùng, chân đ t,..
ị ế ả ộ ờ Đ a hình m t đ t và c nh quan là k t qu tác đ ng t ng h đ ng th i, ng
ỗ ồ ị ươ ạ ể
ặ ấ ụ ủ ạ ấ ấ ề ấ ấ ạ ị ượ ớ ả c v i ộ nhau và liên t c c a hai nhóm quá trình n i sinh và ngo i sinh. Đ a hình phát tri n qua nhi u giai đo n khác nhau trên các c u trúc đ a ch t r t khác nhau, nên r t đa d ng.
ưở ạ ớ ế ậ ổ ự ả d. S nh h ng qua l i v i bi n đ i khí h u
ạ ầ ặ
ậ ả ế
ệ ưở ể ả ố ớ ng ạ ự ấ Th ch quy n nh h
ở
ổ ượ
ể ờ
ờ
ạ ề ủ ệ ố ặ c xem là đ c tr ng g n nh vĩnh c u ử c a h th ng khí h u. Có s t
ầ ủ ệ ố ư ư ầ ể ượ ể ệ ạ
ộ
c, m a và tuy t, và ư ấ ch t ở
ơ ướ i d ng h i n ạ t p ể ể ấ
ướ ạ ạ d ng ừ ạ th ch quy n vào khí quy n, làm tăng đ ể ư ầ
ư ưở ạ ủ ế ả ạ ớ đ i v i ch đ khí h u, m c dù ph n th ch ậ ưở tr c ti p đ n ch đ khí h u ch chi m ỉ ế ộ ế ủ ế ộ ể ng đ n chuy n đ ng c a ạ ộ ớ phía ng. Ngoài l p ho t đ ng ợ ệ ớ đ i cho phù h p v i các hi n ấ ồ ạ ể có th i gian t n t i lâu nh t ể ể ạ ạ ậ ự ươ ng tác m nh ố ượ ộ ề đ ng l ng và ng, kh i l ớ ma sát trong l p biên khí ế ạ ph m ụ ặ b i. ho c ộ v nẩ ả trong t ng bình l u, làm nh ế ng đ n khí ọ đ n cân b ng b c x c a khí quy n và do đó nh h
ng quan tr ng ấ ế ộ ể Th ch quy n có vai trò to l n ế ầ ụ ị quy n trên các l c đ a ph n có nh h ể ả ề ặ kho ng 1/4 di n tích b m t Trái đ t. ạ ươ ả ể không khí trong khí quy n và dòng ch y trong đ i d ể ướ ệ ộ ng n trên, trong đó nhi c có th thay t đ và hàm l ạ ươ ả ượ ng, th ch quy n t ng x y ra trong khí quy n và đ i d ậ trong các thành ph n c a h th ng khí h u. V quy mô th i gian th ch quy n có th ượ đ ẽ ữ m gi a th ch quy n và khí quy n thông qua vi c truy n ư ự ệ ượ ng cũng nh thông qua s tiêu tán đ ng năng do t l nhi ủ ế ố ượ ể ề ự ng ch y u d quy n. S truy n kh i l ướ nhỏ h n ơ vi d i là ượ ậ ử ng t Núi l a phun v t ch t và năng l ấ ạ ậ ụ ụ ủ đ c c a không khí. Các h t v t ch t có th ng ng t ưở ể ứ ằ h ậ h u trái đ t.
ư ự
ạ ệ ề ẫ ớ ự ệ ộ ữ ố i s khác bi t v phân b nhi
ấ ủ ặ ệ ấ ự ế
ạ ủ ể ị
ể ế ậ ặ ả ớ ị
ươ ệ ậ
ệ ả
2. Khí quy n:ể
a. Khái ni mệ
ệ ự ấ ố ứ ầ ữ ệ ậ ầ ạ S nóng lên và l nh đi nhanh chóng trong ngày cũng nh trong năm c a ph n ể th ch quy n này d n t t đ gi a các m t đ m khác nhau. Đ y là nguyên nhân tr c ti p sinh ra các dòng không khí trên Trái đ t, tuy nhiên các d ng đ a hình khác nhau c a th ch quy n cũng làm thay đ i các dòng không khí ậ ề ặ ng và khí h u toàn này. Đ c đi m b m t có nh h ề c u,ầ do khí h u đ a ph ị ng và các đi u ki n b m t tham gia m i quan h hai chi u. ệ Hi n nay kho ng 70% di n tích b m t đ t là BBC, s b t đ i x ng này gây ể ữ nên nh ng khác bi ổ ạ ươ ưở ng l n đ n khí h u đ a ph ề ặ ề ố ề ặ ấ ở ắ t đáng k gi a khí h u B c và Nam bán c u.
ể ấ ượ ấ l
Khí quy n trái đ t là l p khí bao quanh trái đ t đ ủ ề ặ ướ ể ẫ ữ ạ ở ự i b i l c h p d n c gi ể ạ ể i là b m t th y quy n, th ch quy n và ranh
ữ ả ớ ấ ớ i khí quy n d i trên là kho ng không gi a các hành tinh. ủ ấ c a Trái Đ t. Ranh gi ớ gi
ầ ớ ớ i lên trên
Khí quy n Trái đ t có c u trúc phân l p v i các t ng đ c tr ng t ầ ặ ư ệ ầ ể ố ư ấ ầ ư ư ầ ầ ấ nh sau: t ng đ i l u, t ng bình l u, t ng trung gian, t ng nhi ừ ướ d ệ t, t ng đi n ly.
b. Tính ch t V t Lý, hóa h c c a khí quy n:
ọ ủ ể ấ ậ
ể ấ ượ ấ Khí quy n Trái đ t đ c hình thành do s thoát h i n
ể ơ ướ ồ ự ể
ạ ạ ủ ế ủ ủ ể ơ
ủ
ụ ế ả
ủ ế ạ ừ ủ th y c, các ch t khí t ơ ướ ờ ỳ ầ c, amoniac, quy n và th ch quy n. Th i k đ u, khí quy n ch y u g m h i n ơ ướ ị ặ ờ ụ ướ metan, các lo i khí tr và hydro. D i tác d ng phân h y c a tia m t tr i, h i n c b ạ ộ ớ phân h y thành oxy và hydro. Oxy tác đ ng v i amoniac và metan t o ra khí N2 và ể ộ ượ ễ ẹ ấ ng H2 nh m t vào kho ng không vũ tr , khí quy n CO2. Quá trình ti p di n, m t l ộ ơ ơ ướ , CO2, m t ít Oxy. c, Nit i ch y u là h i n còn l
ầ ầ ấ ầ ố ư
ả ặ ấ ớ
ố ượ i 50 ả ớ ổ ở ầ ả ng các khí
ấ ộ ề
ấ ấ ướ ạ
ư
ề ầ ậ ng mù
ổ ươ ổ ổ ồ ị
ố ư ặ ằ +T ng đ i l u: T ng đ i l u (Troposphere): là t ng th p n m ngay trên m t ở ầ ố ượ ả ệ ộ ả ế ấ ng khí, đ t, chi m kho ng 70% kh i l t đ càng gi m, t ng này càng lên cao nhi oC oC ầ ở ở ớ ầ ừ ổ ệ ộ trên cao. T ng l p sát m t đ t t t đ thay đ i gi m d n t có nhi +40 ở ớ ớ ự ở ổ ừ ề ố ư đ i l u có chi u cao thay đ i t đ i xích các đ i c c và kho ng 1618km 7 8km ố ượ ạ ng khí t ng này kho ng 4,12 x 10 15 t n so v i t ng kh i l đ o. S l ẳ ể ứ ố ư ầ là 5,15.10 15 t n.Không khí trong t ng đ i l u chuy n đ ng theo chi u th ng đ ng và ổ ả ạ ạ ằ c thay đ i c 3 tr ng thái, gây ra hàng lo t quá trình n m ngang r t m nh làm cho n ế ờ ngươ , gió, tuy tế , s ư m aư , m a đá ượ ệ ữ ng th i ti t nh thay đ i v t lý. Nh ng hi n t ể ủ ố ư ở ầ ễ ,... đ u di n ra giá, s t ng đ i l u. Thành ph n không khí c a khí quy n ủ ế ế ấ ờ ị thay đ i theo th i gian đ a ch t, cho đ n nay khá n đ nh, bao g m ch y u là Nito, ơ ộ ố ạ Oxy và m t s lo i khí tr .
ớ ộ ấ ộ ơ
ư ư ủ ổ
ư ả
ộ ớ ướ ượ ọ ầ Ở ầ c g i là t ng ôzôn. đây không khí loãng, n
Ở ộ đ cao kho ng 25km trong t ng bình l u, t n t ườ ể ng đ ộ ấ ổ ề ị ầ + T ng bình l u (Stratosphere): có m t vùng th p h n v i đ cao trên 25km và ớ ệ ộ ầ ệ ộ ầ có nhi t đ tăng cùng v i t đ g n nh không đ i, trong khi đó t ng trên c a nó nhi ồ ạ ộ i m t l p không khí tăng đ cao. ụ ấ giàu khí ôzôn th c và b i r t ít, không khí chuy n đ ng theo chi u ngang là chính, r t n đ nh.
ư ế ằ
oC
ầ ệ ộ ầ ư ả ố ở
ả t đ t ng này gi m theo đ cao, t ầ ầ phía d ả 2 ỉ ơ ướ ầ ộ ỉ ộ + T ng trung l u (Mesosphere): n m bên trên t ng bình l u cho đ n đ cao oC ở ừ ướ i gi m xu ng 92 ạ ọ ệ ộ c, th nh tho ng có m t vài v t mây b c g i ộ Ph n đ nh t ng có m t ít h i n
80km. Nhi ớ l p trên. ạ làmây d quang .
ầ ộ ở + T ng đi n ly (Thermosphere): có đ cao t
đây nhi ệ ộ ừ ầ ộ ng tăng d n theo đ cao, t
oC. Nhi tr ng thái
ở ạ ấ ệ ướ không khí có xu h khí ban ngày r t cao và ban đêm th p. ừ 92 ấ Ôxy và nitơ ế 80km đ n 500km, oC đ n +1200 ế ở ầ t ng này ệ ộ t đ t đ không ion, vì thế
ầ ề ặ t ng đi n li
ệ ự ả .Sóng vô tuy nế phát ra t ớ ạ ủ ầ
ơ ố ớ ệ ả ứ ườ ề
ử ừ ộ ơ ế ề ế ớ ọ ả ng, nhi u ph n ng hóa h c x y ra đ i v i ôxy, nit và sau đó ion hóa thành các ion nh NO
...và nhi u h t b ion hóa phát x sóng đi n t
ệ ừ ạ ị ụ ề ạ ấ ấ m t n i nào đó trên vùng b m t Trái Đ t ạ i. T i đây, do ơ ơ ướ c, , h i n +, ư khi h p th các tia
ặ ờ g i làọ ả ph i qua s ph n x c a t ng đi n li m i truy n đ n các n i trên th gi ạ ứ b c x môi tr ị CO2...chúng b phân tách thành các nguyên t , NO2 O+, O2+, NO3 ử m t tr i vùng t ạ ngo i xa.
ắ ầ ừ ộ ể ầ ạ ở + T ng ngo i quy n (Exosphere): b t đ u t đ cao 500km tr lên.
ị ử c. L ch s hình thành:
ộ ỷ ể ấ ờ năm tr
ị L ch s c a b u khí quy n Trái Đ t trong th i gian m t t ượ ử ủ ầ ắ ể ướ ộ ề ấ ẫ ệ ầ ẫ c đây v n ể c hi u rõ l m. Hi n nay b u khí quy n Trái Đ t v n là m t đ tài nghiên
ọ ư ch a đ ứ ủ c u c a các nhà khoa h c.
ọ ầ ầ ẫ ể ể B u khí quy n ngày nay đôi khi v n đ
ể
ủ ủ ế ầ ẫ ỏ
ừ ặ tệ (t ể
ộ ầ ề ặ ể ạ ướ ả ỷ ờ Kho ng 3,5 t ầ ướ ớ ọ ề ự s so sánh v thành ph n hóa h c so v i hai b u khí quy n tr ấ heli và hiđrô; nhi nguyên th y ch y u là ầ và t c, b m t Trái Đ t ngu i d n đi đ t o thành năm tr
l p vớ ầ
2 và h i n
ủ ế ể ủ ế ơ ớ
ộ ơ ướ c, v i m t ít nit ả ư ể ứ ể ứ ầ ầ
ệ ứ ườ ủ ở ứ ằ hi u ng nhà kính
ượ ứ c g i là "b u khí quy n th ba" trong ầ ể c đây. B u khí quy n ả ừ ớ l p v Trái Đ t khi đó v n nóng ch y M t Tr i) đã làm tiêu tan b u khí quy n này. ỏ, ấ núi l aử phun tràonham th chạ , điôxít cacbon và amôni cắ . Đây là "b u khí ch y u là các ư ẫ quy n th hai"; nó ch a ch y u là CO nh ng v n ch a ệ ể có ôxy. B u khí quy n th hai này có th tích kho ng ~100 l n khí quy n hi n nay. ậ ộ , sinh ra b i m t đ cao c a điôxít Nhìn chung, ng cacbon đã gi i ta tin r ng ấ cho Trái Đ t không b
ỷ ế ư c ng ng t năm ti p theo, h i n ữ Trong vài t
đ t o thành ẽ ị đóng băng. ơ ướ ả
ộ ặ ớ ữ ấ ể ng. M t trong nh ng d ng
ạ vi khu nẩ có m t s m nh t trên Trái Đ t là ả ứ ứ ẩ ạ ỉ
ể ả ướ ậ c và là nh ng sinh v t sinh s ng b ng
ữ ậ ầ ể ừ ạ ố ổ ể m aư và các đ iạ ụ ở ị ấ đã b h p th b i các vi khu nẩ ấ ỷ ặ ấ ằ quang h pợ đ s n xu t ra ôxy. Chúng ạ tr ng thái không ôxy sang tr ng
ụ ể ạ ngươ đ hòa tan điôxít cacbon. Kho ng 50% điôxít cacbon có l d ạ ươ đ i d ằ lam. Các ch ng c hóa th ch đã ch ra r ng các vi khu n này có m t kho ng 3,3 t năm tr ữ là nh ng sinh v t đ u tiên chuy n đ i khí quy n t thái có ôxy.
ố ợ ạ ổ ượ ề Cây c i quang h p t o ra nhi u s ti n hóa và chuy n đ i đ
ờ ự ế ượ
ệ ớ
ể ư ừ ạ ấ nh t là ể ạ ơ i phóng t
ươ ắ
ơ ề c nhi u h n ồ điôxít cacbon thành ôxy. Theo th i gian, l ng cacbon d th a t o thành các ngu n ư đá tr m tích ộ ầ đá vôi và các l p đ ng nhiên li u hóa th ch ngày nay cũng nh ẩ ắ ớ ượ ậ ng tác v i amôni c đ t o ra nit v t. Ôxy đ ; ngoài ra vi khu n ổ ể cũng có th chuy n đ i amôni c thành nit ấ ạ ả c gi ể ố ượ ệ ề ơ
ộ ớ ượ ầ ả
ơ . Khi cây c i xu t hi n nhi u h n thì l ng điôxít cacbon gi m đi). Đ u tiên ôxy t ụ ố ư ể ế ẳ ạ khi l như s tắ ch ng h n, nh ng cu i cùng chúng tích t ể ng ôxy tăng lên m t cách đáng k (trong ố ươ khác ng tác v i các nguyên t ả ủ trong khí quy n — là k t qu c a
ư ủ
ạ ạ ế ậ ố ớ ự ướ ứ ạ t c b c x
ượ ả ể ơ
này là "b u khí quy n th ba". ế ầ ế ể ả ổ ượ ạ c l
ệ ấ ự s tiêu h y hàng lo t cũng nh các ti n hóa trong m t th i gian dài. V i s xu t hi n ủ ớ ôzôn, các lo i hình sinh v t s ng đ ạ . ử c a l p ngo i ể ầ ứ B u khí quy n ch a ôxynit ưở nh h ng c a khí quy n đ n bi n đ i khí h u và ng ọ ể ờ ộ ệ ố ơ c b o v t t h n tr ứ ậ ự ồ ạ ủ ộ
d. Khí quy n có m t vai trò quan tr ng trong s t n t
ế ấ
ổ ổ ồ ủ ế ế i ậ ể ủ i và phát tri n c a sinh v t ể ấ ừ ậ ở ữ trên Trái Đ t. Nguyên nhân gây ra nh ng bi n đ i khí h u khí quy n Trái Đ t t ộ ổ ứ ạ ặ ờ ch y u là do Bi n đ i b c x m t tr i và thay đ i n ng đ khí Nhà Kính.
ồ ượ ứ ạ ặ ờ ể B c x m t tr i là ngu n năng l
ố ủ ế ổ ự ố ầ ấ ộ ể ộ
ề ế ầ ấ ộ ọ
ấ ớ ụ ấ ụ ộ ể ế ậ ơ
ố ạ ộ ả ố ớ ủ ắ
ặ ờ ạ ủ ấ ng ch y u đ duy trì s s ng trên Trái đ t. ứ ạ B c x đó khi truy n xu ng Trái đ t v i m t ph sóng r t r ng. B u khí quy n Trái ấ đ t có tác d ng khu ch tán, h p th và l c m t ph n các tia BXMT, không cho chúng ề ặ ấ chi u toàn b xu ng b m t Trái đ t. Vì v y, khí quy n không ph i là n i cung c p ộ ậ ố không khí cho ho t đ ng s ng c a sinh v t mà còn là màn ch n đ i v i các tác đ ng có h i c a tia sáng m t tr i.
ề ạ
ơ ướ
ề ng th i ti ầ ng và h i n ệ ộ ể ề S chênh l ch v tính ch t c a các kh i không khí theo chi u ngang t o nên ệ ớ c đi kèm v i các hi n ậ ủ t đ và khí h u c a các vùng khác ố ấ ủ ượ ờ ế t khác. Năng l t trên góp ph n đáng k đi u hòa nhi
ệ ự ệ ượ gió, bão và các hi n t ờ ế ượ t ng th i ti nhau trên Trái đ t.ấ
ệ ượ ư ữ
ể
ẽ ớ ể t c a quá trình hoàn l u khí nhiên là các nguyên ấ i ch t
ư ơ ả ạ ườ ạ ườ ề ậ ặ ồ ệ ủ ng đ c bi Bão, giông, vòi r ng là nh ng hi n t ư ướ ể ự c trong t quy n. Hoàn l u khí quy n và chu trình hoàn l u n ộ ờ ế ặ nhân c b n t o nên đ c đi m khí h u, th i ti t, chúng tác đ ng m nh m t ủ ượ l ậ ệ ố ng không khí và đi u ki n s ng c a sinh v t và con ng ng môi tr i.
ệ ứ ấ ạ ộ ẽ ớ i
ự ặ ủ ề ệ ộ S gia tăng nhi t đ Trái đ t do hi u ng nhà kính có tác đ ng m nh m t ấ nhi u m t c a MT Trái đ t:
ệ ộ ự ướ ẽ ể t đ Trái đ t tăng s làm tan băng và dâng cao m c n ư ậ c bi n. Nh v y,
+ Nhi ề ậ ị ấ ẽ s có nhi u vùng b ng p
ắ ậ ướ ng thay
ấ ẽ ị ế ệ ố ủ ấ ả ậ ộ ớ ị ộ ố ổ + Khí h u Trái đ t s b bi n đ i sâu s c, các đ i khí h u có xu h t c các qu c gia b xáo đ ng. ề ổ đ i. Toàn b các đi u ki n s ng c a t
ạ ệ ề ậ ệ ệ ấ ớ + Nhi u lo i b nh t ị t m i xu t hi n, d ch b nh lan tràn.
ệ ứ ủ ự ế ự ậ ấ ổ
ạ ộ ả ấ
ạ ể ứ ạ ộ ụ ố ừ ể ấ ệ ể
Hi u ng nhà kính : nguyên nhân chính c a s bi n đ i khí h u Trái đ t là s gia ứ tăng các ho t đ ng t o ra các ch t th i khí nhà kính, các ho t đ ng khai thác quá m c ư các b h p th và b ch a khí nhà kính nh : sinh kh i, r ng, các h sinh thái bi n, ven ấ ề ờ b và đ t li n khác.
ể ủ 3. Th y quy n
a. Khái ni mệ
ủ ớ ồ ướ ạ ươ ể ấ c trên Trái Đ t, bao g m n c trong các bi n, đ i d ng,
ướ ơ ướ ướ ể ể Th y quy n là l p n ụ ị c trên l c đ a và h i n n c trong khí quy n.
ấ ạ ấ ủ ủ ể b. C u t o và tính ch t c a th y quy n
2 b m t Trái đ t đ
ớ ả ế ề ặ
ệ ọ ấ ủ ở ớ Chi m kho ng 71% v i 361 tri u km ọ c. Cho nên các nhà khoa h c g i Trái đ t là “ Trái n
ấ ồ ướ ấ ượ c”. Th y quy n là l p v ướ ướ ọ c ng t, n ặ c bao ph b i m t ỏ ủ ể ạ ặ ở ả c 3 tr ng thái c m n
ơ ỏ ướ n ụ ỏ l ng không liên t c bao quanh Trái đ t g m: n ứ c ng, l ng và h i.
ồ ể
ươ ủ ủ ả ầ ớ
ồ ng, bi n, ao h , sông ngòi, n 18 t n, t ấ ng đ ể ướ ươ ạ ươ ủ ệ i ta chia th y quy n làm 4 đ i d c ng m và băng ọ ng v i 7% tr ng ể ng, 4 vùng bi n
ị ủ ạ ươ ể Th y quy n bao g m: Đ i d ế ể ố ượ ng c a th y quy n kho ng 1,4.10 tuy t. Kh i l ườ ể ạ ượ ng th ch quy n. Hi n nay ng l ớ và 1 vùng v nh l n.
c. S hình thành th y quy n ( đ i d
ạ ươ ủ ự ể ng)
ỏ ự ấ ượ ự ắ ầ ị
ả c cho th y s ki n này x y ra cách đây kho ng 4,5 t
ạ ự ự
ấ ấ ờ
ễ ộ ộ ẹ ồ ứ ạ ọ ị ấ ầ ư
ụ ư ấ i. Vào th i k ữ ạ l
ấ ể ấ ơ ấ ạ ả ẫ
ứ ể
do nh còn ph n l n là CO ệ ạ 2 và h i n
ể ớ ự ạ ự ố ơ ầ ấ
ơ ướ ấ i r i xu ng b m t Trái đ t. Chính s b c h i (m t nhi ớ ạ ề ặ ệ t dung l n l
ỏ ế ạ ơ c ng ng k t l ệ t) c a h i n ấ ệ ể ậ
ự ồ ạ ủ ế ị ấ ứ ớ ệ ấ ử ị S đông c ng l p v Trái đ t đ c coi là s b t đ u l ch s đ a ch t, các d u hi u ấ ự ệ ỷ ượ ấ ị ự ả năm. S đông đ a ch t thu đ ớ ượ ế ỏ ớ ứ ng l n vào c ng l p v Trái đ t liên quan đ n s ngu i đi do s phát x năng l không gian. Đ ng th i, Trái đ t cũng m t m t ph n các khí bao b c. Quá trình này di n ra ph c t p, song có th th y các khí nh nh hydro, heli b m t vào không gian ẫ ượ ờ ỳ ặ c Trái đ t gi vũ tr , còn các khí khác n ng h n nh oxy, nito v n đ ử ạ ộ ạ ề này, núi l a v n ho t đ ng r t m nh, phát th i ra nhi u lo i khí hình thành nên khí ớ ớ ộ ầ ể i. Khí quy n lúc này ch a m t quy n v i thành ph n khác xa v i khí quy n hi n t ầ ớ ự ượ ng oxy t c. V i s l nh d n đi làm hàm l ố ệ ư ơ ướ t), cho h i n ạ ớ ủ ơ ướ ế ỏ ư ng ng k t (t a nhi c v i nhi i làm gia tăng quá trình l nh ơ ụ ủ ề ặ t vào các đám mây vũ tr . Vì v y, có th nói h i đi c a b m t Trái đ t qua thoát nhi ấ ướ ự ả c t n b n thân nó quy t đ nh s t n t i c a mình trên Trái đ t.
ả ừ ạ ươ ệ ỷ
năm v tr ể ổ ớ ự c bi n, m c n
ủ ộ ặ ủ ướ ồ ủ ữ ể ạ c, di n m o c a đ i d ng đã có ự ướ ể c ặ , đia hình đáy bi n và đ c
T khi hình thành, kho ng 3,8 t ữ ể ệ ề ướ ệ ố ấ ề ổ ạ ố ữ ạ ươ ự nh ng thay đ i l n. S thay đ i này bi u hi n qua đ m n c a n bi n, quá trình hình thành và t o nh ng kh i băng kh ng l bi t là s phân b gi a đ i d ng và đ t li n.
ể ụ ị ư ệ ề ả ng nh hi n nay, đã có nhi u gi thuy t v s
ạ ể ạ ụ ị ớ ộ ể ạ ươ Đ có hình d ng l c đ a và đ i d ế ả thi ế ề ự ế t sau: trôi d t l c đ a, n i r ng đáy bi n và ki n
ả hình thành, có th nêu ra các gi ạ t o m ng.
ưở ạ ế ế ậ ổ ự ả d. S nh h ng qua l i đ n bi n đ i khí h u
- Th y quy n nh h
ể ả ủ ưở ế ế ậ ổ ng đ n bi n đ i khí h u
ủ ữ ề ể ơ ướ Th y quy n đi u hòa không khí, nh ng n i có n
ủ ấ ậ c thì nhi ể ế ng ít bi n ơ ướ c,
ư ế ầ ả ng l n h i n ướ ộ ượ ể ộ đ ng, khí h u ôn hòa. Th y quy n cung c p cho khí quy n m t l ầ ạ t o mây gây m a. Ngoài ra thì c n ph i nói đ n hai vòng tu n hoàn n ệ ộ ườ t đ th ớ c.
ố ớ ạ ươ ướ ụ ể ầ ơ
Đ i v i vòng tu n hoàn nh : N c bi n và đ i d ụ ố ư ể ặ ạ ư ủ ỏ ng b c h i (do tác d ng c a trên cao t o thành mây, gây m a ngay trên m t bi n và
gió, nhi ạ ươ đ i d ệ ộ t đ ,…) và ng ng t ng.
ầ ướ ể ặ ố
ư ầ ộ i đây. M t ph n n
ạ ươ Còn vòng tu n hoàn l n: N c b c h i ngoài m t bi n, đ i d ướ ấ ấ ồ ộ ố ng và hình thành ư ụ ạ i thành l ầ ướ c ng m,
ớ ấ ề ể ố ồ ơ ư ạ ầ ể ả ả ố mây. Gió đ a mây vào đ t li n và gây m a t c m a t ả các dòng song r i ch y ra bi n; m t ph n khác ng m xu ng đ t thành n cu i cùng ch y ra sông su i r i ch y ra bi n.
- Bi n đ i khí h u nh h
ậ ả ế ổ ưở ế ể ủ ng đ n th y quy n
ậ ề ơ ị ự ủ ậ ớ
ụ ụ ộ
ặ ế ộ ư ớ ư ư ạ ủ ế ấ Mi n khí h u nóng ho c n i đ a hình th p c a khu v c khí h u ôn đ i, th y ch ồ sông ph thu c vào ch đ m a. Ví d : Sông H ng, mùa lũ (tháng 6 – tháng 10) trùng ớ v i mùa m a, mùa c n trùng v i mùa khô, ít m a.
ề ớ ạ ồ ừ ủ ế ắ
ộ ệ ộ ế ế núi cao, th y ch còn ph thu c vào t đ tăng
ụ ữ Mi n ôn đ i l nh và nh ng sông b t ngu n t ụ ng tuy t băng tan. Ví d : Sông Ô bi, Lênitxay, Lena khi mùa xuân đ n nhi ự ướ ượ l ế làm băng tuy t tan, m c n c sông dâng.
Ở ị ấ ấ ướ ướ ể ầ các vùng đ t đá b th m n ề c nhi u, n c ng m đóng vai trò đáng k (đá vôi).
ộ ể ậ ọ
ấ ự ầ ố ệ ệ ấ
2 c c Trái đ t. Theo các s li u hi n nay, kh i l ớ ự ế ậ
ổ ễ ặ ạ ở ộ t là
ủ ủ ế ủ * Tan băng: Băng là m t thành ph n quan tr ng c a th y quy n, t p trung ch y u ế ố ượ ở ng băng trên Trái đ t chi m ấ ế 75%. Tuy nhiên cùng v i s bi n đ i khí h u khi n cho Trái Đ t nhanh chóng nóng ắ ự ệ lên thì tình tr ng băng tan đang di n ra ngày m t nhanh, đ c bi hai c c B c và Nam.
4. Sinh quy nể
a. Khái ni mệ
ợ ầ ậ ạ ướ ướ i n
ấ
ể ệ
ệ ặ ằ ị
ẽ ớ ầ ạ ườ ố ậ môi tr c và các nhân t ng T p h p các qu n xã sinh v t trên c n, d ọ ấ ượ ư ộ ệ ạ ộ c g i là sinh vô sinh trên Trái Đ t ho t đ ng nh m t h sinh thái duy nh t đ ướ ướ quy n.ể Nói cách khác, sinh quy n là t p h p các h sinh thái trên c n và d ạ ợ ậ i n c, ượ liên h ch t ch v i nhau b ng các chu trình sinh đ a hoá và dòng năng l ng trên ph m vi toàn c u.
ạ ề ể ấ
ệ ế ỷ ệ ườ ệ ạ ầ ự ủ Các khái ni m hi n đ i v sinh quy n đã xu t hi n trong các công trình c a ị i Pháp J.B.Lamac vào đ u th k XIX. Năm 1875, nhà Đ a nhiên vĩ đ i ng nhà t
ượ ể ể ị c nhà Đ a hóa ng
ế ể ọ
ấ ể ặ
ộ ứ ạ ớ ố ượ
ặ ể ườ ộ ạ ỏ ố ớ ế ố ớ ng l n các y u t ộ ộ ệ ố
ủ ạ ộ ặ ờ
ề ặ
ấ ữ ơ ố ự ố ổ ữ ợ ậ c phát tri n nh s t ng h p các m i quan h t
ờ ự ổ ụ ổ ậ
ấ ự ủ ự ế
ặ ờ ự ự ượ ủ ỏ ấ ạ
ể ấ ơ
ị ế ớ ạ ố ậ ế ủ ủ ị ủ ể ế ầ
ầ ọ nhiên. Sinh quy n t n t
ớ ự ể ấ ớ
ườ ể ệ ệ ặ ộ ộ i, bên trên sinh quy n hình thành m t quy n đ c bi
ộ ậ ườ ấ ổ ế i Aïo E.Zins (18311914) đã tách sinh quy n thành 1 quy n đ c l p ch t n i ti ng ng ọ ế ề ấ ủ i Nga c a Trái đ t. H c thuy t v sinh quy n (biosphere) đ ư ậ V.N.Vernatxki đ a ra năm 1926. Theo h c thuy t này, sinh quy n là toàn b d ng v t ủ ồ ạ ở ấ ố bên trong, bên trên và phía trên Trái đ t ho c là l p v s ng c a i ch t s ng t n t ộ ệ ố ẫ ấ ng u Trái đ t, m t h th ng đ ng vô cùng ph c t p v i s l ề ấ ấ nhiên và nhi u quá trình mang đ c đi m xác su t. Đây là m t h th ng đ ng và r t ị ế ượ ờ ứ ạ ng ánh sáng M t tr i đã b bi n ph c t p. Nh ho t đ ng c a các HST mà năng l ể ạ ấ ấ ổ ơ ả đ i c b n đ t o thành v t ch t h u c trên Trái đ t. S s ng trên b m t Trái đ t ậ ớ ệ ươ ể ượ ng h gi a các sinh v t v i MT đ ư ậ ượ ạ ng. Nh v y, t o thành dòng liên t c trong quá trình trao đ i v t ch t và năng l ư ế ố trong s hình thành sinh quy n có s tham gia tích c c c a các y u t bên ngoài nh ố ng M t tr i, s nâng lên và h xu ng c a v Trái đ t, các quá trình t o núi, năng l ự ệ băng hà,...Các c ch xác đ nh tính th ng nh t và toàn di n c a sinh quy n là s di i sinh v t; vòng tu n hoàn sinh đ a hóa c a các nguyên chuy n và ti n hóa c a th gi ể ồ ạ ướ ự ố ấ ố i trên Trái đ t trong m i hóa h c; vòng tu n hoàn n t c t ệ ẽ ủ ạ ệ ự ằ nhiên khác.V i s xu t hi n và phát tri n m nh m c a cân b ng đ ng v i các h t ể ể t là Trí tu quy n loài ng (Noosphere).
ỏ ố ấ ể ơ ự ố
ộ ừ i. L p này dao đ ng t
ề ơ ộ ự i đáy đ i d
ự ấ
ể ư ứ ự ố t đ th p, cũng nh ư ở ướ d
ườ ồ Sinh quy n là m t màng s ng r t m ng bao quanh hành tinh, n i s s ng t n ớ ướ ộ ạ c bi n (Các loài chim bay) t cao trên 10.000m trên m c n ạ ươ ướ ế cho đ n đ sâu h n 8.000 m chi u sâu d ng nh rãnh Puerto Rico. Đây ể ớ ữ là nh ng thái c c. Tuy nhiên, nói chung l p sinh quy n ch a s s ng trên trái đ t là ể ệ ộ ấ ỏ i bi n sâu m ng do không khí trên cao có ít Oxy và nhi ố ướ d i 1.000m th ạ i và l nh. ng t
ấ ủ ể b.Tính ch t c a sinh quy n
ộ ạ ủ th ch quy n
ầ ủ ủ ầ km), toàn bộ th y quy n ầ ố ư , t ng bình l u
nhiên thích h p cho
ể ự ố phát tri n. Sinh quy n th ộ ể ủ ể ồ ồ ấ ể , t ngầ đ i l u ể ợ s s ng ớ Trái Đ tấ . Sinh quy n c a Trái Đ t bao g m các loài ể (có thể ư c aủ khí quy nể , n i cóơ ượ c ậ ,th cự ườ ng đ đ ng v t
ừ ế Sinh quy nể là m t ph n c a Trái Đ t, bao g m t ng trên c a i 11ớ sâu t ệ ự ề các đi u ki n t ề ắ hi u g n li n v i v tậ , vi khu nẩ , n mấ ,... t ấ ủ ế đa bào ti n hóa cao. nguyên th y đ n ơ ậ đ n bào sinh v t
ủ ư ể ạ ọ
ọ ự ế ạ ổ ụ
ữ ệ ề ớ ớ
ự ấ ặ Tính ch t đ c tr ng c a sinh quy n là s đa d ng sinh h c. Đa d ng sinh h c là ợ ấ ả ổ ệ t c các gen, các loài và các h sinh thái. Đó là s bi n đ i liên t c theo t ng h p t ế ể ạ ế ti n hóa đ t o ra các loài m i trong đi u ki n sinh thái m i khi nh ng loài khác bi n đi (McNeely, 1991).
ạ ự ề ủ
ệ ả
ế ồ ỉ ớ ậ ậ ườ ệ ả ầ ạ + S đa d ng v ch ng lo i ể ố ệ tri u loài, ư i ch m i ghi nh n kho ng g n 2 tri u loài, bao g m virus, vi sinh ổ Hi n nay, t ng s các loài sinh v t trong sinh quy n vào kho ng 5 đ n 30 nh ng con ng
ậ ự ậ ế ấ ạ ớ ậ t r t ít nh vi sinh v t, côn
ư ộ ố ế ỷ ỉ ổ ề ậ v t, th c v t, đ ng v t . Nhi u nhóm phân lo i l n còn bi trùng .. .. Ngay
ư ư ề ặ
ự ỗ ự ồ ạ ủ ệ ậ ự ự ề ạ ộ ở ớ l p thú, trong th k 20 cũng ch b sung thêm m t s loài . ề ạ +S đa d ng di truy n đ mả ằ ặ M i loài đ c tr ng b ng h gen và nó mang đ c tr ng di truy n riêng, ề ạ i c a loài . Vì v y s đa d ng v loài cũng chính là s đa d ng v di
ả b o cho s t n t truy n .ề
ộ ấ ế ề ọ ọ ự sinh nhiên,
ơ ớ ớ ả ể ủ i tác đ ng c a ch n l c t ệ gi i phát tri n không ng ng, ngày càng đa d ng và hoàn thi n h n .
ự
ạ ơ ị ướ V i b n ch t di truy n và bi n d , d ạ ừ ổ ợ h p ị ơ ở ủ ệ ố ồ ạ ậ +S đa d ng t Loài là đ n v c s c a h th ng sinh v t, chúng không t n t
ộ ể ầ
ể ủ ầ ể ủ ộ ổ ứ ợ c p đ t
ậ ề ậ ệ ữ ớ
ể ố Có th chia sinh gi
ố ẻ i riêng l ,các cá ầ ợ ợ ậ ề th c a m t loài t p h p thành qu n th , nhi u qu n th c a các loài t p h p thành ế ở ấ ậ ế ậ qu n xã . Khi đ c p đ n t p h p sinh v t, dù ch c nào cũng là nói đ n các m i quan h gi a các loài và nhóm loài v i nhau . ớ i làm 3 nhóm ậ ả ấ Nhóm sinh v t s n xu t . ậ ụ Nhóm sinh v t tiêu th . ủ ậ Nhóm sinh v t phân h y . ạ s ng và đa thích nghi ự
ấ
+S đa d ng Sinh v t s ng theo môi tr ệ ơ ẩ ườ oC và ng
ờ ể
ớ ự ả ứ ạ ứ ạ ủ ng hóa lý r t ph c t p c a Trái Ð t . Chúng có ơ ượ ạ c l ệ ở ấ ờ thể ấ oC, n i có m đ cao, n i th p, ấ ộ ể ở c u trúc hình thái cá th , ể ừ ả đ n gi n hay ph c t p v i vòng đ i và chu trình phát tri n t
ệ ậ ự ề t, hai chi u . S đa d ngạ
ệ ự ắ sinh v t đ
ạ ồ
ậ ở ệ các h sinh ể ề ả thái i có nhi u kh năng trong vi c đi u khi n tính đa
ậ ự ề ộ ệ ầ
ậ ủ ả ạ
ệ ạ
ậ ố ề ố s ng trong đi u ki n 8090 i âm 8090 ạ ặ ứ ắ b c x m t tr i gay g t .S thích nghi bi u hi n ứ ươ ơ ng th c sinh s n ph ưở ứ ế ng thành khác nhau . tr ng đ n tr ạ ự +S đa d ng sinh thái ề ế ớ i và đi u ki n t Sinh gi nhiên có quan h m t thi ả ế ớ ự ạ ậ ượ c nhân lên khi g n k t v i s đa d ng sinh c nh . ấ ủ Thiên nhiên không đ ng nh t, vì v y s đa d ng c a sinh v t ệ ườ khác nhau thì khác nhau . Con ng ậ ạ d ng sinh v t c a qu n xã sinh v t trong m t h sinh thái nào đó . ộ ủ ự ọ +Khung c nh xã h i c a s đa d ng sinh h c ữ ộ i đã có nh ng quan h khác nhau đ i v i s đa d ng sinh Xã h i loài ng ộ ọ ượ ạ ự ố ớ ự ộ ườ ạ ủ ế ế h cọ ộ i s đa d ng sinh h c cũng đã tác đ ng đ n bi n đ ng c a xã h i loài c l
ử ấ ề ướ ố ỉ
và ng i.ườ ng ị c.L ch s hình thành Trái Đ t ra đ i cách chúng ta 4,6 t năm v tr ệ ầ ấ
ớ ề ỏ ớ ự ế ắ
ế ờ ứ ơ ư ữ ợ
ạ ạ ươ ạ ươ ướ ứ ế ổ ấ c. Su t quá trình đó Trái Đ t hoàn ữ ổ ự thi n d n v c u trúc, nh t là l p v ngoài cùng thông qua nh ng bi n đ i c c ạ ủ ọ l n.ớ S ra đ i c a s s ng g n li n v i quá trình ti n hoá hoá h c nh b c x c a ữ ơ ấ các tia vũ tr . Nh ng tia này nh nh ng tác nhân t o ra các h p ch t vô c và h u c , ọ ư ộ ứ ướ ng c . N c đ i d ng nh m t b c màn l c các tr ờ ề ấ ờ ủ ự ố ữ ụ c h t ch a trong các đ i d
ờ ệ ậ ợ ể ầ
ị ạ
ề
ổ ạ ậ ơ ố ầ ẩ ổ
ể ư ọ ộ
ơ ặ ộ ườ
ồ ọ ậ ừ ướ n ợ
ỗ ổ ộ ể ể ả ng đ n gi n và Oxy t ợ ờ
ớ ủ ự ố ề ầ ơ ể ố ố ạ ạ ứ ạ ử ngo i, t o đi u ki n thu n l i đ m m s ng ra đ i. C th s ng ban đ u b c x t ố ủ ộ ả ư ộ "con men" s ng k khí, t n t ồ ạ ơ ỉ i trong m t giai đo n dài c a quá đ n gi n, ch nh m t ơ ả ờ "Ti n Cambri". Các hình thái s ng c b n ệ ấ ượ ử ị c m nh danh là th i l ch s Trái Đ t đ ồ ạ ọ ấ ượ ầ i mà không c n oxy. Các c g i là các prokaryote, t n t đ u tiên trên Trái Đ t đ ồ ộ ố ẩ Prokaryote c đ i bao g m các sinh v t đ n bào nh vi khu n và vi khu n c . M t s ể ử ụ ờ prokaryote phát tri n nh vào m t quá trình hóa h c đ c đáo. Chúng đã có th s d ng ờ ể ạ c và Cacbon Dioxide ánh sáng m t tr i đ t o ra đ ở (CO2), quá trình này g i là quang h p. Các sinh v t quang h p tr nên d i dào và làm ợ ể ự thay đ i sinh quy n. Trong m t th i gian dài, khí quy n đã phát tri n d a vào h n h p ủ c a Oxy và các khí khác đ duy trì các hình th c m i c a s s ng.
ạ ự ế
ặ ằ ấ ư
ồ ệ ẩ ự ấ ọ nhiên, ngu n th c ăn h u c c n ki
ờ
ể ư ướ ử sang d ng ôxi hoá,
ươ t ti n hoá
ơ ấ ể ồ ế ứ ữ ơ ạ ượ ng ôxi trong n ạ ể ừ d ng kh ạ ị ưỡ sang ti n hoá ể ừ ế d d c chuy n t ệ ộ Ngu n th c ăn s c p ngày m t giàu có, đi u ki n hô h p đ
ự ố
ề ệ ủ ự ứ ể ủ Dù sao, s ti n hoá c a Trái Đ t cũng đã l ầ ủ ế đ u c a ti n hoá sinh h c mà đ c tr ng b ng ki u ọ ọ ự ự ủ áp l c c a ch n l c t ợ quá trình quang h p. Nh đó, hàm l tăng lên, đ a khí quy n chuy n t sinh quy n trên hành tinh đ ứ ượ c hình thành và ngày m t dày lên ố ấ ộ ạ xu t hi n c a nhi u d ng s ng m i nh Thân l
ể
ng ấ ừ ỉ k Cambri, s s ng bùng n ư ủ ổ ạ ố
ở ướ ướ i n
ự ả ả "v
ề nên ngay t ớ ổ ủ ạ c và trên c n tr nên đông đúc, song s phát tri n ề ạ ậ ỡ ớ ạ t c n" ộ ậ ự ề ư ữ
ớ n s m nh t gi ng ng
ớ i th c v t, nh t là sau khi ấ ắ ườ ố ồ ệ
ế ớ ở ử ớ ậ t sang trang s m i giai đo n kh i doẽ ị ưỡ . Sau đó, có l ể ti n hoá d d ng ệ t đã thúc đ y s xu t hi n ộ ể c, trong khí quy n ngày m t ự ế hoá c aủ còn s ti n ế ự ưỡ . ng d ệ ơ ả ượ ả c c i thi n c b n, ổ l pớ ôzôn đ ỗ (Porifera), San ớ v i s ộ ạ ự ậ hô (Anthrozoa), Thân M mề (Mollusca), rong bi n, t tiên c a th c v t có h t và đ ng ậ (Paleozoi), các nhóm v t có dây s ng. Trong các giai đo n khác nhau c a đ i C sinh ự ể ồ ạ ủ loài sinh v t cậ ả ở d t c a ữ ọ ượ ạ đã t o ti n đ quan tr ng, đ m b o v ng ấ gi ệ ổ ạ ch c cho s xu t hi n nh ng nhóm đ ng v t c l n nh Bò sát c đ i, chim, thú và ượ ườ ừ ấ (Australopithecus) ra đ i. T đó i cu i cùng, ng i v ả ừ Australopithecus đã xu t hi n và ti n hoá đ đ n kho ng ở Homo kh i ngu n t 200.000 năm cách đây ng ấ iườ H. sapiens th c s đ ng ra cai qu n th gi
ờ ế ả ệ ự ố ự ế ấ
ữ ế
ố ể ế i này. ự ố ẩ ự ế ể ổ ớ ọ ự ị ườ ế ơ ờ
ự ố ề ữ ổ ạ ng qua l
ự ự ứ ư ậ ờ ọ Nh v y, rõ ràng, s ti n hoá hoá h c làm xu t hi n s s ng, còn s s ng ra đ i ủ ề ặ ế ẫ đã d n đ n nh ng bi n đ i l n lao trên b m t hành tinh, thúc đ y s ti n hoá c a môi tr ng v t lí và hoá h c, n i mà s s ng ng tr . Nh đó, sinh quy n ti n hoá và ngày càng đ t đ n tr ng thái n đ nh b n v ng. ậ i v i bi n đ i khí h u ụ ị ế ị ư ả ưở
ậ ạ ế ưở ự ả d.S nh h ộ ố Cu c s ng trên trái đ t đ ậ ộ c đ nh hình, ph thu c vào cũng nh nh h ắ ả
ấ ủ ả ả
ự ố ự ể ồ ạ ề ị
ị
ủ ự
ự ồ ạ ủ ể ổ ủ ấ
ằ ổ ờ ổ ạ ớ ấ ượ ế ng đ n ứ ắ ế ế ủ ọ khí h u. Đây là nguyên t c th ba trong b y nguyên t c thi t y u c a Khoa H c Khí ậ ưở ắ ượ ậ ế H u. B n ch t c a nguyên t c này đó là s s ng nh h c ng đ n khí h u và ng ể ệ ạ ậ ẽ i, Khí h u s quy đ nh các đi u ki n và khu v c các loài có th t n t i và phát tri n. l ớ ể ậ Sinh v t trong sinh quy n tham gia vào các chu trình sinh đ a hóa. Hai chu trình l n ượ ể ng là Chu trình Cacbon và Chu trình Nito, ngoài ra có chu trong chuy n hóa năng l ế ậ ướ t c. S tham gia c a sinh v t vào các chu trình này là thi trình Photpho và chu trình n ậ ượ ấ ừ ợ ế i c a sinh v t ng và phân h y ch t. S t n t năng l y u đ t ng h p các ch t t ờ ự ị ự ậ ể trong sinh quy n giúp cho khí h u có s cân b ng n đ nh theo th i gian nh s tham
ả ộ ượ ng khí nhà
ự ố ự ấ ổ ể ấ ị gia vào hai chu trình chuy n hóa này. Các chu trình này s n sinh ra m t l ấ kính t nhiên n đ nh làm m trái đ t và duy trì s s ng trên trái đ t.
ậ ế ự ố ậ i, Khí h u cũng nh h Ng
ả ế ố ng đ n s s ng và phân b c a sinh v t trên trái ệ ộ ố ủ ộ ẩ ướ ượ ạ c l ủ ế ấ đ t ch y u thông qua các y u t ưở : Nhi c và đ m không khí. t đ , ánh sáng, n
ỗ ấ ị ộ ậ t đ : m i loài sinh v t thích nghi v i m t gi i h n nhi
+ Nhi ệ ớ ạ ạ ớ ệ ớ các vùng nhi
ơ ệ ộ ườ ư t th loài a nhi ố ở ỉ ạ l nh ch phân b ẽ ậ s phát v t ố ở ng phân b ộ ơ các vĩ đ cao và các vùng núi cao. N i có nhi ể tri n nhanh h n và ệ t nh t đ nh. Các ị ạ t đ i và Xích đ o. Trái l i, các loài ch u ệ ộ ợ t đ thích h p, sinh ơ ợ ậ h n. i thu n l
ướ ướ ữ ề ệ ẩ
+ N c và đ m không khí: Nh ng n i có đi u ki n nhi ư ộ ẩ ạ ẽ ậ
ệ ớ ẩ ở ệ ậ ấ ậ ư ậ ố
ợ l i nh vùng Xích đ o, nhi loài sinh v t sinh s ng. Còn ạ t ậ ệ ơ c và m thu n t, n ề ớ ấ t đ i m, c n nhi t gió mùa, ôn đ i m… s có nhi u ạ hoang m c, khí h u r t khô nên có ít loài sinh v t c trú đó. i
ợ ủ
ữ ị ữ ố + Ánh sáng quy t đ nh quá trình quang h p c a cây xanh. Nh ng cây a sáng ườ ủ ng ư n i có đ y đ ánh sáng. Nh ng cây ch u bóng th
ế ị ể ố ở ơ t ng s ng và phát tri n t ủ ướ ườ th ố s ng trong bóng râm, d ầ ữ i tán lá c a nh ng cây khác.
ể ủ ậ ố i là m t sinh v t s ng trong sinh quy n, và tác đ ng c a con ng
ộ ộ ữ ộ ự ộ ấ ớ ườ Con ng ậ
ậ ẫ ạ ế ọ ỹ
ả ộ ượ ng l n tài nguyên thiên nhiên, th i ra m t l
ổ ườ
ồ ế ưở
ườ ệ ớ ẫ ế ờ ự ả ậ
ề ệ ổ ố ớ ả ườ i ả ố ớ đ i v i khí h u là r t l n, trong đó có c nh ng tác đ ng tích c c và tác đ ng tiêu c c.ự ể ự S phát tri n khoa h c k thu t và quá trình cách m ng công nghi p d n đ n vi c s ớ ộ ượ ụ d ng m t l ộ ấ cho Trái đ t ngày m t nóng lên. Con ng ậ ế ậ h u và làm cho bi n đ i khí h u ngày m t gia tăng. Đ ng th i s nh h ậ ế Bi n đ i Khí h u đ i v i con ng nghi
ạ ớ
ượ ườ ạ
ạ ấ ồ
ả ổ ấ ủ ự ệ nhiên c a Trái đ t , d n t i vi c thay đ i ch t l
ả ạ ể ầ ổ
ổ ẫ ớ nhiên. Thay đ i và c i t o các HST t ề ự ậ ự ệ ự ấ ấ
ề ậ ầ ổ
ậ ấ
ầ ố ớ ệ ướ ấ ườ ướ ể ề
ầ ấ ừ ằ ự
ị ạ ở ạ ộ ễ ế ộ ộ nhi u d ng ho t đ ng kinh t
ề ộ ườ ủ ằ ằ
ộ ố ụ ắ ắ ệ ử ng l n khí nhà kính làm i là nguyên nhân chính d n đ n bi n đ i khí ủ ộ ng c a ắ ệ ổ i và h sinh thái làm cho khí h u ngày càng kh c t, các thiên tai x y ra ngày càng nhi u. ạ ườ ử ụ ộ ượ ng l n khí CO2, ng hóa th ch, t o thêm m t l Con ng i s d ng năng l ạ ố ỷ ấ ỗ ụ i t o thêm 550 t t n CO2 do đ t các lo i nhiên SO2,... Thí d , m i năm con ng ổ ể ệ li u hóa th ch. Ngu n ch t th i b sung vào khí quy n trên đang làm thay đ i cân ệ ủ ấ ượ ằ ng và quan h c a b ng sinh thái t ấ ừ nhiên. Chuy n đ t r ng các thành ph n MT t ế ộ thành đ t nông nghi p làm m t đi nhi u loài đ ng th c v t quý hi m, tăng xói mòn ả ạ ổ ế ả ấ c và bi n đ i khí h u,... C i t o đ m l y thành đ t, thay đ i kh năng đi u hòa n ố ọ ấ c có t m quan tr ng đ i v i MT s ng đ t canh tác, làm m t đi các vùng đ t ng p n ấ ậ ủ i Chuy n đ t r ng, đ t nông nghi p thành các c a nhi u loài sinh v t và con ng ễ ự ấ ệ khu công nghi p, khu đô th , t o nên s m t cân b ng sinh thái khu v c và ô nhi m ạ ụ xã h i khác nhau • Tác c c b Gây ô nhi m MT ể ệ ộ i vào cân b ng sinh thái th hi n đ ng vào cân b ng sinh thái Tác đ ng c a con ng ự ứ ứ ư trong m t s thí d nh sau: Săn b n quá m c, đánh b t quá m c, gây ra s suy
ậ ế ự ấ ằ
ộ ố ư ế ự ệ ổ
ề ộ ạ ộ ể ẫ ỗ ấ ơ ư ấ ế ế ậ ậ ự ặ ấ
ự ậ ừ ậ ộ ổ
ằ ậ ư ự ấ
ả gi m th m chí làm bi n m t m t s loài và gia tăng s m t cân b ng sinh thái Săn ủ ắ b t các loài đ ng v t quý hi m nh : h , tê giác, voi,... có th d n đ n s ti t ch ng nhiên l y g , làm m t n i c trú nhi u lo i đ ng v t quý hi m Ch t phá r ng t ự ớ ạ ủ c a đ ng th c v t Lai t o các loài sinh v t m i làm thay đ i cân b ng sinh thái t ả ạ ợ nhiên Đ a vào các HST t nhiên các h p ch t nhân t o mà sinh v t không có kh năng phân h y.ủ
ừ
ể 5.T quy n a. Khái ni mệ ừ ể là vùng không gian bao quanh m tộ hành tinh đ
T quy n ủ ượ ề ả ủ ươ ể ủ ừ ể c đi u khi n b i ng tác gi a ở từ ữ từ quy n là do k t qu c a t Hình dáng c a t
ế ờ . ư gió M t Tr i ặ tr tr
ể ạ ấ ủ ừ ệ ể quy n
ệ ạ ặ T quy n c a
ể ủ Trái Đ tấ cùng v iớ khí quy nể ch n các dòng h t tích đi n, b o v Trái Đ tấ , t
ừ tr ể ng khí quy n trên cao t
ừ ừ
ụ ộ ả ặ ừ ườ Trái Đ tấ có vành đai b c x bao quanh trái đ t ấ ở ụ quy n ể ể . Nghiên c uứ t ụ T quy n ứ
ượ ế ạ ả ừ ườ t i các ệ ứ ạ môi ng ế ế 500600 km d n 60.000 80.000 km và có tác d ng đ n ể Trái ọ c g i là ả ả ủ ữ hành tinh, các thiên thể khác, và c nh ng . K t qu c a nghiên c u cũng áp d ng đ miêu t ng
ấ ồ tr ng nên nó bao g m các tính ch t lý hóa nh t ư ừ
vũ trụ và đ ậ ị ự ủ đ a v t lý ị ể ủ t tr ư pulsar. ạ ng ch ng h n nh ồ ừ ừ ườ ắ ừ t quy n b t ngu n t ấ ủ ứ ườ ngườ c a hành tinh đó. ớ ngườ c aủ hành tinh v i các dòng h t tích đi n, nh b. Đ c đi m và các tính ch t c a t ừ ự ố s s ng trên ườ tr hàng ch c ngàn km trong Đ tấ là m t lĩnh v c c a ề vùng ch u đi u khi n c a ẳ ố ượ đ i t ể Vì t ng. t c là nó có tính ch t c a 1 nam châm. tr
ặ T tr ệ ử ủ gió M t Tr i c a
ừ ườ ướ
ướ kho ng cách g p 13 l n ờ ạ ng các đi n t ả ấ ặ ứ tr
ể làm l ch h ệ ờ n m ằ ở ấ ệ ạ ộ
ủ ậ ờ . "S c hình ố quy n ự ầ bán kính Trái Đ t. Sấ ặ M t Tr i ạ , vành đai b c x Van Allen ng Trái Đ t và gió M t Tr i t o ra ồ ế . Khi đ hoa c cự ạ ấ ở ầ khí quy nể c a Trái Đ t c cự , chúng t o ra các
ừ ạ t ng t o ề ng v phía cung" h ữ ừ ườ ạ va ch m gi a t ữ ặ m t c p nh ng vùng tích đi n d ng vòng cung đ ng tâm hình thể plasma xâm nh p vào b u quang.
ị
ắ ề ể ử ử ủ ừ ủ ừ ườ
ấ tr ủ ớ ự quy n g n li n v i s hình thành c a t ỷ ng Trái Đ t hình thành cách đây kho ng 1 t
ừ ườ năm, t tr ệ ẫ
ượ ạ ở ở dòng đ i l u c. L ch s hình thành ị L ch s hình thành c a t tr c cho là đ c t o ra b i ố ư do nhi
ỉ ượ ủ ỏ
ệ ậ ỷ
ệ ọ ể 500 tri u năm đ n m t t
ủ ế ừ ườ tr
ng Trái ấ ả ấ ừ ườ ng c a Trái đ t Đ t, t ệ ủ ậ ệ ủ ố ượ c t o ra b i dòng đi n trong v t li u d n đi n c a c t lõi c a nó, đ ứ ấ ừ ệ ượ ạ Tuy nhiên quá trình này r t ph c t thoát ra t đ lõi. ể ộ ố ạ c phát tri n t p, và mô hình máy tính mô ph ng m t s tính năng c a nó đã ch đ ỹ ủ ứ trong vài th p k qua. Trong nghiên c u c a Vi n khoa h c Carnegie, M , đăng trên ấ ừ ạ quy n c a Trái Đ t hoàn toàn t p chí Geophysical Research Letters hôm 6/6/2016, t ướ ộ ỷ ệ ạ ừ ệ ớ c. năm tr t so v i hi n nay trong giai đo n t khác bi ấ ự ừ ộ ề ạ ả ỗ ế ớ ắ ệ đ t nhiên xu t hi n trên kh p th gi Nhi u c c t ng h n lo n, nh i, làm t ậ ờ ố ế ưở ng đ n đ i s ng sinh v t. h
ờ ữ ế ộ "Phát hi n này có th đ a ra l i gi v
ượ ể ư ấ ị ệ ng đ ừ ườ tr
ả ả ồ ng t c", Peter Driscoll, đ ng tác gi
ả ữ ệ ứ nghiên c u, cho bi ự ề ư ệ c đây, nó đã chuy n d n v còn 2 c c B c, Nam nh hi n nay khi n cho kh
ầ ướ ệ ủ ừ ế ờ ể ỳ ạ ề i thích cho nh ng bi n đ ng k l ệ ả ấ c tìm th y trong các d li u đ a ch t kho ng 600700 tri u năm ệ ế t. Tuy nhiên, kho ng 650 tri u ả ớ c tăng lên so v i th i đi m có ắ ờ ượ ặ c gió M t Tr i đ ể ể quy n tr
ướ h ướ tr ướ năm tr ả năng b o v c a t ề ự nhi u c c.
ọ ừ ườ tr
Theo các nhà khoa h c, t ủ ng hai c c c a Trái Đ t đ ộ ấ ượ ạ ư
ộ ạ ả ở ể ắ ự ủ ắ ị ỏ ơ ử ể ấ ờ
ả ả ả ạ ắ c t o ra do lõi s t ỏ l ng c a hành tinh quay xung quanh m t lõi r n nh h n, nh ng lõi bên trong không ph i luôn th r n. T i m t th i đi m trong l ch s hình thành Trái Đ t, ph n lõi bên trong ph i tr i qua giai đo n chuy n đ i t
ằ ả
ễ ạ ứ c, khi ph n lõi bên trong b t đ u c ng l ồ năm tr i, nó tàn phá t
ự ệ ắ ầ ế ướ ạ ệ ườ ầ ạ ỗ ầ ể ắ ổ ừ ạ ể tr ng thái nóng ch y thành th r n. ả ứ nghiên c u, tin r ng s ki n này di n ra kho ng 500 ừ ể ng Trái Đ t. Giai đo n h n lo n này kéo dài cho đ n khi lõi bên trong chuy n
Peter Driscoll, đ ng tác gi ộ ỷ ế tri u đ n m t t ấ tr thành th r n hoàn toàn.
ộ ờ ế ữ ể ắ "Phát hi n này có th đ a ra l v i gi
ị ấ ả ữ ệ ể ư ấ ừ ườ tr ệ ng đ
ả t. Tuy nhiên, kho ng 650 tri u năm tr
ề ự ư ệ ệ ủ ừ ỳ ạ ề i thích cho nh ng bi n đ ng k l ệ ả c tìm th y trong các d li u đ a ch t kho ng 600700 tri u năm ể ướ ệ ế c đây, nó đã chuy n ể ả quy n
ế ể ả ề ự
ậ ạ ớ ướ h ướ tr ầ d n v còn 2 c c B c, Nam nh hi n nay khi n cho kh năng b o v c a t ớ ướ tr ế ờ c tăng lên so v i th i đi m có nhi u c c. ổ i v i bi n đ i khí h u
ng qua l ụ ượ ng t c", Driscoll cho bi ắ ờ ượ ặ c gió M t Tr i đ ưở ự ả d.S nh h ể ừ
ố
ặ ờ ế ế km/s đ n 700 ể ộ ấ Ở ừ
ể c a Trái Đ t. ổ ướ ấ ả ệ ạ ệ ừ ả phía tr ở
ng nó ừ ưở ế ớ ng bão t
ạ ậ ấ
ệ ở
ư ả ế i có b nh tim m ch b i vì t ơ
ể ạ ộ ế ạ ệ ầ ả ủ ố ư ậ ộ ng đ n cu c s ng c a sinh v t nh kh năng nh n bi
ệ ượ ố ạ ờ ỳ ấ ế ạ ả ưở ủ ướ ặ ặ T quy n có tác d ng chính là ngăn ch n gió m t tr i đ n Trái Đ t. Khi gió M t ưở ờ ớ Trái Đ tấ , nó có t c đ kho ng t ự Tr i t ng tr c 400 i km/s. Nó nh h ự ướ ừ ủ ế t ế quy n ti p đ n quy n, các dòng đi n t o ra l c ngăn c t ặ ờ ả ặ ờ ặ xung quanh vành đai b o v . gió M t tr i là ch n gió m t tr i và làm đ i h ậ ụ ể ng l n đ n sinh v t. c th : nguyên nhân gây ra hi n t , cũng nh nh h ể ệ ờ ừ có th gây ra r i lo n trong liên l c vô tuy n hay th m chí gây m t đi n, th i bão t ừ ườ ỳ ườ ừ tr là th i k r t nguy hi m cho ng k có bão t ng ủ ấ ả ưở ng r t m nh đ n ho t đ ng c a các c quan trong h tu n hoàn c a con nh h ườ ế ậ ủ i; nó cũng nh h ng t ươ ng h ph ng c a các loài…
ư ề
ả ờ ỏ
ể ấ ừ Nh vây, có th th y t ấ ệ ứ ưở ể ộ ố ả ưở ủ ế ả ị ế ể ỉ nó ch giúp b o v Trái Đ t kh i gió M t Tr i có th gây xáo tr n t tinh và nh h quy n không có nh h ặ ướ ng đ n ch c năng đ nh h ậ ổ ế ng nhi u đ n bi n đ i khí h u. ộ ừ ườ ủ tr ng c a hành ậ ộ ng c a m t s loài đ ng v t.
Ậ Ế K T LU N
ấ ộ ỉ
ố ả đó,
ể ạ ệ ề
ư ự ậ ư ự ả ầ ớ ớ ạ ể Trái đ t đã hình thành và tr i qua hàng t năm phát tri n m i t o nên m t môi ấ ủ sinh quy nể , b uầ khí quy nể c a Trái Đ t và các ườ ể ừ ư ệ tr ng s ng nh hi n nay. K t ổ ế ệ ậ ợ ổ ơ ề i cho s ph bi n đi u ki n vô c khác đã thay đ i đáng k , t o đi u ki n thu n l ệ ủ t ng ôzôn ủ l p b o v quan c a các vi sinh v t a khí cũng nh s hình thành c a
ọ ặ ấ ạ ủ ứ ạ
ậ ấ ủ
ờ ự ố ư ị ự ế
ậ ờ ủ ể ắ
ế ễ ổ ượ ự ộ
ặ ự ế ạ ặ
ư ể
ượ ự ế ấ i c a Trái Đ t là đang kéo dài th
ồ ạ ủ i.
ở ớ ừ ườ ng c a Trái Đ t, đã ngăn ch n các b c x có h i và ch che tr ng, cùng v i t tr ỹ ạ ặ ể ự ố ử ị cho s s ng. Các đ c đi m v t lý c a Trái Đ t cũng nh l ch s đ a lý hay qu đ o, ồ ạ ổ i trong th i gian. Tuy nhiên, s bi n đ i khí h u ngày nay cho phép s s ng t n t ự ự ả ộ ồ ưở đang di n ra ngày m t gay g t do s nh h ng c a các quy n đ ng th i chính s ổ ủ ể ở ạ i gây nên s thay đ i c a các quy n. Ta c tr l bi n đ i này cũng đã tác đ ng ng ấ ộ ể ự ế ị ấ ậ không th ngăn ch n Trái Đ t v n đ ng, ngăn ch n s ki n t o đ a ch t, s bi n ậ ổ ể ả ườ ể ủ ừ c s bi n đ i khí h u i có th gi m thi u đ quy n… nh ng con ng thiên c a t ờ ự ủ ườ ồ ạ ủ ằ b ng năng l c c a mình. Kéo dài th i gian t n t i ườ ậ gian t n t i c a sinh v t và con ng

