1
M T S M EXCEL TÍNH GIÁ TRN TH I GIAN C A TI N T
1, HÀM FV
pháp: = FV(rate, nper, pmt [, pv] [, type])
Rate : Lãi su t c a m i kỳ (tính theo năm). N u tr lãi h ng tháng thì b n chia lãi ế
su t cho 12.
Ví d , n u b n ki m đ c m t kho n vay v i lãi su t 10% m i năm, tr i h ng ế ế ượ
tháng, thì lãi su t
h ng tháng s là 10%/12, hay 0.83%; b n có th nh p 10%/12, hay 0.83%, hay 0.0083
o công th c
đ m giá tr cho rate.
Nper : T ng s kỳ ph i tr lãi (tính theo năm). N u s kỳ tr lãi là h ng tháng, b n ế
ph i nhân nó v i
12.
Ví d , b n mua m t cái xe v i kho n tr góp 4 năm ph i tr lãi h ng tháng, thì s
kỳ tr lãi s
4*12 = 48 kỳ; b n có th nh p 48 vàong th c đ làm giá tr cho nper.
Pmt : S ti n chi tr (ho c g i thêm vào) trong m i kỳ. S ti n này s không thay đ i
theo s ti n tr
h ng năm. Nói chung, pmt bao g m ti n g c và ti n lãi, không bao g m l phí và
thu . N u pmt = 0 tế ế
b t bu c ph i có pv.
Pv : Giá tr hi n t i (hi n giá), ho ct ng giá tr t ng đ ng v i m t chu i các ươ ươ
kho n ph i tr trong
t ng lai. N u b qua pv, tr m c đ nh c a pv s là zero (0), và khi đó b t bu c ph iươ ế
cung c p giá tr
cho pmt (xem thêm hàm PV)
Type :nh th c tính lãi:
= 0 : Tính lãi vào cu i m i kỳ (m c đ nh)
= 1 : Tính lãi vào đ u m i kỳ ti p theo ế
L u ý: ư
• Rate và Nper ph i s d ng đ n v tính toán nh t quán v i nhau. Ví d : V i kho n ơ
vay trong 4
năm, lãi su t h ng năm 10%, n u tr lãi h ng tháng thì dùng 10%/12 cho rate ế
4*12 cho
nper; còn n u tr lãi h ng năm thì dùng 10% cho rate và 4 cho nper. ế
• T t c các đ i s th hi n s ti n m t "m t đi" (nh g i ti t ki m, mua trái ư ế
phi u...) c n ph i ế
đ c nh p v i m t s âm; còn các đ i s th hi n s ti n "nh n đ c" (nh ti n lãiượ ượ ư
đã rút
tr c, l i t c nh n đ c...) c n đ c nh p v i s d ng. ướ ượ ượ ươ
Ví d :
• M t ng i g i vào ngân hàng $10,000 v i lãi su t 5% m t năm, và trong các năm ườ
sau, m i
năm g i thêm o $200, trong 10 năm. V y khi đáo h n (10 năm sau), ng i đó s ườ
đ c s ượ
ti n là bao nhiêu ?
= FV(5%, 10, -200, -10000, 1) = $18,930.30
( đây dùng tham s type = 1, do m i năm g i thêm, nên s lãi g p ph i tính vào đ u
m i kỳ ti p theo ế
thì m i chính xác) 2
2, Hàm PV()
nh giá tr hi n t i (Present Value) c a m t kho n đ u t . ư
pháp: = PV(rate, nper, pmt, fv, type)
Rate : Lãi su t c a m i kỳ (tính theo năm). N u tr lãi h ng tháng thì b n chia lãi ế
su t cho 12.
Ví d , n u b n ki m đ c m t kho n vay v i lãi su t 10% m i năm, tr i h ng ế ế ượ
tháng, thì lãi su t
h ng tháng s là 10%/12, hay 0.83%; b n có th nh p 10%/12, hay 0.83%, hay 0.0083
o công th c
đ m giá tr cho rate.
Nper : T ng s kỳ ph i tr lãi (tính theo năm). N u s kỳ tr lãi là h ng tháng, b n ế
ph i nhân nó v i
12.
Ví d , b n mua m t cái xe v i kho n tr góp 4 năm ph i tr lãi h ng tháng, thì s
kỳ tr lãi s
4*12 = 48 kỳ; b n có th nh p 48 vàong th c đ làm giá tr cho nper.
Pmt : S ti n ph i tr (ho c g i thêm vào) trong m i kỳ. S ti n này s không thay
đ i trong su t năm.
i chung, pmt bao g m ti n g c và ti n lãi, không bao g m l phí và thu . Ví d , s ế
ti n ph i tr
h ng tháng$10,000 cho kho n vay mua xe trong 4 năm v i lãi su t 12% m t năm là
$263.33; b n
th nh p -263.33 vào công th c làm giá tr cho pmt.
N u pmt = 0 thì b t bu c ph i có fv. ế
Fv : Giá tr t ng l i. V i m t kho n vay, thì nó là s ti n n g c còn l i sau l n tr ươ
lãi saung; n u ế
là m t kho n đ u t , thì là s ti n s có đ c khi đáo h n. N u b qua fv, tr m c ư ượ ế
đ nh c a fv s
zero (0), và khi đó b t bu c ph i cung c p giá tr cho pmt (xem thêm hàm FV)
Ví d , b n mu n ti t ki m $50,000 đ tr cho m t d án trong 18 năm, thì $50,000 là ế
giá tr t ng lai ươ
y.
Type :nh th c tính lãi:
= 0 : Tính lãi vào cu i m i kỳ (m c đ nh)
= 1 : Tính lãi vào đ u m i kỳ ti p theo ế
L u ý: ư
• Rate và Nper ph i s d ng đ n v tính toán nh t quán v i nhau. Ví d : V i kho n ơ
vay trong 4
năm, lãi su t h ng năm 10%, n u tr lãi h ng tháng thì dùng 10%/12 cho rate ế
4*12 cho
nper; còn n u tr lãi h ng năm thì dùng 10% cho rate và 4 cho nper. ế
• Có l nên nói m t chút v khái ni m "niên kim" (annuities): M t niên kim là m t
lo t các đ t
tr ti n m t, đ c th c hi n vào m i kỳ li n nhau. Ví d , m t kho n vay mua xe h i ượ ơ
hay m t
kho n th ch p, g i là m t niên kim. ế
B n nên tham kh o thêm các hàm sau, đ c áp d ng cho niên kim: CUMIPMT(), ượ
CUMPRINC(), FV(), FVSCHEDULE(), IPMT(), NPER(), PMT(), PPMT(), PV(),
RATE().
• Trong các hàm v niên kim k trên, ti n m t đ c chi tr th hi n b ng s âm, ượ
ti n m t thu
nh n đ c th hi n b ng s d ng. Ví d , vi c g i $1,000 vào ngânng s th ượ ươ
hi n b ng đ i
s -1000 n u b n là ng i g i ti n, và th hi n b ng s 1000 n u b n là ngân hàng. ế ườ ế
3
• M t đ i s trong các hàm tài chính th ng ph thu co nhi u đ i s khác. N u ườ ế
rate khác 0
thì:
N u rate b ng 0 thì: ế
Ví d :
• B n mu nm t s ti n ti t ki m$3,000,000 sau 10 năm, bi t r ng lãi su t ế ế
ngân hàng
8% m t năm, v y t y gi b n ph i g i vào nn hàng bao nhiêu ti n ?
= PV(8%, 10, 0, 3000000) = $1,389,580.46
3, Hàm PMT
nh s ti n c đ nh và ph i tr đ nh kỳ đ i v i m t kho n vay có lãi su t không đ i.
Cũng có th ng hàm này đ nh s ti n c n đ u t đ nh kỳ (g i ti t ki m, ch i ư ế ơ
b o hi m..) đ cu i
ng s m t kho n ti n nào đó.
pháp: = PMT(rate, nper, pv, fv, type)
Rate : Lãi su t c a m i kỳ (tính theo năm). N u tr lãi h ng tháng thì b n chia lãi ế
su t cho 12.
Ví d , n u b n ki m đ c m t kho n vay v i lãi su t 10% m i năm, tr i h ng ế ế ượ
tháng, thì lãi su t
h ng tháng s là 10%/12, hay 0.83%; b n có th nh p 10%/12, hay 0.83%, hay 0.0083
o công th c
đ m giá tr cho rate.
Nper : T ng s kỳ ph i tr lãi (tính theo năm). N u s kỳ tr lãi là h ng tháng, b n ế
ph i nhân nó v i
12.
Ví d , b n mua m t cái xe v i kho n tr góp 4 năm ph i tr lãi h ng tháng, thì s
kỳ tr lãi s
4*12 = 48 kỳ; b n có th nh p 48 vàong th c đ làm giá tr cho nper.
Pv : Giá tr hi n t i (hi n giá), ho ct ng giá tr t ng đ ng v i m t chu i các ươ ươ
kho n ph i tr trong
t ng lai; cũng có th xem nh s v n ban đ u (xem thêm hàm PV) ươ ư
Fv : Giá tr t ng l i. V i m t kho n vay, thì nó là s ti n n g c còn l i sau l n tr ươ
lãi saung; n u ế
là m t kho n đ u t , thì là s ti n s có đ c khi đáo h n. N u b qua fv, tr m c ư ượ ế
đ nh c a fv s
zero (0) (xem thêm hàm FV)
Type :nh th c chi tr :
= 0 : Chi tr vào cu i m i kỳ (m c đ nh)
= 1 : Chi tr vào đ u m i kỳ ti p theo ế
L u ý: 4ư
• Rate và Nper ph i s d ng đ n v tính toán nh t quán v i nhau. Ví d : V i kho n ơ
vay trong 4
năm, lãi su t h ng năm 10%, n u chi tr h ng tháng thì dùng 10%/12 cho rate ế
4*12 cho
nper; còn n u chi tr h ng năm thì dùng 10% cho rate và 4 cho nper. ế
• K t qu (s ti n) do hàm PMT() tr v bao g m ti n g c ti n lãi, nh ng khôngế ư
bao g m
thu nh ng kho n l phí khác (n u có). ế ế
N u mu n ch nh s ti n g c ph i tr , ta dùng hàm PPMT(), còn n u mu n ch tínhế ế
s ti n lãi
ph i tr , dùng làm IPMT().
Ví d :
• B n mua tr góp m t căn h v i giá $1,000,000,000, tr góp trong 30 năm, v i lãi
su t không
đ i là 8% m t năm trong su t th i gian này, v y m i tháng b n ph i tr cho ng i ườ
n bao
nhiêu ti n đ sau 30 năm thì căn h đó thu c v quy n s h u c a b n ?
= PMT(8%/12, 30*12, 1000000000) = $7,337,645/74
ng th c trên, đ i s fv = 0, do sau khi đã thanh toán xong kho n ti n cu i
ng, thì b n kng
n n n a.
Nh ng ngó l i, và nhNm m t tí, ta s th y mua tr góp.. thành mua m c g p h n 2ư ơ
l n ! Không tin b n
th l y đáp s nhân v i 12 tháng nhân v i 30 xem..
• B n mu nm t s ti n ti t ki m$50,000,000 sau 10 năm, bi t r ng lãi su t ế ế
(không đ i)
c a ngân hàng là 12% m t năm, v y t bây gi , h ng tháng b n ph i g i vào ngân
ng bao
nhiêu ti n ?
= PMT(12%/12, 10*12, 0, 50000000) = $217,354.74
ng th c trên, đ i s pv = 0, là do ngay t đ u, b n không đ ngo trong ngân
ng c .
4, Hàm IPMT
nh s ti n lãi ph i tr t i m t kỳ h n nào đó đ i v i m t kho n vay có lãi su t
không đ i và thanh
toán theo đ nh kỳ v i các kho n thanh toán b ng nhau m i kỳ.
pháp: = IPMT(rate, per, nper, pv, fv, type)