
63
ĐỊNH LƢỢNG APO B
I. NGUYÊN LÝ
Miễn dịch đo độ đục: Apo B phản ứng đặc hiệu với kháng thể kháng Apo B tạo
hợp chất không tan làm đục môi trường. Mật độ quang của môi trường phản ứng tỷ lệ
với nồng độ Apo B trong mẫu bệnh phẩm.
II. CHUẨN BỊ
1. Ngƣời thực hiện
01 cán bộ đại học, 01 kỹ thuật viên chuyên ngành hóa sinh.
2. Phƣơng tiện, hóa chất:
2.1. Máy phân tích sinh hóa tự động
MODUL R P800, COB S 6000, U 2700,…
2.2. Hóa chất
- Anti-Apo B antibodies
- Tris buffer (pH 7.4)
- Sodioum chlorid
- Polyethylen glycol
- Chất bảo quản
Hóa chất được bảo quản ở 2 – 80C. Hạn sử dụng: theo ngày ghi trên hộp.
3. Ngƣời bệnh
Cần được giải thích về mục đích của xét nghiệm
4. Phiếu xét nghiệm
Ghi đầy đủ các thông tin tên, tuổi, giới tính, khoa, phòng, chẩn đoán bệnh, số
giường…..Phiếu xét nghiệm phải có chỉ định xét nghiệm.
III. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
1. Lấy bệnh phẩm
2 ml huyết thanh
Huyết thanh; ổn định trong vòng 8 ngày ở nhiệt độ 2 - 80C, 1 ngày ở nhiệt độ 15-
250C.
2. Tiến hành kỹ thuật
2.1.Chuẩn bị hóa chất
Chuẩn bị hóa chất, chất chuẩn, huyết thanh kiểm tra chất lượng xét nghiệm po B
2.2.Tiến hành kỹ thuật
- Cài đặt chương trình, các thông số kỹ thuật xét nghiệm po B theo protocol của
máy.
- Tiến hành chuẩn po B.
- Kiểm tra chất lượng xét nghiệm po B. Nếu kết quả kiểm tra chất lượng đạt
(không vi phạm các luật kiểm tra chất lượng): tiến hành thực hiện xét nghiệm cho