1
NG DẪ N THỰ C HIỆ N BÀI TẬ P NHÓM
MÔN KINH TẾ HỌ C QUẢ N LÝ
Giả ng viên: ThS. Phan Thế Công
Bộ môn:Kinh tế họ c vi mô Khoa Kinh tế Đạ i họ c Thư ơ ng mạ i
Email: congphanthe@vcu.edu.vn
DĐ: 0966653999
Website lấ y tài liệ u: http://sites.google.com/site/congphanthe/
I. CHỦ ĐỀ BÀI TẬ P NHÓM
Sinh viên thự c hiệ n 2 nhiệ m vụ : Làm toàn bộ bài tậ p theo file gử i kèm và Làm 1 báo cáo chọ n 1
trong 4 chủ đề sau đây:
1. L p mộ t dự án để triể n khai ư c ng cầ u và d đoán cầ u củ a mộ t doanh nghiệ p (hoặ c mộ t thị
trư ng khu vự c) c a mộ t mặ t hàng tiêu dùng c thể (thịt, hoặ c g o, hoặ c đồ điệ n tử ,…) các
thành ph lớ n (hoặ c nông thôn) trong mộ t thờ i kỳ nhấ t định. (Ghi chú: Thiế t lậ p phiế u điề u tra,
bả ng hỏ i để điề u tra 50 mẫ u trên thị trư ng; S dụ ng phầ n mề m Kinh tế ng (SPSS, STATA
hoặ c EVIEWS) để ư c lư ng và phân tích).
2. L p mộ t dự án để triể n khai ư c ng hàm s n xuấ t và chi phí s n xuấ t củ a mộ t hãng s n xuấ t
m t mặ t hàng c thể Việ t Nam. (Ghi chú: Sd ng phầ n mề m Kinh tế lư ng (SPSS, STATA
hoặ c EVIEWS) để ư c lư ng và phân tích).
3. L a chọ n và y d ng mộ t hình v độ c quyề n nhóm và ch ra cách thứ c việ c ra quyế t định
qu n củ a mộ t hãng nh m mụ c tiêu t i đa hóa lợ i nhuậ n Việ t Nam. (Ghi chú: Sử d ng phầ n
m m Kinh tế ng (SPSS, STATA hoặ c EVIEWS) để ư c lư ng và phân tích).
4. Phân tích m t số quyế t định quả n tiên tiế n nhằ m mụ c tiêu t i đa hóa lợ i nhuậ n (lấ y mộ t dụ
c thể về mộ t doanh nghiệ p Việ t Nam để phân tích). (Ghi chú: Sử dụ ng phầ n m m Kinh tế
ng (SPSS, STATA hoặ c EVIEWS) để ư c lư ng và phân tích).
II. HƯ NG D N THỰ C HIỆ N
-Tấ t cả các chủ đề l a ch n phân tích đề u phả i đủ đồ thị, bả ng biể u, số liệ u, kế t quả từ việ c
chạ y (SPSS, STATA hoặ c EVIEWS). Khi nghiên cứ u mỗ i chủ đề , họ c viên cầ n phả i nắ m v ng
lý thuyế t để ng dụ ng lý thuyế t vào phân tích thự c trạ ng m t cách lô gíc và có cơ sở .
- Mi thành viên c a nhóm đề u phi tham gia tho lun làm bài t p nhóm. Nhóm trư ng lp
bng phân công nhim vtheo các hng mc, và bng phân công.
-Sinh viên thể tham khả o các tài liệ u trên Internet, trên các báo, tạ p chí kinh tế kinh doanh
trong và ngoài c. Các nguồ n sli u tài liệ u cầ n trích dn ngun (tác gi, tên bài, tên
nhà xut bn ho c địa ch website, thờ i gian xu t bn).
III. YÊU CU CHUNG
- Tên File tp hp các sn phm bài tp nhóm nhóm ghi theo quy tc sau:
KTHQL102_Lp_Nhóm. Ví dNhóm 1 lp D4 s ghi như sau: KTHQL102_D4_N1
-Trang đầ u tiên ca sn phm thu hoch ph i có đầ y đủ nhng thông tin sau:
+ Môn hc/ Lp/ Nhóm; Ch đề : S …(ghi nộ i dung ca ch đề ); Danh sách các thành viên
trong nhóm
- File kếhoch tri n khai (ngư i phtrách công vic; thi gian b t đ uhn; sn phm ca công
vic)
- File sn phm (bài thu hoch)
+ Là File word (Microsoft Word phiên bn 2003 hoc 2007); Strang: 10-15 trang
+ Font ch Arial hoặ c Times new roma; Căn lề : trên 2,5 cm; trái 3cm; dư i 2cm; phi 2cm
+ Font ch: 12; cách dòng 1.2
-File đánh giá thành viên: Ghép (Rar) 2 file để gử i qua email và in ra 1 bả n để nộ p cho GVHD:
“Toàn bộ nộ i báo cáo (Xem mẫ u phụ lụ c 2) + Đánh giá thành viên (Xem mẫ u phụ lụ c 1)” thành
01 file duy nhtđể np qua email. Tên File tp hp các sn phm bài tp nhóm nhóm ghi theo
quy tc sau: KTHQL_Lp_Nhóm. Ví dNhóm 1 lp D4 s ghi như sau: KTHQL_D4_N1.
VI. HN NP
2
- Np 1 file sn phmnộ p qua email củ a GV 1 bả n in ra (Báo cáo thu ho ch + Đánh giá
thành viên). Thi gian: Nộ p cho GV sả n phẩ m ngay buổ i thả o luậ n cuố i cùng.
3
HỆ THỐ NG CÂU HỎ I ÔN TẬ P VÀ THẢ O LUẬ N
KINH TẾ HỌ C QUẢ N LÝ
I. LÝ THUYẾ T
1. Bng các kiến th c đã hc, bn y phân tích bình lun cung cu, giá c, và s n lư ng ca th
trư ng về mộ t loạ i sả n phẩ m nào đó Vit Nam trong dp TếtNguyên Đán.
2. Nêu phân tích các c để ư c ng hàm sn xut trong dài hn ca mt hãng thuê hai đầ u
vào biế n đổ i là v n (K) và lao độ ng (L).
3. Phân tích các bư c đ ư c ng mt hàm chi pbiếnđổ i bình quân hoặ c hàm chi phí cậ n biên
ca mt hãng (thư ng là hàm bậ c 2).
4. Phân tích quyế t định ca nhà qun doanh nghip trong vic la chn s n ng t i ư u đ ti
hóa li nhun trong th t ng độ c quyn bán thun tuý.
5. Phân tích quyế t định ca nhà qun doanh nghip trong vic la chn s n ng t i ư u để ti
hóa li nhun trong th t ng cạ nh tranh hoàn hả o.
6. Phân tích các c để ư c lư ng mt hàm sn xut bc 3 ca mt hãng la ch n 2 đầ u vào là lao
độ ng (L) và v n (K) để sn xut.
7. Phân tích các phư ơ ng pháp để dự báo cầ u củ a mộ t lo i sả n phẩ m nào đó trên mộ t thị trư ng cụ
thể .
8. Gisbn mt chuyên gia phân tích th trư ng, bn y phân tích các bư c để ư c ng cu
ca mt doanh nghip vmt mt hàng cth nào đó.
9. Hãy bình luậ n nhậ n định sau: “Hãng c nh tranh hoàn hả o không có sứ c mạ nh thị trư ng cả trong
ngắ n hạ n và dài hạ n”.
10. Lp mt d án để tri n khai ư c lư ng cu d đoán cầ u ca mt smt hàng tiêu dùng cth
(tht các loi, go các lo i,…) các thành phln (hoc nông thôn) trong mt thi knh t định.
11. Lp mt d án để tri n khai ư c ng hàm sn xut chi phí sn xut ca mt hãng sn xut
mt mt hàng cth Vit Nam.
12. La chn xây dng mt hình v độ c quyn nhóm chra cách thc vic ra quyế t định
qun lý ca mt hãng nhm mc tiêu t i đa hóa lợ i nhunVit Nam.
II. BÀI TẬ P
1. Cho hàm cung và hàm cu trên th trư ng ca 1 lo i hàng hóa X như sau:
QD= 90 - 2P ; QS= 10 + 2P
a) Xác định g và lư ng cân b ng trên thị trư ng c a hàng a X và v đồ th minh h a.
b) Tính ng thừ a thiếu ht ti các m c giá P = 10; P = 15; P = 20. Tính độ co dãn ca cu
theo giá ti các mc giá này và cho nhn xét
c) Gischính ph đánh mộ t mc thuết = 2 trên m i đơ n vị sn ph m bán ra, khi đó giá và ng
cân bng trên th trư ng là bao nhiêu?
d) Gischính ph đánh mộ t mc thuết = 2 trên m i đơ n vị sn ph m tiêu ng, khi đó giá và ng
cân bng trên th trư ng là bao nhiêu?
e) Gischính phtrcp mt mc s = 2 trên m i đơ n vị sn ph m bán ra, khi đó giá và ng cân
bng trên th trư ng là bao nhiêu?
2. M t ngư i tiêu dùng stin M = 580 sd ng để mua 2 loi hàng hoá X Y. Giá ca hai loi
hàng hoá này tư ơ ng ng là PX= 4 và PY= 8. Hàm li ích c a ngư i tiêu dùng này là UX,Y = 60XY.
a) Li ích t i đa mà ngư i tiêu dùng có th đạ tđư c là bao nhiêu?
b) Gisngân sách c a n i tiêu dùng y tăng lên gấ p n ln (n > 0) giá ca chai loi hàng
hoá không đổ i thì li ích t i đa củ a ngư i tiêu dùng slà bao nhiêu?
c) Gisngân sách c a n i tiêu dùng không đổ i giá ca chai loihàng hoá đề u gi m đi mộ t
n a, khi đó sự li ích t i đa củ a ngư i tiêu dùng slà bao nhiêu?
3. Mt hãng hàm sn xut
2 .Q K L=
. Hãng sd ng hai đầ u vào v n K lao đ ng L. Giá ca
các đầ u vào tư ơ ng ng là r = 2$/1đơ n vị vn; w = 4$/1 đơ n vị lao độ ng.
a) Tlthay thếkthut cn biên t i đi m la ch n cấ u đ u vào t i ư u để ti thiu hóa chi phí
bng bao nhiêu?
b) Để sn xut ra mt mc s n lư ng Q0= 400, hãng sla chn mc chi phí ti thiu là bao nhiêu?
4
c) Giả sử hãng mứ c chi phí $18000, hãy xác định mứ c sả n ng tố i đa hãng thể sả n
xuấ t đư c.
4. Chng minh rng:
Khi APL= MPLthì APLl n nhấ t.
Khi Khi APL> MPLthì khi tăng lao độ ng APLs giả m tư ơ ng ng vớ i sự gia tăng củ a lao độ ng.
Khi AP < MPLthì khi tăng lao độ ng APLs tăng lên tư ơ ng ng vớ i sự gia tăng củ a lao độ ng.
5. Chng minh rng:
Khi ATC = MC thì ATC min.
Khi ATC > MC thì khi tăng sả n lư ng, ATC sẽ giả m tư ơ ng ứ ng vớ i sự gia tăng củ a sả n lư ng.
Khi ATC < MC thì khi tăng sả n lư ng, ATC sẽ tăng tư ơ ng ứ ng vớ i sự gia tăng củ a sả n lư ng.
Chứ ng minh tư ơ ng tự 3 trư ng hợ p trên đố i vớ i mố i quan hệ giữ a AVC và MC
6. Viế t phư ơ ng trình các hàm chi phí AVC, ATC, AFC, TVC, TFC MC, nếu biết hàm tng chi phí:
TC = Q3- 5Q2+ 4Q +100.
7. Xác định AVC, ATC, AFC, TVC MC khi biết chi phí sn xutmi mc s n ng ca 1 hãng
là:
Q
0
1
2
3
4
5
6
7
TC
70
170
260
340
410
460
490
500
8. Mt hãng cnh tranh hoàn ho trong ngn h n có phư ơ ng trình đư ng cung là: QS= 0,5(P - 1); và chi
phí c định ca hãng là TFC = 256.
a) Viế t phư ơ ng trình các hàm chi phí AVC, ATC, AFC, TVC, TFC và MC.
b) Xác định mứ c giá hòa v n và m c giá đóng cử a sả n xuấ t củ a hãng.
c) Nế u giá thị trư ng là P = 15, thì l i nhuậ n tố i đa củ a hãng là bao nhiêu? Hãng có nên tiế p tụ c sả n
xu t hay không trong trư ng hợ p này, vì sao?
d) Nế u giá thị trư ng là P = 65 thì l i nhuậ n tố i đa củ a hãng là bao nhiêu?
e) Gi sử chính phủ đánh mộ t mứ c thuế t = 2 trên m i đơ n vị sả n phẩ m bán ra, tính lạ i câu (c) và
câu (d).
9. Mt hãng độ c quyn sn xut trong ngn hn hàm c u ngư c Q = 120 - 0,5P chi phí cậ n
biên là MC = 4Q + 4, chi phí cố định là TFC = 25
a) Viế t phư ơ ng trình các hàm chi phí AVC, ATC, AFC, TVC, TC.
b) Xác định doanh thu tố i đa củ a hãng và lợ i nhuậ n tố i đa củ a hãng.
c) “Khi doanh thu tố i đa, hãng s có lợ i nhuậ n tố i đa”, câu nói này đúng hay sai? Vì sao?
d) Gi sử chính phủ đánh m t mứ c thuế t = 6 trên m i đơ n vị sả n phẩ m bán ra, khi đó lợ i nhuậ n tố i
đa củ a hãng là bao nhiêu?
10. Mt hãng sn xut trong ngn hn có hàm cu là: QD= 120 - 2P và chi phí bình quân không đổ i bng
10 mi mc s n lư ng.
a) Hãy viế t các hàm chi phí: TC, TFC, AVC và MC. Xác định doanh thu tố i đa củ a hãng.
b) Hãy tìm l i nhuậ n tố i đa củ a hãng. Độ co dãn c a cầ u theo giá mứ c giá tố i đa hóa lợ i nhuậ n
này b ng bao nhiêu?
c) Nế u chính phủ đánh m t mứ c thuế là 2 trên m t đơ n vị sả n phẩ m bán ra thì l i nhuậ n tố i đa là
bao nhiêu? Gi i thích vì sao hãng không th có doanh thu cự c đạ i tạ i điể m tố i đa hóa lợ i nhuậ n.
11. Mt hãng sn xut trong ngn hn có hàm cu là: QD= 160 - 2P và ATC = 20.
a) Hãng đang bán v i giá P = 18, doanh thu củ a hãng là bao nhiêu? Tính h số co dãn c a cầ u theo
giá t i mứ c giá này và cho nh n xét.
b) Hãng đang bán vớ i giá P = 20 hãng d định tăng giá để tăng doanh thu, dự định đó đúng hay sai,
vì sao?
c) Hãng đang bán v i giá P = 22, hãng d định tăng giá để tăng lợ i nhuậ n, hãng th c hiệ n đư c
không, vì sao?.
12. i điể m sliu caY Xđư c dùng để ư c lư ng các tham strong quan htuyến tính Y = a+
bX. Kết quphân tích hi quy tmáy tính cho biết:
Y
R-SQUARE
F-RATIO
P-VALUE ON F
10
0.5223
8.747
0.0187
PARAMETER
ESTIMATE
STANDARD
ERROR
T-RATIO
P-VALUE
5
800.0
189.125
4.23
0.0029
-2.50
0.850
-2.94
0.0187
a. Phư ơ ng trình c a đư ng hi quy mu là gì?
b. Ki m định ý nghĩa thố ng kê ti mc ý nghĩa 1% củ a các ư c ng hschn và hsgóc.
Gii thích xem ki m định này đư c tiế n hành như thế nào và trình bày kết quca mình.
c. gii vcác giá trp c a các ư c lư ng tham s.
d. Nếu X = 140, giá trphù hp (hoc dbáo) ca Y slà bao nhiêu?
13. Cu th trư ng đố i v i hàng hóa X ư c lư ng đư c là:
Q
ˆ
= 800 - 3,5P- 0,6M+ 4PZ
Trong đó
Q
ˆ
là lư ng cu c a hàng hóa X ư c lư ng đư c (tính theo đơ n vị), Plà giá ca hàng hóa, M
thu nhp và PZlà giá ca hàng hóa có liên quan Z. (Tt c các ư c lư ng (ca) tham s đề u có ý nghĩa
thng kê mc 1%).
a. X là hàng hóa thông thư ng hay hàng hóa thcp. Hãy gii thích.
b. X và Z là hàng hóa bsung hay hàng hóa thay thế? Hãy gii thích.
c. TiP= 20, M= 20 và PZ= 10, hãy tính các ư c lư ng c a độ co dãn theo giá (
E
ˆ
), theo thu nhp
(
M
E
ˆ
) và theo giá chéo (
XZ
E
ˆ
)
14. Hàm cu thc nghi m đố i v i hàng hóa X đư c ư c lư ng theo dng log tuyế n tính như sau:
ln
Q
ˆ
= 99,74209 - 1,65lnP+ 0,8lnM- 2,5lnPY
Trong đó
Q
ˆ
là lư ng cu c a hàng hóa X ư c lư ng đư c (tính theo đơ n vị), Plà giá cca hàng hóa X,
Mlà thu nhp và PYlà giá ca hàng hóa có liên quan Y. (Tt c các ư c lư ng tham s đề u có ý nghĩa
các mc ý nghĩa khác nhau từ 0 đế n 5%).
a. X là hàng hóa thông thư ng hay hàng hóa thcp? Hãy gii thích.
b. X và Y là hàng hóa bsung hay hàng hóa thay thế? Hãy gii thích.
c. Hãy biu din hàm cu thc nghi m này dư i dng khác (dng phi loga):
Q
ˆ
= ______
d. TiP= 50, M= 16.000 PY= 25, độ co dãn theo giá (
E
ˆ
), theo thu nhp
M
E
ˆ
theo giá chéo
(
XY
E
ˆ
) ư c lư ng đư c b ng bao nhiêu? ng cu d đoán củ a hàng hóa X bng bao nhiêu?
15. Vi dliu trong bng A ca phn phlc, cu v đồ ng trên thếgii th đư c ư c ng bng
phư ơ ng pháp bình phư ơ ng nhỏ nh t thông thư ng chkhông phi b ng p ơ ng pháp 2SLS như đã
đư c thc hin trong phn ví dca bài. Kết qu ư c lư ng sd ng (phư ơ ng pháp) OLS như sau:
DEPENDENT VARIABLE: QCR-SQUARE F-RATIO P-VALUE ON F
OBSERVATIONS: 25 0.9648 191.71 0.0001
PARAMETER STANDARD
VARIABLE ESTIMATE ERROR T-RATIO P-VALUE
INTERCEPT 6245.43 961.291 -6.50 0.0001
PC -13.4205 14.4504 -0.93 0.0636
M 12073.0 719.326 16.78 0.0001
PA 70.7161 31.8441 2.22 0.0375
Hãy so sánh các ư c lư ng tham sOLS v i các ư c lư ng 2SLS đư c trình bày trong chư ơ ng này.
Bn có nhn thy có v n đề nào đố i v i ư c lư ng các tham sca cu v đồ ng trên thếgii khi s
d ng phư ơ ng pháp OLS hay không? Hãy gii thích?
16. Hàm cu tuyến tính ca mt ngành có dng: Q = a + bP + cM + dPR
đư cư c lư ng b ng phư ơ ng pháp 2SLS. (Cầ u c a ngành ban đầ u đãđư c định dng bng vic xác
định hàm cung). Kết quc a ư c lư ng này như sau:
Two-Stage Least-Squares Estimation
DEPENDENT VARIABLE: Q
OBSERVATIONS: 24
PARAMETER STANDARD
VARIABLE ESTIMATE ERROR T-RATIO P-VALUE
INTERCEPT 68.38 12.65 5.41 0.0001
P -6.50 3.15 -2.06 0.0492
M 0.13926 0.0131 10.63 0.0001