
2. Hi n pháp năm 1946.ế
a. Hoàn c nh ra đ i c a Hi n pháp năm 1946.ả ờ ủ ế
Sau khi đ c b n ọ ả Tuyên ngôn đ c l pộ ậ l ch s ngày 2/9/1945 khai sinh ra n c Vi t Nam Dânị ử ướ ệ
ch C ng hoà, trong phiên h p đ u tiên c a Chính Ph ngày 3/9/1945, Ch t ch H Chí Minh đãủ ộ ọ ầ ủ ủ ủ ị ồ
đ ra sáu nhi m v c p bách c a Chính Ph . M t trong sáu nhi m v c p bách đó là xây d ngề ệ ụ ấ ủ ủ ộ ệ ụ ấ ự
và ban hành b n Hi n pháp. Bác nói: ả ế “Tr c chúng ta đã b ch đ quân ch cai tr , r i đ n chướ ị ế ộ ủ ị ồ ế ế
đ th c dân không kém ph n chuyên ch nên n c ta không có Hi n pháp, nhân dân ta khôngộ ự ầ ế ướ ế
đ c h ng quy n t do dân ch . Chúng ta ph i có m t b n Hi n pháp dân ch . Tôi đ nghượ ưở ề ự ủ ả ộ ả ế ủ ề ị
Chính ph t ch c càng s m càng hay cu c t ng tuy n c v i ch đ ph thông đ u phi u”ủ ổ ứ ớ ộ ổ ể ử ớ ế ộ ổ ầ ế .
- Ngày 20/09/1945, Chính ph lâm th i ra S c l nh 34 thành l p Ban d th o Hi n pháp g mủ ờ ắ ệ ậ ự ả ế ồ
b y ng i do ch t ch H Chí Minh đ ng đ u (ả ườ ủ ị ồ ứ ầ sáu thành viên khác là Vĩnh Thu , Đăng Thaiỵ
Mai, Vũ Tr ng Khánh, Lê Văn Hi n, Nguy n L ng B ng và Đ ng Xuân Khuọ ế ễ ươ ằ ặ ).
Tháng 11/1945, Ban d th o đã hoàn thành công vi c và b n d th o đ c công b choự ả ệ ả ự ả ượ ố
toàn dân th o lu n và đ c toàn dân hăng hái tham gia đóng góp ý ki n.ả ậ ượ ế
Ngày 6/01/1946 n c ta ti n hành t ng tuy n c b u Qu c h i và trên c s đó Qu cướ ế ổ ể ử ầ ố ộ ơ ở ố
h i đã b u Uy ban d th o Hi n pháp v i 11 thành viên do Ch t ch H Chí Minh đ ngộ ầ ự ả ế ớ ủ ị ồ ứ
đ u.ầ
Ngày 2/03/1946, d th o Hi n pháp sau khi l y ý ki n đóng góp toàn dân đã đ c Qu cự ả ế ấ ế ượ ố
h i chuy n sang UBDTHP do Qu c h i b u đ t ng k t.ộ ể ố ộ ầ ể ổ ế
Ngày 9/11/1946, trong ngày làm vi c th 12 kỳ h p th 2 Qu c h i Khoá I, Qu c h i đãệ ứ ọ ứ ố ộ ố ộ
thông qua b n Hi n pháp đ u tiên c a n c Vi t Nam dân ch c ng hoà v i 240 phi uả ế ầ ủ ướ ệ ủ ộ ớ ế
thu n và hai phi u ch ng (ậ ế ố hai phi u ch ng c a Nguy n S n Hà và Ph m Gia Đ .ế ố ủ ễ ơ ạ ỗ
Ph m Gia Đ không tán thành ch đ m t vi n mà cho r ng c n có ch đ hai vi nạ ỗ ế ộ ộ ệ ằ ầ ế ộ ệ
nh m tránh s đ c tài c a đa s ).ằ ự ộ ủ ố
Ngày 19/12/1946, m i hai ngày sau khi Qu c h i thông qua Hi n pháp, cu c khángườ ố ộ ế ộ
chi n toàn qu c bùng n . Do hoàn c nh chi n tranh mà Hi n pháp 1946 không đ cế ố ổ ả ế ế ượ
chính th c công b , vi c t ch c t ng tuy n c b u Ngh vi n nhân dân cũng không cóứ ố ệ ổ ứ ổ ể ử ầ ị ệ
đi u ki n th c hi n. Tuy nhiên, vi c đi u hành NN v n đ c th c hi n trên tinh th nề ệ ự ệ ệ ề ẫ ượ ự ệ ầ
Hi n pháp 1946.ế
b. N i dung c b n c a Hi n pháp 1946.ộ ơ ả ủ ế
(1) V hình th cề ứ : Hi n pháp 1946 bao g m l i nói đ u, 7 ch ng và 70 đi u.ế ồ ờ ầ ươ ề
L i nói đ u: xác đ nh nhi m v c a dân t c ta trong giai đo n này là “ờ ầ ị ệ ụ ủ ộ ạ B o toàn lãnhả
th , giành đ c l p hoàn toàn và ki n thi t Qu c gia trên n n t ng dân ch ”. ổ ộ ậ ế ế ố ề ả ủ
Xác đ nh các nguyên t c xây d ng Hi n pháp g m:ị ắ ự ế ồ
oM t làộ: Đoàn k t toàn dân không phân bi t gi ng nòi, gái trai, giai c p, tôn giáoế ệ ố ấ
oHai là: Đ m b o các quy n t do, dân chả ả ề ự ủ
oBa là: Th c hi n chính quy n m nh m và sáng su t c a nhân dân.ự ệ ề ạ ẽ ố ủ
(2) V n i dungề ộ : Toàn b 7 ch ng c a Hi n pháp 1946 đ u đ c xây d ng trên ba nguyênộ ươ ủ ế ề ượ ự
t c c b n nói trên. Nói khác đi, ba nguyên t c trên đ c th hi n m t cách c th trong 7ắ ơ ả ắ ượ ể ệ ộ ụ ể
ch ng c a Hi n pháp 1946.ươ ủ ế

Nguyên t c đoàn k t toàn dânắ ế đ c th hi n trong Ch ng I (g m 03 đi u quyượ ể ệ ươ ồ ề
đ nh v chính th ).ị ề ể Đi u 1 c a Hi n pháp 1946 xác đ nh rõ: “ề ủ ế ị N c Vi t Nam là m tướ ệ ộ
n c dân ch c ng hoà. T t c quy n bính trong n c là c a toàn th nhân dân Vi tướ ủ ộ ấ ả ề ướ ủ ể ệ
Nam, không phân bi t n i gi ng, trai gái, giàu nghèo, giai c p, tôn giáo”.ệ ồ ố ấ
Nguyên t c đ m b o quy n t do dân chắ ả ả ề ự ủ đ c th hi n Ch ng II (g m 18ượ ể ệ ở ươ ồ
đi u quy đ nh v nghĩa v và quy n l i c a công dân)ề ị ề ụ ề ợ ủ . Trong đó quy đ nh các quy nị ề
r t c b n nh : quy n bình đ ng tr c PL; quy n b u c , ng c ; quy n t h u v tàiấ ơ ả ư ề ẳ ướ ề ầ ử ứ ử ề ư ữ ề
s n; các quy n t do dân ch và t do cá nhân; quy n phúc quy t v Hi n pháp vàả ề ự ủ ự ề ế ề ế
nh ng vi c quan h đ n v n m nh qu c gia… Công dân có các nghĩa v : b o v tữ ệ ệ ế ậ ệ ố ụ ả ệ ổ
qu c, tôn tr ng Hi n pháp, tuân theo PL.ố ọ ế
Nguyên t c th c hi n chính quy n m nh m và sáng su tắ ự ệ ề ạ ẽ ố c a nhân dânủ đ c cượ ụ
th trong các Ch ng III, IV,V,VI quy đ nh v Ngh vi n nhân dân, v Chính ph ,ể ươ ị ề ị ệ ề ủ
HĐND và U ban hành chính, v c quan t pháp. C th nh sau:ỷ ề ơ ư ụ ể ư
Ch ng IIIươ : G m 21 đi u quy đ nh v Ngh vi n nhân dân. ồ ề ị ề ị ệ
Ngh vi n nhân dân đ c xác đ nh là c quan có quy n cao nh t c a n c Vi t Nam Dânị ệ ượ ị ơ ề ấ ủ ướ ệ
ch C ng hoà, do công dân Vi t Nam t 18 tu i tr lên b u ra theo nguyên t c ph thông, t do,ủ ộ ệ ừ ổ ở ầ ắ ổ ự
tr c ti p và kín, nhi m kỳ 3 năm. Ngh vi n có nh ng nhi m v quy n h n quan tr ng nh : gi iự ế ệ ị ệ ữ ệ ụ ề ạ ọ ư ả
quy t m i v n đ chung cho toàn qu c, đ t ra PL, bi u quy t ngân sách, b u ra Ban Th ng vế ọ ấ ề ố ặ ể ế ầ ườ ụ
Ngh vi n, b u Ch t ch n c, bi u quy t ch c danh Th t ng và danh sách các B tr ng…ị ệ ầ ủ ị ướ ể ế ứ ủ ướ ộ ưở
Ch ng IV:ươ Quy đ nh v Chính ph g m 14 đi u. ị ề ủ ồ ề
Chính Ph là c quan hành chính cao nh t c a toàn qu c g m Ch t ch n c và N i các.ủ ơ ấ ủ ố ồ ủ ị ướ ộ
N i các g m Th t ng và các B tr ng, Th tr ng. Ch đ nh Ch t ch n c theo Hi n phápộ ồ ủ ướ ộ ưở ứ ưở ế ị ủ ị ướ ế
1946 có v trí đ c bi t quan tr ng trong b máy NN, v a là Nguyên th qu c gia, v a là ng iị ặ ệ ọ ộ ừ ủ ố ừ ườ
đ ng đ u Chính Ph ứ ầ ủ (c quan hành pháp cao nh t)ơ ấ , là ngh viên c a Ngh vi n nhân dân, đ cị ủ ị ệ ượ
Ngh vi n b u nh ng l i có quy n ban hành s c l nh có giá tr g n nh lu t, có quy n yêu c uị ệ ầ ư ạ ề ắ ệ ị ầ ư ậ ề ầ
Ngh vi n th o lu n và bi u quy t l i d lu t c a Ngh vi n đã thông qua. Ch t ch n c còn làị ệ ả ậ ể ế ạ ự ậ ủ ị ệ ủ ị ướ
T ng ch huy quân đ i…. Ch t ch n c có quy n h n r t l n nh ng không ph i ch u tráchổ ỉ ộ ủ ị ướ ề ạ ấ ớ ư ả ị
nhi m nào, tr t i ph n qu c ệ ừ ộ ả ố (Đi u 50 Hi n pháp 1946).ề ế
Ch ngV:ươ G m 6 đi u quy đ nh v HĐND và U ban hành chính:ồ ề ị ề ỷ c quan quy n l cơ ề ự
và c quan hành chính đ a ph ng. Hi n pháp qui đ nh v 4 c p chính quy n đ a ph ng làơ ở ị ươ ế ị ề ấ ề ị ươ
c p b , c p t nh, c p huy n và c p xã. m i c p chính quy n đ a ph ng t ch c hai lo i cấ ộ ấ ỉ ấ ệ ấ Ở ỗ ấ ề ị ươ ổ ứ ạ ơ
quan là: HĐND và U ban hành chính, tr c p b và c p huy n ch có U ban hành chính ỷ ừ ấ ộ ấ ệ ỉ ỷ (không
có HĐND).
Ch ng VI:ươ G m 7 đi u quy đ nh v c quan t pháp, c quan t pháp theo Hi nồ ề ị ề ơ ư ơ ư ế
pháp 1946 g m có:ồ Toà án t i cao, các Toà án phúc th m, các Toà án đ nh c p và các Toà ánố ẩ ệ ị ấ
s c p. Theo Hi n pháp 1946, Tòa án không thi t l p theo đ n v hành chính - lãnh th mà thi tơ ấ ế ế ậ ơ ị ổ ế
l p theo c p xét x , theo khu v c. Hi n pháp 1946 th c hi n ch đ b nhi m Th m phán. ậ ấ ử ự ế ự ệ ế ộ ổ ệ ẩ
Ch ng VII:ươ Qui đ nh v s a đ i Hi n pháp.ị ề ử ổ ế
c . Nh n xét chungậ:
(1) Hình th c và cách trình bàyứ: Hi n pháp 1946 th hi n nh ng đi m đ c bi t v trình tế ể ệ ữ ể ặ ệ ề ự
s p đ t, th t các ch ng, cách g i tên ch ng và b c c. ắ ặ ứ ự ươ ọ ươ ố ụ

Ví dụ: Ch ng 1 có tên g i là Chính th , các Hi n pháp sau này đ t tên là Ch đ chínhươ ọ ể ế ặ ế ộ
tr .ị
S s p x p này mang tính đ c bi t vì lúc đó c n ph i kh ng đ nh n c Vi t Nam là m tự ắ ế ặ ệ ầ ả ẳ ị ướ ệ ộ
n c đ c l p, ph i có tên trên b n đ … nên vi c đ t tên là ướ ộ ậ ả ả ồ ệ ặ Chính thể nh m nh n m nh đi mằ ấ ạ ể
này. Ngoài ra trong ch ng chính th còn quy đ nh kh ng đ nh c , qu c ca, th đô c a n c ta;ươ ể ị ẳ ị ờ ố ủ ủ ướ
các Hi n pháp sau này quy đ nh nh ng Ch ng cu i c a Hi n pháp.ế ị ở ữ ươ ố ủ ế
Ch ng nghĩa v và quy n l i c a công dân đ c quy đ nh ngay sau ch ng chính thươ ụ ề ợ ủ ượ ị ươ ể
và quy đ nh công dân ph i có nghĩa v lên trên vi c quy đ nh quy n l iị ả ụ ệ ị ề ợ
C quan dân c có tên g i là Ngh vi n nhân dân, các Hi n pháp sau g i là Qu c h i.ơ ử ọ ị ệ ế ọ ố ộ
Ch ng VI: S d ng tên g i không th ng nh t: HĐND và y ban hành chính. Sau nàyươ ử ụ ọ ố ấ Ủ
g i là UBND và HĐND.ọ
H u h t n i dung c a t ng đi u kho n r t ng n.ầ ế ộ ủ ừ ề ả ấ ắ
Ngôn ng trình bày g n, d hi u, đ n gi n, phù h p v i th c t và trình đ văn hoá c aữ ọ ễ ể ơ ả ợ ớ ự ế ộ ủ
nhân dân ta lúc đó
Ví dụ: “Đàn bà ngang quy n đàn ông v m i ph ng di nề ề ọ ươ ệ ” (Đi u 9)ề
Tuy nhiên cách dùng t ng trong Hi n pháp 1946 h i đ c bi t, không th hi n ngôn ngừ ữ ế ơ ặ ệ ể ệ ữ
pháp lý; có nh ng t không mang tính ph thông và không đ c s d ng trong PL hi n đ i ngàyữ ừ ổ ượ ử ụ ệ ạ
nay.
Ví d :ụ “T t c quy n bính trong n c là c a toàn th nhân dân Vi t Nam” ( Đi u 1); “ấ ả ề ướ ủ ể ệ ề N nề
s h c c ng bách và không h c phíơ ọ ưỡ ọ ” ( Đi u 15); “ềQuy n l i các gi i c n lao trí th c và chânề ợ ớ ầ ứ
tay đ c b o đ mượ ả ả ” ( Đi u 13)…ề
(2) V n i dunề ộ g:
Cách t ch c b máy NN có nhi u đi m đ c bi t (Chính ph , Ngh vi n nhân dân, ccoổ ứ ộ ề ể ặ ệ ủ ị ệ
quan t pháp), b nh h ng sâu s c và mang màu s c c a HP t s n nh ng lý do sau:ư ị ả ưở ắ ắ ủ ư ả ở ữ
- N i dung Hi n pháp ng n, ch quy đ nh các v n đ v quy n l c, ngh vi n, chính ph , kh ngộ ế ắ ỉ ị ấ ề ề ề ự ị ệ ủ ẳ
đ nh m t s quy n t do dân ch c a nhân dân mà không nói đ n m t ch đ chính tr .ị ộ ố ề ự ủ ủ ế ộ ế ộ ị
- Xét v t ch c b máy NN thì c quan đ i di n cho nhân dân không mang tên là Qu c h i màề ổ ứ ộ ơ ạ ệ ố ộ
có tên g i là Ngh vi n nhân dân.ọ ị ệ
- Ch t ch n c v a là ng i đ ng đ u Chính ph v a là ng i đ ng đ u NN, thay m t NNủ ị ướ ừ ườ ứ ầ ủ ừ ườ ứ ầ ặ
trong lĩnh v c đ i n i, đ i ngo i – quy n l c c a Ch t ch n c r t l n, nh nh ng ng i đ ngự ố ộ ố ạ ề ự ủ ủ ị ướ ấ ớ ư ữ ườ ứ
đ u NN trong ch đ c ng hòa t ng th ng.ầ ế ộ ộ ổ ố
- H th ng các c quan NN nhìn m t cách t ng quát không gi ng t t c các Hi n pháp sau này,ệ ố ơ ộ ổ ố ấ ả ế
không có c quan vi n ki m sát; HĐND đ c thành l p c p trung ng, c p b , t nh, huy n,ơ ệ ể ượ ậ ở ấ ươ ấ ộ ỉ ệ
xã.
Cách th c phân công quy n l c NN theo thuy t tam quy n phân l p đ c th hi n rõ.ứ ề ự ế ề ậ ươ ể ệ
(3) Ýnghĩa:
Hi n pháp 1946 có ý nghĩa to l n trong l ch s l p hi n Vi t Nam. ế ớ ị ử ậ ế ệ
Ch t ch H Chí Minh đã nói:ủ ị ồ “B n Hi n pháp đ u tiên trong l ch s n c nhà … là m t v tả ế ầ ị ử ướ ộ ế
tích l ch s Hi n pháp đ u tiên trong cõi Á đông… B n Hi n pháp đó ch a hoàn toàn nh ng nóị ử ế ầ ả ế ư ư
đã làm nên theo m t hoàn c nh th c t . Hi n pháp đó tuyên b v i th gi i n c Vi t Nam đãộ ả ự ế ế ố ớ ế ớ ướ ệ
đ c l p …, dân t c Vi t Nam đã có đ m i quy n t do …., ph n Vi t Nam đã đ c ngangộ ậ ộ ệ ủ ọ ề ự ụ ữ ệ ượ
hàng v i đàn ông đ đ c h ng chung m i quy n cá nhân c a công dân. Hi n pháp đó đã nêuớ ể ượ ưở ọ ề ủ ế

lên m t tinh th n đoàn k t ch t ch gi a các dân t c Vi t Nam và m t tinh th n liêm khi t, côngộ ầ ế ặ ẽ ữ ộ ệ ộ ầ ế
bình c a các giai c p”.ủ ấ
Nh ng ý nghĩa y có th đ c đánh giá thông qua vi c ti p c n và phân tích nh ng góc đữ ấ ể ượ ệ ế ậ ở ữ ộ
ch y u sau đây:ủ ế
Th nh tứ ấ , s ra đ i c a Hi n pháp 1946 là m t b c ti n l n trong l ch s phát tri n c a NN vàự ờ ủ ế ộ ướ ế ớ ị ử ể ủ
PL Vi t Nam. L n đ u tiên n c ta cũng nh khu v c Đông Nam Á, m t NN dân ch nhânệ ầ ầ ở ướ ư ở ự ộ ủ
dân đ c thành l p v i hình th c chính th c ng hòa. Đó là b c ngo t l n trong s phát tri nượ ậ ớ ứ ể ộ ướ ặ ớ ự ể
c a t t ng dân ch . Nó có tác d ng c vũ cho phong trào đ u tranh giành đ c l p c a các dânủ ư ưở ủ ụ ổ ấ ộ ậ ủ
t c các qu c gia khu v c Đông Nam Á đ ti n lên xây d ng NN ki u m i - NN dân chộ ở ố ở ự ể ế ự ể ớ ủ
“c a dân, do dân, vì dân”.ủ
Th hai,ứ Hi n pháp 1946 ph n ánh tinh th n đ c l p t do và tính dân t c dân ch sâu s c thôngế ả ầ ộ ậ ự ộ ủ ắ
qua vi c ghi nh n và th hi n nguyên t c ệ ậ ể ệ ắ ”đoàn k , toàn dân”ế trong Hi n pháp. NN dân chế ủ
nhân dân đ u tiên n c ta do Ch t ch H Chí Minh khai sinh ra là k t qu h n 80 năm đ uầ ở ướ ủ ị ồ ế ả ơ ấ
tranh ch ng l i ch đ th c dân phong ki n đ giành l y ch quy n cho đ t n c, t do choố ạ ế ộ ự ế ể ấ ủ ề ấ ướ ự
nhân dân. Trong cu c đ u tranh này có s tham gia c a đông đ o m i t ng l p nhân dân. Do đó,ộ ấ ự ủ ả ọ ầ ớ
NN m i ra đ i t t y u ph i là NN đoàn k t toàn dân, không phân bi t nòi gi ng, gái trai, giàuớ ờ ấ ế ả ế ệ ố
nghèo, giai c p, tôn giáo. Nguyên t c đoàn k t toàn dân v a có ý nghĩa ghi nh n thành qu đ uấ ắ ế ừ ậ ả ấ
tranh giành đ c l p, t do cho dân t c c a nhân dân ta, v a có ý nghĩa là c s , là đi u ki n độ ậ ự ộ ủ ừ ơ ở ề ệ ể
xây d ng NN dân ch nhân dân. B i vì nhân dân là ch th c a quy n l c NN. M t khác, đoànự ủ ở ủ ể ủ ề ự ặ
k t toàn dân còn là đi u ki n đ xây d ng chính quy n v ng m nh, nh t là trong hoàn c nh anế ề ệ ể ự ề ữ ạ ấ ả
ninh và hoà bình qu c gia đang b xâm ph m. Nh v y, nguyên t c đoàn k t toàn dân ph n ánhố ị ạ ư ậ ắ ế ả
tinh th n đ c l p t do và tính dân t c dân ch sâu s c trong Hi n pháp 1946.ầ ộ ậ ự ộ ủ ắ ế
oTh baứ, thông qua vi c ghi nh n và th hi n nguyên t c ệ ậ ể ệ ắ ”đ m b o các quy n t doả ả ề ự
dân ch ”ủ, Hi n pháp 1946 đã ch ng t tính ch t dân ch th c s c a nó. C th :ế ứ ỏ ấ ủ ự ự ủ ụ ể
Hi n pháp 1946 là b n Hi n pháp dân ch r ng rãi đ c th hi n ch ch thế ả ế ủ ộ ượ ể ệ ở ỗ ủ ể
đ c h ng quy n dân ch là đông đ o các t ng l p nhân dân và n i dung c aượ ưở ề ủ ả ầ ớ ộ ủ
các quy n dân ch bi u hi n nhi u ph ng di n, nhi u lĩnh v c t chính tr ,ề ủ ể ệ ở ề ươ ệ ề ự ừ ị
KT đ n văn hoá- XH, …ế
Các quy n t dân ch c a công dân đ c Hi n pháp 1946 qui đ nh mang tínhề ự ủ ủ ượ ế ị
ti n b , tính nhân văn sâu s c; l n đ u tiên trong l ch s Vi t Nam, quy n bìnhế ộ ắ ầ ầ ị ử ệ ề
đ ng tr c PL c a m i công dân đ c ghi nh n ẳ ướ ủ ọ ượ ậ (Đi u 7)ề. Và cũng l n đ u tiênầ ầ
trong l ch s dân t c, ph n đ c ngang quy n v i nam gi i trong m i ph ngị ử ộ ụ ữ ượ ề ớ ớ ọ ươ
di n (ệĐi u 9).ề Ngoài ra, Hi n pháp 1946 còn có qui đ nh v chính sách u tiênế ị ề ư
giúp đ các dân t c ít ng i (ỡ ộ ườ Đi u 8)…ề
Các quy n t do dân ch c a công dân không ch đ c ghi nh n mà còn đ cề ự ủ ủ ỉ ượ ậ ượ
đ m b o th c hi n b ng giá tr pháp lý t i cao c a Hi n pháp. ả ả ự ệ ằ ị ố ủ ế
oTh t ,ứ ư Hi n pháp 1946 đ t c s pháp 1ý n n t ng cho vi c t ch c và ho t đ ng c aế ặ ơ ở ề ả ệ ổ ứ ạ ộ ủ
m t chính quy n m nh m và sáng su t v i vi c sáng t o ra m t hình th c chính thộ ề ạ ẽ ố ớ ệ ạ ộ ứ ể
c ng hoà dân ch và ch đ nh Ch t ch n c r t đ c đáo. Tính đ c đáo này đ c thộ ủ ế ị ủ ị ướ ấ ộ ộ ượ ể
hi n hai khía c nh sau:ệ ở ạ
Nó th hi n chi n l c trong t duy l p pháp c a các nhà l p hi n và phù h pể ệ ế ượ ư ậ ủ ậ ế ợ
v i đi u ki n chính tr – XH r t ph c t p n c ta giai đo n này. Đ có thớ ề ệ ị ấ ứ ạ ở ướ ạ ể ể

lãnh đ o và đi u hành đ t n c trong tình th ạ ề ấ ướ ế ”thù trong gi c ngoài”ặ thì c nầ
ph i có m t Chính ph đ m nh, có th c quy n. V i uy tín c a Ch t ch Hả ộ ủ ủ ạ ự ề ớ ủ ủ ị ồ
Chí Minh, các nhà l p hi n Vi t Nam tin ch c r ng Ng i s đ c Ngh vi nậ ế ệ ắ ằ ườ ẽ ượ ị ệ
tín nhi m b u làm Ch t ch n c cho nên d th o Hi n pháp 1946 đã trao choệ ầ ủ ị ướ ự ả ế
Ch t ch n c r t nhi u quy n h n.ủ ị ướ ấ ề ề ạ
Chính th dân ch c ng hoà dân ch trong Hi n pháp 1946 là r t m i m và ti nể ủ ộ ủ ế ấ ớ ẻ ế
b so v i l ch s l p hi n c a nhân lo i. Nó m i m b i vì nó không gi ng hoànộ ớ ị ử ậ ế ủ ạ ớ ẻ ở ố
toàn v i b t c m t chính th nào đã t ng t n t i trong l ch s . Nó v a mangớ ấ ứ ộ ể ừ ồ ạ ị ử ừ
nh ng đ c đi m c a chính th c ng hoà t ng th ng ữ ặ ể ủ ể ộ ổ ố (Nguyên th qu c gia làủ ố
ng i đ ng đ u c quan hành pháp, có th c quy n)ườ ứ ầ ơ ự ề , nó v a mang nh ng đ cừ ữ ặ
đi m c a chính th c ng hoà đ i ngh ể ủ ể ộ ạ ị (Ngh vi n có quy n b t tín nh m Chínhị ệ ề ấ ệ
Ph ).ủ Chính th theo Hi n phápU1946 c a NN ta là hình th c k t h p gi a c ngể ế ủ ứ ế ợ ữ ộ
hoà t ng th ng và c ng hoà đ i ngh . Tuy nhiên, nét đ c đáo c a nó l i đ c thổ ố ộ ạ ị ộ ủ ạ ượ ể
hi n ch nó không hoàn toàn gi ng v i chính th c a nh ng n c c ng hoàệ ở ỗ ố ớ ể ủ ữ ướ ộ
h n h p ỗ ợ (c ng hoà l ng tính )ộ ưỡ nh Pháp, Ph n Lan….B i vì Nguyên th qu cư ầ ở ủ ố
gia c a nh ng n c này là do nhân dân tr c ti p b u ra, còn Nguyên th qu củ ữ ướ ự ế ầ ủ ố
gia theo Hi n pháp 1946 là do Ngh vi n b u. Nó ti n b b i vì n u nghiên c uế ị ệ ầ ế ộ ở ế ứ
kĩ hình th c chính th trong Hi n pháp 1946 thì có th th y r ng nó mang nhi uứ ể ế ể ấ ằ ề
đ c đi m c a chính th c ng hoà h n h p h n ặ ể ủ ể ộ ỗ ợ ơ (ch có m t đi m khác duy nh tỉ ộ ể ấ ).
góc đ này, có th kh ng đ nh r ng Hi n pháp 1946 c a n c ta đã đ t n nỞ ộ ể ẳ ị ằ ế ủ ướ ặ ề
t ng khai sinh ra hình th c chính th c ng hoà h n h p ch không ph i Hi nả ứ ể ộ ỗ ợ ứ ả ế
pháp 1958 c a Pháp.ủ
oTh nămứ, v k thu t l p pháp: Hi n pháp 1946 là m t b n Hi n pháp cô đúc, khúcề ỹ ậ ậ ế ộ ả ế
chi t, m ch l c và d hi u v i t t c m i ng i. Nó là m t b n Hi n pháp m u m cế ạ ạ ễ ể ớ ấ ả ọ ườ ộ ả ế ẫ ự
c trên ph ng di n n i dung và hình th c. Đi u này góp ph n gi i thích vì sao nhi uả ươ ệ ộ ứ ề ầ ả ề
nguyên t c c a Hi n pháp 1946, nh t là nh ng nguyên t c v t ch c và ho t đ ngắ ủ ế ấ ữ ắ ề ổ ứ ạ ộ
c a b máy NN đ n nay v n còn nguyên giá tr . M c dù Hi n pháp 1946 có m t ýủ ộ ế ẫ ị ặ ế ộ
nghĩa r t quan tr ng trong l ch s n c nhà nh ng khách quan mà nói, b n Hi n phápấ ọ ị ử ướ ư ả ế
này đ l i n t ng không đ m nét l m trong tâm trí ngu i Vi t Nam. Dân M hayể ạ ấ ượ ậ ắ ờ ệ ỹ
Na Uy v n t hào v nh ng b n Hi n pháp c x a c a h , v n đang đ c đ c pẫ ự ề ữ ả ế ổ ư ủ ọ ẫ ượ ề ậ
đ n và đ c s d ng trong các cu c tranh lu n chính tr qu c gia. Đi u này có thế ượ ử ụ ộ ậ ị ố ề ể
g ai thích nhi u nguyên nhân khác nhau:ỉ ở ề
(a) Tâm lý truy n th ng dân t c c a ng i Vi t Nam nói riêng và c a ng iề ố ộ ủ ườ ệ ủ ườ
ph ng Đông nói chung thiên v tr ng tình h n tr ng lý. Nh ng s ki n liênươ ề ọ ơ ọ ữ ự ệ
quan đ n chính tr -pháp lý thì ít đ c quan tâm.ế ị ượ
(b) B n Hi n pháp này đ c thông qua và thi hành trong m t hoàn c nh đ c bi t làả ế ượ ộ ả ặ ệ
đ t n c đang có chi n tranh. Cho nên ph n l n các quy đ nh trong Hi n pháp làấ ướ ế ầ ớ ị ế
t p trung vào xây d ng m t chính quy n v ng m nh h n là đi u ch nh các quanậ ự ộ ề ữ ạ ơ ề ỉ
h XH liên quan đ n l i ích thi t thân c a ng i dân. M t khác, vi c vi n d nệ ế ợ ế ủ ườ ặ ệ ệ ẫ
và thi hành b n Hi n pháp này trên th c t là r t h n ch . Vì th , nh ng nhả ế ự ế ấ ạ ế ế ữ ả
h ng và tác đ ng c a nó đ i v i đ i s ng XH c a n c ta là t ng đ i mưở ộ ủ ố ớ ờ ố ủ ướ ươ ố ờ
nh t.ạ

