187
Chƣơng 6
KẾ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH VÀ PHÂN PHỐI
LỢI NHUẬNTRONG DOANH NGHIỆP THƢƠNG MẠI,
DỊCH VỤ
Kết qu kinh doanh mục tiêu quan tâm hàng đầu ca các nhà qun
doanh nghiệp, đây yếu t quan trng hàng đầu quyết định s sng
n ca các doanh nghip. Trong Chương 6 nhóm c cung cp thông tin
v kế toán kết qu kinh doanh và phân phi li nhun trong doanh nghip
thương mi, dch v. C th, Chương 6 nghiên cu các ni dung sau:
- Nội dung và phương pháp xác đnh kết qu kinh doanh trong doanh
nghiệp kinh doanh thương mại, dch v;
- Kế toán kết qu kinh doanh trong doanh nghip thương mại dch v;
- Kế toán phân phi li nhun và s dng các qu.
6.1. NỘI DUNG PHƢƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH
DOANH TRONG DOANH NGHIỆP KINH DOANH THƢƠNG MẠI,
DỊCH VỤ
Trong nn kinh tế th trƣờng cnh tranh gay gắt nhƣ hin nay, mc
đích kinh doanh của các doanh nghip nói chung và doanh nghiệp thƣơng
mi, dch v nói riêng luôn li nhun. Li nhuận đƣợc coi ch tiêu
kinh tế quan trọng, dùng để tng hp phn ánh kết qu cui cùng ca
các hoạt động kinh doanh trong k kế toán. Li nhuận còn ý nghĩa rt
lớn đối vi toàn b hoạt động ca doanh nghip, th nói đây yếu t
quan trng nht trong vic quyết định s tn ti ca doanh nghip. Li
nhun ngun ch lu nhằm đảm bo cho doanh nghiệp thƣơng mại,
dch v th tái sn xut m rng, ci thiện, nâng cao đời sng ca
ngƣời lao động, tham gia góp vn c phn, liên doanh, liên kết và là cơ sở
để doanh nghiệp thƣơng mại, dch v thc hiện nghĩa v với Nhà nƣớc.
Vì vy, trong doanh nghiệp kinh doanh thƣơng mi, dch v việc xác định
kết qu kinh doanh phân phi kết qu kinh doanh sao cho hp lý và
khoa hc là mt vic làm vô cùng cn thiết.
Kết qu kinh doanh ca doanh nghiệp thƣơng mại, dch v đƣc
c định theo tng k kế toán (tháng, m, quý), phn chênh lch
188
gia tng doanh thu, thu nhp tng chi pca các hoạt đng kinh
doanh dch v trong k kế toán đó. Cũng th hiu kết qu kinh doanh
kết qu cui cùng v các hoạt đng kinh tế đã đƣợc thc hin trong
mt thi k nhất định (tháng, quý, năm), đƣợc c định trên s tng
hp tt c các kết qu ca mi hoạt đng kinh doanh trong doanh nghip
thƣơng mi, dch v.
Các hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp thƣơng mi, dch v
bao gm:
Th nht, hoạt động cung cp dch v là hoạt động chính trong doanh
nghiệp thƣơng mại, dch v, thc hin chức năng cung cấp dch v cho
các đối tƣợng s dng.
Th hai, hoạt động tài chính hoạt động đầu tài chính ra bên
ngoài doanh nghip thƣơng mại, dch v vi mục đích hƣởng li nhun.
Th ba, hoạt động khác là hoạt động xảy ra không thƣờng xuyên liên
tc trong doanh nghiệp thƣơng mại, dch v nhƣ nhƣợng bán, thanh lý tài
sn c định, x các nghip v đặc thù ca doanh nghiệp thƣơng mi
dch v: bồi thƣờng, s c khách quan, ch quan,…
* Kết qu hoạt động cung cp dch v:
Kết qu hoạt động cung cp dch v đƣợc xác định bng các ch tiêu:
Li nhun gp t
cung cp dch v
=
Doanh thu thun
-
Giá vn hàng bán
trong đó:
Doanh thu
thun
=
Doanh thu
cung cp
dch v
Chiết
khu
thƣơng
mi
-
Gim giá
dch v
-
Dch v
b khách
hàng t
chi
Kết quả từ hoạt động
cung cấp dịch vụ
Li nhun gp t
cung cp dch v
-
Chi phí bán hàng
và chi phí quản
lý doanh nghiệp
trong đó:
- Chi phí bán hàng các chi phí mà doanh nghip chi ra phc v cho
vic cung cp, tiêu th dch v hàng hóa. Trong doanh nghip thƣơng
189
mi dch v các chi phí bán hàng phát sinh bao gm: Chi p qung cáo,
gii thiu sn phm dch v th cung cp cho khách hàng; Chi phí
tiền lƣơng, các khon trính theo tin lƣơng (BHXH, BHYT, BHTN,
KPCĐ) ca nhân viên b phn n hàng, giao hàng, cung cp dch v;
Chi phí hoa hng tr cho các đại cấp I, đại cấp II,…; Ngoài ra, chi
phí n hàng còn các chi phí khác phát sinh bng tin hoc chi p
dch v mua ngoài nhƣ: chi p hi ngh khách hàng, chi phí giao dch,
tiếp khách hàng;
- Chi phí qun doanh nghip nhng khon chi phí phc v cho
quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh thƣơng mi, dch v các
khon chi phí chung cho toàn doanh nghiệp thƣơng mi dch v. Các chi
phí này không th tách riêng hoc phân b trc tiếp cho tng b phn ca
doanh nghip, chi phí qun doanh nghip trong doanh nghiệp thƣơng
mi, dch v bao gm: Tiền lƣơng, phụ cấp lƣơng các khon tính theo
lƣơng (BHXH, BHYT, BHTN, KPCĐ) của b phn qun doanh
nghip; Chi phí vt liệu đồ dùng văn phòng; Chi phí khấu hao TSCĐ
dùng cho quản lý các TSCĐ dùng chung cho toàn doanh nghiệp nhƣ
kho hàng, phƣơng tiện truyn dn; Thuế môn bài, thuế nhà đất; các loi
phí, l phí nhƣ: l phí giao thông, cu phà, các loi l phí khác; D phòng
n khó đòi tính vào chi phí quản doanh nghip; Các chi phí dch v
mua ngoài và chi phí bng tin khác phc v chung toàn doanh nghip.
* Kết qu hoạt đng tài chính: phn chênh lch gia doanh thu
hoạt động tài chính và chi phí hoạt động tài chính.
- Doanh thu hoạt động tài chính: nhng khon doanh thu tin lãi,
tin bn quyn, c tc, li nhuận đƣợc chia và doanh thu hoạt động tài
chính khác ca doanh nghip (theo Thông tƣ s 200/TT-BTC và Thông tƣ
s 133/TT-BTC). Trong doanh nghiệp thƣơng mi, dch v doanh thu t
hoạt động tài chính bao gm:
+ Tin lãi: Lãi cho vay, lãi tin gi ngân hàng, lãi bán hàng tr chm,
tr góp, lãi đầu trái phiếu, tín phiếu, chiết khấu thanh toán đƣợc hƣởng
do mua hàng hóa, dch v thanh toán trƣớc hoặc đúng thời hạn quy định;
+ Thu nhp t cho ngƣời khác s dng tài sn (Bn quyn tác gi,
nhãn hiệu thƣơng mi, bng sáng chế phn mm vi tính,...); C tc, li
nhuận đƣợc chia sau ngày đầu tƣ; Thu nhập v hoạt động đầu tƣ mua, bán
chng khoán ngn hn, dài hn; Thu nhp chuyển nhƣợng cho thuê sở
h tng; Thu nhp v các hoạt động đầu tƣ khác;
190
+ Chênh lch lãi do bán ngoi t, khon lãi cnh lch t g ngoi t;
- Chi phí hoạt động tài chính: nhng khoản chi phí liên quan đến
hoạt động đầu tài chính. Chi phí hoạt động tài chính trong doanh
nghiệp thƣơng mại, dch v bao gm:
+ Các khon chi phí hoc các khon l liên quan đến các hoạt động
đầu tài chính, chi phí cho vay đi vay vốn, chi phí góp vn liên
doanh, liên kết, l chuyển nhƣợng chng khoán ngn hn, chi phí giao
dch bán chng khoán;
+ D png gim g chng khoán kinh doanh, d png tn tht đầu
o đơn vị khác, khon l pt sinh khi bán ngoi t, l t g hối đoái,...
+ Chiết khấu thanh toán cho ngƣời mua hàng a, s dng dch v
khi thanh toán tiền, chi phí khác liên quan đến hoạt động đầu ra ngoài
doanh nghiệp thƣơng mại, dch v;
Kết quả từ hoạt
động tài chính
Tổng doanh thu thuần
hoạt động tài chính
-
Chi phí hoạt động
tài chính
* Kết qu hot động kc: Là phn chênh lch gia thu nhp khác
chi p khác.
Kết qu hoạt động khác đƣợc xác định nhƣ sau:
Kết qu hoạt động khác = Thu nhp khác - Chi phí khác
trong đó:
- Thu nhập khác các khoản thu nhập ngoài hoạt động sản xuất,
kinh doanh thông thƣờng của doanh nghiệp thƣơng mại, dịch vụ. Thu
nhập khác trong doanh nghiệp thƣơng mại, dịch vụ bao gồm: Thu nhập từ
nhƣợng bán, thanh lý TSCĐ; Khoản chênh lệch giữa giá trị hợp i sản
đƣợc chia từ hợp đồng, hợp tác kinh doanh cao hơn chi phí đầu xây
dựng tài sản đồng kiểm soát; Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tƣ, hàng
hóa, tài sản cố định đƣa đi góp vốn liên doanh, đầu tƣ vào công ty liên kết
và đầu khác; Các khoản thuế phải nộp khi bán hàng hóa, cung cấp dịch
vụ nhƣng sau đó đƣợc giảm, đƣợc hoàn (thuế xuất khẩu đƣợc hoàn, thuế
GTGT, TTĐB, BVMT phải nộp nhƣng sau đó đƣợc giảm); Thu tiền phạt
do khách hàng vi phạm hợp đồng; Thu tiền bồi thƣờng của bên thứ ba để
đắp cho tài sản bị tổn thất (ví dụ thu tiền bảo hiểm đƣợc bồi thƣờng,
tiền đền di dời sở kinh doanh các khoản tính chất tƣơng tự);
191
Thu các khoản nợ khó đòi đã xử xóa sổ; Thu các khoản nợ phải trả
không xác định đƣợc chủ; Các khoản tiền thƣởng của khách hàng liên
quan đến tiêu thụ hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ không tính trong doanh thu
(nếu có); Thu nhập quà biếu, quà tặng bằng tiền, hiện vật của các tổ chức,
nhân tặng cho doanh nghiệp; Giá trị số hàng khuyến mại không phải
trả lại nhà sản xuất; Các khoản thu nhập khác ngoài các khoản nêu trên.
- Chi phí khác: Là những khoản chi phí phát sinh do các sự kiện hay
các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động thông thƣờng của các doanh
nghiệp thƣơng mại, dịch vụ. Chi phí khác trong doanh nghiệp này thƣờng
bao gồm: Chi phí thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ (gồm cả chi phí đấu thầu
hoạt động thanh lý). Số tiền thu từ bán hồ thầu hoạt động thanh lý,
nhƣợng bán TSCĐ đƣợc ghi giảm chi phí thanh lý, nhƣợng bán TSCĐ;
Chênh lệch giữa giá trị hợp lý tài sản đƣợc chia từ Hợp đồng hợp tác kinh
doanh nhỏ hơn chi phí đầu tƣ xây dựng tài sản đồng kiểm soát; Giá trị còn
lại của TSCĐ bị phá dỡ; Giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhƣợng bán
TSCĐ (nếu có); Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tƣ, hàng hoá, TSCĐ
đƣa đi góp vốn vào công ty con, công ty liên doanh, đầu vào công ty
liên kết, đầu dài hạn khác; Tiền phạt phải trả do doanh nghiệp vi phạm
hợp đồng kinh tế, phạt hành chính; Các khoản chi phí khác.
Sau khi xác đnh kết qu kinh doanh tng hoạt động trong doanh
nghiệp thƣơng mại, dch v, ta s đƣợc kết qu kinh doanh tng hp
ca doanh nghiệp thƣơng mại, dch v nhƣ sau:
Tng li
nhun kế toán
trƣớc thuế
=
Kết qu t hot
động cung cp
dch v
+
Kết qu t
hoạt động
tài chính
+
Kết qu
hoạt động
khác
Li nhun sau
thuế thu nhp
doanh nghip
=
Li nhun thun
t hoạt động
kinh doanh
+
Li nhun
khác
-
Chi phí thuế
thu nhp
doanh
nghip
6.2. KẾ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP
THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ
Tài khon kế toán s dng:
Để hch toán kết qu hoạt động kinh doanh trong doanh nghip
thƣơng mại, dch v, kế toán s dng các tài khon sau: