
D Y H C - KHÁM PHÁ Ạ Ọ
http://www.ctu.edu.vn/coursewares/supham/ppdaysinhhoc11-12/ch1.htm
T khoá : - Khám phá ừ
- H c theo nh m ọ ọ
- Tri th c cá nhân ứ
- Tri th c khoa h c ứ ọ
- L p h c linh ho t ớ ọ ạ
(Tóm t t n i dung:ắ ộ
Trong dân gian có câu h c th y không t y h c b n đã ph n ánh m t d ngọ ầ ầ ọ ạ ả ộ ạ
ho t đng c n thi t trong quá trình h c t p. H c t p theo nhóm thông qua hình th cạ ộ ầ ế ọ ậ ọ ậ ứ
trao đi, tranh lu n, b xung ki n th c … đã hình thành h c sinh năng l c t gi iổ ậ ổ ế ứ ở ọ ự ự ả
quy t v n đ, tính t đi u ch nh các quan ni m cá nhân cho phù h p v i v n triế ấ ề ự ề ỉ ệ ợ ớ ố
th c xã h i và tri th c khoa h c. ứ ộ ứ ọ
Ðng l ûc c a quá trình h c t p là h c sinh ph i có lòng ham mu n h c t p. Ðngộ ỉ ủ ọ ậ ọ ả ố ọ ậ ộ
c kích thích tr c ti p h c sinh h c t p là nh ng đng c g n li n v i b n thân quá trìnhơ ự ế ọ ọ ậ ữ ộ ơ ắ ề ớ ả
ho t đng nh n th c. Nh ng đng c đó là : b n thân có khát v ng t tìm ra câu tr l iạ ộ ậ ứ ữ ộ ơ ả ọ ự ả ờ
cho m t v n đ nêu ra, c m giác hài lòng khi gi i quy t thành công v n đ. Trong quáộ ấ ề ả ả ế ấ ề
trình ho t đng t duy c a h c sinh nh m n l c khám phá l i m t v n đ nào đó, dù đãạ ộ ư ủ ọ ằ ổ ự ạ ộ ấ ề
đt hi u qu hay ch a tr n v n, đu là nh ng đng c trí tu kích thích lòng ham mu nạ ệ ả ư ọ ẹ ề ữ ộ ơ ệ ố
hi u bi t c a h c sinh. ể ế ủ ọ
( Yêu c u đi v i sinh viên:ầ ố ớ
- Hi u b n ch t d y h c khám phá và nh ng tích c c c a PPDH này. ể ả ấ ạ ọ ỉỵ ự ủ
- Xác đnh vai trò, ho t đng c a giáo viên và h c sinh trong d y h c khám phá. ị ạ ộ ủ ọ ạ ọ
-V n d ng d y hoüc khám phá trong m t s bài gi ng c th trong ch ng trình ậ ụ ả ộ ố ả ụ ể ươ
sinh h c. ọ
I B N CH T D Y H C KHÁM PHÁ Ả Ấ Ạ Ọ
1- Khái ni m d y h c khám phá ệ ạ ọ TOP
D y h c khám phá là giáo viên t ch c h c sinh h c theo nhóm nh m phát huy ạ ọ ổ ứ ọ ọ ằ
năng l c gi i quy t v n đ và t h c cho h c sinh. ự ả ế ấ ề ự ọ ọ
-Trong d y h c khám phá đòi h i ng i giáo viên gia công r t nhi u đ ch đo ạ ọ ỏ ườ ấ ề ể ỉ ạ
các ho t đng nh n th c c a h c sinh. Ho t đng c a ng i th y bao g m : đnh h ng ạ ộ ậ ứ ủ ọ ạ ộ ủ ườ ầ ồ ị ướ
phát tri n t duy cho h c sinh, l a ch n n i dung c a v n đ và đm b o tính v a s c v i ể ư ọ ự ọ ộ ủ ấ ề ả ả ừ ứ ớ
h c sinh; t ch c h c sinh trao đi theo nhóm trên l p; các ph ng ti n tr c quan h tr ọ ổ ứ ọ ổ ớ ươ ệ ự ỗ ợ
c n thi t… Ho t đng ch đo c a giáo viên nh th nào đ cho m i thành viên trong các ầ ế ạ ộ ỉ ạ ủ ư ế ể ọ
nhóm đu trao đi, tranh lu n tích c c- Ðó là vi c làm không d ràng, đòi h i ng i giáo ề ổ ậ ự ệ ễ ỏ ườ
viên đu t công phu vào n i dung bài gi ng. ầ ư ộ ả
-Trong d y h c khám phá, h c sinh ti p thu các tri th c khoa h c thông qua con ạ ọ ọ ế ứ ọ
đng nh n th c: t tri th c c a b n thân thông qua ho t đng h p tác v i b n đã hình ườ ậ ứ ừ ứ ủ ả ạ ộ ợ ớ ạ
thành tri th c có tính ch t xã h i c a c ng đng l p h c; Giáo viên k t lu n v cu c đi ứ ấ ộ ủ ộ ồ ớ ọ ế ậ ề ộ ố
tho i, đa ra n i dung c a v n đ, làm c s cho h c sinh t ki m tra, t đi u ch nh tri ạ ư ộ ủ ấ ề ơ ở ọ ự ể ự ề ỉ
th c c a b n thân ti p c n v i tri th c khoa h c c a nhân lo i. ứ ủ ả ế ậ ớ ứ ọ ủ ạ

-H c sinh có kh năng t đi u ch nh nh n th c góp ph n tăng c ng tính m m ọ ả ự ề ỉ ậ ứ ầ ườ ề
d o trong t duy và năng l c t h c Ðó chính là nhân t quy t đnh s phát tri n b n thân ẻ ư ự ự ọ ố ế ị ự ể ả
ng i h c. ườ ọ
2- u đi m c a d y h c khám phá Ư ể ủ ạ ọ TOP
-Phát huy đc n i l c c a h c sinh, t duy tích c c - đc l p - sáng t o trongượ ộ ự ủ ọ ư ự ộ ậ ạ
quá trình h c t p. ọ ậ
-Gi i quy t thành công các v n đ là đng c trê tu kích thích tr c ti p lòng hamả ế ấ ề ộ ơ ệ ự ế
mê h c t p c a h c sinh Ðó chính là đng l c c a quá trình d y h c. ọ ậ ủ ọ ộ ự ủ ạ ọ
- H p tác v i b n trong quá trình h c t p, t đánh giá, t đi u ch nh v n tri th cợ ớ ạ ọ ậ ự ự ề ỉ ố ứ
c a b n thân là c s hình thành ph ng pháp t h c - Ðó chính là đng l c thúc đy sủ ả ơ ở ươ ự ọ ộ ự ẩ ự
phát tri n b n v ng c a m i cá nhân trong cu c s ng. ể ề ữ ủ ỗ ộ ố
- Gi i quy t các v n đ nh v a s c c a h c sinh đc t ch c th ng xuyênả ế ấ ề ỏ ừ ứ ủ ọ ượ ổ ứ ườ
trong quá trình h c t p, là ph ng th c đ h c sinh ti p c n v i ki u d y h c hình thànhọ ậ ươ ứ ể ọ ế ậ ớ ể ạ ọ
và gi i quy t các v n đ có n i dung khái quát r ng h n. ả ế ấ ề ộ ộ ơ
- Ði tho i trò trò, trò th y đã t o ra b u không khí h c t p sôi n i, tích c c vàố ạ ầ ạ ầ ọ ậ ổ ự
góp ph n hình thành m i quan h giao ti p trong c ng đng xã h i. ầ ố ệ ế ộ ồ ộ
II C U TRÚC D Y H C KHÁM PHÁ Ấ Ạ Ọ
1- C u trúc d y h c khám pháấ ạ ọ TOP
Th c ch t d y h c khám phá là m t ph ng pháp ho t đng th ng nh t gi aự ấ ạ ọ ộ ươ ạ ộ ố ấ ữ
th y v i trò đã gi i quy t v n đ h c t p phát sinh trong n i dung c a ti t h c. ầ ớ ả ế ấ ề ọ ậ ộ ủ ế ọ
2 M i liên h gi a d y h c khám phá và d y h c nêu v n đ ố ệ ữ ạ ọ ạ ọ ấ ề TOP

- So sánh c u trúc d y h c nêu v n đ và d y h c khám pháấ ạ ọ ấ ề ạ ọ
- Qua b ng so sánh trên, chúng ta rút ra m t s nh n xét: ả ộ ố ậ
+ Ðc tr ng c a d y h c khám phá là gi i quy t các v n đ h c t p nh vàặ ư ủ ạ ọ ả ế ấ ề ọ ậ ỏ
ho t đng tích c c h p tác theo nhóm, l p đ gi i quy t v n đ. ạ ộ ự ợ ớ ể ả ế ấ ề
+ d y h c khám phá có nhi u kh năng v n d ng vào n i dung c a các bài. ạ ọ ề ả ậ ụ ộ ủ
D y h c nêu v n đ ch áp d ng vào m t s bài có n i dung là m t v n đ l n, có m i ạ ọ ấ ề ỉ ụ ộ ố ộ ộ ấ ề ớ ố
liên quan logic v i n i dung ki n th c cũ. ớ ộ ế ứ
+ D y h c khám phá hình thành năng l c gi i quy t v n đ và t h c cho h cạ ọ ự ả ế ấ ề ự ọ ọ
sinh, ch a hình thành hoàn ch nh kh năng t duy lôgic trong nghiên c u khoa h c như ỉ ả ư ứ ọ ư
trong c u trúc d y h c nêu v n đ. ấ ạ ọ ấ ề
+ T ch c d y h c khám phá th ng xuyên trong quá trình d y h c là ti n đổ ứ ạ ọ ườ ạ ọ ề ề
thu n l i cho vi c v n d ng d y h c nêu v n đ. ậ ợ ệ ậ ụ ạ ọ ấ ề
D y h c khám phá có th th c hi n l ng ghép trong khâu gi i quy t v n đ c aạ ọ ể ự ệ ồ ả ế ấ ề ủ
ki u d y h c nêu v n đ. ể ạ ọ ấ ề
III- PH NG PHÁP T CH C D Y H C KHÁM PHÁ ƯƠ Ổ Ứ Ạ Ọ
1-Ho t đng c a giáo viên ạ ộ ủ TOP
1.1.xác đnh m c đíchị ụ
-V n i dung : ề ộ
+ V n đ h c t p ch a đng n i dung ki n th c m i là gì? ấ ề ọ ậ ứ ự ộ ế ứ ớ
+ t i sao l a ch n v n đ này mà không l a ch n v n đ khác có trong bàiạ ự ọ ấ ề ự ọ ấ ề
gi ng? ả
+ V n đ đa l a ch n li u kh năng h c sinh có th t khám phá đcấ ề ỵ ự ọ ệ ả ọ ể ự ượ
không?
- V phát tri n t duy: ề ể ư
Giáo viên đnh h ng các ho t đng t duy đc tr ng c n thi t h c sinh là gì ị ướ ạ ộ ư ặ ư ầ ế ở ọ
trong quá trình gi i quy t v n đ ; ho t đng phân tích, t ng h p ho c là so sánh ho c là ả ế ấ ề ạ ộ ổ ợ ặ ặ
tr u t ng và khái quát ho c là phán đoán… ừ ượ ặ

Ðnh h ng phát tri n t duy cho h c sinh chính là u vi t c a d y h c khám pháị ướ ể ư ọ ư ệ ủ ạ ọ
đt đc so v i các PPDH khác. ạ ượ ớ
Ví d : ụ
+ V n đ 1 : tìm hiãøu c u t o đn phân axit amin? ( ho t đng t duy đcấ ề ấ ạ ơ ạ ộ ư ặ
tr ng laì phân tích, t ng h p. ư ổ ợ
+ v n đ 2 : các lo i axit amin khác nhau nh th nào? ( ho t đng t duy đcấ ề ạ ư ế ạ ộ ư ặ
tr ng là so sánh. ư
1.2. V n đ hấ ề c tâp ọ
- Trong n i dung c a bài gi ng có ch a đng nhi u v n đ hoc t p, trong đó v nộ ủ ả ứ ự ề ấ ề ậ ấ
đ tr ng tâm là c s đ nh n th c các v n đ khác. D y h c khám phá th ng đc v nề ọ ơ ở ể ậ ứ ấ ề ạ ọ ườ ượ ậ
d ng đ h c sinh gi i quy t các v n đ nh , vì v y l a ch n v n đ là y u t quan tr ngụ ể ọ ả ế ấ ề ỏ ậ ự ọ ấ ề ế ố ọ
đm b o s thành công c a PPDH này. ả ả ự ủ
-L a ch n v n đ hoüc táûp c n chú ý m t s đi u ki n sau đây: ự ọ ấ ề ầ ộ ố ề ệ
+ V n đ tr ng tâm, ch a đng thông tin m i ấ ề ọ ứ ự ớ
+ v n đ th ng đa ra d i d ng câu h i ho c bài t p nh ấ ề ườ ư ướ ạ ỏ ặ ậ ỏ
+ V n đ h c t p ph i v a s c c a h c sinh và t ng ng v i th i gian làmấ ề ọ ậ ả ừ ứ ủ ọ ươ ứ ớ ờ
vi c ệ
N u n i dung giáo viên yêu c u h c sinh làm vi c không ch a đng thông tin m iế ộ ầ ọ ệ ứ ự ớ
thì ch là hình th c th o lu n trong d y h c mà chúng ta th ng áp d ng. ỉ ứ ả ậ ạ ọ ườ ụ
- Trong th c t , đ d y h c khám phá có tính năng r ng rãi thì v n đ đa raự ế ể ạ ọ ộ ấ ề ư
th ng ng n g n và th i gian h c sinh làm vi c kho ng t 5 phút đn 10 phút. Chúng ta sườ ắ ọ ờ ọ ệ ả ừ ế ẽ
áp d ng nh ng ti t gi ng có n i dung ng n g n và s d ng quy th i gian ki m tra vàụ ở ữ ế ả ộ ắ ọ ử ụ ỵ ờ ể
c ng c bài. ủ ố
N u v n đ h c t p có n i dung bao trùm n i dung ti t gi ng và h c sinh đã có ế ấ ề ọ ậ ộ ộ ế ả ọ
thói quen tích c c h p tác theo nhóm thì giáo viên t ch c h c sinh khám phá theo trình t ự ợ ổ ứ ọ ự
các b c trong c u trúc d y h c nêu v n đ. ướ ấ ạ ọ ấ ề
Ví d : Khi d y qui lu t di truy n liên k t gen cho h c sinh l p 9 thì ch nên tụ ạ ậ ề ế ọ ớ ỉ ổ
ch c h c sinh khám phá v n đ nh c a quy lu t. Trên c s đó, thì đi v i h c sinh l pứ ọ ấ ề ỏ ủ ậ ơ ở ố ớ ọ ớ
12 chúng ta có th truy n th qui lu t này theo c u trúc nêu v n đ. ể ề ụ ậ ấ ấ ề
1.3. vai trò c n thi t c a ph ng ti n tr c quan trong d y h c khám phá ầ ế ủ ươ ệ ự ạ ọ
- Chúng ta th hình dung d y h c khám phá đc v n d ng nh sau: giáo viên đaử ạ ọ ượ ậ ụ ư ư
ra v n đ h c t p d i d ng câu h i và yêu c u h c sinh làm vi c theo nhóm, không có sấ ề ọ ậ ướ ạ ỏ ầ ọ ệ ự
h tr c a ph ng ti n tr c quan (PTTQ). Nh v y, ngu n ki n th c v n là l i nói, chúngỗ ợ ủ ươ ệ ự ư ậ ồ ế ứ ẫ ờ
ta đã chuy n ki u d y h c th y nói- trò nghe thành trò nói trò nghe, n u th thì th y nói ể ể ạ ọ ầ ế ế ầ
cho trò nghe d hi u h n. ễ ể ơ
Qua đó ta th y PPTQ th t s c n thi t trong d y h c khám phá, nó đóng vai trò là ấ ậ ự ầ ế ạ ọ
ngu n ki n th c, là đng c kích thích s h p tác tích c c trong nhóm. ồ ế ứ ộ ơ ự ợ ự
- các ph ng ti n tr c quan đó có th là : hình nh, s đ, bi u đ, mô hình… đã ươ ệ ự ể ả ơ ồ ể ồ
có s gia công s ph m c a giáo viên và đc th hi n trong gi y, tranh, đèn chi u, b ng ự ư ạ ủ ượ ể ệ ấ ế ả
dính ho c là các thí nghi m tr c quan trong gi d y. ặ ệ ự ờ ạ
PTTQ s kích thích s quan sát tìm tòi, tranh lu n c a h c sinh Ðó là m t y u täú ẽ ự ậ ủ ọ ộ ế
quan tr ng đm b o s thành công c a DH-KP. ọ ả ả ự ủ
1.4. Phân nhóm h c sinh ọ
Trong quá trình giáo viên chia h c sinh thành t ng nhóm, nên l u ý m t s đi u ọ ừ ư ộ ố ề
ki n sau đây: ệ

- S phân nhóm đm b o cho các thành viên đi tho i và giáo viên di chuy n ự ả ả ố ạ ể
thu n l i đ bao quát l p, đi tho i v i trò. ậ ợ ể ớ ố ạ ớ
Ví d : b trí ch ng i theo hình ch O, ch U, hình vuông… ụ ố ỗ ồ ữ ữ
- S l ng h c sinh c a m i nhóm là bao nhiêu tùy theo n i dung c a v n đ,ố ượ ọ ủ ỗ ộ ủ ấ ề
đng th i đm b o s h p tác tích c c gi a các thành viên trong nhóm. ồ ờ ả ả ự ợ ự ữ
N u v n đ ch c n quan sát và trao đi thông tin trong nhóm thì có th b trí m i ế ấ ề ỉ ầ ổ ể ố ỗ
nhóm g m t 6 đn 12 h c sinh. ồ ừ ế ọ
N u v n đ yêu c u ngoài s trao đi v i nhau còn ph i th c hi n m t vi c làmế ấ ề ầ ự ổ ớ ả ự ệ ộ ệ
nào đó nh báo cáo, hoàn thi n s đ… thì m i nhóm ch nên có t 2 đn 4 h c sinh. ư ệ ơ ồ ỗ ỉ ừ ế ọ
N u s thành viên trong m i nhóm quá nhi u thì s có nh ng thành viên khôngế ố ỗ ề ẽ ữ
tích c c h p tác. ự ợ
- Chú ý kh năng nh n th c c a các h c sinh trong m i nhóm đ b o đm s h pả ậ ứ ủ ọ ỗ ể ả ả ự ợ
tác mang l i hi u qu . ạ ệ ả
Ví d : trong nhóm đu là nh ng h c sinh y u thì không có s h c h i l n nhau vàụ ề ữ ọ ế ự ọ ỏ ẫ
khó gi i quy t đc v n đ đa ra. ả ế ượ ấ ề ư
- Ði u ki n c s v t ch t c a nhà tr ng: Trong th i gian c a ti t h c, có lúcề ệ ơ ở ậ ấ ủ ườ ờ ủ ế ọ
h c sinh làm vi c trong nhóm, có lúc làm vi c gi a các nhóm trong l p và v i th y đã t oọ ệ ệ ữ ớ ớ ầ ạ
ra m t l p h c linh đng. Chính vì v y đòi h i thi t k bàn h c thu n ti n cho vi c diộ ớ ọ ộ ậ ỏ ế ế ọ ậ ệ ệ
chuy n và m i l p ch nên có t 25 đn 30 h c sinh. ể ỗ ớ ỉ ừ ế ọ
Trong đi u ki n th c t hi n nay, chúng ta có th kh c ph c b ng cách cho các ề ệ ự ế ệ ể ắ ụ ằ
h c sinh ng i cùng bàn là m t nhóm ho c là h c sinh ng i bàn tr c quay l i v i h c sinh ọ ồ ộ ặ ọ ồ ướ ạ ớ ọ
ng i bàn sau làm thành m t nhóm, do đó s h p tác gi a các h c sinh trong h c t p v n có ồ ộ ự ợ ữ ọ ọ ậ ẫ
th th c hi n đc. ể ự ệ ượ
1.5. K t qu khám phá ế ả
D y h c khám phá ph i đt đc m c đích là hình thành các tri th ckhoa h c choạ ọ ả ạ ượ ụ ứ ọ
h c sinh, d i s ch đo c a giáo viên: ọ ướ ự ỉ ạ ủ
- Giáo viên t ch c h p tác gi a các nhóm đ th ng nh t v n i dung ki n th cổ ứ ợ ữ ể ố ấ ề ộ ế ứ
c a v n đ. ủ ấ ề
- Giáo viên đi tho i v i h c sinh đ m i thành viên t đánh giá, t đi u ch nh rút ố ạ ớ ọ ể ỗ ự ự ề ỉ
ra tri th c khoa h c. ứ ọ
- N i dung v n đ h c t p mà các nhóm h c t p c n đt đc, do giáo viên ộ ấ ề ọ ậ ọ ậ ầ ạ ượ
chu n b tr c. ẩ ị ướ
2. Ho t đng c a nhóm h c sinh ạ ộ ủ ọ TOP
- S phân nhóm h c t p và th i gian làm vi c trong nhóm c a h c sinh là do giáoự ọ ậ ờ ệ ủ ọ
viên ch đo d a trên n i dung c a v n đ h c t p. ỉ ạ ự ộ ủ ấ ề ọ ậ
- S h p tác trong t ng nhóm:ự ợ ừ
M i nhóm suy nghĩ và có gi i pháp riêng c a b n thân đ gi i quy t v n đ; sau ỗ ả ủ ả ể ả ế ấ ề
đó các thành viên trao đi, tranh lu n đ tìm ra quan đi m chung trong ti n trình khám phá ổ ậ ể ể ế
v n đ, tuy nhiên v n có th t n t i nh ng ý ki n c a cá nhân ch a đc th ng nh t. ấ ề ẫ ể ồ ạ ữ ế ủ ư ượ ố ấ
- S h p tác gi a các nhóm trong t p th l p: ự ợ ữ ậ ể ớ
+ M i nhóm trình bày tóm t t n i dung c a v n đ đã đc phát hi n, trên c s đó có s ỗ ắ ộ ủ ấ ề ượ ệ ơ ở ự
tranh lu n gi a các nhóm v k t qu khám phá, d i s ch đo c a giáo viên. ậ ữ ề ế ả ướ ự ỉ ạ ủ
Trong quá trình này, giáo viên đóng vai trò nh m t tr ng tài, l a ch n nh ngư ộ ọ ự ọ ữ
phán đoán, k t lu n đúng c a các nhóm đ hình thành ki n th c m i. ế ậ ủ ể ế ứ ớ

