
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN BÀO CHẾ 1 LỚP DSCQ 20 T9-2019
C©u 1 :
Mục đích của phương pháp sao, NGOẠI TRỪ:
A.
Thay đổi tính vị, tăng tính ấm, giảm tính hàn
B.
Giảm độc tính, dễ bào thái
C.
Tăng hiệu lực điều trị
D.
Làm khô, diệt men mốc dễ bảo quản
C©u 2 :
Giai đoạn quan trọng nhất quyết định thể chất của viên tròn điều chế bằng phương pháp chia
viên:
A.
Làm đều viên
B.
Làm thành đũa
C.
Tạo khối dẻo
D.
Sửa viên
C©u 3 :
Dụng cụ dùng để điều chế dung dịch thuốc có hoạt chất bay hơi, thăng hoa:
A.
Bình cầu, bình nón
B.
Bình cầu, cốc có mỏ
C.
Bình nón, bình định mức
D.
Cốc có mỏ, ly có chân
C©u 4 :
Dùng chất nào sau đây để hòa tan Calci glycerophosphat:
A.
Natri benzoat
B.
Natri sulfat
C.
Natri salicylat
D.
Acid citric
C©u 5 :
Tá dược trơn là Aerosil, Cap- O – Sil được dùng tỷ lệ so với hạt khô:
A.
1% - 3%
B.
0,01 - 0,05%
C.
0,5 - 1%
D.
0,1 - 0,5%
C©u 6 :
Tẩm nước đồng tiện vào dược liệu có tác dụng:
A.
Dẫn thuốc vào gan
B.
Dẫn thuốc vào máu
C.
Dẫn thuốc vào thận
D.
Dẫn thuốc vào tỳ
C©u 7 :
Các cách chế biến sau đây là đơn giản, NGOẠI TRỪ:
A.
Làm khô
B.
Sao, tẩm
C.
Làm sạch
D.
Phân loại
C©u 8 :
Thao tác sau đây là SAI khi tiến hành đo độ cồn:
A.
Nhúng nhiệt kế để xác định nhiệt độ của
cồn, đọc ngay nhiệt độ
B.
Cho cồn vào ống đong cách miệng ống đong
5cm
C.
Nhúng cồn kế vào, cho cồn kế nổi tự do, đọc
độ cồn
D.
Khi dùng xong lấy dụng cụ ra lau khô và cho
vào hộp
C©u 9 :
Cách sử dụng pipet sau đây LÀ SAI:
A.
Dùng ngón tay cái bịt đầu ống hút để giữ
chất lỏng
B.
Hút chất lỏng quá vạch cần lấy
C.
Chọn pipet có dung tích gần với thể tích
muốn lấy
D.
Điều chỉnh đến vạch cần lấy
C©u 10 :
Dược chất bền với nhiệt và ẩm thích hợp với phương pháp điều chế:
A.
Xát hạt từng phần
B.
Xát hạt khô
C.
Xát hạt ướt
D.
Dập trực tiếp
C©u 11 :
Dùng tủ sấy để khử khuẩn:
A.
Bao bì ống tiêm thủy tinh
B.
Dụng cụ pha chế
C.
Bao bì trực tiếp chứa đựng thuốc
D.
Dược chất và dung môi
C©u 12 :
Dạng thuốc gồm 1 hoặc nhiều dược liệu thảo mộc đã được chế biến, phân liều khi dùng có thể
chế thành dịch hãm thay nước uống, đó là dạng:
A.
Rượu thuốc
B.
Trà thuốc
C.
Cao thuốc
D.
Thuốc thang

C©u 13 :
Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là chất tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt:
A.
MC
B.
HPMC
C.
Alcol polyvinic
D.
Alcol phenyl etylic
C©u 14 :
Bồ hoàng sao đen có tác dụng:
A.
Lưu thông máu huyết
B.
Cầm máu
C.
An thần
D.
Gây tiêu chảy
C©u 15 :
Để cho lớp màu của viên bao đường đồng nhất và bền nên dùng chất màu … …:
A.
Tan trong siro đơn
B.
Không tan trong siro đơn
C.
Dưới dạng hỗn dịch
D.
Dưới dạng dung dịch
C©u 16 :
Thành phần nào sau đây KHÔNG xếp vào dạng thuốc:
A.
Kỹ thuật bào chế
B.
Dược chất
C.
Bao bì
D.
Tá dược
C©u 17 :
Dung dịch thuốc được dùng nhiều trong điều trị là dạng thuốc thích hợp cho trẻ em và người
lớn tuổi là do:
A.
Tác dụng nhanh
B.
Phân liều dễ chính xác hơn
C.
Uống dung dịch ít kích ứng hơn dạng thuốc
rắn
D.
Dễ nuốt hơn viên nén, viên nang cứng
C©u 18 :
Theo qui định của DĐVN độ ẩm của thuốc cốm KHÔNG được quá:
A.
7%
B.
5%
C.
9%
D.
10%
C©u 19 :
Natri thiosulfat đóng vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt:
A.
Tăng độ nhớt
B.
Điều chỉnh pH
C.
Bảo quản
D.
Chống oxy hóa
C©u 20 :
Bước nào sau đây KHÔNG THUỘC chu kỳ dập viên của máy tâm sai:
A.
Nạp nguyên liệu
B.
Dập viên
C.
Loại bột bám vào viên nén
D.
Đẩy viên ra khỏi cối
C©u 21 :
Sau khi cân đã thăng bằng, đặt 2 quả cân có khối lượng bằng nhau vào 2 bên đĩa cân, đòn cân
vẫn thăng bằng, xê dịch quả cân trong đĩa cân, cân vẫn thăng bằng đó là cân:
A.
Tin
B.
Đúng
C.
Tốt
D.
Nhạy
C©u 22 :
Độ cồn biểu kiến là độ cồn đọc được trên alcol kế ở nhiệt độ sau, NGOẠI TRỪ:
A.
150C
B.
100C
C.
200C
D.
250C
C©u 23 :
Cách sử dụng ống đếm giọt: cầm ống nhỏ giọt thẳng đứng và … …:
A.
Cho chảy chậm từng giọt
B.
Đầu ống chạm vào dụng cụ đựng
C.
Cho chảy vào dụng cụ đựng
D.
Cho chảy nhanh vào dụng cụ đựng
C©u 24 :
Dùng Avicel kết hợp với tinh bột trong viên nén Paracetamol có vai trò:
A.
Tăng khả năng chịu nén vì là phương pháp
dập thẳng
B.
Là tá dược độn
C.
Làm viên rã nhanh, rã mịn
D.
Tá dược dính
C©u 25 :
Chất diện hoạt được dùng trong nang khoảng:
A.
0,05 – 0,1%
B.
1 – 5%
C.
0,5 – 1%
D.
0,1 – 0,5%
C©u 26 :
Công thức T = B – 0,4 (t – 15) trong đó t là:

A.
Nhiệt độ lúc đo
B.
Độ cồn thực
C.
Độ cồn biểu kiến
D.
Thời gian lúc đo
C©u 27 :
Thuốc nhỏ mắt trong thành phần có chứa dược chất là thuốc kháng khuẩn:
A.
Không cần thêm chất sát khuẩn
B.
Chỉ cần thêm chất tăng độ nhớt
C.
Chỉ cần điều chỉnh môi trường
D.
Cũng cần thêm chất sát khuẩn
C©u 28 :
Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là chất chống oxy hóa dùng trong thuốc nhỏ mắt:
A.
Natr thiosulfat
B.
Natri methasulfit
C.
Natri sulfit
D.
Natri sulfat
C©u 29 :
Phân liều thuốc bột bằng cách cân áp dụng trong trường hợp:
A.
Pha chế theo đơn
B.
Có dược chất là chất độc
C.
Có dược chất không phải là chất độc
D.
Sản xuất với số lượng lớn
C©u 30 :
Người đề ra chủ trương “Nam dược trị nam nhân”:
A.
Nguyễn Bá Tĩnh
B.
Lê Hữu Trác
C.
Chu văn An
D.
Nguyễn Đình Chiểu
C©u 31 :
Thời gian tan rã của hoàn hồ:
A.
30 phút
B.
60 phút
C.
120 phút
D.
90 phút
C©u 32 :
Trong đơn thuốc bột kép, khi nghiền bột đơn phải bắt đầu nghiền từ dược chất:
A.
Có tỷ trọng nặng
B.
Có khối lượng lớn
C.
Có khối lượng nhỏ
D.
Khó nghiền mịn
C©u 33 :
Kỹ thuật sắc thuốc có tác dụng bồi bổ cơ thể:
A.
Sắc nhanh với nước vừa đủ ngập dược liệu
B.
Lúc đầu dùng lửa to sau lửa nhỏ
C.
Trong quá trình sắc nếu cạn nước nên thêm
nước vào
D.
Mỗi thang chỉ nên sắc 1 lần
C©u 34 :
Thạch tín được chế bằng phương pháp:
A.
Thủy phi
B.
Thăng hoa
C.
Nung
D.
Chưng cách thủy
C©u 35 :
Nhiệt độ thích hợp để điều chế thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%
A.
1000C
B.
500C
C.
400C
D.
800C
C©u 36 :
Dùng tá dược nào sau để điều chế viên tròn bằng phương pháp bồi viên:
A.
Siro đơn
B.
Hồ tinh bột
C.
Cao lỏng dược liệu
D.
Mật ong
C©u 37 :
Trong công thức viên nén có nhiều hoạt chất có độ ổn định khác nhau được áp dụng phương
pháp nào sau đây để điều chế:
A.
Dập trực tiếp
B.
Xát hạt khô
C.
Xát hạt từng phần
D.
Xát hạt ướt
C©u 38 :
Dùng chất thân nước nào sau đây để hòa tan cafein 7%
A.
Acid benzoic
B.
Acid citric
C.
Natri sulfat
D.
Natri benzoat
C©u 39 :
Nhằm làm tròn góc cạnh của viên nén và giảm bớt độ dày của lớp bao nên tiến hành khoảng 8 –
10 lớp bao. Đó là giai đoạn:
A.
Bao màu
B.
Bao cách ly nhân
C.
Bao nền
D.
Bao nhẵn

C©u 40 :
Khi dùng thuốc thang chữa bệnh, cần kiêng:
A.
Thức ăn có vị chua, mặn
B.
Thức ăn tanh, lạnh
C.
Nước uống có tính lợi tiểu
D.
Thức ăn có tác dụng bổ dưỡng
C©u 41 :
Đặc điểm của trà thuốc:
A.
Có tỷ lệ hoạt chất cao hơn thuốc thang
B.
Dược liệu cấu trúc mỏng manh thích hợp
cho bào chế trà thuốc
C.
Trà hòa tan có tỷ lệ hoạt chất thấp trà gói
D.
Trà thuốc chỉ dùng bằng cách hãm
C©u 42 :
Nước cất thơm là loại nước cất:
A.
Chứa các dược chất bay hơi, thăng hoa
B.
Chỉ chứa các chất có tác dụng dược lý riêng
C.
Chỉ được điều chế bằng cách hòa tan tinh
dầu vào nước
D.
Bảo hòa tinh dầu, điều chế bằng cách cất
kéo hơi nước với dược liệu
C©u 43 :
Cân phân tích là cân:
A.
Thường được dùng trong kiểm nghiệm
B.
Có 2 cánh tay đòn không bằng nhau
C.
Sai số < 1mg
D.
Có độ nhạy cao
C©u 44 :
Giai đoạn cuối cùng của kỹ thuật điều chế thuốc bột đơn:
A.
Trộn bột kép
B.
Rây
C.
Chia liều
D.
Đóng gói, dán nhãn
C©u 45 :
Tính d của chất lỏng > 1 áp dụng công thức: d =
A.
145 /(145 – n)
B.
145 / (135 – n)
C.
145 / (135 + n)
D.
145 /(145 + n)
C©u 46 :
Cách phân liều thuốc bột ước lượng bằng mắt được áp dụng, NGOẠI TRỪ:
A.
Bào chế ở qui mô nhỏ
B.
Bào chế ở các cơ sở sản xuất lớn
C.
Pha chế theo đơn
D.
Bột thuốc không chứa chất độc
C©u 47 :
Các dược liệu thảo mộc được điều chế bằng chiết xuất ra các dịch chiết sau đó cô đặc, sấy phun
sương tạo bột đó là dạng thuốc:
A.
Chế phẩm bào chế
B.
Trà hòa tan
C.
Trà gói
D.
Trà túi lọc
C©u 48 :
Màng lọc Polycarbonat – Polyester thu được dung dịch:
A.
Trong suốt
B.
Vô khuẩn
C.
Không vô khuẩn
D.
Không trong suốt
C©u 49 :
Loại polymer nào được dùng để bao tạo màng bảo vệ:
A.
CAP
B.
Eudragit L
C.
HPMC
D.
Eudragit S
C©u 50 :
Trong điều chế thuốc bột kép, dược chất độc, mạnh nhỏ hơn bao nhiêu thì dùng bột nồng độ:
A.
0,0005g
B.
0,05g
C.
0,005g
D.
0,5g
C©u 51 :
Độ cồn đo được là 500 ở 200C, độ cồn thực sẽ là:
A.
480
B.
500
C.
520
D.
540
C©u 52 :
Đánh giá tiêu chuẩn chất lượng của viên nén theo DĐVN, NGOẠI TRỪ:
A.
Định lượng
B.
Độ hòa tan
C.
Độ bóng của viên
D.
Độ đồng đều về khối lượng
C©u 53 :
Khi pha chế thuốc bột phải chú ý gì nếu trong công thức có chứa dược chất độc có khối lượng
từ 50mg trở xuống:

A.
Cho dược chất độc vào cối trước
B.
Sử dụng bột nồng độ
C.
Cho dược chất độc vào sau cùng
D.
Lót dưới cối 1 khối lượng dược chất khác
C©u 54 :
Đặc điểm nào sau đây đúng với tá dược:
A.
Không có tác dụng dược lý riêng
B.
Là chất chính không thể thiếu trong công
thức
C.
Là tác nhân tạo tác động sinh học
D.
Trơ về mặt hóa học
C©u 55 :
Các dược chất bị biến đổi ở nhiệt độ cao dùng phương pháp khử khuẩn:
A.
Nhiệt gián đoạn
B.
Tia cực tím
C.
Luộc sôi
D.
Dùng hơi nước nén
C©u 56 :
Độ đồng đều của thuốc cốm khi đóng gói sai lệch KHÔNG được quá (±):
A.
1%
B.
5%
C.
9%
D.
10%
C©u 57 :
Sao với Hoạt thạch được áp dụng cho dược liệu:
A.
Có tinh dầu
B.
Dẻo, dễ dính
C.
Rắn chắc
D.
Mỏng manh
C©u 58 :
Cân quang có độ nhạy:
A.
1 – 5mg
B.
1 – 5g
C.
5 – 10g
D.
5 – 10mg
C©u 59 :
Để nghiền tán các dược chất là thảo mộc, động vật, khoáng vật dùng cối chày:
A.
Kim loại
B.
Sứ
C.
Mã não
D.
Thủy tinh
C©u 60 :
Nhiệt độ thích hợp để sấy viên tròn:
A.
50 – 600C
B.
30 – 400C
C.
40 – 500C
D.
1000C
C©u 61 :
Phải cho đèn cực tím hoạt động ít nhất là bao nhiêu trước khi pha chế:
A.
30 phút
B.
60 phút
C.
20 phút
D.
90 phút
C©u 62 :
Sắc thuốc thang, mà trong thành phần có dược liệu chứa tinh dầu:
A.
Cho vào cùng với các dược liệu khác nhưng
cần đậy kín
B.
Khi sắc gần xong mới cho dược liệu có tinh
dầu vào
C.
Phải tiến hành sắc riêng và hướng dẫn cách
dùng
D.
Cho dược liệu có tinh dầu vào trước và đậy
nắp kỹ
C©u 63 :
Ý nào sau đây KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của viên nén:
A.
Được chia liều tương đối chính xác
B.
Dễ che dấu mùi vị khó chịu của thuốc
C.
Diện tích tiếp xúc của dược chất với môi
trường hòa tan được tăng lên
D.
Thể tích gọn nhẹ, bảo quản lâu
C©u 64 :
Nhược điểm của phương pháp ép trên khuôn cố định khi điều chế viên nang mềm:
A.
Trang thiết bị phức tạp
B.
Năng suất không cao
C.
Kéo dài thời gian
D.
Phân phối thuốc không đều, hư hỏng cao
C©u 65 :
Cách điều chế khối gelatin dùng cho nang mềm sau khi lọc:
A.
Bào chế vỏ nang nhanh
B.
Ngâm gelatin trong cho trương nở
C.
Đun sôi để dễ hòa tan glycerin
D.
Để yên 1 – 2 giờ
C©u 66 :
Dụng cụ để hòa tan các chất tan ở nhiệt độ thường:
A.
Ly có chân
B.
Cối chày

