
NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN DƯỢC LIỆU LỚP DSCQ 20 T9-2019
C©u 1 :
Xác định alcaloid là loại gì, ta dùng phản ứng:
A.
Phản ứng tạo màu
B.
Phản ứng tạo tủa với thuốc thử chung của
alcaloid
C.
Phản ứng toả khí
D.
Thử độ tan
C©u 2 :
Được dùng chữa đau dạ dày do thừa acid dịch vị, chữa còi xương chậm lớn:
A.
Mai mực
B.
Cây Khôi
C.
Dạ cẩm
D.
Cam thảo
C©u 3 :
Lá cây Muồng trâu có chứa, NGOẠI TRỪ:
A.
Emodin
B.
Aloe – emodin
C.
Rhein
D.
Reserpin
C©u 4 :
Rheum sp. là tên khoa học của cây :
A.
Khôi
B.
Thảo quyết minh
C.
Đại hoàng
D.
Muồng trâu
C©u 5 :
Cặp dược liệu nào sau đây có cùng họ Trúc đào:
A.
Sừng dê hoa vàng, Trúc đào
B.
Trạch tả, Cỏ tranh
C.
Mộc thông, Sắn dây
D.
Trúc đào, Cỏ gấu
C©u 6 :
Ý nào sau đây đúng với tính chất của dầu mỡ:
A.
Có độ nhớt cao
B.
Tỷ trọng > 1
C.
Ít tan trong nước
D.
Bay hơi ở nhiệt độ thường
C©u 7 :
Nuciferin là alcaloid có nhiều trong:
A.
Liên diệp
B.
Liên tâm
C.
Liên thạch
D.
Liên phòng
C©u 8 :
Dược liệu nào sau đây KHÔNG THUỘC nhóm chữa bệnh phụ nữ:
A.
Ích mẫu
B.
Hạ khô thảo
C.
Bạch đồng nữ
D.
Cỏ mực
C©u 9 :
Bộ phận dùng là lá. Công dụng chữa đau dạ dày, tá tràng, ợ chua do thừa dịch vị là dược liệu có
tên gọi:
A.
Dạ cẩm
B.
Cửu khổng
C.
Lá lốp
D.
Cây khôi
C©u 10 :
Tanin là những hợp chất hữu cơ:
A.
Có nguồn gốc từ động vật, thực vật
B.
Có cấu trúc là polyphenol
C.
Có vị đắng chát
D.
Tan được trong dung môi hữu cơ
C©u 11 :
Cây Khôi thuộc họ:
A.
Đơn nem
B.
Hoa môi
C.
Thanh thất
D.
Đậu
C©u 12 :
Chất nào sau đây là kháng sinh thực vật:
A.
Cafein
B.
Wedelolacton
C.
Ephedrin
D.
Cocain
C©u 13 :
Lạc tiên có bộ phận dùng nào sau đây:
A.
Toàn cây
B.
Toàn cây trừ rễ
C.
Lá hoa
D.
Rễ
C©u 14 :
Chuyên trị chứng kinh phong, sốt cao co giật, ho suyễn chọn:

A.
Quy tỳ hoàn
B.
Ngưu hoàng hoàn
C.
Trấn kinh hoàn
D.
Phì nhi cam tích hoàn
C©u 15 :
Nhựa cánh kiến, nhựa Thông được dùng để:
A.
Chữa mất ngủ
B.
Chữa ho
C.
Chữa táo bón
D.
Chữa cảm cúm
C©u 16 :
Đặc điểm thực vật KHÔNG ĐÚNG cây Xuyên khung:
A.
Thân rỗng có nhiều khía dọc
B.
Lá mọc sole kép 2 lần lông chim
C.
Hoa tự tán kép
D.
Quả bế đôi
C©u 17 :
Thu hái lá cây vào thời điểm:
A.
Cây sắp hoặc bắt đầu ra hoa
B.
Cây đã ra hoa
C.
Cây chưa ra hoa
D.
Cây có quả
C©u 18 :
Tên khoa học của dược liệu Kinh giới:
A.
Chrysanthenum indicum
B.
Ocimum sanctum
C.
Elsholtzia ciliata
D.
Blumea balsamifera
C©u 19 :
Cặp dược liệu nào sau đây có cùng họ Trúc đào:
A.
Trạch tả, Cỏ tranh
B.
Mộc thông, Sắn dây
C.
Ba gạc, Dừa cạn
D.
Câu đằng, Mã đề
C©u 20 :
Adenosma caeruleum là tên khoa học của dược liệu:
A.
Nghệ vàng
B.
Artiso
C.
Nhân trần
D.
Dành dành
C©u 21 :
Artemisia vulgaris là tên khoa học của cây:
A.
Ích mẫu
B.
Mộc thông
C.
Ngải cứu
D.
Gai
C©u 22 :
Areca catechu L. là tên khoa học của cây:
A.
Bí ngô
B.
Lựu
C.
Tân lang
D.
Sử quân
C©u 23 :
Dược liệu có tác dụng chữa táo bón:
A.
Quế
B.
Tô mộc
C.
Vọng giang nam
D.
Sử quân
C©u 24 :
Cặp dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là Thân rễ:
A.
Xuyên khung, Thiên niên kiện
B.
Câu đằng, Dạ cẩm
C.
Bồ công anh, Bình vôi
D.
Bình vôi, Sắn dây
C©u 25 :
Nguồn gốc của vị thuốc:
A.
Nhân trần là có bộ phận dùng là hoa đã phơi
khô
B.
Chi tử là quả cây Dành dành đã phơi khô
C.
Artiso là vỏ rễ của cây Artiso
D.
Uất kim là thân rễ cây Nghệ vàng đã phơi
khô.
C©u 26 :
Cặp dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là Thân rễ:
A.
Thông thảo, Bình vôi
B.
Mộc thông, Sắn dây
C.
Trạch tả, Cỏ tranh
D.
Câu đằng, Mã đề
C©u 27 :
Dược liệu là hoa, lá mỏng manh nên sấy ở nhiệt độ:
A.
40 – 500C
B.
50 – 600C
C.
1000C
D.
30 -400C
C©u 28 :
Có chứa antraquinon đó là dược liệu:

A.
Đại hoàng
B.
Dương địa hoàng
C.
Địa hoàng
D.
Đại hồi
C©u 29 :
Hoạt chất nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm glycosid:
A.
Saponosid
B.
Alcaloid
C.
Antraquinon
D.
Tanin
C©u 30 :
Chống chỉ định khi sử dụng dược liệu là vỏ rể và quả Lựu:
A.
Bệnh nhân suy tim
B.
Phụ nữ sau sanh
C.
Đau dạ dày
D.
Phụ nữ có thai và trẻ em
C©u 31 :
Thành phần chính của tinh dầu Đại hồi là:
A.
Aldehid cynamid
B.
D – borneol
C.
D – camphen
D.
Athenol
C©u 32 :
Dược liệu vừa trị sán, vừa trị lỵ trực khuẩn là:
A.
Cây Sử quân
B.
Keo giậu
C.
Cây Lựu
D.
Cây Cau
C©u 33 :
Xanthium strumarium là tên khoa học của cây:
A.
Kim ngân
B.
Sài đất
C.
Ké đầu ngựa
D.
Hoàng kỳ
C©u 34 :
Abrin là chất độc có trong hạt cây:
A.
Thầu dầu
B.
Cam thảo dây
C.
Muồng trâu
D.
Bìm bìm
C©u 35 :
Alcaloid là hợp chất:
A.
Vô cơ có chứa N
B.
Thường gặp trong thực vật
C.
Thường ở thể rắn
D.
Có phản ứng acid
C©u 36 :
Dược liệu nào có họ Tiết dê:
A.
Sắn dây
B.
Bình vôi
C.
Đại bi
D.
Canhkina
C©u 37 :
Typhonium trilobatum là tên khoa học của cây:
A.
Bán hạ nam
B.
Bạch chỉ
C.
Bách bộ
D.
Bách hợp
C©u 38 :
Tên khoa học của cây Dâu tằm:
A.
Stemona tuberosa
B.
Glycyrrhiza glabra
C.
Morus alba
D.
Datura metel
C©u 39 :
Dược liệu cần phải ủ cho lên men và làm mềm để dễ bào thái:
A.
Sinh địa, Địa hoàng
B.
Đẳng sâm, đan sâm
C.
Sinh địa, cam thảo
D.
Huyền sâm, sa sâm
C©u 40 :
Cặp dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là Lá:
A.
Cà phê, Dừa cạn
B.
Táo ta, Thuyền thoái
C.
Câu đằng, Vông nem
D.
Đại bi, Tía tô
C©u 41 :
Tên khoa học của cây Táo ta:
A.
Nelumbium nuciferum
B.
Passiflora foetida
C.
Zizyphus jujuba
D.
Erythryna indica
C©u 42 :
Gardenia florida là tên khoa học của dược liệu:
A.
Artiso
B.
Nhân trần
C.
Dành dành
D.
Nghệ vàng

C©u 43 :
KHÔNG PHẢI là thành phần hóa học của rễ cây Hoàng kỳ:
A.
Tinh bột, Đường
B.
Amino acid
C.
Chất nhầy
D.
Tanin
C©u 44 :
Ý nào sau đây đúng với tác dụng của antraquinon:
A.
Thuốc bài tiết qua sữa
B.
Tác dụng nhanh
C.
Giảm co bóp cơ trơn
D.
Bài tiết qua đường tiêu hoá gây rối loạn tiêu
hóa cho bé thời kỳ còn bú mẹ
C©u 45 :
Cặp dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là Lá:
A.
Vông nem, Dừa cạn
B.
Bạch truật, Thuyền thoái
C.
Câu đằng, Vông nem
D.
Phan tả diệp, cây Khôi
C©u 46 :
Đặc điểm nào sau đây đúng với cây Sắn dây:
A.
Quả loại đậu
B.
Lá kép gồm 3 lá chét không có lá kèm
C.
Dây leo có tua cuốn
D.
Hoa mọc thành bông ở kẻ lá
C©u 47 :
Hạt Thảo quyết minh sống dùng để chữa:
A.
Mất ngủ
B.
Táo bón
C.
Tiêu chảy
D.
Cao huyết áp
C©u 48 :
Có mấy loại phân vô cơ thường dùng:
A.
3
B.
2
C.
4
D.
5
C©u 49 :
Thành phần hóa học của Nhục đậu khấu, NGOẠI TRỪ:
A.
Tinh dầu
B.
Tinh bột
C.
Bơ
D.
Muối calci
C©u 50 :
KHÔNG DÙNG phương pháp nào sau đây để điều chế dầu mỡ:
A.
Cất lôi cuốn bằng hơi nước
B.
Ép nóng hay nguội
C.
Dùng nhiệt độ
D.
Chiết bằng dung môi
C©u 51 :
Ngải tượng là tên gọi khác của cây:
A.
Bình vôi
B.
Vòi voi
C.
Thuốc giòi
D.
Ngải cứu
C©u 52 :
Dược liệu có tinh dầu sấy ở nhiệt độ:
A.
30 – 400C
B.
40 – 500C
C.
50 – 600C
D.
> 1000C
C©u 53 :
Carthamin, carthamon là Flavonoid có trong cây:
A.
Hoa hồng
B.
Hạ khô thảo
C.
Hoa hòe
D.
Hồng hoa
C©u 54 :
Tên khác của Đại hồi:
A.
Đại bi
B.
Mộc hương
C.
Đại hoàng
D.
Tai vị
C©u 55 :
Dược liệu KHÔNG chứa nhiều tinh bột:
A.
Hạ khô thảo
B.
Ý dĩ
C.
Hoài sơn
D.
Bạch chỉ
C©u 56 :
Thành phần của chè thanh nhiệt có chứa dược liệu nào sau đây:
A.
Thạch quyết minh
B.
Muồng trâu
C.
Bìm bìm biếc
D.
Thảo quyết minh
C©u 57 :
Tên khoa học của Trắc bá diệp:

A.
Sophora japonica
B.
Catharanthus roseus
C.
Biota orentalis
D.
Cinamomum camphora
C©u 58 :
Đường đơn có nhiều trong:
A.
Củ cải đường
B.
Quả cây
C.
Thạch
D.
Mía
C©u 59 :
Glycerid là ester của:
A.
Acid béo với alcol phân tử lượng cao
B.
Acid béo với glycerin
C.
Acid béo với alcol
D.
Muối của acid béo với alcol
C©u 60 :
Có tác dụng cầm máu dùng dược liệu:
A.
Minh giao
B.
Hy thiêm
C.
Sài hồ
D.
Câu đằng
C©u 61 :
Tên khoa học của Tục đoạn là:
A.
Ciboticum barometz
B.
Sargentodosa cuneata
C.
Dipsacus japonicus
D.
Similax glabra
C©u 62 :
Rutin là hoạt chất có trong các dược liệu sau, NGOẠI TRỪ:
A.
Ích mẫu
B.
Cây gai
C.
Hoa hòe
D.
Hoa cúc vàng
C©u 63 :
Nguyên tắc thu hái dược liệu:
A.
Đúng dược liệu, đúng bộ phận dùng
B.
Thu hái lúc trời ẩm ướt
C.
Thu hái lúc trời nắng to để tiện chế biến
D.
Thu hái vào mùa xuân lúc này dược liệu có
nhiều hoạt chất nhất
C©u 64 :
Dược liệu có chứa antraglycosid có tác dụng:
A.
Chậm nên phải uống sớm
B.
Sau 8 – 12 giờ
C.
Sau 1 – 2 giờ
D.
Sau 2 - 4 giờ
C©u 65 :
Hợp chất cynarin có trong vị thuốc:
A.
Ý dĩ
B.
Nghệ vàng
C.
Hoa hòe
D.
Lá Artiso
C©u 66 :
Tên khoa học của Cẩu tích (Lông cu li) là:
A.
Sargentodosa cuneata
B.
Similax glabra
C.
Cibotium barometz
D.
Dipsacus japonicus
C©u 67 :
Tên khoa học của dược liệu Cúc hoa vàng:
A.
Blumea balsamifera
B.
Elsholtzia ciliata
C.
Chrysanthenum indicum
D.
Ocimum sanctum
C©u 68 :
Dầu Thầu dầu được dùng trong ngành dược để:
A.
Bảo vệ da và niêm mạc
B.
Tẩy xổ
C.
Làm dung môi để pha thuốc tiêm
D.
Trị bệnh phong
C©u 69 :
Cặp dược liệu nào sau đây có bộ phận dùng là Lá:
A.
Cà phê, Dừa cạn
B.
Táo ta, Nhục đậu khấu
C.
Câu đằng, Ngải cứu
D.
Cây Khôi, Tía tô
C©u 70 :
Tên khoa học của dược liệu có tên gọi Hương phụ:
A.
Sepia esculenta
B.
Imperata cylindrica
C.
Cyperus rotundus
D.
Carthamus tinctorius
C©u 71 :
Thành phần hoá học chính của cây Dâu tằm:
A.
Tang chi có nhiều vitamin
B.
Tang bạch bì có nhiều acid hữu cơ

