2.2.1. Các b c thi t k WebQuestướ ế ế
Đ thi t k m t WebQuest ta c n ph i th c hi n theo các b c: xác đ nh c u ế ế ướ
trúc bài gi ng, kh i đ ng ch ng trình Notepad, nh p n i dung bài gi ng, chèn hình ươ
nh, đ h a, âm thanh...., xây d ng các ho t đ ng nh n th c cho h c sinh, ki m tra
đánh giá ki n th c c a h c sinh.ế
2.2.1.1.1. Xác đ nh c u trúc bài gi ng
ng vi c quan tr ng đ u tiên khi làm WebQuest là ph i xác đ nh đ c c u ượ
trúc c a bài gi ng. M i i gi ng là t p h p c a nhi u thông tin, hình nh minh
h a, các đo n phim thí nghi m..... T t c s đ c l u trong cùng m t th m c. ượ ư ư
2.2.1.1.2. Kh i đ ng ch ng trình Notepad ươ
Ch n Start\ Program\ Accessories\ Notepad.
Nh p vào n i dung sau là c u trúc chung c a m t trang web (HTML):
<html>
<head>
<title> Tu đ </title>
c th tiêu đ khác
</head>
<body> Văn b n và các th c a trang web
</body>
</html>
L u t p tin v i ph n m r ng là HTM ho c HTML.ư
2.2.1.1.3. Nh p n i dung bài gi ng
-T o biên dùng chung: th dùng nhi u th <TABLE> l ng vào nhau đ trang
trí, t o khung vi n cho trang
-Nh p n i dung bài gi ng vào ph n chính c a trang: trên ph n chính c a trang
web th hi n n i dung c a ti n trình d y h c bao g m: ế
+ M c tiêu bài gi ng: h c sinh đ t đ c nh ng yêu c u m c tiêu sau khi h c ượ
xong bài.
+ N i dung ki n th c đã đ c trình bày d a theo SGK và tài li u tham kh o. ế ượ
+ Các hình nh minh h a...
+ Các đo n phim thí nghi m...
+ Các hình th c t ch c ti t h c và ho t đ ng nh n th c c a h c sinh. ế
Đ phân bi t m i đo n không th dùng phím Enter mà ph i dùng các th
Th <p> có c u trúc <p>....</p> đ ng t đo n
Th <br> đ xu ng dòng
2.2.1.1.4. Chèn hình nh, đ h a, âm thanh, các đo n phim thí nghi m vào
trang web
Ch n hình nh, âm thanh hay các đo n phim thí nghi m thích h p v i n i dung
bài gi ng. Đ chèn m t file nh (.jpg, .gif, .bmp) ho c các đo n phim (.mpg, .avi) vào
trang web ta dùng th <IMG> có c u trúc:
<img align = top/middle/bottom
Alt = text
Border = n
Src = url
Width = width
Height= height
Hspace = vspace
Vspace = hspace
Title = title
Dynsrc =url>
Trong đó:
Align = top/ middle/ bottom/ left/ right: n hàng văn b n bao quanh nh.
Alt = text: ch đ nh văn b n s đ c hi n th n u ch c năng showpicture c a ượ ế
browser b t t đi hay hi n th thay th cho nh trên nh ng trình duy t không kh ế
năng hi n th đ h a. Chú ý ph i đ t văn b n trong d u n u trong văn b n ch a ế
các d u cách hay các t đ c bi t trong tr ng h p ng c l i th không c n ườ ượ
d u “ ”.
Border = n: đ t kích th c đ ng vi n đ c v quanh nh (tính theo đ n v ướ ườ ượ ơ
pixel).
Src = url: đ a ch c a file nh c n chèn vào tài li u.
Width/ height: ch đ nh kích th c c a nh đ c hi n th . ướ ượ
Hspace/ Vspace: ch đ nh kho ng tr ng xung quanh hình nh (tính theo đ n v ơ
pixel) theo b n phía trên, d i, trái, ph i. ướ
Title = title: văn b n s hi n th khi con chu t tr trên nh.
Dynsrc = url: đ a ch c a file video.
Tuy nhiên, v i th <IMG> thì không th chèn các thí nghi m đuôi .swf
video chèn vào s b t ti n ta không th cho d ng l i n a ch ng đ c. Vì v y, ượ
đ i v i phim thí nghi m và thí nghi m o ta nên dùng th <OBJECT>
-Đ nhúng đo n phim video ta dùng đo n mã sau:
<OBJECT id=video style=”WIDTH: r ng)px; HEIGHT: cao)px”
type=application/x-oleobject classid=CLSID:6BF52A52-394A-11d3-B153-00C04F79FAA6>
<PARAM NAME=”allowFullscreen” VALUE=”true”>
<PARAM NAME=”Autostart” VALUE=”99”>
<PARAM NAME=”URL” VALUE=”Đ a ch l u đo n phim”> ư
<PARAM NAME=quanlity value=high>
</OBJECT>
-Đ nhúng các file thí nghi m có đuôi .swf ta dùng đo n mã sau:
<OBJECT classid=”clsid:D27CDB6E-AE6D-11cf-96B8-444553540000” WIDTH=”Đ
r ng” HEIGHT=”Đ cao”>
<PARAM NAME=movie VALUE=”Đ a ch đo n thí nghi m”>
<PARAM NAME=quanlity VALUE=high>
</OBJECT>
Ta th thay đ i chi u r ng chi u cao tùy ý chú ý đ t đ a ch đo n phim,
đo n thí nghi m đúng v i v trí đ t file video.
2.2.1.1.5. Xây d ng các ho t đ ng nh n th c cho h c sinh
D a vào n i dung ki n th c đã đ c ch n l a ng v i kh năng thi t l p ế ượ ế
WebQuest đ d ki n các ho t đ ng d y h c p h p. T ng ng v i t ng n i ế ươ
dung ki n th c, giáo viên th thi t k các câu h i h ng d n, d n d t hay ki nế ế ế ướ ế
t o các tình hu ng có v n đ đ h c sinh ch đ ng lĩnh h i tri th c.
2.2.1.1.6. Kh năng liên k t ế
th nói kh năng n i tr i c a web kh năng liên k t không nh ng v i các ế
bookmart trong cùng m t trang, các trang web hay file khác trong cùng m t máy tính
mà còn có th liên k t v i nh ng đ a ch trên internet. ế
-Liên k t đ n các trang hay các file khác trong máyế ế
Cú pháp:
<A HREF = url
NAME = name
TABINDEX = n
TITLE = title
TARGET =_blank/ _self>
</A>
Trong đó:
+ HREF: là đ a ch c a trang web đ c liên k t, là m t URL nào đó. ượ ế
+ NAME: đ t tên cho v trí đ t th .
+ TABINDEX: th t di chuy n khi n phím tab.
+ TITLE: văn b n hi n th khi di chu t trên siêu liên k t. ế
+ TARGET: m trang web đ c liên k t trong m t c a s m i (_blank) ho c ượ ế
trong c a s hi n t i (_self), trong m t frame (tên frame).
-Liên k t đ n các đ a ch internet: s d ng cú pháp:ế ế
<form name=”form”>
<p><select NAME=”site” onChange=”formHandler()”>
<option VALUE=”Đ ng link đ n trang web”>N i dung hi n th trên trangườ ế
web</option>
</select></p></form>
Ta th t o thêm nhi u đ a ch trang web n a b ng cách dùng th <option>
nh trên.ư
2.2.1.1.7. Ki m tra đánh giá ki n th c c a h c sinh ế
Sau m i ti t h c, th ng ph n c ng c giúp h c sinh nh l i ki n th c bài ế ườ ế
h c, đ ng th i rèn luy n năng v n d ng ki n th c đó đ gi i các bài toán liên ế
quan.
Khi thi t k WebQuest, giáo viên c n đ a ra các bài t p v nhà,các câu h i, bàiế ế ư
t p tr c nghi m đ h c sinh t c ng c ki n th c c a mình. Qua đó các em có th t ế
ôn t p, t ki m tra, đánh giá kh năng ki n th c c a mình. ế
2.2.1.1.8. Hoàn thi n bài gi ng
-Ch n màu n n: nên ch n n n màu sáng tr ng, ch màu s m đ d đ c,
không gây chói
Đ t thêm các tham s sau vào th <BODY>
+ BACKGROUND= Đ t m t nh làm nh n n cho văn b n. Ph n sau d u
b ng là URL c a file.
+ BGCOLOR= Đ t màu n n cho trang khi hi n th . N u c hai tham ế
s BACKGROUND và BGCOLOR cùng có m t giá tr thì trình duy t s hi n th màu
n n tr c, sau đó m i t i nh lên phía trên. ướ
+ TEXT= Xác đ nh màu ch c a văn b n, k c đ m c.
+ ALINK=, VLINK= Xác đ nh màu s c cho các siêu liên k t trong văn b n ế
+ LINK= T ng ng, alink (active link) liên k t đangươ ế
đ c kích ho t - t c khi đã đ c click chu t lên; vlink (visited link) ch liên k t đãượ ượ ế
t ng đ c kích ho t. ượ
-S d ng thêm hi u ng: Đ lôi cu n h c sinh, WebQuest ph i sinh đ ng do
v y ta th dùng các th in đ m <b>, in nghiêng <i>... ho c dùng th <font> đ
đi u ch nh kích th c và màu s c văn b n... ướ
2.2.1.1.9. Ki m tra l i WebQuest
M WebQuest ch y th trên trình duy t Internet Explorer. N u phát hi n sai ế
t c n ch nh s a, ta click chu t ph i vào View Source đ ch nh s a tr c ti p. ế
S a xong, ta Save l i r i Refresh (nh n F5) đ xem l i bài sau khi ch nh s a.