
FTP
SFTP
WEB DAV
BÀI 8 NGÀY 8.8.2006 SẠN THEO SÁCH KS TRẦN VIẾT AN
FTP LÀ GÌ ? :
FTP là File Protocol , là phương pháp thông thường để truyền các Files giữa 2 máy tính được
kết nối Internet.Web Server chạy 1 chương trình SERVER FTP ngoài phần mềm Web
Server.
•Bạn cần 1 Software gọi là FTP Client trên máy tính ( Cute FTP chẳng hạn ) để
chuyển các Files lên Server FTP.
•Dreamweaver cũng có sẵn FTP Client .Một trong những khuyết điểm của FTP là : Nó
là 1 giao thức không có sự bảo mật cài sẵn . Tất cả thông tin đều bị lộ ra rõ ràng : Tên
người dùng – Password – và chính các Files.
File Transfer Protocol
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bạn vào xem trang Web để hiểu thêm về FTP
http://vi.wikipedia.org/wiki/FTP
(Đ i h ng t ổ ướ ừ FTP)
B c t i: ướ ớ menu, tìm ki mế
FTP ho c ặfile transfer protocol th ng đ c dùng đ trao đ i h s qua m ng l iườ ượ ể ổ ồ ơ ạ ướ
truy n thông dùng giao th c ề ứ TCP/IP (ch ng h n nh ẳạưInternet - m ng ngo i b - ho cạ ạ ộ ặ
intranet - m ng n i b ). Ho t đ ng c a FTP c n có hai máy tính, m t ạ ộ ộ ạ ộ ủ ầ ộ máy chủ và m t ộmáy
khách). Máy ch FTPủ, dùng ch y ph n m m cung c p d ch v FTP, g i là trình ch , l ngạ ầ ề ấ ị ụ ọ ủ ắ
nghe yêu c u v d ch v c a các máy tính khác trên m ng l i. ầ ề ị ụ ủ ạ ướ Máy khách ch y ph nạ ầ
m m FTP dành cho ng i s d ng d ch v , g i là trình khách, thì kh i đ u m t liên k tề ườ ử ụ ị ụ ọ ở ầ ộ ế
v i máy ch . M t khi hai máy đã liên k t v i nhau, máy khách có th x lý m t s thao tácớ ủ ộ ế ớ ể ử ộ ố
v t p tin, nh t i t p tin lên máy ch , t i t p tin t máy ch xu ng máy c a mình, đ i tênề ậ ư ả ậ ủ ả ậ ừ ủ ố ủ ổ
c a t p tin, ho c xóa t p tin máy ch v.v. Vì giao th c FTP là m t giao th c chu n côngủ ậ ặ ậ ở ủ ứ ộ ứ ẩ
khai, cho nên b t c m t công ty ấ ứ ộ ph n m mầ ề nào, hay m t l p trình viên nào cũng có thộ ậ ể
vi t trình ch FTP ho c trình khách FTP. H u nh b t c m t n n t ng h đi u hành máyế ủ ặ ầ ư ấ ứ ộ ề ả ệ ề
tính nào cũng h tr giao th c FTP. Đi u này cho phép t t c các máy tính k t n i v i m tỗ ợ ứ ề ấ ả ế ố ớ ộ
1

m ng l i có n n TCP/IP, x lý t p tin trên m t máy tính khác trên cùng m t m ng l iạ ướ ề ử ậ ộ ộ ạ ướ
v i mình, b t k máy tính y dùng ớ ấ ể ấ h đi u hànhệ ề nào (n u các máy tính y đ u cho phép sế ấ ề ự
truy c p c a các máy tính khác, dùng giao th c FTP). Hi n nay trên th tr ng có r t nhi uậ ủ ứ ệ ị ườ ấ ề
các trình khách và trình ch FTP, và ph n đông các trình ng d ng này cho phép ng i dùngủ ầ ứ ụ ườ
đ cượ
B giao th c TCP/IPộ ứ T ng Các giao th c ầ ứ ng d ngỨ ụ DNS, ENRP, FTP, HTTP, IMAP,
IRC, NNTP, POP3, SIP, SMTP, SNMP, SSH, TELNET, BitTorrent, … Phiên ASAP, SMB,
… Giao v nậ SCTP, TCP, UDP, DCCP, IL, RTP, RUDP, … M ngạ IPv4, IPv6, … Liên k tế
Ethernet, Wi-Fi, Token ring, MPLS, PPP, …
M c l cụ ụ
•1 Khái quát
•2 M c đích c a giao th c FTPụ ủ ứ
•3 Nh ng phê bình v giao th c FTPữ ề ứ
•4 Nh ng v n đ v b o an khi dùng FTPữ ấ ề ề ả
•5 Các mã h i âm c a FTPồ ủ
•6 FTP n c danhặ
•7 D ng th c c a d li uạ ứ ủ ữ ệ
•8 FTP và các trình duy tệ
•9 FTP trên n n SSHề
•10 Các tham chi uế
•11 Xem thêm
o11.1 Các giao th c t ng t nh FTPứ ươ ự ư
o11.2 Ph n m mầ ề
•12 Liên k t ngoàiế
o12.1 H ng d n h c / T ng quanướ ẫ ọ ổ
Khái quát
FTP th ng ch y trên hai ườ ạ c ngổ, 20 và 21, và ch ch y riêng trên n n c a ỉ ạ ề ủ TCP. Trình ch FTP l ngủ ắ
nghe các yêu c u d ch v t nh ng k t n i vào máy c a các trình khách FTP, trên c ng 21. Đ ngầ ị ụ ừ ữ ế ố ủ ổ ườ
k t n i trên c ng 21 này t o nên m t dòng truy n đi u khi n, cho phép các dòng l nh đ cế ố ổ ạ ộ ề ề ể ệ ượ
chuy n qua trình ch FTP. Đ truy n t i t p tin qua l i gi a hai máy, chúng ta c n ph i có m tể ủ ể ề ả ậ ạ ữ ầ ả ộ
k t n i khác. Tùy thu c vào ch đ truy n t i đ c s d ng, trình khách ( ch đ năng đ ng -ế ố ộ ế ộ ề ả ượ ử ụ ở ế ộ ộ
active mode) ho c trình ch ( ch đ b đ ng - ặ ủ ở ế ộ ị ộ passive mode) đ u có th l ng nghe yêu c u k tề ể ắ ầ ế
n i đ n t đ u kia c a mình. Trong tr ng h p k t n i ch đ năng đ ng, (trình ch k t n iố ế ừ ầ ủ ườ ợ ế ố ở ế ộ ộ ủ ế ố
v i trình khách đ truy n t i d li u) , trình ch ph i tr c tiên đóng k t vào c ng 20, tr c khiớ ể ề ả ữ ệ ủ ả ướ ế ổ ướ
liên l c và k t n i v i trình khách. Trong ch đ b đ ng, h n ch này đ c gi i t a, và vi c đóngạ ế ố ớ ế ộ ị ộ ạ ế ượ ả ỏ ệ
k t tr c là m t vi c không c n ph i làm.ế ướ ộ ệ ầ ả
Trong khi d li u đ c truy n t i qua ữ ệ ượ ề ả dòng d li uữ ệ , dòng đi u khi n đ ng im. Tình tr ng này gâyề ể ứ ạ
ra m t s v n đ , đ c bi t khi s l ng d li u đòi h i đ c truy n t i là m t s l ng l n, vàộ ố ấ ề ặ ệ ố ượ ữ ệ ỏ ượ ề ả ộ ố ượ ớ
đ ng truy n t i ch y thông qua nh ng ườ ề ả ạ ữ b c t ng l aứ ườ ử . B c t ng l a là d ng c th ng t đ ngứ ườ ử ụ ụ ườ ự ộ
ng t các phiên giao d ch sau m t th i gian dài im l ng. Tuy t p tin có th đ c truy n t i qua hoànắ ị ộ ờ ặ ậ ể ượ ề ả
thi n, song dòng đi u khi n do b b c t ng l a ng t m ch truy n thông gi a quãng, gây ra báoệ ề ể ị ứ ườ ử ắ ạ ề ữ
l i.ỗ
M c đích c a giao th c FTPụ ủ ứ
M c đích c a giao th c FTP, nh đ c phác th o trong b n ụ ủ ứ ư ượ ả ả RFC, là:
2

1. Khuy n khích vi c dùng chung t p tin (nh ch ng trình ng d ng vi tính ho c d li u)ế ệ ậ ư ươ ứ ụ ặ ữ ệ
2. Khuy n khích vi c s d ng máy tính xa m t cách gián ti p / ng m ng m (ế ệ ử ụ ở ộ ế ấ ầ implicit).
3. Che đ y s khác bi t v h th ng l u tr t p tin gi a các ậ ự ệ ề ệ ố ư ữ ậ ữ máy chủ, h u cho ng i dùngầ ườ
không c n ph i quan tâm đ n nh ng s khác bi t riêng t c a chúng.ầ ả ế ữ ự ệ ư ủ
4. Truy n t i d li u m t cách đáng tin c y và có hi u qu cao.ề ả ữ ệ ộ ậ ệ ả
Nh ng phê bình v giao th c FTPữ ề ứ
1. M t kh uậ ẩ và n i dung c a t p tin đ c truy n qua đ ng dây th d ng ộ ủ ậ ượ ề ườ ở ể ạ văn b n th ngả ườ
(clear text), và vì v y chúng có th b ch n và n i dung b ti t l cho nh ng k nghe tr m.ậ ể ị ặ ộ ị ế ộ ữ ẻ ộ
Hi n nay, ng i ta có nh ng c i ti n đ né tránh đ c nh c đi m này.ệ ườ ữ ả ế ể ượ ượ ể
2. C n ph i có nhi u k t n i TCP/IP: m t dòng dành riêng cho vi c đi u khi n k t n i, m tầ ả ề ế ố ộ ệ ề ể ế ố ộ
dòng riêng cho vi c truy n t p tin lên, truy n t p tin xu ng, ho c li t kê th m c. Cácệ ề ậ ề ậ ố ặ ệ ư ụ
ph n m m b c t ng l a c n ph i đ c cài đ t thêm nh ng lôgic m i, đ có th l ngầ ề ứ ườ ử ầ ả ượ ặ ữ ớ ế ể ườ
tr c đ c nh ng k t n i c a FTP.ướ ượ ữ ế ố ủ
3. Vi c thanh l c giao thông FTP bên trình khách, khi nó ho t đ ng ch đ năng đ ng, dùngệ ọ ạ ộ ở ế ộ ộ
b c t ng l a, là m t vi c khó làm, vì trình khách ph i tùy ng m m t ứ ườ ử ộ ệ ả ứ ở ộ c ngổ m i đ ti pớ ể ế
nh n đòi h i k t n i khi nó x y ra. V n đ này ph n l n đ c gi i quy t b ng cáchậ ỏ ế ố ả ấ ề ầ ớ ượ ả ế ằ
chuy n FTP sang dùng ch đ b đ ng.ể ở ế ộ ị ộ
4. Ng i ta có th l m d ng tính năng y quy n, đ c cài đ t s n trong giao th c, đ saiườ ể ạ ụ ủ ề ượ ặ ẵ ứ ể
khi n ếmáy chủ g i d li u sang m t c ng tùy ch n m t máy tính th ba. Xin xem thêmử ữ ệ ộ ổ ọ ở ộ ứ
v ềFXP.
5. FTP là m t giao th c có tính trì tr r t cao (ộ ứ ệ ấ high latency). S trì tr gây ra do vi c, nó b tự ệ ệ ắ
bu c ph i gi i quy t m t s l ng l n các dòng l nh kh i đ u m t phiên truy n t i.ộ ả ả ế ộ ố ượ ớ ệ ở ầ ộ ề ả
6. Ph n nh n không có ph ng pháp đ ki m ch ng tính toàn v n c a d li u đ c truy nầ ậ ươ ể ể ứ ẹ ủ ữ ệ ượ ề
sang. N u k t n i truy n t i b ng t gi a l ng ch ng thì không có cách gì, trong giao th c,ế ế ố ề ả ị ắ ữ ư ừ ứ
giúp cho ph n nh n bi t đ c r ng, t p tin nh n đ c là hoàn ch nh hay còn v n còn thi uầ ậ ế ượ ằ ậ ậ ượ ỉ ẫ ế
sót. S h tr bên ngoài, nh vi c dùng ki m tra t ng ự ỗ ợ ư ệ ể ổ MD5, ho c dùng ặki m đ d tu nể ộ ư ầ
hoàn (cyclic redundancy checking) là m t vi c c n thi t.ộ ệ ầ ế
Nh ng v n đ v b o an khi dùng FTPữ ấ ề ề ả
FTP là m t ph ng pháp truy n t p tin có truy n th ng phi b o an (không an toàn), vì theo nhộ ươ ề ậ ề ố ả ư
b n thi t k g c đ c t c a FTP, không có cách nào có th truy n t i d li u d i hình th c m tả ế ế ố ặ ả ủ ể ề ả ữ ệ ướ ứ ậ
mã hóa đ c. nh h ng này có nghĩa là, ph n l n các cài đ t c a m ng l i truy n thông, tênượ Ả ưở ầ ớ ặ ủ ạ ướ ề
ng i dùng, m t kh u, dòng l nh FTP và t p tin đ c truy n t i, đ u có th b ng i khác trênườ ậ ẩ ệ ậ ượ ề ả ề ể ị ườ
cùng m t m ng l i, "ng i" ho c quan sát, dùng ph n m m ộ ạ ướ ử ặ ầ ề phân tích giao th cứ (protocol
analyzer) (ho c còn g i là "d ng c ng i d li u", ti ng Anh là "sniffer"). Nên chú ý r ng đây làặ ọ ụ ụ ử ữ ệ ế ằ
v n đ th ng th y các giao th c c a Internet đ c thi t k tr c khi ấ ề ườ ấ ở ứ ủ ượ ế ế ướ SSL (Secure Sockets
Layer) ra đ i (t m d ch là giao th c "t ng k t n i b o m t"), nh ờ ạ ị ứ ầ ế ố ả ậ ư HTTP, SMTP và Telnet. Gi iả
pháp th ng th y, đ i v i v n đ này, là dùng ườ ấ ố ớ ấ ề SFTP (Secure Shell File Transfer Protocol - t mạ
d ch là "giao th c truy n t p tin dùng trình bao b o m t"), m t giao th c d a trên n n c a ị ứ ề ậ ả ậ ộ ứ ự ề ủ SSH,
ho c trên ặFTPS (FTP over SSL). SFTP là FTP đ c c ng thêm ch c năng mã hoá d li u c a ượ ộ ứ ữ ệ ủ SSL
ho c ặTLS (Transport Layer Security - t m d ch là "B o m t t ng giao v n").ạ ị ả ậ ầ ậ
Các mã h i âm c a FTPồ ủ
Xin xem thêm: Danh sách toàn b các mã h i âm c a trình ch FTPộ ồ ủ ủ .
Mã h i âm c a trình ch FTP ch đ nh hi n tr ng c a trình, sau khi đã ho t đ ng, b ng giá tr c aồ ủ ủ ỉ ị ệ ạ ủ ạ ộ ằ ị ủ
con s trong v trí c a nó. Nghĩa c a nh ng con s và v trí có th đ c l c gi i nh sau:ố ị ủ ủ ữ ố ị ể ượ ượ ả ư
3

•1xx: H i âm s b tích c c. Đ ngh thao tác đã b t đ u kh i hành, song ch ng trình cònồ ơ ộ ự ề ị ắ ầ ở ươ
ph i đ i m t thông đi p h i âm n a, tr c khi đ ngh thao tác đ c ti n hành.ả ợ ộ ệ ồ ữ ướ ề ị ượ ế
•2xx: H i âm hoàn thành tích c c. Đ ngh thao tác đã hoàn thành. Trình khách có th ti pồ ự ề ị ể ế
t c g i dòng l nh m i sang.ụ ử ệ ớ
•3xx: H i âm trung gian tích c c. Dòng l nh đã đ c thao tác và x lý thành công, song trìnhồ ự ệ ượ ử
ch còn ph i đ i m t dòng l nh khác n a, tr c khi toàn b đ ngh đ c gi i quy t.ủ ả ợ ộ ệ ữ ướ ộ ề ị ượ ả ế
•4xx: H i âm ph quy t t m th i. Dòng l nh không đ c thao tác và x lý, song trình kháchồ ủ ế ạ ờ ệ ượ ử
có th g i yêu c u sang m t l n n a, vì s th t b i trong vi c x lý dòng l nh đ u tiên chể ử ầ ộ ầ ữ ự ấ ạ ệ ử ệ ầ ỉ
là t m th i.ạ ờ
•5xx: H i âm ph quy t toàn ph n. Dòng l nh không đ c x lý, và trình khách không nênồ ủ ế ầ ệ ượ ử
g i l i yêu c u y thêm m t l n nào n a.ử ạ ầ ấ ộ ầ ữ
•x0z: S th t b i x y ra vì l i trong cú pháp.ự ấ ạ ả ỗ
•x1z: Thông đi p tr l i là h i âm c a m t yêu c u v tin t c.ệ ả ờ ồ ủ ộ ầ ề ứ
•x2z: Thông đi p tr l i là h i âm v tin t c liên quan đ n liên k t (ệ ả ờ ồ ề ứ ế ế connection).
•x3z: Thông đi p tr l i là h i âm liên quan đ n tr ng m c và quy n h n.ệ ả ờ ồ ế ươ ụ ề ạ
•x4z: Không rõ.
•x5z: Thông đi p tr l i là h i âm liên quan đ n h th ng t p tin.ệ ả ờ ồ ế ệ ố ậ
FTP n c danhặ
Nhi u máy ch ch y ề ủ ạ trình ch FTPủ cho phép cái g i là "FTP ọn c danhặ". B trí này cho phép ng iố ườ
dùng truy nh p vào máy ch mà không c n có ậ ủ ầ tr ng m cươ ụ . Tên ng i dùng c a truy c p n c danhườ ủ ậ ặ
th ng là hai ch 'n c danh' ho c m t ch 'ftp' mà thôi. Tr ng m c này không có m t kh u. Tuyườ ữ ặ ặ ộ ữ ươ ụ ậ ẩ
ng i dùng th ng b đòi h i ph i kèm đ a ch th đi n t c a mình vào, thay th cho m t kh u,ườ ườ ị ỏ ả ị ỉ ư ệ ử ủ ế ậ ẩ
hòng giúp ph n m m xác minh ng i dùng, song th t c xác minh th ng là r t s sài và h u nhầ ề ườ ủ ụ ườ ấ ơ ầ ư
không có - tùy thu c vào trình ch FTP đang đ c dùng và s cài đ t c a nó. ộ ủ ượ ự ặ ủ Internet Gopher đã
đ c đ ngh tr thành m t hình th c thay th c a FTP ượ ề ị ở ộ ứ ế ủ n c danhặ.
D ng th c c a d li uạ ứ ủ ữ ệ
Có hai ch đ đ c dùng đ truy n t i d li u qua m ng l i truy n thông:ế ộ ượ ể ề ả ữ ệ ạ ướ ề
1. Ch đ ế ộ ASCII
2. Ch đ ế ộ Nh phânị
Hai ch đ này khác nhau trong cách chúng g i d li u. Khi m t t p tin đ c truy n dùng ch đế ộ ử ữ ệ ộ ậ ượ ề ế ộ
ASCII, m i m t ch , m i con s , và m i ký t đ u đ c g i trong d ng mã ASCII. Máy nh n tinỗ ộ ữ ỗ ố ỗ ự ề ượ ử ạ ậ
l u tr chúng trong m t t p tin văn b n th ng, d i d ng th c thích h p (ch ng h n, m t máyư ữ ộ ậ ả ườ ướ ạ ứ ợ ẳ ạ ộ
dùng Unix s l u tr nó trong d ng th c c a Unix, m t máy dùng Macintosh s l u tr nó trongẽ ư ữ ạ ứ ủ ộ ẽ ư ữ
d ng th c c a Mac). Vì th , khi ch đ ạ ứ ủ ế ế ộ ASCII đ c dùng trong m t cu c truy n t i d li u, ph nượ ộ ộ ề ả ữ ệ ầ
m m FTP s t cho r ng các d li u đ c truy n g i có d ng th c ề ẽ ự ằ ữ ệ ượ ề ử ạ ứ văn b n th ngả ườ (plain text),
và l u tr trên máy nh n theo d ng th c c a máy. Chuy n đ i gi a các d ng th c ư ữ ậ ạ ứ ủ ể ổ ữ ạ ứ văn b n th ngả ườ
bao g m vi c, thay th mã k t dòng và mã k t t p tin, t nh ng mã t đ c dùng máy ngu n,ồ ệ ế ế ế ậ ừ ữ ự ượ ở ồ
sang nh ng mã t đ c dùng máy đích, ch ng h n m t máy dùng h đi u hành Windows, nh nữ ự ượ ở ẳ ạ ộ ệ ề ậ
m t t p tin t m t máy dùng h đi u hành Unix, máy dùng Windows s thay th nh ng ch xu ngộ ậ ừ ộ ệ ề ẽ ế ữ ữ ố
dòng (carriage return) b ng m t c p mã, bao g m mã xu ng dòng và mã thêm hàng (ằ ộ ặ ồ ố carriage
return and line feed pairs). T c đ truy n t i t p tin dùng mã ố ộ ề ả ậ ASCII cũng nhanh h n m t chút, vìơ ộ
bit hàng cao nh t c a m i byte c a t p tin b b ở ấ ủ ỗ ủ ậ ị ỏ [1].
G i t p tin dùng ch đ nh phân khác v i cái trên. Máy g i t p tin g i t ng bit m t sang cho máyử ậ ế ộ ị ớ ử ậ ử ừ ộ
nh n. Máy nh n l u tr dòng bit, y nh nó đã đ c g i sang. N u d li u không ph i d ng th cậ ậ ư ữ ư ượ ử ế ữ ệ ả ở ạ ứ
văn b n th ng, thì chúng ta ph i truy n t i chúng ch đ nh phân, n u không, d li u s bả ườ ả ề ả ở ế ộ ị ế ữ ệ ẽ ị
thoái hóa, không dùng đ c.ượ
4

Theo nh cài đ t s n, ph n l n các trình khách FTP dùng ch đ ư ặ ẵ ầ ớ ế ộ ASCII khi kh i công. M t sở ộ ố
trình khách FTP xét nghi m tên và n i dung c a t p tin đ c g i, đ xác đ nh ch đ c n ph iệ ộ ủ ậ ượ ử ể ị ế ộ ầ ả
dùng.
FTP và các trình duy tệ
Đa s các ốtrình duy t webệ (web browser) g n đây và ầtrình qu n lý t p tinả ậ (file manager) có th k tể ế
n i vào các máy ch FTP, m c dù chúng có th còn thi u s h tr cho nh ng m r ng c a giaoố ủ ặ ể ế ự ỗ ợ ữ ở ộ ủ
th c, nh ứ ư FTPS ch ng h n. Đi u này cho phép ng i dùng thao tác các t p tin t xa, thông qua k tẳ ạ ề ườ ậ ừ ế
n i FTP, dùng m t giao di n quen thu c, t ng t nh giao di n trong máy c a mình (ví d li t kêố ộ ệ ộ ươ ự ư ệ ủ ụ ệ
danh sách c a các t p tin c a máy xa trông gi ng nh ph n li t kê c a máy mình, đ ng th i cácủ ậ ủ ở ố ư ầ ệ ủ ồ ờ
thao tác sao b n t p tin (copy), đ i tên, xóa, v.v.. đ c x lý nh là chúng trong máy mình v y).ả ậ ổ ượ ử ư ở ậ
Ph ng pháp làm là thông qua FTP ươ URL, dùng d ng th c ftp(s)ạ ứ ://<đ a ch c a máy ch FTPị ỉ ủ ủ > (ví
d : ụftp.gimp.org). Tuy không c n thi t, song m t kh u cũng có th g i kèm trong URL, ví d :ầ ế ậ ẩ ể ử ụ
ftp(s)://<tên ng i dùngườ >:<m t kh uậ ẩ >@<đ a ch c a máy ch FTPị ỉ ủ ủ >:<s c ngố ổ >. Đa s các ốtrình
duy t webệ đòi h i truy n t i FTP ch đ b đ ng, song không ph i máy ch FTP nào cũng thíchỏ ề ả ở ế ộ ị ộ ả ủ
ng đ c. M t s ứ ượ ộ ố trình duy t webệ ch cho phép t i t p tin xu ng máy c a mình mà không choỉ ả ậ ố ủ
phép t i t p tin lên máy ch .ả ậ ủ
FTP trên n n SSHề
"FTP trên n n c a SSH" ám ch đ n m t k thu t "đào h m" cho m t phiên giao d ch dùng giaoề ủ ỉ ế ộ ỹ ậ ầ ộ ị
th c FTP bình th ng, thông qua m t k t n i dùng giao th c ứ ườ ộ ế ố ứ SSH.
Vì FTP (m t giao th c khá b t th ng, d a trên n n c a giao th c TCP/IP, mà hi n nay ng i taộ ứ ấ ườ ự ề ủ ứ ệ ườ
v n còn dùng) s d ng nhi u k t n i ẫ ử ự ề ế ố TCP, cho nên vi c đi ng m d i n n c a SSH là m t vi cệ ầ ướ ề ủ ộ ệ
khó khăn. Đ i v i đa s các trình khách c a SSH, khi "k t n i đi u hành" (k t n i kh i đ u gi aố ớ ố ủ ế ố ề ế ố ở ầ ữ
máy khách t i máy ch , dùng c ng 21) đ c thi t l p, SSH ch có th b o v đ c đ ng k t n iớ ủ ổ ượ ế ậ ỉ ể ả ệ ượ ườ ế ố
này mà thôi. Khi vi c truy n t i d li u x y ra, trình FTP m t trong hai đ u, s thi t l p m tệ ề ả ữ ệ ả ở ộ ầ ẽ ế ậ ộ
k t n i TCP m i ("đ ng d n d li u") và k t n i này s b qua k t n i c a SSH, làm cho nóế ố ớ ườ ẫ ữ ệ ế ố ẽ ỏ ế ố ủ
không còn đ c h ng tính ượ ưở tin c nẩ (confidentiality), s b o v tính toàn v nự ả ệ ẹ (integrity protection)
c a d li u, ho c nh ng tính năng khác mà SSH có.ủ ữ ệ ặ ữ
N u trình khách FTP đ c cài đ t dùng ch đ b đ ng, và k t n i v i m t máy ch dùng giaoế ượ ặ ế ộ ị ộ ế ố ớ ộ ủ
di n ệSOCKS, là giao di n mà nhi u trình khách SSH có th dùng đ ti n c vi c đi ng m, vi cệ ề ể ể ế ử ệ ầ ệ
dùng các đ ng k t n i c a FTP, trên các k t n i c a SSH, là m t vi c có th làm đ c.ườ ế ố ủ ế ố ủ ộ ệ ể ượ
N u không, các ph n m m trình khách SSH ph i có ki n th c c th v giao th c FTP, giám sátế ầ ề ả ế ứ ụ ể ề ứ
và vi t l i các thông đi p trong k t n i đi u khi n c a FTP, t đ ng m các đ ng truy n t i dế ạ ệ ế ố ề ể ủ ự ộ ở ườ ề ả ữ
li u cho FTP. Phiên b n 3 c a trình SSH (do công ty ph n m m Communications Security Corp.ệ ả ủ ầ ề
s n xu t) là m t ví d đi n hình, h tr nh ng kh năng nói trên ả ấ ộ ụ ể ỗ ợ ữ ả [2].
"FTP trên n n c a SSH" còn đôi khi đ c g i là ề ủ ượ ọ FTP b o anả (secure FTP). Chúng ta không nên
nh m cái này v i nh ng ph ng pháp b o an FTP, nh SSL/TLS hay còn g i là ầ ớ ữ ươ ả ư ọ FTPS. Nh ngữ
ph ng pháp đ truy n t i các t p tin khác, dùng SSH, không có liên quan đ n FTP, bao g mươ ể ề ả ậ ế ồ
SFTP (SSH file transfer protocol - giao th c truy n t i t p tin dùng SSHứ ề ả ậ ) ho c ặSCP (Secure copy -
sao chép b o anả) - trong c hai cái này, toàn b cu c h i tho i (xác minh ng i dùng và truy n t iả ộ ộ ộ ạ ườ ề ả
d li u) đ u luôn luôn đ c b o v b ng giao th c SSH.ữ ệ ề ượ ả ệ ằ ứ
Các tham chi uế
Giao th c đ c ứ ượ tiêu chu n hoáẩ trong RFC 0959 b i t ch c ở ổ ứ IETF nh sau:ư
5

