intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí (có đáp án) năm 2024-2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề số 8)

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:7

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí (có đáp án) năm 2024-2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề số 8)" là một đề thi thử hữu ích dành cho học sinh chuẩn bị cho kỳ thi tốt nghiệp THPT. Đề thi được xây dựng theo cấu trúc và độ khó tương tự như đề thi chính thức, giúp học sinh làm quen với các dạng bài tập thường gặp. Đặc biệt, kèm theo đáp án chi tiết, tài liệu này hỗ trợ học sinh tự kiểm tra kết quả, từ đó rút kinh nghiệm và nâng cao kỹ năng giải bài tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí (có đáp án) năm 2024-2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề số 8)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2024-2025 THÀNH PHỐ HUẾ Môn: VẬT LÍ Đề chính thức Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề có 04 trang) I. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1: Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là quá trình gì? A. Nóng chảy. B. Hóa hơi. C. Thăng hoa. D. Đông đặc. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về các nguyên tắc an toàn trong phóng xạ ? A. Giữ khoảng cách đủ xa đối với nguồn phóng xạ. B. Cần sử dụng các tấm chắn nguồn phóng xạ đủ tốt. C. Cần giảm thiểu thời gian phơi nhiễm phóng xạ. D. Có thể tiếp xúc trực tiếp với nguồn phóng xạ. Sử dụng các thông tin sau cho câu 3 và câu 4: Một ấm đồng có khối lượng 300g chứa 1 lít nước ở 15 0C. Biết trung bình mỗi giây bếp điện truyền cho ấm một nhiệt lượng là 500 J. Bỏ qua hao phí về nhiệt truyền ra môi trường xung quanh. Lấy nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/kg.K và của nước là 4186 J/kg.K, khối lượng riêng của nước là 1000 kg/m3. Cho rằng ở điều kiện áp suất 1 atm nước sôi ở 100oC. Câu 3: Nhiệt độ ban đầu của nước trong ấm đồng tính theo nhiệt độ Kelvin là giá trị nào dưới đây? A. 288 K. B.373 K. C.258 K. D.173 K. Câu 4: Thời gian để đun sôi nước trong ấm là bao nhiêu giây? A. 731 giây. B. 365 giây. C. 450 giây. D. 500 giây. Câu 5: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì công thức phải thỏa mãn hệ thức nào sau đây ? A. Q < 0 và A > 0. B. Q > 0 và A > 0. C. Q < 0 và A < 0. D. Q > 0 và A < 0. Câu 6: Gọi p, V và T lần lượt là áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí xác định. Công thức nào mô tả đúng định luật Boyle ? A. pV = hằng số. B. hằng số. C. hằng số. D. hằng số. Câu 7: Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử khí lý tưởng có một nguyên tử ở nhiệt độ 27oC là bao nhiêu? A. 3,3.10-22 J. B. 1,1.10-21 J. C. 2,8.10-21 J. D. 6,2.10-21 J. Câu 8: Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn, sau đó nhiệt độ của không khí tăng lên tới 10°C trong khi áp suất là 78 cmHg. Khối lượng riêng của không khí ở điều kiện tiêu chuẩn là = 1,293 kg/m3. Khối lượng khí còn lại trong phòng là bao nhiêu? A. 20,482 kg. B. 204,82 kg. C. 20,688 kg. D. 206,88 kg. Câu 9: Giả sử có một dây dẫn thẳng dài vô hạn có dòng điện chạy qua theo phương vuông góc với mặt phẳng giấy và có chiều từ trong ra ngoài như hình vẽ. Hình nào dưới đây mô tả đúng đường sức từ trên mặt phẳng giấy của dây dẫn đang xét? A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
  2. Sử dụng các thông tin sau để trả lời câu 10 và câu 11: Một khung dây dẫn kín, phẳng có diện tích 10cm 2, gồm 100 vòng dây, đặt trong từ trường có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Độ lớn cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị hình vẽ. Câu 10: Tại thời điểm t = 0 từ thông qua mặt phẳng khung dây là ? A. 0 Wb. B. 2.10-4 Wb. C. 2.10-6 Wb. D. 2.10-3 Wb. Câu 11: Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian 0 đến 0,1 s là bao nhiêu? A. 5.10-4 V. B. 3.10-4 V. C. 5.10-3 V. D. 3.10-3 V. Câu 12 : Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 7,5.10 -2N. Góc hợp bởi chiều dòng điện chạy trong dây dẫn MN và chiều đường cảm ứng từ là bao nhiêu? A. 900. B.450. C.300. D.600. Câu 13: Số nuclon có trong hạt nhân là kết quả nào dưới đây? A. A. B. A – Z. C. A + Z. D. Z. Câu 14: Khung dây dẫn tròn có diện tích 60 cm 2, đặt trong từ trường đều. Góc giữa cảm ứng từ và mặt phẳng khung dây là 300. Trong thời gian 0,01 s từ trường tăng đều từ 0 lên 0,02 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là 0,6 V. Khung dây có bao nhiêu vòng dây? A. 173 vòng. B. 1732 vòng. C. 100 vòng. D. 1000 vòng. Câu 15 : Trong mẫu chất phóng xạ, tịa thời điểm ban đầu ( t = 0), mẫu chất có N 0 hạt nhân. Biết rằng hằng số phóng xạ và chu kì bán rã của chất phóng xạ này lần lượt là λ và T. Sau một khoảng thời gian t kể từ thời điểm ban đầu, số lượng hạt nhân còn lại trong mẫu được xác định ở biểu thức nào dưới đây ? A.. B.. B.. D.. Câu 16 : Một học sinh tiến hành xác định nhiệt nóng chảy riêng của nước đá với một nhiệt lượng kế có dây nung với công suất 24W cùng với cân và cốc hứng nước ( cho rằng ban đầu trong cốc chưa có nước). Tiến hành thí nghiệm như sau: Bước 1 : Cho lượng nước đá đang tan ở 0 oC và nhiệt lượng kế. Dùng cốc hứng nước chảy ra từ nhiệt lượng kế trong thời gian t = 6 phút thì thu được khối lượng nước trong cốc là 4g. Bước 2 : Bật biến áp nguồn để dây nung nung nóng lượng đá trong thời gian t = 6 phút. Sau đó học sinh ghi nhận tổng lượng nước trong cốc là 34g. Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá mà học sinh này tính tính được là bao nhiêu? A. 332308 J/kg. B. 288000 J/kg. C. 254118 J/kg. D. 392727 J/kg. Câu 17 : Hình 20.6 là ảnh chụp thí nghiệm đo lực từ của nam châm vĩnh cửu tác dụng lên một đoạn dây dẫn đặt trong từ trường. Biết dây dẫn được cố định vào giá thí nghiệm (1) sao cho phương của đoạn dây dẫn (2) nằm ngang vuông góc với vecto cảm ứng từ của nam châm (3) và không chạm vào nam châm nằm trên cân. Số liệu thí nghiệm thu được như bảng dưới ( bảng 1). Trong đó L là chiều dài của đoạn dây
  3. dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường, F là độ lớn của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn, I là cường độ dòng điện. I(A) 2,5 5,1 10,1 20,2 5,1 10,1 L(cm) 1,2 1,2 1,2 1,2 0,7 0,7 F(N) 0,008 0,015 0,030 0,060 0,009 0.017 Bảng 1 Giá trị trung bình của cảm ứng từ B của nam châm có giá trị gần đúng là bao nhiêu ? A. 0,25 T. B. 0,26 T. C. 0,24 T. D. 0,27 T. Câu 18 : Urani tự nhiên gồm 3 đồng vị chính là có khối lượng nguyên tử 238,0508u ( chiếm 99,27%), có khối lượng nguyên tử 235,0439u ( chiếm 0,72%), có khối lượng nguyên tử 234,0409u ( chiếm 0,01%). Khối lượng trung bình của Urani tự nhiên là bao nhiêu? A. 238,0887u. B. 238,0587u. C. 237,0278u. D. 238,0287u. PHẦN II.Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1 : Một lốp ôtô được bơm căng không khí ở 27 0C. Áp suất ban đầu của khí ở áp suất khí quyển là 1,013.105Pa. Trong quá trình bơm, không khí vào trong lốp bị nén lại và giảm 80% thể tích ban đầu ( khi không khí còn ở bên ngoài lốp), nhiệt độ khí trong lốp tăng lên đến 40,0 0C. a) Tỉ số thể tích khí sau khi đưa vào trong lốp và thể tích khí khi ở ngoài lốp là 0,2. b) Áp suất khí trong lốp là 2,11.103Pa. c) Biết phần lốp xe tiếp xúc với mặt đường có dạng hình chữ nhật, diện tích 205 cm 2. Áp lực lốp xe lên mặt đường cỡ 1000N. d) Sau khi ôtô chạy ở tốc độ cao, nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên đến 75,0 0C và thể tích khí bên trong lốp tăng bằng 102% thể tích lốp ở 40,00C. Áp suất mới của khí trong lốp là 5,76.105Pa. Câu 2: Một khung dây phẳng có diện tích S = 20cm 2, có N = 100 vòng dây ( hình 20.3), quay đều với tốc độ 50 vòng/ giây quanh một trục vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,1 T. Chọn gốc thời gian t = 0 là lúc vecto pháp tuyến của diện tích S của khung dây cùng chiều với vecto cảm ứng từ và chiều dương là chiều quay của khung dây.
  4. a) Tần số của suất điện động xoay chiều do máy phát ra là 50Hz. b) Suất điện động cực đại do máy phát điện xoay chiều tạo ra là 6,23mV. c) Biểu thức của từ thông qua khung dây có dạng . d) Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có dạng . Câu 3: Một bát bằng đồng nặng 150 g đựng 220 g nước đều ở nhiệt độ 20 0C. Một miếng đồng hình trụ có khối lượng 300 g ở nhiệt độ cao rơi vào bát nước làm nước sôi và chuyển 5,00 g nước thành hơi. Nhiệt độ cuối của hệ là 1000C. Biết nhiệt dung riêng của đồng và của nước là 380 J/kg.K và 4200 J/kg.K, nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,26.106J/kg. a) Bát đồng và nước nhận nhiệt lượng từ miếng đồng. b) Nhiệt lượng mà nước nhận được để tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C là 124320J. c) Nhiệt lượng bát đồng nhận được để tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C là 4560 J. d) Nhiệt độ ban đầu của miếng đồng là 887,50C. Câu 4: Cho phản ứng hạt nhân . Độ hụt khối của hạt nhân T và D lần lượt là 0,09106 amu và 0,002491 amu. a) Phản ứng trên thu một năng lượng là 17,5 MeV. b) Độ hụt khối của hạt nhân X bằng 0. c) Hạt nhân X chính là hạt proton ( ). d) Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là 7,076MeV/nuclon. PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Nhiệt độ mùa đông tại Thành phố NewYork là 283K, ứng với nhiệt giai Celsius nhiệt độ ở đó là bao nhiêu độ C ? Câu 2: Một chậu đựng hỗn hợp nước và nước đá có khối lượng là 10 kg. Chậu để trong phòng và người ta theo dõi nhiệt độ của hỗn hợp. Đồ thị biểu thị sự phụ thuộc nhiệt độ theo thời gian cho ở hình vẽ. Nhiệt dung riêng của nước là c = 4200 J/kg.K và nhiệt nóng chảy riêng của nước là Bỏ qua nhiệt dung của chậu. Khối lượng của nước đá có trong hỗn hợp là bao nhiêu kg? (làm tròn 2 chữ số thập phân) Câu 3: Dùng 1 bơm hút có thể tích xilanh là V0 = 200 cm3 để hút không khí từ 1 bình có thể thể tích V = 1 lít (kể cả ống nối giữa bơm và bình) chứa không khí ở áp suất p 0 = 105 N/m2. Hỏi sau 5 lần hút thì áp suất trong bình còn lại bao nhiêu kN/m2 (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)?
  5. Câu 4: Thanh kim loại ?? được kéo trượt đều trên hai thanh ray kim loại nằm ngang như hình vẽ. Các ray nối với nhau băng điện trở R = 150Ω. Vận tốc chuyển động của thanh AB là v = 10 m/s. Hệ thống đặt trong một từ trường đều thẳng đứng (B = 0,4T). Cường độ dòng điện cảm ứng I = 0,2 A. Bỏ qua ma sát, điện trở ray và thanh AB. Lực kéo tác dụng lên AB bằng bao nhiêu Newton? (kết quả làm tròn một chữ số thập phân) Câu 5: Một chất phóng xạ với chu kì bán rã là 8 giờ. Sau khoảng thời gian có 87,5% khối lượng ban đầu của một chất phóng xạ bị phân rã thành chất khác. Thời gian phóng xạ của chất phóng xạ đó là bao nhiêu giờ ? (kết quả làm tròn đến phần nguyên) Câu 6: Bắn hạtvào hạt nhân nhôm gây ra phản ứng . Biết phản ứng thu năng lượng là 2,70MeV; giả sử hai hạt tạo thành bay ra cùng vận tốc và phản ứng không kèm bức xạ . Lấy khối lượng hạt nhân tính theo đơn vị u có giá trị bằng số khối của chúng. Động năng của hạt là X.10 -12J. Giá trị của X là bao nhiêu ? (kết quả làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
  6. ĐÁP ÁN Phần I. Câu hỏi nhiều phương án lựa chọn Câu 1: Quá trình một chất chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là quá trình nóng chảy. Chọn đáp án A. Câu 2: Đáp án D. Câu 3: T = t + 273 = 15 +273 = 288K. Đáp án A Câu 4: giây. Đáp án A Câu 5: Chọn đáp án D. Câu 6: Chọn đáp án A. Câu 7: Ta có Đáp án D Câu 8: Khi không khí chưa thoát ra khỏi phòng là Khi không khí đà thoát ra khỏi phòng thì với lượng không khí còn lại trong phòng Từ (1) và (2) Đáp án B Câu 9: Đáp án A Câu 10:Tại thời điểm t = 0: B = 2.10-3T . Chọn B Câu 11:Độ lớn suất điện động xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian 0 đến 0,1 s: Chọn D. Câu 12 : . Chọn C Câu 13 : Chọn A Câu 14: Hướng dẫn : Câu 15: Chọn C Câu 16 :Khối lượng nước vào cốc ở thí nghiệm 2 là : 34 – 4 = 30g. Khối lượng này chính là khối lượng nước đá tan ở thí nghiệm 2. Ta có : Chọn B Câu 17 : Ta có : Chọn câu A. Câu 18 :Hướng dẫn : Chọn đáp án D Phần II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Câu 1:Hướng dẫn: a. V2 = 0,2V1. Đúng b. b. Sai c.Ta có: . Sai d. Đúng Câu 2:Hướng dẫn: Suất điện động cực đại: Từ thông cực đại: Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trể pha so với từ thông: Đáp án: a. Đúng; b. Sai; c. đúng; d. Sai Câu 3:Hướng dẫn: a. Đúng b. Q1 = m1c1( t –t0) = 220.10-3.4200.( 100-20) = 73920 J.Sai c. . Đúng.
  7. d. Ta có: 887,50C. Đúng Câu 4:Hướng dẫn: a. Sai; b. Hạt nhân X là notron () nên có độ hụt khối bằng 0. Đúng; c. Sai. d. Đúng Phần III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn Câu 1:Hướng dẫn: t = T – 273 = 100C. Đáp số: 10 Câu 2:Hướng dẫn: Từ 50 phút đến 60 phút thì nhiệt độ tỉ lệ với thời gian nên nhiệt lượng cung cấp tỉ lệ với thời gian ứng với 10 phút. Trong 50 phút đầu thì Khối lượng nước đá Đáp số 1,24 Câu 3: Hướng dẫn: Lần 1: Lần 2: Tương tự: lần 5: . Đáp số 40,2 Câu 4:Hướng dẫn: Ta có: e = IR = 0,2.150 =30V Câu 5:Ta có: Đáp án 24 Câu 6:Hướng dẫn: Ta có: Hai hạt sinh ra có cùng vận tốc: Kết quả: . Đáp số: X = 1,43
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
16=>1