Ch ng IIươ
HÀNH VI VI PH M HÀNH CHÍNH, HÌNH TH C VÀ M C X PH T
M c 1
VI PH M QUY T C GIAO THÔNG Đ NG B ƯỜ
Đi u 8. X ph t ng i đi u khi n, ng i ng i trên xe ô các lo i xe t ng t ô vi ườ ườ ươ
ph m quy t c giao thông đ ng b ườ
1. Ph t ti n t 100.000 đ ng đ n 200.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi vi ph m sau đây: ế
a) Không ch p hành hi u l nh, ch d n c a bi n báo hi u, v ch k đ ng, tr các hành vi vi ườ
ph m quy đ nh t i đi m a, đi m c, đi m g, đi m h, đi m i, đi m k kho n 2; đi m a, đi m đ, đi m
e kho n 3; đi m a, đi m b, đi m c, đi m d, đi m đ, đi m i kho n 4; đi m a kho n 5; đi m a
kho n 6 Đi u này;
b) Chuy n h ng không nh ng quy n đi tr c cho: ng i đi b , xe lăn c a ng i khuy t t t ướ ườ ướ ườ ườ ế
qua đ ng t i n i v ch k đ ng dành cho ng i đi b ; xe thô s đang đi trên ph n đ ngườ ơ ườ ườ ơ ườ
dành cho xe thô s ;ơ
c) Chuy n h ng không nh ng đ ng cho: các xe đi ng c chi u; ng i đi b , xe lăn c a ướ ườ ườ ượ ườ
ng i khuy t t t đang qua đ ng t i n i không có v ch k đ ng cho ng i đi b ;ườ ế ườ ơ ườ ườ
d) Khi d ng xe, đ xe không có tín hi u báo cho ng i đi u khi n ph ng ti n khác bi t; ườ ươ ế
đ) D ng xe, đ xe trên ph n đ ng xe ch y đo n đ ng ngoài đô th n i l đ ng r ng; ườ ườ ơ ườ
d ng xe, đ xe không sát mép đ ng phía bên ph i theo chi u đi n i đ ng l đ ng h p ườ ơ ườ ườ
ho c không có l đ ng; đ xe trên d c không chèn bánh; m c a xe, đ c a xe m không b o ườ
đ m an toàn;
e) D ng xe không sát theo l đ ng, hè ph phía bên ph i theo chi u đi ho c bánh xe g n nh t ườ
cách l đ ng, ph quá 0,25 mét; d ng xe trên đ ng xe đi n, đ ng dành riêng cho xe ườ ườ ườ
buýt; d ng xe trên mi ng c ng thoát n c, mi ng h m c a đ ng đi n tho i, đi n cao th , ch ướ ườ ế
dành riêng cho xe ch a cháy l y n c; r i v trí lái, t t máy khi d ng xe; d ng xe, đ xe không ướ
đúng v trí quy đ nh nh ng đo n b trí n i d ng xe, đ xe; d ng xe, đ xe trên ph n đ ng ơ ườ
dành cho ng i đi b qua đ ng;ườ ườ
g) Khi đ xe chi m m t ph n đ ng xe ch y không đ t ngay báo hi u nguy hi m phía tr c ế ườ ướ
và phía sau xe theo quy đ nh, tr tr ng h p đ xe t i v trí quy đ nh đ c phép đ xe; ườ ượ
h) Không g n bi n báo hi u phía tr c xe kéo, phía sau xe đ c kéo; không n i ch c ch n, an ướ ượ
toàn gi a xe kéo và xe đ c kéo khi kéo nhau; xe kéo r moóc không có bi n báo hi u theo quy ượ ơ
đ nh;
i) Không gi kho ng cách an toàn đ x y ra va ch m v i xe ch y li n tr c ho c không gi ướ
kho ng cách theo quy đ nh c a bi n báo hi u “C ly t i thi u gi a hai xe”, tr các hành vi vi
ph m quy đ nh t i đi m i kho n 4 Đi u này;
k) Không tuân th các quy đ nh v nh ng đ ng t i n i đ ng b giao nhau, tr các hành vi vi ườ ườ ơ ư
ph m quy đ nh t i đi m d, đi m đ kho n 2 Đi u này;
l) B m còi ho c gây n ào, ti ng đ ng l n làm nh h ng đ n s yên tĩnh trong đô th khu ế ưở ế
đông dân c trong th i gian t 22 gi ngày hôm tr c đ n 5 gi ngày hôm sau, tr các xe u tiênư ướ ế ư
đang đi làm nhi m v theo quy đ nh;
m) Ng i đi u khi n, ng i ng i hàng gh phía tr c trong xe ô trang b dây an toàn ườ ườ ế ướ
không th t dây an toàn khi xe đang ch y;
n) Ch ng i ng i hàng gh phía tr c trong xe ô trang b dây an toàn không th t dây ườ ế ướ
an toàn khi xe đang ch y.
2. Ph t ti n t 300.000 đ ng đ n 500.000 đ ng đ i v i ng i đi u khi n ế ườ xe vi ph m m t trong
các hành vi sau đây:
a) Chuy n làn đ ng không đúng n i cho phép ho c không có tín hi u báo tr c, tr các hành vi ườ ơ ướ
vi ph m quy đ nh t i đi m i kho n 4 Đi u này;
b) Đi u khi n xe ch y t c đ th p mà không đi v bên ph i ph n đ ng xe ch y; ườ
c) Đi u khi n xe ch y quá t c đ quy đ nh t 05 km/h đ n d i 10 km/h; ế ướ
d) Không gi m t c đ nh ng đ ng khi đi u khi n xe ch y t trong ngõ, đ ng nhánh ra ườ ườ ườ
đ ng chính;ườ
đ) Không nh ng đ ng cho xe xin v t khi đ đi u ki n an toàn; không nh ng đ ng choườ ườ ượ ườ ườ
xe đi trên đ ng u tiên, đ ng chính t b t kỳ h ng nào t i t i n i đ ng giao nhau;ườ ư ườ ướ ơ ườ
e) Xe đ c quy n u tiên khi đi làm nhi m v không có tín hi u còi, c , đèn theo đúng quy đ nh;ượ ư
g) D ng xe, đ xe t i các v trí: bên trái đ ng m t chi u; trên đo n đ ng cong ho c g n đ u ườ ườ
d c n i t m nhìn b che khu t; trên c u, g m c u v t, song song v i m t xe khác đang d ng, ơ ượ
đ ; n i đ ng b giao nhau ho c trong ph m vi 05 mét tính t mép đ ng giao nhau; đi m ơ ườ ườ
d ng đón, tr khách c a xe buýt; tr c c ng ho c trong ph m vi 05 mét hai bên c ng tr s c ướ ơ
quan, t ch c có b trí đ ng cho xe ô tô ra vào; n i ph n đ ng có b r ng ch đ cho m t làn ườ ơ ườ
xe; che khu t bi n báo hi u đ ng b ; ườ
h) Đ xe không sát theo l đ ng, ph phía bên ph i theo chi u đi ho c bánh xe g n nh t ườ
cách l đ ng, ph quá 0,25 mét; đ xe trên đ ng xe đi n, đ ng dành riêng cho xe buýt; ườ ườ ườ
đ xe trên mi ng c ng thoát n c, mi ng h m c a đ ng đi n tho i, đi n cao th , ch dành ướ ườ ế
riêng cho xe ch a cháy l y n c; đ xe n i bi n c m d ng, c m đ ; đ xe lòng đ ng, hè ướ ơ ườ
ph trái quy đ nh c a pháp lu t;
i) Quay đ u xe trái quy đ nh trong khu dân c ; ư
k) Quay đ u xe ph n đ ng dành cho ng i đi b qua đ ng, trên c u, đ u c u, g m c u ườ ườ ườ
v t, ng m, đ ng h p, đ ng d c, đo n đ ng cong t m nhìn b che khu t, n i bi n báoượ ườ ườ ườ ơ
“c m quay đ u xe”;
l) Lùi xe đ ng m t chi u, khu v c c m d ng, trên ph n đ ng dành cho ng i đi b qua ườ ườ ườ
đ ng, n i đ ng b giao nhau, n i đ ng b giao nhau cùng m c v i đ ng s t, n i t m nhìnườ ơ ườ ơ ườ ườ ơ
b che khu t; lùi xe không quan sát ho c không có tín hi u báo tr c; ướ
m) B m còi, rú ga liên t c; b m còi h i, s d ng đèn chi u xa trong đô th , khu đông dân c , tr ơ ế ư
các xe u tiên đang đi làm nhi m v theo quy đ nh;ư
n) Đ ng i ng i trên bu ng lái quá s l ng quy đ nh. ườ ượ
3. Ph t ti n t 600.000 đ ng đ n 800.000 đ ng đ i v i ng i đi u khi n xe vi ph m m t trong ế ườ
các hành vi sau đây:
a) Đi u khi n xe không đi bên ph i theo chi u đi c a mình; đi không đúng ph n đ ng ho c làn ườ
đ ng quy đ nh, tr các hành vi vi ph m quy đ nh t i đi m i kho n 4 Đi u này;ườ
b) Đi u khi n xe trên đ ng trong máu ho c h i th n ng đ c n nh ng ch a t i m c vi ườ ơ ư ư
ph m quy đ nh t i đi m b kho n 5, đi m b kho n 6 Đi u này;
c) Chuy n h ng không gi m t c đ ho c không có tín hi u báo h ng r ướ ướ ;
d) Quay đ u xe t i n i đ ng b giao ơ ư nhau cùng m c v i đ ng s t; không tuân th các quy đ nh vườ
d ng xe, đ xe t i n i đ ng b giao ơ ườ nhau cùng m c v i đ ng s t; ườ d ng xe, đ xe trong ph m vi
an toàn c a đ ng s t; ườ
đ) V t trong các tr ng h p c m v t; v t bên ph i xe khác trong tr ng h p không đ cượ ườ ượ ượ ườ ượ
phép; không có báo hi u tr c khi v t; ướ ượ
e) Tránh xe không đúng quy đ nh; không nh ng đ ng cho xe đi ng c chi u theo quy đ nh t i ườ ườ ượ
n i đ ng h p, đ ng d c, n i có ch ng ng i v t;ơ ườ ườ ơ ướ
g) Không ch p hành hi u l nh c a đèn tín hi u giao thông;
h) Không tuân th h ng d n c a ng i đi u khi n giao thông khi qua phà, c u phao ho c n i ướ ườ ơ
ùn t c giao thông; không ch p hành hi u l nh c a ng i đi u khi n giao thông ho c ng i ki m soát ườ ườ
giao thông;
i) Không s d ng đ đèn chi u sáng v ban đêm ho c khi s ng mù, th i ti t x u h n ch t m ế ươ ế ế
nhìn; s d ng đèn chi u xa khi tránh nhau; ế
k) Xe kng đ c quy n u tiên s d ng tín hi u còi, c , đèn c a xe u tiên;ượ ư ư
l) Xe ô tô kéo theo t hai xe ô tô khác tr lên; xe ô tô đ y xe kc; xe ô tô kéo xe thô s , mô tô, xe g n máy ơ
ho c kéo lê v t trên đ ng; xe kéo r moóc, s mi r moóc kéo theo r moóc ho c xe kc; ườ ơ ơ ơ ơ
m) Ch ng i trên xe đ c kéo, tr ng i đi u khi n. ườ ượ ườ
4. Ph t ti n t 800.000 đ ng đ n 1.200.000 đ ng đ i v i ng i đi u khi n xe vi ph m m t trong ế ườ
các hành vi sau đây:
a) Ch y trong h m đ ng b không s d ng đ đèn chi u sáng; lùi xe, quay đ u xe trong h m ườ ế
đ ng b ; d ng xe, đ xe, v t xe trong h m đ ng b không đúng n i quy đ nh;ườ ượ ườ ơ
b) Đi vào đ ng c m, khu v c c m, đi ng c chi u c a đ ng m t chi u; tr các xe u tiênườ ượ ườ ư
đang đi làm nhi m v kh n c p theo quy đ nh;
c) Đi u khi n xe ch y quá t c đ quy đ nh t 10 km/h đ n 20 km/h; ế
d) Đi u khi n xe ch y d i t c đ t i thi u trên nh ng đo n đ ng b quy đ nh t c đ t i ướ ườ
thi u cho phép;
đ) D ng xe, đ xe, quay đ u xe trái quy đ nh gây ùn t c giao thông;
e) D ng xe, đ xe, m c a xe không b o đ m an toàn gây tai n n;
g) Không nh ng đ ng ho c gây c n tr xe u tiên;ườ ườ ư
h) Không th c hi n bi n pháp b o đ m an toàn theo quy đ nh khi xe ô tô b h h ng ngay t i n i ư ơ
đ ng b giao nhau cùng m c v i đ ng s t;ườ ườ
i) Không tuân th các quy đ nh khi vào ho c ra đ ng cao t c; đi u khi n xe ch y làn d ng xe ườ
kh n c p ho c ph n l đ ng c a đ ng cao t c; d ng xe, đ xe trên ph n đ ng xe ch y trên ườ ườ ườ
đ ng cao t c; quay đ u xe, lùi xe trên đ ng cao t c; chuy n làn đ ng không đúng n i choườ ườ ườ ơ
phép ho c không có tín hi u báo tr c khi ch y trên đ ng cao t c; không tuân th quy đ nh ghi ướ ườ
trên bi n báo hi u v kho ng cách an toàn đ i v i xe ch y li n tr c khi ch y trên đ ng cao ướ ườ
t c.
5. Ph t ti n t 2.000.000 đ ng đ n 3.000.000 đ ng đ i v i ng i đi u khi n xe vi ph m m t ế ườ
trong các hành vi sau đây:
a) Đi u khi n xe ch y quá t c đ quy đ nh trên 20 km/h đ n 35 km/h; ế
b) Đi u khi n xe trên đ ng trong máu ho c h i th n ng đ c n v t quá 50 miligam ườ ơ ượ
đ n 80 miligam/100 mililít máu ho c v t quá 0,25 miligam đ n 0,4 miligam/1 lít khí th ;ế ượ ế
c) Gây tai n n giao thông không d ng l i, không gi nguyên hi n tr ng; b tr n không đ n trình ườ ế
báo v i c quan có th m quy n, không tham gia c p c u ng i b n n; ơ ườ
d) Không chú ý quan sát, đi u khi n xe ch y quá t c đ quy đ nh gây tai n n giao thông; tránh,
v t không đúng quy đ nh gây tai n n giao thông ho c không gi kho ng cách an toàn gi a haiượ
xe theo quy đ nh gây tai n n giao thông.
6. Ph t ti n t 4.000.000 đ ng đ n 6.000.000 đ ng đ i v i ng i đi u khi n xe vi ph m m t ế ườ
trong các hành vi sau đây:
a) Đi u khi n xe ch y quá t c đ quy đ nh trên 35 km/h;
b) Đi u khi n xe trên đ ng trong máu ho c h i th n ng đ c n v t quá 80 ườ ơ ượ
miligam/100 mililít máu ho c v t quá 0,4 miligam/1 lít khí th ; ượ
c) Đi u khi n xe trên đ ng mà trong c th có ch t ma túy. ườ ơ
7. Ph t ti n t 8.000.000 đ ng đ n 12.000.000 đ ng đ i v i hành vi đi u khi n xe l ng lách, ế
đánh võng; ch y quá t c đ đu i nhau trên đ ng b . ườ
8. Ph t ti n t 15.000.000 đ ng đ n 25.000.000 đ ng đ i v i hành vi vi ph m quy đ nh t i ế
kho n 7 Đi u này gây tai n n ho c không ch p hành hi u l nh d ng xe c a ng i thi hành ườ
công v ho c ch ng ng i thi hành công v . ườ
9. Ngoài vi c b ph t ti n, ng i đi u khi n xe vi ph m còn b áp d ng các hình th c x ph t b ườ
sung sau đây:
a) Vi ph m đi m k kho n 3 Đi u này b t ch thu còi, c , đèn s d ng trái quy đ nh;
b) Vi ph m đi m đ, đi m h, đi m k, đi m l kho n 3; đi m a, đi m g, đi m h, đi m i kho n 4;
đi m a, đi m b kho n 5 Đi u này b t c quy n s d ng Gi y phép lái xe 30 (ba m i) ngày; ướ ươ
c) Vi ph m đi m e kho n 4; đi m c, đi m d kho n 5; đi m a, đi m b kho n 6; kho n 7 Đi u này
b t c quy n s d ng Gi y phép lái xe 60 (sáu m i) ngày. Vi ph m m t trong các đi m, kho n ướ ươ
sau c a Đi u này mà gây tai n n giao thông nh ng ch a t i m c nghiêm tr ng thì b t c quy n ư ư ướ
s d ng Gi y phép lái xe 60 (sáu m i) ngày ươ : đi m a, đi m b, đi m c, đi m d, đi m đ, đi m e,
đi m g, đi m h, đi m k kho n 1; đi m a, đi m b, đi m d, đi m g, đi m h, đi m i, đi m k, đi m l
kho n 2; đi m a, đi m b, đi m c, đi m d, đi m g, đi m h, đi m i, đi m k, đi m l kho n 3; đi m a,
đi m b, đi m h, đi m i kho n 4; đi m b kho n 5;
d) Vi ph m đi m c kho n 6, kho n 8 Đi u này ho c tái ph m kho n 7 Đi u này b t c quy n ướ
s d ng Gi y phép lái xe không th i h n. Vi ph m m t trong các đi m, kho n sau c a Đi u này
gây tai n n giao thông t m c nghiêm tr ng tr lên thì b t c quy n s d ng Gi y phép lái ướ
xe không th i h n: đi m a, đi m b, đi m c, đi m d, đi m đ, đi m e, đi m g, đi m h, đi m k
kho n 1; đi m a, đi m b, đi m d, đi m g, đi m h, đi m i, đi m k, đi m l kho n 2; đi m a, đi m b,
đi m c, đi m d, đi m g, đi m h, đi m i, đi m k, đi m l kho n 3; đi m a, đi m b, đi m e, đi m h,
đi m i kho n 4; đi m b, đi m d kho n 5; đi m b kho n 6.
Đi u 9. X ph t ng i đi u khi n, ng i ng i trên xe tô, xe g n máy (k c xe máy ườ ườ
đi n), các lo i xe t ng t các lo i xe t ng t xe g n máy vi ph m quy t c ươ ươ
giao thông đ ng bườ
1. Ph t ti n t 40.000 đ ng đ n 60.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi vi ph m sau đây: ế
a) Không ch p hành hi u l nh, ch d n c a bi n báo hi u, v ch k đ ng, tr các hành vi vi ườ
ph m quy đ nh t i đi m a, đi m b, đi m đ, đi m h, đi m l kho n 2; đi m c, đi m đ kho n 3;
đi m c, đi m d kho n 4; đi m a, đi m c, đi m d kho n 5; đi m d kho n 7 Đi u này;
b) Không có báo hi u xin v t tr c khi v t; ượ ướ ượ
c) Không gi kho ng cách an toàn đ x y ra va ch m v i xe ch y li n tr c ho c không gi ướ
kho ng cách theo quy đ nh c a bi n báo hi u “c ly t i thi u gi a hai xe”;
d) Chuy n h ng không nh ng quy n đi tr c cho: ng i đi b , xe lăn c a ng i khuy t t t ướ ườ ướ ườ ườ ế
qua đ ng t i n i v ch k đ ng dành cho ng i đi b ; xe thô s đang đi trên ph n đ ngườ ơ ườ ườ ơ ườ
dành cho xe thô s ;ơ
đ) Chuy n h ng không nh ng đ ng cho: các xe đi ng c chi u; ng i đi b , xe lăn c a ướ ườ ườ ượ ườ
ng i khuy t t t đang qua đ ng t i n i không có v ch k đ ng cho ng i đi b ;ườ ế ườ ơ ườ ườ
e) Lùi xe mô tô ba bánh không quan sát ho c không có tín hi u báo tr c; ướ
g) D ng xe, đ xe trên ph n đ ng xe ch y đo n đ ng ngoài đô th n i có l đ ng; ườ ườ ơ ườ
h) D ng xe, đ xe lòng đ ng đô th gây c n tr giao thông; t t p t 3 (ba) xe tr lên lòng ườ
đ ng, trên c u, trong h m đ ng b ; ườ ườ
i) Dùng đèn chi u xa khi tránh nhau;ế
k) Ng i đang đi u khi n xe s d ng ô, đi n tho i di đ ng, thi t b âm thanh, tr thi t b trườ ế ế
thính; ng i ng i trên xe s d ng ô.ườ
2. Ph t ti n t 80.000 đ ng đ n 100.000 đ ng đ i v i ng i đi u khi n xe vi ph m m t trong ế ườ
các hành vi sau đây:
a) Chuy n làn đ ng không đúng n i đ c phép ho c không có tín hi u báo tr c; ườ ơ ượ ướ
b) Đi u khi n xe không đi bên ph i theo chi u đi c a mình; đi không đúng ph n đ ng, làn ườ
đ ng quy đ nh ho c đi u khi n xe đi trên hè ph ;ườ
c) Đi u khi n xe ch y dàn hàng ngang t 3 (ba) xe tr lên;
d) Đ xe lòng đ ng, hè ph trái quy đ nh c a pháp lu t; ườ
đ) Không th c hi n đúng các quy đ nh v d ng xe, đ xe t i n i đ ng b giao nhau cùng m c ơ ườ
v i đ ng s t; d ng xe, đ xe trong ph m vi an toàn c a đ ng s t; d ng xe, đ xe t i n i ườ ườ ơ
bi n c m d ng, c m đ , trên đ ng xe đi n, đi m d ng đón tr khách c a xe buýt, trên c u, n i ườ ơ
đ ng b giao nhau, trên ph n đ ng dành cho ng i đi b qua đ ng;ườ ư ườ ườ
e) Không s d ng đèn chi u sáng v ban đêm ho c khi s ng mù, th i ti t x u h n ch t m ế ươ ế ế
nhìn;
g) Không nh ng đ ng cho xe xin v t khi đ đi u ki n an toàn; không nh ng đ ng choườ ườ ượ ườ ườ
xe đi trên đ ng u tiên, đ ng chính t b t kỳ h ng nào t i t i n i đ ng giao nhau;ườ ư ườ ướ ơ ườ
h) Tránh xe không đúng quy đ nh; không nh ng đ ng cho xe đi ng c chi u theo quy đ nh t i ườ ườ ượ
n i đ ng h p, đ ng d c, n i có ch ng ng i v t;ơ ườ ườ ơ ướ
i) B m còi trong th i gian t 22 gi ngày hôm tr c đ n 5 gi ngày hôm sau, s d ng đèn chi u ướ ế ế
xa trong đô th , khu đông dân c , tr các xe u tiên đang đi làm nhi m v theo quy đ nh; ư ư
k) Xe đ c quy n u tiên khi đi làm nhi m v không có tín hi u còi, c , đèn theo đúng quy đ nh;ượ ư
l) Quay đ u xe t i n i c m quay đ u xe. ơ
3. Ph t ti n t 100.000 đ ng đ n 200.000 đ ng đ i v i m t trong các hành vi vi ph m sau đây: ế
a) Không ch p hành hi u l nh c a đèn tín hi u giao thông;
b) Không gi m t c đ ho c không nh ng đ ng khi đi u khi n xe ch y t trong ngõ, đ ng ườ ườ ườ
nhánh ra đ ng chính;ườ
c) Đi u khi n xe ch y quá t c đ quy đ nh t 05 km/h đ n d i 10 km/h; ế ướ
d) Đi u khi n xe ch y t c đ th p mà không đi bên ph i ph n đ ng xe ch y gây c n tr giao ườ
thông;
đ) Đi vào đ ng c m, khu v c c m; đi ng c chi u c a đ ng m t chi u, tr tr ng h p xe uườ ượ ườ ườ ư
tiên đang đi làm nhi m v kh n c p theo quy đ nh;
e) B m còi, rú ga liên t c trong đô th , khu đông dân c , tr các xe u tiên đang đi làm nhi m v ư ư
theo quy đ nh;
g) Xe không đ c quy n u tiên s d ng tín hi u còi, c , đèn c a xe u tiên;ượ ư ư
h) Ng i đi u khi n xe ho c ng i ng i trên xe bám, kéo, đ y xe khác, v t khác, d n d t súcườ ườ
v t, mang vác v t c ng k nh; ng i ng i trên xe đ ng trên yên, giá đèo hàng ho c ng i trên tay ườ
lái; x p hàng hóa trên xe v t quá gi i h n quy đ nh; đi u khi n xe kéo theo xe khác, v t khác;ế ượ
i) Ng i đi u khi n, ng i ng i trên xe không đ i mũ b o hi m ho c đ i mũ b o hi m không càiườ ườ
quai đúng quy cách khi tham gia giao thông trên đ ng b ;ườ
k) Ch ng i ng i trên xe không đ i b o hi m ho c đ i b o hi m không cài quai đúng ườ
quy cách, tr tr ng h p ch ng i b nh đi c p c u, tr em d i 06 tu i, áp gi i ng i có hành ườ ườ ướ ườ
vi vi ph m pháp lu t;
l) Ch theo 2 (hai) ng i trên xe, tr tr ng h p ch ng i b nh đi c p c u, tr em d i 14 tu i, ườ ườ ườ ướ
áp gi i ng i có hành vi vi ph m pháp lu t. ườ
4. Ph t ti n t 200.000 đ ng đ n 400.000 đ ng đ i v i ng i đi u khi n xe vi ph m m t trong ế ườ
các hành vi sau đây:
a) Chuy n h ng không gi m t c đ ho c không có tín hi u báo h ng r ; ướ ướ
b) Ch theo t 3 (ba) ng i tr lên trên xe; ườ
c) Đi u khi n xe ch y quá t c đ quy đ nh t 10 km/h đ n 20 km/h; ế
d) Đi u khi n xe ch y d i t c đ t i thi u trên nh ng đo n đ ng b quy đ nh t c đ t i ướ ườ
thi u cho phép;
đ) Đi u khi n xe thành đoàn gây c n tr giao thông;
e) Đi u khi n xe đi vào đ ng cao t c, tr xe ph c v vi c qu n lý, b o trì đ ng cao t c; ườ ườ