Trường ñại hc Nông nghip 1 – Giáo trình Bnh cây chuyên khoa------------------------------------------------
126
Chương V
BNH NM HI CÂY HOA
1. BNH ðỐM XÁM ðEN LÁ HOA CÚC
[Septoria chrysanthemi Halst; S. chrysanthemella Sacc.]
Bnh phá hi rt ph biến trên nhiu cây trng h cúc, làm nh hưởng ln ñến năng
sut phm cht hoa. Bnh hi sut quá trình sinh trưởng ca cây hoa cúc làm cây chết
khô.
1.1. Triu chng bnh:
Bnh hi ch yếu trên lá, lúc ñầu mt ñim nh như mũi kim màu nâu xám, sau
ñó bnh lan rng dng hình tròn hoc hình bu dc gia màu trng xám, ñường
kính vết bnh t 0,5-1cm. Bnh nng các vết bnh có th liên kết nhau to thành ñốm ln,
trên mô bnh giai ñon. V sau, thường hình thành các chm nh màu ñen (ñó là qu cành
ca nm gây bnh) gp ñiu kin m t, mưa nhiu bnh d b thi nhũn chuyn sang
màu xám ñen, trong ñiu kin khô hanh mô bnh d b rách nt.
1.2. Nguyên nhân gây bnh:
Nm Septoria chrysanthemi Halst thuc h Sphaeropsidaceae, b Sphaeropsidales,
Lp Coelomycetes. Si nm ña bào, không màu, phân nhiu nhánh. Sinh sn tính hình
thành các qu cành hình cu thường nm chìm trong mô bnh ñể l ñỉnh có l h ra ngoài.
ðường kính qu cành t 70 -130 µm, màu nâu hoc nâu ñen. Cành bào t phân sinh ngn,
ñơn bào, phn gc cành phình rng. Bào t phân sinh nh gy dài mnh, hai ñầu thon
nhn, ña bào, không màu, thường có t 3 - 5 ngăn.
Bào t nm ny mm xâm nhim thun li trong ñiu kin m ñộ cao (git nư-
c, git sương) nhit ñộ thích hp t 23 - 28
0
C. trong ñiu kin nhit m ñộ thun
li, thi k tim dc ca bnh ch t 6 - 7 ngày. Mc ñộ lây nhim và thi k tim dc ca
bnh dài hay ngn còn ph thuc vào các ging cúc vết thương sây sát trên hay
không.
Ngun bnh ch yếu dng si nm qu cành ca nm gây bnh tn ti trên
tàn dư thân lá ca cây hoa cúc trên ñồng rung.
1.3. ðặc ñim phát sinh phát trin bnh:
Bnh ñốm xám hoa cúc thường phát sinh phá hi mnh trong ñiu kin m ướt,
mưa gió nhiu nhit ñộ m nóng. Bnh thường phát sinh phá hi mnh t ñầu tháng 4
ñến cui tháng 7 trong năm trên v hoa xuân hè. Các ging hoa cúc vàng ðài Loan, vàng
ðà Lt, và cúc trng Nht thường hi nng hơn các ging cúc ca Singapore.
Trường ñại hc Nông nghip 1 – Giáo trình Bnh cây chuyên khoa------------------------------------------------
127
Bnh cũng thường phá hi nng trên các rung trng hoa cúc trũng thp, nước
thường ñọng, và mt ñộ trng dy (600 nghìn cây/ha). Bnh hi nng trên các rung hoa
cúc trng ñộc canh.
S phát trin ca bnh còn liên quan mt thiết vi s phá hi ca các loi côn trùng
ming nhai to vết thương sây sát trong quá trình ct ta, chăm sóc vun xi. Bnh cũng
gây thit hi nng trên nhng rung hoa cúc bón NPK không cân ñối, thiếu Kali.
1.4. Bin pháp phòng tr:
ðể phòng tr bnh ñốm xám ñen hoa cúc cn phi kết hp áp dng ñầy ñủ các bin
pháp qun lý dch hi tng hp:
- Chn và s dng các ging chng chu bnh
- Chn ñất trng cao ráo, có h thng tiêu thóat nước tt và lên lung cao
- Thc hin bin pháp luân canh vi cây trng khác h, không trng ñộc canh hoa
cúc nhiu năm.
- Mt ñộ trng va phi không trng quá dy
- Bón phân NPK ñầy ñủ, cân ñối và hp lý, nên bón lót phân chuông hoai mc trước
khi trng, bón ñầy ñủ phân kaly.
- Trường hp bnh xut hin có th s dng mt trong các loi thuc hóa hc sau ñể
phòng tr: Score 300 ND nng ñộ 0,1% hoc Daconil 75WP nng ñộ 0,2%, Rowral 50
WP (0,1%), Bavistin 50 WP (0,1%).
2. BNH THÁN THƯ HOA CÚC [Colletotrichum chrysanthemi Saw.]
Cây hoa cúc ngun gc t Trung Quc, Nht Bn. Vit Nam, cây hoa cúc cũng
ñã t lâu ñời. Bnh thán thư mt trong nhng bnh hi ph biến trên hoa cúc
nhiu loi hoa cây cnh khác.
2.1.Triu chng bnh:
Bnh thường hi ch yếu trên lá. Lúc ñầu mt ñim nh hình tròn màu nâu vàng
hoc màu nâu nht. Sau ñó, vết bnh to dn, kích thước trung bình 2 - 5 mm, vin g
li lên màu nâu, gia màu trng xám. Bnh nng nhiu vết th liên kết nhau thành
ñốm ln dng hình bt ñịnh, màu nâu hoc nâu ñen, bnh thường lan dn t các già
dưới gc lên ngn. Trên bnh ñã già thường hình thành nhiu chm nh màu ñen, ñó
ñĩa cành ca nm gây bnh.
2.2. Nguyên nhân gây bnh:
Nm Colletotrichum chrysanthemi Saw thuc h Melanconiaceae, b
Melanconiales, lp Coelomycetes. Si nm ña bào, không màu, phân nhiu nhánh. Sinh
sn tính hình thành các ñĩa cành hình ñĩa vũm hơi lõm trên các bnh ñã già. Trên
ñĩa cành hình thành nhiu cành bào t phân sinh ngn không phân nhánh, xen k các lông
gai cng có t 1 - 2 vách ngăn, kích thước 47- 48 x 5 - 7 µm.
Trường ñại hc Nông nghip 1 – Giáo trình Bnh cây chuyên khoa------------------------------------------------
128
Bào t phân sinh hình tr ngn hoc hơi cong lưỡi lim, gia bào t thường thy
mt git du phn quang, kích thước bào t t 16-20 x 4-5µm. Bào t thường hình
thành tp trung gia tn nm trong quá trình nuôi cy nhân to, to thành nhng ñám
bào t nm mu hng.
Nhit ñộ thích hp cho s ny mm ca bào t là 25-28
0
C . Trong ñiu kin có nhit
m ñ thích hp (git nước, git sương) sau 48 gi bào t ñã ny mm hình thành giác
bám nh qu ñấm màu nâu sm. Bào t nm d dàng lan truyn nh gió, nước mưa, qua
các vết thương cơ gii và các l h t nhiên (khí khng, thy khng ) hoc xâm nhp trc
tiếp qua lp biu bì ca lá. Thi k tim dc ca bnh t 6-8 ngày.
Ngun bnh ch yếu trong t nhiên là si nm ñĩa cành ca nm gây bnh tn ti
trên tàn dư thân lá hoa cúc b nhim bnh.
2.3. ðặc ñim phát sinh phát trin bnh:
Bnh thán thư thường phát sinh phá hoi mnh trong ñiu kin nhit ñộ m áp
(24 - 28
0
C), m ñộ cao (mưa nh, git nước, git sương). vy, bnh thường xut hin
gây hi t tháng 2 ñến tháng 5 nhưng hi mnh nht vào các tháng 3, 4.
Các ging Cúc trng nước ta ñều b nhim bnh: Cúc vàng chanh ðà Lt, Cúc
vàng ðài Loan và các ging Cúc vàng xanh Singapore...
Bnh cũng phá hi nng trên các ging hoa cúc trng dày, ñịa thế ñất thp trũng
thp, ñọng nước và phân bón NPK không cân ñối hoc nhng rung nhiu c, chăm sóc
kém.
S phát trin ca bnh còn liên quan ñến các loi côn trùng ming nhai, k thut vun
xi, ct ta và chế ñộ luân canh.
2.4. Bin pháp phòng tr:
ðể phòng tr bnh thán thư hoa cúc cn chú ý áp dng kết hp các bin pháp sau:
+ Chn ging và s dng các ging cúc chng chu bnh.
+ Chn ñịa thế ñất trng cao ráo, tiêu thoát nước tt.
+ Mt ñộ trng va phi, hp ly, không trng quá dày
+ Cn chú ý chăm sóc bón NPK ñầy ñủ, kết hp phân chung và phân Kali
+ Trong qtrình chăm sóc cn dit sch c di tránh to ra các vết thương cơ
gii trên thân cành lá trong quá trình vun xi, ct ta.
+ Nên luân canh vi cây trng khác h.
Dit tr côn trùng môi gii phun thuc hóa hc khi cn thiết: Score 300 ND
(0,1%), Manage 5 WP (0,1%), Daconil 75 WP (0,2%) hoc Bavistine 50 FL (0,1%).
Trường ñại hc Nông nghip 1 – Giáo trình Bnh cây chuyên khoa------------------------------------------------
129
3. BNH ðEN THÂN CÂY HOA LAN [Fusarium oxysporum Schlecht.]
ðây là bnh nm hi ph biến trên c vườn trng lan ca nước ta nhiu nước
trên thế gii.
3.1. Triu chng bnh:
Bnh thường biu hin triu chng phn r gc thân sát mt ñất làm r gc
thân hoa lan màu ñen sm, r thi chết hoc khô tóp li. trên cây b bnh chuyn
sang màu vàng héo cong queo dn t phía gc lên trên. Khi ct ngang gc thân cây b
bnh thy mch chuyn sang màu nâu sm. Nm gây bnh thường phi các cây con
ging. Cây con b chết sm sau 2-3 tun l b nhim bnh. Trên bnh ch gc thân và
r thường thy mt lp nm màu trng hng
3.2. Nguyên nhân gây bnh:
Nm Fusarium oxysporum Schlecht. thuc h Tuberculiriaceae, b Tuberculariales,
lp Hyphomycetes. ðây loài nm ña thc ngun gc trong ñất phm vi ch
rng. Si nm ña bào, không màu phân nhiu nhánh. Sinh sn tính hình thành cành
bào t phân sinh, có hai loi bào t nh và bào t ln.
Bào t nh ñơn bào, hình bu dc, không màu, thường hình thành trong các bc gi
trên các cành bào t phân sinh ngn, kích thước t 5 - 12 x 2,2 - 3,5 µm.
Bào t ln hình cong lưi lim hoc hình trăng khuyết, mt ñầu thon nhn, mt ñầu
cong gãy khúc dng hình bàn chân nh thường hình thành trên cành bào t phân sinh phân
nhánh, xếp nhiu tng. Bào t ln ña bào, không màu, vách mng, thường t 3-5 màng
ngăn ngang. Kích thước t 35 - 60 x 3 - 5µm. Nm kh năng hình thành bào t hu
(Chlamydospore) t si nm hoc t bào t ln. Bào t hu hình cu màu nâu, v dy,
hình thành riêng r hoc thành chui.
ðiu kin thích hp nht cho bào t nm ny mm xâm nhim nhit ñộ t 25-
30
0
C và m ñộ cao (> 80%), có git sương; pH môi trường thích hp 6 - 7.
Trong ñiu kin nhit m ñộ thun li, thi k tim dc ca bnh ch t 5 - 6
ngày.
Ngun bnh ch yếu trong t nhiên si nm, bào t hu bào t ln tn ti trên
tàn dư gc r và thân cây hoa lan b nhim bnh.
3.3. ðặc ñim phát sinh phát trin bnh:
Bnh ñen thân cây hoa lan thường phá hi mnh các vườn lan vào các tháng nóng
nhit m ñộ cao. Bnh gây hi nng o các tháng 7, 8, 9 trong năm trên các ging
hoa lan ñặc bit như mt s ging Phalaenopsis, Oncidium.
- ðiu kin mưa nhiu, nng mưa xen k tht thường rt thun li cho bnh phát
trin.
- ðiu kin vườn lan thiếu ánh sáng, quá m ướt bnh gây hi nng.
Trường ñại hc Nông nghip 1 – Giáo trình Bnh cây chuyên khoa------------------------------------------------
130
- Nm thường xâm nhp d dàng khi gc r b thương tn, nm cũng d dàng lan
truyn qua cây ging, ht ging và ngun nước tưới.
3.4. Bin pháp phòng tr:
ðể phòng tr bnh ñen thân hoa lan cn chú ý áp dng các bin pháp phòng tr
thích hp: chn ging chng chu, x lý giá th và chu tưới trước khi trng.
- Cn chú ý giàn che phi ñảm bo ñủ ánh sáng va phi, che mưa, tránh gió
thông thoáng có th ñiu chnh ñược ánh sáng phù hp.
- Thn trng khi tưới nước, tưới nh nhàng bng vòi phun sương ñảm bo gi m
cho cây hoa lan nhưng quá ướt tùy thuc vào mùa mưa hay mùa khô
- Bón phân cân ñối bng cách tưới nước phân khóang NPK hòa loãng mi tun t 1-
2 ln. T l N:P:K cân ñối tùy thuc vào giai ñon sinh trưởng ca cây.
Khi bnh ñã xut hin th dùng mt trong các loi thuc hóa hc sau ñể phun:
Thuc Rovral 750WG nng ñộ 0,2% hoc thuc Benlate 50 WP (0,1%).
Dùng nm ñối kháng Trichoderma viride (chế phm T.v) bón vào gc r sm
hiu qu cao trong vic phòng tr bnh ñen thân.
4. BNH VT TRNG LÁ LAY ƠN [Septoria gladioli]
ðây mt trong nhng bnh hi ph biến trên cây hoa lay ơn. Bnh thường hi
làm vàng d rng, nh hưởng ln ñến sinh trưởng ca cây năng sut phm cht hoa
kém.
4.1. Triu chng bnh:
Bnh thường xut hin trên các già bánh t. Trên lúc ñầu nhng ñim
nh như mũi kim, v sau to dn dng hình tròn hoc hình bu dc, kích thước t 0,2-
0,5 mm, gia màu trng xám, bên ngoài có vin nh màu nâu sm, xung quanh mô bnh
thường mt qung vàng nh. Trên bnh ñã già, nm thường hình thành nhng
chm nh màu ñen, ñó là qu cành ca nm gây bnh.
4.2. Nguyên nhân gây bnh:
Nm gây bnh Septoria gladioli thuc h Sphaeropsidaceae, b Sphaeropsidales,
lp Coelomycetes. Si nm không màu, ña o phân nhiu nhánh. Nm sinh sn vô
tính hình thành qu cành hình cu, ñỉnh l h hình tròn, qu cành thường nm na
chìm, na ni trong mô bnh, phn ñỉnh l ra ngoài. ðường kính qu cành t 60 - 120 µm,
màu ñen. Cành bào t phân sinh rt ngn, ñơn bào, xếp thành hàng ñáy qu cành. Bào t
phân sinh hình si ch hoc hình gy mnh, hai ñầu thon, thng hoc hơi cong, không
màu, ña bào, thường có t 2 - 7 ngăn. Bào t ny mm thun li trong ñiu kin có ñộ m
cao (git nước, git sương) và nhit ñộ thích hp t 22 - 27
0
C. Trong ñiu kin thun li
v ôn m ñộ, thi k tim dc ca bnh ch t 5 - 6 ngày.