NI DUNG ÔN TP MÔN BO QUN LP DSCQ 19/ DSVLVH 13 T9-2019
C©u 1 :
Cht hút m thường dùng trong kho:
A.
Silicagel
B.
Vôi sng
C.
Câu A, B sai
D.
Câu A, B đúng
C©u 2 :
Công thc tng quát ca Isopren:
A.
(C6H10)n
B.
(C5H10)n
C.
(C6H12)n
D.
(C5H8)n
C©u 3 :
Isopren (C5H8)n. với n >…..
A.
200
B.
450
C.
400
D.
300
C©u 4 :
Ch viết tt ca thc hành tt Kim nghim thuc:
A.
FIFO
FEFO
C.
GSP
D.
GLP
C©u 5 :
Hóa cht d đổi màu khi gp ánh sáng:
A.
Eter, cn, benzen
B.
Nhũ tương, nhũ dịch
C.
KMnO4, Na, K
D.
Novocain, vitamin C
C©u 6 :
Bao bì tiếp xúc trc tiếp vi thuốc được gi là:
A.
Không câu nào đúng
B.
Bao bì sơ cấp
C.
Bao bì th cp
D.
Ph liu bao bì
C©u 7 :
c liu bo qun trong kho phải đảm bo nhng yêu cu sau, NGOI TR:
A.
X lý chng mi mt, chut, nm mc
B.
Để ngay trên sàn nhà, để tin vic di chuyn
C.
Thường xuyên phơi sấy
D.
Đảo kho để đảm bo chất lượng
C©u 8 :
H Ch tch ký sc lnh phòng cháy cha cháy ban hành ngày:
A.
4/10/1961
B.
27/9/1961
C.
20/10/1961
D.
10/4/1961
C©u 9 :
Không khi ẩm giúp … … phát triển trên b mt bao gói bng g, da, giy:
A.
Mi, mt
B.
Vi khun
C.
Côn trùng
D.
Nm mc
C©u 10 :
Trong quá trình thông gió cần thường xuyên kim tra:
A.
ng gió
B.
Nhiệt đ
C.
Nhiệt đ, Ẩm độ
D.
Nhiệt đ, Áp sut
C©u 11 :
Ký hiu của độ ẩm tương đối là:
A.
Φ
B.
A
C.
H
a
C©u 12 :
Trong quá trình lưu hóa cao su Cng hoàn toàn t l S là:
A.
1% 4% tng khối lượng
B.
10% 20% tng khối lượng
C.
20% 40% tng khối lượng
D.
10% 30% tng khối lượng
C©u 13 :
Biu hin kém phm cht ca thy tinh:
A.
Trung tính
B.
Kim
C.
Bt khí
D.
Chịu đưc nhiệt độ cao
C©u 14 :
So sánh tính mài mòn ma sát ca cao su:
A.
Cao su thiên nhiên > Cao su tng hp.
B.
Ngang nhau
C.
Không câu nào đúng
D.
Cao su thiên nhiên < Cao su tng hp.
C©u 15 :
Theo tiêu chun quc tế điu kin bo qun thuc tt Vit nam là:
A.
3 tháng
B.
1 tháng
C.
2 tháng
D.
4 tháng
C©u 16 :
Các hp cht d bay hơi, khí độc khi đóng gói phải tiến hành:
A.
Trong phòng thoáng và phi m tt c
các ca ra.
B.
Không câu nào đúng
C.
Trong phòng kín
Trong t hot
C©u 17 :
Quc hi ban hành lut phòng cháy cha cháy đầu tiên vào năm:
A.
2001
B.
2000
C.
1999
D.
2005
C©u 18 :
Quá trình lưu hóa cao su là sự kết hp giữa S (lưu huỳnh) và:
A.
Butadien
B.
Methanol
C.
Latex
D.
Isopren
C©u 19 :
Hóa cht Natri khi tiếp xúc vi m s:
A.
Biến đổi màu, làm tăng chất lượng
B.
Có th t bc cháy
C.
Chy m
D.
B biến cht kết tinh
C©u 20 :
Silicagel nhum màu CoCl2 khan có màu … … , no nước có màu … …
A.
Xanh - Tím
B.
Tím - Hng
C.
Xanh - Hng
D.
Hng - Xanh
C©u 21 :
Thy tinh không th tương tác hóa hc vi chất nào sau đây:
A.
Nm mc
B.
Dung dch mui
C.
Bt khí
D.
Acid
C©u 22 :
Vào mùa mưa các dụng c thy tinh d b:
A.
Carbonat hóa
B.
Vón cc
C.
Chy dính
D.
m mc
C©u 23 :
Nguyên nhân làm hư hỏng Cao su:
A.
Ẩm độ, quá trình vn chuyn, hn s
dng
B.
Nhiệt đ, hóa cht, thi tiết
C.
Ánh sáng, nhiệt độ, hóa cht
D.
Ánh sáng, nhiệt độ, quá trình vn chuyn
C©u 24 :
Phc hi silicagel trc tiếp bng CaO thi gian khong:
A.
3 ngày
B.
5 ngày
C.
7 ngày
D.
10 ngày
C©u 25 :
Thuc tiêm, dch truyn, thuc nh mt s dng loi thy tinh:
A.
Brosilicat
B.
Thành phn có Natri, can xi
C.
Thành phn có kali, chì
D.
Thy tinh trung tính
C©u 26 :
Đây là những ni dung thuc qui trình bo qun thuc, NGOI TR:
A.
Yêu cu chung
Qui trình sn xut
C.
Nhãn bao bì
D.
Cp phát quay vòng kho
C©u 27 :
Dng c để xác định độ m của môi trưng:
A.
Tu kế
B.
m kế
C.
Nhit kế
D.
Ampe kế
C©u 28 :
Đây là những yêu cu bo h lao động trong kho dược, NGOI TR:
A.
Ni qui s dng an toàn điện trong kho
B.
Trang b đầy đủ nhng thiết b chng côn
trùng
C.
Ni qui an toàn khi tiếp xúc vi chất độc,
nguy him, d cháy n và cp cu phòng
nga tai nn
D.
Ni qui s dng máy móc, trang thiết b
C©u 29 :
Biu hin kém phm cht ca thy tinh, NGOI TR:
A.
Bt khí
B.
Các th ngang dc
C.
Trung tính
D.
Các ht cát sn
C©u 30 :
Ẩm độ cao làm các thiết b y tế hoc các bao bì làm bng … … bị lão a.
A.
Cht do
B.
Thy tinh
C.
Kim loi
D.
Nhôm
C©u 31 :
Nha Ebonic có t l lưu huỳnh và Cao su là:
A.
10% đến 20%
1% đến 4%
C.
20% đến 40%
D.
5% đến 10%
C©u 32 :
Dùng vt thấm nước ph lên đám cháy gọi là:
A.
Cách ly vt cháy ra khỏi đám cháy.
B.
Làm ngt
C.
Làm lnh
D.
Làm khô
C©u 33 :
KHÔNG PHẢI là ưu điểm ca cht do:
A.
Nh đẹp, cách đin, cách nhit
B.
D sn xut, gia công, dát mng
C.
Có kh năng hấp ph
D.
Tương đối bn vng vi tác nhân lý hóa
C©u 34 :
Aspirin khi gp m s b:
A.
Chuyn màu
B.
Thy phân
C.
Phân hy
D.
Chy lng
C©u 35 :
Ph liu bao bì là:
A.
Vt chèn lót
B.
Cht hút m
C.
Câu A, B đúng
D.
Câu A, B sai
C©u 36 :
Làm mt oxy của đám cháy bằng các khí nặng hơn không khí như: CO2 , hơi nước, bt khô
CO2 gi là:
A.
Cách ly vt cháy ra khỏi đám cháy.
B.
Làm ngt
C.
Làm lnh
D.
Làm khô
C©u 37 :
Cht hút m theo cơ chế hóa học điển hình thường gp:
A.
Silicagel
B.
Acid sulfuric
C.
Calci oxyd
D.
Go rang
C©u 38 :
Nhiệt đ thp gây:
A.
Hng Ether; Cloroform
Kết tủa, đông đặc, trùng hp
C.
Hng Oxy già
D.
Hng thuc nhóm halogen
C©u 39 :
Hóa cht d n:
A.
Nhũ tương, nhũ dịch
B.
Eter, cn, benzen.
C.
Novocain, vitamin C
KMnO4, Na, K.
C©u 40 :
Thuc viên có hot chất bay hơi KHÔNG đóng vào:
A.
Màng cht do
B.
Màng cao su
C.
Màng xp
D.
Màng Polyetylen
C©u 41 :
Thuc và dng c y tế là loi hàng hóa:
A.
Bình thường
B.
Đặc bit
C.
Phù hp với điều kin bo qun ca khí
hu Vit Nam
D.
Là loại hàng hóa ai cũng sử dụng được
C©u 42 :
Bo qun bt, nguyên liu kháng sinh nhit độ:
A.
15 250 C
B.
4 100 C
C.
15 200 C
D.
12 150 C
C©u 43 :
Thuốc tránh ánh sáng đựng trong chai, l có màu:
A.
Trng đục
B.
Đỏ
C.
Vàng
D.
Nâu
C©u 44 :
So sánh tính chu nhit ca cao su:
A.
Ngang nhau
B.
Không câu nào đúng
C.
Cao su thiên nhiên > Cao su tng hp.
D.
Cao su thiên nhiên < Cao su tng hp.
C©u 45 :
Dung dch HCl khi b bay hơi sẽ:
A.
Làm dung dịch đậm đặc
Làm long dung dch
C.
Làm tăng tỷ trng
D.
Làm gim t trng
C©u 46 :
M cao su cha khoảng …… nước.
A.
40%
B.
50%
C.
30%
D.
60%
C©u 47 :
Hydroperoxyd nhit độ cao oxy bay hơi làm:
A.
Làm gim t trng
B.
Tăng thể tích
C.
Gim th tích
D.
Làm tăng tỷ trng
C©u 48 :
Đơn vị của đ m cực đại là:
A.
g/m3
B.
m2
C.
Kg
D.
kg/m3
C©u 49 :
2 khi ch nht là loi ký hiu bo qun gì:
A.
Không xếp chng quá s ợng qui đnh
B.
Chng ẩm ưt
C.
Chống đổ v
D.
Để theo chiều mũi tên
C©u 50 :
Thuc có ngun gc t ph tng khi tiếp xúc vi m d gây:
A.
Chy dính, mt lòng tin của người s
dng
B.
Chy dính và nhim khun, mùi khó chu
C.
Thay đổi th cht màu sc và chất lượng
D.
Gim giá thành
C©u 51 :
Trong thc hin 5 chng, quan trng nht là:
A.
Chng nóng, m, ánh sáng, mi mt,
chut, nm mc, côn trùng
B.
Chng cháy n
C.
Chng nhm ln
D.
Chng quá hn dùng
C©u 52 :
Để cách ly môi trường vi dng c bng kim loại người ta thường hay s dng màng oxyd:
A.
St oxyd
B.
Đồng oxyd
C.
Km oxyd
D.
Nhôm oxyd
C©u 53 :
Đơn vị của đ ẩm tương đối là:
A.
%
m2
C.
kg/m3
D.
g/m3
C©u 54 :
Trong quá trình lưu hóa cao su Thường t l S là:
A.
10% 20% tng khối lượng
B.
10% 30% tng khối lượng
C.
1% 4% tng khối lượng
D.
20% 40% tng khối lượng
C©u 55 :
Đây là những mc tiêu ca công tác bo qun thuc và dng c y tế, NGOI TR:
A.
Gi cho chất lượng thuốc được ổn định
B.
Tăng giá sản phm
C.
Đảm bo chất lượng thuốc đến tay
D.
Bo v sc khe cho cán b bo qun
người s dng
C©u 56 :
Phương pháp thông gió tốt nht là:
A.
Thông gió t nhiên
B.
Dùng qut máy
C.
Dùng qut hút
D.
Dùng máy điều hòa
C©u 57 :
Thủy tinh thường s dng trong ngành y dược:
A.
Kim, borosilicat, acid
B.
Trung tính, kim, acid
C.
Trung tính, kim, borosilicat.
Acid, kim, trung tính
C©u 58 :
Khong cách gia hai lớp tường ca kho lnh là:
A.
10 15cm
B.
10 30cm
C.
30 50cm
D.
1m
C©u 59 :
“Thực hành tt bo qun thuốc” được viết tt là:
A.
GSP
B.
GPP
C.
GDP
D.
GMP
C©u 60 :
Đây là những thành phn ca nhãn thuc, NGOI TR:
A.
Các phn viết hoc minh ha trên l
thuc
B.
Con te
C.
T ng dn s dng thuc
D.
V hp chứa đựng sn phm
C©u 61 :
H độ m trong kho bằng cách làm nóng không khí lên là phương pháp:
A.
Thông gió cơ khí
B.
Làm gim kh năng chứa nước ca không
khí
C.
Không câu nào đúng
D.
Làm tăng khả ng chứa nước ca không
khí
C©u 62 :
Cht hút m theo cơ chế vt lý:
A.
Ch s dng mt ln duy nht
B.
Gây ra phn ng hóa hc
C.
Ch hút nước không gây phn ng hóa
hc
D.
Không th phc hồi được
C©u 63 :
Tác hi ca nhiệt độ đối vi các cht lng:
A.
Bốc hơi nước, kết tinh, kết ta
B.
Cn, Ete, Cloroform, tinh du d bay hơi.
C.
Biến đổi màu, đông đặc
D.
Long não thăng hoa, trùng hợp xy ra
C©u 64 :
So sánh tính đàn hồi ca cao su:
A.
Cao su thiên nhiên < Cao su tng hp.
B.
Không câu nào đúng
C.
Ngang nhau
D.
Cao su thiên nhiên > Cao su tng hp.
C©u 65 :
Độ ẩm tương đối ngoài kho < trong kho; Độ m tuyệt đối ngoài kho < trong kho thì:
A.
Ch thông gió đối vi kho hóa cht
B.
Nên thông gió
C.
Không nên thông gió
D.
Ch nên thông gió đi với kho dược liu
C©u 66 :
Acid Ascorbic khi gp ánh sáng chuyn sang màu:
A.
Xanh
Trng
C.
Hng
D.
Vàng
C©u 67 :
Dng thuốc đòi hỏi vô trùng tuyệt đối trong pha chế:
A.
Thuc tiêm, tiêm truyn
B.
Thuc nh mt
C.
Câu A và B sai
D.
Câu A và B đúng
C©u 68 :
Ý nghĩa của công tác bo qun, NGOI TR:
A.
Vì cht lượng thuc có ảnh hưởng trc
tiếp đến sc khe và tính mng con
B.
Vì thuc và dng c là phương tiện cơ sở
vt cht không th thiếu