
BAO CAO THI NGHIÊM
Tên bai thi nghiêm: KH O SÁT H QUANG H C VÀ L P Đ NGẢ Ệ Ọ Ậ ƯỜ
CONG CHU N C A MÁY Đ N S CẨ Ủ Ơ Ắ
Nhom: 2
Các sinh viên: Nguy n Chí Hi nễ ế L p: ơ CLC – K58
Tr nh Thi Lan Hoaị
Nguy n Th Sinhễ ư
Ngay 4 thang 11 năm 2011
I / Tóm t t n i dung :ắ ộ
- Tìm hi u nguyên lý ho t đ ng,c u t o c a h quang h c dùng máy đ n s c.ể ạ ộ ấ ạ ủ ệ ọ ơ ắ
- L p đ ng cong chu n c a máy đ n s c.ậ ườ ẩ ủ ơ ắ
Lăng kính và tr ng đ c ghép đ ng tr c v i nhau nên quay tr ng làm quay lăngố ượ ồ ụ ớ ố
kính,góc quay đ c ch th trên thang chia đ c a tr ng.Nh cách ghép n i máyượ ỉ ị ộ ủ ố ờ ố
tính v i h đo và ch ng trình SPECTRUM đi u khi n quá trình đo ta có th l pớ ệ ươ ề ể ể ậ
đ c đ th s ph thu c c a c ng đ chùm sáng đ n s c và v trí tr ng quay.ượ ồ ị ự ụ ộ ủ ườ ộ ơ ắ ị ố
V l i đ th b ng Orign,xác đ nh ng v i các đ nh ph so sánh v i ph m u.ẽ ạ ồ ị ằ ị ứ ớ ỉ ổ ớ ổ ẫ
Xây d ng đ th b c sóng c a đ nh ph theo v trí tr ng quay. Fit đ th b ngự ồ ị ướ ủ ỉ ổ ị ố ồ ị ằ
hàm thích h p và l p đ ng cong chu n. ợ ậ ườ ẩ
II/ K t qu ế ả
- Đi u ki n th c hi n phép đo :t i nhi t đ phòng.ề ệ ự ệ ạ ệ ộ
- K p qu thu đ c qua phép đo :ế ả ượ
+ Đ th s ph thu c c a c ng đ sáng và v trí tr ng quay.ồ ị ự ụ ộ ủ ườ ộ ị ố
+ B c sóng c a các đ nh ph theo giá tr c a tr ng quay.ướ ủ ỉ ổ ị ủ ố

V trí tr ng (đ )ị ố ộ Màu B c sóng (µm)ướ
406.430475 Cam 0.61249
982.507774 Vàng 0.57922
1645.93514 Xanh 0.54622
2085.57308 Chàm 0.43193
2260.99511 Tím 0.40477
+ Đ ng cong chu n : đ th s ph thu c t ng quan gi a đ dài b cườ ẩ ồ ị ự ụ ộ ươ ữ ộ ướ
sóng ánh sáng và s ch trên thang ( v trí tr ng ).ố ỉ ị ố
- Các y u t nh h ng đ n phép đo : ế ố ả ưở ế
+ Y u t khách quan : Do nh h ng c a ánh sáng bên ngoài , thi t b ch nế ố ả ưở ủ ế ị ắ
sáng bên ngoài ch a t t nên ánh sáng sau khi qua lăng kính t i th u kính , t i kheư ố ớ ấ ớ
b nh h ngị ả ưở
→ gây nên sai s c a phép đo.ố ủ
+ Y u t ch quan : thao tác đo ch a th t t t. ế ố ủ ư ậ ố
III/ Th o lu n k t qu :ả ậ ế ả
- K t qu ta thu đ c qua phép đo là đ th s ph thu c c a c ng đ sáng vàế ả ượ ồ ị ự ụ ộ ủ ườ ộ
v trí tr ng quay.ị ố
Ta thu đ c 5 đ nh ph .Trong đó,có 3 đ nh ph nh n,rõ còn l i 2 đ nh h i trònượ ỉ ổ ỉ ổ ọ ạ ỉ ơ
và không đ c rõ ràng . ượ
- Sau khi xác đ nh đ c các giá tr c a v trí tr ng ng v i các đ nh ph ,quayị ượ ị ủ ị ố ứ ớ ỉ ổ
tr ng quay đ n các v trí đó quan sát màu s c ánh sáng và so sánh v i quang phố ế ị ắ ớ ổ
chu n c a đèn h i th y ngân . Ta th y màu s c quan sát đ c và màu quang phẩ ủ ơ ủ ấ ắ ượ ổ
chu n là đ ng nh t và phân bi t khá rõ ràng v i các màu các đ nh ph khácẩ ồ ấ ệ ớ ở ỉ ổ
nhau.
→ K t qu t ng đ i chính xác.ế ả ươ ố
IV/ K t lu n :ế ậ

Ta thu đ c đ th s ph thu c c ng đ sáng vào v trí tr ng và đ ng congượ ồ ị ự ụ ộ ườ ộ ị ố ườ
chu n nh hình v :ẩ ư ẽ
0 500 1000 1500 2000 2500 3000
0
200
400
600
800
1000
1200
1400
cuong do sang
vi tri trong (
o
)
cuong do sang

500 1000 1500 2000 2500
0.40
0.45
0.50
0.55
0.60
0.65
buoc song
ExpDec3 Fit of buoc song
buoc song
vi tri trong
Equation y = A1*exp(-x/t1)
+ A2*exp(-x/t2) +
A3*exp(-x/t3) + y0
Adj. R-Square 0
Value Standard Error
buoc song y0 0.67988 --
buoc song A1 -0.0165 --
buoc song t1 -1318.4304 --
buoc song A2 -0.0165 --
buoc song t2 -1318.4304 --
buoc song A3 -0.0165 --
buoc song t3 -1318.4304 --
V/ tr l i câu h i :ả ờ ỏ
Câu 1 :
- Hi n t ng tán s c ánh sáng là hi n t ng m t chùm ánh sáng tr ng truy nệ ượ ắ ệ ượ ộ ắ ề
qua lăng kính b phân tách thành các thành ph n đ n s c khác nhau: tia tím bị ầ ơ ắ ị
l ch nhi u nh t, tia đ b l ch ít nh t.ệ ề ấ ỏ ị ệ ấ
- Tác d ng c a h lăng kính tán s c so v i lăng kính tán s c là: tăng đ tán s cụ ủ ệ ắ ớ ắ ộ ắ
c a chùm sáng .ủ
Câu 2 :
- Nguyên t c ho t đ ng c a h máy đo quang h c :ắ ạ ộ ủ ệ ọ
1
23
4
5

Ánh sáng tr ng t ngu n (1) truy n qua kính t quang (2) qua th u kính (3)ắ ừ ồ ề ụ ấ
qua khe vào (4) t i h lăng kính (5) ánh sáng b tán s c thành các ánh sáng đ nớ ệ ị ắ ơ
s c khác nhau.Các ánh sáng đ n s c khác nhau thì l ch theo các ph ng nhau.ắ ơ ắ ệ ươ
Chùm sáng ti p t c qua khe ra (6) , khe ra (6) cho phép chùm sáng có b c sóngế ụ ướ
n m trong m t kho ng h p đi qua . Chùm sáng ra qua th u kính (7),t i m u.ằ ộ ả ẹ ấ ớ ẫ
M t ph n ánh sáng b m u h p th . Ph n còn l i đi t i detector gây nên tín hi uộ ầ ị ẫ ấ ụ ầ ạ ớ ệ
đi n . Tín hi u có c ng đ càng l n n u c ng đ chùm sáng t i càngệ ệ ườ ộ ớ ế ườ ộ ớ
m nh.B ng cách quay lăng kính nh ng góc khác nhau ,ta có th xác đ nh sạ ằ ở ữ ể ị ự
ph thu c c a c ng đ sáng t i detector theo b c sóng ánh sáng.ụ ộ ủ ườ ộ ớ ướ
- Các b phân ch y u c a h đo quang h c và vai trò c a chúng :ộ ủ ế ủ ệ ọ ủ
6
7
8
9

