THÍ NGHI M TH Y L C C S Ơ
I. LÝ THUY T MÔ HÌNH SWMM.
1. Gi i thi u ph n m m SWMM :
Mô hình toán SWMM (Storm Water Management Model ) là mô hình đng l c
h c mô ph ng m a dòng ch y cho các khu v c đô th c v ch t và l ng, và tính ư ượ
toán quá trình ch y tràn t m i l u v c b ph n đn c a nh n n c c a nó. ư ế ướ
Mô hình v a có th mô ph ng cho t ng s ki n ( t ng tr n m a đn l ), v a có ư ơ
th mô ph ng liên t c.
Mô hình này do Metcalf và Eddy xây d ng năm 1971, là s n ph m c a 1 h p
đng kinh t gi a tr ng ĐH Florida và t ch c b o v môi tr ng Hoa k EPA (The ế ườ ườ
U.S.Environment Protection Agency ).
Khi m i ra đi mô hình ch y trên môi tr ng DOS. Mô hình liên t c đc c p ườ ượ
nh p và phiên b n m i nh t là SWMM 5.0 ch y trên môi tr ng WINDOW. Phiên ườ
b n m i này đc vi t l i b i m t b ph n trong phòng thí nghi m nghiên c u Qu n lý ượ ế
r i ro Qu c gia c a EPA.
2 . Kh năng c a ph n m m SWMM :
Mô hình SWMM là m t mô hình toán h c toàn di n, dùng đ mô ph ng kh i
l ng và tính ch t dòng ch y đô th do m a và h th ng c ng thoát n c th i chung.ượ ư ướ
M i v n đ v thu văn đô th và chu k ch t l ng đu đc mô ph ng, bao g m ượ ượ
dòng ch y m t và dòng ch y ng m, v n chuy n qua m ng l i h th ng tiêu thoát ướ
n c, h ch a và khu x lý.ướ
Mô hình SWMM mô ph ng các d ng m a th c t trên c s l ng m a (bi u ư ế ơ ượ ư
đ quá trình m a hàng năm) và các s li u khí t ng đu vào khác cùng v i h th ng ư ượ mô t
(l u v c, v n chuy n, h ch a / x lý) đ d đoán các tr s ch t l ng và kh iư ượ
l ng dòng ch y.ượ
Hình 1: Các kh i x lý chính trong mô hình SWMM
Trong s đ trên bao g m các kh i sau:ơ
Kh i “dòng ch y” (Runoff block) tính toán dòng ch y m t và ng m d a trên
bi u đ quá trình m a (và/ho c tuy t tan) hàng năm, đi u ki n ban đu v s d ng ư ế
đt và đa hình.
Kh i “truy n t i” (Transport block) tính toán truy n t i v t ch t trong h
th ng n c th i. ướ
Kh i “ch y trong h th ng” (Extran block) di n toán th y l c dòng ch y
ph c t p trong c ng, kênh…
Kh i “Tr /x lý (Strorage/Treatment block) bi u th các công trình tích
n c nh ao h …và các công trình x lý n c th i, đng th i mô t nh h ng c aướ ư ướ ưở
các thi t b đi u khi n d a trên l u l ng và ch t l ng - các c toán chi phí c b nế ư ượ ượ ướ ơ
cũng đc th c hi n.ượ
Kh i “nh n n c” (Receiving block) ướ Môi tr ng ti p nh n.ườ ế
M c đích ng d ng mô hình toán SWMM cho h th ng thoát n c đc tri n ướ ượ
khai nh m :
Xác đnh các khu v c c n xây m i ho c m r ng c ng thoát n c đ ướ
gi m tình tr ng ng p l t đng ph ho c cung c p d ch v thoát n c th i cho nh ng ườ ướ
khu v c m i phát tri n.
c tính l u l ng n c lũ trong kênh và các chi l u đ xác đnh vƯớ ư ượ ướ ư
trí c a kênh c n c i thi n nh m gi m thi u tình tr ng tràn b .
Cung c p công c quy ho ch đ đánh giá vi c th c hi n các c ng ch n
dòng d c kênh.
Nh ng ng d ng đi n hình c a SWMM :
Quy ho ch h th ng thoát n c m a. ướ ư
Quy ho ch ngăn tràn c ng chung.
Quy ho ch h th ng thoát n c lũ kênh h . ướ
Quy ho ch c ng ngăn lũ.
Quy ho ch h ch a phòng lũ.
SWMM xem xét m i quá trình th y văn t o dòng ch y trên l u v c đô th nh : ư ư
Quá trình m a.ư
B c h i b m t n c. ơ ướ
Tuy t tan.ế
T n th t tích t trên tán lá cây và t n th t đi n trũng.
T n th t th m.
Th m th u c a n c vào các t ng n c ng m. ướ ướ
Dòng ch y sát m t.
Dòng ch y tràn trên b m t.
S bi n đi v m t không gian trong m i quá trình đc kh c ph c b i vi c ế ượ
chia nh khu v c nghiên c u thành nhi u l u v c con đng nh t. ư
SWMM cũng có t t c nh ng tính năng m n d o c a m t mô hình th y l c
dùng đ di n toán dòng ch y, nh p l u trong c ng, kênh, h , tr m x lý n c, các ư ướ
công trình phân n c c a h th ng tiêu thoát n c nh :ướ ướ ư
Tính toán đc các h th ng l n ph c t p.ượ
S d ng nhi u lo i c ng có hình d ng và kích th c khác nhau và các ướ
kênh h .
Mô hình hóa đc các b ph n ph c t p trong h th ng nh : h ch a,ượ ư
các tr m x lý n c, tr m b m tiêu … ướ ơ
Có th xét đn nh p l u hay dòng ch y t bên ngoài vào c ng nh ế ư ư
dòng ch y m t, sát m t, ng m, n c th i sinh ho t và nhi u d ng khác c a dòng ướ
ch y.
Có th s d ng ph ng pháp di n toán dòng ch y sóng đng h c hay ươ
sóng đng l c h c.
Mô ph ng đc nhi u lo i ch đ dòng ch y nh n c v t, ch y ượ ế ư ướ
ng c, n c nh y do c ng đóng m đt ng t …ượ ướ
SWMM cũng có th c tính ch t ô nhi m liên quan đn dòng ch y trên l u ướ ế ư
v c đô th :
Ch t ô nhi m t n c th i sinh ho t, t các khu v c khác nhau. ướ
Ô nhi m do dòng ch y cu n đi khi m a. ư
Ngu n ô nhi m khác ch y t bên ngoài vào h th ng tiêu thoát n c. ướ
Di n toán ch t l ng n c trong h th ng kênh. ượ ướ
c tính s gi m ch t ô nhi m t các b l ng đng ho c tr m x lýƯớ
n cướ
3 . Các thu t toán trong SWMM :
C s toán h c c a SWMM :ơ
Ph n m n SWMM này g m 2 modun chính đó là :
Modun Runoff trong SWMM là modun tính dòng ch y t m a, các ch t ô ư
nhi m trên các l u v c. ư
Modun Transport trong SWMM di n toán dòng ch y trên / trong h th ng
các đng ng, kênh d n, các h đi u hòa, tr m b m, tr m x lý c a h th ng tiêuườ ơ
thoát n c đô th .ướ
SWMM cho phép tính toán dòng ch y c v ch t và l ng trong t ng l u v c con, t c ượ ư
đ ch y, chi u sâu ch y, ch t l ng n c trong t ng đo n ng c ng, kênh d n trong quá ượ ướ
trình mô ph ng bao g m nhi u b c th i gian. ướ
II. NG D NG PH N M M SWMM TÍNH TOÁN CHO CÁC ĐNG NG ƯỜ
B c 1: T o m t Project m i.ướ
-Ch n đn v trong mô hình là LPS (l/s) ơ
Hình 1: Ch n đn v cho l u l ng. ơ ư ượ
-Khai báo các thông s c a vào, c a ra, và đng ng ( ng thép, ng nh a, ng đng, ườ
…)
-Trong bài thí nghi m này ch s d ng các công c đn gi n nh nút l y n c và ơ ư ướ
đng ng. S d ng các công c trên thanh công c đ t o các nút, đng ng.ườ ườ
Hình 2: Thanh công c ( T trái ph i: t o m a, l u v c thoát n c, nút thoát n c, c a x , ư ư ướ ướ
nút chia n c, h đi u ti t, b m,….)ướ ế ơ