
Tác đng c a đi u ki n t nhiên t i s phát tri nộ ủ ề ệ ự ớ ự ể
c a cây Trang trong v n qu c gia Xuân Thu ủ ườ ố ỷ
I. V trí đa lí ị ị
V n qu c gia Xuân Thu n m phía đông nam huy n Giao ườ ố ỷ ằ ở ệ
Thu -t nh Nam Đnh bao g m bãi C n Ng n , C n Lu , C n ỷ ỉ ị ồ ồ ạ ồ ồ
Xanh .
+ Ranh gi i : ớ
Phía Đông –B c giáp sông H ng ắ ồ
Tây -B c giáp các xã Giao Thi n , Giao An , Giao L c ắ ệ ạ
,Giao Xuân và Giao H iả
Phía Đông Nam và Tây Nam giáp bi n đông ể
+ To đ đa lí t ạ ộ ị ừ
20010’ -20015’ vĩ đ b cộ ắ
106020’-106032’ kinh đông
T ng di n tích 7100 ha . Trong đó ổ ệ
Ph n khu v c b o v nghiêm ng t 5380 haầ ự ả ệ ặ
ph n ph c h i sinh thái 1704 ha ầ ụ ồ
D ch v hành chính 26 ha ị ụ
+ Di n tích đt n i có r ng 3100 ha ệ ấ ổ ừ
+ Di n tích đt r ng ng p n c 4000 ha ệ ấ ừ ậ ướ

Vùng đm c a v n qu c gia Giao Thu có di n tích 8000 ha ệ ủ ườ ố ỷ ệ
bao g m di n tích còn l i c a C n Ng n và di n tích 5 xã Giao ồ ệ ạ ủ ồ ạ ệ
Thi n , Giao An , Giao L c , Giao Xuân và Giao H i ệ ạ ả
II. Đc đi m t nhiên khu v c .ặ ể ự ự
1) Khí t ng .ượ
Có đc đi m khí h u chung c a đng b ng ven bi n b c ặ ể ậ ủ ồ ằ ể ắ
b , khí h u nhi t đi m gió mùa , nhi t đ trung bình ộ ậ ệ ớ ẩ ệ ộ
23℃, đ m trung bình 85%.ộ ẩ
+ Mùa hè t tháng 5 đn tháng 10 ,tháng nóng nh t nhi t đừ ế ấ ệ ộ
trung bình trên 25℃.
+Mùa đông l nh t tháng 11 đn tháng 4 v i 2 tháng l nh ạ ừ ế ớ ạ
nh t nhi t đ trung bình d i 18ấ ệ ộ ướ .Mùa khô kéo dài 2 ℃
tháng và không có tháng h n. ạ
+ Mùa m a t tháng 5-10 v i l ng m a trung bình 1500-ư ừ ớ ượ ư
1715mm .
+ Gió : Vtb=1,8 m/s
Tháng 3-7 là h ng gió Đông nam đn Tây nam ướ ế
Tháng 8-10 là h ng gió Tây và Tây B c ướ ắ
Tháng 11-2 là h ng gió B c và Đông B cướ ắ ắ
+ Bão : Vmax=40 m/s , bão đ b vào Vi t Nam và Nam Đnh ổ ộ ệ ị
nói riêng đc hình thành t bi n Đông và Tây Thái Bình D ng . ượ ừ ể ươ
Mùa m a bão b t đu t tháng 4,5 đn tháng 10,11 . Nam Đnh trung ư ắ ầ ừ ế ị
bình m i năm 2-3 c n bão đ b vào, trong đó H i H u , Giao Thu ỗ ơ ổ ộ ả ậ ỷ
là b nh h ng tr c ti p . ị ả ưở ự ế

Bão là nguyên nhân gây ra s t l đt b i t ( sóng phá b ) , qu t ạ ở ấ ồ ụ ờ ậ
đ các lo i cây r ng , và làm m t n i c trú c a các loài sinh ổ ạ ừ ấ ơ ứ ủ
v t.Gây thi t h i tr c ti p t i sinh v t c a r ng. ậ ệ ạ ự ế ớ ậ ủ ừ
2) H i văn bi n và Thu vănả ể ỷ
-Ch đ sóng thay đi theo mùa . Vào mùa l nh h ng sóng chính ế ộ ổ ạ ướ ở
ngoài kh i là đông b c và đông , còn ven b là các h ng đông , đông ơ ắ ờ ướ
b c và đông nam . ắ
-Thu tri u t i Nam Đnh thu c ch đ nh t tri u , biên đ trung bìnhỷ ề ạ ị ộ ế ộ ậ ề ộ
t 1,6-1,7 m , l n nh t đt 3,3 m, nh nh t là 0,1 m . Dòng ch y ven ừ ớ ấ ạ ỏ ấ ả
b ch y u là tây nam c a vùng khu v c c a sông Ba L t .ờ ủ ế ủ ự ử ạ
-V n qu c gia Xuân Thu đc cung c p n c và l ng phù sa c a ườ ố ỷ ượ ấ ướ ượ ủ
sông H ng , t i c a Ba L t có 2 con sông chính là sông Trà và sông ồ ạ ử ạ
V p ngoài ra còn có cách l ch sông thoát n c . Phù sa c a sông Ba ọ ạ ướ ủ
L t trung bình kho ng 1,8 g/l . Đây là ngu n phù sa l n đ b i l ng ạ ả ồ ớ ể ồ ắ
lãnh th v n qu c gia . ổ ườ ố
- Đ m n thay đi theo th i gian và không gian . Khu v c Giao thu ộ ặ ổ ờ ự ỷ
có đ m n là 9,3 ộ ặ 0/00 . Đ m n tăng t tháng 11-2 , và th i gian t ộ ặ ừ ờ ừ
tháng 6-10 gi m r t th p < 6 ả ấ ấ 0/00 . Th i gian này do n c t sông đ raờ ướ ừ ổ
làm cho đ m n gi m rõ r t.ộ ặ ả ệ
=> T các th đt khác nhau ,nên đ ng p tri u , đ m n khác nhau ừ ế ấ ộ ậ ề ộ ặ
do đó vi c phân b các lo i cây tr ng cũng theo nh ng quy lu t sinh ệ ố ạ ồ ữ ậ
thái ch t ch .ặ ẽ
3) Th nh ng .ổ ưỡ
-Đt đai toàn vùng đc hình thành t ngu n g c phù sa ấ ượ ừ ồ ố
sông H ng , d i 2 d ng chính là phù sa và cát l ng đng. ồ ướ ạ ắ ọ

-L ng cát bùn c a khu v c Giao Thu đc ti p nh n t ượ ủ ự ỷ ượ ế ậ ừ
c a sông Ba L t và dòng d c b mang phù sa t b c ch y ử ạ ọ ờ ừ ắ ả
xu ng .ố
-Các tr m tích b m t tr i qua các quá trình m n hoá ,phèn ầ ề ặ ả ặ
hoá, b i t và l ng đng đã hình thành 4 ki u đt chính : ồ ụ ắ ọ ể ấ
Nhóm đt phèn , nhóm đt m n, nhóm đt phù sa ,nhóm ấ ấ ặ ấ
đt cát. ấ
+Đt phèn Giao Thu đc chia thành 2 lo i :ấ ở ỷ ượ ạ
Đt phèn theo mùa : đt th t , giàu mùn , ch a nhi u ấ ấ ị ứ ề
xác
h u c d i môi tr ng y m khí , ch t dinh d ng ữ ơ ướ ườ ế ấ ưỡ
khá, đt t chua , đn r t chua .ấ ừ ế ấ
Đt phèn th ng xuyên : giàu ch t dinh d ng , tr m ấ ườ ấ ưỡ ầ
tích d ng bùn l ng ch a c đnh . ở ạ ỏ ư ố ị
III. nh h ng c a đi u ki n t nhiên t i cây Trang trong v n Ả ưở ủ ề ệ ự ớ ườ
qu c gia Xuân Thu . ố ỷ
Loài trang ( kandelia ) thu c h đc ( Rhizophoraceae) cây trangộ ọ ướ
có d ng thân g nh , cao t 4-10m không có r ch ng nh ng có ạ ỗ ỏ ừ ễ ố ư
b nh g c . Lá cây m c đi hình b u d c thuôn hay mác h p , lá ạ ố ọ ố ầ ụ ẹ
th ng b u , mép khuyên , kích th c kho ng 1-12cm x 3-5,5 cmườ ầ ướ ả
.
Cây trang Giao Thu m i năm ra hoa m t l n th i gian t ở ỷ ỗ ộ ầ ờ ừ
tháng 2 t i tháng 7. Khi m i xu t hi n n có màu đ, l n d n ớ ớ ấ ệ ụ ỏ ớ ầ
chuy n sang màu xanh pha tr ng , khi hoa n có màu tr ng , hoa ể ắ ở ắ
xoè ra thành các cánh . Sau đó phát tri n thành qu , qu có th i ể ả ả ờ

gian phát tri n t i đa 5 tháng , lúc đó đu qu hình thành tr ể ố ầ ả ụ
m m . qu r i xu ng đt tr m m đâm r xu ng đt , n u g p ầ ả ơ ố ấ ụ ầ ễ ố ấ ế ặ
đi u ki n phù h p tr m m s phát tri n thành câyề ệ ợ ụ ầ ẽ ể
-Trong khu v c nuôi ngao ng i dan hút đm , đ cát bùn lên ự ườ ầ ổ
di n tích tr ng trang , khi n cho cây b ng p trong cát không hô ệ ồ ế ị ậ
h p đc m t khác ch y u là cát khi n cho đt b nén ch t , và ấ ượ ặ ủ ế ế ấ ị ặ
b thiêu đt vào mùa hè . H u qu là làm ch t tr ng m t di n ị ố ậ ả ế ắ ộ ệ
tích r ng trang 16 tu i. ừ ổ
- Đ cao n n đt có nh h ng tr c ti p t i s phát tri n c a ộ ề ấ ả ưở ự ế ớ ự ể ủ
trang . Theo nghiên c u th i gian không b ng p n c > 8h/ngày ứ ờ ị ậ ướ
thì cây s phát tri n và t l s ng cao h n so v i các khu b ng p ẽ ể ỉ ệ ố ơ ớ ị ậ
lâu trong n cướ
1. nh h ng c a m t s đi u t nhiên t i tăng tr ng chi u Ả ưở ủ ộ ố ề ự ớ ưở ề
cao cây .
1.1 Tăng tr ng chi u cao cây ưở ề
Chi u cao cây là ch tiêu quan tr ng trong nghiên c u s sinh ề ỉ ọ ứ ự
tr ng c a th c v t nói chung và c a cây trang nói riêng . ưở ủ ự ậ ủ
+ Chi u cao trung bình c a cây trang đc đo đnh k 2 tháng ề ủ ượ ị ỳ
m t l n là tăng 5,38 cm /2 tháng . Tuy nhiên t c đ tăng này ộ ầ ố ộ
không đng đu gi a các tháng . Cây phát tri n m nh t thángồ ề ữ ể ạ ừ
4-10 v i t c đ trung bình 6,73cm/2 tháng . còn các tháng t ớ ố ộ ừ
tháng 11-2 cây tăng tr ng chi u cao ch m ,trung bình đt ưở ề ậ ạ
3,84cm/2 tháng .
1.2 nh h ng c a nhi t đ , l ng m a , s gi n ng t i ả ưở ủ ệ ộ ượ ư ố ờ ắ ớ
chi u cao cây . ề

