intTypePromotion=1

Hợp ngữ - Chương 5: Xử lý nhập xuất

Chia sẻ: Tran Van Dinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
92
lượt xem
6
download

Hợp ngữ - Chương 5: Xử lý nhập xuất

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Lập trình điều khiển chuột Một số định nghĩa cơ bản: * Mickey: Đơn vị đo sự dịch chuyển của chuột (=1/200 inch) * Số đếm tính bằng mickey: là số mickey mà quả banh chuột lăn theo chiều dọc và ngang = tương ứng số pixels trên màn hình * Con trỏ chuột:Trong chế độ văn bản là khối sáng, trong chế độ đồ họa là hình mũi tên * Pixel: phần tử nhỏ nhất, định địa chỉ trên màn hình. * Tốc độ ngưỡng: số mickey/giây chuột phải di chuyển = tương ứng tốc...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Hợp ngữ - Chương 5: Xử lý nhập xuất

  1. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Lập trình điều khiển chuột Một số định nghĩa cơ bản: - * Mickey: Đơn vị đo sự dịch chuyển của chuột (=1/200 inch) * Số đếm tính bằng mickey: là số mickey mà quả banh chuột lăn theo chiều dọc và ngang = tương ứng số pixels trên màn hình * Con trỏ chuột:Trong chế độ văn bản là khối sáng, trong chế độ đồ họa là hình mũi tên * Pixel: phần tử nhỏ nhất, định địa chỉ trên màn hình. * Tốc độ ngưỡng: số mickey/giây chuột phải di chuyển = tương ứng tốc độ di chuyển chuột trên màn hình x 2, mặc định là 64 mickey/sec Hầu hết các chỉ thị liên quan đến chuột đều sử dụng chức năng của ngắt - 33h của DOS. MOV AX, số hiệu hàm Cú pháp: .... INT 33h
  2. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Một số chức năng ngắt 33h INT – Với ngắt 33h * Số hiệu hàm: 00h – Khởi động chuột Giá trị Điều kiện Thao tác Thanh ghi Vào AX 00h 0000h = Không có chuột Ra AX FFFFh = Có hỗ trợ chuột Số nút nhấn của chuột BX V í dụ: ;yêu cầu chuột MOV AX,00h INT 33h
  3. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Một số chức năng ngắt 33h INT – Với ngắt 33h * Số hiệu hàm: 01h – Hiển thị con trỏ của chuột Giá trị Điều kiện Thao tác Thanh ghi Vào AX 01h Ví dụ: MOV AX,0600h MOV CX,00h MOV DX,184Fh INT 10h MOV AX,00h INT 33h CMP AX,0 JE THOAT Demo MOV AX,01h INT 33h
  4. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Một số chức năng ngắt 33h INT – Với ngắt 33h * Số hiệu hàm: 03h – Lấy trạng thái nút nhấn của chuột Giá trị Điều kiện Thao tác Thanh ghi Vào AX 03h Trạng thái các nút nhấn, tương ứng Ra BX các bit: Bit 0: nút nhấn trái 0=lên, 1= xuống Bit 1: nút nhấn phải 0=lên, 1= xuống Bit 2: nút nhấn giữa 0=lên, 1= xuống Tọa độ ngang:dọc CX:DX Ví dụ: Kiểm tra nếu nút phải nhấn thì thoát A: MOV AX,03h INT 33h CMP BX,02 JE THOAT JMP A
  5. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Một số chức năng ngắt 33h INT – Với ngắt 33h * Số hiệu hàm: 04h – Thiết lập vị trí của con trỏ Giá trị Điều kiện Thao tác Thanh ghi Vào AX 04h Vị trí ngang:dọc CX:DX Tính bằng pixel với 8 pixels cho mỗi byte ở mode 3 Ví dụ: MOV AX,00h INT 33h MOV AX,01h INT 33h MOV AX,04h MOV CX,24 ;24x8 MOV DX,16 ;16x8 INT 33h
  6. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Một số chức năng ngắt 33h INT – Với ngắt 33h * Số hiệu hàm: 05h – Lấy thông tin ấn nút nhấn của con trỏ Giá trị Điều kiện Thao tác Thanh ghi Vào AX 05h Số của nút nhấn BX 0=trái, 1=phải, 2=giữa Trạng thái của nút nhấn tương ứng Ra AX vị trí bit: Bit 0: nút trái 0=lên, 1 = xuống Bit 1: nút phải 0=lên,1=xuống Bit 3: nút giữa 0=lên,1=xuống Số đếm số lần ấn nút BX Tọa độ ngang:dọc của lần ấn nút CX:DX cuối cùng
  7. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Một số chức năng ngắt 33h INT – Với ngắt 33h * Số hiệu hàm: 10h – Thiết lập vùng loại trừ của con trỏ Giá trị Điều kiện Thao tác Thanh ghi Vào AX 10h Tọa độ ngang:dọc ở trên trái CX:DX Tọa độ ngang:dọc ở dưới phải SI:DX V í dụ : MOV AX,10h MOV CX,10 ;10x8 MOV DX,6 ;6x8 MOV SI,30 ;30x8 MOV DX:12 ;12x8 INT 33h
  8. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Lập trình xử lý xuất nhập Bộ vi xử lý nối với thiết bị bên ngoài thông qua PORT: nhận tín hiệu từ - thiết bị nhập và gửi tín hiệu đến thiết bị xuất Các PORT nhận dạng thông qua các địa chỉ từ 0h đến 3FFh - Sử dụng các chĩ thị IN và OUT để quản lý xuất nhập trực tiếp - - Cú pháp: IN ,PORT OUT PORT, Trong đó: thanh ghi là AL (byte) hoặc AX (từ) - Có thể xác định địa chỉ PORT tĩnh hoặc động: • Địa chỉ tĩnh: Sử dụng trực tiếp toán hạng từ 0 255: V í dụ : IN AL,port# OUT port#,AX • Địa chỉ động: Sử dụng giá trị từ 065535 cho DX V í dụ : ;nhận từ bàn phím MOV DX,60h ;một byte IN AL,DX
  9. Chöông 5: Xử lyù xuaát nhaäp Lập trình xử lý xuất nhập Một số địa chỉ PORT thường dùng: • 060h Nhập từ bàn phím • 061h Loa • 278h-20Fh Cổng máy in song song LPT3 • 378h-37Fh Cổng máy in song song LPT2 • 3BCh-3BFh Cổng máy in song song LPT1 • 3F8h-3FFh Cổng nối tiếp COM1 • 2F8h-2FFh Cổng nối tiếp COM2 • 3F0h-3F7h Bộ điều khiển đĩa
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2