ớ ề Gi ệ
i Thi u v
Ạ PHÂN LO I TÍNH CÁCH MBTI
ở ộ ủ ệ ậ ạ ấ ị D ch và biên t p b i đ i ngũ chuyên gia đào t o và hu n luy n viên c a TGM
ộ ả ề ề ộ © Toàn b b n quy n thu c v TGM Corporation
Ớ Ệ GI I THI U
ế ớ ệ ề ạ Isabel Briggs Myers vi t Introduction to Type® (Gi i thi u v Phân lo i tính cách) cho
ử ụ ự ầ ậ ả ọ ồ ả khách hàng s d ng sau khi h đã tham d qua ph n nh n thông tin ph n h i gi i thích v ề
ả ủ ế ạ ả ọ ắ phân lo i tính cách và k t qu c a h trong b n tóm t t tính cách MyersBriggs Type
ụ ủ ữ ố ị ầ
Indicator® (MBTI®). M c đích c a bà là mu n trang b cho khách hàng nh ng thông tin c n
ế ể ọ ể ắ ầ ứ ấ ủ ư ữ ề ế ẫ thi t đ h suy ng m v tính cách c a chính mình và đ b t đ u đ a nh ng ki n th c y vào
ờ ố ủ ủ ị ấ ả ườ ượ ớ ệ đ i s ng hàng ngày c a mình. Ý đ nh c a bà là t ữ
t c nh ng ng i đã đ c gi ề
i thi u v phân
ề ạ ậ ượ ơ ả ữ lo i tính cách và MBTI đ u nh n đ c nh ng thông tin c b n này.
MBTI là gì?
ỏ ự ượ ế ế ự ế ủ ề ộ ả
MBTI là m t b ng câu h i t đánh giá đ c thi t k d a trên lý thuy t c a Jung v phân
ễ ể ữ ế ả ạ ộ ộ ố lo i tính cách tâm lý m t cách d hi u và h u ích trong cu c s ng hàng ngày. K t qu MBTI
ỉ ệ ữ ữ ọ ườ ườ ẻ ạ ữ ữ
ch ra nh ng khác bi t quan tr ng gi a nh ng ng i bình th ng và kho m nh, nh ng khác
ệ ể ầ ủ ữ ể ế ệ ồ ố bi ả
t mà có th là ngu n g c c a nh ng hi u l m và giao ti p không hi u qu .
ồ ẽ ệ ế ệ ắ ậ ả ả ạ ậ ữ
Làm bài tr c nghi m MBTI và nh n k t qu ph n h i s giúp b n nh n di n nh ng
ủ ể ẽ ể ạ ộ ế ề ả ữ
đi m m nh đ c đáo c a mình. Nh ng thông tin này s gla tăng hi u bi ạ
t v b n thân b n,
ự ữ ể ẩ ả ạ ộ ự ề ể đ ng l c thúc đ y b n thân, nh ng đi m m nh t ự
nhiên, và các lĩnh v c ti m năng đ phát
ữ ể ẽ ạ ườ ủ ể ề tri n. Nó cũng s giúp b n đánh giá đúng nh ng ng ạ
i khác. Hi u v tính cách MBTI c a b n
ạ ự ố Ớ ữ ự ợ ứ ế ậ ả ườ ẽ
s giúp b n t nh n th c b n thân và khuy n khích s h p tác đ i V I nh ng ng i khác.
ủ ể Quá trình phát tri n c a MBTI
ả ủ ủ Các tác gl c a MBTI, Katharine Cook Brlggs (18751968) và con cái c a bà, Isabel
ữ ườ ữ ệ Brlggs Myers (1897 1980) là nh ng ng i đam mê quan sát nh ng khác bi t trong tính cách
ườ ụ ể ứ ủ ệ ọ ọ ườ con ng i. H đã nghiên c u và c th hoá các khái ni m c a nhà tâm lý h c ng ỵ ể
i Thu Đi n
ể ể ứ ụ ề ườ Carl G. Jung (18751961), và ng d ng chúng đ hi u v con ng ượ
i xung quanh mình. Đ c
ử ụ ủ ệ ề ẩ ở ườ ệ ế ả thúc đ y b i vi c s d ng ti m năng c a con ng i không hi u qu trong Chi n tranh th gi ế ớ
i
ắ ầ ỉ ẫ ứ ụ ể ể ề ườ ế th II, Myers b t đ u phát tri n công c ch d n (Indlcator) đ giúp cho nhi u ng ậ
i ti p c n
ữ ợ ệ ể ề ấ ạ ớ
v i nh ng l i ích mà bà đã tìm th y trong vi c hi u v phân lo i tính cách và đánh giá đúng
ữ ệ nh ng khác bi t trong tính cách con ng ườ
i.
MBTI ngày nay
ụ ượ ứ ể ệ ơ ử ụ ộ Sau h n 50 năm nghiên c u và phát tri n, MBTI hi n là công c đ c s d ng r ng rãi
ấ ể ể ữ ệ ườ ở ả ề
nh t đ hi u v nh ng khác bi t trong tính cách con ng i. B i vì nó gi ứ
ữ
i thích nh ng mô th c
ạ ộ ủ ườ ượ ử ụ ụ ấ ồ ơ ả
ho t đ ng c b n c a con ng i, MBTI đ ề
c s d ng cho r t nhi u m c đích bao g m:
ề ả ể ể • Hi u v b n thân và quá trình phát tri n
ự ể ệ • Phát tri n và khám phá s nghi p
ể ổ • Phát tri n t ứ
ch c
ệ ệ ả • Làm vi c nhóm hi u qu
ệ ấ ả ạ ỹ • Hu n luy n k năng qu n lý và lãnh đ o
ả ề • Gi ế ấ
i quy t v n đ
ư ấ ố ệ • T v n các m i quan h
ụ ể ề ươ ả ạ • Phát tri n n n giáo d c và ch ng trình gi ng d y
ư ấ ọ ậ
• T v n h c thu t
ề ự ệ ấ ạ • Hu n luy n v s đa d ng và đa văn hoá
ệ ơ ượ ự ệ ạ ỹ Có h n hai tri u bài đánh giá MBTI đ c th c hi n hàng nàm t i M . MBTI cũng đ ượ
c
ầ ượ ứ ế ơ ị ử ụ
s d ng trên toàn c u và đã đ c d ch ra h n 30 th ti ng.
ướ Các xu h ng là gì?
ả ướ ồ ướ ố ậ MBTI mô t các xu h ỗ
ng thành 4 nhóm, m i nhóm g m hai xu h ng đ i l p nhau. Bài
ướ ụ ẽ ề ạ ấ ướ ậ
t p d ủ
i đây s cho b n th y ng ý c a Jung và MBTI khi nói v xu h ng là gì.
ầ ạ ướ ư ạ ẫ ườ Đ u tiên, hãy ký tên b n vào dòng d i đây nh cách b n v n th ng làm.
ờ ướ ử ụ ư ầ ấ
B y gi ạ
, hãy ký tên b n vào dòng d i nh ng l n này s d ng tay ng ượ ạ
c l
i
ủ ệ ả ạ ế ư ế ằ ậ ớ Tr i nghi m c a b n khi vi ậ
t tên b ng tay thu n nh th nào? Và v i tay không thu n
ư ế ế ầ ọ ườ ậ ứ ữ ể ậ ệ nh th nào? H u h t m i ng i ngay l p t c nh n ra nh ng đi m khác bi t sau:
ự ạ
ụ
ữ ế TAY KHÔNG THU NẬ
ượ
G ng g o
ả ậ
Ph i t p trung khi làm
ề
Lúng túng và v ng v
ữ ố
Nét ch gi ng con nít ố
t gi ng TAY THU NẬ
T nhiên
ầ
ồ
ả
Kh ng c n ph i nghĩ
ễ
ỗ ự
ầ
Không c n n l c, d dàng
ắ
ễ ọ
ả
Nhìn s c s o, d đ c, ch vi
ườ ớ
i l n
ng
ừ ữ ữ ạ ườ ể ả ướ ậ ữ
Nh ng t ng mà b n và nh ng ng i khác dùng đ miêu t xu h ng cho tay thu n và
ủ ậ ỉ ướ ể ử ụ ạ ả không thu n ch ra nguyên lý c a xu h ầ
ng trong MBTI: B n có th s d ng c hai tay khi c n,
ử ụ ạ ả ườ ư ế ẽ ả ấ ự ộ và b n s d ng c hai tay th ng xuyên; nh ng khi vi t, m t bên s c m th y t nhiên và
ỏ ỗ ự ạ ả thành th o, trong khi bên kia đòi h i n l c và có c m giác lúng túng.
ể ể ỹ ế ớ ư ạ ậ Chúng ta có th phát tri n k nàng vi ủ
t v i tay không thu n c a mình, nh ng b n hãy
ử ưở ượ ư ạ ế ượ ầ ế ằ ủ ậ th t ng t ng n u nh b n đ c yêu c u vi ố ả ộ
t b ng tay không thu n c a mình su t c m t
ư ế ọ ậ ệ ẽ ặ ươ ự ư ngày làm vi c ho c h c t p thì nó s khó khăn nh th nào? T ng t ế ủ
, theo nh lý thuy t c a
ỗ ườ ề ộ ướ ự ướ ố ậ Jung, m i ng i đ u có m t xu h ng t ề ộ
nhiên nghiên v m t trong hai xu h ng đ i l p nhau
ố ướ ờ ả ố ậ ồ ướ ủ
c a b n nhóm xu h ử ụ
ng đ i l p. Chúng ta s d ng đ ng th i c hal xu h ộ ặ
ng trong m t c p
ố ậ ạ ớ ự ự ử ụ ữ ư ể ả ờ đ i l p t i nh ng th i đi m khác nhau, nh ng không s d ng c hai cùng lúc và v i s t tin
ử ụ ư ữ ươ ư ườ ố nh nhau. Khi chúng ta s d ng nh ng ph ng pháp a thích, chúng ta th ng làm t ấ
t nh t và
ả ả ấ ự ấ ự ả
c m th y có kh n ng nh t, t ầ
nhiên và đ y sinh l c.
ướ ự Ỉ ệ ườ ữ Các xu h ỉ
ng MBT ch ra s khác bi t trong con ng ể
i do nh ng đi m sau đây:
ơ ọ ự ủ ậ ấ ượ N i h thích t p trung s chú ý c a mình và l y năng l ng
ặ
(Extraversion ho c Introversion)
ậ ọ ế
Cách h thích ti p nh n thông tin
ặ
(Sensing ho c Intuition)
ế ị ọ ư
Cách h thích đ a ra quy t đ nh
ặ (Thinking ho c Feeling)
ọ ị ướ ố ớ ế ớ ả Cách h đ nh h ng b n thân đ i v i th gi i bên ngoài
ặ
(Judging ho c Perceiving)
ố ớ ữ ặ ướ ỗ ướ ữ ỉ Không có đúng ho c sai đ i v i nh ng xu h ng này. M i xu h ng ch ra nh ng hành
ườ ủ vi thông th ọ
ng là quan tr ng c a con ng ườ
i.
ữ ướ ự ỗ ử ụ
Khi chúng ta s d ng nh ng xu h ể
ng này trong m i lĩnh v c trên, chúng ta phát tri n
ơ ả ạ ẫ ộ ị cái mà Jung và Vyers đ nh nghĩa là lo i tính cách tâm lý: m t khuôn m u tính cách c b n, nó
ả ừ ế ươ ữ ố ướ ữ ả ưở ủ ườ là k t qu t các t ng tác gi a b n xu h ng, nh ng nh h ng c a môi tr ng, và chính
ự ủ ọ ườ ướ ữ ể ỹ các l a ch n c a chúng ta. Con ng i có xu h ng phát tri n nh ng hành vi, k năng và thái
ộ ươ ứ ủ ữ ạ ớ ườ ạ ấ đ t ng ng v i lo i tính cách c a mình, nh ng ng i có lo i tính cách khác r t có th s ể ẽ
ớ ạ ố ậ ề ướ ộ ớ ề ệ ạ ạ ỗ đ i l p v i b n theo nhi u h ng khác nhau. M i lo i tính cách đ u đ i di n cho m t l p tính
Ỗ ạ ữ ữ ư ề ể ạ ợ ế
ể
cách phù h p và h u ích. M I lo i có nh ng đi m m nh ti m tàng riêng cũng nh là đi m y u
ủ
c a chính nó.
ướ Các xu h ng MBTI
ả ướ ạ ướ ủ ừ ố ậ Trong các b n d ấ
i đây, hãy đánh d u v bên c nh xu h ặ
ng c a t ng c p đ i l p mà
ạ ả ấ ả ấ ớ ươ ự ệ ạ b n c m th y mô t đúng nh t v i ph ng cách t nhiên mà b n làm vi c con ng ườ ủ
i c a
ể ệ ể ệ ữ ứ ạ ả ạ ả ặ chính b n ch không ph i nh ng vai trò mà b n đang ph i th hi n ho c thích th hi n
ạ ấ ự ạ ậ ượ ừ B n thích t p trung s chú ý cùa mình vào đâu? B n l y năng l ng t đâu?
ặ ố ậ
C p đ i l p El
ướ ạ Extraversion (h ng ngo i)
ữ ườ ướ ế ớ ậ ủ Nh ng ng i có xu h ng Extraversion thích t p trung vào th gi i bên ngoài c a con
ườ ọ ướ ượ ự ậ ủ ng ạ ộ
i và các ho t đ ng. H h ng năng l ậ
ng và s t p trung c a mình ra bên ngoài và nh n
ượ ệ ươ ườ ừ ệ ộ năng l ng thông qua vi c t ớ
ng tác v i con ng i và t vi c hành đ ng.
ữ ặ ươ ứ ữ ườ ề ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ớ
ng ng v i nh ng ng i thiên v Extraversion:
ớ ườ • Hoà mình v i môi tr ng bên ngoài
ế ệ • Thích giao ti p thông qua nói chuy n
ả ữ ưở ề ằ ậ • Tìm gi i pháp cho nh ng ý t ả
ng b ng cách th o lu n v chúng
ọ ố ệ ấ ả ậ • H c t t nh t qua vi c làm và th o lu n
ề ố ộ • Có nhi u m i quan tâm r ng rãi
ễ ộ ộ ồ • Hoà đ ng và d b c l
ệ ẵ ộ ố ệ • S n sàng hành đ ng trong công vi c và các m i quan h
ướ ộ Introversion (h ng n i)
ữ ườ ướ ế ớ ậ ủ Nh ng ng i có xu h ng Introversion thích t p trung vào th gl ữ
l bên trong c a nh ng
ưở ọ ướ ệ ả ượ ự ậ ủ ý t ng và tr i nghi m. H h ng năng l ậ
ng và s t p trung c a mình vào bên trong và nh n
ượ ừ ệ ữ ứ ủ ề ả ẫ năng l ng t vi c suy ng m v nh ng suy nghĩ, ký c và c m xúc c a minh.
ữ ặ ươ ứ ữ ườ ề ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ớ
ng ng v i nh ng ng i thiên v Introversion:
ế ớ ướ • H ng vào th gi i bên trong
ế ế
• Thích giao ti p thông qua vi t lách
ả ưở ề ằ ẫ • Tim gi i pháp cho ý t ng b ng cách suy ng m v chúng
ọ ố ấ ằ ệ ậ ẫ • H c t t nh t b ng cách ng m nghĩ, "luy n t p" trong tâm trí
ữ ề ậ ố
• T p trung vào nh ng m i quan tâm theo chi u sâu
ộ ậ • Kín đáo và đ c l p
ề ặ ả ấ ộ ọ ố ớ ọ
ấ
• Hành đ ng khi hoàn c nh ho c v n đ đó r t quan tr ng đ i v i h
ế ạ ậ Cách b n ti p nh n thông tin?
ặ ướ C p xu h ố ậ
ng đ i l p SN
Sensing (Giác Quan)
ữ ườ ướ ự ế ữ ế Nh ng ng i có xu h ậ
ng Sensing thích ti p nh n nh ng thông tin th c t và rõ ràng
Ớ ữ ự ễ ọ ấ ự ế ủ ữ ả cái đang th c s di n ra. H r t tinh ý V I nh ng chi ti t c a nh ng gì đang x y ra xung
ọ ặ ọ ệ ứ ụ ấ ố quanh h , và h đ c bi ữ
t mu n nhìn th y nh ng ng d ng th c t ự ế
.
ữ ặ ươ Ớ ữ ứ ườ ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ng ng V I nh ng ng ề
i thiên v Sensing:
ớ ự ế ữ ướ
• H ng t i nh ng th c t trong hi n t ệ ạ
i
ự ế • Th c t và rõ ràng
ậ ậ • T p trung vào cái có th t và ở ệ ạ
hi n t i
ữ ớ • Quan sát và nh nh ng chi ti ế
t
ỹ ưỡ ấ ố ớ ế ậ ậ
• C n th n và k l ng đ l v i các k t lu n
ữ ể ưở ự ế ụ ứ ệ • Hi u nh ng ý t ng và khái ni m thông qua các ng d ng th c t
• Tin vào kinh nghi mệ
ự Intuition (Tr c Giác)
ữ ườ ướ ế ề ằ ậ Nh ng ng i có xu h ng thiên v Intultlon thích ti p nh n thông tin b ng cách nhìn
ữ ệ ữ ữ ữ ứ ế ệ ả ậ ố b c tranh toàn c nh, t p trung vào nh ng m i quan h và các liên k t gi a nh ng d ki n. H ọ
ứ ặ ắ ố ệ ữ ấ ả ố ớ mu n n m rõ các mô th c và đ c bi t mu n nhìn th y nh ng kh năng m i.
ữ ặ ươ Ớ ữ ứ ườ ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ng ng V I nh ng ng ề
i thiên v Intultlon:
ớ ữ ươ ướ
• H ng t ả
i nh ng kh năng trong t ng lai
ưở ượ ạ ờ • Giàu trí t ng t ng và sáng t o trong l i nói
ữ ậ ế ữ ệ • T p trung vào nh ng liên ki t và ý nghĩa trong d li u
ỉ ế ớ ệ ớ ứ ẫ ộ ữ
• Nh nh ng ch ti t khi chúng có liên h v i m t mô th c, khuôn m u
ư ậ ả ế
• Nhanh chóng đ a ra k t lu n, làm theo linh c m
ế ướ ữ ệ ố ư ự • Mu n làm rõ nh ng khái ni m và lý thuy t tr c khi đ a chúng vào th c hành
ứ ả • Tin vào c m h ng
ế ị ạ Cách b n ra quy t đ nh?
ặ ướ C p xu h ố ậ
ng đ i l p TF
ợ ả Thinking (h p lý) Feeling (c m xúc)
ợ Thinking (h p lý)
ữ ườ ướ ử ụ ế ị ệ Nh ng ng i có xu h ng s d ng Thinking trong vi c ra quy t đ nh thích nhìn vào s ự
ả ủ ủ ữ ư ự ệ ặ ả ọ ộ ợ ọ ố h p lý c a nh ng h qu c a các l a ch n ho c hành đ ng. H mu n đ a b n thân ra bên
ự ể ể ố ợ ạ ộ ệ ngoài tình hu ng (th c hi n trong tâm trí) đ xem xét các đi m l i và h i m t cách khách quan.
ọ ượ ể ể ệ ế ậ ằ ự H đ c ti p thêm sinh l c b ng vi c đánh giá và phân tích đ nh n diên ra đi m không đúng
ể ừ ề ấ ể ả ọ ế ượ ụ ủ ề ấ ọ ủ
c a v n đ nào đó, đ t đó h có th gi i quy t đ ộ
c v n đ . M c tiêu c a h là tìm ra m t
ể ứ ữ ụ ự ả ẩ ặ ắ ườ ợ ươ chu n m c ho c nguyên t c mà có th ng d ng vào tát c nh ng tr ng h p t ng t ự
.
ữ ặ ươ ứ ư ườ ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ớ
ng ng v i nh ng ng ề
i thiên v Thinking
• Phân tích
ế ậ ậ ả • L p lu n nguyên nhânk t qu
ả ế ấ ề ớ • Gi i quy t v n đ v i logic
ủ ự ế ấ ấ ẩ ộ ự ậ
• Ph n đ u đ n m t chu n m c khách quan c a s th t
• H p lýợ
ằ ọ ố ố ử ư • Công b ng mu n m i ng ườ ượ
i đ c đ i x nh nhau
ả Felling (c m xúc)
ữ ườ ướ ử ụ ế ị ệ ắ Nh ng ng i có xu h ng s d ng Feeling trong vi c ra quy t đ nh thích cân nh c xem
Ớ ọ ữ ề ọ ớ ườ ọ ặ ả đi u gì là quan tr ng V I h và v i nh ng ng i có liên quan. H đ t b n thân mình vào tình
ể ồ ự ệ ả ớ ố ọ ể ư ế ị ọ hu ng (th c hi n trong tâm trí) đ đ ng c m v i m i ng ườ ừ
i, t đó h có th đ a ra quy t đ nh
ự ề ọ ị ườ ọ ượ ế ằ d a trên giá tr cá nhân v tôn tr ng ng i khác. H đ ự
c ti p thêm sinh l c b ng cách trân
ữ ọ ườ ấ ể ữ ụ ế ẩ ợ ỗ ợ
tr ng và h tr nh ng ng ủ
i khác và tìm ki m nh ng ph m ch t đ khen ng i. M c tiêu c a
ạ ộ ọ ườ ố ử ớ ừ ợ ườ ể ộ ư ấ ộ h là t o ra m t môl tr ng hoà h p và đ i x v i t ng ng i nh là m t cá th đ c nh t.
ữ ặ ươ ứ ữ ườ ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ớ
ng ng v i nh ng ng ề
i thiên v Feeling:
ả • C m thông
ượ ẫ ị ắ ở
• Đ c d n d t b i giá tr cá nhân
ố Ớ ế ị ủ ộ • Đánh giá tác đ ng c a các quy t đ nh đ i V I con ng ườ
i
ể ạ ượ ấ ữ ự ươ ự ấ
• Ph n đ u đ đ t đ ợ
c s hoà h p và nh ng t ng tác tích c c
ắ ẩ • Lòng tr c n
ằ ọ ố ố ử ộ ủ ả ọ • Công b ng mu n m i ng ườ ượ
i đ c đ i x m t cách riêng c a b n thân h
ạ ướ ế ớ ả ớ ư ế ị
B n đ nh h ng b n thân v i th gi i bên ngoài nh th nào?
ặ ướ C p xu h ố ậ
ng đ i l p JP
ế ị ắ Judging (Nguyên t cquy t đ nh)
ữ ườ ướ ố ớ ử ụ ế ớ Nh ng ng i có xu h ủ
ng s d ng Judging c a mình đ i v i th gi i xung quanh thích
ứ ự ế ạ ủ ể ả ố ố ọ ố ộ ố
s ng có k ho ch, th t ể
ộ
. H mu n ki m soát và qu lý cu c s ng c a mình. H mu n ki u
ế ụ ế ị ủ ế ế ả ố ộ ọ ố ế
soát và qu n lý cu c s ng c a mình. H mu n ra quy t đ nh, đi đ n k t thúc, và ti p t c ti n
ủ ố ọ ộ ươ ổ ọ ướ ứ lên. Cu c s ng c a h có xu h ấ
ng theo c u trúc và t ọ
ch c, và h thích m i h ấ
ng theo c u
ứ ổ ứ ượ ứ ọ ọ ế ể ế ạ ố ờ tr c và t ch c, và h thích m i th đ c b trí dàn x p. Theo k ho ch và th i gian bi u là
ố ớ ộ ệ ấ ọ ượ ọ ự ế ệ ằ vi c r t quan tr ng đ i v i h , và h đ ủ
c ti p sinh l c b ng cách hoàn thành công vi c c a
mình.
ữ ặ ươ ữ ứ ườ ườ ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ớ
ng ng v i nh ng ng i ng ề
i thiên v Judging:
ạ ế
• Theo k ho ch
ủ ế ắ ộ ố • S p x p cu c s ng c a mình
ệ ố
• H th ng
ẩ ươ ậ
• C n th n và có ph ng pháp
ữ ế ắ ạ ạ ậ • L p nên nh ng k ho ch ng n và dài h n
ứ ượ ọ ế ị • Thích m i th đ c quy t đ nh
ố ắ ả ơ ở ữ C g ng tránh các c n stress x y ra ố
nh ng giây phút cu i
ạ ế ậ Perceiving (linh ho tti p nh n)
ữ ườ ướ ử ụ ộ ộ Nh ng ng i có xu h ng s d ng Perceiving ở ế ớ
th gi ố
i bên ngoài thích m t cu c s ng
ể ề ể ạ ả ơ ố ộ ố ọ ệ
linh ho t và không gò bó. H mu n tr i nghi m và hi u cu c s ng, h n là đi u khi n nó.
ữ ế ạ ế ế ị ọ ả ấ ọ ố ị Nh ng k t ho ch chi ti ế
t và các quy t đ nh cu i cùng khi n h c m th y b gò bó; h thích gl ữ
ở ớ ọ ở ớỉ ự ữ ữ ả ộ ữ cho b n thân r ng m v i nh ng thông tin m và nh ng l a ch n ố
nh ng giây phút cu i
ọ ượ ở ự ự ữ ủ ệ ế ớ cùng. H đ ầ
c ti p sinh l c b l s tháo vát c a mình trong vi c thích nghi v i nh ng yêu c u
ạ ể ấ ờ ngay t i th i đi m y.
ữ ặ ươ ứ ữ ườ ề ể
Nh ng đ c đi m tính cách t ớ
ng ng v i nh ng ng i thiên v Perceiving:
• Không gò bó
• Linh ho tạ
ự • T nhiên
ớ ạ • Không gi i h n
ổ ế ạ • Thích nghi, thay đ i k ho ch
ứ ơ ồ ở ớ ự ọ ộ • Thích m i th m h và r ng m v i s thay
ự ở ữ ả ấ ở ộ ự
C m th y có đ ng l c b i nh ng áp l c ố
giây phút cu i
ư L u ý:
ọ ố ừ ỉ ướ ữ ừ ủ ộ Dù m t s t ch các xu h ng MBTI là nh ng t ề ặ
quen thu c, ý nghĩa c a nó xét v m t
ể ạ ệ ớ ố ử ụ ớ ằ phân lo i tính cách MBTI có đi m khác bi t so v i l i s d ng hàng ngày. Hãy luôn nh r ng:
ặ ồ ướ ề ạ ớ ồ
• "H ng ngo i" (Extravert) không đ ng nghĩa v i "nói nhi u" ho c " n ào"
ướ ụ ạ ồ ớ ộ • "H ng n i" (Introvert) không đ ng nghĩa v i "ng i ngùng" hay "r t rè"
ễ ộ ả • "C m xúc" (Feeling) không có nghĩa là "d xúc đ ng"
ả ợ • "H p lý" (Thinking) không có nghĩa là "không có c m xúc"
ố ướ ừ ỗ ậ ố ậ ộ ổ ợ ẽ ớ ự B n xu h ng t m i c p đ i l p khi đi chung v i nhau s thành m t t h p 4 ký t , 4 ký
ượ ủ ạ ạ ọ ự
t này đ c g i là lo i tính cách MBTI c a b n
ISTJ
ISFJ
INFJ
INTJ
ISTP
ISFP
INFP
INTP
ESTP
ESFP
ENFP
ENTP
ESTJ
ESFJ
ENFJ
ENTJ
ISTJ
ủ ạ ứ ằ Ch c n ng ch đ o Si
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Te
ứ ấ ứ Ch c năng th c p F
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Ne
ể ạ Đi m m nh
ệ ố ớ ệ ầ ổ ứ ISTJ có tinh th n trách nhi m cao và lòng trung thành tuy t đ i v i các t ơ
ch c/c quan,
ọ ố ữ ủ ệ ệ ố ớ ồ ộ ọ
gia đình, và nh ng m i quan h khác c a h . H s ng và làm vi c v i m t ngu n năng l ượ
ng
ổ ụ ượ ệ ể ể ị ọ ươ ạ ớ ấ ả n đ nh đ có th hoàn thành nhi m v đ c giao đúng h n. H đ ầ
ng đ u v i t ữ
t c nh ng
ệ ọ ữ ữ ệ ể ọ ọ ỏ khó khăn đ hoàn thành nh ng vi c h nghĩ là quan tr ng và b qua nh ng vi c h cho là
không có ý nghĩa.
ườ ớ ế ệ ệ ả ộ ị ISTJ thông th ệ
ng thích làm vi c m t mình và ch u trách nhi m v i k t qu công vi c
ượ ọ ẫ ệ ầ ế đ ả
c giao. Tuy nhiên, h v n tho i mál làm vi c nhóm khi c n thi ệ
t; khi các vai trò trách nhi m
ượ ị ấ ả ọ ườ ứ ề đ c đ nh rõ, và khi t t c m i ng ệ
i trong nhóm đ u góp s c cùng hoàn thành công vi c.
ố ớ ự ữ ệ ọ ố ọ Năng l c và trách nhi m là vô cùng quan tr ng đ i v i ISTJ; h luôn mong mu n nh ng ng ườ
i
ụ ư ứ ệ ậ ả ấ ố ọ ả
khác ph i có ý th c ch p hành nhi m v và đáng tin c y nh chính h mong mu n cho b n
thân mình.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ISTJ
ự ế ủ ế ộ ạ ọ ọ vò cùng đánh giá cao th c t ử ụ
. H ch y u s d ng Sensing n i t ư
ộ
i; h có m t “kho” l u
ể ể ữ ượ ự ệ ữ ả tr thông tin Cung nó đ hi u đ c nh ng s vi c đang x y ra ở ệ ạ
hi n t ữ
ọ
i. Do đó, h là nh ng
ng i:ườ
ế ự ế ự ợ • Thi t th c, h p lý và th c t
ệ ố ệ • Làm vi c có h th ng
ớ ự ệ ể ư ế ị ự ế ậ ộ ISTJ d a vào Thinking đ đ a ra quy t đ nh, ti p c n v i s vi c m t cách khách quan,
ệ ố ể ơ ọ ậ ứ ệ ắ ộ ổ có loglc và c ng r n. H t p trung vào h th ng và công vi c m t cách t ng th h n là chú ý
ớ ữ ể ướ ể ệ t i nh ng cá th . Do đó, 30 XU h ng th hi n mình:
• Có óc phân tích và logic
ể ẽ • Khách quan và hi u lý l
ệ ế ả ấ ọ ở ị ư
ISTJ r t rõ ràng và kiên đ nh trong vi c đ a ra ý ki n b n thân b i vì h luôn suy xét
ữ ẽ ự ữ ệ ấ ậ ẩ ộ nh ng lý l ế
đó m t cách c n th n và th u đáo d a trên nh ng kinh nghi m cá nhân và ki n
ứ ậ ượ ữ ự ẩ ằ ọ ượ ạ th c thu th p đ c. H tin r ng nh ng quy trình chu n m c đ ữ
c t o ra vì nh ng quy trình đó
ạ ộ ẽ ồ ự ế ệ ả ổ ứ ượ ằ ổ ho t đ ng hi u qu . ISTJ s đ ng ý thay đ i khi th c t ch ng minh đ c r ng thay đ i đó s ẽ
ớ ữ ế ả ơ mang t ả
l nh ng k t qu kh quan h n.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ể ệ ọ ả ữ ễ ấ ọ ồ ớ ị ISTJ hòa đ ng khi h c m th y d ch u v i nh ng vai trò h đang th hi n. Tuy nhiên,
ườ ứ ữ ữ ẻ ề ặ ọ ượ ừ thông th ng h không chia s nh ng ký c ho c nh ng đi u mình quan sát đ c tr ữ
nh ng
ườ ạ ọ ườ ể ậ ữ ự ẩ ng i b n thân. M i ng i xung quanh có th nh n bi ế ượ
t đ c nh ng chu n m c và cách đánh
ế ấ ự ệ ự ề ư ủ ế ế ẻ ặ ạ ọ glá s vi c c a ISTJ, s đ cao tính k t c u ch t ch và có k ho ch, th nh ng h có th ể
ể ớ ữ ệ ướ ủ không đ ý t ả ứ
i nh ng ph n ng riêng bi t, có đôi khi hài h c và kín đáo c a ISTJ.
ể ẽ ấ ữ ể ệ ệ ọ ấ
ISTJ có th s tn y khó khăn trong vi c th u hi u nh ng nguy n v ng vô cùng khác
ệ ủ ọ ườ ư ộ ọ ế ượ ằ ề bi t c a m l ng i xung quanh nh ng m t khi h đã bi ớ
c r ng đi u gì có ý nghĩa v i t đ
ữ ườ ẽ ờ ọ ố ự ế nh ng ng ữ
i mà h quan tâm, nh ng mong mu n đó s tr ộ
thành m t th c t ấ
ọ
mà h ch p
ọ ẽ ố ắ ế ụ ố ấ ọ ẫ ậ ặ ỡ nh n. Khi đó, h s c g ng giúp đ hoàn thành mong mu n y, m c dù h v n ti p t c nghĩ
ữ ề ề ố ớ ọ
ằ
r ng nh ng đi u đó không h có ý nghĩa đ l v i h .
ườ ườ ữ ậ ọ
M i ng i xung quanh th ng nhìn nh n ISTJ là nh ng ng ườ
i:
ườ ề ng i thiên v Perceiving:
ặ
• Bình tĩnh dè d t và nghiêm túc
ắ ị • Kiên đ nh và ngăn n p
ề ề ố ị • Đ cao các giá tr truy n th ng
ự ữ ự ể Nh ng lĩnh v c tiêm năng cho s phát tri n
ữ ệ ề ả ạ ố ượ ộ
Có đôi lúc, nh ng hoàn c nh trong cu c s ng không t o đi u ki n cho ISTJ đ c th ể
ể ệ ả hi n và phát tri n kh năng Thinking và Sensing.
ề ặ ể ệ ể ẽ ủ ư ế ể ọ • N u h ch a phát tri n v m t Thinking c a mình, ISTJ có th s không th hi n đ ượ
c
ế ớ ữ ứ ợ ớ ỉ ể ớ ữ ử
nh ng cách ng x thích h p v i th gi ọ ẽ
i bên ngoài; h s ch đ tâm t ứ
i nh ng ký c và thông
tin bên trong tâm trí.
ể ẽ ư ề ặ ư ữ ể ế ọ ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, h có th s đ a ra nh ng phán xét
ơ ở ữ ế ấ ộ ớ
thi u c s và hành đ ng g p gáp mà không suy xét nh ng thông tin m i.
ể ế ượ ơ ộ ượ ơ ọ ử ụ ủ ể N u ISTJ không th tìm đ c n i h có c h i đ c s d ng tài năng c a mình đ đóng
ọ ẽ ả ả ấ ể ẽ
góp, h s c m th y n n lòng và có th s :
ở ứ ữ ế ắ ắ ạ ờ • Tr ẩ
nên c ng nh c khi cân nh c th i gian, lên k ho ch, và nh ng quy trình chu n
ự ậ ộ
m c; hành đ ng “r p khuôn”
ỉ ườ • Ch trích và phán xét ng i khác
ệ ấ ưở ườ ể ệ • Th y khó khăn trong vi c tin t ng ng i khác đ giao phó công vi c
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ISTJ th ng s không đ ý và th ể
ọ ỏ ủ ệ ế ả ặ hi n kh năng iNtuition và Feeling c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ề ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ấ ượ ế ộ ữ ủ ạ ố ơ • Không nhìn th y đ ế
c nh ng khía c nh và các m i liên k t r ng h n c a các quy t
ị đ nh trong hi n t ệ ạ
i
ể ớ ữ ộ ườ ỉ ớ • Không đ tâm t i nh ng tác đ ng lên ng ọ
i khác vì h ch chú ý t i logic
ứ ượ ậ ủ ề ệ ữ ẻ ầ ườ ể
• Không th đáp ng đ c nh ng nhu c u v vi c chia s và thân m t c a ng i khác
ể ữ ượ ướ ự ẽ ể ư ự ố D i áp l c cao, ISTJ s không th gi đ c s bình tĩnh v n có, không th đ a ra
ẽ ị ắ ữ ự ữ ẹ ề ề ợ ớ nh ng phán xét h p lý và s b m c k t trong m suy nghĩ tiêu c c v nh ng đi u không may
ữ ế ườ ớ ọ
ẽ ả
s x y đ n v i h và nh ng ng i khác.
ISFJ
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Si
ứ Ch c nàng h tr ỗ ợ Fe
ứ ấ ứ Ch c năng th c p T
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Ne
ể ạ Đi m m nh
ữ ườ ể ệ ậ ớ ọ ườ ISFJ là nh ng ng i chu đáo và có th tin c y, luôn có trách nhi m v i m i ng i xung
ậ ấ ứ ữ ữ ệ ọ quanh và nh ng ch c mà h có Hên quan, và luôn t n t m trong vi c hoàn thành nh ng trách
ệ ệ ọ ớ ộ ồ ượ ể ệ ổ ộ ị nhi m đó. H làm vi c v i m t ngu n năng l ng n đ nh đ hoàn thành công vi c m t cách
ệ ố ờ ạ ọ ẵ ươ ầ ấ ầ ế ư tuy t đ i và đúng th i h n. H s n sàng đ ng đ u khó khăn khi th y c n thi t nh ng không
ầ ọ ị ố ớ ọ
thích b yêu c u làm gì mà h cho là không có ý nghĩa đ i v i h .
ọ ớ ữ ề ườ ọ ẽ ắ ế ầ ố ISFJ luôn chú tr ng t i nh ng đi u ng ữ
i khác c n và mu n, và h s s p x p nh ng
ẽ ả ẽ ượ ự ữ ệ ệ ả ấ ọ ọ ự ứ ằ
quy trình th c hi n s b o đ m r ng nh ng nguy n v ng y s đ ệ
c đáp ng. H th c hi n
ữ ủ ệ ố ọ ườ ộ
nh ng vai trò và trách nhi m c a mình m t cách nghiêm túc và mong mu n m i ng i cũng
ư ậ ữ ứ ệ ệ ố ọ
làm nh v y. M i quan h và trách nhi m: trong gia đình luôn là nh ng th vô cùng quan tr ng
ố Ớ ọ ọ ậ ủ ữ ố ườ đ i V I h . H t n tâm hoàn thành vai trò c a mình và mong mu n nh ng ng i thân trong
ư ậ gia đình cũng làm nh v y.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ISFJ
ự ế ọ ự ậ ử ụ ủ ế ọ ướ ISFJ luôn tôn tr ng th c t và s th t. H ch y u s d ng Sensing h ng vào bên
ờ ử ư ả ộ ơ ữ ớ ấ ừ ọ trong b n thân, n i hc s l u m t kho l u tr các thông tin. H nh r t rõ t ng chi ti ế ủ
t c a
ớ ả ữ ự ứ ư ệ ể ạ ặ ẳ ọ ặ
nh ng th có ý nghĩa v i b n thân, ch ng h n nh âm v c gi ng nói ho c bi u hi n nét m t.
ữ Do đó, ISFJ là nh ng ng ườ
i:
ự ế ầ • Có đ u óc th c t
ụ ể • C th và rõ ràng
ế ị ị ủ ự ữ ư ự ả ISFJ đ a ra các quy t đ nh d a trên Feeling, nh ng giá tr c a b n thân và s quan tâm
ế ườ ọ ỗ ự ể ạ ự ậ ầ ọ ọ ợ đ n ng i khác. H coi tr ng s hòa thu n và tinh th n h p tác, do đó h n l c đ t o nên
ữ ữ ề nh ng đi u đó. Do đó, ISFJ là nh ng ng ườ
i:
ộ ườ • Có tính c ng tác và luôn nghĩ cho ng i khác
ố ụ ả ạ • T t b ng và nh y c m
ọ ư ế ị ữ ự ủ ế ở ọ ị Nh ng ý ki n cá nhân c a h luôn kiên đ nh b l vì h đ a ra các quy t đ nh d a trên
ị ụ ể ủ ụ ữ ệ ượ ư ữ vi c áp d ng các giá tr c th c a riêng mình và nh ng thông tin đ ọ
c l u tr . ISFJ tôn tr ng
ậ ượ ồ ạ ữ ề ẫ ẵ ằ ị ấ
c p b c và quy trình đ c quy đ nh s n, tin r ng nh ng đi u đó v n còn t n t ờ
i là nh tính
ế ọ ẽ ả ủ ỉ ồ ứ ệ ổ hi u qu c a nó. Chính vì th , h s ch đ ng ý thay đ i có thông tin ch ng t ỏ ượ
đ ữ
c nh ng
ẽ ề ớ ế ự ọ đi u m l đó s mang l ạ ợ
i l i ích thi t th c cho m l ng ườ
i.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ữ ườ ư ử ố ườ ặ ố ISFJ là nh ng ng i khiêm t n và ít nói trong cách c x , th ng đ t mong mu n và
ủ ệ ườ ế ặ ệ ườ ọ
nguy n v ng c a ng i khác lên trên h t đ c bi ữ
t là nh ng ng i thân trong gia đình. H ọ
ố ắ ữ ẽ ỡ ườ ự ặ ọ không thích tranh cãi và s luôn c g ng giúp đ nh ng ng ủ
i khác, m c dù s tôn tr ng c a
ọ ề ủ ữ ề ả ọ ị ườ ể ẽ ẫ ọ ế ố
h v nh ng giá tr truy n th ng và c m xúc c a m i ng ứ
i có th s d n h đ n thách th c
ữ ế ả ạ ổ ộ ọ ươ ườ nh ng hành đ ng h nghĩ là thi u nh y c m và gây t n th ữ
ng. Nh ng ng i xung quanh có
ể ấ ượ ề ậ ự ữ ố ị ố ấ th nhìn th y đ c glá tr , nh ng mong mu n v tr t t và mong mu n hoàn t ệ
t công vi c,
ố ủ ư ọ ườ ể ấ ượ ư
cũng nh lòng t t c a h . Nh ng cái ng i khác có th không nhìn th y đ ấ
ữ
c là nh ng n
ứ ằ ộ ừ ọ ườ ượ
t ng và ký c b ng sensing vô cùng chính xác và sinh đ ng t ISFJ. M i ng i xung quanh
ườ ữ ậ th ng nhìn nh n ISFJ là nh ng ng ườ
i:
ậ • Ít nói, nghiêm túc và t n tâm
ữ ườ ả ố • Chu đáo, là nh ng ng i trông nom ch m sóc t t
ề ữ ố ự ậ
• Đ cao s t n tâm, gi ề
gìn truy n th ng
ự ự ữ ể Nh ng lĩnh v c tiêm năng cho s phát tri n
ữ ả ộ ố ượ Có đôi lúc, nh ng hoàn c nh trong cu c s ng không cho phép ISFJ đ ể ệ
c th hi n và
ặ
ể
phát tri n m t
Feeling và Sensing.
ề ặ ể ệ ể ẽ ư ế ể ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, ISFJ có th s không th hi n đ ượ
c
ế ớ ứ ử ớ ợ ể ớ ữ ả cách ng x thích h p v i th gi ọ ẽ
i bên ngoài; h s chĩ đ tâm t ứ
i nh ng ký c và c m t ưở
ng
ọ
ủ
c a h .
ề ẽ ư ề ặ ư ữ ể ế ọ ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, h có th s đ a ra nh ng đánh giá
ủ ặ ớ ườ ề ể ớ ch quan ho c quá quan tâm t i ng i khác mà không h đ ý t i th c t ự ạ
i.
ế ể ượ ơ ộ ượ ơ ử ụ ủ ể N u ISFJ không th tìm đ c n i có c h i đ c s d ng tài năng c a mình đ đóng
ọ ẽ ả ấ ả ể ẽ
góp, h s c m th y n n lòng và có th s :
ủ ụ ậ ự ứ ắ ở ộ ề ẩ ệ ủ
• Tr nên c ng nh c trong vi c ng h các th t c, tôn ti tr t t và th m quy n
ả ượ ự ề ề ọ ở ộ ấ
• C m th y không đ c trân tr ng, tr nên b c b i và than phi n nhi u
ả ướ ữ ế ọ ắ ủ ế ị • Quá chú tr ng vào nh ng k t qu tr c m t c a các quy t đ nh
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ISFJ th ng s không đ ý hay th ề
ệ ả
hi n kh năng
ọ ỏ ờ ơ ớ ủ ế ặ ậ ặ Thinking và iNtuition c a mình. M c dù v y, n u h b qua ho c quá th ữ
v i nh ng
ề ể ẽ
ọ
đi u này, h có th s :
ấ ượ ế ộ ữ ủ ạ ố ơ • Không nhìn th y đ c nh ng khía c nh và các m i liên k t r ng h n c a các quy trình
trong hi n t ệ ạ
i
ề ợ ệ ả ấ ỏ • C m th y khó khăn trong vi c đòi h i quy n l ả
i cho b n thân
ả ư ế ị ữ ự ữ ả ấ ị • C m th y khó ch u khi ph i đ a ra nh ng quy t đ nh d a trên nh ng tiêu chí khách
ầ quan, dù có đôi lúc c n thi ế
t
ẽ ị ắ ướ ự ữ ự ẹ ề ề ớ D i áp l c cao, ISFJ s b m c k t trong m suy nghĩ tiêu c c v nh ng đi u không
ế ẽ ả
may s x y đ n.
ọ ẽ ể ệ ớ ự ề ể ề ớ ữ ả ưở H s th hi n đi u này cùng v i s vô tâm, không h đ ý t i nh ng nh h ng lên
ườ ườ ọ ọ ng i khác, trong khi thông th ng h luôn luôn chú tr ng.
ESTP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Se
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Ti
ứ ấ ứ Ch c năng th c p F
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Ni
ể ạ Đi m m nh
ữ ườ ầ ượ ự ả ế ấ ả ứ ề ộ ESTP nh ng ng i đ y năng l ng, tích c c gi i quy t v n đ , ph n ng m t cách
ữ ử ạ ầ ớ ườ ủ ế ể ọ ố
sáng t o v i nh ng tình hu ng đ y th thách trong môi tr ng c a h . Hi m khi đ các quy
ươ ự ẩ ọ ươ ớ ể ử ụ ắ
t c hay ph ng pháp tiêu chu m can d vào, h tìm tòi ra ph ng pháp m i đ s d ng trên
ệ ố ữ ể ẵ ươ ể ả ả ữ ế ề ấ ọ
h th ng s n có. H phát tri n nh ng ph ơ
ng pháp đ n gi n đ gi ứ
i quy t nh ng v n đ ph c
ế ễ ệ ạ ạ ọ ị ạ
t p và bi n công vi c thành nên thú v . H linh ho t, d thích nghi, sáng t o và tháo vát, có th ể
ả ữ ườ ồ ộ ố đóng val trò hoà gi i, và là nh ng ng i đ ng đ i t t.
ọ ườ ạ ộ ể ệ ữ
H là nh ng con ng ệ
i thích tham gia vào các ho t đ ng (ti c tùng, th thao, công vi c)
ở ự ự ậ ủ ộ ọ ưở ữ ả ố
b i s đam mê cu c s ng c a h và s t n h ng nh ng kho nh kh c ắ ở ệ ạ
i. hi n t
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ESTP
ạ ộ ứ ễ ứ ầ ọ ọ ớ ồ ESTP có h ng thú v i m i th di n ra xung quanh h các ho t đ ng, đ ăn, qu n áo,
ườ ứ ễ ứ ữ ọ ạ ữ ả ở ớ con ng i, nh ng th di n ra bên ngoài và m i th mang l ệ
i nh ng tr i nghi m m i. B i vì h ọ
ự ứ ệ ệ ọ ọ ọ ướ ả h c thông qua vi c th c hi n nghiên c u hay đ c sách, h có xu h ấ
ng nh y ngay vào v n
ề ọ ỏ ả ế ưở ọ ể ủ ữ ả ở ườ đ , h c h i trong khi gi i quy t t ng vào kh năng c a h đ xoay s . ESTP là nh ng ng i:
• Tinh ý, hay quan sát
ế ự ế ự • Thi t th c và th c t
ớ ả ệ ề ắ • Năng đông, g n li n v i tr i nghi m hi n t ệ ạ
i
ể ở ế ị ứ ự ự ắ ậ ESTP ra quy t đ nh d a trên s phân tích logic và lý lu n và có th tr nên c ng r n khi
ự ứ ọ ườ ầ ắ ả hoàn c nh yêu c u s c ng r n. H th ng:
ả ế ấ ề ằ ậ • Gi i quy t v n đ b ng lý lu n, phân tích
ế ẳ ắ • Quy t đoán và th ng th n
ữ ấ ầ ế ệ ạ ệ
ESTP là chuyên gia trong vi c nhìn th y nh ng gì c n thi t trong hi n t ả ứ
i và ph n ng
ể ự ế ườ ệ ề ầ ị ẵ ẩ ọ ợ nhanh chóng đ th c hi n đi u đó. Trong h u h t tr ể ố
ng h p, h chu n b s n sàng đ đ i
Ớ ấ ề ơ ế ị ọ ế ệ ậ ọ ộ ự phó V I v n đ h n là ra quy t đ nh. H ti p nh n m i chuy n m t cách t ế
nhiên và tìm ki m
ữ ả ừ ộ ơ ộ ả ả ừ nh ng gi i pháp v a ý h n là ép bu c m t gi i pháp “nên” hay “ph i" làm t phía chính mình.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ấ ỏ ậ ố ế ệ ọ ố ESTP r t gi ộ
i trong ngh thu t s ng. H yêu cu c s ng và tham gia h t mình vào đó;
ữ ườ ả ạ ự ệ ự ướ ủ ữ ọ nh ng ng i khác đáp tr l i s nhi t tình và s hài h c c a h . ESTP là nh ng con ng ườ
i
ọ ườ ế ả ướ ẫ ộ
ủ
c a hành đ ng. H th ng không thích và tránh né các lý thuy t hay văn b n h ằ
ng d n b ng
ườ ề ể ặ ọ ọ ố ữ
ch . Tr ng h c truy n th ng có th gây khó khăn cho h , m c dù ESTP có th h c t ể ọ ố ế
t n u
ượ ệ ự ế ố ượ ữ ử ệ ắ ườ ọ ấ
h th y đ c m l liên h th c t và đ c cho phép th nghi m. Trong m t nh ng ng i khác,
ESTP là ng i:ườ
ụ ậ ứ ẻ • Thích t t p, thích vui v và tùy h ng
ườ ậ ủ ể ấ ạ ữ
• Là nh ng ng i ch p nh n r i ro m o hi m
ả ề ự ế ế ấ • Gi i quy t v n đ th c t
ự ữ ự ề ể Nh ng lĩnh v c ti m năng cho s phát tri n
ỗ ợ ữ ệ ể ả ộ ố Đôi khi nh ng hoàn c nh trong cu c s ng không h tr ESTP trong vi c phát tri n và
ể ệ ủ ặ ọ th hi n m t Thinking và Sensing c a h
ề ặ ự ư ế ể ẽ ọ ọ
ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Thinking c a mình, ESTP s không có cách l a ch n
ữ ệ ế ừ ữ ụ ệ ả ố ể ặ ậ ọ hi u qu trong s nh ng d li u liên t c đ n t giác quan. Vì v y h có th g p khó khăn khi
ế ậ ứ ữ ế ị ộ ư ữ ứ ắ ặ thi t l p m c đ u tiên ho c ra nh ng quy t đ nh không có căn c v ng ch c.
ề ặ ỉ ậ ư ế ể ể ọ ọ ữ ệ
ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, h có th ch t p trung vào d li u
ệ ạ ể ị ớ ạ ở ứ ế ị ủ ả ọ ố hi n t i. Sau đó quy t đ nh c a h có th b gi i h n m c tho mãn mong mu n hi n t ệ ạ
i,
ệ ề ể ế ị ữ ữ ử ủ ấ ớ ặ
đ c bi ế
t là v i nh ng quy t đ nh có liên quan đ n nh ng th thách và r i ro v th ch t.
ế ượ ể ử ụ ơ ọ ượ ậ N u ESTP không tìm đ c n i h có th s d ng tài năng và đ c công nh n cho s ự
ọ ườ ả ấ ả ế
ố
c ng hi n, h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ệ ạ ặ ả ả ấ ậ • G p khó kh n khi ph i ch p nh n quy trình và hoàn thành công vi c đúng h n
ữ ứ ệ ố ị ạ ộ
ạ ộ
• Hoàn toàn chú tâm vào nh ng vi c và ho t đ ng h ng thú, b cu n theo các ho t đ ng
bên ngoài
ệ ậ ặ ưở ữ ụ ộ ố ơ ọ • Đ t vi c t n h ng cu c s ng cao h n nh ng nghĩa v quan tr ng khác
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ESTP th ng s không đ ý hay th ể
ả ả ọ ỏ ủ ệ ế ặ hi n kh n ng iNtuition và Feeling c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ể ấ ượ ế ị ữ ủ ủ ạ ộ ọ • Không th th y đ c nh ng khía c nh khác c a hành đ ng và quy t đ nh c a h
ự ệ ể ặ ệ ố ớ ữ ườ • Có th quên ngày tháng và s ki n có ý nghĩa đ c bi t đ l v i nh ng ng i khác
ữ ể ể ế ả ưở ừ ọ ế ủ ữ ộ • Có th không đ tâm đ n nh ng nh h ng t hành đ ng c a h đ n nh ng ng ườ
i
khác
ớ ự ả ố ươ ể ế ể ề ẫ ậ • Có th thi u kiên nh n v i s th o lu n và tim hi u v các m i t ng quan
ị ả ứ ữ ự ẳ ả ọ ể
Khi b c ng th ng quá m c, ESTP có th có nh ng o giác tiêu c c. H có th t ể ưở
ng
ữ ằ ườ ậ ự ế ế ắ ọ ượ
t ng r ng nh ng ng i khác không th t s quan tâm đ n h , sau đó s p x p và bóp méo các
ọ ề ự ờ ơ ể ỗ ợ ủ ề
thông tin đ h tr cho ni m tin c a h v s th này.
ESFP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Se
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Fi
ứ ấ ứ Ch c năng th c p T
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Ni
ể ạ Đi m m nh
ữ ườ ự ọ ố ệ ạ ộ ố ỳ ESFP là nh ng ng i c c k yêu cu c s ng. H s ng trong hi n t ự
i và tìm s thích thú
ở ườ ế ớ ự ầ ậ ộ ồ ọ ế con ng i, đ ăn, qu n áo, đ ng v t, th gi i t ạ ộ
nhiên, và các ho t đ ng. H hi m khi đ ể
ậ ệ ạ ượ ệ ộ ố ữ ủ ố lu t l ủ ậ
xen vào cu c s ng c a t p trung vào vi c đ t đ c nh ng mong mu n c a con ng ườ
i
ạ ộ theo m t cách sáng t o.
ữ ườ ồ ấ ắ ộ ị ướ ề ệ ớ ESFP là nh ng ng i đ ng đ i xu t s c, đ nh h ng hoàn thành công vi c v i ni m vui
ề ố ố
t i đa và phi n hà t ể
i thi u.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ESFP
ế ườ ọ ọ ữ ệ ả ớ ở ESFP quan tâm đ n con ng ệ
i và nh ng tr i nghi m m i. B i vì h h c thông qua vi c
ự ệ ơ ọ ọ ướ ề ọ ả ấ ứ
th c hi n h n là nghiên c u hay đ c sách, h có xu h ỏ
ng nh y ngay vào v n đ , h c h i
ả ữ ề ế ạ ọ ọ trong khi gi ữ
i quy t. H trân tr ng nh ng gì mình có và h nh phúc vì đi u đó. ESFP là nh ng
ng i:ườ
• Tinh ý, hay quan sát
ự ế ự ễ
• Th c ti n, th c t và rõ ràng
ớ ả ề ệ ắ ộ • Năng đ ng, g n li n v i tr i nghi m hi n t ệ ạ
i
ọ ử ụ ử ụ ế ị ị ả ứ ằ ộ ESFP ra quy t đ nh b ng cách s d ng giá tr b n thân. N i tâm h s d ng ch c năng
ế ị ệ ể ả ằ ớ ồ ồ ườ ọ ỏ Feeling đ ra quy t đ nh b ng cách đ ng đi u và đ ng c m v i ng i khác. H gi ệ
i trong vi c
ữ ớ ườ ườ ườ ả giao ế
ti p v i nh ng ng i khác và th ng đóng vai trò là ng i hoà gi i. Do đó, ESFP là
ữ nh ng ng ườ
i:
ượ ế ạ ộ
• R ng l ụ
ng, l c quan, và thuy t ph c
Ấ ệ ả ị • m áp, c m thông, và l ch thi p
ỏ ế ủ ộ ườ ọ ườ ể ả ư ậ ESFP gi ậ
i nh n bi t hành đ ng c a con ng i. H d ng nh có th c m nh n đ ượ
c
ữ ả ớ ườ ọ ầ ữ ả ồ nh ng gì đang x y ra v i ng ọ ự
i khác và ph n h i nhanh chóng cho nh ng gì h c n. H c c
ệ ộ ườ ặ ớ ủ ữ ả ơ ố ỳ ỏ
k gi i trong vi c đ ng viên ng i khi đ i m t v i nh ng c n kh ng ho ng.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ấ ượ ề ề ố ộ ở ạ ọ ESFP th y đ c nhi u ni m vui trong cu c s ng và ị ự ở
bên c nh h cũng thú v ; s c i
ờ ệ ườ ễ ệ ề ạ ọ ọ m và nhi t tình thu hút ng i khác v phía h . H linh ho t, d thích nghi, thân thi n, và d ễ
ọ ế ế ạ ướ ưở ả ứ ả tính. H hi m khi lên k ho ch tr c, tin t ng vào kh năng ph n ng ở ệ ạ
hi n t ố
i và đ i phó
ả ấ ề ườ ọ
ớ ấ ứ ề
v i b t c đi u gì x y ra. H ghét các c u trúc và các l thói thông th ng và nói chung h s ọ ẽ
ỏ tìm cách thoát ra kh i chúng.
ướ ằ ằ ọ ươ ườ ESFP có xu h ự
ng h c b ng cách th c hành, b ng cách t ớ
ng tác v i môi tr ủ
ng c a
ọ ườ ọ ế ướ ẫ ả ườ ố ọ h . H th ng không thích lý thuy t và h ng d n văn b n. Tr ề
ng h c truy n th ng có th ể
ặ ố ế ọ ấ ượ ự ễ ọ
gây khó khăn cho h , m c dù ESFP làm t t n u h th y đ ệ ự
c s liên h th c ti n và đ ượ
c
ươ ớ ườ ủ ề ặ ượ ữ ườ phép t ng tác v i ng i khác ho c ch đ đang đ ứ
c nghiên c u. Nh ng ng i khác th ườ
ng
nhìn ESFP là ng i:ườ
ả ộ • Tháo vát và có kh năng đ ng viên
ụ ậ • Thích t ẻ
t p, thích vui v và không gò bó
ỗ ợ ả ố ể ệ ệ ể ộ
Hoàn c nh trong cu c s ng không h tr ặ
ESFP trong vi c phát tri n và th hi n m t
ủ ọ
Feeling và Sensing c a h .
ề ặ ẽ ậ ư ủ ữ ế ể ọ • N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, ESFP s t p trung vào nh ng s ự
ươ ị ả ậ ị ị ươ
t ng tác ở ệ ạ
hi n t ố
i, mà kh ng có ph ng pháp nh n đ nh, đánh giá hay đ nh v b n thân.
ề ặ ỉ ậ ư ể ể ế ọ ọ ữ
ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, h có th ch t p trung vào nh ng
ữ ệ ệ ạ ể ị ớ ạ ở ứ ế ị ủ ả ố ọ d li u hi n t i. Sau đó quy t đ nh c a h có th b gi i h n ệ
m c tho mãn mong mu n hi n
ệ ế ị ệ ươ ữ ế ề ườ ạ
t ặ
i, đ c bi t là nh ng quy t đ nh liên quan đ n vi c t ớ
ng tác v i nhi u ng i khác.
ế ượ ề ử ụ ơ ọ ả ượ ậ N u ESFP không tìm đ c n i h có th s d ng tài n ng và đ c công nh n cho s ự
ọ ườ ả ả ấ ế
ố
c ng hi n, h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ố ồ ị • B phân tâm và b c đ ng thái quá
ệ ấ ậ ả ạ ặ • G p khó khàn khi ph i ch p nh n và hoàn thành công vi c đúng h n
ế ị ủ ộ ườ ụ ế ạ ộ • Xem hành đ ng và quy t đ nh c a ng i khác đ ng ch m đ n cá nhân mình m t cách
quá m cứ
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ESFP th ng s không đ ý hay th ể
ả ả ọ ỏ ờ ơ ớ ế ệ ặ hi n kh n ng iNtuition và Thinking. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ề
ữ
v i nh ng đi u
ọ ể ẽ
này, h có th s :
ấ ượ ự ữ ệ ả ố ộ ỉ • Không nhìn th y đ ệ
c h qu lâu dài, ch hành đ ng d a trên nh ng mong mu n hi n
ữ ọ ườ ạ ủ
t ủ
i c a h và c a nh ng ng i khác
ữ ố ườ ứ ạ • Tránh né nh ng tình hu ng và con ng i ph c t p và không rõ ràng
ưở ụ ặ ự ậ
• Đ t s t n h ơ
ng cao h n nghĩa v
ị ắ ứ ạ ẳ ấ ị ể ả
Khi b căng th ng quá m c, ESFP có th c m th y b đ m chìm trong tình tr ng tiêu
ượ ữ ư ủ ả ọ ậ
ự
c c. Sau đó h t p trung năng l ệ
ng c a mình vào vi c đ a ra nh ng gi ả
ơ
i thích đ n gi n
ự ủ ữ ể ả ổ ọ
mang tính t ng th cho nh ng hình nh tiêu c c c a h .
INTJ
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Ni
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Te
ứ ấ ứ Ch c nàng th c p F
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Se
ể ạ Đi m m nh
ở ữ ộ ầ ữ ề ể ọ ươ ớ INTJ s h u m t t m nhìn rõ ràng v nh ng tri n v ng trong t ị ự
ng lai cùng v i ngh l c
ể ự ữ ệ ưở ứ ạ ủ ử ọ đ th c hi n hóa nh ng ý t ữ
ng c a mình. H yêu thích nh ng th thách ph c t p; luôn d ễ
ừ ượ ệ ậ ổ ộ ọ ế ậ ượ ợ
dàng thu th p và t ng h p các khái ni m tr u t ng. M t khi h đã thi t l p đ ộ ấ
c m t c u trúc
ể ọ ẽ ạ ế ượ ế ạ ể ạ ượ ố ư ụ ổ
t ng th , h s v ch k ho ch chi n l c đ đ t đ c m c tiêu. L i t ộ
duy nhìn xa trông r ng
ữ ụ ữ ế ể ằ ạ ớ ơ ọ giúp h phát tri n nh ng m c tiêu to l n và nh ng k ho ch “dài h i” nh m hoàn thành đ ượ
c
ữ ụ ổ nh ng m c tiêu đó trong các t ứ ớ
ch c l n.
ỏ ở ườ ư ả ọ ứ
Đánh giá cao tri th c và luôn đòi h i ng ộ
i khác cũng nh chính b n thân h m t
ọ ặ ự ả ệ ự ộ ệ ộ n ng l c cao. H đ c bi ả
ẫ ộ
t ghét s l n x n, l n l n và kém hi u qu .
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a INTJ
ự ệ ậ ướ ể ậ ổ ế INTJ nh n s vi c theo h ng t ng th , bao quát và nhanh chóng nh n bi t đ ượ
c
ứ ừ ữ ữ ứ ữ ế ớ ừ ể ế nh ng mô th c t ọ
nh ng ki n th c m i. H tin vào nh ng ý nghĩa t hi u bi ủ
ắ
t sâu s c c a
ữ ế ề ệ ấ ấ ượ ế ậ ữ mình, b t ch p quy n th và nh ng quan ni m chung đã đ c thi ệ ặ
t l p. Nh ng công vi c l p
ặ ạ ồ ẻ ẽ ế ử ụ ủ ế ủ ế ạ ọ ướ đi l p l i bu n t s gi t ch t tính sáng t o c a h . INTJ ch y u s d ng iNtuition h ộ
ng n i
ể ầ ễ ể ả ươ đ phát tri n t m nhìn và vi n c nh t ng lai.
ữ ọ H là nh ng
ườ ổ ạ ắ ợ • Ng i t ng h p thông tin sáng t o và sâu s c
ư ữ ệ • Nhà t duy sâu xa và yêu thích nh ng khái ni m
ể ư ứ ằ ế ị ự ọ ọ ắ
INTJ d a vào Thinking đ đ a ra các quy t đ nh. H đánh giá m i th b ng con m t
ượ ề ầ ấ ả ả ế ặ ệ ọ phê bình, nhanh chóng tìm ra đ c các v n đ c n ph i gi i quy t và đ c bi ứ
t, h luôn c ng
ế ố ướ ắ
r n và quy t đoán trong tình hu ng gay go. INTJ có xu h ng:
• Rõ ràng và súc tích
ợ ệ • H p lý, tách bi t và đánh giá khách quan
ế ượ ữ ạ ị ấ ắ ư ầ ươ INTJ là nh ng nhà ho ch đ nh chi n l c xu t s c và h u nh luôn v n lên đ ượ
c
ư ữ ạ ị ổ ọ ộ ậ ứ nh ng v trí lãnh đ o trong nhóm cũng nh trong các t ch c. H đ c l p, luôn tin vào cách
ự ệ ủ ủ ữ ả ậ ơ ườ nhìn nh n và đánh giá s vi c c a chính b n thân h n là c a nh ng ng ọ
i khác. H đòi h i ỏ ở
ữ ứ ự ấ ẩ ả ặ ộ ọ ề ế
b n thân h nh ng chu n m c cao v ki n th c m t cách nghiêm ng t nh t.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ộ ộ ộ ươ ế ặ ự ố ớ ứ ọ INTJ b c l m t g ng m t bình tĩnh, quy t đoán và t tin đ i v i m i th xung quanh
ọ ấ ọ ườ ữ ế ố ộ ự dù đôi lúc h th y tham gia vào nh ng m i giao ti p xã h i. H th ế
ể ệ
ng không th hi n tr c ti p
ị ủ ự ề ầ ả ạ ả ọ ố ạ
kh năng có giá tr c a b n thân: s sáng su t đ y sáng t o. Thay vào đó, h truy n đ t
ể ệ ế ị ủ ể ế ằ ạ ọ chúng b ng cách th hi n rõ ràng quy t đ nh, quan đi m và k ho ch có logic c a h . Chính vì
ế ườ ữ ấ ườ ứ ề ầ ằ ữ
th , nh ng ng i xung quanh đôi khi th y INTJ là nh ng ng i c ng đ u tuy r ng đi u này
ạ ờ ố ớ ế ấ ấ ọ ổ ộ ượ l i vô cùng b t ng đ i v i INTJ, vì h đang thay đ i ý ki n m t khi nhìn th y đ ữ
c nh ng
ứ ụ ế ằ ắ ườ ữ ườ b ng ch ng thuy t ph c. Trong m t ng i khác, INTJ nh ng ng i:
ư ể ể ể ế ặ ậ ậ ấ ệ • Riêng t dè d t và kín đáo; khó có th ti p c n đ hi u, th m chí r t tách bi t
ộ ậ ữ ệ ộ • Đ c l p, đ c đáo và yêu thích nh ng khái ni m
ữ ự ự ề ể Nh ng lĩnh v c ti m năng cho s phát tri n
ữ ả ộ ố ượ Có đôi lúc, nh ng hoàn c nh trong cu c s ng không cho phép INTJ đ ể ệ
c th hi n và
ủ ể ả ớ phát tri n kh năng Thinking v i iNtuition c a mình.
ề ặ ư ủ ể ế ọ ể ự ẽ ệ • N u h ch a phát tri n v m t Thinking c a mình, INTJ s không th th c hi n hóa
ượ ữ ể ế ọ ằ ủ ậ ợ đ c nh ng hi u bi t quý giá c a h b ng cách thích h p và đáng tin c y.
ề ặ ư ủ ế ể ọ ể ẽ ậ ọ • N u h ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, ầ
h có th s không thu th p đ y
ủ ậ ỉ ượ ớ ự ể ữ ớ ế ủ ặ
đ thông tin, ho c ch thu nh n đ c nh ng thông tin ăn kh p v i s hi u bi ọ
t c a h . Sau đó
ể ẽ ư ơ ở ự ế ị ế ọ ồ ớ ạ ủ h có th s đ a ra quy t đ nh thi u c s d a trên ngu n thông tin có gi i h n và ch quan.
ể ế ượ ơ ộ ượ ơ ử ụ ủ ể N u INTJ không th tìm đ c n l có c h i đ c s d ng tài năng c a mình đ đóng
ọ ẽ ả góp, h s c m
ả ấ ể ẽ
th y n n lòng và có th s :
ở ệ ỗ ỏ ủ ọ • Tr nên tách bi t và thô l , không bày t đ suy nghĩ bên trong h
ữ ườ ắ ượ ầ ọ ộ ỉ
• Phán xét và ch trích nh ng ng ể ắ
i không th n m b t đ ủ
c t m nhìn c a h m t cách
nhanh chóng
ứ ụ ữ ệ ắ ấ ố ở ổ • Tr nên c ch p và quá c ng nh c trong vi c theo đu i nh ng m c tiêu đó
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, INTJ th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ờ ơ ớ ệ ế ả ặ hi n kh năng Feeling và Sensing. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ề
ữ
v i nh ng đi u
ọ ể ẽ
này, h có th s :
ữ ỏ ế ự ệ ứ ữ ề ộ ớ ớ • B sót nh ng chi ti t và s ki n không ăn kh p v i nh ng mô th c thu c v INtultion
ọ c a hủ
ữ ệ ễ ơ ả ữ ưở • Tham gia vào nh ng “trò ch i trí tu ”, di n gi i nh ng suy t ữ ừ
ậ
ng và thu t ng tr u
ố ớ ườ ữ ề ề ượ
t ng mà đ i v i ng i khác, nh ng đi u đó không h có ý nghĩa và liên quan t ớ ọ
i h
ớ ữ ả ưở ớ ườ ế ị ữ ư ệ • Không màng t l nh ng nh h ng t i ng i khác trong vi c đ a ra nh ng quy t đ nh
ấ ạ ư ờ ặ ạ ư ệ ặ ậ ố ườ • Th t b i khi đ a l i khen t ng ho c t o m i quan h thân m t nh ng i khác mong
mu nố
ẽ ị ướ ự ữ ư ặ ạ ố ộ ỏ ữ
D i áp l c cao, INTJ s b lôi cu n vào nh ng ho t đ ng nh nh t nh xem nh ng
ươ ế ạ ẽ ở ặ ộ ơ ọ ch ng trình chi u l ố
i trên TV, ch i bài, ăn u ng quá đ ; ho c s tr nên quá chú tr ng t ớ
l
ữ ế ữ ọ ỏ ọ ườ nh ng chl ti ứ
t nh xung quanh h nh ng th không quan tr ng mà thông th ng không bao
ờ ọ ể ớ ử ế ắ ọ gl h đ ý t i (lau d n nhà c a, s p x p bát đũa).
INFJ
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Ni
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Fe
ứ ấ ứ Ch c năng th c p T
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Se
ể ạ Đi m m nh
ữ ườ ở ữ ự ữ ả ằ ấ ộ Nh ng ng ứ
ể
i INFJ s h u m t kh năng th u hi u b ng tr c giác nh ng ý nghĩa ph c
ệ ủ ữ ố ườ ọ ưở ự ể ế ủ ả ạ
t p và nh ng m i quan h c a con ng i. H luôn tin t ng vào s hi u bi t c a b n thân và
ự ồ ữ ự ủ ễ ấ ả ả ộ ớ ồ ườ luôn d dàng tìm th y s đ ng c m v i nh ng c m xúc và ngu n đ ng l c c a ng i khác
ướ ữ ườ ự ấ ề ấ ữ ứ ể ả tr c khi chính nh ng ng ọ ế ợ
i đó ý th c nh ng đi u y. H k t h p s th u hi u và c m thông
ấ ớ ộ ự ủ ả ổ ể ự ể ể ứ ữ ế ệ ạ ổ y v i đ ng l c c a b n thân và các t ch c đ th c hi n nh ng k ho ch t ng th đ nâng
ờ ố ủ ọ cao đ i s ng c a m i ng ườ
i.
ướ ượ ữ ư ệ ể ấ ả ố ể
INFJ th nhìn tr c đ c và th u hi u các m i quan h cũng nh nh ng kh năng trong
ế ố ộ ố ạ ớ ư ề ể ả ọ cu c s ng, và khi k t n i chúng l ứ
ầ
i v i nhau, h có th nâng t m cũng nh truy n c m h ng
ườ ữ
cho nh ng ng i khác.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a INFJ.
ự ế ố ữ ủ ế ể ộ ọ ố ắ
INFJ tìm ki m nh ng ý nghĩa và s k t n i trong cu c s ng c a h và không đ ý l m
ế ế ử ụ ủ ả ọ ớ ợ ữ
đ n nh ng chi ti t chúng phù h p v i cái nhìn bên trong c a h . INFJ s d ng kh năng chính
ướ ộ ủ ữ ể ể ể ế ứ ạ ườ là iNtuition h ng n i c a mình đ phát tri n nh ng hi u bi t ph c t p. INFJ th ữ
ng là nh ng
ng i:ườ
ầ ạ ộ ố • Sáng su t, sáng t o, có t m nhìn sâu r ng
ể ượ ệ ế ẩ ụ • N u thích các khái ni m, bi u t ng và phép n d
ứ ạ ủ ắ • Ch nghĩa duy tâm, ph c t p, và sâu s c
ể ấ ử ụ ự ả ị ố ữ ủ ể ọ ườ INFJ s d ng giá tr s ng c a h và s c m thông đ th u hi u nh ng ng i khác và
ế ị ữ ư ấ ớ ườ ữ ổ ứ ữ đ a ra các quy t đ nh. INFJ r t trung thành v i nh ng ng i hay nh ng t ch c là nh ng ví d ụ
ị ố ủ ữ ể ế ọ ườ ổ ứ tiêu bi u cho các giá tr s ng c a h và ít quan tâm đ n nh ng ng i và t ch c mà không
ư ậ ườ ữ ẫ ườ ẻ ầ ế ộ ọ nh v y. INFJ th ắ
ng d n d t nh ng ng ụ
i khác m t cách thuy t ph c vì h chia s t m nhìn
ọ ườ ọ
ủ
c a h . H th ng:
ắ ẩ ả ả ạ • Nh y c m. tr c n, và c m thông
ữ ủ ắ ộ ị ả
• Tuân th nh ng giá tr b n thân m t cách sâu s c
ữ ụ ệ ệ ố ỏ ặ
INFJ đòi h i nh ng ý nghĩa và m c đích trong công vi c, trong các m i quan h ho c
ở ữ ư ệ ố ớ ọ ầ ư ệ ậ ự ưở ể ả th m chí đ i v i vi c s h u t li u. H đ u t và s tr ng thành và phát tri n b n thân cũng
ữ ư ườ ố ớ ọ ữ ắ ẵ ọ ọ ướ nh vào nh ng ng i quan tr ng đ i v i h , và h luôn s n sàng vân nh c nh ng h ng đi
ạ ượ ằ ộ ự ữ ủ ề ạ ọ ọ đ c đáo nh m đ t đ ữ
ề
c nh ng đi u này. H coi tr ng chi u sâu và s phúc t p c a nh ng
ứ ế ọ ượ ủ ư ữ ủ ạ ọ ườ ki n th c mà h năm đ c, cũng nh nh ng tài năng sáng t o c a h và c a ng i khác. H ọ
ự ể ố ế ượ ế ớ ự ữ
mong mu n nh ng s hi u bi t đó đ ệ
c th c hi n ra th gi i xung quanh.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ộ ộ ự ẩ ớ ườ ư ạ ỉ INFJ luôn b c l lòng trác n và s quan tâm t i ng i kahsc, nh ng l i ch chia s ẻ
ự ữ ề ộ ướ ộ ớ ữ ườ ưở ọ ở nh ng đi u thu c tr c giác h ng n i v i nh ng ng ọ
i mà h tin t ng. B i vì h luôn gi ữ
ữ ữ ề ả ọ ị ườ ẽ ấ
nh ng đi u giá tr và quan tr ng y cho riêng b n thân nên nh ng ng i khác s khó có th ể
ượ ọ ố ắ ộ ộ ọ ữ ể ế ộ ọ ườ ẽ ễ ạ ể
hi u đ c h . Khi h c g ng b l nh ng đi u bi t n i tâm, h th ng s di n đ t chúng
ứ ạ ọ ặ ụ ẩ ộ ệ ự theo m t phép n d và ph c t p. H đ c bi ấ
t đánh giá cao tính c t xác th c và có trách
ệ ố ệ
nhi m trong các m i quan h .
ữ ặ ườ ọ ẽ ế ầ ạ ặ M c dù INFJ là nh ng ng ẳ
i dè d t và kín đáo, h s không ng n ng i lên ti ng kh ng
ọ ẽ ở ọ ị ữ ủ ắ ạ ị ị ị đ nh khi nh ng giá tr và nguyên t c c a h b xâm ph m. Khi đó h s tr nên kiên đ nh và
ữ ủ ớ ườ ườ ữ ấ ườ ế
khăng khăng v i ý ki n c a mình. Nh ng ng i khác th ng th y INFJ là nh ng ng i:
ể ậ • Kín đáo, th m chí là khó hi u
ắ • Sâu s c và mang tính cá nhân
ự ữ ự ể Nh ng lĩnh v c tiêm năng cho s phát tri n
ữ ả ộ ố ượ Có đôi lúc, nh ng hoàn c nh trong cu c s ng không cho phép INFJ đ ể ệ
c th hi n và
Ớ ủ ể ặ phát tri n m t Feeling V I iNtuition c a mình.
ề ặ ể ệ ủ ư ẽ ể ế ọ ượ • N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, INFJ s không th hi n đ ữ
c nh ng
ế ị ư ụ ủ ữ ế ọ ợ ự ể
cách ra quy t đ nh thích h p cũng nh cách đi đ n m c tiêu c a h . Khl đó, nh ng s hi u
ế ọ ẽ ị ủ ạ ị bi t có giá tr và sáng t o c a h s b chôn sâu bên trong.
ề ặ ể ẽ ư ể ế ậ ầ ọ ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, h có th s không thu th p đ y đ ủ
ặ ậ ỉ ượ ớ ự ể ữ ớ ế ủ thõng tin, ho c ch thu nh n đ c nh ng thông tin mà nó ăn kh p v i s hi u bi ọ
t c a h . Sau
ể ẽ ư ơ ở ự ế ị ữ ế ọ ồ ớ ạ đó h có th s đ a ra nh ng quy t đ nh thi u c s d a trên ngu n thông tin có gi i h n và
không đáng tin c y.ậ
ế ể ượ ơ ộ ượ ữ ơ ọ ử ụ N u INFJ không th tìm đ c nh ng n l mà h có c h l đ ủ
c s d ng tài năng c a
ọ ẽ ả ể ấ ả ể ẽ
mình đ đóng góp, h s c m th y n n lòng và có th s :
ạ ủ ế ị ữ ủ ễ ế ọ ư
• Không di n đ t đ nh ng lý do khi n h đ a ra quy t đ nh c a minh, do đó h s b ọ ẽ ị
ữ ậ ườ ộ ứ nh n xét là nh ng ng i đ c đoán và tùy h ng.
ự ể ư ữ ự ự ụ ự ế ế • Đ a ra nh ng phán xét d a trên s thi u h t thông tin, d a trên s hi u bi ữ
t có nh ng
ề ả ự ế ậ ờ
n n t ng m p m và không th c t
ổ ồ ượ ủ ế • Hao t n ngu n năng l ứ
ng và ki n th c c a mình
ự ở ộ • Tr nên b c b l và phán xét
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, INFJ th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ệ ế ả ặ hi n kh năng Thinking và Sensing c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ạ ờ ườ ữ ủ ể ể ễ
• Không th di n đ t thành l i cho ng i khác hi u nh ng suy nghĩ sâu xa c a mình
ấ ạ ữ ể ệ ư ủ ự ế ớ ẽ ẫ • Th t b i trong vi c ki m tra nh ng suy t c a mình v i th c t ữ
và nh ng lý l ế
, d n đ n
ướ ả ớ ữ ế ễ ế ự ể ọ ệ
vi c h ng b n thân t ả
i nh ng vi n c nh thi u tính thi t th c và tri n v ng
ữ ứ ệ ễ ả ắ ấ ổ ố ở • Tr nên c ch p và quá c ng nh c trong vi c theo đu i nh ng vi n c nh đó
ẽ ị ướ ữ ự ả ớ ườ ọ D i áp l c cao, INFJ s b “ám nh” v i nh ng thông tin mà thông th ng h cho đó là
ạ ộ ẽ ị ữ ư ữ ặ ặ ỏ ọ ố không quan tr ng, ho c s b lôi cu n vào nh ng ho t đ ng nh nh t nh xem nh ng ch ươ
ng
ế ạ ứ ề ặ ộ ố trình chi u l ố
ữ
i trên TV, ăn u ng quá đ ho c mua nh ng th không h có chút ý nghĩa gì đ l
V I h .Ớ ọ
ENTP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Ne
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Ti
ứ ấ ứ ả Ch c n ng th c p F
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Si
ể ạ Đi m m nh
ữ ườ ụ ộ ườ Nh ng ng i thu c nhóm ENTP liên t c rà soát môi tr ơ ộ
ng xung quanh cho các c h i
ữ ứ ữ ế ả ấ ố ọ ườ ấ và kh nàng. H th y nh ng mô th c và m i liên k t mà nh ng ng i khác khó th y đ ượ
c
ệ ạ ể ấ ướ ọ ấ ỏ trong hi n t ẻ
i và đôi lúc có v có th th y tr c đ ượ ươ
c t ng lai. H r t gi ệ ạ
i trong vi c t o ra các
ế ượ ế ả ộ kh năng trên lý thuy t và phân tích chúng m t cách chi n l c.
ệ ố ạ ộ ư ể ệ ạ ậ
ENTP trong vi c hi u các h th ng ho t đ ng ra sao và táo b o cũng nh khéo léo v n
ề ạ ượ ệ ố ụ ụ d ng các h th ng đó đ đ t đ c m c tiêu.
ủ ể Tích cách tiêu bi u c a ENTP
ữ ườ ệ ế ớ ủ ọ ầ ế ả ENTP là nh ng ng ế ạ ấ
i ki n t o r t nhi t huy t. Th gi ữ
i c a h đ y nh ng kh năng, ý
ở ự ọ ị ử ư ẫ ấ ị ưở
t ng thú v , và th thách h p d n. H b kích thích b i s khó khăn, nhanh chóng đ a ra
ữ ả ắ ạ ưở ạ ủ ả nh ng gi i pháp sáng t o và b t tay ngay vào làm, tin t ả
ng vào kh năng linh ho t c a b n
ọ ử ụ ủ ế ủ ế ớ ớ ế ớ ớ thân. H s d ng ch y u iNtuition ch y u v i gi i xung quanh và thích thú v i th gi i xung
ữ ể quanh. ENTP có th có nh ng tính cách sau:
ạ ưở ượ • Sáng t o, giàu trí t ng t ng, khéo léo
ệ ế • Lý thuy t, khái ni m và tò mò
ử ụ ủ ế ướ ộ ể ả ườ ENTP s d ng ch y u Thinking h ng n l đ phân tích hoàn c nh và ý t ủ
ng c a h ọ
ể ậ ế ạ ọ ưỡ ộ ự ự ệ và đ l p k ho ch. H ng ả
ng m s ganh đua, trí thông minh, s chính xác, và hi u qu .
ể ữ
ENTP có th có nh ng tính cách sau:
• Thích phân tích, logic, lý trí và khách quan
ặ ấ ế ề • Quy t đoán và hay đ t v n đ
ề ể ạ ộ ượ ả ứ ọ ớ ENTP m o hi m, tháo vát, năng đ ng và nhi u năng l ấ
ng. H ph n ng v i các v n
ử ề ằ ạ ả ứ ạ ọ ườ ể ổ đ mang tính th thách b ng cách t o ra các gi i pháp ph c t p và t ng th . H th ấ
ng r t
ỏ ệ ọ ườ ể ạ ự ả ộ ọ ươ ệ gi i trong vi c “đ c” con ng i, tìm cách đ t o đ ng l c cho h , và đ m đ ạ
ng vi c lãnh đ o.
ư ấ ả ủ ứ ữ ể ầ ọ H có th làm h u nh t ọ
ể ự
t c nh ng th có th s quan tâm c a h .
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ệ ế ễ ậ ọ ENTP nhi ạ ộ
ấ ị
t huy t và d thích nghi. H nh n th y l ch trình và các quy trình ho t đ ng
ớ ạ ượ ữ ề ể ả ọ ỗ ẩ
tiêu chu n làm gi i h n ho tìm cách v t ngoài nh ng đi u đó m i khi có th . H có kh năng
ộ ủ ệ ạ ậ ườ ệ ế ượ đáng ng c nhiên trong vi c nhìn nh n thái đ c a ng i khác, nhi t huy t và năng l ủ
ng c a
ể ộ ọ ườ ể ỗ ợ ủ h có th huy đ ng ng i khác đ h tr nhìn c a mình.
ọ ườ ủ ứ ế ọ ở ế
Cách giao ti p c a h th ng mang tính thách th c và khuy n khích b i vì h thích bàn
ậ ưở ế ố ả ọ ậ lu n các ý t ng. H có kh năng nâng giao ti p t t, suy nghĩ nhanh và thích tranh lu n. Tuy
ọ ể ệ ộ ữ ộ ể ệ ấ ẩ ặ ọ ộ ớ nhiên, khi h th hi n m t thinking còn n gi u h có th nói chuy n v i m t thái đ d d i và
ệ ườ ư ứ ườ ữ ườ ườ không thân thi n mà d ng nh có tính thách th c ng i khác. Nh ng ng i khác th ng nhìn
ENTP là ng i:ườ
ự ế ạ ộ ậ
• Đ c l p, t quy t, và sáng t o
ạ ệ ế ựợ • Ho t bát, nhi t huy t, và giàu năng l ng
ế ẳ ắ • Quy t đoán và th ng th n
ữ ự ự ể ề Nh ng lĩnh v c ti m năng cho s phát tri n
ỗ ợ ữ ệ ể ả ộ ố Đôi khi nh ng hoàn c nh trong cu c s ng không h tr ENTP trong vi c phát tri n và
ể ệ ướ ủ th hi n xu h ọ
ng Thinking và iNtuition c a h .
ề ặ ủ ư ể ể ế ọ ọ ượ • N u h ch a phát tri n v m t Thinking c a mình, h có th không có đ ữ
c nh ng
ươ ể ự ố ủ ự ể ế ậ ạ ph ệ
ng pháp đáng tin c y đ đánh giá s sáng su t c a mình và lên k ho ch đ th c hi n
ọ ừ ứ ậ ự ạ ượ ứ ụ chúng. Sau đó h đi t h ng thú này sang h ng thú khác mà không th t s đ t đ c m c tiêu.
ề ặ ư ể ể ế ả ọ ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, h có th không có kh năng thu
ữ ủ ể ế ả ậ ế ủ ệ ạ ế ọ th p đ thông tin liên quan, k t qu là nh ng hi u bi t c a h không liên quan đ n hi n t i.
ế ượ ơ ọ ượ ậ N u ENTP không tim đ ể ử ụ
c n i mà h có th s d ng tài năng và đ c công nh n cho
ọ ườ ế ả ả ấ ự ố
s c ng hi n, h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ạ ở ỗ ệ • Tr nên kiêu ng o, thô l và không thân thi n
ỉ ườ ặ ệ ườ ẻ ệ ệ ả • Ch trích ng i khác, đ c bi ữ
t là nh ng ng i làm vi c có v không hi u qu và không
ủ ả
đ kh năng
ả ấ ở • Tr nên ph n kháng và gây h n
ể ậ ở • Tr nên phân tán không th t p trung
ả ướ ư ườ ể ẽ Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ENTP th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ế ệ ả ặ hi n kh nàng Feeling và Sensing c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ế ế ầ ắ ế ự ể ệ • Không quan tâm đ n các chi ti t và nguyên t c c n thi ử ụ
t cho vi c s d ng s hi u bi ế
t
ọ c a hủ
ủ ự ề ứ ủ ộ ưở ủ ế ọ • Không dành đ s quan tâm v s c tác đ ng c a ý t ạ
ng và k ho ch c a h lên
ườ ng i khác
ứ ứ ở ợ ứ
• Tr nên thách th c và hào h ng quá m c và không phù h p
ể ị ắ ị ả ứ ẳ ế Khi b c ng th ng quá m c, ENTP có th b đ m chìm trong các chi ti ấ
t và đánh m t
ả ọ ướ ữ ậ ế ề
kh năng nhìn đa chi u. Sau đó h có xu h ng t p trung vào nh ng chl ti ọ
t không quan tr ng
ậ ự ằ ọ hay bóp méo nó, cho r ng nó th t s quan tr ng.
ENFP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Ne
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Fi
ứ ứ Ch c năng th cáp T
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Si
ể ạ Đi m m nh
ố ớ ữ ườ ạ ộ ộ ộ ố ộ Đ i v i nh ng ng ầ
i thu c nhóm ENFP, cu c s ng là m t cu c hành trình sáng t o đ y
ơ ộ ấ ự ữ ế ẫ ỳ ườ ệ ạ ớ ươ nh ng c h i h p d n. ENFP c c k chú ý đ n con ng i và vui thú v i hi n t i và t ng lai.
ọ ầ ữ ự ề ẽ ấ ả ả ạ ấ ọ ậ
H có r t nhi u c m xúc khác nhau và nh ng c m xúc đó r t m nh m . H c n s xác nh n
ữ ườ ể ệ ự ả ẵ ừ
t nh ng ng ỗ ợ
i khác và s n sàng th hi n s c m kích và h tr .
ỏ ệ ườ ư ế ệ ộ ỏ ENFP gi ể
i trong vi c hi u cách con ng i và đ i nhóm làm vi c nh th nào, t ấ
ra r t
ố ớ ọ ọ ễ ứ ụ ế ề ọ ổ thuy t ph c và h ng thú khi theo đu i đi u gì quan tr ng đ i v i h . H d thích nghi, và to ả
ở ơ ọ ế ượ ệ ế ủ ữ ọ ườ sáng n i h đ n. Năng l ng và nhi t huy t c a h làm cho nh ng ng i xung quanh cũng
ả to sáng theo.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ENFP
ở ộ ự ề ạ ọ ồ ượ ể ENFP sáng t o, h kh i đ ng d án và d n nhi u năng l ng vào đ hoàn thành chúng.
ọ ử ụ ế ớ ọ ứ ữ ớ ườ ưở H s d ng iNtuition th gi i bên ngoài, h h ng thú v i nh ng con ng ớ
i m i, ý t ả
ng và tr i
ấ ấ ọ ượ ữ ữ ệ ố ườ ấ nghiêm. H tìm th y và th y đ c nh ng m i liên h mà nh ng ng i khác không th y. ENFP
ườ ữ th ng là nh ng ng ườ
i:
ưở ượ ạ
• Tò mò, sáng t o và giàu trí t ng t ng
ượ ệ ế ả • Giàu năng l ng, nhi t huy t và tho i mái
ữ ự ọ ợ ườ ệ
ENFP đánh giá cao s hoà h p và thi n chí. H thích làm hài lòng nh ng ng i khác và
ủ ố ườ ử ụ ủ ế ể ẽ ươ
s n ng theo mong mu n c a ng i đó khi có th . ENFP ch y u s d ng Feeling h ướ
ng
ế ị ị ả ự ệ ả ộ ớ ị ữ
n i, ra quy t đ nh d a trên giá tr b n thân thông qua vi c xác đ nh và thông c m v i nh ng
ườ ườ ữ ng i khác. ENFP th ng là nh ng ng ườ
i:
Ấ ườ ệ
• m áp, thân thi n và quan tâm ng i khác
ỗ ợ ợ • H p tác và h tr
ặ ệ ả ả ệ ề ấ ả ả
ENFP có kh năng đ c bi t trong vi c nhìn th y nhi u kh n ng x y ra khác nhau v ề
ứ ọ ượ ể ệ ư ộ ọ ả ự ự ả ấ m i th và năng l ng cũng nh đ ng l c đ hi n th c hoá chúng. H c m th y tho i mái khi
ữ ể ệ ế ủ ự ọ ệ ế ủ ọ ướ ự
ế ụ
ti p t c công vi c d a vào nh ng hi u bi t c a h . và s nhi t huy t c a h có xu h ng thu
ườ ữ
hút nh ng ng ớ ọ
i khác đl cùng v i h .
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ườ ệ ệ ộ ệ ế ồ ố ọ ENFP th ng nhi t huy t, thân thi n và hoà đ ng, có m i quan h r ng rãi. H thích thú
ứ ự ữ ứ ế ọ ườ ề ấ ớ ầ
v i h u h t m i th và s hào h ng đó thu hút nh ng ng ọ
i khác v phía h . Cùng lúc y, h ọ
ự ệ ắ ố ế ề đánh giá cao s sâu s c và chân thành các m i quan h thân thi t và dành nhi u năng l ượ
ng
ỗ ợ ể ạ ữ ế ở ố đ t o ra và h tr cho nh ng m i giao ti p m và chân thành
ự ế ấ ắ ạ ườ ố ắ ọ ENFP ghét s nguyên t c, k ho ch, c u trúc và th ng c g ng tránh chúng. H nói
ệ ả ộ ườ ữ ấ ả ố ờ chuy n trôi ch y m t cách bình th ng ngay c trong nh ng tình hu ng b t ng ; tuy nhiên, khi
ấ ợ ấ ủ ể ệ ờ ở ể ấ ọ ầ ữ ắ ọ ị nh ng giá tr sâu s c nh t c a h c n th hi n ra, h có th b t ng tr nên b t h p tác và
ữ ộ ự ể ệ ườ ườ ườ th hi n s phán xét d d l không bình th ữ
ng. Nh ng ng i khác th ng nhìn ENFP là
ng i:ườ
ế ụ
ắ
• Đáng yêu, sâu s c và thuy t ph c
ệ ế ả • Nhi ạ
t huy t, tho i mái và linh ho t
ự ỉ ự ữ ể Nh ng lĩnh v c t êm năng cho s phát tri n
ỗ ợ ữ ệ ể ả ộ ố Đôi khi nh ng hoàn c nh trong cu c s ng không h tr ENFP trong vi c phát tri n và
ể ệ ủ ặ ọ
th hi n m t Feeling và iNtuition c a h .
ề ặ ủ ư ế ể ể ọ ọ ừ ự ứ • N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, h có th đi t s hào h ng này
ự ứ ờ ượ ế ể ệ sang s hào h ng khác, không bao gi ủ
dành đ năng l ầ
ng c n thi ữ
ự
t đ hi n th c hoá nh ng
ế ủ ế ị ọ ẽ ữ ặ ặ ể
hi u bi t c a mình, ho c h s ra nh ng quy t đ nh mang n ng tính cá nhân.
ề ặ ư ể ể ế ả ọ ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, h có th không có kh năng thu
ủ ự ế ậ ưở ố ủ ự ắ ắ ở th p đ thông tin, thi u s tin t ng vào s sáng su t c a mình, tr nên không ch c ch n, và
ế ậ ấ ườ ch p nh n ý ki n ng i khác quá nhanh chóng.
ế ượ ọ ơ ượ ậ N u ENFP không tìm đ ể ử ụ
c n i mà h có th s d ng tài năng và đ c công nh n cho
ọ ườ ế ả ấ ả ự ố
s c ng hi n, h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ở ướ ề ề ự ậ ễ ị ặ ấ ở • Tr nên sai h ng, g p v n đ v s t p trung, tr nên d b phân tâm
ế ị ủ ế ể ớ • Không th đi đ n cùng v i quy t đ nh c a mình
ư ử ả ở • Tr nên ph n kháng, c x thái quá
ờ ạ ủ ụ ờ • L đi th i h n và các th t c
ả ướ ư ườ ể ẽ Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ENFP th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ệ ế ả ặ hi n kh năng Sensing và Thinking c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ế ế ắ ầ ế ể ự ữ • Không quan tâm đ n các chi ti t và nguyên t c c n thi ả
ệ
t đ th c hi n nh ng c m
ủ ứ ọ h ng c a h
ả ừ ặ ồ ố ườ ẫ • Quá ôm đ m g p khó khăn khi ph i t ữ
ch i nh ng con ng ơ ộ ấ
i và c h i h p d n
ế ị ủ ụ ứ ể ể ậ ả • Không th áp d ng lý lu n và logic đ đánh giá c m h ng và quy t đ nh c a mình
ể ị ắ ứ ẳ ị ế Khi b căng th ng quá m c, ENFP có th b đ m chìm trong các chi ti t và đánh m t s ấ ự
ườ ề ả ọ ướ ậ ố
sáng su t thông th ng và kh năng nhin đa chi u. Sau đó h có xu h ng t p trung vào
ữ ế ệ ể ế ạ ọ nh ng chl ti t không quan tr ng và l ch l c, đ chúng bi n thành trung tâm chú ý cho riêng
mình.
ISTP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Ti
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Se
ứ ấ ứ Ch c năng th c p N
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Fe
ể ạ Đi m m nh
ườ ấ ẩ ữ ệ ậ ả ISTP th ọ
ng quan sát r t c n th n nh ng vi c đang x y ra xung quanh h . Và khi
ế ắ ố ọ ắ ể ả ế ự ệ ệ ả ầ
c n thi t, h n m b t c t lõi đ nhanh chóng và gi i quy t s vi c vô cũng hi u qu mà không
ạ ộ ủ ứ ể ề ố
ầ ố
c n t n quá nhi u công s c. ISTP có ham mu n tìm hi u lý do và nguyên lý ho t đ ng c a s ự
ọ ạ ệ ứ ề ở ế ừ ượ ữ ừ ể ọ ư
vi c nh ng h l i không có nhi u h ng thú nh ng lý thuy t tr u t ng tr khi h có th áp
ụ ượ ọ ườ ượ ườ ắ d ng đ c chúng nhanh chóng. H th ng đ c xem là ng ự ố
ụ
i kh c ph c s c .
ườ ậ ệ ủ ế ạ ự ể ạ ISTP th ng không tuân th các k ho ch và lu t l mà phát tri n theo s đa d ng và
ớ ạ ư ả ữ ử ọ ề ớ ớ ộ ế ấ m i l . H thích nh ng th thách nh gi ụ ể
i quy t các v n đ m i, l n r ng, và c th .
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ISTP
ườ ứ ướ ộ ủ ể ậ ISTP th ng dùng ch c năng chính là Thinking h ng n i c a mình đ nh n bi ế ả
t b n
ọ ượ ủ ủ ấ ộ ữ ư ệ ầ ố ự ệ
ch t trung tâm c a s vi c. B não c a h đ ế
c xem là làm vi c g n gi ng nh nh ng chi c
ữ ệ ế ậ ậ ộ ọ máy tính. Chúng có thể ắ
s p x p các d li u và l p lu n m t cách khách quan. H có th ể
ố ự ụ ể ữ ệ ế ị ư ữ ề ấ đ a ra nh ng quy t đ nh r t sáng su t d a trên nhi u d ki n c th khác nhau. ISTP th ườ
ng
là nh ng:ữ
• Nhà phê bình khách quan
ườ ả ế ấ ề • Ng i gi i quy t v n đ theo cách phân tích logic
ữ ườ ự ế ệ ậ ọ ế ấ ISTP là nh ng ng i th c t ế
. H quan tâm đ n vi c nh n bi ề
t xem v n đ này là gì và
ể ả ư ế ể ả ọ ườ ữ ế ả ơ ấ có th gi i quy t nh th nào, h n là nh ng kh nàng có th x y ra. H th ạ
ng r t sáng t o
ệ ả ấ ố ề ế ấ ẩ ấ ự ả trong vi c gi i quy t các v n đ kh n c p và hoàn thành r t t t khi ph i th c hành. ISTP là
ữ nh ng ng ườ
i:
ế ự ế ự • Thi t th c và th c t
ứ ệ ự ậ
• Làm vi c căn c trên s th t
ữ ườ ấ ế ự ệ ỗ ự ự ọ ỉ ISTP là nh ng ng i r t thi ữ
ả ủ
t th c và tin vào s hi u qu c a n l c. H ch làm nh ng
ệ ế ớ ữ ậ ả ộ ươ ố ọ ậ ầ
vi c c n thi t v i càng ít nh ng cu c th o lu n và t ng tác càng t ệ
t. H t p trung vào chuy n
ạ ượ ữ ế ả ố ọ đ t đ c nh ng k t qu mà h mong mu n.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ữ ườ ứ ấ ề ẳ ọ ISTP là nh ng ng i bình đ ng. Nhìn chung, h tha th r t nhi u hành vi khác nhau
ủ ạ ề ự ọ ị ữ ủ ể ế ắ ấ ạ ọ cho đ n khi nh ng nguyên t c ch đ o v s logic c a h b xâm ph m. Khi y, h có th làm
ườ ể ệ ữ ệ ằ ạ ờ ủ ứ ắ ng i khác ng c nhiên b ng vi c th hi n nh ng l ọ
i đánh giá c ng r n và rõ ràng c a h .
ắ ườ ỏ ề ấ ẻ ồ ư ư ở ọ ISTP l ng nghe và d ng nh có v đ ng ý b i vì h không bác b đi u y; nh ng sau đó,
ữ ườ ế ị ữ ư ể ề ấ ậ ằ nh ng ng i khác có th nh n ra r ng ISTP đã phân tích r t nhi u và đ a ra nh ng quy t đ nh
ủ bên trong tâm trí c a mình.
ự ậ ụ ế ắ ắ ả ả ố ớ V i kh năng n m b t thông tin liên t c và s t p trung vào k t qu cu i cùng, ISTP
ẵ ổ ươ ủ ệ ế ấ ọ ươ luôn s n sàng thay đ i ph ng pháp làm vi c c a mình n u h tìm th y ph ng pháp khác
ộ ố ả ơ ế ệ ề ườ ệ ặ hi u qu h n. Chính đi u này đã khi n cho m t s ng i khác g p khó khăn trong vi c tìm
ể ườ ể ấ ặ ầ ấ ọ hi u ISTP. ISTP th ề
ặ
ng r t tr m l ng và kín đáo, dè d t, tuy nhiên h có th nói r t nhi u
ứ ữ ữ ự ế ề ọ ườ ườ ằ trong nh ng lĩnh v c mà h có nhi u ki n th c. Nh ng ng i khác th ng cho r ng ISTP là
ng i:ườ
ế ứ ả ớ ườ ủ ậ ủ ấ ộ • Bi t thích ng v i hoàn c nh, ng i c a hành đ ng và ch p nh n r i ro
ộ ậ ự ế • T tin, đ c l p, quy t đoán
ự ữ ự ể Nh ng lĩnh v c tiêm năng cho s phát tri n
ộ ộ ữ ủ ể ả ố ộ Đôi khi nh ng hoàn c nh c a cu c s ng không cho phép ISTP phát tri n và b c l kh ả
ủ ọ
năng Sensing và Thinking c a h .
ề ặ ể ẽ ủ ư ế ể ọ ượ • N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, ISTP có th s không có đ c cách
ề ế ớ ậ ủ ể ặ ọ thu th p thông tin chính xác v th gi i bên ngoài ho c chuy n hóa suy nghĩ c a h thành
hành đ ng.ộ
ể ẽ ị ề ặ ư ể ế ằ ọ ọ ữ
ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Thinking c a mình, h có th s b thu hút b ng nh ng
ể ờ ướ ữ ư ự ệ
s vi c xung quanh mà không dành th i gian đ phân tích logic tr ế
c khi đ a ra nh ng quy t
ể ẽ ở ả ứ ữ ủ ế ấ ọ ợ ộ đ nhị h p lý. Chính hành đ ng y c a h có th s tr thành nh ng ph n ng thi u suy nghĩ
ứ ể ầ ướ ắ ữ
đ đáp ng nh ng nhu c u tr c m t.
ượ ơ ể ử ụ ế ượ ườ Khi ISTP không tìm đ c n i đ s d ng năng khi u và không đ c ng i khác công
ự ố ọ ườ ủ ậ ẽ ả ấ ế
nh n s c ng hi n c a mình, h th ể
ả
ng s c m th y n n lòng và có th :
ữ ư ờ ự ộ ỉ • Đ a ra nh ng l i ch trích cay đ c và tiêu c c
ấ ậ ổ ượ • M t t p trung và hao t n năng l ng
ế ị • Trì hoãn các quy t đ nh
ả ướ ư ườ ể ẽ Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ISTP th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ệ ế ặ ả hi n kh năng Feeling và iNtuition c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ậ ượ ị ủ ữ ả ầ ườ • Không nh n ra đ c nh ng nhu c u tình c m và glá tr c a ng i khác
ủ ứ ọ ướ ự ữ ư ế ạ ộ ị • Không đ a đ s c m nh và s tác đ ng vào nh ng quy t đ nh mà h h ế
ng đ n
ườ ng i khác
ả ướ ữ ế ế ự ệ ữ ế ấ ắ ố • Quá chú ý đ n nh ng k t qu tr c m t mà quên m t đi nh ng s vi c ti p n i sau
ế ị ủ ộ ọ các quy t đ nh và hành đ ng c a h
ướ ự ườ ộ ộ ữ ả ạ ồ D i áp l c cao, ISTP th ng b c l ợ
ra ngoài nh ng tr ng thái c m xúc kh ng phù h p.
ộ ộ ự ứ ủ ự ệ ậ ớ ườ ườ ị Vi c b c l s t c gi n hay s đau đ n c a ISTP th ng làm ng ế
i khác khó ch u và khi n
ườ ầ ể ặ ượ ư ả ố ộ
m t ng i tr m l ng và luôn ki m soát đ ấ
c các tình hu ng khác nhau nh ISTP c m th y
ổ
ấ
x u h .
INTP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Ti
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Ne
ứ ấ ứ Ch c năng th c p S
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Fe
ể ạ Đi m m nh
ữ ườ ể ự ả ề Ư ể ổ ộ ủ ế ấ ọ ọ INTP là nh ng ng i có th t gi i quy t v n đ . u đi m n i tr i c a h là h có th ể
ư ờ ề ộ ộ ấ ề ể ắ ọ đ a ra l i phân tích ng n g n, khách quan v m t quan đi m hay m t v n đ nào đó. INTP
ườ ữ ữ ử ỏ ỏ ườ ư ả th ng h i nh ng câu h i khó, th thách nh ng ng i khác cũng nh chính b n thân h đ ọ ể
ố ấ tìm ra l i đi logic nh t.
ả ố ữ ấ ủ ườ ượ ọ ượ ệ Nh ng thành qu t t nh t c a INTP th ng có đ c là khi h đ ộ
c phép làm vi c đ c
ề ộ ấ ữ ề ả ủ ế ậ ả ầ ỏ ậ
l p v m t v n đ nào đó mà nh ng gi i pháp c a nó đòi h i cách ti p c n c n ph i đi ng ượ
c
ạ ớ ụ ứ ữ ế ặ ườ ệ ố ọ ấ ộ l i v i nh ng ki n th c thông d ng. M c dù thông th ng h làm vi c t t nh t khi m t mình,
ư ữ ờ ắ ắ ắ ả ể ẫ ủ ế ả ọ ố nh ng nh ng l i phê bình, tóm t ủ
t s c s o c a h có th d n d t c nhóm đi đ n c t lõi c a
ứ ạ ữ ề ấ nh ng v n đ ph c t p.
ủ ể ể Tính cách ti u bi u c a INTP
ủ ế ủ ể ể ả INTP dùng kh năg Thinking ch y u bên trong suy nghĩ c a mình đ tìm hi u hay phát
ể ể ơ ả ơ ấ ữ ể ế ả ế ớ tri n các nguyên lý c b n và nh ng c c u logic đ hi u bi t và gi i thích th gi ọ ế
i. H ti p
ọ ấ ề ớ ủ ự ữ ế ậ ẩ ộ ậ
c n m i v n đ v i thái đ hoài ngi, thành l p nh ng ý ki n và chu n m c riêng c a mình, và
ọ ặ ự ấ ụ ữ ắ ả ẩ ộ ọ ệ áp d ng nh ng chu n m c y m t cách kh t khe vào chính b n thân h . H đ c bi t đánh giá
ự ườ ườ ấ
r t cao năng l c và trí thông minh. INTP thông th ng là ng i:
• Logic, phân tích, phê bình khách quan
ệ ư • Riêng bi t và suy t
ấ ượ ự ế ố ượ ả ả ữ ệ ạ INTP nhìn th y đ c nh ng kh n ng và s k t n i v t xa ngoài hi n t ự ể
i và s hi n
ể ể ỉ ơ ứ ể ế ả ọ ố ế nhiên. H rát ham mu n tìm hi u và tìm ki m tri th c ch đ n gi n là đ hi n bi t thêm. H ọ
ừ ượ ữ ế ề ệ ạ ả ậ ườ ườ thích t o ra các lý thuy t và th o lu n v nh ng khái ni m tr u t ng. INTP th ng là ng i:
ầ ạ ố • Đ u óc nhanh nh y, sáng su t, và tài trí
ạ ộ ự ệ ự ủ ữ ể ề ế ố ỳ ệ
• C c k mu n tìm hi u v nh ng quan ni m, lý thuy t, và lý do ho t đ ng c a s vi c
ự ữ ể ề ế ậ ẫ INTP có th nhanh chóng nh n ra s mâu thu n và nh ng đi u thi u logic và thích thú
ự ạ ệ ưở ọ ườ ệ ố ự ữ ờ
ớ
v i vi c tháo r i và xây d c l ữ
i nh ng ý t ng. H th ế
ng xây d ng nh ng h th ng lý thuy t
ứ ạ ể ả ự ậ ữ ấ ặ ả ọ ph c t p đ gi ữ
i thích nh ng s th t mà h nhìn th y. INTP g p khó khăn khi ph i làm nh ng
ọ ẽ ư ệ ượ ự ậ ự ạ công vi c hàng ngày, nh ng h s mang năng l ẽ
ng tích c c, m nh m , và s t p trung vào
ứ ạ ứ ữ ứ ự ủ ệ ề ấ ọ
vi c nghiên c u hay phân tích nh ng v n đ ph c t p đánh th c s tò mò c a h .
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ườ ề ở ể ấ ặ ọ ữ ự INTP th ng r t kín đáo và im l ng dù h có th nói rát nhi u nh ng lĩnh v c mà h ọ
ặ ệ ứ ừ ự ề ế ệ ề ầ ọ đ c bi t có nhi u ki n th c. Tr khi công vi c mà h làm yêu c u th c hành nhi u, INTP thích
ữ ử ế ả ụ ả ấ ả ơ ơ nh ng th thách tìm ki m gi ế
i pháp h n là áp d ng chúng. INTP c m th y tho i mái h n n u
ả ắ ế ổ ứ ườ ả không ph i s p x p t ch c con ng i và hoàn c nh.
ứ ầ ỉ ặ ế ề ằ ấ ọ ọ ệ
INTP tha th h u h t các hành vi. H ch đ t ra v n đ và tranh cãi khi h tin r ng vi c
ấ ự ủ ạ ấ ắ ợ ọ ị ả
y là h p lý. Tuy nhiên s linh ho t này m t đi khi các nguyên t c cá nhân c a h b nh
ưở ớ ữ ự ế ọ h ng, t i lúc đó h không thích nghi n a. INTP đánh giá cao s chính xác trong giao ti p và
ự ườ ự ậ ệ ể ố ọ ự ậ
không thích s r m rà hay vi c nói rõ ra s th t đã hi n nhiên. H mu n nói lên s th t
ứ ạ ể ẽ ư ế ọ ở ườ ấ ả nh ng h có th s làm cho nó tr nên quá ph c t p khi n ng ể
i khác c m th y khó hi u.
ữ ườ ườ ữ Nh ng ng i khác th ng xem INTP là nh ng ng ườ
i:
ặ • Quan sát im l ng, kín đáo, bình tĩnh và tách bi ệ
t
ộ ậ ự ự ậ • Đ c l p và đánh giá cao s t l p
ự ự ữ ể ề Nh ng lĩnh v c ti m năng cho s phát tri n
ủ ữ ể ả ố ộ ể ệ
Đôi khi nh ng hoàn c nh c a cu c s ng không cho phép INTP phát tri n và th hi n
ủ ả kh năng iNtuition và Thinking c a mình.
ề ặ ể ẽ ủ ư ế ể ọ ọ ượ • N u h ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, h có th s không tìm đ c cách
ể ẽ ị ắ ậ ấ ọ ẽ ặ
thu nh p thông tin chính xác và có th s b đ m chìm trong suy nghĩ. Và khi y, h s g p
ữ ự ệ ệ ệ ậ ườ ủ khó khăn trong vi c th c hi n hay th m chí là vi c nói lên nh ng ý t ng c a mình.
ề ặ ự ệ ể ẽ ư ể ế ọ ọ ớ
ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Thinking c a mình, h có th s quan sát s vi c v i
ắ ắ ấ ằ ế
cái nhìn sâu s c nh t mà không phân tích chúng b ng con m t phê bình khách quan hay k t
ể ố ự ệ ấ ợ ộ h p s vi c thành m t th th ng nh t.
ế ượ ơ ể ậ ự ố ụ ủ ế ả N u INTP không tìm đ ủ
c n i đ t n d ng kh năng c a mình và s c ng hi n c a h ọ
ượ ườ ẽ ả ấ không đ ậ
c công nh n, INTP th ể
ả
ng s c m th y n n lòng và có th :
ắ ỉ ự
• Ch trích gay g t và tiêu c c
ư ữ ờ ỉ • Đ a ra nh ng l ạ
i phê bình m a mai và phá ho i
ạ ộ ự ư ậ ả ọ • T cô l p b n thân và ng ng m i ho t đ ng
ườ ấ ẩ • Th ng xuyên tranh cãi và đ u kh u
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, INTP th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ệ ế ả ặ hi n kh năng Feeling và Sensing c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ủ ế ạ ầ ở ớ ườ ề ế ố ả ả
• Tr nên thi u nh y c m v i nhu c u c a ng i khác v k t n i thông tin và tình c m
ị ủ ữ ằ ườ ọ • Cho r ng giá tr c a nh ng ng i khác là không quan tr ng vì chúng “không có logic”
ậ ượ ữ ủ ể ả ọ ưở • Không nh n ra đ c nh ng quan đi m và cách trình bày c a h có nh h ng nh th ư ế
ườ ố ớ
nào đ i v i ng i khác
ự ế ế ư ệ ặ ị ự ỏ ộ ố • Không th c t ữ
, quên nh ng chi ti t nh trong cu c s ng nh vi c ăn m c l ch s , quên
ề ể ữ ầ ơ ấ
ữ
thanh toán các hóa đ n hay nh ng nh ng nhu c u v th ch t
ướ ự ườ ộ ộ ữ ạ ả D i áp l c cao, INTP th ng b c l ra ngoài nh ng tr ng thái c m xúc không thích
ộ ộ ự ứ ự ủ ậ ợ ớ ườ ườ ị ệ
h p. Vi c b c l s t c gi n hay s đau đ n c a INTP th ng làm ng i khác khó ch u và
ế ộ ườ ầ ề ể ặ ượ ư ố khi n m t ng i tr m l ng và luôn đi u khi n đ ả
c các tình hu ng khác nhau nh INTP c m
ấ ổ
ấ
th y x u h .
ESTJ
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Te
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Si
ứ ấ ứ Ch c nàng th c p N
ạ ấ ứ ả Ch c n ng h c p Fi
ể ạ Đi m m nh
ố ổ ạ ộ ự ứ ữ ế ậ ườ ồ ESTJ mu n t ch c nh ng d án, v n hành ho t đ ng, ti n trình và con ng i, r i sau
ữ ự ự ể ệ ề ắ ẩ ọ ố
đó b t tay th c hi n đ hoàn thành chúng. H s ng d a trên nh ng tiêu chu n và ni m tin rõ
ờ ọ ỗ ự ề ươ ợ ộ ồ ữ ườ ràng và n l c tuân theo, đ ng th i h cũng mong đ i m t đi u t ng t ự ở nh ng ng i khác.
ọ ể ệ ự ữ ệ ả ả ọ ọ ệ
H coi tr ng năng l c, tính hi u qu và nh ng thành qu và h th hi n chúng trong công vi c
ủ ộ ọ
ố
và cu c s ng c a h .
ữ ườ ươ ữ ớ ườ ệ Nh ng ng i ESTJ thích t ệ
ng tác và làm vi c v i nh ng ng ề ệ
i có trách nhi m v vi c
ữ ệ ạ ượ ệ ố ọ ấ ườ hoàn thành đúng h n nh ng vi c đ c giao phó. H làm vi c t t nh t trong môi tr ơ
ng n i mà
ữ ấ ượ ế ể ượ ả ữ ế ậ ằ ỹ ề
nh ng v n đ rõ ràng, đ ậ
c nh n bi t có th đ c gi i quy t b ng nh ng k thu t đ ượ
c
ứ ch ng minh.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ESTJ
ố ớ ệ ế ậ ả ế ấ ứ ề ắ ESTJ có cách ti p c n khách quan đ i v i vi c gi i quy t v n đ và c ng r n khi hoàn
ỏ ự ứ ủ ế ế ớ ắ ể ổ ứ ọ ử ụ
ả
c nh đòi h i s c ng r n. H s d ng Thinking ch y u ra th gi i bên ngoài đ t ộ
ch c cu c
ớ ự ộ ủ ữ ệ ệ ế ả ẫ ọ ọ ộ ả ố
s ng và công vi c c a h , và h kiên nh n v i s l n x n, thi u hi u qu hay nh ng gi i pháp
ữ ử ờ ườ n a v i. Nh ng ng ể
i ESTJ có th :
ậ • Logic, có óc phân tích và nh n xét khách quan
ế ế • Kiên quy t, rõ ràng và quy t đoán
ữ ườ ườ ệ ạ ậ ự ế ự ữ Nh ng ng i ESTJ th ng t p trung vào hi n t i nh ng gì có th c và th c t . H s ọ ử
ể ả ữ ụ ụ ệ ợ ế ấ ữ ề d ng và áp d ng nh ng kinh nghi m phù h p đ gi ọ
i quy t v n đ và h thích nh ng công
ệ ạ ế ả ứ ự ữ ườ vi c đem l i k t qu t c thì, rõ ràng và xác th c. Nh ng ng ể
ấ
i ESTJ r t có th :
ế ự ế ự • Thi t th c, th c t ả
và th n nhiên
ự ự ệ ố ứ ự • Có h th ng và căn c d a trên s th c
ữ ườ ườ ở ọ ể ấ ắ ữ ữ ả Nh ng ng i ESTJ th ệ ố
ng là nh ng nhà qu n lý xu t s c b i h hi u nh ng h th ng
ươ ừ ứ ể ế ạ ậ ọ ướ ụ ể ệ và ph ng th c v n hành. H có th lên k ho ch t ng b c đ hoàn thành nhi m v , nhìn
ướ ề ề ữ ế ệ ấ ả ắ ự ấ
th y tr ậ
c nh ng v n đ ti m tàng, đ m nh n trách nhi m và s p x p có trình t ồ
ngu n tài
ề ả ơ ả ữ ữ ể ể ế ộ ọ nguyên. H bao quát toàn b nh ng n n t ng c b n, không đ sót nh ng đi m thi u chính
ờ ạ ữ ệ ệ ệ ấ ọ xác và hoàn thành công vi c đúng th i h n. Khi h nhìn th y nh ng vi c không hi u qu , h ả ọ
ọ ư ụ ữ ế ể ạ ạ ặ ắ ộ ế
ẽ
s lên k ho ch và hành đ ng đ kh c ph c tình tr ng đó. M t khác, h a thích nh ng ti n
ượ ứ ệ ả ị ướ ủ ữ ệ ọ ệ ố
trình và h th ng đã đ c ch ng minh hi u qu . Đ nh h ng c a h là nh ng công vi c, hành
ệ ả ộ ố đ ng và hi u qu cu i cùng.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ấ ọ ở ả ữ ữ ị ườ ệ ố
Vì b i b n ch t h là nghĩ ra nh ng h th ng, quy trình và l ch trình, nh ng ng i khác
ườ ể ả ự ữ ệ ậ ườ ể th ng d a vào ESTJ đ đ m nh n và hoàn thành công vi c. Nh ng ng i khác có th đôi lúc
ự ữ ế ậ ấ ọ ị ườ ề ệ ứ ấ ắ ắ ọ cũng nh n th y h đang b ch ng , vì nh ng ng i ESTJ r t ch c ch n v vi c m i th nên
ượ ư ế ế ế ắ ẳ ọ đ c làm nh th nào. Vì ESTJ rõ ràng và th ng th n trong giao ti p nên hi m khi m i ng ườ
i
ả ự ỏ ọ ứ ở ph i t h l h đang đ ng đâu.
ữ ườ ố ố ể ậ ươ ớ Nh ng ng i ESTJ khá thích l i s ng t p th , nhìn chung là thích t ọ
ng tác v i m i
ườ ệ ạ ộ ệ ề ề ơ ố ọ ng ặ
i, đ c bi t là v công vi c, trò ch i, truy n th ng, và ho t đ ng gia đinh. H đóng vai trò
ư ữ ệ ệ ầ ầ ậ ố ộ ớ
nh là c u n i trong giao thi p và t n tâm v i chúng m t cách đ y trách nhi m. Nh ng ng ườ
i
ườ ư khác th ng xem ESTJ nh là:
ể ậ ưở ượ • T n tâm, chu đáo và có th tin t ng đ c
ươ ế ắ ẳ ự • C ng quy t, th ng th n và t tin.
ữ ự ự ể ề Nh ng lĩnh v c ti m năng cho s phát tri n
ỗ ợ ộ ộ ư ể ệ ả ộ ố Đôi khi hoàn c nh cu c s ng không h tr ESTJ trong vi c phát tri n và b c l u th ế
ổ ộ ề ủ ọ
n i tr i v Sensing và Thinking c a h .
ề ặ ế ị ư ể ể ế ấ ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, ESTJ có th ra quy t đ nh r t nhanh
ướ ọ ẽ ế ị ủ ủ ữ ữ ế ậ ả tr c khi thu th p đ thông tin. Ti p đó nh ng quy t đ nh c a h s ph n ánh nh ng xét đoán
ế và thành ki n đã hình thành t ừ ướ
tr ọ
ủ
c c a h .
ề ặ ư ủ ể ế ể ọ ộ • N u h ch a phát tri n v m t Thinking c a minh, ESTJ có th không có m t cách
ữ ứ ế ắ ậ ậ ị ặ
ẽ ạ
đánh giá thông tin đáng tin c y và vì v y s t o nh ng quy t đ nh kh t khe quá m c ho c
ế ấ
thi u nh t quán.
ế ượ ể ử ụ ộ ơ ủ ữ ả ọ N u ESTJ không tìm đ c m t n i mà h có th s d ng nh ng kh năng c a mình và
ượ ọ ọ ườ ủ ữ ấ ả ả đ c tôn vinh vì nh ng đóng góp c a h , h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ứ ắ ộ ở • Tr nên c ng nh c và đ c đoán
ế ỏ ế ấ ả ấ ữ ườ ừ • Xâm chi m, t ra là chuyên gia bi t c , l n áp nh ng ng t t i khác và t ố ắ
ch i l ng
nghe
ữ ế ữ ế ẫ ớ ườ • Quá chú ý nh ng chl ti t và thi u kiên nh n v i nh ng ng ữ
i không tuân theo nh ng
ự trình t chính xác
ả ướ ư ườ ẽ ể Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ESTJ th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ế ệ ả ặ hi n kh năng Feeling và iNtuition c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ Ớ
V I
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ữ ụ ả ả ộ ườ ầ ượ ư • Áp d ng logic ngay c khi c m xúc và nh ng tác đ ng lên con ng i c n đ c u tiên
xem xét
ứ ượ ủ ữ ầ ườ ề ử ả • Không đáp ng đ c nh ng nhu c u c a ng ố
i khác v x lý các c m xúc và m i
ệ
quan h thân thi ế
t
ữ ủ ự ế ả ả ấ ộ ộ ơ • Không nhìn th y nh ng kh năng khác c a m t hành đ ng tr c ti p và đ n gi n
ướ ự ấ ơ ượ ọ ả
D i áp l c cao, ESTJ c m th y cô đ n và không đ c trân tr ng và không có khuynh
ướ ộ ộ ả ủ ồ ọ h ng b c l ọ
c m xúc đau bu n và thát v ng c a h .
ENTJ
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Te
ỗ ợ ứ Ch c năng h tr Ni
ứ ấ ứ Ch c năng th c p S
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Fi
ể ạ Đi m m nh
ế ạ ữ ữ ẩ ạ ổ ứ ENTJ là nh ng lãnh đ o b m sinh vàng nh ng nhà ki n t p các t ọ ạ
ch c. H t o nên các
ể ạ ượ ữ ế ế ệ ạ ậ ả ỉ lý lu n, khái ni m hoàn ch nh và bi n các kh năng thành nh ng k ho ch đ đ t đ c muc
ọ ễ ự ệ ế ạ ấ ả ắ ợ tiêu ng n và dài h n. H d dàng nhìn th y s không h p lý, tính thi u hi u qu trong các quy
ộ ự ẽ ả ạ ả ấ ẩ ỉ ạ ổ ứ ạ ườ trình, và c m th y m t s thsuc đ y m nh m ph i hoàn ch nh l i – t ch c l i con ng i và
ể ư ệ ả ọ ướ ả ạ ỉ ạ ổ ứ ạ hoàn c nh đ đ a m i vi c đi theo h ẽ
ng đúng m nh m ph i hoàn ch nh l i – t ch c l i con
ườ ể ư ệ ả ọ ướ ng i và hoàn c nh đ đ a m i vi c đi theo h ng đúng.
ữ ườ ế ượ ầ ỏ ữ ế ạ ENTJ là nh ng ng i có t m nhìn chi n l c, gi i lên k ho c cho nh ng yêu c u t ầ ươ
ng
ủ ườ ổ ứ ệ ọ lai c a con ng i và t ị
ch c mà h ch u trách nhi m.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ENTJ
ướ ố ớ ế ớ ử ụ
ENTJ s d ng xu h ủ ế
ng Thinkinh ch y u đ i v i th gi i xung quanh mình và do đó là
ữ ườ ộ ự ọ ế ậ ủ ữ ẩ nh ng ng i hay phê bình m t cách t nhiên. H thi t l p ra nh ng tiêu chu n c a riêng mình
ụ ệ ườ ổ ứ ả và hăng hái trong vi c áp d ng chúng và ng i khác, vào các t ch c và vào chính b n thân
ự ự ế ệ ắ ọ ờ ọ ọ ồ
h . H coi tr ng s thông minh và năng l c, đ ng th i ghét cay ghét d ng tính thi u hi u qu ả
ể ứ ư ậ ự ữ ữ ắ ỏ ố ố ọ hay s ngu d t. H có th c ng r n trong nh ng tình hu ng đòi h i nh v y. Nh ng ng ườ
i
ENTJ có th :ể
ậ • Có óc phân tích, tính logic và nh n xét phê bình khách quan
ươ ế ế • C ng quy t, rõ ràng và quy t đoán
ữ ườ ườ ề ặ ữ ứ ữ ế Nh ng ng i ENTJ th ế
ng hay có nh ng tò mò v m t tri th c, tìm ki m nh ng ý ki n
ử ụ ủ ế ữ ề ấ ọ ớ ướ ướ ứ ạ
m i và thích nh ng v n đ ph c t p. H ch y u s d ng xu h ng iNtuition h ng n i đ ộ ể
ự ể ữ ạ ả ế ọ ử ụ ệ ắ hình thành nh ng kh năng và t o ra s hi u bi ế
t sâu s c mà h s d ng trong vi c ra quy t
ữ ế ị ườ ạ
đ nh và k ho ch. Nh ng ng ể
i ENTJ có th :
ườ ụ ữ ề ề ấ • Là ng i hay suy nghĩ v nh ng v n đ chung và toàn c c
ế ạ ầ ậ ạ • Là nhà lý lu n và lên k ho ch đ y sáng t o.
ữ ườ ườ ườ ả ấ ắ ữ ề ế ề ấ Nh ng ng i ENTJ th ng là ng i gi i quy t xu t s c v nh ng v n đ có tính t ổ
ề ự ế ứ ạ ứ ứ ữ ậ ắ ả ố ọ ổ ứ ọ ch c. H có nh n th c s c s o v s k t n i ph c t p trong nh ng t ch c, h luôn hành
ự ộ ướ ể ắ ư ế ệ ạ ổ ố đ ng – nghĩ xa, d đoán tr ế
c khó khăn, đ a ra k ho ch và h th ng t ng th , s p x p
ể ạ ượ ự ồ ụ ế ngu n nhân l c và tài nguyên đ đ t đ ữ
ọ
c m c tiêu. Nhìn chung, h ít quan tâm đ n nh ng
ạ ộ ớ ơ ứ ữ ằ ư
ho t đ ng duy trì h ng ngày mà a thích nh ng thách th c m i h n.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ượ ỳ ượ ườ ENTJ yêu thích, và đ c tru en thêm năng l ng, t ừ ệ ươ
vi c t ớ
ng tác v i con ng i . H ọ
ườ ữ ử ủ ể ọ ườ ữ ằ ườ th ng th thách nh ng phát bi u và hnàh vi c a m i ng i, mong r ng nh ng ng i khác s ẽ
ủ ế ệ ể ả ả ọ ọ ườ ề ể ọ b o v quan đi m c a h và k t qu là m i ng ỏ ẫ
i đ u có th h c h i l n nhau. ENTJ ng ưỡ
ng
ữ ộ ườ ộ ọ ữ ủ ứ ế ọ ế
m và tìm ki m nh ng ng ậ
i có ki n th c và ng h h , nói nh ng gì mà h nghĩ và tranh lu n
ụ ế ộ m t cách thuy t ph c.
ứ ượ ọ ả ữ ự ữ ế ưở ENTJ thích m i th đ c gi i quy t và rõ ràng, nh ng s đam mê nh ng ý th ng có
ữ ủ ự ự ể ằ ả ậ ọ ả
th kéo h vào nh ng th o lu n và khám phá phong phú b ng tr c giác c a mình. S trôi ch y
ạ ươ ự ự ỗ ự ể ổ ữ ứ ườ ễ
trong cách di n đ t, tính c ế
ng quy t, s t tin và n l c đ t ch c nh ng ng i khác có th ể
ề ả ườ ữ ườ ườ nhi u lúc áp đ o ng i khác. Nh ng ng i khác th ng xem ENTJ là:
ứ ắ ẳ ươ • Th ng th n, hay thách th c và c ế
ng quy t
ằ ị
• Khách quan, công b ng và thú v
ự ữ ự ể ề Nh ng lĩnh v c ti m năng cho s phát tri n
ỗ ợ ộ ộ ư ể ệ ả ố Đôi khi hoàn c nh s ng không h tr ENTJ trong vi c phát tri n và b c l ế ổ ộ
u th n i tr i
ủ ọ ề
v iNtuition và Thinking c a h
ề ặ ủ ư ể ể ế ế ị • N u ENTJ ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, ENTJ có th quy t đ nh quá
ữ ả ả ượ nhanh mà không xem xét nh ng gi ữ
i pháp khác hay nh ng kh năng đang đ c khám phá.
ườ ợ ươ ế ủ ộ Trong tr ng h p này, tính c ọ ở
ng quy t c a h tr thành đ c tài.
ề ặ ư ủ ế ể ể ọ ộ • N u ENTJ ch a phát tri n v m t Thinking c a mình, h có th không có m t cách
ể ậ ế ậ ữ ế ế ạ ữ
đáng tin c y đ đánh giá nh ng cái nhìn bên trong và thi ế
t l p k ho ch. Vì th nh ng quy t
ủ ọ ổ ị ấ
đ nh c a h không nh t quán và hay thay đ i.
ế ượ ộ ơ ủ ể ả ọ N u ENTJ không tìm đ c m t n i mà h có th phát huy kh năng c a mình và đ ượ
c
ọ ọ ườ ữ ủ ả ấ ả đánh giá cao cho nh ng đóng góp c a h , h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ở ỉ • Tr nên quá khách quan và hay ch trích
ầ ắ ư ữ ệ ệ ố • Chi ph i và đ a ra nh ng m nh l nh mà không c n l ng nghe
ỗ • Thô l và hung hăng tranh cãi
ả ướ ự ườ ể ẽ Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng t nhiên, ENTJ th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ệ ế ả ặ hi n kh năng Feeling và Sensing c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ậ ế ế ố ữ ầ ọ ợ ọ • Không nh n bi t hay coi tr ng nhu c u k t n i, trân tr ng và khen ng i nh ng ng ườ
i
khác
ế ố ề ỗ ợ ủ ệ ầ ờ ư
• Không đ a các y u t v nhu c u h tr và th i gian hoàn thành công vi c c a ng ườ
i
ủ ạ ế
khác vào trong k ho ch c a mình
ể ỏ ế ế ể ế ế ạ ữ
• B qua nh ng đi m chi ti ữ
t và nh ng y u t ế ố ự ế ầ
th c t c n thi t đ bi n k ho ch thành
ệ ự
hi n th c
ờ ự ể ị ế ự ướ ữ ự ả ậ
D i áp l c cao, ENTJ có th b ng p trong nh ng nghi ng , s thi u t tin, c m giác cô
ơ ượ ộ ộ ự ọ ế ể ườ đ n, không đ c đánh giá cao và không th nào b c l ủ
s lo âu c a h đ n ng i khác.
ISFP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Fi
ứ ả
Ch c n ng h tr ỗ ợ Se
ứ ấ ứ ả Ch c n ng th c p N
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Te
ể ạ Đi m m nh
ế ớ ố ệ ạ ớ ả ủ ờ ẻ ầ ọ ố ISFP s ng trong th gi i hi n t ặ
i v i c m giác vui v tr m l ng; h mu n có đ th i gian
ể ả ọ ấ ự ự ừ ệ ả ắ ọ ể ể ổ đ tr i nghi m t ng kho nh kh c. H r t trân tr ng s t do đ có th theo đu i con đ ườ
ng
ể ự ể ả ả ộ ế ậ ờ ủ
c a mình, đ có m t kho ng không riêng cho b n thân, đ t thi ủ
t l p khung th i gian c a
ự ự ư ậ ữ ườ ọ
riêng mình, và h cũng dành s t do và khoan dung nh v y cho nh ng ng i khác. ISFP
ụ ố ớ ự ữ ệ ườ ữ ệ ọ ữ
luôn thành tâm th c hi n nh ng nghĩa v đ i v i nh ng ng ố
i và nh ng vi c quan tr ng đ i
ớ ọ
v i h .
ự ể ờ ế ớ ườ ư ộ ể
ISFP dành th i gian đ phát tri n s thân thi ữ
t v i nh ng ng i khác, nh ng, m t khi h ọ
ố ớ ọ ệ ấ ấ ữ ệ ọ ố ọ ự đã làm chuy n đó, thi nh ng m i quan h y r t quan tr ng đ i v i h . H luôn t ế
nhiên h t
ậ ụ ọ ớ ườ ề ặ lòng t n t y v i m i ng ầ
i theo nhi u cách th m l ng khác nhau.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ISFP
ẽ ố ườ ọ ế ớ ố ủ ị ạ
ISFP s ng theo giá tr m nh m trong con ng i h và mu n th gi i bên ngoài c a h ọ
ộ ộ ượ ỉ ơ ữ ữ ệ ầ ố ọ ộ ị b c l đ c nh ng giá tr đó. ISFP mu n nh ng vi c h làm không ch đ n thu n là m t công
ự ạ ủ ế ệ ố ọ ố ọ ườ ữ vi c; h mu n c ng hi n cho s h nh phúc c a m i ng ệ
i. ISFP không thích nh ng công vi c
ườ ữ ư ế ẽ ế ế ệ ậ ọ th ố
ng nh t nh ng s luôn làm vi c h t mình, c ng hi n h t mình khl làm nh ng gì mà h tin
ườ ườ
t ng. ISFP th ng:
ậ ố ụ • Đáng tin c y, t t b ng, và chu đáo
ả ạ • Nh y c m và hòa nhã
ứ ấ ự ạ ế ậ ắ ế ả ườ ISFP có nh n th c r t sâu s c đ n th c t ữ
l và nh ng chl ti t đang x y ra con ng i và
ế ớ ọ ọ ự ề ằ ơ ọ th gi i xung quanh. H h c b ng cách th c hành nhi u h n là đ c hay nghe và tham gla vào
ệ ườ ữ vi c chăm sóc ng i khác ngày qua ngày. ISFP là nh ng ng ườ
i:
• Tinh ý
ự ế ụ ể ứ ệ • Th c t ự ậ
, c th , và làm vi c căn c vào s th t
ợ ượ Ớ ả ủ ầ ườ ạ ể
ISFP có th hòa h p đ c V I c m xúc và nhu c u c a ng ả
i khác và linh ho t ph n
ứ ạ ậ ố ẻ ẹ ị ấ ủ ữ ẫ ọ ở ng l i. H luôn b h p d n b l thiên nhiên và v đ p c a nh ng sinh v t s ng con ng ườ
i,
ữ ậ ấ ố ộ ọ ườ ể ể ữ ờ ị cây c i, và đ ng v t. ISFP r t trân tr ng nh ng ng ụ
i ch u dành th i gian đ hi u nh ng m c
ị ố ủ ư ữ ọ ườ ủ ộ ọ ườ ạ ượ tiêu và giá tr s ng c a h cũng nh nh ng ng i ng h h trên con đ ng đ t đ ữ
c nh ng
ủ ụ ằ ấ m c tiêu y b ng chính cách riêng c a ISFP.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ộ ườ Ớ ứ ạ ả ớ ệ ộ ISFP là m t ng i linh ho t, thích ng V I hoàn c nh cho t i khi có m t chuy n nào đó
ọ ẽ ừ ứ ế ể ả ọ ớ ớ ả
x y ra gây nguy hi m to l n đ n h ; lúc đó h s d ng thích ng v i hoàn c nh. ISFP dành s ự
ế ắ ườ ọ ể ệ ứ ư ề ộ quan tâm sâu s c đ n ng ả
i khác nh ng h th hi n đi u đó qua hành đ ng ch không ph i
ờ l i nói.
ườ ữ ầ ặ ố ườ ế ọ ISFP th ng khá tr m l ng và khiêm t n, và nh ng ng i không bi t h rõ khó có th ể
ậ ấ ượ ự ấ ướ ủ ườ nh n th y đ ứ
c s m áp, hào h ng, và tính hài h c c a ISFP. ISFP th ủ
ng quan sát và ng
ườ ề ề ế ắ ơ ố ọ ố ộ
h ng ủ
i khác nhi u h n là s p x p các tình hu ng; h không có nhi u mong mu n làm ch .
ể ị ữ ở ườ ể ISFP có th b đánh giá tháp b i nh ng ng ọ
i khác và đôi khi h cũng có th coi nh ẹ
ọ ườ ả ữ ể ế ệ ố ề chính b n thân mình. H th ng không đ ý đ n nh ng vi c mình làm t ế
t và chú ý nhi u đ n
ọ ớ ữ ữ ự ủ ế ả ẩ ọ ộ ự ươ
s t ả ạ
ủ
ng ph n gi a nh ng chu n m c c a riêng c a h v i cách h hành đ ng và k t qu đ t
ượ ườ ườ ữ đ ữ
c. Nh ng ng i khác th ng xem ISFP là nh ng ng ườ
i:
ặ ặ ư ấ ể ể ■ Im l ng, kín đáo, dè d t, và riêng t r t khó đ hi u rõ
ự ộ ượ ■ T nhiên và r ng l ng
ự ỉ ự ữ ể Nh ng lĩnh v c t êm năng cho s phát tri n
ể ệ ủ ể ả ả ộ ố Đôi khi hoàn c nh c a cu c s ng không cho phép ISFP phát tri n và th hi n kh năng
ủ ọ
Sensing và Feeling c a h .
ề ặ ư ủ ế ẽ ể ọ ượ ■ N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, ISFP s không có đ c cach thu
ề ế ớ ậ ữ ự ệ ả ị nh p thông tin v th gi ọ ộ
i bên ngoài hay cách hi n th c hóa nh ng giá tr cùa b n thân h m t
ọ ẽ ự ế ị ủ ữ ữ ầ ộ ỏ ẽ ấ
cách chính xác. Nh ng quy t đ nh c a h s d a trên m t ph n nh nh ng thông tin s r t
ủ ch quan.
ề ặ ẽ ị ư ữ ế ể ọ ở ■ N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, ISFP s b thu nút b i nh ng s th t
ự ậ
ủ
ữ ằ ậ ị ủ
ờ
ả
c m nh n b ng giác quan mà không dành th i gian cho quá trình đánh giá nh ng giá tr c a
ể ư ế ị ọ ẫ ả ố ể ẽ ấ ọ b n thân bên trong mình, cách mà h v n làm đ đ a ra quy t đ nh t t nh t. H có th s né
ữ ườ ả ư ế ị ữ ư ả ợ tránh nh ng tr ể
ng h p ph i đ a ra quy t đ nh, và đ cho hoàn c nh cũng nh nh ng ng ườ
i
ế ị
khác quy t đ nh thay.
ượ ơ ể ử ụ ế ượ ườ Khi ISFP không tìm đ c n i đ s d ng năng khi u và không đ c ng i khác công
ự ố ọ ườ ủ ậ ẽ ả ấ ế
nh n s c ng hi n c a mình, h th ể
ả
ng s c m th y n n lòng và có th :
ạ ố ỏ ườ ả ■ Ch y tr n kh i con ng i và hoàn c nh
ắ ả ộ ■ Phê phán b n thân m t cách quá kh t khe
ự ạ ậ ệ ộ ự ữ ắ ■ Kháng c l i nh ng nguyên t c và lu t l m t cách tiêu c c
ả ượ ị ườ ■ C m th y không đ
ấ c đánh giá cao và b coi th ng
ả ướ ư ườ ể ẽ Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ISFP th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ệ ế ả ặ hi n kh năng Thinking và INtuition c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ệ ố ố ỏ ặ ọ ■ Ch i b ho c không coi tr ng h th ng logíc
ấ ả ả ỏ ả ứ ạ ữ ế ề ■ C m th y m t m i khi ph i gi
ệ ấ
i quy t nh ng v n đ ph c t p
ể ả ể ế ậ ạ ả ■ Không ph i lúc nào cũng có th nh n th y khía c nh có th x y ra ti p sau nh ng
ữ
ấ
ờ ủ ế ị ấ ọ quy t đ nh nh t th i c a h
ướ ự ẽ ấ ỉ ườ ể ả ả ữ ờ D i áp l c cao, ISFP s ch trích b t kì ng i nào k c b n thân nh ng l i đánh giá
ườ ấ ắ ệ ự ng i khác r t kh c nghi t và tiêu c c.
INFP
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Fi
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Ne
ứ ấ ứ Ch c năng th c p S
ạ ấ ứ Ch c năng h c p Te
ể ạ Đi m m nh
ả ứ ị ố ư ế ẫ ắ ọ ố ị INFP có giá tr s ng c t lõi d n d t cách h ph n ng và đ a ra các quy t đ nh. H ọ
ữ ể ệ ể ố ượ ả ả ữ ọ ườ mu n làm nh ng vi c mà có th giúp phát tri n đ c c b n thân h và nh ng ng i khác và
ệ ấ ữ ọ ố ỉ ượ ả ươ ư h mu n làm nh ng vi c y không ch vì đ c tr l ệ
ng. INFP u tiên vi c làm rõ các giá tr ị
ủ ố ợ ớ ị ố
s ng c a mình và s ng hòa h p v i các giá tr này.
ư ủ ữ ậ ả ầ ầ ọ ườ INFP nh n ra cũng nh trân tr ng nhu c u tình c m và tinh th n c a nh ng ng i khác,
ữ ả ườ ấ ể ệ ậ ặ ngay c khi nh ng ng i y không nh n ra ho c không th hi n chúng.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a INFP
ử ụ ể ư ủ ế ế ị ự
ả
INFP ch y u s d ng Feeling bên trong b n thân mình đ đ a ra các quy t đ nh d a
ọ ề ệ ự ị ố ữ ủ ự ứ ể ậ ả trên nh ng giá tr s ng c a h v vi c t ả
nh n th c b n thân, cá tính, và s phát tri n b n
ứ ữ ữ ệ ế ề ạ ố ớ ọ ưở ệ thân. INFP xem vi c s ng v i nh ng cam k t đ o đ c v nh ng gì h tin t ấ
ng là vi c r t
ọ ườ ữ quan tr ng. INFP th ng là nh ng ng ườ
i:
ắ ạ ả ườ ■ Nh y c m, lo l ng cho ng i khác, và chu đáo
ưở ủ ệ ■ Lý t ớ
ng, và trung thành v i quan ni m c a mình
ể ả ữ ả ả ậ ả ọ ộ
INFP thích đ c sách, th o lu n, và ph n ánh nh ng kh năng có th x y ra cho m t
ố ẹ ọ ấ ữ ể ề ơ ườ ươ
t ng lai t t đ p h n. H r t ham thích tìm hi u v nh ng ý t ng và nhanh chóng tìm đ ượ
c
ủ ế ườ ự
s liên k t và ý nghĩa c a chúng. INFP th ng:
ể ạ ■ Ham thích tìm hi u và sáng t o
■ Nhìn xa trông r ngộ
ườ ơ ộ ượ ấ ứ ữ ứ ạ ề ự INFP th ớ
ng r t h ng thú v i nh ng c h i đ c khám phá v s ph c t p trong tính
ủ ườ ả ọ ữ ủ ườ ọ ườ ệ cách c a con ng i c a c h và nh ng ng i khác. H th ậ
ế
ng làm vi c h t mình và t p
ế ứ ể ư ứ ế ệ ả ớ ọ ộ ậ ự
trung h t s c đ đ a ra k t qu khi h th t s có h ng thú v i m t công vi c nào đó. H ọ
ườ ấ ậ ụ ủ ữ ữ ệ ệ ả th ng r t t n tuy trong vi c hoàn thành nh ng nghĩa v c a mình khi ph i làm nh ng vi c có
ế ườ ữ ệ ưở ư ổ liên quan đ n con ng i, công vi c, hay nh ng ý t ọ
ng khác nhau mà h theo đu i, nh ng h ọ
ườ ữ ệ ả ả ặ ị th ố ớ ọ
ng g p khó kh n khi ph i làm vi c theo nh ng l ch trình ít có ý nghĩa đ i v i h .
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ơ ấ ổ ằ ắ ủ ứ ệ ả ả ọ INFP cho r ng các quy t c và c c u t ch c làm gi m kh năng làm vi c c a h , và h ọ
ộ ậ ệ ọ ườ ế ạ ả thích làm vi c đ c l p. H th ng thích nghi và linh ho t theo hoàn c nh cho đ n khi có
ọ ẽ ừ ủ ế ệ ấ ạ ọ ị ư
chuy n gì đó xâm ph m đ n các giá tr bên trong c a h . Khi y, h s d ng thích nghi và đ a
ờ ấ ặ ể ẽ ữ ề ệ ườ ấ ả ữ
ra nh ng l i phán xét r t n ng n . Vi c này có th s làm nh ng ng ạ
i khác c m th y ng c
nhiên.
ườ ữ ẻ ắ ấ ọ ị ỉ INFP th ấ ủ
ả
ng r t kín đáo. H ch chia s nh ng c m xúc và các giá tr sâu s c nh t c a
ộ ố ọ ườ ệ ủ ấ ị ự ự ố h cho m t s ng ắ
i nh t đ nh. INFP đánh giá các m i quan h c a mình d a trên s sâu s c,
ủ ữ ự ự ể ế ấ ậ ọ ả
chân th t, s liên k t, và s phát tri n c a c hai bên. INFP quý tr ng nh t là nh ng ng ườ
i
ể ể ữ ụ ủ ờ ọ ị ị ườ ch u dành th i gian đ hi u các giá tr và m c tiêu c a h . Nh ng ng i khác xem INFP là
ng i:ườ
ứ ạ ạ ả ộ ■ Nh y c m, n i tâm, và ph c t p
ộ ■ Đ c đáo và cá nhân
■ Đôi khi khó hi uể
ự ự ữ ể Nh ng lĩnh v c tiêm năng cho s phát tri n
ữ ủ ể ả ộ ố ể ệ
Đôi khi nh ng hoàn c nh c a cu c s ng không cho phép INFP phát tri n và th hi n
ủ ả kh năng iNtuition và Feeling c a mình.
ề ặ ể ẽ ư ủ ể ế ọ ọ ượ ■ N u h ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, h có th s không tìm đ c cách
ể ậ ậ ượ ấ ủ ự ệ ấ ả thu nh p thông tin chính xác và có th không nh n ra đ c b n ch t c a s vi c. Và khi y, h ọ
ế ị ỉ ơ ị ủ ự ả ả ặ ả ệ
ẽ ư
s đ a ra quy t đ nh ch đ n gi n d a trên các giá tr c a b n thân và g p khó kh n khi hi n
ự ị ữ
th c hóa nh ng giá tr đó.
ề ặ ể ẽ ư ế ể ọ ọ ờ ■ N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, h có th s không dành th i gian
ủ
ị ố ữ ự ủ ả ộ cho quá trình đánh giá n i tâm d a trên nh ng giá tr s ng c a b n thân dù đó chính là y u t ế ố
ọ ở ế ị ủ ữ ế ố ố ẽ ấ ừ khi n cho nh ng quy t đ nh cu i cùng c a h tr nên t t nh t. Thay vào đó, INFP s đi t kh ả
ỉ ạ ượ ế ả ố ọ ị ữ ế ả ỏ năng thú v này đ n kh năng khác, và cu i cùng h ch đ t đ c nh ng k t qu nh nhoi.
ế ượ ơ ể ậ ả ả ự ố ụ ủ ế N u INFP không tìm đ ủ
c n i đ t n d ng kh n ng c a mình và s c ng hi n c a h ọ
ượ ườ ẽ ả ả không đ ậ
c công nh n, INFP th ấ
ng s c m th y n n lòng và:
ủ ệ ặ ả ằ ờ ■ G p khó khăn trong vi c th hi n c m nghĩ c a mình b ng l
ể ệ i nói
ạ ố ỏ ườ ả ■ Ch y tr n kh i con ng i và hoàn c nh
ư ầ ế ọ ườ ệ ề ■ Không đ a ra đ thông tin c n thi
ủ t cho m i ng ặ
i, đ c bi ữ
t là các thông tin v nh ng
ọ ị giá tr quan tr ng
ả ướ ư ườ ể ẽ Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, INFP th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ế ệ ặ ả hi n kh náng Thinking và Sensing c a mình. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ễ ả ướ ự ệ ưở ự ệ ệ ■ D dàng tr nên n n chí tr
ở c s khác bi ữ
t gi a ý t ng và vi c th c hi n
ố ỏ ể ả ề ợ ữ ả ắ ộ ■ Ch i b nh ng lý do logic k c khl hoàn c nh b t bu c, đòi quy n l ể
i cho quan đi m
ọ
ủ
c a riêng h .
ự ế ế ở ồ ự ệ ầ ặ ■ Tr nên thi u th c t và g p khó khăn trong vi c đánh giá các ngu n l c c n thi ế ể
t đ
ạ ượ ụ ố đ t đ c m c tiêu mong mu n.
ể ẽ ướ ủ ự ự ờ ọ ư ủ
D i áp l c cao, INFP có th s rát nghi ng năng l c c a chính h cũng nh c a
ữ ườ ể ẽ ư ề ờ ấ ọ ỉ nh ng ng i khác. H cũng có th s đ a ra r t nhi u l i ch trích và phê phán.
ESFJ
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Fe
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Si
ứ ấ ứ Ch c năng th c p N
ạ ấ ứ ả Ch c n ng h c p Ti
ể ạ Đi m m nh
ự ệ ế ắ ả ọ ớ ESFJ thích phân công nhân s và s p x p hoàn c nh, và sau đó làm vi c v i m i ng ườ
i
ờ ạ ọ ấ ụ ể ệ đ hoàn thành nhi m v chính xác và đúng th i h n. H r t chu đáo và trung thành, chúng
ượ ể ệ ữ ữ ề ả ấ ỏ ọ ườ ư ậ đ c th hi n trong c nh ng v n đ nh và h mong nh ng ng i khác cũng nh v y. H ọ
ự ổ ị đánh giá s an toàn và tính n đ nh.
ễ ầ ổ ễ ữ ự ề ố Chan hòa và d g n, ESFJ thích nh ng bu i l ọ
và truy n th ng. H đem s quan tâm
ư ế ệ ơ ọ ố ượ ữ ọ ủ
c a cá nhân đ n n l làm vi c cũng nh trong gia đình. H mu n đ c trân tr ng cho nh ng gì
ọ ườ ế
h mang đ n cho ng ọ
i khác và cho chính h .
ủ ể Tính cách tiêu hi u c a ESFJ
ườ ử ụ ủ ế ế ớ ự ấ ỏ ESFJ th ng s d ng Feeling ch y u ra th gi i xung quanh mình và lan t a s m áp
ượ ọ ả ấ ượ ở ự ị ổ ậ ộ ươ ầ
và tràn đ y năng l ng. H c m th y đ c đ ng viên b l s công nh n và b t n th ở
ng b i
ữ ữ ứ ế ẳ ả ả ẫ ự ờ ơ
s th hay không t ử ế
t . Nh ng hoàn c nh c ng th ng hay ch a nh ng mâu thu n khi n h ọ
ể ả ệ ấ ữ ữ ệ ả ấ ả ả ọ ả
c m th y không tho i mái. H làm vi c đ đ m b o nh ng vi c y không x y ra. Nh ng ng ườ
i
ườ ESFJ th ể
ng có th :
Ấ ả ỡ ườ • m áp, c m thông và giúp đ ng i khác
ế ợ • Quy n rũ, h p tác và khéo léo
ữ ườ ệ ạ ậ ế ị ự ữ Nh ng ng i ESFJ t p trung vào hi n t ệ
i và ra nh ng quy t đ nh d a trên kinh nghi m
ữ ệ ọ ấ ứ ư ạ ặ ọ ố ớ ữ ự
và d ki n. M c dù h r t thích s đa d ng, nh ng h thích ng t ệ
t v i nh ng vi c hàng ngày
ỏ ự ữ ệ ể ưở ừ ượ ự và không thích làm vi c đòi h l s am hi u nh ng ý t ng tr u t ng hay s phân tích khách
ữ ọ ố ữ quan. H yêu quý nh ng gì mình có và quan tâm chăm sóc t ữ
ề
t cho nh ng đi u đó. Nh ng
ườ ng ể
i ESFJ có th :
ế ự ế ự ể • Thi t th c, th c t và không vi n vông
ươ ỹ ưỡ ế ị • C ng quy t, k l ng và kiên đ nh
ữ ủ ạ ả ầ ớ ườ ệ ỏ ESFJ nh y c m v i nh ng nhu c u c a cá nhân trong môi tr ng làm vi c và gi i trong
ư ữ ự ệ ế ự ủ ự ả ầ vi c đ a ra nh ng s quan tâm thi t th c. Đa ph n s tho i mál và hài lòng c a h đ n t ọ ế ừ ự s
ủ ả ườ ỏ
tho i mál và th a mãn c a ng i khác.
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ượ ề ượ ở ự ươ ớ ườ ọ ESFJ đ c truy n năng l ng b i s t ng tác v i ng i khác. H quan tâm chân thành
ủ ữ ế ố ộ ườ ọ ả ấ ấ ả ố ậ
đ n cu c s ng và m i b n tâm c a nh ng ng i khác. H c m th y tho i mái nh t trong
ữ ườ ượ ậ ự ấ ế ạ ắ ọ ị nh ng môi tr ng đã đ c s p x p và thích t o ra tr t t , c u trúc và l ch trình. H thích làm
ọ ệ ề ố ượ ấ ậ m i vi c theo cách truy n th ng và đ c ch p nh n.
ể ạ ượ ự ườ ồ ớ ườ Đ đ t đ ợ
c s hoà h p, ESFJ th ng đ ng ý v i ng ể
i khác khl có th . Tuy nhiên, h ọ
ọ ộ ộ ị ạ ữ ẽ ầ ầ ự cũng có nh ng giá tr m nh m mà khi c n, h b c l chúng đ y t tin và rõ ràng. ESFJ coi
ữ ậ ọ ộ ọ ỏ ổ ứ ệ ộ
tr ng gla đình và nh ng ràng bu c xã h i. H thích hòa nh p và gl l trong t ữ
ch c b a ti c và
ễ ữ ề ố ườ ườ ườ l truy n th ng. Nh ng ng i khác th ng xem ESFJ là ng i:
ễ ầ ệ ầ ượ • Chan hòa, d g n, nhi t tình và tràn đ y năng l ng
ổ ậ ự ứ • Có tính t ch c và tr t t
ế ớ ữ ề ố ờ
• Cam k t v i nh ng truy n th ng lâu đ i
ự ỉ ữ ự ể Nh ng lĩnh v c t êm năng cho s phát tri n
ỗ ợ ộ ộ ệ ể ả ố Đôi khi hoàn c nh s ng không h tr cho ESFJ trong vi c phát tri n và b c l ả ả
kh n ng
ổ ộ ủ ọ ề n i tr i c a h v Sensing và Feeling.
ề ặ ủ ư ể ế ể ậ ọ • N u h ch a phát tri n v m t Sensing c a mình, ESFJ có th không thu nh n đ ượ
c
ề ướ ế ế ế ậ ộ ị ướ ể nhi u thông tin tr c khi ra quy t đ nh và v i đi đ n k t lu n tr ủ ề ộ
ầ
c khi hi u đ y đ v m t
ể ắ ữ ả ọ ườ ế ị ữ ọ hoàn c nh. H có th b t nh ng ng i quanh h tuân theo nh ng quy t đ nh đó.
ề ặ ư ứ ể ế ể ọ ọ ế
ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, h có th không d t khoát và thi u
ủ ữ ắ ấ ậ ắ ườ ch c ch n, ch p nh n nh ng xét đoán c a ng i khác quá nhanh.
ế ượ ộ ơ ữ ủ ể ả ọ N u ESFJ không tìm đ c m t n i mà h có th phát huy nh ng kh năng c a mình và
ượ ọ ườ ữ ọ ả ấ ả đ c trân tr ng vì nh ng đóng góp đó, h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ữ ự ệ ậ ờ • Nghi ng chính mình và t p trung s chú ý hoàn toàn vào vi c làm hài lòng nh ng nhu
ườ ủ
ầ
c u c a ng i khác
ấ ắ ả ỗ • Lo l ng và c m th y có l i
ể ạ ượ ể ở ụ ợ ấ ả • Tr nên ki m soát đ đ t đ c m c đích hòa h p “t ậ
ẽ
t c chúng ta s cùng hoà thu n
ớ
v i nhau”
ứ ạ ả ở ưở ượ ư ậ ữ ệ ị • Tr nên nh y c m quá m c, t ng t ng nh ng vi c mà không ai có ý đ nh nh v y
ả ướ ư ườ ể ẽ Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ESFJ th ng s không đ ý hay th ể
ọ ỏ ủ ế ệ ả ặ hi n kh năng Thinking và iNtuition c a minh. Tuy nhiên, n u h b qua ho c quá th ờ ơ ớ
v i
ữ ề ọ ể ẽ
nh ng đi u này, h có th s :
ừ ả ấ ả ậ ả ế ố ề ớ ữ ấ ườ • C m th y khó kh n khi th a nh n và gi i quy t c t lõi v n đ v i nh ng ng i hay
ữ ứ ọ
nh ng th h quan tâm
ỗ ợ ữ ườ ữ ệ ẩ ị • H tr nh ng ng i ch u trách nhi m hay nh ng quy trình tiêu chu n mà không có ch ỉ
trích, phê bình gì
ữ ữ ạ ấ ươ • Không nhìn th y nh ng khía c nh khác hay nh ng ph ng án khác
ướ ự ướ ữ ề ặ ỉ ườ ư D i áp l c cao, ESFJ có xu h ng ch trích n ng n nh ng ng i khác cũng nh chính
ự ữ ế ề ắ ọ mình. Nh ng suy nghĩ và ý ki n tiêu c c sau đó gây cho h nhi u lo l ng.
ENFJ
ủ ạ ứ Ch c năng ch đ o Fe
ứ Ch c năng h tr ỗ ợ Ni
ứ ấ ứ ả Ch c n ng th c p S
ạ ấ ứ Ch c nàng h c p Ti
ể ạ Đi m m nh
ữ ể ễ ấ ớ ườ ọ ườ ể ệ ự ồ ả ENFJ d dàng th u hi u v i nh ng ng i khác. H th ng th hi n s đ ng c m đ ể
ầ ả ự ủ ữ ữ ữ ể ắ ộ ố nhanh chóng hi u nh ng nhu c u c m xúc, nh ng đ ng l c và nh ng m i lo l ng c a ng ườ
i
ỗ ợ ọ ậ ệ ườ ự ể ế ườ khác. H t p trung vào vi c h tr ng i khác và khuy n khích s phát tri n ng i khác.
ữ ườ ự ụ ể ế ệ ọ ENFJ là nh ng ng i thuy t ph c theo cách thân thi n. H có th xây d ng nên s ự
ữ ữ ậ ồ ườ ọ ườ ạ ộ ở ơ đ ng thu n gi a nh ng ng i có s thích và đ ng c khá đa d ng. H th ng đóng vai trò là
ấ ọ ườ ượ ữ ể ố ữ ấ ườ ch t xúc tác, lôl kéo m l ng i và tìm ra đ c nh ng đi m t t nh t trong nh ng con ng i đó.
ể ọ ườ ứ ề ạ ả ố ư ườ ụ ự H có th là ng i lãnh đ o truy n c m h ng cũng t t cũng nh là ng i ph ng s trung
thành.
ủ ể Tính cách tiêu bi u c a ENFJ
ử ụ ủ ế ế ị ự ọ ị ướ ENFJ ra quy t đ nh d a trên giá tr cá nhân. H ch y u s d ng Feeling h ng ra th ế
ớ ầ ả ỏ ươ ế ấ ậ ọ gi ự ấ
i xung quanh, lan t a s m áp và tràn đ y n ng l ữ
ng. H tìm ki m và nh n th y nh ng
ố ấ ở ườ ự ấ ọ ả ệ ạ ấ ợ ọ ể
đi m t t nh t ng ở
i khác và quý tr ng s th n thi n và h p tác. H c m th y h nh phúc b i
ạ ằ ượ ự ậ ụ ọ ặ ệ ạ ả ậ
ự
s công nh n, và đáp l i b ng năng l ng và s t n t y. H đ c bi Ớ ữ
t nh y c m V I nh ng
ự ả ẳ ườ phê bình hay s c ng th ng. ENFJ th ng:
ỗ ợ Ấ ả • m áp, c m thông và h tr
• Trung thành và đáng tin c yậ
ự ế ố ứ ấ ề ậ ắ ấ ọ ườ ENFJ nhìn th y ý nghĩa và s k t n i, h có nh n th c r t sâu s c v ng ọ
i khác. H tò
ữ ề ưở ượ ữ ả ở ượ ữ ợ mò v nh ng ý t ớ
ng m i và đ c kích thích b i nh ng kh năng đ c đóng góp nh ng l i ích
ạ ể
cho nhân lo i. ENFJ có th :
ưở ượ ạ • T ng t ng và sáng t o
ự ữ ử ạ ớ
• Thích s đa d ng và nh ng th thách m i
ề ả ấ ấ ượ ể ở ề ữ ườ V b n ch t ENFJ th y đ c ti m năng phát tri n nh ng ng i khác và dành năng
ượ ể ỡ ườ ạ ượ ữ ọ ả ạ l ng đ giúp đ ng i khác đ t đ c nó. H là nh ng ng ườ ỗ ợ ầ
i h tr đ y nh y c m. ENFJ
ệ ổ ậ ả ạ ộ ứ ươ ữ ữ ệ ồ ườ ạ thích đ m nh n vi c t ch c các ho t đ ng t ng tác gi a đ ng nghi p, nh ng ng i b n hay
ể ấ ả ọ ườ ề ệ ả ấ ợ gla đình đ t t c m l ng ẻ
i tham gla đ u c m th y thân thi n hòa h p và vui v .
ữ ắ ườ Trong m t nh ng ng i xung quanh
ầ ượ ệ ữ ứ ề ườ ự ENFJ luôn tràn đ y năng l ng, nhi t tình và luôn ý th c v nh ng ng i khác. S quan
ả ớ ể ế ữ ủ ậ ọ ườ ọ ắ ấ ặ tâm chân thành c a h có th ti p c n c v i nh ng ng i dè d t nh t. H l ng nghe và h ỗ
ợ ữ ườ ư ữ ể ấ ị ị tr nh ng ng i khác nh ng cũng có nh ng giá tr và quan đi m nh t đ nh cho riêng mình.
ể ệ ữ ọ ị ượ ế ượ ở ườ Nh ng giá tr mà h luôn th hi n rõ ràng. ENFJ đ c ti p thêm năng l ng b i con ng i và
ỏ ẽ ề ữ ữ ự ế ạ ầ ọ ấ
r t gi i trong lĩnh v c giao ti p; tuy nhiên, h cũng có nh ng nhu c u m nh m v nh ng quan
ự ệ ậ ọ ệ ả ệ ể ạ h thân m t và chân thành. H mang s nhi t tình và tình c m mãnh li t đ t o ra và duy trì
ệ ấ ữ ố nh ng m i quan h y.
ủ ộ ọ ố ổ ọ ẽ ứ ữ ứ ể ấ ENFJ thích cu c s ng c a h có t ố
ch c và h s tìm cách đ ch m d t nh ng m l
ơ ồ ủ ệ ế ầ ả ườ quan h hay hoàn c nh m h , không rõ ràng. Tuy nhiên, n u nhu c u c a con ng i mâu
ọ ẽ ư ữ ế ẫ ạ ớ ị ườ thu n v i nh ng quy đ nh hay k ho ch, h s u tiên con ng ườ ướ
i tr ữ
c. Nh ng ng i khác
xem ENFJ là ng i:ườ
ễ ầ • Chan hòa, d g n, ăn ý và t ử ế
t
ộ ộ ễ ả ứ ế • Hãy b c l ụ
, d c m thông và có s c thuy t ph c
ự ữ ự ể Nh ng lĩnh v c tiêm năng cho s phát tri n
ỗ ợ ộ ộ ệ ể ả ố ả Đôi khl hoàn c nh s ng không h tr ENFJ trong vi c phát tri n và b c l ổ
kh năng n i
ộ ề ủ ọ
tr i v iNtuition và Feeling c a h :
ề ặ ủ ư ế ể ể ấ ọ • N u h ch a phát tri n v m t iNtuition c a mình, ENFJ có th không nhìn th y đ ượ
c
ế ị ữ ậ ả ượ ủ ầ nh ng kh năng, ra quy t đ nh quá nhanh khi không thu th p đ ư
c đ y đ thông tin hay ch a
ố ị ủ ữ ữ
xem xét nh ng nhân t ọ
bên ngoài nh ng glá tr c a cá nhân h .
ề ặ ế ị ữ ủ ư ể ể ế ọ ọ ủ
• N u h ch a phát tri n v m t Feeling c a mình, nh ng quy t đ nh c a h có th trái
ượ ượ ữ ề ễ ậ ấ ậ ơ ọ ộ ng c và đ ủ
c đ ra m t cách s sài. Vì v y h cũng d ch p nh n nh ng xét đoán c a
ườ ng i khác quá nhanh.
ế ượ ộ ơ ữ ủ ể ả ọ N u ENFJ không tìm đ c m t n i mà h có th phát huy nh ng kh năng c a mình và
ượ ọ ườ ữ ọ ấ ả ả đ c trân tr ng vì nh ng đóng góp đó, h th ể
ng c m th y n n lòng và có th :
ắ ấ ỗ ả
• Lo l ng, c m th y có l ờ
i, và nghi ng chính mình
ể ự ệ ấ ở ố ượ ủ ợ ọ ể
• Tr nên c ch p và ki m soát đ th c hi n đ ề ự
c khao khát v s hòa h p c a h
ự ế ấ ạ ả ớ ặ ưở ượ ữ
• R t nh y c m v i nh ng chĩ trích, quá th c t ho c hay t ng t ng
ả ướ ư ườ ẽ ề Theo l ẽ ự
t nhiên, do không ph i xu h ng u tiên, ENFJ th ng s không đ ý hay th ể
ọ ờ ề ọ ủ ệ ế ả hi n kh năng Thinking và Sensing c a mình. N u h l ể
chúng đi quá nhi u, h có th :
ế ị ế ị ự ữ ộ ị • Quy t đ nh m t mình d a trên nh ng giá tr cá nhân trong khi quy t đ nh đó cũng đòi
ỏ h i tính lôgic
ấ ồ ề ậ ấ ấ ậ ấ ớ ườ ọ • Nh n th y khó khăn khi ch p nh n v n đ hay b t đ ng v i ng i h quan tâm
ữ ỏ ế ầ ế ể ự ệ ườ ọ • B qua nh ng chi ti t c n thi t đ th c hi n ý t ủ
ng c a h
ướ ự ể ấ ấ ọ ỉ ườ ậ
D i áp l c cao, ENFJ có th nh n th y chính h hay ch trích b t th ng và soi mói l ỗ
l
ườ ọ ẽ ữ ấ ữ ự ư ế ả ng i khác. Nhìn chung h s gi l y nh ng ý ki n tiêu c c cho riêng minh, nh ng b n thân
ạ ề ọ ẽ ữ ị h s khó ch u và lo ng i v nh ng suy nghĩ đó.
ử ụ ự ệ ệ S d ng s khác bi ả
t hi u qu .
ử ụ ự ệ ự ộ S d ng s khác bi t m t cách xây d ng
ụ ạ ạ ể ể ộ ấ ượ Phân lo i tính cách và công c MBTI mang l ợ
i m t c u trúc h p lý đ hi u đ ữ
c nh ng
ệ ườ ữ ọ khác bi t thông th ng hàng ngày gi a m i ng ườ
i.
ử ụ ự ữ ọ ộ ệ ầ ộ Coi tr ng và s d ng m t cách tích c c nh ng khác bi ọ
t này là m t ph n quan tr ng
ử ụ ữ ự ừ ệ ể ế ả ậ ệ ọ
ủ
c a MBTI. T nh n ra và hi u đ n coi tr ng và s d ng hi u qu nh ng s khác bi t này là
ậ ự ử ề ộ ướ ậ ị m t th thách th t s vì chúng ta đ u có xu h ọ ự ậ
ng thiên v cách mà mình nhìn nh n m i s v t
ế ị ư
xung quanh và đ a ra quy t đ nh.
ị ủ ự ệ ễ ặ ả ậ ệ Vi c nh n ra s thiên v c a chính b n thân mình không d dàng tí nào, đ c bi t là khi
ữ ượ ỗ ợ ở ế ố ữ ườ ố ề
nh ng đi u này đ c h tr b i nh ng y u t văn hóa trong môi tr ng mà chúng ta s ng và
ữ ệ ế ộ ườ ấ ụ ề
làm vi c. M t vài ví d v nh ng thành ki n th ng th y:
ườ ướ ữ ườ ướ ữ
• Nh ng ng i có xu h ẽ
ng Extraversion s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Introversion
ữ ậ ấ ườ ạ không t p trung, che gi u thông tin trong khi nh ng ng i Introversion l i đang suy nghĩ bên
trong mình.
ườ ướ ữ ườ ướ ữ
• Nh ng ng i có xu h ẽ
ng Introversion s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Extraverslon
ữ ế ườ ể ệ ả ơ không rõ ràng, thi u nhát quán trong khi nh ng ng ế
i Extraversion đ n gi n là th hi n h t
ể ư ế ị ữ ỉ nh ng g mình nghĩ đ đ a ra quy t đ nh
ườ ướ ữ ẽ ườ ướ ữ
• Nh ng ng i có xu h ng Sensing s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Intuition đang
ủ ề ữ ậ ả ổ ườ ạ tránh né và thay đ i ch đ th o lu n trong khi nh ng ng i iNtuition l i đang suy nghĩ v ề
ề ệ ố ưở nhi u m i liên h và ý t ng khác nhau.
ườ ướ ữ ẽ ườ ướ ế ữ
• Nh ng ng i có xu h ng Intuition s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Sensing thi u trí
ượ ữ ườ ữ ỏ ế ự ế ự ưở
t ng t ng trong khi nh ng ng ỏ
i Sensing đang h i nh ng câu h i thi t th c và th c t .
ườ ướ ữ ườ ướ ữ
• Nh ng ng i có xu h ẽ
ng Thinking s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Feeling đang cá
ữ ứ ề ấ ườ ữ ậ nhân hóa v n đ quá m c trong khi nh ng ng ị ủ
i Feeling t p trung xem xét nh ng giá tr c a
ấ ả ề ọ
b n thân h vào v n đ
ườ ướ ữ ẽ ườ ướ ữ
• Nh ng ng i có xu h ng Feeling s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Thinking khô
ữ ạ ườ ả ề ộ ế ấ ạ khan và l nh lung khi nh ng ng ậ
i Thinking t p trung gi i quy t v n đ m t cách tách b ch.
ườ ướ ữ ẽ ườ ướ ữ
• Nh ng ng i có xu h ng Judging s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Perceiving trì
ữ ậ ườ ể ở ữ hoãn và không đáng tin c y trong khi nh ng ng ự
ố ắ
i Perceiving đang c g ng đ m nh ng l a
ch nọ
ườ ướ ữ ườ ướ ữ
• Nh ng ng i có xu h ẽ
ng Perceiving s nghĩ nh ng ng i có xu h ng Juding quá
ữ ể ắ ườ ị ứ
c ng nh c và ki m soát trong khl nh ng ng i J theo quy trình và l ch trình.
ả ướ ố ậ ữ ư ề ể C hai xu h ng đ i l p đ u có nh ng u đi m:
ữ ướ ẽ ỗ ợ ố ậ ữ ế ể ổ Nh ng xu h ủ
ng đ i l p nhau s h tr cho nhau, b sung vào nh ng đi m y u c a
ế ị ư ằ nhau và cân b ng quá trình đ a ra quy t đ nh.
ướ ậ Xu h ng nh n thông tin Intuition
ề ợ ể ừ ướ ư ủ ậ
Có th nh n nhi u l i ích t xu h ng t nhiên c a Sensing khi:
ữ ệ ữ ợ • Trình bày nh ng d ki n thích h p
ự ế ủ ấ ố ặ ớ
• Đ i m t v i th c t c a v n đ hi n t ề ệ ạ
i
ể ả ụ ệ ề • Áp d ng kinh nghi m đ gi ế ấ
i quy t v n đ
ư ữ ề ậ • T p trung vào nh ng đ u đáng l u ý hi n t ệ ạ
i
ướ ậ Xu h ng nh n thông tin Sensing
ề ợ ể ừ ướ ư ủ ậ
Có th nh n nhi u l i ích t xu h ng t nhiên c a Intuition khi:
ữ ả ớ
• Trình bày nh ng kh năng m i
ự ướ ươ • D đoán xu h ng trong t ng lai
ữ ụ ể ề • Áp d ng nh ng hi u bi ế ể ả
t đ gi ế ấ
i quy t v n đ
ụ ậ • T p trung và m c tiêu lâu dài
ướ ế ị Xu h ng ra quy t đ nh Feeling
ề ợ ể ừ ướ ư ủ ậ
Có th nh n nhi u l i ích t xu h ng t nhiên c a Thinking khi:
ế ệ ả ả • Phân tích các k t qu kéo theo và h qu đi kèm.
ấ ị ữ
• Nh t quán tuân theo nh ng chính sách và quy đ nh
ố ớ ữ ữ ắ ị • V ng vàng kiên đ nh đ i v i nh ng nguyên t c
ệ ố ữ ạ ợ • T o lên nh ng h th ng h p lý
ướ ế ị Xu h ng ra quy t đ nh Thinking
ề ợ ể ừ ướ ư ủ ậ
Có th nh n nhi u l i ích t xu h ng t nhiên c a Feeling khi:
ủ ự ữ ả ườ ả ứ ọ ẽ • D đoán c m xúc c a nh ng ng i xung quanh và cách h s ph n ng
ữ ấ ườ ạ ệ ợ ự ầ ự ậ
• Ch p nh n nh ng tr ng h p cá nhân ngo i l khi th c s c n thi ế
t
ố ớ ữ ế ị ị • Kiên đ nh đ i v i nh ng giá tr liên quan đ n con ng ườ
i
ứ ệ ổ ườ ộ • T ch c công vi c và con ng i m t cách hài hòa
ử ụ ệ ườ ọ ậ S d ng khác bi t tính cách trong môi tr ệ
ng công vi c và h c t p
ể ọ ặ ộ ỹ ướ ủ ể ạ M c dù ai cũng có th h c các k năng không thu c xu h ng c a mình, b n có th có
ề ợ ừ ữ ỹ ướ ự ữ ủ ườ nhi u l i ích t nh ng k năng và xu h ng t nhiên tính cách khác nhau c a nh ng ng i làm
ọ ậ ớ ạ ệ ườ ệ vi c và h c t p chung v i b n. Và trong môi tr ng làm vi c:
ấ ề ươ ữ ầ ườ ế ừ ữ ườ • Nh ng t m nhìn rõ ràng nh t v t ng lai th ng đ n t nh ng ng i có xu h ướ
ng
iNtuition.
ự ế ự ữ ườ ế ừ ữ ườ ướ ệ
• Nh ng hi n th c th c t ấ
nh t th ng đ n t nh ng ng i có xu h ng Sensing.
ữ ắ ườ ế ừ ữ ườ ướ ỉ
• Nh ng phân tích t nh táo s c bén th ng đ n t nh ng ng i có xu h ng Thinking.
ự ế ữ ế ố ử ớ ườ ế ừ ữ ườ • Nh ng s hi u bi t và cách đ i x khéo léo v i nhau th ng đ n t nh ng ng i có xu
ướ h ng Feeling
ư ế ể ặ ạ ạ ỗ ộ Bên c nh đó, m c dù m i tính cách có m t đi m m nh y u khác nhau nh ng không vì
ệ ớ ữ ự ệ ể đó mà chúng ta d a vào tính cách MBTI đ tránh né công vi c hay vi n c cho nh ng hành
ế ậ ấ ộ ượ đ ng thi u khéo léo và không ch p nh n đ c
Ả ướ ủ ườ ọ ậ ệ nh h ng c a tính cách MBTI trong tr ng h c t p và công vi c
Extraversion
ạ ộ ề ạ Thích nhi u ho t đ ng đa d ng
ề ớ ế
Thích giao ti p v i nhi u ng ườ
i
ữ ể ưở ệ ả ậ ớ Phát tri n nh ng ý t ng m i khi trò chuy n th o lu n
ứ ệ ế ề ệ ắ ớ
ể ể
Trò chuy n và b t tay vào làm đ hi u v công vi c và ki n th c m i
ữ ườ ọ ế ủ ế
Quan tâm đ n nh ng ng ệ
i khác làm công vi c c a h th nào
Intrversion
ể ậ Thích yên tĩnh đ t p trung
ự ệ ậ ả ộ Tho i mái khi t p trung vào m t công vi c hay d án
ữ ể ưở ọ ừ Phát tri n nh ng ý t ủ
ng c a h t bên trong
ứ ể ệ ế ẫ ọ ớ Hi u công vi c và ki n th uc m i thông qua đ c và suy ng m
ấ ầ ệ ộ ị Thích làm vi c m t mình và không b qu y r y
Sensing
ệ ậ ữ
T p trung vào nh ng công vi c hi n t ệ ạ
i
ự ế ế ế Mang đ n góc nhìn th c t và thi ự
t th c
ả ế ữ ể ẩ ả ộ Thích làm c i ti n đ có nh ng cách làm chu n m t cách hoàn h o
ữ ệ ố ệ ư ế ế ậ ằ ậ ệ
Đ a đ n k t lu n b ng vi c thu th p d ki n, s li u
ữ ự ệ ả ườ ủ
D a trên kinh nghi m c a b n thân và nh ng ng i xung quanh
Intuition
ứ ủ ả ọ Đi theo c m h ng c a h
ự ệ ủ ư ữ ố ệ
Đ a ra nh ng m i liên h và ý nghĩa c a s vi c
ả ề ớ ứ ạ ữ ế ấ Thích gi i quy t nh ng v n đ m i và ph c t p
ắ ầ ớ ế ự ệ ứ ổ ế ể ồ
B t đ u b c tranh t ng th , r i m i đ n các d ki n chi ti t
ự ổ ữ ự ệ ệ ớ ớ
Thích s đ i m i nh ang cách th c hi n công vi c m i
Thinking
ậ ệ
T p trung vào công vi c
ể ể ử ụ ế ị S d ng phân tích logic đ hi u và ra quy t đ nh
ữ ự ệ ặ ạ ẫ ằ ọ ọ ố Mu n s tôn tr ng l n nhau và công b ng gi a đòng nhi p ho c b n h c.
ươ ể ế ắ ầ ẳ C ng quy t, có th phê binh th ng th n khi c n
ụ ấ ộ ắ
Áp d ng các nguyên t c m t cách nh t quán
Feeling
ậ ươ ườ ớ T p trung vào t ữ
ng tác gi a con ng i v i nhau
ử ụ ế ị ị ể ể
S d ng các giá tr đ hi u và ra quy t đ nh
ỗ ợ ẫ ữ ệ ạ ặ ố ồ ọ Mong mu n hài hòa và h tr l n nhau gi a đ ng nghi p ho c b n h c
ự ồ ậ ạ ả ồ ỡ
Đ ng c m, thích giúp đ và t o s đ ng thu n
Judging
ọ ậ ế ệ ố ạ
Mu n lên và theo sát k ho ch cho công vi c và h c t p
ệ ượ ả ế ấ Thích công vi c đ c gi i quy t và hoàn t t
ả ấ ượ ỗ ợ ở ị ấ C m th y đ c h tr b i l ch trình và c u trúc rõ ràng
ấ ằ ế ị ư Thích hoàn t t b ng cách đ a ra quy t đ nh nhanh chóng
ậ ờ ủ ệ T p trung vào hoàn thành đúng gi c a công vi c
Perceiving
ượ ọ ậ ủ ệ ạ ọ ố
Mu n đ c linh ho t trong h c t p và công vi c c a h
ự ứ ẫ Thích s ng u h ng
ở ị ầ ấ ả ộ ị C m th y b bó bu c b i l ch trình và c u trúc rõ ràng
ỏ ọ ể ố ứ
Đ ng m i th càng lâu càng t t
ậ ậ ưở T p trung vào t n h ơ
ng quá trình h n là hoàn thành
ế Ti p theo là gì?
ớ ữ ề ệ ạ ỉ ướ ở ầ ế ạ ể
Quy n “Gi i Thi u v Phân Lo i Tính Cách” ch là nh ng b ấ
c kh i đ u. N u b n th y
ớ ả ữ ữ ệ ạ ạ
ằ
r ng lo i tính cách MBTI và nh ng thông tin trong tài li u này h u ích v i b n thân mình, b n
ế ề ể ẽ ứ ữ ể ể ế ằ ố ơ có th s mu n hi u h n b ng cách tìm hi u khám phá nh ng ki n th c và lý thuy t v phân
ạ ồ lo i tính cách MBTI bao g m:
ự ề ạ ướ ươ • S phong phú v phân lo i tính cách khi cách xu h ng t ớ
ng tác v i nhau.
ướ ề ế ể ể ả ẫ ạ ự
• H ng d n v phát tri n b n thân d a vào lý thuy t phát tri n lo i tính cách.
ủ ứ ự ụ ữ • Nh ng ng d ng c a MBTI trong cách lãnh v c:
o Giao ti p ế
ệ
o Làm vi c nhóm
o Lãnh đ o ạ
ọ ậ
o H c t p
ệ ề
o Ngh nghi p
ệ ấ o Hu n luy n
ạ ổ ớ
o Sáng t o và đ i m i
ả ế ẫ o Gi i quy t mâu thu n
ế ị o Ra quy t đ nh
ủ ể ể ề ể ạ ạ ọ B n cũng có th tìm đ c đ hi u thêm v lo i tính cách MBTI c a mình t ạ
i:
ữ ụ ư ề ề ể ạ ọ
www.mbti.vn. Trong quá trình tìm hi u v MBTI cũng nh áp d ng nh ng đi u b n đã h c
ừ ả ể ử ủ ữ ề ắ ạ MBTI t ắ
b n thân, b n có th g i nh ng th c m c c a mình v info@mbti.vn
ữ ữ ể ạ ế ề ả ữ ư ườ Chúc b n có nh ng thêm nh ng hi u bi t v b n thân cũng nh nh ng ng i xung
ớ quanh mình v i MBTI.