intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ công nghiệp năm 2025 có đáp án - Trường THPT Xuân Lộc, Đồng Nai

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:5

5
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo “Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ công nghiệp năm 2025 có đáp án - Trường THPT Xuân Lộc, Đồng Nai”. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi tốt nghiệp THPT sắp tới. Chúc các em ôn tập và đạt kết quả cao trong kì thi!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Công nghệ công nghiệp năm 2025 có đáp án - Trường THPT Xuân Lộc, Đồng Nai

  1. Ra đề: Trường THPT Xuân Lộc ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT  Phản biện đề: Trường THPT Xuân Hưng NĂM 2025 MÔN: Công nghệ định hướng Công nghiệp Thời gian làm bài: 50 phút Đề có 4 trang PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án). Câu 1. Công nghệ sử dụng phần mềm để thiết kế chi tiết, sau đó chuyển mô hình thiết kế đến phần mềm thứ hai để lập quy trinh công nghệ gia công chi tiết, sau đó sử dụng máy điều khiển số để gia công chi tiết là: A.Công nghệ cắt gọt kim loại. C. Công nghệ tự động hóa. B. Công nghệ CAC/CAM/CNC. D. Công nghệ in 3D. Câu 2: Hệ thống điện quốc gia thực hiện các chức năng ? A. Sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng B. Truyền tải điện và phân phối điện năng C. Sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng D. Truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng Câu 3. Các thiết bị điện được sử dụng phổ biến trong mạng điện gia đình gồm: A.công tơ điện, aptomat, cầu dao, công tắc, ổ cắm, bóng đèn. B.quạt điện, bóng đèn, cầu dao, công tắc, ổ cắm, dây dẫn điện. C.công tơ điện, aptomat, cầu dao, công tắc, ổ cắm, dây dẫn điện. D.bóng đèn, quạt điện, ấm điện, bàn là, nồi cơm điện, tủ lạnh. Câu 4. Đâu là các thiết bị có chức năng đóng cắt và bảo vệ mạch điện? A. Aptomat, cầu dao, cầu chì, công tắc điện. B. Aptomat, cầu dao, cầu chì. C. Aptomat, cầu dao, công tắc điện. D. Aptomat, cầu dao. Câu 5: Mạch điện xoay chiều ba pha gồm: A. Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha B. Nguồn điện ba pha và tải ba pha C. Đường dây ba pha và tải ba pha D. Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha Câu 6: Các loại cơ cấu phân phối khí là: A. Phân phối khí dùng xupap đặt và van trượt. B. Phân phối khí dùng xupap và dùng van trượt. C. Phân phối khí dùng xupap đặt và xupap treo. D. Phân phối khí dùng xupap treo và van trượt Câu 7: Lưới điện phân phối có điện áp A. Dưới 35 kV B. Từ 110 kV trở xuống C. Từ 35 kV trở lên D. Dưới 66 kV Câu 8: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử:
  2. A. Tranzito loại NPN. B. Tranzito loại PNP. C. Tranzito loại NNP. D. Tranzito loại PPN. Câu 9: Tín hiệu tương tự là gì? A. Là tín hiệu có biên độ biến đổi liên tục theo thời gian B. Là tín hiệu có biên độ không thay đổi theo thời gian C. Là tín hiệu có tần số biến đổi theo thời gian D. Là tín hiệu có tần số cố định Câu 10: Tranzito N-P-N trong mạch điện khi nó hoạt động A. cho dòng điện đi từ cực B sang cực C. B. cho dòng điện đi từ cực C sang cực E. C. cho dòng điện đi từ cực E sang cực B. D. cho dòng điện đi từ cực E sang cực C. Câu 11: Hàm logic của cổng AND là: A. y = x1 + x2 B. y = x1 - x2 C. y = x1 . x2 D. y = x1 : x2 Câu 12: Công dụng của điện trở là: A. Hạn chế dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. B. Hạn chế hoặc điều khiển dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. C. Điều chỉnh dòng điện và tăng cường điện áp trong mạch điện. D. Tăng cường dòng điện và phân chia điện áp trong mạch điện. Câu 13: Nếu tải ba pha đối xứng, khi nối hình sao thì: A. Id = √3 Ip B. Id = Ip C. Ud = Up D. Id = √3 Id Câu 14. Điền vào chỗ chấm: Hệ thống điện trong gia đình có nhiệm vụ phân phối điện năng từ ………..cho các tải tiêu thụ là các thiết bị sử dụng điện trong gia đình? A. mạng điện hạ áp. B. điện lưới cao áp. C. từ máy phát điện. D. từ máy biến dòng. Câu 15. Các biện pháp an toàn trong sử dụng điện. A.Sử dụng các thiết bị điện có chất lượng cao, các thiết bị điện có nguồn ngốc rõ ràng. B.Không sử dụng nhiều thiết bị có công suất lớn trên một ổ cắm. C.Không chạm đến đồ dùng điện khi tay còn ướt hoặc đi trên trần, trên nền ẩm ướt. D. Tất cả các ý đã nêu đều đúng Câu 16: Cấp điện áp của lưới điện trong hệ thống điện quốc gia gồm: A. Hạ áp, trung áp, cao áp, siêu cao áp. B. Hạ áp, trung áp, điện áp, siêu cao áp. C. Hạ áp, trung áp, biến áp, siêu cao áp. D. Hạ áp, trung áp, ổn áp, siêu cao áp. Câu 17: Linh kiện điôt có A. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, K. B. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A, G. C. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: K, G. D. hai dây dẫn ra là 2 điện cực: A1, A2.
  3. Câu 18: Làm thế nào để tín hiệu mang thông tin có tần số thấp có thể truyền đi xa được? A. Sử dụng sóng mang có biên độ xung lớn với khả năng bức xạ thành sóng điện từ B. Sử dụng sóng mang tần số cao với khả năng bức xạ thành sóng điện từ C. Sử dụng một sóng bất kì trong không gian D. Sử dụng sóng mang có tần số thấp để đưa vào không gian Câu 19. Mạch khuếch đại đảo có thông số điện trở đầu vào của mạch R1= 1k , điện trở phàn hồi R2= 2,2k . Hệ số khuếch đại của mạch là A. 0,22 B. 22 C. 2,2 D. 220 Câu 20: Hình bên là kí hiệu logic cổng nào? A. NOT B. NOR C. OR D. AND Câu 21. Bước thứ 3 trong quy trình vẽ sơ đồ nguyên lí của hệ thống điện là gì? A. Xác định mục đích, yêu cầu của mạch điện. B. Vẽ sơ đồ nguyên lí hệ thống điện. C. Đo đạc công suất tiêu thụ của mạch điện D. Phân tích mỗi liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện. Câu 22: Nối hình sao: A. Đầu pha này đối với cuối pha kia theo thứ tự pha. B. Ba điểm cuối của ba pha nối với nhau C. Ba điểm đầu của ba pha nối với nhau D. Đầu pha này nối với cuối pha kia không cần theo thứ tự pha. Câu 23: Kí hiệu như hình vẽ bên là của loại linh kiện điện tử nào? A. Tụ không phân cực B. Tụ phân cực. C. Tụ có điều chỉnh. D. Tụ hóa. Câu 24. Một vi điều khiển thường có cấu tạo gồm bốn khối chức năng cơ bản là A. khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lý trung tâm và bộ điều khiển. B. khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lý trung tâm và bộ giao tiếp mạng C. khối đầu vào, khối đầu ra, bộ xử lý trung tâm và bộ nhớ. D. khối đầu vào, khối đầu ra, bộ điều khiển và bộ nhớ. Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. (Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A,B,C,D) Câu 1: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ rất đa dạng, phụ thuộc vào thiết bị điện, máy sản suất…và thường có công suất tiêu thụ chỉ từ vài chục KW tới vài trăm KW. Phát biểu nào sau đây về mạng điện quy mô nhỏ là đúng? A. Mạng điện sản suất quy mô nhỏ lấy điện từ lưới điện phân phối. (Đ) B. Mạng điện sản suất quy mô nhỏ lấy điện từ lưới điện truyền tải. S C. Mạng điện sản suất quy mô nhỏ lấy điện trực tiếp từ các nhà máy điện. S D. Mạng điện sản suất quy mô nhỏ cung cấp điện năng cho các phân xưởng sản xuất. (Đ)
  4. Câu 2. Sơ đồ hệ thống điện trong gia đình gồm có sơ đồ nguyên lý và sơ đồ lắp đặt, mỗi sơ đồ có vai trò và chức năng riêng. Trong đó: A. Sơ đồ nguyên lý thể hiện hoạt động và kết nối giữa các thiết bị trong hệ thống điện. Đ B. Sơ đồ lắp đặt thể hiện vị trí và cách lắp đặt cụ thể của thiết bị điện. Đ C. Sơ đồ nguyên lý biểu diễn mối liên hệ điện của các phần tử trong hệ thống điện. Đ D. Sơ đồ nguyên lí dùng để xác định vị trí sửa chữa các thiết bị điện trong hệ thống điện. S Câu 3. Khi một nhóm học sinh thực hiện lắp ráp và khảo sát một mạch điện tử sử dụng khuếch đại thuật toán như hình vẽ. Một số nhận định về mạch được đưa ra như sau: 5 N +12V 5 1k - 2 6 8 Yj R LM741 Ura 3 + -12V a. Mạch điện tử trên là mạch khuếch đại đảo. Đ b. Tín hiệu điện áp ra cùng chiều với tín hiệu điện áp vào. S c. Hệ số khuếch đại của mạch là 22. S d. Để mạch khuếch đại có chất lượng cao thì phải thay đổi giá trị điện trở R1. S Câu 4: Quan sát sơ đồ hàm logic như hình bên, một nhóm HS có những nhận định sau: A. Hàm logic trên sử dụng các cổng logic: OR, AND, NOR. B. Trạng thái các lối ra: D = A + B; E = B + C; Q=D+E C. Khi các lối vào A = B = C = 1 thì các lối ra D =E=Q=1 D. Khi các lối vào A = B = 1; C = 0 thì các lối ra D = E = Q = 0 ------------HẾT-------------
  5. HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.(Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án). 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 B C C D D B B B A B C A B A D A A B C B B B C C Phần II: Câu trắc nghiệm đúng sai. (Chọn đúng hoặc sai ở mỗi ý A,B,C,D) Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 A Đ Đ Đ Đ B S Đ S S C S Đ S S D Đ S S Đ
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
7=>1