intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Chương 12: Tác dụng biến chất

Chia sẻ: Nguyen Cong Tin | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:14

0
137
lượt xem
45
download

Chương 12: Tác dụng biến chất

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Khái niệm về biến chất: Tác dụng làm biến đổi về thành phần vật chất, kiến trúc, cấu tạo đá có trước (đá magma, trầm tích và biến chất) trong điều kiện nội sinh (Nhiệt độ và áp suất). Kết quả: tạo đá mới - đá biến chất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Chương 12: Tác dụng biến chất

  1. CHƯƠNG 12 ́ ̣ ́ ́ TAC DUNG BIÊN CHÂT I. Khai niêm về biên chât ́ ̣ ́ ́ II. Cac nhân tố gây biên chât: nhiêt đô, p, chât ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ lưu III. Cac phương thức biên chât: tai kêt tinh, tai ́ ́ ́ ́ ́ ́ kêt hợp, trao đôi biên chât ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ IV. Phân loai biên chât: biên chât tiêp xuc, biên ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ chât nhiêt, biên chât tiêp xuc trao đôi, biên chât́ đông lực, biên chât khu vực ̣ ́ ́
  2. I. Khai niêm về biên chât: ́ ̣ ́ ́  Tac dung lam biên đôi về thanh phân vât chât, ́ ̣ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ kiên truc, câu tao đá có trước (đá magma, trâm ́ ́ ́ ̣ ̀ tich và biên chât) trong điêu kiên nôi sinh (nhiêt ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ độ và ap suât) ́ ́  Kêt qua: tao đá mới- đá biên chât ́ ̉ ̣ ́ ́
  3. II. Nhân tố gây biên chât ́ ́ 1. Nhiêt đô: quan trong trong quá trinh biên chât. ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ́ - Phá vỡ môi liên kêt trong tinh thể kv lam cho ́ ́ ̀ chung chuyên đông tự do và kêt hợp với cac ́ ̉ ̣ ́ ́ nguyên tố khac. ́ - Thuc đây quá trinh hoa tan ́ ̉ ̀ ̀ - Tăng cường hoat tinh cua vât chât ̣ ́ ̉ ̣ ́ Nêu nhiêt độ > nhiêt độ kêt tinh cua đá magma: ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ 650- 12000 C  biên chât ́ Nhiêt độ >150- 3500C, đá trâm tich  đá biên chât ̣ ̀ ́ ́ ́
  4. ́ ́ 2. Ap suât ́  Ap lực tinh: do tai trong cua cac vât chât ở trên đè ̃ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ ́ xuông- ap lực bao quanh, cang xuông sâu, ap lực ́ ́ ̀ ́ ́ tinh cang lớn ̃ ̀ Từ 0 đên 50km, xuông sâu 1km, ap lực tăng 27,5x ́ ́ ́ 106Pa. Biên chât xay ra trong khoang ap lực tinh thâp nhấ ́ ́ ̉ ̉ ́ ̃ ́ là 100- 200x106Pa đên 700- 800x106Pa. ́ Lam thể tich kv giam và tăng tỷ trong. ̀ ́ ̉ ̣  Ap lực đông: ap lực có đinh hướng, cang xuông ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ sâu p đông giam do anh hưởng cua ap lực tinh ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ̃ tăng lam đá trở nên deo. P đông gây biên dang ̀ ̉ ̣ ́ ̣ đa, nứt nẻ uôn cong  săp xêp cac hat, tinh thể ́ ́ ́ ́ ́ ̣ hoăc tai kêt tinh theo phương thăng đứng hoăc ̣ ́ ́ ̉ ̣ theo hướng lực tac dung ́ ̣
  5. ́  Cac chât long có hoat tinh hoa hoc: dung dich ́ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ̣ chứa H2O, CO2, Thuc đây sự hoa tan, di chuyên cac chât trong đa, ́ ̉ ̀ ̉ ́ ́ ́ lam đá dễ dang tiêp xuc trao đôi  tai kêt tinh. ̀ ̀ ́ ́ ̉ ́ ́ Ở nhiêt độ 6400C trong điêu kiên bao hoa nước ̣ ̀ ̣ ̃ ̀ granit sẽ nong chay thay vì 9500 ở điêu kiên khô. ́ ̉ ̀ ̣
  6. III. Cac phương thức biên chât ́ ́ ́ 1. Tai kêt tinh: nong chay bộ phân, di chuyên và ́ ́ ́ ̉ ̣ ̉ tai kêt tinh tao tinh thể hoăc hat kv lớn hơn ́ ́ ̣ ̣ ̣ trong trang thai răn (không hinh thanh kv mới) ̣ ́ ́ ̀ ̀ Td: calcit có kiên truc ân tinh trong đá vôi trai ́ ́ ̉ ̉ qua biên chât  hat calcit to hơn. ́ ́ ̣ Kêt quả cua tai kêt tinh: ́ ̉ ́ ́ - Hat nhỏ thanh hat to hơn ̣ ̀ ̣ - Kiên truc hat đêu hơn ́ ́ ̣ ̀ - Hat có goc canh trở nên tron hơn ̣ ́ ̣ ̀
  7. 2. Tac dung tai kêt hợp: cac thanh phân kv cua đá ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ cũ sẽ kêt hợp gây phan ứng hoa hoc mới và tao ́ ̉ ́ ̣ ̣ kv mới (tông thể thanh phân hoa hoc không đôi, ̉ ̀ ̀ ́ ̣ ̉ không có thanh phân mới hoăc chỉ có H2O). ̀ ̀ ̣ Td: khi nhiêt độ tăng cao, nước thoat ra tao kv mới ̣ ́ ̣ 3. Tac dung trao đôi biên chât: sự trao đôi vât chât ́ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ́ giữa thể long và thể răn tao kv mới lam cho tông ̉ ́ ̣ ̀ ̉ ̀ ̀ ́ ̣ thanh phân hoa hoc biên đôi. ́ ̉
  8. ̣ ́ ́ IV. Phân loai biên chât Theo điêu kiên môi trường và lý hoa chia ra: ̀ ̣ ́ 1. Biên chât tiêp xuc: do magma xâm nhâp vao đá ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ vây quanh, tiêp xuc và gây biên chât. Chủ yêu dó ́ ́ ́ ́ nhiêt đô. Quy mô không lớn, gôm ̣ ̣ ̀ - BC tiêp xuc nhiêt: Nhiêt độ cao và chât bôc cua ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̉ magma tac đông với đá vây quanh lam cho kv cua ́ ̣ ̀ ̉ đá tai kêt tinh, tai tổ hợp tao kv mới. Hinh thanh ́ ́ ́ ̣ ̀ ̀ môt đới bao quanh khôi xâm nhâp. Cang ra xa ̣ ́ ̣ ̀ khôi xâm nhâp, mức độ biên chât cang giam. Td: ́ ̣ ́ ́ ̀ ̉ đá vôi biên chât thanh đá hoa, đá set thanh đá ́ ́ ̀ ́ ̀ sừng, thach anh thanh quarzit ̣ ̀ - BC tiêp xuc trao đôi: thanh phân, ham lượng ́ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ chât bôc cua magma nêu nhiêu và nhiêt độ cao sẽ ́ ́ ̉ ́ ̀ ̣ trao đôi với đá vây quanh ở nơi tiêp xuc ̉ ́ ́
  9. 2. Biên chât đông lực: chủ yêu do ap suât lam đá bị ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ phá vỡ, nghiên nat, biên dang, tai kêt tinh. Thường ̀ ́ ́ ̣ ́ ́ liên quan đên cac đới phá huy kiên tao. Hinh thanh ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ ̀ đá có câu tao nen ep đinh hướng thanh những đới ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ phiên hoa. ́ ́ 3. Biên chât khu vực: quy mô lớn, xay ra lâu dai ở ́ ́ ̉ ̀ nơi có l/q đên chuyên đông tao nui. Nhân tố biên ́ ̉ ̣ ̣ ́ ́ chât bao gôm cà nhiêt độ và ap lực, thanh phân ́ ̀ ̣ ́ ̀ ̀ hoa hoc tac đông vao đá lam chung bị biên dang ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ̣ deo, biên dang phá huy, tai kêt tinh, tai tổ hợp. ̉ ́ ̣ ̉ ́ ́ ́ 4. Tac dung micmatit hoa: biên chât khu vực ở mức ́ ̣ ́ ́ ́ độ cao hơn, đá bị nong chay bộ phân hinh thanh ́ ̉ ̣ ̀ ̀ dung nham acid+ K, Na, Si tao đá micmatit ̣
  10. ́ ́ ̣ ́ ́ ̣ 5. Biên chât do va đâp: biên chât do thiên thach, vât ̣ thể vũ trụ rơi xuông bề măt Trai đât. Mức độ biên ́ ̣ ́ ́ ́ chât tuy thuôc vao ap lực đâp và nhiêt đô. ́ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ Thu 3. 4/12
  11.  Subduction zone setting showing locations of metamorphic facies,  including:  1) zeolite, 2) prehnite­pumpellyite, 3) glaucophane schist,  4) eclogite, 5) greenschist, 6) amphibolite, 7) granulite, 8) pyroxene  hornfels, 9) hornblende hornfels, and 10) albite­epidote hornfels. 

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản