
1
CÂU HỎI ÔN THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
MÔN ĐIỀU DƯỠNG CƠ SỞ 1
Câu 1 :
Quan sát vết thương trước khi soạn dụng cụ thay băng có ý nghĩa:
A.
Nhận định vết thương
B.
Soạn dụng cụ thích hợp
C.
Chọn dung dịch rửa thích hợp
D.
Tất cả câu trên đều đúng
Câu 2 :
Trong kỹ thuật tiêm tĩnh mạch, thao tác nào dưới đây KHÔNG đúng:
A.
Góc kim so với mặt da góc 40- 45 độ
B.
Đuổi khí trước khi tiêm
C.
Bơm thuốc thật chậm
D.
Sát khuẩn nơi tiêm bằng cồn iode
Câu 3 :
Vị trí lấy máu mao mạch là:
A.
Ngón tay áp út
B.
Khuỷu tay
C.
Tai
D.
Mu bàn tay
Câu 4 :
Chườm nóng được áp dụng trong trường hợp:
A.
Chấn thương 24 giờ đầu
B.
Viêm thanh quản
C.
Viêm ruột thừa
D.
Xuất huyết dạ dày
Câu 5 :
Chăm sóc trẻ sốt cao co giật, điều nào sau đây KHÔNG đúng:
A.
Không cho trẻ ăn uống gì sau khi hết co giật
B.
Dùng thuốc hạ sốt
C.
Cho trẻ mặc quần áo thoáng mát
D.
Lau mát tích cực bằng nước ấm
Câu 6 :
Trong xét nghiệm sinh hoá nếu xét nghiệm trên 8 loại thì số lượng máu lấy là:
A.
3ml
B.
1ml
C.
2ml
D.
4ml
Câu 7 :
Chỉ định truyền máu đối với người mắc bệnh:
A.
Bỏng
B.
Hen phế quản
C.
Nhiễm khuẩn, nhiễm độc nặng
D.
Huyết áp cao
Câu 8 :
Thông thường vết thương thẩm mỹ sẽ cắt chỉ sau:
A.
7 -10 ngày
B.
1- 2 ngày
C.
5-7 ngày
D.
3-5 ngày
Câu 9 :
Người bệnh chướng hơi ở bụng, phải cho nằm tư thế trị liệu nào?
A.
Nằm sấp
B.
Nửa nằm – nửa ngồi
C.
Nằm ngửa đầu thấp
D.
Nằm nghiêng
Câu 10 :
Đây là những nguyên tắc sử dụng - ghi chép hồ sơ, NGOẠI TRỪ:
A.
Phải ký tên vào phần đã thực hiện
B.
Ghi các thông số chăm sóc vào phiếu điều trị
C.
Sao chép những chỉ định bác sỹ
D.
Tiêu đề phải ghi đầy đủ, chính xác
Câu 11 :
Vị trí thường tiêm trong da để thử phản ứng thuốc:
A.
Mặt trong cánh tay
B.
Mặt trong đùi
C.
1/3 trên trước trong cẳng tay
D.
1/3 mặt ngoài cánh tay
Câu 12 :
Dung bịch nào sau đây được gọi là dung dịch ưu trương:
A.
Lactat ringer
B.
Glucose 30%
C.
Glucoza 5%
D.
NaCl 9‰
Câu 13 :
Trong kỹ thuật cắt chỉ, thao tác đặt miếng gạc gần vết thương có ý nghĩa:
A.
Để quan sát mối chỉ rõ ràng và để tránh bỏ sót mối chỉ trong khi cắt
B.
Kiểm tra mối chỉ dễ dàng
C.
Che chở vết khâu
D.
Đảm bảo vô khuẩn trong kỹ thuật cắt chỉ
Câu 14 :
Khi cắm dịch truyền, chai dịch truyền KHÔNG được để quá:
A.
8 giờ
B.
12 giờ
C.
24 giờ
D.
48 giờ
Câu 15 :
Khi lãnh máu tại ngân hàng máu, người điều dưỡng cần kiểm tra những nội dung sau:
A.
Tuổi và tên người bệnh
B.
Số giường, số buồng của người bệnh
C.
Số lượng, loại chế phẩm, nhãn, chất lượng, hạn dùng
D.
Nhóm máu

2
Câu 16 :
Thao tác nào đúng trong kỹ thuật mặc áo choàng vô khuẩn:
A.
Hai tay luồn vào hai tay áo và đưa thẳng ra phía trước
B.
Bác sỹ tự buột dây lưng áo
C.
Bác sỹ cầm lấy bờ vai phía ngoài của áo.
D.
Người phụ mang khẩu trang cho bác sỹ
Câu 17 :
Đây là loại thuốc chống chỉ định tiêm vào bắp thịt:
A.
Dung dịch ưu trương
B.
Thuốc dầu
C.
Thuốc chậm tan
D.
Kháng sinh
Câu 18 :
Yếu tố sinh lý ảnh hưởng đến thân nhiệt là:
A.
Viêm phổi
B.
Tâm lý
C.
Lao
D.
Thương hàn
Câu 19 :
Thời gian và nhiệt độ để tiệt khuẩn bằng phương pháp hấp ướt:
A.
1210C trong 20-30 phút
B.
1600C trong 2 giờ
C.
1700C trong 1 giờ
D.
1300C trong 30 phút
Câu 20 :
Ví dụ nào sau đây KHÔNG PHẢI là mục tiêu chăm sóc:
A.
Giúp người bệnh dễ thở
B.
Người bệnh được cung cấp đầy đủ dinh dưỡng
C.
Vết mổ khô, lành tốt
D.
Người bệnh ăn được một chén cơm một lần ngày ba lần
Câu 21 :
Đây là những nguyên tắc rửa vết thương, NGOẠI TRỪ:
A.
Một mâm băng dùng cho một phòng bệnh
B.
Rửa từ trong ra ngoài
C.
Rửa vết thương sạch trước
D.
Cạo sạch lông tóc trước khi rửa
Câu 22 :
Để tránh nước tiểu bị phân huỷ, khi lấy mẫu làm xét nghiệm cần dùng dung dịch nào sau đây:
A.
Cồn
B.
Oxy già
C.
Thymol
D.
Betadin
Câu 23 :
Bước thứ hai trong quy trình chăm sóc là:
A.
Nhận định
B.
Lập kế hoạch chăm sóc
C.
Thực hiện chăm sóc
D.
Tiêu chuẩn lượng giá
Câu 24 :
Thời gian bảo quản dụng cụ đối với dụng cụ luộc sôi 20 phút là:
A.
24 giờ
B.
03 ngày
C.
12 giờ
D.
7 ngày
Câu 25 :
Dụng cụ đặt vào trong tủ sấy phải cách thành tủ một khoảng cách là:
A.
3cm
B.
2cm
C.
1cm
D.
4cm
Câu 26 :
Trong kỹ thuật thay băng, rửa vết thương, thao tác đặt tấm lót dưới vết thương có ý nghĩa gì?
A.
Giảm nguy cơ lây nhiễm
B.
Giảm nguy cơ lây nhiễm từ vết thương
C.
Tránh dịch tiết dính vào người bệnh
D.
Tránh dịch tiết dính vào drap giường, quần áo
Câu 27 :
Trường hợp nào sau đây được đặt nhiệt kế ở miệng:
A.
Nôn ói
B.
Trẻ < 3 tuổi
C.
Hôn mê
D.
Sốt cao
Câu 28 :
Trường hợp áp dụng cho người bệnh nằm trị liệu tư thế ngửa thẳng:
A.
Bệnh hô hấp
B.
Người bệnh nôn
C.
Người bệnh suy tim
D.
Sau khi ngất
Câu 29 :
Để đảm bảo nguyên tắc vô khuẩn,khi thay băng vết thương nên sử dụng một bộ băng thay cho:
A.
Một người bệnh
B.
Nhiều người bệnh nhưng thay kềm tiếp liệu
C.
Hai người bệnh
D.
Một người bệnh có vết thương nhiễm trùng
Câu 30 :
Ký hiệu "K" có nghĩa là:
A.
Nhiễm HIV
B.
Mắc bệnh ung thư
C.
Nhiễm vi rút H5N1
D.
Nghi ngờ lao
Câu 31 :
Vệ sinh răng miệng cho người bệnh hôn mê, điều dưỡng cần lưu ý:
A.
Dùng bông gòn với nước muối
B.
Không để nước muối rơi vào khí quản
C.
Dụng cụ vô trùng
D.
Lấy răng giả ra
Câu 32 :
Trước khi rút ống dẫn lưu, điều dưỡng nên:
A.
Cắt chỉ đính trên ống dẫn lưu
B.
Cắt chỉ ở chân ống dẫn lưu

3
C.
Cắt chỉ vết thương trên bụng
D.
Cắt chỉ một bên chân ống dẫn lưu
Câu 33 :
Thành phần thứ hai của kế hoạch chăm sóc:
A.
Mục tiêu chăm sóc
B.
Lập kế hoạch chăm sóc
C.
Viết kế hoạch chăm sóc
D.
Sắp xếp thứ tự ưu tiên
Câu 34 :
Để chẩn đoán bệnh lỵ thì điều dưỡng cần lấy bệnh phẩm nào sau đây:
A.
Phân
B.
Đàm
C.
Nước tiểu
D.
Mủ
Câu 35 :
Trường hợp nào huyết áp thấp
A.
80/50 mmHg
B.
140 / 90 mmHg
C.
100/ 70 mmHg
D.
95/ 80 mmHg
Câu 36 :
Khi rút ống dẫn lưu người điều dưỡng nên:
A.
Kiểm tra lại chỉ định trước khi rút ống dẫn lưu
B.
Xoay ống dẫn lưu
C.
Cắt hết mối chỉ ở chân ống dẫn lưu
D.
Sát khuẩn cồn 900
Câu 37 :
Dùng dịch nào sau đây dùng để sát khuẩn vết thương có chỉ khâu:
A.
Cồn 700
B.
Betadine 10%
C.
Nước muối sinh lý
D.
Oxy già
Câu 38 :
Người bệnh hen phế quản, phải cho nằm tư thế trị liệu nào?
A.
Nằm sấp
B.
Nửa nằm – nửa ngồi
C.
Nằm ngửa đầu thấp
D.
Nằm nghiêng
Câu 39 :
Phương pháp tiệt khuẩn thích hợp đối với đồ vải, bông băng:
A.
Dùng sức nóng ướt
B.
Đun sôi 1000C trong 20 phút
C.
Dùng sức nóng khô
D.
Ngâm hóa chất trong 10 giờ
Câu 40 :
Rửa tay nội khoa được áp dụng trong trường hợp:
A.
Trước khi làm thủ thuật đại phẫu
B.
Trước khi cho người bệnh ăn bằng ống
C.
Sau khi đại phẫu
D.
Trước khi khâu vết thương phần mềm
Câu 41 :
Điều dưỡng được phép ghi (và ký tên) các loại hồ sơ, giấy tờ sau đây, NGOẠI TRỪ:
A.
Phiếu xét nghiệm
B.
Phiếu thử phản ứng thuốc
C.
Phiếu chăm sóc
D.
Phiếu theo dõi
Câu 42 :
Phương pháp tốt nhất để xử lý chất thải phát sinh có dịch tiết của người bệnh:
A.
Thiêu đốt đúng nơi quy định
B.
Thải vào cống
C.
Chôn lấp
D.
Thải ra bãi lộ thiên
Câu 43 :
Khi chuyển người bệnh hôn mê đến khoa khác điều dưỡng cần chuẩn bị những vấn đề sau, NGOẠI
TRỪ:
A.
Sổ giao nhận bệnh
B.
Hồ sơ người bệnh
C.
Xe lăn đẩy bệnh
D.
Liên lạc với khoa mới
Câu 44 :
Người bệnh có vết thương sâu dính nhiều đất, cát và đang chảy máu. Chọn dung dịch nào để rửa vết
thương:
A.
Oxy già
B.
Thuốc tím
C.
Nước muối sinh lý
D.
Betadine 10%
Câu 45 :
Việc làm đầu tiên của người điều dưỡng khi người bệnh khó thở là:
A.
Hút đàm nhớt
B.
Cho thở oxy
C.
Báo bác sĩ
D.
Cho người bệnh nằm đầu cao
Câu 46 :
Khi nhận người bệnh tại khoa phòng, điều dưỡng kiểm tra những nội dung sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Tư trang người bệnh
B.
Hồ sơ bệnh án
C.
Dấu sinh hiệu của bệnh
D.
Tình trạng người bệnh
Câu 47 :
Chườm lạnh được áp dụng trong trường hợp:
A.
Xuất huyết ở phổi
B.
Người bệnh táo bón
C.
Người già yếu
D.
Chấn thương sọ não
Câu 48 :
Nguồn dữ liệu nào sau đây KHÔNG có giá trị trong thu thập dữ kiện bằng kỹ năng giao tiếp:
A.
Người bệnh tâm thần
B.
Người bệnh
C.
Thân nhân người bệnh
D.
Nhân viên y tế
Câu 49 :
Trong kỹ thuật thay băng, rửa vết thương, thao tác gắp băng bẩn bằng kềm sạch có ý nghĩa gì?
A.
Giảm nguy cơ lây nhiễm
B.
Giảm nguy cơ bội nhiễm vào vết thương

4
C.
Giảm nguy cơ lây nhiễm từ vết thương
D.
Tránh chất dịch dính vào tay
Câu 50 :
Luộc sôi 1000C là phương pháp:
A.
Tiệt khuẩn bằng sức nóng ướt
B.
Khử khuẩn mức độ cao
C.
Khử khuẩn
D.
Tiệt khuẩn bằng sức nóng khô
Câu 51 :
Đây là loại thuốc chống chỉ định tiêm vào tĩnh mạch:
A.
Dung dịch NaCl 0,9%
B.
Dung dịch ưu trương
C.
Dung dịch glucoseza 5%
D.
Thuốc dầu
Câu 52 :
Thời gian bảo quản đối với dụng cụ được áp dụng bằng phương pháp khử khuẩn ngâm hóa chất 20
phút chưa mở là:
A.
7 ngày
B.
24 giờ
C.
12 giờ
D.
3 ngày
Câu 53 :
Sau khi người bệnh ra viện hồ sơ bệnh nhân cần phải được phải trả về phòng nào?
A.
Kế hoạch tổng hợp
B.
Điều dưỡng trưởng bệnh viện
C.
Hành chánh
D.
Tổ chức bệnh viện
Câu 54 :
Tắm tại giường giúp người bệnh phòng ngừa được bệnh lý nào?
A.
Viêm phổi
B.
Loét da
C.
Ngứa
D.
Nhiễm trùng da
Câu 55 :
Chườm lạnh được áp dụng trong các trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Chấn thương sọ não
B.
Xuất huyết phổi
C.
Xuất huyết đường tiêu hoá
D.
Sau phẩu thuật cắt tuyến giáp
Câu 56 :
Chất thải thông thường được xử lý như chất thải:
A.
Nhóm A
B.
Nhóm B
C.
Trong các hộ gia đình
D.
Nhóm E
Câu 57 :
Trong các thao tác rửa tay nội khoa sau đây, thao tác nào cần thực hiện đầu tiên:
A.
Miết mạnh các kẽ ngón tay
B.
Chà lòng bàn tay này lên lưng bàn tay kia
C.
Chà hai lòng bàn tay vào nhau
D.
Xoay đầu ngón tay vào lòng bàn tay
Câu 58 :
Y lệnh truyền Cavaplasma 5% 250 ml TTM XXX giọt/ phút (loại dây 20 giọt/ 1ml), thời điểm bắt
đầu là 15 giờ chiều, thời điểm kết thúc là:
A.
17h7 phút
B.
19h00
C.
18h5 phút
D.
17h00
Câu 59 :
Tắm tại giường áp dụng cho người bệnh:
A.
Trong tình trạng nặng
B.
Không đi lại được
C.
Tỉnh táo
D.
Chức năng sống ổn định
Câu 60 :
Đây là những công việc của điều dưỡng thực hành, NGOẠI TRỪ:
A.
Hướng dẫn người bệnh ăn uống
B.
Tiếp đón người bệnh vào viện
C.
Mua thuốc và y dụng cụ cho người bệnh
D.
Hướng dẫn người bệnh thủ tục hành chánh
Câu 61 :
Phản ứng sinh vật được áp dụng trong trường hợp:
A.
Tiêm tĩnh mạch
B.
Truyền dịch
C.
Truyền máu
D.
Cho trẻ uống sabin
Câu 62 :
Việc chuẩn bị phòng đợi bệnh cần đảm bảo các điều kiện sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Sạch sẽ
B.
Tranh ảnh về sức khỏe
C.
Đủ ghế ngồi
D.
Có sách báo
Câu 63 :
Nhiệt độ thích hợp trong buồng bệnh là:
A.
10 – 120C
B.
18 - 00C
C.
20 - 300C
D.
18 - 220C
Câu 64 :
Xét nghiệm T3, T4 lượng máu cần lấy là:
A.
1ml
B.
3 ml
C.
2ml
D.
4 ml
Câu 65 :
Vết thương nào ưu tiên chăm sóc trước trên một người bệnh:
A.
Có nhiều chất tiết thấm ướt băng
B.
Có mô hạt mọc
C.
Khô, sạch
D.
Đến ngày cắt chỉ
Câu 66 :
Chất thải thông thường được đặt trong túi nilon màu:
A.
Xanh
B.
Vàng
C.
Trắng
D.
Đen
Câu 67 :
Bông băng, gòn gạc, bột bó sau khi sử dụng xong được đặt trong túi nilon màu:

5
A.
Xanh
B.
Đen
C.
Vàng
D.
Xanh hoặc vàng
Câu 68 :
Khi người bệnh chuyển viện điều dưỡng cần chuẩn bị những vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Thức ăn cho người bệnh
B.
Hoàn tất hồ sơ bệnh án
C.
Phương tiện vận chuyển
D.
Phương tiện cấp cứu
Câu 69 :
Thời gian lưu kim luồn trong cùng vị trí là:
A.
24 giờ
B.
72 giờ
C.
48 giờ
D.
36 giờ
Câu 70 :
Mục đích của mang găng vô khuẩn:
A.
Bảo vệ cho người cán bộ y tế
B.
Bảo vệ cho người bệnh
C.
Câu A và B đúng
D.
Tránh đưa vi khuẩn vào cơ thể thầy thuốc
Câu 71 :
Độ ẩm thích hợp trong buồng bệnh là:
A.
50%
B.
20%
C.
60%
D.
10%
Câu 72 :
Nhiệm vụ chuyển người bệnh từ khoa này sang khoa khác là của:
A.
Điều dưỡng trưởng khoa
B.
Điều dưỡng buồng bệnh
C.
Hộ lý
D.
Học sinh điều dưỡng
Câu 73 :
Hồ sơ chuyên môn ghi lại bệnh trạng, quá trình xử trí, cách phòng bệnh gọi là:
A.
Phiếu theo dõi
B.
Bệnh án
C.
Phiếu khám vào viện
D.
Bảng chi tiết điều trị
Câu 74 :
Dụng cụ vô khuẩn khi gắp ra khỏi hộp thì:
A.
Được chuyển sang mâm dụng cụ khác
B.
Không trả lại hộp vô khuẩn
C.
Trả lại hộp vô khuẩn
D.
Đậy lại bằng khăn vô khuẩn
Câu 75 :
Khi đầu người bệnh có vết thương, khi gội tóc điều dưỡng cần lưu ý:
A.
Rửa vết thương sau
B.
Cắt tóc nơi vết thương
C.
Rửa vết thương trước
D.
Đắp gạc vaselin lên vết thương rồi gội
Câu 76 :
Để đảm bảo an toàn cho người tiêm, yêu cầu khi tiêm thuốc:
A.
Phải thực hiện đúng quy trình tiêm thuốc
B.
Không lạm dụng dùng thuốc bằng đường tiêm
C.
Sau khi tiêm không dùng tay bẻ kim, đậy nắp kim
D.
Sát khuẩn nơi tiêm đúng qui định
Câu 77 :
Người bệnh được chuyển khoa phòng khi có quyết định của:
A.
Bác sĩ trưởng khoa
B.
Điều dưỡng trưởng khoa
C.
Bác sĩ buồng bệnh
D.
Điều dưỡng buồng bệnh
Câu 78 :
Dung bịch nào sau đây được gọi là dung dịch đẳng trương:
A.
Nacl 10%
B.
Glucose 5%
C.
Panthogen
D.
Glucose 30%
Câu 79 :
Loại ống nghiệm dùng để chứa máu làm xét nghiệm T3, T4 là:
A.
EDTA
B.
Tím
C.
HEPARIN
D.
Trắng
Câu 80 :
Loại bơm tiêm thích hợp tiêm trong da:
A.
10ml
B.
3ml
C.
5ml
D.
1ml
Câu 81 :
Thao tác đúng trong kỹ thuật tiêm tĩnh mạch:
A.
Kéo căng da trước khi đâm kim
B.
Bơm thuốc xong thì tháo garot
C.
Sát khuẩn vùng tiêm từ trên xuống
D.
Buột garot trên nơi tiêm 3-5cm
Câu 82 :
Khi người bệnh hấp hối, cần đáp ứng những nhu cầu sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Vệ sinh cá nhân
B.
Trợ giúp hô hấp
C.
Giúp người bệnh ngủ, nghỉ ngơi
D.
Trợ giúp bài tiết
Câu 83 :
Yếu tố bệnh lý ảnh hưởng đến thân nhiệt là:
A.
Lao
B.
Môi trường
C.
Vận động
D.
Tâm lý
Câu 84 :
Khi nhập viện cần hướng dẫn người bệnh và thân nhân người bệnh các việc sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Những qui định của khoa phòng
B.
Những phương tiện cần dùng
C.
Cách sử dụng thuốc
D.
Cách vệ sinh cho người bệnh
Câu 85 :
Để thu thập thông tin tốt người điều dưỡng cần phải có kỹ năng gì?

