Tailieumontoan.com

Đin thoi (Zalo) 039.373.2038
CÔNG PHÁ MÔN TOÁN 8+
ĐỀ THI VÀO 10
(Liu h tài liu word môn tn SĐT (zalo) : 039.373.2038)
Tài liu sưu tm, ngày 15 tháng 8 năm 2023
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 521
Website: tailieumontoan.com
Môc lôc
Trang
PHN 1 MT S KIN THC CN NM VNG
PHN 2 MT S SAI LM HC SINH THƯNG MC KHI GII TOÁN
PHN 3 TUYN TP 50 ĐỀ THI VÀ LI GII CHI TIT
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 1
Website: tailieumontoan.com
PHN I. MT S KIN THC CN NM VNG
I. RÚT GN VÀ TÍNH GIÁ TR CA BIU THC
Kiến thc:
A
xác đnh
0⇔≥A
2=
AA
.
Vi
0A
0B
thì
2
AB A B=
Vi
0B
thì
2
AB A B=
Vi
0B
thì
2
A B AB=
Vi
0A<
0B
thì
2
A B AB=
Vi
.0AB
0B
thì
A AB
BB
=
Vi
0B>
thì
A AB
B
B=
Kh căn thc mu s:
( )
( )
2
0, 0
C AB
CAB
AB
AB
= ≥≠
±
( )
( )
2
, 0,
C AB
CAB A B
AB
AB
= ≥≠
±
II. PHƯƠNG TRÌNH VÀ H PHƯƠNG TRÌNH
Phương trình
( )
200ax bx c a+ +=
(1)
Bit thc
2
4b ac∆=
Nếu
0∆<
, phương trình vô ngiệm.
Nếu
0∆=
, phương trình nghiệ
m kép
12
2
b
xx a
= =
Nếu
0∆>
, thì phương trình có hai nghim
phân bit:
12
;
22
bb
xx
aa
−+ −−
= =
2
''.b ac∆=
vi
2. 'bb=
Nếu
'0∆<
, phương trình vô ngiệm.
Nếu
'0∆=
, phương trình nghiệm kép
12
'.
b
xx a
= =
Nếu
'0∆>
, phương trình hai nghim
phân bit:
12
'' ''
;
bb
xx
aa
−+ −−
= =
Nếu
là hai nghim của phương trình (1) thì theo hệ thc Vi-ét:
12
12
b
xx a
c
xx a
+=
=
Cho phương trình bậc hai:
( )
2
00ax bx c a+ +=
.
Nếu phương trình có
0abc++=
thì phương trình có nghiệm
11x=
2
c
xa
=
Nếu phương trình có
0abc−+=
thì phương trình có nghiệm
1
1x=
2
c
xa
=
.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 2
Website: tailieumontoan.com
Nếu hai s có tng là S và tích là P thì hai s đó là nghiệm của phương trình:
20X SX P +=
vi
2
40SP−≥
Phương trình quy về phương trình bậc hai:
Các phương trình chứa n mẫu, phương trình bậc cao (bc ba tr lên), phương trình chứa n
dưới dấu căn bằng phép biến đổi thích hp có th đưa được v phương trình bậc hai dng ca
phương trình (1). Giải phương trình bậc hai này ri suy ra nghim của phương trình đã cho.
H phương trình bậc nht hai n
'''
ax by c
ax by c
+=
+=
có th dùng phương pháp thế hoặc phương pháp
cộng đại s để gii h phương trình này.
Mt s h phương trình quy về phương trình bậc hai:
Có mt s h phương trình khi giải ta thường dùng phương pháp đặt n ph để quy vic gii h
phương trình khi đó về gii một phương trình bậc hai.
III. GII TOÁN BNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Khi gii bài toán bng cách lập phương trình hoặc h phương trình, ta thực hin theo ba bước sau:
c 1: Lập phương trình hoặc h phương trình gồm:
Chn ẩn (đơn vị, điều kin ca n).
Biu th các đi lượng chưa biết và đã biết theo n.
Lập phương trình hoặc h phương trình biểu th mi quan h gia các đi lưng trong bài toán.
c 2: Giải phương trình hoặc h phương trình vừa tìm được.
c 3: So sánh, đối chiếu kết qu với điều kin và kết lun.
IV. HÀM S VÀ Đ TH
Hàm s
( 0)y ax b a=+≠
xác đnh vi mi
x
. Trên tp s thc
hàm s đồng biến khi
0a>
và nghch biến khi
0a<
.
Đồ th hàm s
( 0)y ax b a=+≠
là một đường thng có h s góc bng a.
Xét hai đường thng
( )
: ( 0)d y ax b a=+≠
( )
' : ' '( ' 0)d y ax b a=+≠
có mối tương giao:
( ) ( )
// ' 'd d aa⇔=
'.bb
( ) ( )
''d d aa ⇔=
'bb=
.
( )
d
ct
( )
''d aa⇔≠
.
Hàm s
( )
20y ax a=
xác đnh vi mi
.x
Vi
0a>
hàm s đồng biến khi
0x>
và nghch biến khi
0x<
.
Vi
0a<
hàm s đồng biến khi
0x<
và nghch biến khi
0.x>
Hàm s
( )
20y ax a=
là một parabol đi qua gốc ta đ và nhn trc
Oy
làm trc đi xng.
Liên h tài liu word toán SĐT (zalo): 039.373.2038 3
Website: tailieumontoan.com
Cho đường thng
( )
: ( 0)d y mx n m=+≠
và parabol
( ) ( )
2
:0P y ax a=
Xét phương trình hoành độ giao điểm ca
( )
d
( )
P
:
( )
22
0*ax mx n ax mx n= + −=
( )
d
không có điểm chung vi
( )
P
phương trình (*) vô nghiệm.
( )
d
tiếp xúc vi
( )
P
phương trình (*) có nghiệm kép.
( )
d
ct
( )
P
phương trình (*) có hai nghiệm phân bit.
V. HÌNH HC
1. H thc cơ bn trong tam giác vuông
Mt tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (hình 1)
Ta có:
2
.AB BH BC=
2
.AC CH BC=
2
.AH HB HC=
. .ACAH BC AB=
222
1 11
AH AB AC
= +
sin ; cos ;tan ;cot
AC AB AC AB
B BBB
BC BC AB AC
= = = =
α
là góc nhn thì
22
sin cos 1
αα
+=
,
αβ
là hai góc nhn và
90
αβ
+=°
thì
sin cos ; tan cot .
α βα β
= =
2. Đường tròn
Đưng tròn và dây cung: (hình 2)
- Trong các dây của đường tròn, dây ln nhất là đường kính
- Trong một đường tròn đường kính vuông góc vi mt dây thì
đi qua trung điểm ca dây y.
- Trong một đường tròn, đường kính đi qua trung điểm ca mt
dây không đi qua tâm thì vuông góc với dây y.
Tiếp tuyến của đường tròn (hình 3)
- AB, AC là tiếp tuyến ca đường tròn (O) ti B C
AB AC=
AO là phân giác
BAC
OA là phân giác
BOC