̀
́ ĐAI HOC QUÔC GIA HA NÔI
̀ƯƠ
̣ ̣ ̣
̣ Ự
TR
NG ĐAI HOC KHOA HOC T NHIÊN
̣ ̣
ươ
ư
ị D ng Th Nh Trang
Ổ
Ứ
Ự
Ự
Ạ
Ệ
Ấ NGHIÊN C U HI N TR NG VÀ D BÁO S THAY Đ I CH T
ƯỢ
ƯỜ
ƯỚ
Ố Ế
Ồ
L
NG MÔI TR
NG N
C VÙNG H NÚI C C Đ N NĂM 2020
i
̃ ̣ ̣ ̣ LUÂN VĂN THAC SI KHOA HOC
̀
́ ĐAI HOC QUÔC GIA HA NÔI
̀ƯƠ
̣ ̣ ̣
̣ Ự
TR
NG ĐAI HOC KHOA HOC T NHIÊN
̣ ̣
ươ
ư
ị D ng Th Nh Trang
Ổ
Ứ
Ự
Ự
Ạ
Ệ
Ấ NGHIÊN C U HI N TR NG VÀ D BÁO S THAY Đ I CH T
ƯỢ
ƯỜ
ƯỚ
Ố Ế
Ồ
L
NG MÔI TR
NG N
C VÙNG H NÚI C C Đ N NĂM
2020
ọ
ườ
Chuyên ngành: Khoa h c môi tr
ng
ố
Mã s : 60 85 02
Ọ Ậ Ạ LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C
Ẫ NG ƯỜ ƯỚ I H NG D N KHOA
H C:Ọ
ii
Ầ PGS.TS. TR N YÊM
ờ ả ơ L i c m n!
ọ ậ ậ ậ Trong quá trình h c t p và hoàn thành lu n văn này, tôi đã nh n đ ượ ự ạ c s d y
ự ộ ủ ự ệ ạ ầ ồ ỡ ủ ả ậ b o t n tình c a các th y cô, s giúp đ c a các b n đ ng nghi p, s đ ng viên
ớ ủ ữ ườ to l n c a gia đình và nh ng ng i thân.
ọ ế ơ ắ V iớ lòng kính tr ng và bi t n sâu s c, tôi xin chân thành c m n ả ơ PGS.TS
ầ ữ ầ ườ cùng nh ng th y, cô trong Khoa Môi tr ậ ng đã t n tâm h ướ ng Tr n Yêm
ọ ậ ỡ ộ ứ ự ệ ẫ ọ ậ d n, giúp đ đ ng viên tôi h c t p, nghiên c u khoa h c và th c hi n lu n
ừ ướ ưở ư ắ văn, đã dìu d t tôi t ng b c tr ng thành trong chuyên môn cũng nh trong
ộ ố cu c s ng.
ả ơ ấ ượ ự ể ổ ườ Xin chân thành c m n D án “Đánh giá t ng th ch t l ng môi tr ng n ướ c
ủ ồ ố ở ườ vùng H Núi C c” c a S Tài nguyên và Môi tr ng Thái Nguyên đã cho tôi s ử
ố ệ ể ậ ụ d ng s li u đ hoàn thành lu n văn.
ả ơ ệ ạ ắ ọ Tôi xin trân tr ng c m n Ban lãnh đ o Trung Tâm quan tr c và Công ngh Môi
ườ ọ ề ậ ợ ể ể ệ ệ ạ ậ ồ ị tr ng, cùng t p th anh ch em đ ng nghi p đã t o m i đi u ki n thu n l i đ giúp
ậ tôi hoàn thành lu n văn này.
ộ Hà N i, ngày 20 tháng 9 năm 2012
ọ H c viên
iii
ươ ư ị D ng Th Nh Trang
iv
Ụ Ụ M C L C
Ữ Ụ Ắ Ế DANH M C CÁC CH CÁI VI T T T
ầ BOD: ọ Nhu c u oxy hóa sinh h c
ầ COD: ọ Nhu c u oxy hóa h c
DO Oxy hòa tan
ấ CTR ả ắ Ch t th i r n
KCN Khu công nghi pệ
ạ ặ KLN: Kim lo i n ng
ế KT – XH: Kinh t ộ Xã h i
ị NĐ: ị Ngh đ nh
ẩ ệ QCVN: Quy chu n Vi t Nam
ưở ố TTDS Tăng tr ng dân s
ủ ướ ủ TTg – CP: Th t ng Chính ph
TT: Thông tư
ấ ắ ơ ử ổ TSS T ng ch t r n l l ng
Ủ UBND: y ban nhân dân
VSV: Vi sinh v tậ
v
ổ ứ WHO: T ch c y t ế ế ớ th gi i
Ả Ụ DANH M C B NG
ả ị ồ STT Kí hi uệ B ng 1.1
1 2 Trang 6 9
ả ượ B ng 1.2
ồ ấ ủ ứ 3 10 ả B ng 1.3
ố ố ạ ưở ng dân s vùng 4 12 ả B ng 1.4
ồ ả B ng 1.5
ồ ắ ệ ừ 5 6 13 14 ả B ng 1.6
ổ ầ 7 16 ả B ng 1.7 ạ ộ ồ ạ
ướ ơ ớ i tiêu liên quan t ồ 8 16 ả B ng 1.8
ử ụ ệ ạ ấ ồ 9 18 ả B ng 1.9
ử ụ ả B ng 1.10
ạ 10 11 19 26 ả B ng 3.1
ế 12 30
ậ ướ ả ị ơ ướ ấ ượ c t ng n ồ ố i c a x đ vào H Núi C c ướ ạ ấ ượ i các ng n c t ổ ả ướ c khi đ vào B ng 3.2 c th i tr
ấ ượ ấ ượ ả ả
ồ ễ ễ ả
Tên b ngả ặ ố ư ự ư Đ c tr ng đ a hình l u v c H Núi C c ấ ủ ị ặ ư Các đ c tr ng đ a lý th y văn các nhánh c p I ậ ư ự ủ ư ng l u đ p c a l u v c sông Công phía th ố ồ H Núi c c ớ ầ ả Dòng ch y năm ng v i t n su t P c a H Núi C cố ệ Hi n tr ng dân s và tăng tr ố ồ H Núi C c ố Tình hình chăn nuôi 8 xã vùng ven H Núi C c ủ Tóm t t di n tích r ng c a 8 xã ven H Núi c cố ủ ả ế K t qu ho t đ ng c a công ty c ph n khách ố ị ạ s n, du l ch H Núi C c giai đo n 20072009 ạ i vùng H Các tr m b m t Núi C cố ợ ổ T ng h p hi n tr ng s d ng đ t vùng H Núi C cố ệ ấ ạ Hi n tr ng s d ng đ t theo đ n v hành chính ế ả i các K t qu phân tích ch t l ố ạ ử ả ổ sông su i t ả K t qu phân tích ch t l ố ế sông su i ti p nh n n ố H Núi C c ướ ế c theo không gian ng n Di n bi n ch t l B ng 3.3 ờ ướ ế c theo th i gian ng n Di n bi n ch t l B ng 3.4 ệ ủ ẩ B ngả 3.5 ủ ệ S n ph m công nghi p ch yêu c a huy n ố ư ự ồ ễ B ngả 3.6 Các lo i ô nhi m trên l u v c h Núi C c ạ ầ 13 14 15 16 17 35 42 47 51 52 B ngả 3.7
vi
ủ ễ ả ậ ả ộ ự ể ự D báo s phát tri n đàn gia súc gia c m trên ư ự ố ồ l u v c H Núi C c ệ ố H s phát th i ô nhi m c a các đ ng v t nuôi B ng 3.8 18 53
ư 19 ng t ự chăn nuôi trên l u v c ồ ư ự ả ượ c tính th i l 53 ả B ng 3.9
ồ ố ự ư 20 53 ả B ng 3.10 i)ườ
ả ả ủ B ng 3.11
ủ 21 22 ự ư i trên l u v c ườ i ườ ng c a con ng 54 54 ả B ng 3.12
ả ả B ng 3.13 B ng 3.14
ư 23 24 25 55 56 57 ả B ng 3.15
ệ
ừ ạ ộ ệ
ả ả ả B ng 3.16 B ng 3.17 B ng 3.18
ự ệ 26 27 28 29 ng b nh trên l u v c H ng gi ồ 58 58 59 60 ả B ng 3.19
ừ ế ạ 30 ộ ho t đ ng y t ư trên l u ng t 60 ả B ng 3.20
ộ ố ả ấ 31 ng m t s ngành s n xu t trên 61 ả B ng 3.21
ộ ố ự ả ấ ố trên l u v c H Núi C c Ướ ừ hồ ố ể Phát tri n dân s trên l u v c h Núi C c (nghìn/ng ệ ố H s phát th i c a con ng ổ ả ượ T ng th i l ố ồ H Núi C c ả ừ ệ ố ị H s phát th i t khu đô th ạ ừ ả ừ ị ấ ượ th tr n Đ i T ng phát th i t L ự ị ạ ộ ừ ả ượ ho t đ ng du l ch trên l u v c ng t Th i l ồ ố H Núi C c ố ệ ư ự ồ Di n tích nông nghi p trên l u v c h Núi C c ả ượ ho t đ ng nông nghi p ng t Th i l ố ư ự ồ ừ ệ Di n tích r ng trên l u v c h Núi C c ư ườ ố ượ ự D báo s l Núi C cố ả ượ ổ T ng th i l ố ồ ự v c H Núi C c ả ượ ự D báo s n l ạ ừ ị đ a bàn Đ i T ả ượ D báo s n l ng m t s ngành s n xu t trên 32 61 ả B ng 3.22 ạ ừ
ồ ộ ố ố ớ 33 62 ả B ng 3.23
ậ ả ượ 34 ng ô nhi m xâm nh p môi 62 ả B ng 3.24 ồ
ễ 35 64
ị ả B ng 3.25 ả ượ ườ ả ấ ẳ ố ồ c H Núi C c ử ng h p không x lý c th i th ng ra ngoài môi
ễ 36 64
ả ố ồ c H Núi C c ả ượ ị B ng 3.26 c
vii
ả ồ 37 B ng 3.27 ị đ a bàn Đ i T ễ ệ ố ả H s ch y tràn đ i v i m t s ngu n ô nhi m ể đi n hình ễ ị ổ Giá tr t ng th i l ố ườ ướ ư ự c l u v c H Núi C c ng n tr ướ ộ ấ ồ N ng đ ch t ô nhi m trong n ợ ả theo k ch b n 1 trong tr ượ c, ch t th i đ đ ngườ tr ộ ấ ồ ướ N ng đ ch t ô nhi m trong n ả ấ ườ theo k ch b n 1 trong tr ng ch t th i đ ả ượ ử ớ ả ả c x lý 80% m i x th i th i đ ướ ễ ộ ấ ồ N ng đ ch t ô nhi m trong n ố c H Núi C c 66
ị ợ
ấ ẳ ườ ả ả ượ ử ng h p không x lý c th i th ng ra ngoài môi
ồ ễ ướ 38 66
ả ố c H Núi C c ả ượ ấ c ng ch t th i đ B ng 3.28
39 68
ị ả B ng 3.29 ả ượ ườ ả ấ ẳ ố ồ c H Núi C c ử ng h p không x lý c th i th ng ra ngoài môi
ễ ồ ướ 40 69
ả ố c H Núi C c ả ượ ấ ng ch t th i đ c B ng 3.30
viii
ả theo k ch b n 2 trong tr ượ đ c, ch t th i đ ngườ tr ộ ấ ồ N ng đ ch t ô nhi m trong n ả ị ườ theo k ch b n 2 trong tr ả ượ ử ớ ả ả c x lý 80% m i x th i th i đ ướ ộ ấ ễ ồ N ng đ ch t ô nhi m trong n ợ ả theo k ch b n 3 trong tr ượ đ c, ch t th i đ ngườ tr ồ ộ ấ N ng đ ch t ô nhi m trong n ị ả theo k ch b n 3 trong tr ả ượ ử th i đ ườ ớ ả ả c x lý 80% m i x th i
Ụ DANH M C HÌNH
STT Kí hi uệ Tên b ngả Trang
ạ ố i H Núi C c
ồ ả ả ộ ự
ồ
ồ ư ự ồ ồ Hình 1.1 C nh quan m t góc t ố ồ Hình 1.2 B n đ khu v c H Núi C c ố Hình 1.3 B n đ l u v c H Núi C c ạ 1 2 3 4 ố i các nhánh sông su i 6 8 11 28 Hình 3.1 ồ
ố ạ ả 5 i các nhánh sông su i ch y vào 28 Hình 3.2
3
t
ố ồ ả ạ 6 i các nhánh sông su i ch y vào 29 Hình 3.3
ồ 7 32 Hình 3.4 ồ
8 33 Hình 3.5 ậ i các nhánh sông su i ti p nh n ự ả ồ Bi u đ DO, BOD, COD t ố ch y vào H Núi C c ồ Bi u đ TSS t ố H Núi C c Bi u đ NO ố H Núi C c ố ế ạ i các nhánh sông su i ti p Bi u đ BOD, COD t ố ự ả ồ nh n ngu n th i khu v c H Núi C c ố ế ạ ồ Bi u đ TSS t ố ngu n th i khu v c H Núi C c
ồ ồ ồ ồ ồ ồ ồ ố 9 10 11 12 13 14 38 39 40 40 41 44 Hình 3.11
ồ ờ
trên H Núi C c theo th i gian ố 3 trên H Núi C c theo th i gian ố
ả ể ả ể ồ ể ồ ể ậ ể ồ ố ồ ể Hình 3.6 Bi u đ BOD, COD trên H Núi C c ồ ố ể Hình 3.7 Bi u đ TSS trên H Núi C c trên H Núi C c ố ồ ể Hình 3.8 Bi u đ NO 3 trên H Núi C c ố ồ ể Hình 3.9 Bi u đ As trên H Núi C c ể ố ồ Hình 3.10 Bi u đ Fe, Mn ờ ể Bi u đ BOD, COD trên H Núi C c theo th i gian ể ể ồ ồ ồ ờ
ỏ ồ Hình 3.12 Bi u đ NO Hình 3.13 Bi u đ As Hình 3.14 Khai thác cát s i trên h
ix
ể ự ể 15 16 17 18 44 45 48 52 Hình 3.15 ồ ự ồ ư Bi u đ d báo s phát tri n chăn nuôi trên l u ố ự v c H Núi C c
ấ ể ả ượ 19 ả ng các ch t th i 55 Hình 3.16 ườ ố i trên l u v c h Núi C c
ồ ự ế ị 20 ồ 56 Hình 3.17
ấ 21 57 Hình 3.18
ồ ạ ộ
ồ ự Bi u đ d báo gia tăng th i l ư ự ồ ủ c a con ng ể Bi u đ d báo gia tăng khách đ n du l ch H Núi C cố ồ ự ạ ễ ể Bi u đ d báo gia tăng ch t ô nhi m do ho t ố ư ự ị ộ đ ng du l ch trên l u v c H Núi C c ế ễ ả ượ Hình 3.19 Th i l ng ô nhi m do ho t đ ng y t ư ự ả ượ ể Hình 3.20 Bi u đ d báo th i l ị ể ồ ự ồ ễ 22 23 24 60 61 64
ườ Hình 3.21 ế ợ ng h p đ
ị 25 65
ồ ễ ườ Hình 3.22 ế ợ ng h p đ
ơ 26 65
ồ ễ ườ Hình 3.23 ế ợ ng h p đ
ị 27 66 Hình 3.24 ườ c x lý và không đ
ị ồ ễ ế ng h p đ ồ ễ 28 66
ườ Hình 3.25 ợ ượ ử ế ợ ng h p đ
ị 29 67
ồ ễ ườ Hình 3.26 ế ợ ng h p đ
ơ 30 68
ồ ễ ườ Hình 3.27 ế ợ ng h p đ
ị 31 68 Hình 3.28 ườ c x lý và không đ
ồ ễ ế ng h p đ ồ ễ ị 32 69
ườ Hình 3.29 ợ ượ ử ế ợ ng h p đ
ị 33 69
ồ ễ ườ Hình 3.30 ế ợ ng h p đ
x
ồ ng TSS vào l u v c H ị ả Bi u đ di n bi n giá tr BOD theo k ch b n 1 ượ ượ ử trong các tr c c x lý và không đ x lýử ị ả ể Bi u đ di n bi n giá tr TSS theo k ch b n 1 ượ ượ ử trong các tr c c x lý và không đ x lýử ị ả ể ị theo k ch b n 1 Bi u đ di n bi n giá tr Nit ượ ượ ử c c x lý và không đ trong các tr x lýử ả ị ể Bi u đ di n bi n giá tr P theo k ch b n 1 trong ượ ử c x lý các tr ị ả ể Bi u đ di n bi n giá tr BOD theo k ch b n 2 ượ ượ ử trong các tr c c x lý và không đ x lýử ị ả ể Bi u đ di n bi n giá tr TSS theo k ch b n 2 ượ ượ ử trong các tr c c x lý và không đ x lýử ị ả ể ị theo k ch b n 2 Bi u đ di n bi n giá tr Nit ượ ượ ử c c x lý và không đ trong các tr x lýử ả ị ể Bi u đ di n bi n giá tr P theo k ch b n 2 trong ượ ử c x lý các tr ị ả ể Bi u đ di n bi n giá tr BOD theo k ch b n 3 ượ ượ ử trong các tr c c x lý và không đ x lýử ị ả ể Bi u đ di n bi n giá tr TSS theo k ch b n 3 ượ ượ ử trong các tr c c x lý và không đ x lýử
ơ ể 34 70
ồ ễ ườ Hình 3.31 ế ợ ng h p đ
ị 35 70 Hình 3.32 ả ượ ử ợ ượ ử ồ ễ ế ng h p đ c x lý và không đ c x lý
ắ 36 76
xi
ướ ị ả ị theo k ch b n 3 Bi u đ di n bi n giá tr Nit ượ ượ ử trong các tr c c x lý và không đ x lýử ị ể Bi u đ di n bi n giá tr P theo k ch b n 3 trong ườ các tr ơ ồ S đ quá trình quan tr c và phân tích môi ườ tr ố ồ c vùng H Núi C c ng n
M Đ UỞ Ầ
ướ ạ ộ ượ N c là m t lo i tài nguyên quý giá và đ ử c coi là vĩnh c u. Không có
ự ố ướ ự ộ ướ n ủ ế ủ c thì không có s s ng trên hành tinh c a chúng ta. N c là đ ng l c ch y u
ạ ộ ọ ố ế ủ ườ chi ph i m i ho t đ ng dân sinh, kinh t c a con ng ướ i. N c đ ượ ử ụ c s d ng
ủ ệ ệ ệ ấ ả ộ r ng rãi trong s n xu t nông nghi p, công nghi p, th y đi n, giao thông v n t ậ ả i,
ủ ả chăn nuôi th y s n…
ồ ướ ệ ử ụ ạ ợ ọ ệ ả Ngày nay, vi c b o v ngu n n c, đa d ng sinh h c và s d ng h p lí các
ề ấ ấ ồ ở ế ngu n tài nguyên thiên nhiên này đã và đang tr thành v n đ c p thi ặ t, đ c bi ệ t
ễ ồ ướ ấ ồ ướ ọ ự s ô nhi m các ngu n n c (nh t là ngu n n ở c ng t) đang tr nên ngày càng
ộ ố ủ ầ ọ ọ ườ ề tr m tr ng, đe d a cu c s ng c a loài ng ả i và gây ra nhi u khó khăn cho s n
ờ ố ủ ấ ườ xu t, đ i s ng c a con ng i.
ố ượ ồ ồ ướ ữ ộ ọ ọ H Núi C c đ c xem là m t trong nh ng h n ấ c ng t quan tr ng nh t
ề ắ ượ ư ự ở mi n B c, đ c kh i công xây d ng năm 1972 và đ a vào khai thác năm 1978
ấ ướ ụ ầ ệ ố ỷ ướ ớ v i m c đích ban đ u là cung c p n c cho h th ng thu nông và cho n c sinh
ườ ậ ố ồ ỉ ạ ủ ho t c a ng ộ ậ i dân thành ph Thái Nguyên và các t nh lân c n. H có m t đ p
ặ ướ ụ ệ ồ ộ ậ chính dài 480m và 6 đ p ph . Di n tích m t n c h r ng trên 2.500 ha, dung
3 r t thu n ti n cho vi c phát tri n các
ứ ướ ệ ệ ệ ệ ể ấ ậ tích ch a n c 160 tri u 200 tri u m
ế ặ ệ ị ngành kinh t đ c bi t là ngành du l ch.
ố ớ ể ồ ố ọ ế H Núi C c có vai trò quan tr ng đ i v i phát tri n kinh t ộ ủ ỉ xã h i c a t nh
ố ồ ộ ồ ướ Thái Nguyên: H Núi C c là m t ngu n n ướ ượ c đ c Nhà máy n c Tích L ươ ng
3/ngày.đêm cung c p n
ấ ấ ướ ạ ố ử ụ s d ng công su t 20.000 m c s ch cho Thành ph Thái
ụ ụ ấ ướ ệ ấ ộ ố Nguyên ph c v c p n c cho 12.000 ha đ t nông nghi p thu c thành ph Thái
ạ ư ệ ệ ắ ổ Nguyên, huy n Ph Yên, huy n Phú Bình; C t lũ cho h l u Sông Công; Bên
ồ ượ ự ụ ế ạ ị ạ c nh đó, h còn đ ụ c quy ho ch và xây d ng ph c v khách du l ch đ n thăm
ơ ỉ ả ơ quan ngh ng i, vui ch i, gi i trí [3], [17]
ườ ướ ể ễ ệ ố ồ ị Tuy nhiên, môi tr ng n c H Núi c c đang có bi u hi n b ô nhi m do
1
ả ừ ồ ạ ộ ự ể ộ ngu n th i t ế các ho t đ ng phát tri n kinh t xã h i trong khu v c và phía
ượ ư ủ ệ ể ồ ớ ớ th ế ng l u c a H gây nên. V i vai trò ý nghĩa l n trong vi c phát tri n kinh t
ộ ủ ỉ ệ ả ệ ổ ể ườ xã h i c a t nh Thái Nguyên, vi c b o v t ng th môi tr ố ồ ng vùng H Núi C c
ệ ả ườ ướ ồ ố nói chung và b o v môi tr ng n ế ứ ầ c vùng H Núi C c nói riêng là h t s c c n
ừ ự ệ ề ứ ệ “Nghiên c u hi n thi ấ t. ế Xu t phát t ễ th c ti n trên, ự chúng tôi th c hi n đ tài
́ ̀ ́ ́ ự ự ạ ượ ươ ươ tr ng và d báo s thay đ i ổ chât l ng môi tr ̀ ng n ́ ̀ ́ c vung Hô Nui Côc đên
năm 2020”
ứ ụ M c tiêu nghiên c u:
ấ ượ ệ ễ ễ ạ ườ Đánh giá hi n tr ng và di n bi n ch t l ng môi tr ng n ướ qua các c
ễ ị ườ ự năm; Xác đ nh các nguyên nhân gây ô nhi m, suy thoái môi tr ộ ng; s tác đ ng
̀ ́ ể ế ộ ớ ườ ươ do phát tri n kinh t xã h i t i môi tr ng n ́ ́ c Hô Nui Côc.
̀ ́ ́ ấ ượ ự ự ổ ườ ươ ế D báo s thay đ i ch t l ng môi tr ng n ́ c Hô Nui Côc đ n năm
2020
2
́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ề ấ ̣ ̉ ̉ ̣ Đ xu t cac biên phap va giai phap bao vê môi tr ̀ ươ ng n ́ ́ ươ c Hô Nui Côc
CH Ổ NGƯƠ I: T NG QUAN TÀI LI UỆ
ể ề ồ 1.1. Tìm hi u v các h trên th gi ế ớ i
ồ ở ấ ề ườ ộ H là m t vùng n ướ ượ c đ c bao quanh b i đ t li n, thông th ng là n ướ c
ấ ằ ố ọ ạ ắ ở ộ ồ ng t. Đa s các h trên trái đ t n m t ầ i bán c u B c, ộ ố ồ vĩ đ cao. M t s h ,
ư ồ ể ạ ướ ứ ư ầ ỉ ướ nh h Eyre, có th c n n c g n nh quanh năm và ch ch a n ộ c trong m t
ộ ố ớ ư ề ạ ố ồ ồ vài tháng nhi u m a. Ngoài ra, m t s l n h có ngu n g c nhân t o do con
ườ ạ ầ ướ ủ ợ ấ ướ ạ ng ể ụ ụ i t o ra đ ph c v nhu c u t i tiêu, th y l i, cung c p n c sinh ho t.
ự ề ấ ố ồ ồ H có nhi u ngu n g c hình thành khác nhau. D a vào tính ch t, h đ ồ ượ c
ạ ề phân ra làm nhi u lo i khác nhau :
ạ ồ ự ồ ố ộ ờ H móng ng a là lo i h hình thành do u n khúc m t con sông, qua th i
ạ ả ấ ạ ườ gian, đo n trên sông cũ trên dòng ch y m t đi t o ra đ ớ ng đi cho dòng sông m i,
ể ạ ế v t tích dòng sông cũ đ l i.
ồ ượ ể H băng hà đ ặ ấ c hình thành do băng hà di chuy n qua, bào mòn m t đ t,
ỗ ấ ể ạ ề ướ ớ ụ đào sâu ch đ t đá m m đ l i vũng n ầ c l n. Ví d : Ph n Lan, Canada…
ử ủ ử ệ ệ ồ ồ H mi ng núi l a là h hình thành trên mi ng trũng c a núi l a, n ướ ụ c t
ạ l ả i khi ch y ra sông.
ồ ế ạ ạ ồ ở ấ ị ụ ấ ộ H ki n t o là lo i h hình thành vùng đ t b s t lún do đ ng đ t gây ra
ụ ồ ở ế ạ ể ả và di chuy n các m ng ki n t o. Ví d : h Đông Châu Phi.
Ở ạ ạ ạ ồ ồ ơ hoang m c, gió t o thành các c n cát cao, chân c n cát t o thành n i
ấ ồ ồ trũng, n ướ ụ ạ c t l i thành h , các h này r t nông.
3
ấ ủ ướ ự ạ ế ồ Ngoài ra còn d a vào tính ch t c a n c nên h chia làm 2 lo i ti p:
ồ ướ ể ế ề ấ ọ ồ ị H n ụ c ng t chi m nhi u nh t trong l c đ a . H có th có dòng sông
ư ồ ư ả ọ ạ ở ộ ướ n c ng t ch y qua hay do m a nh h Baikal t i Siberia, đ cao 1485m là sâu
ế ớ ấ ấ ờ nh t và lâu đ i nh t th gi i.
ồ ướ ạ ươ ủ ể ế ể ấ ặ ồ H n c m n chi m r t ít. H có th do di tích c a bi n, đ i d ị ng b cô
ướ ồ ướ ư ậ ạ ọ ữ ụ ị ậ l p gi a l c đ a hay tr ồ c kia h là h n c ng t nh ng vì khí h u khô h n nên
ồ ạ ỉ ệ ầ ồ ố ồ ướ n c h c n d n và t l mu i khoáng trong h tăng ệ H Eyre (Australia) có di n
tích 7.700km2.
ồ ố ớ ờ ượ ế ộ ướ ề Nh có h n i v i sông mà sông đ c đi u hòa ch đ n c sông. Khi
ướ ồ ầ ả ướ ướ n c sông dâng lên (mùa lũ), n c ch y vào các h , đ m. Khi n ố c sông xu ng
ể ượ ề ờ ỡ ạ (mùa khô) đ cho sông đ c n sông Mê Kông luôn đ ể c đi u hòa là nh có Bi n
ồ ở H Campuchia.
ễ ậ ướ ụ ạ ươ ị ớ Trong th p niên 60, ô nhi m n c l c đ a và đ i d ị ng gia tăng v i nh p
ế ễ ạ ộ ướ ế ả ộ ộ đ đáng lo ng i. Ti n đ ô nhi m n ể ự c ph n ánh trung th c ti n b phát tri n
ể ể ụ ệ ể ỹ k ngh . Ta có th k ra đây vài thí d tiêu bi u.
ấ ạ ế ỷ ầ ạ ẳ ố ở Anh Qu c ch ng h n: Ð u th k 19, sông Tamise r t s ch. Nó tr thành
ố ộ ế ỷ ữ ạ ươ ố ng c ng l thiên vào gi a th k này. Các sông khác cũng có tình tr ng t ng t ự
ướ ườ ư ệ ệ ặ ả tr c khi ng i ta đ a ra các bi n pháp b o v nghiêm ng t.
ướ ư ệ ề ấ ộ ơ ớ ỹ N c Pháp r ng h n, k ngh phân tán và nhi u sông l n, nh ng v n đ ề
ố ướ ố cũng không khác bao nhiêu. Dân Paris còn u ng n ế c sông Seine đ n cu i th k ế ỷ
ề ổ ừ ấ ớ ướ ề ầ ơ 18. T đó v n đ đ i khác: các sông l n và n c ng m nhi u n i không còn
ướ ạ ượ ữ ủ ễ ị dùng làm n c sinh ho t đ c n a, 5.000 km sông c a Pháp b ô nhi m mãn tính.
ự ệ ệ ạ ả ơ ỹ ườ Sông Rhin ch y qua vùng k ngh hóa m nh, khu v c có h n 40 tri u ng i, là
ủ ề ạ ố ở ư ạ ạ n n nhân c a nhi u tai n n (nh n n cháy nhà máy thu c Sandoz Bâle năm
ễ ạ ẳ ồ ườ 1986 ch ng h n) thêm vào các ngu n ô nhi m th ng xuyên.
Ở ả ạ ỳ ươ ở ờ ư ề Hoa K tình tr ng th m th ng b phía đông cũng nh nhi u vùng
ạ ồ ị ễ ặ ặ ồ ệ khác. Vùng Ð i h b ô nhi m n ng, trong đó h Erie, Ontario đ c bi t nghiêm
4
tr ng.ọ
Ở ạ ườ ầ ọ ố ị Châu Phi, tính m ng ng i dân đang b đe d a khi s ng g n nh ng ữ hồ
ứ ượ ổ ồ ế ả ồ cướ ch a khí đôc. L n ộ ng khí đ c kh ng l trong h khi n chúng có kh năng
ế ế ườ ắ ớ ỉ gi t ch t hàng nghìn ng i ch trong ch p m t.
ồ ằ ở ắ vùng tây b c c a ủ Cameroon và cách Nigeria 50 km về H Nyos – n m
ắ ộ ồ phía b c – là m t trong ba ngu n n ướ ượ c đ ọ c g i là t ử ầ trên th gi th n ế ớ b i khở i ả
2) đang tích t
ế ườ ỷ ấ năng gi t ng i. Hàng t t n khí carbon dioxide (CO ụ ướ d ồ i đáy h .
ể ấ ế ạ ườ ố N u thoát ra, khí CO2 có th l y m ng ng i trong ch c lát.
ồ ướ ư ụ ộ ủ H Nyos hình thành do n c m a tích t ử trong quá trình ngu i c a núi l a.
ậ ự ạ ạ ộ ụ ề ớ Nham th ch t o nên m t con đ p t nhiên có tác d ng gi ữ ướ n c. V i chi u dài
ặ ướ ủ ồ ơ ộ ệ 1,2 km, di n tích m t n ệ c c a h Nyos là h n 1,5 tri u mét vuông. M t túi dung
2) t
ủ ử ằ ướ ồ ừ nham c a núi l a n m bên d i h . Khí carbon dioxide (CO ậ đó xâm nh p
2CO3).
ướ ồ ạ vào n c trong h , t o nên axit carbonic (H
ữ ử ớ ồ ớ ướ ư ệ V i nh ng h trên mi ng núi l a, các l p n c l u chuy n t ể ừ ề ặ b m t
ể ố ỳ ồ ồ xu ng đáy h r i di chuy n ng ượ ạ c l ế i theo chu k khi n cho khí tích t ụ ướ d i đáy
ả ể ạ ư ậ ượ đ c gi i phóng vào khí quy n. Song Nyos l ấ i không nh v y. Do đáy sâu và r t
2 bị
ướ ể ừ ủ ư ố ướ ế ố d c nên n c c a nó không l u chuy n t trên xu ng d i khi n khí CO
2 b tích t
ướ ượ ị ụ ở ặ ộ ớ ố “nh t” d i đáy. Khi l ng khí CO tr nên quá l n, ho c khi m t tác
ư ở ấ ả ị ướ ở ề ặ ố nhân kích thích (nh l ấ đ t, đ a ch n) x y ra, n b m t chìm xu ng đáy và c
ộ ừ ạ ẽ ẩ đ y n ướ ở c đáy lên phía trên. Khí đ c t tr ng thái hòa tan s thoát ra ngoài,
ư ọ ở ắ ố ướ gi ng nh b t khí bung ra khi chúng ta m n p chai n c khoáng.
ọ ở ứ ườ ể ẫ ồ ộ ắ ự Ngày nay, h Nyos v n là m t hi m h a b i b c t ng ch n t ằ nhiên b ng
ế ứ ườ ế ể ấ ộ ộ ậ dung nham đang suy y u. M t tr n đ ng đ t có th khi n b c t ụ ổ ng này s p đ ,
2 thoát ra.
ế ướ ố ướ khi n n c tràn xu ng các làng bên d i và khí CO
ồ ử ằ ạ ố n m trong vùng núi l a Oku t i Cameroon. Gi ng nh h ư ồ H Monoun
2 đang tích t
ỷ ấ ồ Nyos, hàng t t n khí CO ụ ướ d i đáy h Monoun. Ngày 15/8/1984,
2 b t ng phun lên m t n
ộ ượ ớ ặ ướ ấ ờ ế ườ ế m t l ng l n khí CO c khi n 37 ng ạ i ch t ng t.
ườ ế ủ ằ ọ ộ ầ Ban đ u ng ẩ i ta cho r ng nguyên nhân gây nên cái ch t c a h là m t bí n.
5
ề ậ ườ ủ ọ ủ ằ ộ ố Th m chí nhi u ng i còn cho r ng đó là hành đ ng c a b n kh ng b . Hai năm
ọ ươ ả ộ ự ạ ồ ế ườ ộ ừ ằ sau, m t th m h a t ng t i h Nyos khi n ng t i ta tin r ng khí đ c t đáy
ườ ồ ế h gi ế t ch t ng i.
ồ ủ ữ ằ ộ H Kivu – N m gi a Rwanda và C ng hòa dân ch Congo.
ộ ố ả ỉ ộ Th nh tho ng khí đ c phun lên m t n ặ ướ ở ồ c ế h Kivu khi n m t s ng ườ i
ế ể ặ ậ ấ ẫ ạ ở ộ ồ ố dân s ng g n ố ầ đó ng t th . M c dù v y, h Kivu là m t đi m đ n h p d n đ i
ị ớ v i khách du l ch.
ữ ủ ệ ằ ồ ộ N m gi a Rwanda và C ng hòa dân ch Congo, h Kivu có di n tích 2.700
ấ ạ ấ ộ ồ ằ ở ộ km2 và đ sâu cao nh t là 495 m. Nó là h cao nh t t i châu Phi (n m đ cao
ấ ủ ụ ị ồ ớ ữ ộ ầ g n 1.500 m) và cũng là m t trong nh ng h l n nh t c a l c đ a đen.
ằ ổ ồ ả ừ ớ ộ Kivu n m trong m t thung lũng kh ng l tr i dài t châu Á t i châu Phi.
ớ ớ ề ộ ố ề V i chi u dài t i 6.400 km và chi u r ng t i đa 64 km, thung lũng này đang b ị
ạ ộ ạ ộ ủ ử ế ề ấ ở ị kéo v hai phía b i ho t đ ng đ a ch t. Vì th mà ho t đ ng c a núi l a trong
ự ổ ồ ướ ồ ộ khu v c này cũng tăng. M t túi dung nham kh ng l ngay bên d i h Kivu
2 và metan tích t
2
ế ỷ ấ ụ ướ ủ khi n hàng t t n khí CO trong n c. Theo tính toán c a gi ớ i
ọ ượ ả ồ ượ khoa h c, l ng khí metan trong h vào kho ng 65 km3, còn khí l ng khí CO
ớ ặ ướ ả ộ ỉ ộ ố ế lên t i 256 km3. Th nh tho ng khí đ c phun lên m t n c khi n m t s ng ườ i
ể ế ặ ậ ẫ ấ ạ ầ ố ở ộ ồ ố dân s ng g n đó ng t th . M c dù v y, h Kivu là m t đi m đ n h p d n đ i
ị ớ v i khách du l ch.
ộ ừ ồ ứ ề ấ ấ ọ ị Nhi u nghiên c u đ a ch t và sinh h c cho th y khí đ c t ừ h Kivu t ng
ề ự ệ ử ủ ệ ạ ị gây nên nhi u s ki n tuy t ch ng hàng lo t trong l ch s . Các chuyên gia cho
ỏ ồ ạ ộ ử ế ể ằ r ng ho t đ ng núi l a có th là nguyên nhân khi n khí thoát ra kh i h . Khi núi
ạ ộ ế ướ ồ ử l a ho t đ ng, dung nham nóng khi n nhi ệ ộ ướ t đ n ọ c h tăng v t. N c càng
ỏ ồ ệ ượ ễ ả nóng thì khí metan càng d thoát ra kh i h , gây nên hi n t ổ ng n và gi i phóng
2 t
ỏ ủ ự ớ ự ữ ế ồ khí CO2. S lan t a c a khí CO i nh ng khu v c xung quanh h khi n các loài
ạ ậ ộ ả ứ ữ ế ầ ồ ế ộ đ ng v t ch t ng t. M t gi ậ thuy t th hai là nh ng tr n sóng th n trong h (do
ế ấ ướ ề ặ ố ồ ướ ộ đ ng đ t gây nên) khi n n c trên b m t chìm xu ng đáy h , còn n c d ướ i
2 và metan cũng đ
ổ ướ ướ ổ ượ đáy n i lên. Khi n c d i đáy n i lên trên, khí CO c gi ả i
6
phóng.
ấ ượ ệ 1.2. Ch t l ng n ướ ồ ạ c h t i Vi t Nam
ề ư ướ ư ệ ế N c ta v m a, trong năm chia làm hai mùa rõ r t, mùa m a kéo dài 5 đ n
ớ ổ ượ ư ế ừ ế ổ ượ ư ả 6 tháng v i t ng l ng m a chi m t 80 đ n 85% t ng l ng m a c năm, trong
ế ạ ủ ượ ư ế ế ớ ỉ 6 đ n 7 tháng còn l i c a mùa khô l ng m a ch chi m 15 đ n 20%, v i dòng
ẽ ề ạ ắ ả ộ ướ ả ch y trong sông s có mùa lũ và c n. Đi u đó b t bu c n ự c ta ph i xây d ng
ể ề ướ ố ấ ợ ề ị ặ ồ ứ h ch a đ đi u ti ế ượ t l ng n c phân b b t h p lý đó. M t khác v đ a hình
ầ ư ệ ấ ề ệ ự ề ạ ồ ị đ a m o, ba ph n t di n tích đ t li n là vùng đ i núi, đi u ki n t ấ nhiên r t
ậ ợ ồ ứ ướ ự ệ ứ ầ thu n l i cho vi c xây d ng và khai thác các h ch a n c, đáp ng nhu c u cho
ế ậ ố ừ ậ ạ ớ các ngành kinh t qu c dân. Chính vì v y, t ngày hoà bình l p l i t i nay, theo
ủ ợ ụ ả ướ ộ ự ư ố ệ ủ s li u c a C c Th y l i B NN&PTNT c n c đã xây d ng và đ a vào s ử
ồ ứ ướ ớ ỏ ế ứ ả ụ d ng kho ng trên 3500 h ch a n ồ c l n nh , n u tính h có dung tích ch a trên
3 có 1967 h v i t ng dung tích 24.820 tri u m
3. Trong s h ch a trên
ồ ớ ổ ệ ố ồ ứ 0.2 tri u mệ
3, còn 1957 h doồ
ớ ổ ệ ệ ả ồ có 10 h ngành đi n qu n lý v i t ng dung tích 19.000 tri u m
ư ự ệ ế ệ ả ồ ư ngành nông nghi p qu n lý. N u phân theo l u v c có 945 h có di n tích l u
2 đ n 50 km
2, có 67 h di n tích l u v c t
2 đ n 100 km
2, số
ế ồ ệ ự ừ ư ế ự ừ v c t 10 km 50 km
2 là 192.
ư ự ệ ồ h có di n tích l u v c trên 100 km
ệ ố ứ ồ ệ ể ề ạ H th ng h ch a n ướ ở c Vi t Nam phát tri n qua nhi u giai đo n khác
ề ể ắ ế ủ ấ ướ ướ ớ ự nhau, g n li n v i s phát tri n kinh t c a đ t n c khác nhau. Tr c gi ả i
ồ ứ ấ ị ự ệ ươ phóng vi c xây d ng h ch a còn ít và mang tính ch t đ a ph ng nh l ỏ ẻ ồ ơ , h s
ế ế ố ồ ứ ấ ạ ự ế ề ế ế thi t k thi u, th t l c nhi u. S h ch a xây d ng cho đ n 1975 chi m 33.0%.
ả ồ ứ ự ế ệ ể ạ Giai đo n sau gi i phóng đ n 1985 vi c xây d ng h ch a khá phát tri n do nhu
ố ồ ở ộ ự ệ ả ấ ế ầ c u m r ng s n xu t nông nghi p. S h xây d ng trong 10 năm này chi m
ạ ừ ư ậ ố ồ ứ ư ế ế 36.9 %. Giai đo n t 1985 đ n nay chi m 30.1%. Nh v y s h ch a đ a vào
ố ồ ứ ả ướ ế ổ ử ụ s d ng trên 10 năm chi m trên 2/3 t ng s h ch a c n c.
ồ ứ ệ ố ữ ượ ệ H th ng h ch a trên trong nh ng năm qua đã phát huy đ ả c hi u qu to
ỏ ả ệ ầ ả ả ấ ưở ủ ớ l n trong s n xu t nông nghi p và ph n nào đã gi m nh nh h ng c a thiên
ụ ế ề ữ ế ề ạ ạ tai lũ l ặ t, h n hán cho vùng h . Tuy nhiên do nh ng khi m khuy t v nhi u m t
7
ồ ứ ệ ố ự ả ề ộ ưở cho nên h th ng h ch a cũng đã gây ra nhi u tác đ ng tiêu c c nh h ế ng đ n
ế ộ ủ ề ầ ữ ấ ộ ờ ố đ i s ng kinh t , xã h i c a nhân dân. M t trong nh ng v n đ c n quan tâm
ệ ệ ả ả ả ườ ấ ượ hi n nay đó là công tác b o đ m an toàn, b o v môi tr ng và ch t l ng n ướ c
ồ ứ ủ c a các h ch a.
́ ́ ́ ́ ự ư ̣ ̣ Th c trang cac con sông đang thiêu n ̀ ́ ươ c, cac hô ch a n ́ ̣ ươ c ngot đang bi
̀ ̃ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ xâm hai nghiêm trong trên toan lanh thô Viêt Nam hiên nay đang đăt ra nhiêu thach
́ ́ ̀ ư ̀ ơ ươ ̉ ̣ ̣ th c cho đ i sông cua con ng ̀ ươ ở i hiên tai va trong t ng lai.
́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̣ Trong khi cac dong sông đang thoi thop thi cac hô ch a n ́ ̃ ư ươ c ngot cung đang
́ ́ ̣ ư ử ươ ̣ ̣ bi b c t môt cach thô bao, không th ́ ng tiêc.
̀ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ơ ự ̣ ̣ ̉ ́ Trong th i gian qua, th c trang xâm hai va tan pha hô Ba Bê. Do câp phep
̀ ́ ́ ̀ ̃ ́ ́ ư ượ ự ơ ̉ ̉ ̉ khai thac khoang san b a bai va không đ ́ ư c s kiêm soat cua cac c quan ch c
̀ ̃ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ năng nên đa đây hô n ́ ươ c đ c xem la môt ky quan cua Băc Bô nay vao chô ô
́ ̃ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ơ ư ̣ ̣ ̣ nhiêm năng, bi bôi lâp va nghiêm trong h n la đ ng tr ́ ́ ơ ươ c nguy c biên mât.
̃ ̀ ̃ ́ ồ ầ ư ế ươ ̣ ơ ̣ ̣ H D u Ti ng là môt trong nh ng hô n ́ ́ c ngot l n nhât Viêt Nam, cung
̃ ́ ́ ơ ̣ ̀ ơ ̣ ́ ư đang đ ng tr ́ ươ c nguy c bi lân chiêm nghiêm trong. Trong th i gian qua, đa liên
́ ̀ ̃ ́ ̃ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̣ tiêp diên ra nh ng vu ca nhân lân chiêm long hô. Các vu lân chiêm t ́ ̀ ư vai chuc met
2 ma ch a có c quan ch c năng nao lên tiêng, x ly. ́ ́ ư
̀ ̀ ̀ ̀ ́ ử ư ơ ́ long hô đên 5.000 m
̀ ́ ̀ ự ở ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ Ngoai ra, th c trang cac hô n ́ ươ c ngot bi xâm hai không chi xay ra ́ cac
̀ ̀ ́ ̀ ̃ ̃ ̀ ̃ ở ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ vung miên nui xa xôi ma cung đa tôn tai va hiên vân đang xay ra ngay ̀ thu đô Ha
ề ồ ướ ố ợ ị ̣ Nôi. Theo đ tài nghiên c úư “Sông h – n ữ ộ c và đô th Hà N i” ph i h p gi a
ự ệ ế ạ ớ ̣ ̣ ộ Đai hoc KU Leuven v i Vi n Ki n trúc Quy Ho ch – ĐH Xây d ng Hà N i,
ườ ự ệ ệ ế ạ ộ ư Tr ̀ ng ĐH Lâm nghi p và Vi n Ki n trúc Quy ho ch – B Xây d ng thi t ̀ năm
́ ̀ ồ ở ệ ị ấ ả ̣ 1955 đên năm 2000 thì di n tích h Ha Nôi b l p kho ng 70%.
̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ự ồ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̀ Môt đăc điêm dê nhân thây la s thay đôi đên chong măt cua cac sông h , ma
̀ ́ ́ ượ ́ nguyên nhân chinh la do con ng ̀ ươ i gây ra, th ̀ ươ ng không đ ấ c cac c p chinh
̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ ươ ơ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ quyên đia ph ́ ng n i xay ra tham hoa nay nhin thây ma đa phân đêu la do môt sô
́ ̀ ́ ươ ̣ ng ̀ ́ ươ i co l ng tâm phat hiên va lên tiêng.
́ ̀ ̀ ̀ ơ ́ ơ ở ̉ ̣ ̉ Qua thât, khoang th i gian 10 năm v i cac dong sông miên Trung, 20 năm
8
̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ơ ồ ở ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ơ v i hô Ba Bê hay 50 năm v i các h Ha Nôi la môt khoang th i gian rât ngăn so
̀ ́ ́ ́ ỉ ư ộ ̀ ̉ ơ ́ ơ ̀ ơ ̉ ̉ ̣ ́ ̉ ơ v i tuôi đ i cua chung. Khoang th i gian ây ch nh m t cái ch p măt. Vây ma chi
́ ́ ̀ ́ ̃ ự ̀ ơ ươ ̣ ̉ ̉ ̉ trong môt khoang th i gian c c ngăn đo, con ng ̃ ̀ ư i đa lam thay đôi tât ca nh ng
́ ̃ ̀ ̀ ̀ ̣ ự ̣ quy luât t nhiên vôn đa tôn tai hang ngan năm.
̃ ̃ ̀ ̃ ́ ̀ ư ̣ ̉ ̉ Nh ng hâu qua nhan tiên đa xay ra. Miên Trung đang thiêu n ́ ́ ươ ươ c t i tiêu,
́ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̀ ư ư ̣ ̣ ́ ươ n c sinh hoat trong mua năng va lu lut ngay cang hung d vao mua m a, cac đô
̀ ́ ́ ư ơ ̉ ơ ̣ ̣ thi ngâp chim trong n ́ ̣ ơ ươ c chi v i môt c n m a l n…
ể ặ ồ ố 1.3. Đ c đi m H Núi C c
ể ấ ặ ị ị 1.3.1. Đ c đi m đ a hình, đ a ch t công trình
ặ ị ể a. Đ c đi m đ a hình
ố ồ ố Vùng H Núi C c cách phía Tây Nam thành ph Thái Nguyên 15km, cách
ườ ủ ả ắ ố ộ phía B c V n qu c gia Tam Đ o 10km và cách th đô Hà N i 100km. Xung
ộ ừ ữ ế ồ ồ quanh lòng h là nh ng dãy đ i, núi liên ti p nhau có cao đ t ế 40m đ n 100m.
2, v i chi u dài lòng ề
ườ ặ ồ ệ ớ Ở ự ướ m c n c dâng bình th ng, di n tích m t h là 25,2km
ề ộ ả ừ ế ồ h kho ng 8km, chi u r ng bình quân t 3km đ n 4 km [3].
ệ ằ ố ồ ộ ị ạ ừ H Núi C c n m trong đ a bàn 8 xã. Trong đó, 05 xã thu c huy n Đ i T ,
ư ệ ầ ộ ổ ố ộ 01 xã thu c huy n Ph Yên và 02 xã thu c thành ph Thái Nguyên. G n nh toàn
ầ ượ ư ủ ạ ừ ệ ồ ố ộ ị ộ ồ b h và ph n th ng l u c a H Núi C c thu c đ a bàn huy n Đ i T và ch ỉ
ư ự ệ ệ ầ ỏ ộ ố ổ ộ m t ph n nh di n tích l u v c thu c huy n Ph Yên và thành ph Thái
ủ ế ồ ố ướ Nguyên. Ti p giáp c a H Núi C c theo các h ư ng nh sau:
ắ ủ ồ ơ ủ ệ ạ ừ ậ Phía B c c a h giáp các xã Bình Thu n và xã Hùng S n c a huy n Đ i T ;
ủ ồ ệ ạ ừ Phía Đông c a h là xã Phúc Xuân, TP Thái Nguyên và xã Tân Thái, huy n Đ i T ;
ủ ồ ạ ừ ụ ệ ạ ọ ộ Phía Tây c a h là các xã L c Ba, xã V n Th thu c huy n Đ i T ;
ủ ồ ệ ổ Phía Nam c a H giáp xã Phúc Tân, huy n Ph Yên và xã Phúc Trìu, TP Thái Nguyên .
ộ ố ớ ư ự ề ế ồ ố ậ L u v c H Núi C c có đ d c l n, chi u dài sông chính (tính đ n đ p
ủ ồ ộ ử ủ ế ề ặ ơ ủ chính c a h ) chi m h n m t n a chi u dài c a Sông Công, mang đ c tính c a
ộ ồ ư ự ề ớ ậ m t h lòng sông. Trong l u v c có nhi u thung lũng, các thung lũng l n t p
9
ở ượ ạ ừ ư ư ề ạ trung vùng th ng l u nh thung lũng Phú Nghĩa, Đ i T , V n Yên. V phía
ư ự ẹ ầ ấ ồ ố ạ ư h l u, các núi th p, thung lũng h p và ít. L u v c H Núi C c là ph n th ượ ng
ư ủ ư ự l u c a l u v c Sông Công.
ấ ớ ứ ề ồ ố ồ ọ H Núi C c là h quan tr ng nh t v i ch c năng đi u ti ế ướ t n ụ c ph c v ụ
ạ ủ ệ ố ạ ư cho nông nghi p và cho sinh ho t c a thành ph Thái Nguyên và vùng h l u,
ấ ướ ủ ầ ổ ồ ờ ị cung c p n ố c b xung cho sông C u, đ ng th i là khu du l ch c a thành ph .
ệ ố ồ ả ả H Núi C c có di n tích trung bình kho ng 2.500ha, dung tích trung bình kho ng
3. Đ p đi u ti
ả ề ậ ế 160.000.000m3, dung tích lũ kho ng 200.000.000m t chính có cao
ậ ậ ộ ỉ đ đ nh đ p là +50,0m và đáy đ p là +24,0m [17]
ả ộ ư ự ư ặ ồ ị ạ Hình1.1: Quang c nh m t góc t ố ượ Các đ c tr ng đ a hình l u v c H Núi C c đ ố ồ i H Núi C c ể ệ ạ ả c th hi n t i b ng 1.1.
ư ự ư ả ặ ố ồ ị B ng 1.1. Đ c tr ng đ a hình l u v c H Núi C c [3]
ư Đ c tr ng Giá trị
ậ
ệ ề ộ ố ộ ố ộ STT 1 2 3 4 5 ặ ư ự Di n tích l u v c ế Chi u dài sông chính đ n đ p ư ự Đ d c bình quân l u v c Đ d c lòng sông ư ự Đ cao bình quân l u v c 535 km2 49,7 km 41,3% 1,62%o 312 m
ị ấ b.Đ a ch t công trình, tài nguyên
10
ấ ị * Đ a ch t công trình
ồ ủ ế ứ ự ể ấ Đ t đai vùng nghiên c u khu v c xung quanh h ch y u phát tri n trên các
ạ ấ ẹ ạ ạ ồ lo i đá m phiên th ch sét, Macma axít, bao g m các lo i đ t chính sau:
ấ ỏ ố Đ t Pheralit vàng đ phân b trên toàn vùng.
ố ả ấ Đ t Pheralit vàng nâu phân b r i rác toàn vùng.
ấ ố ậ ề ở ạ ắ Đ t d c t p trung nhi u ắ phía B c, Đông B c vùng quy ho ch.
ứ ự ạ ượ ự ằ ộ Khu v c nghiên c u quy ho ch đ ấ c d báo n m trong vùng có đ ng đ t
ấ c p 6.
ấ ị *Đ a ch t tài nguyên
ả ủ ỉ ề ủ ấ ạ Tài nguyên khoáng s n c a t nh Thái Nguyên r t phong phú v ch ng lo i,
ư ắ ề ặ ạ ọ ệ ỡ trong đó nhi u lo i có ý nghĩa quan tr ng nh s t, than đá (đ c bi t là than m ).
ệ ạ ố ồ ụ Hi n nay, trong vùng quy ho ch H Núi C c có nhóm t ẽ khoáng chìk m
ố ạ ạ ừ ự ệ ặ ả phân b t ằ i khu v c Nam huy n Đ i T , phía Đông Tam Đ o. Qu ng hóa n m
ỗ ụ ụ ổ ặ ộ trong đá l c nguyên – carbonat tu i Đevon. M i t khoáng có m t thân qu ng dài
ộ ố ạ ủ ầ ặ ỏ ặ 180600m, dày 0,2m3,2m và m t s m ch qu ng nh . Thành ph n c a qu ng
ứ ậ ủ ồ g m galenit, sphalerit, chalcopyrit, pyrit, burnonit và các khoáng v t th sinh c a
ổ ượ ẽ ặ ườ ạ Pb, Zn, Fe… T ng hàm l ng chì k m trong qu ng th ng đ t 10%. Các t ụ
ỏ ữ ượ ề ướ ạ ấ khoáng đ u có quy mô nh , tr l ng trên d i 10 ngàn t n kim lo i m i t ỗ ụ
khoáng [18].
ự ừ ạ ạ ỏ ổ Ngoài ra, khu v c Đ i T còn có graphit m ch nh , xâm tán hay nh ỏ
ớ ộ ạ ạ ậ ầ ả trong đá tr m tích hay đá xâm nh p, t o thành đ i r ng 1015m. Grphit d ng v y
11
ướ ượ ừ có kích th c 0,12mm. Hàm l ng t 1540%.
12
ự ả ồ ồ ố Hình 1.2. B n đ khu v c H Núi C c
ế ộ ủ ệ ố ự ể ặ 1.3.2. Đ c đi m h th ng sông ngòi và ch đ th y văn khu v c
ị ả ứ ạ ưở ế ộ ủ Vùng nghiên c u quy ho ch ch u nh h ỷ ng ch đ thu văn c a sông
ồ ừ ắ ệ ộ ị Công. Sông Công b t ngu n t ả núi Ba Lá thu c huy n Đ nh Hoá, dài kho ng
2 và đ d c bình quân kho ng 1,03%.
ự ệ ả ớ ộ ố ả ư 96km v i di n tích l u v c kho ng 951km
3/s và mùa c n là kho ng 1,03m
3/s.
ư ượ ả ạ ả L u l ng bình quân mùa lũ kho ng 3,32m
ạ ồ ố Đo n qua vùng H Núi C c dài 8,86km[20].
ố ạ ị ậ ả ồ ố Sông Công ch y qua H Núi C c t i đ a ph n thành ph Thái Nguyên,
ạ ừ ệ ệ ổ ỉ ộ huy n Đ i T và huy n Ph Yên t nh Thái Nguyên. ư Sông Công là m t chi l u
ả ướ ả ắ ị ầ ủ c a sông C u ch y theo h ng Tây B c – Đông Nam, ch y qua th xã Sông Công
ầ ạ ớ ủ ớ ồ ộ ư r i h i l u v i sông C u t i ranh gi ậ i c a 3 xã Thu n Thành (huy n ổ ệ Ph Yên),
ệ ệ ơ ộ ợ ị ỉ ắ Trung Giã (huy nệ Sóc S n, Hà N i) và H p Th nh (huy n Hi p Hòa, t nh B c
Giang).
ư ự ộ ố ấ ộ ớ L u v c sông Công có đ cao trung bình 224m, đ d c 27,3% r t cao so v i
các sông khác.
6 m3, l uư
ượ ướ ả ổ T ng l ng n c sông Công trung bình năm vào kho ng 0,794.10
3/s và modul dòng ch y năm vào kho ng ả
ả ượ l ng trung bình năm 14,9 m
27,85l/s.km2.
ự ớ ư ề ấ ơ Trên Sông Công có 14 nhánh c p 1 có chi u dài l u v c l n h n 10 km.
ấ ư ậ ồ ủ Trong 14 nhánh c p 1 c a Sông Công có 8 nhánh ở ượ th ố ng l u đ p H Núi C c
ồ ớ ổ ự ự ư ệ ế ả ồ (trong đó có 02 nhánh ch y tr c ti p vào h ) v i t ng di n tích l u v c H Núi
2, g m toàn b huy n Đ i T .
ố ứ ệ ộ ồ C c là 535 km ạ ừ Ngoài ra, vùng nghiên c u còn có
ỏ ượ ử ụ ể ướ ề ồ ươ ấ r t nhi u ao, h nh đ c s d ng đ t i cho các n ộ ng chè, ru ng lúa và
ộ ố ượ ử ụ ể ồ ườ v n cây ăn trái. M t s đ ủ ả c s d ng đ nuôi tr ng th y s n.
ộ ố ặ ủ ư ư ự ấ ỷ ị M t s đ c tr ng đ a lý thu văn các nhánh c p 1 c a l u v c Sông Công
ượ ư ậ ố ượ ồ ể ệ ạ ả phía th ng l u đ p H Núi C c đ c th hi n t i b ng 1.2.
ủ ư ự ư ấ ặ ả ỷ ị B ng 1.2. Các đ c tr ng đ a lý thu văn các nhánh c p 1 c a l u v c Sông
13
ượ ư ậ ố Công phía th ồ ng l u đ p H Núi C c[3]
B (km) Ls (km) Llv (km) Flv (km2) Ilv (%)
Sông nhánh c p 1ấ Nhánh s 1ố 12,5 10 43,5 4,4
Nhánh s 2ố 11,5 10 67,9 6,8
Nhánh s 3ố 14 10 39,5 4
Nhánh s 4ố 16 15 30,9 1,8 18,9 Nhánh s 5ố 14 13 29,8 2,3
Nhánh s 6ố 13 12 16,2 1,4
Nhánh s 7ố 16 13 38,9 3
Nhánh s 8ố 64,5 4,3
ề Trong đó: 15 15,5 Ls: Chi u dài sông chính, km
2
ư ự ề Llv: Chi u dài l u v c, km
ư ự ệ Flv: Di n tích l u v c, km
ư ự ộ ố Ilv: Đ d c bình quân l u v c, %
ư ự ộ ộ B: Đ r ng bình quân l u v c, km
ư ủ ả ặ ố ồ ố Đ c tr ng th ng kê dòng ch y năm c a H Núi C c:
o= 14,9 m3/s
ư ượ ề + L u l ng trung bình nhi u năm: Q
o= 27,85 l/s.km2
ề ả + Môđul dòng ch y trung bình nhi u năm: M
o= 878,3 mm
ề ả ộ + Đ sâu dòng ch y trung bình nhi u năm: Y
v= 0,27
ệ ố ế + H s bi n thiên C
ệ ố ệ + H s thiên l ch Cs = 0,60
ả ươ ứ ầ ấ ớ ế ế ủ ố ượ + Dòng ch y năm t ng ng v i các t n su t thi ồ t k c a H Núi C c đ c th ể
ệ ả hi n trong b ng 1.3.
ớ ầ ứ ủ ả ấ ả ồ ố B ng 1.3. Dòng ch y năm ng v i t n su t P c a H Núi C c
ư ượ ứ ớ ầ ủ ồ L u l ố ấ ng ng v i t n su t P c a H Núi C c
14
10% 15% 20% 25% 50% 75% 80% 85% 90% 10,07 14,5 20,2 0 4 10,9 0 12,0 5 19,0 3 17,3 5 18,1 1 11,5 0 ư ặ Đ c tr ng ố th ng kê Cv 0,2 7 Cs 0,6 0 Qo 14, 9
ế ộ ự ư ể ặ ỷ Qua phân tích đ c đi m ch đ thu văn trên l u v c, các mùa trong năm
ư ị ượ đ c phân đ nh nh sau:
ệ + Các tháng mùa ki t: 11, 12, 1, 2, 3, 4;
+ Các tháng mùa lũ: 5, 6, 7, 8, 9, 10;
ớ ạ ệ + Các tháng mùa gi i h n ki t: 1, 2, 3.
ả ồ ố ồ ư ự Hình 1.3. B n đ l u v c H Núi C c
ạ ệ ế ộ ồ
ố ự xã h i khu v c H Núi C c ộ ế ồ
ề ố ổ 1.3.3. Hi n tr ng kinh t ố ệ ạ 1.3.3.1. Hi n tr ng kinh t xã h i 8 xã vùng ven H Núi C c a. Dân số Theo đi u tra năm 2009, 8 xã vùng ven t ng s dân là 38,19 nghìn ng ườ Xã i.
ậ ộ ườ ấ
ậ ộ ố ấ ườ ấ ư ơ ậ trung đông dân c nh t trên 8,45 nghìn ng Hùng S n t p ấ cao nh t 597 ng ườ km2. Xã Phúc Tân có m t đ dân s th p nh t 91 ng i/km i/
ủ ồ ằ ở ủ ế ệ ố ị ấ phía Nam c a h , ch y u là đ t lâm nghi p có đ a hình d c. B
15
i, m t đ trung bình 2. ao Xã này n m ế ộ ồ g m 6 dân t c chính là: Kinh, Tày, Nùng, Sán Dìu, Ngái. Các xã liên quan đ n
ư ậ ồ ố ỉ
vùng bán ng p lòng h Núi C c nói riêng cũng nh toàn t nh Thái Nguyên nói ộ ố ướ ứ ư ư ủ ượ ầ c phân b d
chung, dân c c a các thành ph n dân t c đ ự ữ ầ ộ ụ theo thôn xóm và có s đan xen gi a các thành ph n dân t c. Các c m dân c i hình th c c trú ư
ố ằ ọ ườ ụ ỉ ộ ng tr c chính t nh l 270 và
ứ phân b theo các hình th c: n m d c theo các đ ơ ụ ậ
ọ ụ ườ ố ồ 261 (xã L c Ba, Hùng S n, Bình Thu n, Phúc Trìu, Phúc Xuân), men theo mép ồ ạ ướ ủ n đ i, n c c a H Núi C c (xã Tân Thái, V n Th , L c Ba) và trên các s
trong các thung lũng (Phúc Trìu, Phúc Xuân, Phúc Tân) [14],[15],[16].
ạ ướ ậ ụ ố ộ Giai đo n tr
ưở ố ưở ạ ấ ng dân s cao (>1,2%/năm), các xã còn l i tăng tr
ưở c 2008, các xã Tân Thái, Bình Thu n, L c Ba có t c đ tăng ố ng th p (<1%/năm). T c ơ ố ỉ ạ ấ ố ộ tr ộ đ tăng tr
ng dân s toàn vùng ch đ t <0,79%/năm, ố ự ủ ề ỉ ưở tr
th p h n t c đ tăng ề nhiên c a các t nh mi n núi và trung du là 1,11,2%/năm. Đi u ự ủ ế ệ ở ư ộ ỏ ng dân s t ấ các khu
ưở ể ế ố ự ơ Tuy nhiên, đ n năm 2009, ố ộ t c đ tăng tr ng dân s t nhiên
ạ này cho th y có s di c ra kh i vùng, ch y u là lao đ ng đi làm vi c ự v c phát tri n h n. ạ ủ c a toàn vùng quy ho ch đ t 1,22%/năm, trong đó các xã Phúc Tân, Phúc Trìu,
ậ ố ộ ưở ụ ố
ng dân s cao (1,212,1%/năm). ơ ậ ộ ệ ộ ớ
ệ ể ố ộ Tân Thái, Bình Thu n, L c Ba có t c đ tăng tr ạ ừ Nhìn chung, các xã thu c huy n Đ i T có m t đ cao h n so v i các xã ố ủ ổ thu c thành ph Thái Nguyên và huy n Ph Yên. Tình hình phát tri n dân s c a
ố ượ ế ậ ồ ắ ạ ả các xã liên quan đ n vùng bán ng p lòng h Núi C c đ c tóm t i b ng sau: t t
ố ệ ả ưở ồ ố ạ B ng 1.4. Hi n tr ng dân s và tăng tr ng dân s vùng H Núi
ố C c[14], [15],[16]
ổ ố ố ộ T ng dân s (nghìn T c đ TTDS (%/năm) ơ ị Đ n v hành ng i)ườ TT chính 2007 2008 2009 2007 2008 2009
ố Thành ph Thái 10,13 10,22 10,32 0,89 0,89 1,78
Nguyên Xã Phúc Xuân 1 4,87 0,85 0,85 2,10 4,73 4,77
Xã Phúc Trìu 2 5,53 0,93 0,93 1,47 5,40 5,45
ạ ừ ệ Huy n Đ i T 24,04 24,51 24,7 0,89 0,85 0,93
16
Xã Tân Thái Xã Bình Thu nậ ụ Xã L c Ba 3 4 5 3,34 5,74 3,98 1,24 1,27 1,31 1,23 1,43 1,29 1,21 1,23 1,27 3,26 5,59 3,88 3,30 5,67 3,93
ổ ố ố ộ T ng dân s (nghìn T c đ TTDS (%/năm) ơ ị Đ n v hành ng i)ườ TT chính 2007 2008 2009 2007 2008 2009
6 7
8 3,15 8,46 3,12 3,12 3,16 8,45 3,14 3,14 3,19 8,45 3,17 3,17 0,64 0,00 0,65 0,65 0,32 0,29 0,64 0,64 0,95 0,00 0,96 0,96
ọ ạ Xã V n Th Xã Hùng S nơ ổ ệ Huy n Ph Yên Xã Phúc Tân ố T ng sổ 37,29 37,87 38,19 0,81 0,79 1,22
ơ ấ ố ỷ ệ ữ ố Trong c c u dân s , t l nam là 49,9% và n là 50,1% (dân s toàn
ề ộ ổ ồ ứ ế ổ ố ổ vùng). V đ tu i g m các m c 014 tu i chi m 40,31% dân s , 1519 tu i
ổ ổ ổ ỉ 10,24%, 2054 tu i 57,08% và trên 54 tu i ch có 20% trong đó trên 80 tu i là
ườ ổ ơ ớ 0,7%. Nhìn chung t ỷ ệ l ng i có tu i ít h n so v i các vùng khác trên c n ả ướ c.
ư ạ ạ ạ ị ậ Trên đ a bàn có các tôn giáo nh Đ o Ph t và đ o Thiên Chúa giáo. Hai đ o này
ế ố ư chi m đa s trong dân c .
ệ ể ạ ế b. Hi n tr ng phát tri n kinh t
ộ ố ậ ậ ồ ố Các h s ng trong vùng bán ng p lòng h Núi C c thu nh p ch y u t ủ ế ừ ả s n
ấ ừ ồ ọ ừ ệ xu t nông nghi p. Trong đó t ế tr ng tr t chi m 8085%; t chăn nuôi 1520%, t ỉ
ạ ừ ỉ ệ ộ ệ ấ ệ l đói nghèo còn r t cao. Năm 2006, các xã huy n Đ i T có t l h đói nghèo là
ệ ổ 31,9%; xã Phúc Tân huy n Ph Yên là 28,5%; 2 xã Phúc Trìu, Phúc Xuân thành
ố ph Thái Nguyên: 12,5% .
ố ẽ ượ ế ạ ủ ậ ị Theo k ho ch, th xã Núi C c s đ ế ị c Chính ph quy t đ nh thành l p vào
Quý I năm 2013.
ủ ả ệ b1. Ngành nông lâm nghi p th y s n
ơ ấ ệ ệ ế ủ ế ủ ả Chi m ch y u trong c c u kinh Nông nghi p, lâm nghi p và th y s n:
ế ủ t c a vùng này:
ồ ậ ở ọ ơ ụ ậ ạ ị Tr ng lúa: T p trung các xã Bình Thu n, L c Ba, V n Th n i có đ a
ệ ạ ự ấ ằ ẳ hình th p và b ng ph ng. Tuy nhiên các khu v c nông nghi p t ồ i các xã ven h
ưở ậ ụ ủ ị ị ả ấ ộ ị ả ch u nh h ng c a lũ, b ng p l t nên năng su t lao đ ng không cao. Giá tr s n
17
ệ ấ ạ ả ồ xu t trung bình đ t kho ng 40 tri u đ ng/ha.
ồ ậ ở ạ ừ Tr ng chè và chăn nuôi: T p trung ươ Đ i T , Tân C ng, Quân Chu và
ế ạ ộ ố ự ề ả ấ ồ ố m t s khu v c ven H Núi C c. S n xu t chè là th m nh và ti m năng chính
ố ộ ủ ỉ ưở ạ ủ c a vùng nói riêng và c a t nh nói chung. T c đ tăng tr ng ngành chè đ t trung
ị ả ấ ấ ạ ấ bình 9,4%/năm. Năng su t bình quân đ t trên 9 t n chè /ha. Giá tr s n xu t trung
ế ế ươ ệ ả ẩ ạ ồ ị bình đ t trên 60 tri u đ ng/ha. S n ph m chè Tân C ng sau ch bi n có giá tr
ạ ồ ị cao, trung bình 120160 nghìn đ ng/kg, có lo i chè móc câu tr giá 450550 nghìn
ồ đ ng/kg.
ự ủ ắ ạ ả Tình hình chăn nuôi c a các xã vùng d án năm 2009 tóm t i b ng sau: t t
ả B ng 1.5: Tình hình chăn nuôi 8 xã Vùng ven
ạ ừ ệ
Đàn trâu 3.203 881 462 538 657 665 Đàn bò 575 185 59 88 25 218 Đàn l nợ 24.286 8.890 5.000 3.000 3.500 3.896 Đàn gia c mầ 92.420 22.500 13.500 16.950 18.500 20.970
800 200 2.544 12.000
800 200 2.544 12.000
1.200 190 9.710 95.500
ố ệ Huy n, xã Huy n Đ i T Xã Hùng S nơ Xã Bình Thu nậ Xã Tân Thái ụ Xã L c Ba ọ ạ Xã V n Th ổ ệ Huy n Ph Yên Xã Phúc Tân Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Trìu Xã Phúc Xuân T ng sổ 35.500 60.000 199.920
550 650 5.203 ả 120 70 965 ệ ậ 3.210 6.500 36.540 ạ ấ Lâm nghi p:ệ S n xu t lâm nghi p t p trung t ồ ự i các khu v c núi và đ i,
ế ệ ự (chi m 46,7% di n tích t nhiên toàn vùng).
18
ả ắ ừ ủ ệ ố ồ B ng 1.6. Tóm t t di n tích r ng c a 8 xã ven h Núi C c năm 2009
ệ ổ ừ ừ ệ Huy n, xã T ng di n tích ừ r ng (ha) ồ R ng tr ng ấ ả s n xu t (ha) ồ R ng tr ng ộ phòng h (ha)
Ổ 2.543 3.029 5.572 Ố T NG S TOÀN VÙNG
1.884 913 971 Huyện Đ i Tạ ừ
Xã Hùng S nơ 328 328 0
Xã Bình Thu nậ 250 250 0
Xã Tân Thái 755 254 501
ụ Xã L c Ba 307 77 230
ọ ạ Xã V n Th 243 3 240
ổ ệ 2.261 1.189 1.072 Huy n Ph Yên
Xã Phúc Tân 2.261 1.189 1.072
ố 1.428 442 986 Thành ph Thái Nguyên
Xã Phúc Trìu 661 439 222
Xã Phúc Xuân 767 3 764
ộ ừ ự ừ ự ệ ả ồ ấ ủ Qua 20 năm th c hi n các d án tr ng r ng phòng h , r ng s n xu t c a
ề ả ứ ệ ệ ố ồ ậ các xã ven h Núi C c, nhìn chung nh n th c và trách nhi m v b o v , phát
ể ừ ườ ướ ừ ế ệ ể ủ tri n r ng c a các xã và ng i dân đã có b c chuy n bi n; di n tích r ng đã
ề ườ ồ ượ đ c tăng lên nhi u qua các năm, môi tr ng sinh thái, ngu n sinh th y đ ủ ượ ả c c i
ầ ạ ể ệ ệ ậ ả thi n đáng k ; góp ph n t o thêm vi c làm tăng thu nh p, xóa đói gi m nghèo,
ự ệ ế ể ạ ộ ệ ồ phát tri n kinh t xã h i cho 8 xã ven h . Tuy nhiên bên c nh đó, vi c th c hi n
ộ ố ự ự ư ự ề ệ ể ệ ề ấ các d án cũng còn nhi u v n đ nh : Vi c tri n khai th c hi n m t s d án
ạ ượ ừ ư ồ ộ ồ ừ ụ ế ậ tr ng r ng ch a đ t đ c m c tiêu. Ti n đ tr ng r ng ch m, không đ t k ạ ế
ấ ượ ạ ộ ố ừ ủ ấ ả ho ch. Ch t l ỗ ủ ng c a m t s khu r ng còn kém, kh năng cung c p g c a
ỉ ậ ấ ố ớ ữ ừ r ng còn th p. Công tác gi ng trong nh ng năm qua m i ch t p trung vào các
ư ư ụ ề ế ả ạ ạ ị lo i cây nh keo, b ch đàn, ch a chú ý nhi u đ n cây b n đ a, cây đa m c đích;
ư ứ ầ ậ ố ồ ỹ ườ v ừ ệ n gi ng ch a đáp ng yêu c u; các bi n pháp k thu t lâm sinh tr ng r ng
19
ả ư ộ ệ ừ ư ớ ợ ồ phòng h hi u qu ch a cao, quy trình tr ng r ng còn ch a phù h p v i th c t ự ế
ừ ừ ả ạ ặ ề ủ ừ c a t ng xã. Tình tr ng ch t phá r ng trái phép và cháy r ng còn x y ra nhi u,
ứ ạ ệ ừ ừ ệ ả ẫ ị công tác b o v r ng v n còn khó khăn, ph c t p. Di n tích r ng b phá và khai
ặ ớ ở ạ thác trái phép còn l n đ c bi ệ ừ t t năm 2001 tr l i đây.
ặ ướ ớ ự ệ ớ ồ ố Th y s n: ủ ả V i di n tích m t n c l n (H Núi C c và khu v c xung quanh
ủ ả ạ ạ ượ ữ ể ạ ồ h ), th y s n t i vùng quy ho ch đang đ c phát tri n m nh trong nh ng năm
ơ ấ ệ ể ệ ả ấ ầ ị ầ g n đây, góp ph n vào vi c chuy n d ch c c u s n xu t nông nghi p. Năng
ị ả ệ ấ ạ ấ ấ ồ su t bình quân trên 3 t n/ha. Giá tr s n xu t trung bình đ t trên 80 tri u đ ng/ha
ể ệ ươ ụ ạ ị ị ủ b2. Ngành ti u th công nghi p, th ng m i, d ch v du l ch
ủ ề ể ể ệ ươ ạ ị ị V phát tri n ti u th công nghi p, th ụ ng m i, d ch v du l ch: 08 xã
ủ ỉ ề ồ ố ỉ ề vùng ven H Núi C c đ u là các xã mi n núi c a t nh Thái Nguyên, ch các xã ở
ạ ừ ự ệ ậ ơ ộ khu v c I (xã Hùng S n, Bình Thu n, Tân Thái thu c huy n Đ i T và xã Phúc
ề ề ệ ộ ố Trìu, Phúc Xuân thu c thành ph Thái Nguyên) có nhi u đi u ki n thu n l ậ ợ ể i đ
ụ ươ ủ ể ể ệ ị ạ ằ ị phát tri n ti u th công nghi p, d ch v th ế ng m i và du l ch do n m trên tuy n
ộ ệ ạ ợ ể ủ ề ị ườ đ ỉ ng t nh l 261. Hi n t i trên đ a bàn c a các xã này đ u có ch đ tiêu th ụ
ộ ằ ở ọ ế ả ẩ ả ườ ề các s n ph m nông s n. Các h n m d c tuy n đ ng 261 đ u tham gia vào
ụ ươ ị ỏ ẻ ạ ủ ể ệ các d ch v th ng m i, buôn bán nh l . Ngành ti u th công nghi p công
ấ ậ ệ ế ế ư ệ ự ệ ả ả nghi p nh d t, mây tre đan, s n xu t v t li u xây d ng và ch bi n nông s n
ể ở ạ ừ ọ ụ ự ệ ạ ộ ạ phát tri n m nh các xã khu v c II (V n Th , L c Ba thu c huy n Đ i T và
ề ệ ể ộ ổ ỗ ừ Phúc Tân thu c Ph Yên) thì không có đi u ki n phát tri n. M i xã có t 1015
ỏ ẻ ưở ư ẻ ộ h buôn bán nh l , 12 x ng c a x , xay sát [20] .
ộ ụ ồ ố ự ề ệ ể ế Vùng H Núi C c h i t các đi u ki n cho s phát tri n kinh t ị du l ch
ụ ồ ố ị ượ ị d ch v , hàng năm khu du l ch H Núi C c đã thu hút hàng trăm nghìn l t khách
ụ ơ ỉ ị ị ạ ạ ộ ế đ n thăm quan, ngh ng i, ho t đ ng du l ch và d ch v đã đem l i ngu n l ồ ợ ớ i l n
ế ự ể ị ạ ư cho kinh t trong khu v c phát tri n, tuy nhiên giá tr mang l ớ ứ i ch a x ng v i
ề ti m năng.
ả ạ ộ ổ ầ ế ả ạ ị B ng 1.7. K t qu ho t đ ng c a ủ Công ty C ph n Khách s n, Du l ch
20
ồ H Núi C c ạ ố giai đo n 20072009
ố ượ ị ườ ỷ ồ S l ng khách du l ch (ng i)
Năm 2007 2008 2009 240.000 258.000 300.000 Doanh thu (t đ ng) 15,6 14,3 16,0
ế ể ế ạ ồ ồ ố ị ị (Ngu n: K ho ch phát tri n du l ch H Núi C c đ n năm 2010, đ nh
ướ ế ượ ế ế ầ h ng đ n năm 2015 và t m nhìn chi n l c đ n năm 2020)
ế ấ ạ ầ ệ ạ ệ ố b3. Hi n tr ng h th ng k t c u h t ng
ậ ả ệ ố ỉ ộ ồ ỉ ộ ỉ Giao thông v n t i: H th ng t nh l dài 45km bao g m: T nh l 270 và t nh
ỉ ộ ạ ộ l 261. T nh l 270 ch y qua các xã Phúc Trìu, Phúc Xuân, Tân Thái và xã Hùng
ơ ỉ ộ ụ ậ ạ ạ ọ S n. T nh l 261 ch y qua các xã Bình Thu n, L c Ba, V n Th . Ngoài ra trong
ườ ầ vùng còn có hàng trăm km đ ế ng liên thôn, liên xã. Tuy nhiên đa ph n các tuy n
ấ ượ ư ố ườ giao thông liên xã, liên thôn có ch t l ng ch a t t. ầ Ph n đ ng phía Nam h ồ
ệ ố ế ơ ườ ồ ể ố ự ẫ v n còn s sài, thi u h th ng đ ng vòng quanh h đ n i các khu v c quanh
h .ồ
ệ ố ệ ố ệ ướ ệ ấ ả ả ố H th ng cung c p đi n: H th ng đi n l i qu c gia đã đ m b o cung
ố ượ ử ụ ạ ớ ấ c p cho 8/8 xã v i trên 78% dân s đ ệ c s d ng đi n sinh ho t.
ệ ố ỷ ợ ỷ ợ ơ ả ự H th ng thu l i: Các công trình thu l i trong vùng d án c b n đã đáp
ứ ầ ướ ấ ng nhu c u t ệ i tiêu cho trên 70% di n tích đ t canh tác.
ứ ạ ạ ơ ơ ố Có 03 tr m b m xung quanh vùng nghiên c u và 01 tr m b m Núi C c
trong vùng nghiên c u.ứ
ơ ướ ạ ả ớ B ng 1.8. Các tr m b m t i tiêu liên quan t ố ồ i vùng H Núi C c
3/ngày)
Tên tr mạ
ươ ng
ạ ạ ạ TT 1 2 3 4
ộ Công su t (mấ 3.500 20.000 1.000 110.000 134.500
ơ Tram b m Sông Công ơ Tr m b m Tích L ơ ạ ừ Tr m b m Đ i T ố ơ Tr m b m Núi C c ổ T ng c ng ạ ệ ề ả ồ Ngu n: Đi u tra kh o sát hi n tr ng
ệ ố ạ ầ ạ ầ ệ ấ ộ ạ c. Hi n tr ng s d ng ỹ ử ụ đ t đai và h th ng h t ng xã h i, h t ng k
21
ậ ườ thu t và môi tr ng
ệ ấ ạ ử ụ c1.Hi n tr ng s d ng đ t đai[20]
ấ ự ệ ế ổ ấ ệ Chi m 24,79% t ng di n tích đ t t nhiên toàn vùng Đ t nông nghi p:
ề ở ạ ạ ậ quy ho ch, t p trung nhi u các xã Phúc Xuân, Phúc Trìu (trên 620ha). Xã V n
ọ ỉ ệ ệ ả ấ ạ ấ ỉ Th ch có 142,3ha đ t nông nghi p. Ch tiêu đ t nông nghi p đ t kho ng 0,2
ệ ộ 0,22ha/lao đ ng nông nghi p.
ệ ồ ạ ả ạ Di n tích tr ng chè t i các xã Phúc Xuân, Phúc Trìu là kho ng 1.300ha, t i
ạ ọ xã V n Th là 19ha
ầ ớ ế ệ ạ ậ ấ ệ Chi m ph n l n di n tích vùng quy ho ch 46,76%, t p Đ t lâm nghi p:
ề ở trung nhi u xã Phúc Tân (trên2.250ha).
ế ủ ế ở ậ ỏ ấ ủ ả Chi m t ỷ ệ l nh (1,2%) t p trung ch y u xã Tân Thái Đ t th y s n:
ủ ả ế ệ ạ ấ ầ ổ (g n 125ha, chi m trên 55% t ng di n tích đ t th y s n toàn vùng quy ho ch).
ả ệ ấ ớ ế ệ ố ồ Tuy nhiên n u tính c di n tích H Núi C c 2.500ha thì di n tích này r t l n.
ấ ạ ừ ị ấ ể ệ ấ ộ ị ị Đ t đô th (thu c th tr n Đ i T ) đã phát tri n có di n tích Đ t đô th :
ấ ở ấ ự ệ ế ổ 30,14ha (trong đó đ t chi m 28,93ha) trên t ng di n tích đ t t ị nhiên toàn th
ệ ấ ỉ ườ tr n là 701,25ha. Ch tiêu di n tích 69,6m2/ng i.
ấ ể ư ư ệ ể ấ ổ T ng di n tích đ t các đi m dân c nông Đ t đi m dân c nông thôn:
ấ ở ế ạ thôn trong toàn vùng quy ho ch là 460,92ha, trong đó đ t chi m 452,87ha. Ch ỉ
ệ ườ tiêu di n tích 114,5m2/ng i.
ệ ấ ổ ở ế T ng di n tích đ t khu ạ trong toàn vùng quy ho ch là 481,8ha, chi m
ấ ự ệ ổ ấ ở ệ ố 2,54% t ng di n tích đ t t nhiên toàn vùng. Di n tích đ t ồ phân b không đ ng
2/ng
ấ ở ạ ừ ế ườ ả ấ ở ườ ỉ ề đ u, ch tiêu đ t đ t t 66,8 đ n 166,5m ồ i (bao g m c đ t , ao v n
ề ề chăn nuôi li n k ).
ấ ượ ể ệ Không có KCN nào đ c phát tri n trong vùng. Đ t các khu công nghi p:
ằ ấ ậ ệ ấ ổ ị ị T ng di n tích đ t các Đ t các khu du l ch t p trung n m ngoài đô th :
ỉ ư ể ạ ậ ỉ ị khu du l ch t p trung, khách s n, nhà ngh (không k các nhà ngh t ỏ ẻ nhân nh l )
ấ ự ệ ế ạ ổ ạ t i vùng quy ho ch là 170,23ha, chi m 0,9% t ng di n tích đ t t nhiên toàn
22
vùng.
ụ ớ ằ ấ ị ị Không có trung tâm d chị Đ t các trung tâm d ch v l n n m ngoài đô th :
ượ ể ụ ớ v l n nào đ c phát tri n trong vùng.
ấ ấ ự ệ ế ổ Chi m 20,55% t ng di n tích đ t t nhiên toàn Đ t chuyên dùng khác:
ả ấ ưỡ ấ ị ạ vùng quy ho ch, bao g m ồ c đ t tôn giáo tín ng ng, đ t nghĩa trang nghĩa đ a,
ố ướ ể ả ấ ị ấ đ t sông su i và n c chuyên dùng, k c các khu du l ch. Trong đó, đ t các khu
ả ố ồ ị du l ch kho ng trên 100ha, H Núi C c 2.500ha.
ư ử ụ ấ ấ ự ệ ế ổ Chi m 3,21% t ng di n tích đ t t nhiên toàn vùng Đ t ch a s d ng:
ự ấ ố ư ượ ạ quy ho ch. Đây là các khu v c đ t tr ng và núi cao ch a đ c khai thác.
ử ụ ư ệ ấ ạ ố Th ng kê hi n tr ng s d ng đ t đai trong vùng nh sau:
ử ụ ợ ổ ệ ạ ả ấ B ng 1.9. T ng h p hi n tr ng s d ng đ t vùng
T l (%)
ấ
ạ ấ Lo i đ t ệ ệ
TT ủ ả 1 Đ t nông, lâm nghi p và th y s n ấ Đ t nông nghi p ấ ừ Đ t r ng ệ Di n tích (ha) 13.779,10 4.695,10 8.856,80 ỷ ệ 72,75 24,79 46,76
ừ ố 5.278,75 - R ng đ c d ng qu c gia ặ ụ
ừ ộ - R ng phòng h 1.181,78
ấ Đ t th y s n
ư ấ
ị
ấ ấ ư ể - R ng khác ừ ủ ả ể ị 2 Đ t đô th và đi m dân c nông thôn Đ t đô th Đ t đi m dân c nông thôn
ệ
ị 2.396,27 227,20 491,06 30,14 460,92 0 170,23 1,20 2,59 0,16 2,43 0 0,90
ằ ằ ụ ớ ấ ấ ấ 3 Đ t các khu công nghi p ị ậ 4 Đ t các khu du l ch t p trung n m ngoài đô th ị Đ t các trung tâm d ch v l n n m ngoài đô 5
thị ấ ấ ư ử ụ 6 Đ t chuyên dùng khác 7 Đ t ch a s d ng
ổ ộ T ng c ng 0 3.892,81 607,60 18.940,80 0 20,55 3,21 100,00
ố ỉ ự ế ạ ồ ồ ị Ngu n: Quy ho ch xây d ng vùng du l ch H Núi C c t nh Thái Nguyên đ n năm
23
ế ầ 2020 và t m nhìn đ n năm 2030
ả ử ụ ơ ị ệ ạ B ng 1.10. Hi n tr ng s d ng đ t ấ theo đ n v hành chính
Chia ra (ha) T ngổ
di nệ Nông Lâm Chư ơ ị Đ n v hành Thuỷ Khu Chuyên TT tích tự nghiệ nghiệ a sử chính ở S n ả dùng (*) nhiên p p d ngụ
(ha)
Thành ph Thái Nguyên
ố Xã Phúc 1 1.852,95 628,27 767,00 25,03 46,27 329,96 56,42 Xuân
735,45 660,57 32,67 51,29 604,11 32,24
ệ ạ ừ
1.942,43 277,73 754,70 124,92 56,60 657,06 66,65
2 Xã Phúc Trìu 2.116,33 Huy n Đ i T 4 Xã Tân Thái Xã Bình 5 936,87 338,76 103,10 55,26 303,59 133,50
ọ Thu nậ ụ 6 Xã L c Ba ạ 7 Xã V n Th 1.356,99 855,98 454,89 142,30 306,89 243,45 5,92 70,28 39,41 405,52 110,16 4,79 423,93
Xã Hùng 8 4.259,56 731,72 3.026,9 12,30 58,21 311,06 108,89
S nơ ệ ổ
8,29 31,41 735,92
ổ
Huy n Ph Yên 9 Xã Phúc Tân ộ T ng c ng T lỷ ệ 7,62 209,13 408,73 3771,15 520,27 3,1 2,44 22,5
ạ
ế ị Ngu n: ồ Quy ho ch xây d ng vùng du l ch H Núi C c t nh Thái Nguyên đ n
ế
ầ
năm 2020 và t m nhìn đ n năm 2030
3.435,50 16.756,6 100,00 ự 398,60 2.253,66 6116,3 3707,7 36,5 22,13 ồ 1,25 ố ỉ
ả ấ ấ ấ ồ ưỡ (*) Đ t chuyên dùng bao g m c đ t công trình cung c p, tôn giáo tín ng ng,
ấ ố ị ướ ể ả ấ đ t nghĩa trang nghĩa đ a, đ t sông su i và n c chuyên dùng, k c các khu du
ị l ch.
ả ệ ả ườ ỹ Vùng b o v c nh quan môi tr ng và hàng lang k thu t ậ Bao g mồ :
ự ệ ồ ố ồ ổ H Núi C c và khu v c sinh thái vùng h xung quanh: T ng di n tích
ự ả ồ ố ặ ồ kho ng 4.250ha, bao g m 2.500ha m t h Núi C c và 1.750ha khu v c xung
ố ớ ụ ậ ự ệ ả ồ ồ quanh h . Riêng đ i v i khu v c lòng h , vùng ph c n b o v công trình đ ượ c
24
ằ ậ ở ố ỉ tính t ừ ườ đ ng biên có cao trình b ng cao trình đ nh đ p (+50m) tr xu ng phía
ủ ợ ố ệ ệ ả i s 32/2001/PL lòng h (ồ Pháp l nh khai thác và b o v công trình th y l
ề UBTVQH10 ngày 04/4/2001, đi u 25 ).
ộ ổ ự ừ ệ ệ ồ Khu v c r ng phòng h : T ng di n tích di n tích 6.146,5ha, bao g m các
ự ừ ộ ậ ạ ươ khu v c r ng phòng h t p trung t i các xã Quân Chu, Phúc Tân, Tân C ng; các
ự ạ ỏ ở ầ ộ khu v c t i các xã Phúc Xuân, Tân Thái, Phúc Trìu; m t ph n nh ụ các xã L c
ọ ạ Ba, V n Th .
ệ ả ạ Sông Công và hàng lang b o v sông: Sông Công trong vùng quy ho ch dài
ệ ỗ ệ ả ả ỉ ạ ị ề Ch th v ph m 8,86km, di n tích kho ng 80ha, hành lang b o v m i bên 10m (
ệ ả ườ ỷ ộ ị vi b o v công trình giao thông đ ố ng thu n i đ a, s 236/CTGTVT c a ủ Bộ
Giao thông v n t i ậ ả ngày 21/07/1997)
ệ ậ ừ ụ ậ ạ ả ậ ồ ố Đ p h Núi C c và ph m vi vùng ph c n b o v đ p t ở ậ chân đ p tr ra
ượ ạ ậ ạ ạ là 300m, ph m vi không đ c xâm ph m là 100m sát chân đ p, ph m vi còn l ạ i
ụ ấ ệ ậ Pháp l nh khai thác ượ ử ụ đ c s d ng cho các m c đích không gây m t an toàn đ p (
ủ ợ ố ệ ả và b o v công trình th y l ề i s 32/2001/PLUBTVQH10 ngày 04/4/2001, đi u
25).
ệ ả ồ ố ạ Kênh chính H Núi C c và hành lang b o v : Kênh trong vùng quy ho ch
ệ ỗ ả ừ ủ ở dài 5,2km, hành lang b o v m i bên t chân mái ngoài c a kênh tr ra là 35m
ủ ợ ố ệ ệ ả i s 32/2001/PLUBTVQH10 (Pháp l nh khai thác và b o v công trình th y l
ề ngày 04/4/2001, đi u 25 ).
ế ệ ế ệ ế ả ố ệ Tuy n đi n cao th qu c gia 220, 110KV và hành lang b o v tuy n đi n
ể ừ ụ ế ế ỗ m i bên 4m k t ệ tr c dây ngoài cùng, tuy n đi n trung th 35KV và hành lang
ệ ỗ ể ừ ụ ố ị ị Ngh đ nh s 106/2005/NĐCP ả b o v m i bên 3m k t tr c dây ngoài cùng (
ủ ề ủ ị ế ướ ẫ ngày 17/8/2005 c a Chính ph v Quy đ nh chi ti t và h ộ ng d n thi hành m t
ệ ự ề ả ệ ậ ướ ệ ố ề ủ s đi u c a Lu t đi n l c v b o v an toàn công trình l ề i đi n cao áp, Đi u
4)
ề ượ ự ệ ả ả Đ n Bà chúa th ng ngàn, Chùa Tây Thiên: Khu v c b o v I (b o v ệ
ạ ồ ượ ế ố ố ấ ị nguyên tr ng) g m di tích và vùng đ c xác đ nh là y u t g c c u thành di tích.
25
ự ả ự ả ủ ệ ệ Khu v c b o v II là vùng bao quanh khu v c b o v I c a di tích có bán kính 50
ụ ụ ự ữ ể ệ ị 100m, có th xây d ng nh ng công trình ph c v cho vi c phát huy giá tr di tích
ư ả ưở ớ ế ả ườ nh ng không làm nh h ng t i ki n trúc, c nh quan thiên nhiên và môi tr ng
ả ậ ố ủ Lu t di s n văn hóa s 28/2001/QH10 ngày 29/6/2001 c a ủ sinh thái c a di tích (
ố ộ ỳ ọ ứ ề Qu c h i khóa 10, k h p th 9, Đi u 32 ).
ệ ố ấ ướ ệ ạ Hi n tr ng h th ng c p n c
ệ ố ư ệ ấ ướ ạ ư Hi n nay ch a có h th ng cung c p n c s ch cho dân c trong vùng H ồ
ư ế ế ố ơ ử ụ Núi C c. Dân c trong vùng s d ng gi ng khoan và gi ng kh i.
ệ ố ử ệ ạ ướ Hi n tr ng h th ng thu gom và x lý n ả c th i
ấ ướ ư ệ ư ệ ố Cũng nh h th ng c p n ử ệ ố c, hi n nay ch a có h th ng thu gom và x lý
ư ạ ả ướ n c th i cho dân c trong vùng quy ho ch.
ồ ướ ư ự ể ạ ị ả ượ T i khu v c du l ch và dân c phát tri n quanh h , n c th i đ ử c x lý
ể ố ị ộ ụ ộ c c b thông qua b ph t (trong các h dân và công trình du l ch). Sau đó, n ướ c
ả ượ ấ ấ ầ ầ ẳ ộ ố ộ th i đ ẩ c thoát th ng ra ngoài, m t ph n th m th u xu ng đ t, m t ph n thoát
ầ ớ ươ ồ ồ ộ ộ ạ ra các m ng thoát r i ra h , sông hay ru ng. Ph n l n các h dân còn l i không
ướ ể ấ ả ụ ấ ấ ẳ ộ ố ử x lý n c th i c c b mà đ th m th u xu ng đ t hay thoát th ng ra môi
ườ tr ng.
ữ ễ ộ ọ ườ Đây là m t trong nh ng nguyên nhân đe d a ô nhi m môi tr ấ ng đ t và
ư ạ ỉ ở ứ ộ ấ ấ ướ n c trong vùng quy ho ch nh ng ch ầ m c đ r t th p. Tuy nhiên, khi nhu c u
ể ệ ả ị ị ả phát tri n du l ch và đô th hóa tăng cao ph i có bi n pháp gi ế i quy t tri ệ ể ấ t đ v n
ề đ này.
ệ ố ử ệ ấ ạ ả ắ Hi n tr ng h th ng thu gom và x lý ch t th i r n
ấ ạ ả ắ + Ch t th i r n sinh ho t
ể ậ ạ ặ ỗ ộ ử M i xã trong vùng quy ho ch có m t ho c vài đi m t p trung thu gom x lý
ồ ố ả ắ ể ấ ạ ủ ế ch t th i r n sinh ho t riêng (ch y u là đ khô r i đ t). Tuy nhiên t ỷ ệ l thu gom
ả ắ ủ ự ề ầ ộ ử và x lý đ ượ ở c ủ ế ấ đây không nhi u. M t ph n ch t th i r n c a khu v c (ch y u
ủ ị ượ ấ ạ ể ậ là c a các khu du l ch) đ c thu gom v n chuy n và chôn l p t ử i khu x lý rác
26
ươ ự ủ ả ồ ố th i Đá Mài (Tân C ng) c a Thành ph Thái Nguyên. Khu v c xung quanh h ,
ả ắ ấ ượ ư ứ ạ ồ ố ố ồ ch t th i r n đ c thu gom r i đem đ t, nh ng tình tr ng v t rác xu ng h còn
nhi u. ề
ả ắ ệ ấ + Ch t th i r n nông nghi p
ầ ớ ệ ấ ụ ấ ộ ả ắ Ph n l n ch t th i r n nông nghi p đ ượ ự ử c t ố x lý c c b (chôn l p, đ t
ủ ạ ộ ả ắ ầ ấ ộ ượ ả ộ hay phân) t i h gia đình. M t ph n ch t th i r n đ c th i m t cách vô ý
ầ ồ ươ ứ ồ ọ ộ ườ ễ th c vào các h , ao và m ng, m t ph n t n đ ng trên đ ng gây ô nhi m môi
ườ tr ng.
ả ắ ệ ấ + Ch t th i r n công nghi p
ả ắ ư ệ ệ ấ ượ Hi n nay, ch t th i r n công nghi p ch a đ ử c thu gom riêng và x lý
ả ượ ấ ử ạ ử ộ riêng. Toàn b ch t th i đ c thu gom và x lý chung t i khu x lý rác Đá Mài
ươ ự ử ự ấ ả ố ệ (Tân C ng). Thành ph đã có d án xây d ng khu x lý ch t th i công nghi p
27
ầ riêng g n đó.
ƯƠ Ố ƯỢ Ộ ƯƠ Ứ CH NG 2. Đ I T NG, N I DUNG VÀ PH NG PHÁP NGHIÊN C U
ố ượ ứ 2.1. Đ i t ng nghiên c u
ố ượ ườ ướ ồ ố Đ i t ứ ng nghiên c u là môi tr ng n c vùng H Núi C c và m t s ộ ố
ố ơ ả ế ườ ướ ố nhân t ộ c b n tác đ ng đ n môi tr ng n ồ c vùng H Núi C c.
ứ ộ 2.2. N i dung nghiên c u
ấ ượ ệ ễ ễ ạ ườ ướ Đánh giá hi n tr ng và di n bi n ch t l ng môi tr ng n c qua các
ễ ị ườ ự năm; Xác đ nh các nguyên nhân gây ô nhi m, suy thoái môi tr ộ ng; s tác đ ng
́ ̀ ể ế ộ ớ ườ ươ do phát tri n kinh t xã h i t i môi tr ng n ́ ́ c Hô Nui Côc.
́ ̀ ́ ấ ượ ự ự ổ ườ ươ ế D báo s thay đ i ch t l ng môi tr ng n ́ c Hô Nui Côc đ n năm
2020
́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ề ấ ̣ ̉ ̉ ̣ Đ xu t cac biên phap va giai phap bao vê môi tr ̀ ươ ng n ́ ́ ươ c Hô Nui Côc
ươ ứ 2.3. Ph ng pháp nghiên c u
ươ ế ừ ố ệ ậ 2.3.1. Ph ng pháp th ng kê, thu th p tài li u, k th a và phân tích
ợ ổ t ng h p
ữ ệ ố ệ ế ệ ậ ế Thu th p s li u, các thông tin d li u hi n có liên quan đ n kinh t , xã
ườ ệ ố ử ế ồ ố ộ h i, môi tr ố ệ ng vùng H Núi C c, ti n hành h th ng hoá và x lý các s li u,
ọ ọ ố ệ ơ ả ể ồ ờ ị tính toán ch n l c, xác đ nh s li u nào là c b n và đi n hình, đ ng th i so sánh
ỗ ố ệ ở ờ ừ ế chu i s li u các th i gian khác nhau (t năm 2005 đ n tháng 6 năm 2011)
ế ế ổ ủ ằ ị ườ ướ ố ồ nh m xác đ nh xu th bi n đ i c a môi tr ng n c H Núi C c.
ươ ự ị ề ả 2.3.2. Ph ng pháp đi u tra kh o sát th c đ a
ươ ự ề ạ ả ấ ỏ ụ Áp d ng ph ễ ng pháp đi u tra, kh o sát, đo đ c, ph ng v n th c ti n
ệ ằ ộ ị ườ ướ ồ ố ạ nh m xác đ nh rõ hi n tr ng và các tác đ ng môi tr ng n c H Núi C c, c ụ
ể ư th nh :
ả ả ồ ồ ố + Kh o sát các ngu n th i vào H Núi C c;
ệ ạ ả ạ ườ ướ + Kh o sát, đo đ c, phân tích đánh giá hi n tr ng môi tr ng n c vùng
28
ễ ả ặ ố ồ ồ ồ ố ủ H Núi C c và đ c thù ô nhi m c a các ngu n th i vào H Núi C c.
ệ ệ ả ả ạ ườ ướ ồ + Hi n tr ng công tác qu n lý và b o v môi tr ng n c vùng H Núi
C c.ố
ươ 2.3.3. Ph ng pháp đánh giá nhanh
ơ ở ứ ễ ạ ồ ộ ừ ả Trên c s tính toán ngu n phát th i, lo i hình và m c đ ô nhi m t các
ẽ ử ụ ạ ộ ệ ệ ả ị ho t đ ng công nghi p, đô th , khoáng s n, nông nghi p,...s s d ng các h s ệ ố
ả ủ ổ ứ ự ể phát th i c a t ch c Y t ế ế ớ th gi i (WHO, 1993) đ tính toán, d báo [6].
ươ ự ễ ế ườ Các ph ộ ng pháp d báo tác đ ng và di n bi n môi tr ng
ươ ậ + Ph ng pháp ma tr n
ươ ạ + Ph ng pháp m ng l ướ i
ử ụ ệ ố ễ ả ấ ừ + S d ng các h s phát th i ch t ô nhi m (theo WB và WHO) cho t ng
ể ệ ạ ượ ố ệ ự ả lo i hình công nghi p đ tính toán l ơ ở ng phát th i trên c s các s li u d báo
ể ấ ả ạ phát tri n các lo i hình s n xu t.
ươ ị ượ ộ + Ph ệ ố ng pháp h th ng đ nh l ợ ể ng tác đ ng (IQS) đ đánh giá tích h p
ườ ừ ề ộ các tác đ ng môi tr ng t nhi u ngành.
ươ ắ ấ ệ ẫ ườ 2.3.4. Ph ng pháp quan tr c l y m u ngoài hi n tr ng và phân tích
trong phòng thí nghi mệ
ạ ầ ẫ ị 2.3.4.1. V trí thu m u và các thành ph n đo đ c, phân tích
ể ạ ướ ấ ượ ế ễ ướ ệ Đ đánh giá hi n tr ng và xu h ng di n bi n ch t l ng n ồ c H Núi
ố ệ ầ ố ườ ướ C c, c n có các s li u chi ti ế ề ấ ượ t v ch t l ng môi tr ng n ờ c theo th i gian t ạ i
ấ ượ ự ồ ố ồ ườ khu v c vùng H Núi C c bao g m: ch t l ng môi tr ng n ướ ạ c t i vùng H ồ
ư ự ồ ướ ố ả ổ ố ồ Núi C c, các l u v c và các ngu n n c th i đ vào H Núi C c.
ơ ở ế ừ ố ệ ử ụ ắ ạ ự ồ Trên c s k th a, s d ng các s li u quan tr c t i khu v c vùng H Núi
ố ừ ự ạ ướ ắ ủ ỉ ệ C c đã có t ệ th c hi n m ng l i quan tr c c a t nh phê duy t năm 2004, phê
ề ể ệ ắ ỉ ượ ự ổ duy t đi u ch nh năm 2008, các đi m quan tr c phân tích đ ọ c l a ch n b sung,
ắ ừ ể ớ ố ệ ằ ế ợ k t h p v i các đi m quan tr c t các s li u đã có nh m đánh giá chi ti ế ổ t t ng
ể ấ ượ ườ ố th ch t l ng môi tr ồ ng vùng H Núi C c.
ủ ồ ư ự ồ ơ ở ể ặ ả ồ ị ế Trên c s kh o sát đ c đi m đ a hình c a h , l u v c h , các ngu n ti p
29
ậ ướ ủ ồ ẫ ượ ự ạ ọ ị nh n n ị c c a h , các v trí thu m u đ ệ c l a ch n, xác đ nh mang tính đ i di n
ấ ượ ư ặ ướ ự ồ ờ ồ và đ c tr ng cho ch t l ng n ệ c h và các vùng trong h . Th i gian th c hi n
ầ ấ ắ ầ ắ quan tr c trong các năm 2008, 2009 và 2010, 2011; t n su t quan tr c: 02 l n/năm
ắ ượ ữ ư ị ế ừ ừ ự (vào mùa m a và mùa khô), có nh ng v trí quan tr c đ c k th a t ệ th c hi n
ướ ắ ủ ỉ ượ ớ ầ ự ệ ầ ạ m ng l i quan tr c c a t nh đ ấ c th c hi n v i t n su t 06 l n/năm (vào các
tháng 2, 4, 6, 8, 10, 12).
ủ ồ ơ ở ế ể ậ ả ặ ồ ị Trên c s kh o sát đ c đi m đ a hình c a h , các ngu n ti p nh n n ướ c
ẫ ồ ượ ự ệ ạ ọ ị ị ủ c a h , các v trí thu m u đ ặ c l a ch n, xác đ nh mang tính đ i di n và đ c
ấ ượ ư ướ ồ ầ ồ ỷ tr ng cho ch t l ng n c h và các vùng trong h . Các thành ph n thu , lý, hoá
ạ ượ ự ấ ọ ớ ợ ườ đo đ c và phân tích đ c l a ch n phù h p v i tính ch t môi tr ồ ng h , bao
ồ g m các nhóm chính:
ư ư ễ ấ ở ố ữ ơ ặ Nhóm các ch t gây ô nhi m h u c , đ c tr ng b i các thông s nh nhu
ầ ọ ầ c u ô xy hoá h c (COD), nhu c u ô xy sinh hoá (BOD), ôxy hoà tan (DO).
ấ ố ồ ơ ặ ở ố Nhóm các ch t có ngu n g c Nit ư , Ph tpho, đ c tr ng b i các thông s ố
3
4
, NO2
, NH4
+, t ng N, PO
3, t ng P. ổ
ổ nh NOư
ạ ặ ạ ướ ư ắ Nhóm các kim lo i và kim lo i n ng trong n c nh S t (Fe), Chì (Pb),
ẽ ỷ Crôm (Cr), K m (Zn), Man gan (Mn), Cadimi (Sn), và A sen (As), thu ngân (Hg).
), d u m . ỡ ẫ
ấ ộ ạ Nhóm các ch t đ c h i khác: xianua (CN
ố ặ ư ễ ớ ỉ ị ẩ Nhóm ch th ô nhi m do vi khu n, v i thông s đ c tr ng Coliform.
(Total Coliform).
ươ ố ị ẫ ẫ 2.3.4.2. Ph ng pháp thu m u và c đ nh m u
ệ ấ ể ẫ ạ ả ụ ế ằ T i các đi m kh o sát, vi c l y m u n ướ ượ c đ c ti n hành b ng d ng c ụ
ẫ ướ ỳ ả ấ ấ l y m u n ẫ c chuyên dùng dung tích 2 lít ,do Wildco (Hoa k ) s n xu t. M u
2SO4 đ c đ i v i các
ố ị ự ự ằ ố ớ ặ ượ đ c đ ng trong bình nh a trung tính và c đ nh b ng H
ằ ấ ồ ặ ố ớ ạ ặ ố ữ ơ ch t có ngu n g c h u c và b ng HNO ỉ 3 đ c đ i v i các ch tiêu kim lo i n ng.
ậ ượ ẫ ự ọ ỷ ượ M u phân tích vi sinh v t đ c đ ng trong l thu tinh 250 ml đã đ c kh ử
ặ ướ ậ ượ ả ẫ trùng, đ t trong bình n ỷ c đá. Các m u thu hoá và vi sinh v t đ c b o qu n ả ở
30
ượ ế ẫ 4oC và đ c ti n hành phân tích ngay sau khi thu m u.
ươ ẫ 2.4. Ph ng pháp phân tích m u
ế ố ỷ ệ ộ ộ ặ ộ ẫ Các y u t thu lý (nhi ộ ụ t đ , ô xy hoà tan, pH, đ d n, đ m n, đ đ c)
ạ ườ ả ả ậ ằ ượ đ c đo ngay t ệ i hi n tr ấ ng b ng máy TOA WQC 22 A (Nh t B n s n xu t)
ế ố ấ ỷ ượ ượ ỹ ả và máy HACH (M S n xu t). Các y u t thu hoá đa l ng đ c phân tích
ả ấ ầ ằ b ng máy so m u Palintest photometer 5000 (Anh s n xu t) và máy quang ph k ổ ế
ỹ ả ự ắ ầ ấ ớ ướ DR 2010 (M s n xu t), d a trên nguyên s c so m u v i các b ố c sóng và thu c
ử th khác nhau.
2Cr2O7),
ượ ằ ươ ẩ COD đ c phân tích b ng ph ộ ng pháp chu n đ bicromat kali (K
ượ ươ ủ ệ ẩ ỹ ỳ n BOD đ c phân tích theo ph ậ ng pháp chu n c a Hoa k và Vi n K thu t
ẫ ủ ề ệ Châu á (AIT), m u đ ượ ủ c trong 5 ngày trong t đi u nhi ậ ả t Sanyo (Nh t s n
oC.
ấ ớ ệ ộ xu t) v i nhi t đ 20
ạ ặ ẫ ượ ổ ấ ụ M u kim lo i n ng đ c phân tích trên máy quang ph h p ph nguyên t ử
AAS (atomic absorption spectrometry).
ư ượ ẫ ầ ỡ ừ ố ươ M u d u m và d l ng thu c tr sâu phân tích theo ph ẩ ng pháp chu n
ắ ỹ ế ằ ẫ ủ c a M trên máy s c ký khí Shimadzu GC 14, chi t m u b ng n Hecxan.
ố ằ ổ ươ ấ ọ Phân tích coliform t ng s b ng ph ng pháp màng l c, nuôi c y vi sinh
oC.
ườ ủ ủ ề ệ ộ ế ậ ự v t tr c ti p trên môi tr ng Aga en do trong t đi u nhi ệ ở t nhi t đ 37
31
ủ ủ ờ ư ẩ ạ ế ẫ ấ ố ờ Sau th i gian trong t 12 gi , đ a m u ra đ m s khu n l c trên đĩa nuôi c y.
ƯƠ Ứ Ậ Ả Ế Ả CH NG III. K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N
ấ ượ ườ ướ ế ệ ế ạ ng môi tr ng n c vùng H ồ
3.1. Hi n tr ng và di n bi n ch t l ố ừ Núi C c t
năm 2005 – 2011 ạ ệ ấ ượ ồ ướ ư ự ồ ng các ngu n n ố c l u v c H Núi C c
ướ ấ ồ ớ ư ượ ố ồ 3.1.1. Hi n tr ng ch t l Ngu n c p n
c chính cho H Núi C c là Sông Công v i l u l ổ ự ế ố ố ồ ỹ
ụ ẻ ấ ạ ậ ầ ẩ ố ố ố
ng trung bình năm 14,9 m3/s và các nhánh su i khác đ tr c ti p vào h : su i M Yên (xã ọ Bình Thu n), Su i C u Đ u, su i Ch m (xã L c Ba), su i K n (xã V n Th ). ự ả ủ ướ ế ế ậ ố ồ ồ ị Ngoài ra, H Núi C c còn ti p nh n tr c ti p n
ấ ượ ư ố ơ c th i c a khu du l ch H Núi ồ ướ C c, khu dân c xã Tân Thái, xã Hùng S n. Ch t l ng các ngu n n
ẫ ướ ấ ố ướ ố ượ ồ ổ c đ vào ổ c khi đ c đánh giá qua các m u n c l y trên các sông, su i tr
H Núi C c đ vào h . ồ
ố ượ ướ ử ụ ụ ấ ồ ướ ồ N c H Núi c c đ c cung c p cho m c đích s d ng là ngu n n
ậ ướ ố ạ ấ c sinh ấ vì v y khi đánh giá ch t c cho toàn thành ph Thái Nguyên,
ố ồ ướ ồ ổ ụ ả ướ ho t cung c p n ồ ượ l
c H Núi C c, các ngu n n ướ ử ụ ụ ố c đ vào h Núi C c ph i áp d ng tiêu ạ ộ ng n ẩ chu n cho n c s d ng m c đích sinh ho t (QCVN 08:2008/BTNMT c t A1 và
A2).
ấ ượ ệ ạ ố ạ 3.1.1.1. Hi n tr ng ch t l ng n ướ ạ c t i các sông, su i t ử i các c a x đ ả ổ
ồ ố vào H Núi C c
ố ồ ố ồ ả Các sông su i chính ch y vào H Núi C c g m:
ấ ồ
Sông Công (ngu n cung c p chính), ộ ạ ừ ệ ậ ố ỹ Su i M Yên (xã Bình Thu n) thu c huy n Đ i T ,
ạ ừ ụ ệ ẻ ạ ấ ố ọ ố ấ Su i Ch m (xã L c Ba), su i K n (xã V n Th ) thuôc huy n Đ i T . Ch t
32
ướ ể ệ ạ ả ượ l ng n c th hi n t i b ng 3.1:
ấ ượ ế ả ố ạ ả B ng 3.1: K t qu phân tích ch t l ng n ướ ạ c t i các sông su i t i các
QCVN
Thông
NM
NM
NM
NM
NM
NM
08:2008/BTNMT
Đ n vơ ị
7.125
7.126
7.127
7.128
7.129
7.1210
số
A1
A2
pH
7,8
7,3
6,9
6,8
6,8
6,9
68,5
68,5
DO
mg/l
5,86
5,43
4,77
4
4,53
4,6
≥6
≥5
ộ ẫ Đ d n
μS/cm
172
68
73
110
92
124
BOD5
mg/l
10,7
2,9
6,2
6,8
6,8
6,2
4
6
COD
mg/l
17
10,8
11,4
26,4
18,3
20,1
10
15
TSS
mg/l
7,4
5,1
20,4
31,2
13,7
20
20
30
As
mg/l
<0,005
<0,005
<0,005
<0,005
<0,005
<0,005
0,005
0,005
Cd Pb Cr Hg Zn Mn Fe S2 CN
N NO3 N NO2 +N NH4 T ng Nổ
mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l
<0,0005 <0,0005 0,0016 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 0,0007 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,05 <0,05 <0,05 <0,05 0,151 0,142 0,092 0,079 0,921 0,098 0,638 0,632 <0,04 <0,04 <0,04 <0,04 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 0,68 0,9 0,71 0,66 0,038 0,023 0,008 0,033 <0,006 <0,006 <0,006 <0,006 6,4 5,4 2,3 1,8
0,0007 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 0,0007 <0,0005 <0,05 <0,05 0,158 0,142 0,813 0,488 <0,04 <0,04 <0,005 <0,005 0,98 0,81 0,091 0,02 1,035 <0,006 14,7 3,9
0,005 0,02 0,001 0,5 0,5 0,005 2 0,01 0,1
0,005 0,02 0,001 1 1 0,01 5 0,02 0,2
33
ồ ố ử ả ổ c a x đ vào h Núi C c
ổ T ng P ỡ D u mầ
mg/l mg/l
0,051 <0,1
0,067 <0,1
0,071 <0,1
0,054 <0,1
0,063 <0,1
0,072 <0,1
0,01
0,02
Coliform MPN/100ml
2400
5200
5600
300
4800
9700
2500
5000
ế ạ ả ấ ượ ể ả Theo k t qu phân tích t i b ng có th đánh giá ch t l ng n ướ ạ c t i các
ồ ố ồ ả ướ ử NM7.125:
ỉ ộ ọ ạ ả ừ
ỹ ộ ọ ố ồ ố ả ạ ử NM7.126:
ố ạ ẻ ạ ả ồ ố ọ NM7.127:
ừ ỉ ụ ệ ẩ ạ ố NM7.128:
ạ ừ ỉ ạ ử ụ ệ ấ NM7.129:
ạ ừ ỉ ạ ừ ạ ử ố ơ ị ấ ệ ậ ả NM7.1210:
ư ổ ồ ngu n tr c c a x ch y vào H Núi C c, xóm Đ ng Khuôn, xã Trên sông Công, tr ệ ơ Hùng S n, huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên. T a đ : 21o37'440N; 105o39'364E ả T i c a x su i M Yên ch y vào H Núi C c. T a đ : 21o37'440N; 105o39'364E ộ ọ ả ử T i c a x su i K n, xã V n Th , ch y vào H Núi C c. T a đ : 21o34'497N; 105o39'366E ầ Trên su i C u Đ u, xóm Hà Thái, xã L c Ba, huy n Đ i T , t nh Thái ọ ộ Nguyên. T a đ : 21o36'182N; 105o38'997E ướ ố ả T i c a x su i N c Ch m, xóm Hà Thái, xã L c Ba, huy n Đ i T , t nh ọ ộ Thái Nguyên. T a đ : 21o36'332N; 105o39'012E ố ấ T i c a x su i T m, ph S n T p 2, th tr n Đ i T , huy n Đ i T , t nh ọ ộ Thái Nguyên. T a đ : 21o37'418N; 105o38'477E ướ ố ồ c khi đ vào H Núi C c nh sau:
ạ ồ ướ ằ ớ ạ ủ : pH t i các ngu n n c n m trong gi i h n cho phép c a tiêu Đ pHộ
ướ ả ừ ạ ẩ chu n, n ộ c trung tính (dao đ ng trong kho ng t ứ ư ậ 6,87,8). Nh v y, pH đ t m c
ả ử ụ ứ ả ủ ụ ạ A c a QCVN 08:2008/BTNMT, m c đ m b o s d ng cho m c đích sinh ho t.
ữ ơ ễ Ô nhi m h u c :
ạ ố ỹ ượ DO: DO t i sông Công và su i M Yên đo đ c là 5,9 và 5,4 mg/l, giá tr ị
ứ ủ ư ằ ấ ơ ớ này th p h n so v i m c A1 c a QCVN 08:2008/BTNMT (≤6) nh ng n m trong
ớ ạ ứ ạ ẻ ầ ẩ ố ố ố gi i h n m c A2 (≤5). Tuy nhiên, t ấ i các su i K n, su i C u Đ u, su i Ch m,
ố ấ ị ượ ề ả ả ẩ ị su i T m có giá tr DO đo đ c đ u <5mg/l, không đ m b o tiêu chu n quy đ nh
ụ ạ ộ ử ụ s d ng cho m c đích sinh ho t theo QCVN 08:2008/BTNMT c t A1 và A2.
5 duy nh t su i M Yên có BOD
5 n m trong gi
ị ấ ố ỹ ằ ớ ạ BOD5: Giá tr BOD i h n tiêu
5 v
ề ẩ ố ượ ẩ ừ ế ầ chu n, các su i khác đ u có BOD t tiêu chu n cho phép t 1,6 đ n 2,6 l n so
ứ ượ ứ ủ ế ầ ớ ớ v i m c A1 và v t 1,033 đ n 1,7 l n so v i m c A2 c a QCVN
34
08:2008/BTNMT.
ề ố ộ ượ ứ COD: COD trên toàn b các nhánh sông su i này đ u v ủ t m c A1 c a
ừ ạ ố ầ ẩ QCVN 08:2008/BTNMT t ầ 1,082,6 l n. COD t ố i sông Công, su i C u Đ u, su i
ố ấ ấ ượ ứ ủ ừ ầ Ch m, su i T m v t m c A2 c a QCVN 08:2008/BTNMT t 1,131,16 l n.
ướ ạ ầ ế ồ ướ ồ ổ ư ậ Nh v y, n i h u h t các ngu n n c t ố ề c chính đ vào H Núi C c đ u
ấ ữ ấ ượ ễ ợ ơ ạ ị ị b ô nhi m h p ch t h u c , ch t l ng n ướ ạ c t i các t i các v trí này không
ả ử ụ ạ ồ ụ ư ố ả đ m b o s d ng cho m c đích sinh ho t g m các sông su i nh : Sông Công
ậ ấ ồ ỹ ụ ấ ố ố (ngu n cung c p chính), su i M Yên (xã Bình Thu n), su i Ch m (xã L c Ba),
ẻ ạ ố su i K n (xã V n Th ) ọ (xem hình3.1).
ố ả
ể ồ
ồ
ạ
ố Bi u đ DO, BOD5, COD t i các sông su i ch y vào H Núi C c
l / g m
30
25
20
15
10
5
0
Sông Công
S. M Yênỹ
S. K nẻ
ầ ẩ S.C u Đ u
S. T mấ
S.N cướ Ch mấ
DO DOA2
BOD5 BOD5A2
COD CODA2
ố ả ể ồ ạ ồ ố Hình 3. 1: Bi u đ DO, BOD, COD t i các nhánh sông su i ch y vào H Núi C c.
ấ ắ ơ ử ượ ấ ắ ơ ử ạ Hàm l ng ch t r n l l ng t i các nhánh sông Ch t r n l l ng (TSS):
ả ộ ố ạ ẩ ố ượ su i này dao đ ng trong kho ng 5,131,2mg/l. TSS t ầ i su i C u Đ u v t tiêu
ấ ượ ứ ẩ ướ ụ ả chu n cho phép m c A2, ch t l ng n ả ử ụ c không đ m b o s d ng cho m c đích
ạ ạ ố ề ạ ứ ủ sinh ho t. T i các nhánh su i khác, TSS đ u đ t m c A2 c a QCVN 08:2008/BTNMT
35
(xem hình 3.2).
ố ả
ể ồ
ồ
ạ
ố Bi u đ TSS t i các sông su i ch y vào H Núi C c
l / g m
35 30 25 20 15 10 5 0
Sông Công
S. M Yênỹ
S. K nẻ
ầ ẩ S.C u Đ u
S. T mấ
S.N cướ Ch mấ
TSS
TSSA2
ồ ạ ả ố ồ ố ể Hình 3.2: Bi u đ TSS t i các nhánh sông su i ch y vào H Núi C c.
ưỡ ầ Thành ph n dinh d ng:
ế ả ượ ề ỉ ưỡ ồ K t qu phân tích hàm l ng các ch tiêu v dinh d ng g m Nitrat, nitrit,
ấ ổ ổ ượ ạ ư ắ ị amoni, t ng N, t ng P cho th y hàm l ng nitrit t i 4 v trí quan tr c nh sông
ẻ ấ ẩ ầ ố ố ố ầ ớ Công, su i K n, su i C u Đ u, su i T m v ượ ừ t t 1,14,5 l n so v i QCVN
ộ ạ ố ượ ượ ẩ 08:2008/BTNMT c t A2, t ấ i su i Ch m có hàm l ng amoni v t tiêu chu n 5
ớ ộ ầ l n so v i QCVN 08:2008/BTNMT c t A2. (xem hình 3.3).
ố ả
ể ồ
ồ
ạ
ố Bi u đ NO2 t i các sông su i ch y vào H Núi C c
l / g m 0,1
0,08
0,06
0,04
0,02
0
Sông Công S. M Yênỹ
S. K nẻ
ầ ẩ S.C u Đ u
S. T mấ
S.N cướ Ch mấ
NO2
NO2A2
t
2
36
ể ồ ạ ả ố ồ ố Hình 3.3: Bi u đ NO i các nhánh sông su i ch y vào H Núi C c.
Coliform:
ỉ ố ế ả ị ượ ẩ Theo k t qu phân tích, các v trí có ch s coliform v t tiêu chu n cho
ố ấ ứ ẻ ồ ố ố ố ỹ phép m c A2 g m su i M Yên, su i K n và su i T m. Các su i khác, ch s ỉ ố
ớ ạ ằ coliform n m trong gi i h n cho phép.
ạ ặ Các kim lo i n ng :
ượ ạ ồ ướ ổ ồ ố Hàm l ng các kim lo i trong các ngu n n ề c đ vào H Núi C c đ u
ớ ạ ộ ằ n m trong gi i h n QCVN 08:2008/BTNMT c t A2.
ấ ộ ạ Các ch t đ c h i khác:
, d u m đ u không phát hi n th y trong các ngu n n
ư ấ ỡ ề ệ ấ ầ Các ch t nh CN ồ ướ c
ố ồ ổ đ vào h Núi C c.
ề ấ ượ ế ậ ồ ướ ạ ử ả ổ ồ K t lu n chung v ch t l ng các ngu n n ố c t i c a x đ vào H Núi C c
ồ ướ ổ ồ ồ ố ồ Các ngu n n c đ vào h Núi C c g m: ấ Sông Công (ngu n cung c p
ậ ố ỹ ụ ẻ ấ ố ố chính), su i M Yên (xã Bình Thu n), ạ su i Ch m (xã L c Ba), su i K n (xã V n
ấ ữ ơ ẹ ợ ọ ị ễ ưỡ ấ ượ Th ) b ô nhi m nh h p ch t h u c , coliform và dinh d ng. Ch t l ng n ướ c
ụ ả ả ử ụ ấ ướ ạ không đ m b o cho m c đích s d ng c p n c sinh ho t theo QCVN
ộ 08:2008/BTNMT c t A2.
ấ ượ ệ ạ ế ậ ố 3.1.1.2.Hi n tr ng ch t l ng n ướ ạ c t ồ i các sông, su i ti p nh n ngu n
ả ướ ổ ồ th i tr ố c khi đ vào H Núi c c
ố ế ả ừ ậ ồ ạ ộ ư ệ Các sông su i ti p nh n ngu n th i t ho t đ ng nông nghi p, dân c phía
ố ồ ả ắ ố ồ ồ ị B c H Núi C c và xã Tân Thái, du l ch ch y vào H Núi C c g m:
ố ả ố ạ ố Su i L c, su i C y, Su i Rùa (xã Tân Thái),
ồ ố Su i Đ ng Khuôn (xã Hùng S n), ơ
ố ế ậ ướ ạ ừ ả ủ Su i ti p nh n n ị ấ c th i c a th tr n Đ i T ,
ả ủ ướ ồ ố ị ướ ả ồ N c th i c a khu du l ch H Núi C c tr ố c khi ch y vào H Núi C c.
ấ ượ ướ ể ệ ạ ả Ch t l ng n c th hi n t i b ng 3.2:
ấ ượ ế ả ố ế ả B ng 3.2: K t qu phân tích ch t l ng n ướ ạ c t ậ i các sông su i ti p nh n
37
ướ ả ướ ồ ổ n c th i tr ố c khi đ vào h Núi C c
QCVN 40:2011/BTNMT
Đ n vơ ị
Thông số
NT 7.123
NT 7.124
NT 7.125
NT 7.126
NT 7.121
NT 7.122
_
mg/l μS/cm _
pH DO ộ ẫ Đ d n ộ ụ Đ đ c BOD5 COD TSS As Cd Pb Cr Hg Zn Mn Fe S2 CN
mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l
6,8 5,94 19 4,6 3,7 6,4 8 <0,005 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,0005 <0,05 0,078 0,194 <0,04 <0,005 1,06 0,006 <0,006 4,9 0,08 0,15 <0,1 400
6,3 6,4 6,3 5,66 5,1 5,57 112 63 27 5,6 4 3,9 3,2 3,7 4,9 10,8 7,6 7 8,3 11,2 9,7 <0,005 0,012 <0,005 0,0016 0,0015 <0,0005 <0,005 0,0094 <0,005 <0,005 <0,005 0,0106 <0,0005 <0,0005 <0,0005 0,056 <0,05 0,23 0,063 0,211 0,354 <0,04 <0,04 <0,005 <0,005 1,03 0,7 <0,001 0,003 <0,006 <0,006 7,5 3,3 0,024 0,097 0,14 0,21 <0,1 <0,1 4800 2700
0,148 0,231 0,124 <0,04 <0,005 1,01 0,002 <0,006 2,8 0,054 0,29 <0,1 500
A 69 30 75 50 0,05 0,05 0,1 0,05 0,005 3 0,5 1 0,2 0,07 5 20 4 5 3000
B 5,59 50 150 100 0,1 0,1 0,5 0,1 0,01 3 0,1 5 0,5 0,1 10 40 6 10 5000
N NO3 N NO2 +N NH4 T ng Nổ 3P PO4 ổ T ng P D u mầ ỡ Coliform MPN/100ml
7,2 6,6 3 3,36 179 233 5 4 76,9 12,3 165,6 25,8 66,5 28,7 <0,005 0,012 <0,0005 0,002 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 0,0001 <0,0005 <0,05 <0,05 0,5 0,247 1,744 1,14 <0,04 <0,04 <0,005 <0,005 0,42 1,41 0,059 0,146 5,6 1,118 12,2 12,6 0,34 0,13 1,49 0,392 0,32 0,39 68000 13000
ệ ạ ừ ỉ NT7.123 Ghi chú: ạ ố ọ ộ
ồ ố ả ừ ỉ ệ ạ NT7.124 ọ ộ
ố ạ ừ ỉ ệ NT7.125
ọ ộ ồ ệ ố ồ ơ NT7.126
ọ ộ ướ ạ ừ ướ ả ủ ậ ả c khi ch y vào H ồ NT7.121 Su i L c, xóm Thái Hòa, xã Tân Thái, huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên. T a đ : 21o36'287N; 105o40'805E Trên su i Cây, xóm Đ ng Đ ng, xã Tân Thái, huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên. T a đ : 21o36'524N; 105o40'540E Trên su i Đá Rùa, xóm Yên Thái, xã Tân Thái, huy n Đ i T , t nh Thái Nguyên. T a đ : 21o36'775N; 105o40'213E ạ ừ Trên su i Đ ng Khuôn, xóm Đ ng Khuôn, xã Hùng S n, huy n Đ i T , ỉ t nh Thái Nguyên. T a đ : 21o37'453N; 105o39'372E ị ấ ố ế Trên su i ti p nh n n c th i c a th tr n Đ i T tr Núi C c. T a đ : 21o37'853N; 105o38'415E
ướ ả ủ ồ ố ướ ả ố ấ ị c th i c a khu du l ch H Núi C c tr c khi ch y vào
ọ ộ ẫ ị NT7.122 V trí l y m u n ồ ố H Núi C c
38
ẩ * Tiêu chu n so sánh
ề ướ ẩ ậ ố ỹ QCVN 40:2011/BTNMT: Quy chu n k thu t qu c gia v n ả c th i công
nghi p.ệ
ị ủ ễ ố ị ướ ệ ả (A) Quy đ nh giá tr c a các thông s ô nhi m n c th i công nghi p khi
ồ ướ ượ ấ ướ ả x vào ngu n n c đ
ụ c dùng cho m c đích c p n ễ ị ủ ố ạ c sinh ho t ả ướ ị ệ (B) – Quy đ nh giá tr c a các thông s ô nhi m n
ế ậ ồ ồ ướ c th i công nghi p khi ấ ụ c không dùng cho m c đích c p
ả x vào các ngu n ti p nh n là các ngu n n ướ n
ứ ả ủ ứ ạ ị ạ ả : Giá tr pH đ t m c A c a QCVN 40:2011/BTNMT, m c đ m b o c sinh ho t. Đ pHộ
ạ ụ ử ụ s d ng cho m c đích sinh ho t.
ầ ữ ơ Thành ph n h u c :
ạ ố ế ả ướ ồ ồ ổ DO: DO t ậ i các su i ti p nh n các ngu n th i tr c khi đ vào H Núi
ố ượ ả ộ C c đo đ c dao đ ng trong kho ng 3 và 5,9 mg/l.
ạ ả ộ ố BOD5: BOD5 t ư ậ i các su i dao đ ng trong kho ng 3,276,9mg/l. Nh v y,
ố ạ ố ố ố ồ các su i L c, su i Cây, su i Rùa (xã Tân Thái), su i Đ ng Khuôn (xã Hùng S n)ơ
ớ ạ ố ế ẩ ậ ướ ả ủ ằ có BOD5 n m trong gi i h n quy chu n; Su i ti p nh n n c th i c a khu du
5 v
ề ồ ượ ẩ ừ ớ ộ ầ ố ị l ch H Núi C c đ u có BOD t tiêu chu n cho phép t 1,5 l n so v i c t B
ượ ủ ầ ộ và v t 2,56 l n so c t A c a QCVN 40:2011/BTNMT.
ạ ố ộ COD: COD t ố ả i các su i dao đ ng trong kho ng 6,4165,8mg/l. Cũng gi ng
ố ạ ư ố ố ố ồ nh BOD, COD trên các su i L c, su i Cây, su i Rùa (xã Tân Thái), su i Đ ng
ằ ớ ạ ẩ Khuôn (xã Hùng S n)ơ n m trong gi i h n tiêu chu n;
ậ ướ ả ủ ồ ố ượ ố ế Trên su i ti p nh n n ị c th i c a khu du l ch H Núi C c v ẩ t tiêu chu n
ớ ộ ằ ầ ớ ạ cho phép 1,1 l n so v i c t A tuy nhiên n m trong gi ớ ộ i h n cho phép so v i c t B
ủ c a QCVN 40: 2011/BTNMT.
ướ ạ ầ ế ậ ố ị ư ậ Nh v y, n ả i h u h t các nhánh su i ch y qua đ a ph n xã Tân Thái c t
ữ ơ ư ồ ướ ư ệ ể ễ ậ ướ ế ch a bi u hi n ô nhi m h u c nh ng ngu n n c ti p nh n n ả ủ c th i c a khu
39
ẹ ợ ấ ố ồ ị ễ du l ch H Núi c c ô nhi m nh h p ch t h u c ữ ơ (xem hình3.4).
ể ồ
ố ế
ồ
ả
ạ
ậ
ự ồ Bi u đ BOD5, COD t i các sông su i ti p nh n ngu n th i khu v c H Núi C cố
l / g m 180 150 120 90 60 30 0
ồ
ố ạ Su i L c
S. C yẩ
S. Đá Rùa
S. Đ ng Khuôn
ậ ướ c ạ ừ
ế ả
S.ti p nh n n th i T T Đ i T
ậ ế S. T i p nh n ả ướ c th i khu n ị DL ch HNC
BOD5
COD
BOD5B
CODB
ể ồ ố ế ậ ồ i các nhánh sông su i ti p nh n ngu n
Hình 3.4: Bi u đ BOD, COD t ự ả ồ ố ạ th i khu v c H Núi C c.
ượ ấ ắ ơ ử ạ ố ng ch t r n l TSS: Hàm l
l ng t ế ố ạ ạ ầ ứ ạ ỉ ả ộ i các nhánh sông su i này dao đ ng ố i su i i h u h t các su i đ t m c B, ch riêng t
ứ ủ ả ả ồ trong kho ng 6,466,5mg/l. TSS t ị ướ ế ậ ả c th i khu du l ch H Núi không đ m b o m c A c a QCVN ti p nh n n
40:2011/BTNMT (xem hình 3.5).
ự ồ
ể ồ
ố ế
ố
ồ
ậ
ả
ạ
Bi u đ TSS t i các sông su i ti p nh n ngu n th i khu v c H Núi C c
l / g m 150 120 90 60 30 0
ố ạ Su i L c
ố ẩ Su i C y
S. Đá Rùa
S. Đ ngồ Khuôn
ậ ế S. T i p nh n ả ướ c th i TT n Đ i Tạ ừ
ậ ế S. ti p nh n ướ ả c th i khu n ị Dl ch HNC
TSS
TSSB
TSSA
ồ ạ ả ồ ố ể Hình 3.5: Bi u đ TSS t ố i các nhánh sông su i ch y vào H Núi C c
ưỡ ầ Thành ph n dinh d ng:
ế ả ượ ề ỉ ưỡ ồ K t qu phân tích hàm l ng các ch tiêu v dinh d ng g m Nitrat, nitrit,
ế ấ ầ ổ ổ ượ ạ amoni, t ng N, t ng P cho th y h u h t hàm l ng nitrit, amoni t ố ế i su i ti p
ướ ạ ừ ả ủ ị ấ ề ằ ồ ố ị ậ nh n n c th i c a th tr n Đ i T và khu du l ch H Núi C c đ u n m trong
40
ớ ạ ủ ỉ ạ gi i h n cho phép c a QCVN 40:2011/BTNMT (B) tuy ch có Amoni t ố ế i su i ti p
ướ ả ủ ồ ố ượ ầ ớ ậ nh n n ị c th i c a khu du l ch H Núi C c v t 1,12 l n so v i QCVN
ộ 40:2011/BTNMT (C t A).
Coliform
ỉ ố ạ ố ế ậ ướ ạ ừ ả ị Ch s coliform t i su i ti p nh n n c th i TT Đ i T và khu du l ch H ồ
ố ế ả ượ Núi C c k t qu đo đ c là 68000 và 13000MPN/100ml, v ượ ầ ượ t l n l t là 1,36 và
ầ 2,6 l n so v i ớ QCVN QCVN 40:2011/BTNMT c t B.ộ
ạ Các kim lo i trong n ướ c
ế ả ươ ấ ị Theo k t qu phân tích, hàm l ng As cho th y các giá tr phân tích đ ượ c
ằ ớ ạ ủ ộ ề đ u n m trong gi i h n cho phép c a QCVN 40:2011/BTNMT (c t B).
ượ ạ ố ế ậ ướ ạ ừ ự ả Hàm l ng Fe t i su i ti p nh n n ị ấ c th i khu v c th tr n Đ i T và khu
ố ừ ị ớ ộ ồ du l ch H Núi C c t 1,41,7 l n ằ ầ so v i QCVN 40:2011/BTNMT c t A và n m
ớ ạ trong gi ớ ộ . i h n cho phép so v i c t B
ề ằ ạ ỉ ớ ạ Các ch tiêu kim lo i khác đ u n m trong gi i h n cho phép theo QCVN
40:2011/BTNMT(B).
2 không phát hi n th y trong
ư ấ ệ ấ Các ch t nh CN, S ấ ộ ạ Các ch t đ c h i khác:
ồ ướ ổ ố các ngu n n ồ c đ vào h Núi C c.
ề ấ ượ ế ậ ồ ướ ế ồ ả ướ ậ K t lu n chung v ch t l ng các ngu n n c ti p nh n các ngu n th i tr c khi
ố ồ ổ đ vào H Núi C c
ồ ướ ổ ự ế ả ồ Theo k t qu đánh giá, các ngu n n ố c đ vào H Núi C c khu v c xã Tân
ạ ồ ơ ố ố ố ồ Thái, Xã Hùng S n g m su i ố L c, su i Cây, su i Rùa, su i Đ ng Khuôn ch a bư ị
ố ế ồ ướ ễ ậ ạ ừ ị ấ ễ ả ô nhi m. Tuy nhiên, su i ti p nh n ngu n n c th i th tr n Đ i T ô nhi m Fe,
ấ ữ ễ ồ ố ợ ơ ị coliform, khu du l ch H Núi C c ô nhi m h p ch t h u c , TSS, Fe, Amoni,
ồ ướ ị ấ ượ ễ ả ả coliform. Hai ngu n n c b ô nhi m này không đ m b o ch t l ả ng x vào H ồ
41
ố Núi C c (QCVN 40:2011/BTNMT (A).
ệ ạ ấ ượ ướ ồ
ế ấ ượ ố ồ ướ 3.1.2. Hi n tr ng ch t l ễ 3.1.2.1. Di n bi n ch t l ng n ng n ố c H Núi C c c H Núi C c theo không gian
ế ấ ượ ng n c theo không gian
ự ồ ự ồ ễ ả B ng 3.3: Di n bi n ch t l Gi a Hữ ố ắ Khu v c phía B c H Núi C c ướ ố Khu v c phía Nam H Núi C c
QCVN 08:2008/BTNMT ỉ Ch tiêu
NM 7.1214 NM 7.1215 NM 7.1216 NM 7.1217 NM 7.1218 NM 7.1219 NM 7.1220 A1 A2 NM 7.1211
ồ NM 7.12 13 8,5 5,6 114 10,4 15,8 73,4 0,012 8,5 5,4 106 6,5 12,6 11,8 0,006
42
NM 7.12 12 8,5 8,1 5,5 5,4 116 118 11,3 10,4 18,9 17,6 23,3 18,1 0,011 0,011 0,002 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 0,0006 <0,0005 <0,05 <0,05 0,069 0,145 0,072 0,112 <0,04 <0,04 <0,005 <0,005 8,5 5,57 110 9,8 15,1 28,9 0,007 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,0005 0,0008 0,0009 <0,05 <0,05 <0,05 0,063 0,047 0,064 0,078 0,114 0,263 <0,04 <0,04 <0,04 <0,005 <0,005 <0,005 7,7 5,83 97 2 7,6 8 <0,005 <0,0005 <0,005 <0,005 0,0007 <0,05 0,054 0,02 <0,04 <0,005 7,6 5,98 100 2,6 7,6 9,1 <0,005 0,0014 <0,005 <0,005 <0,0005 <0,05 0,069 0,185 <0,04 <0,005 7,8 5,9 97 2 10,8 7,2 <0,005 <0,0005 <0,005 <0,005 0,0009 <0,05 0,072 0,161 <0,04 <0,005 7,8 5,93 96 3,8 11,4 8,9 <0,005 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,0005 <0,05 0,079 0,22 <0,04 <0,005 68,5 ≥6 4 10 20 0,005 0,005 0,02 0,001 0,5 0,5 0,005 68,5 ≥5 6 15 30 0,005 0,005 0,02 0,001 1 1 0,01 8 5,99 104 3,2 8,3 7,4 <0,005 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,0005 <0,05 0,047 0,142 <0,04 <0,005 pH DO ộ ẫ Đ d n BOD5 COD TSS As Cd Pb Cr Hg Zn Mn Fe S2 CN
N 0,3 N 0,017 +N <0,006
4,4 0,076 <0,1 0,3 0,014 <0,006 5,4 0,061 <0,1 0,32 0,012 <0,006 4,9 0,085 <0,1 0,33 0,013 <0,006 8 0,059 <0,1 0,35 0,014 <0,006 7 0,069 <0,1 0,36 0,015 <0,006 1,8 0,073 <0,1 0,14 0,003 <0,006 1,8 0,075 <0,1 0,2 0,005 <0,006 0,8 0,068 <0,1 0,28 0,006 <0,006 3,9 0,055 <0,1 0,25 0,009 <0,006 2,3 0,052 <0,1 2 0,01 0,1 0,01 5 0,02 0,2 0,02
43
4200 5800 7000 4600 2400 4400 3100 4200 3900 4200 2500 5000 NO3 NO2 NH4 T ng Nổ T ng Pổ ỡ D u mầ Colifor m
ả ủ ồ
ọ ộ
ố ắ ố ả ủ ồ
ọ ộ ố ổ ử NM7.1211 Trên H Núi C c, cách c a x c a Sông Công đ vào H Núi C c 500m v phía B c. T a đ : 21o35'540N; 105o40'357E ố ổ ử NM7.1212 Trên H Núi C c, cách c a x c a Sông Công đ vào H Núi C c 500m v phía Tây. T a đ : 21o35'397N; 105o40'273E
ượ ư ồ ề ố ự ng l u h 2km v phía Tây.
ượ ư ồ ề ố ự ng l u h 2km v phía Đông.
ờ ố ự NM7.1215 Trên H Núi C c, khu v c gi a h , cách b phía Tây Nam 0,5km.
ự ố ờ NM7.1216 Trên H Núi C c, khu v c gi a h , cách b phía Đông 1km.
ố ữ ồ ự ồ NM7.1217 Khu v c phía h l u H Núi C c, cách khu v c gi a h 2km.
ồ ề ồ ề ồ ọ ộ ồ ọ ộ ồ ọ ộ ồ ọ ộ ự ọ ộ ự NM7.1213 Trên H Núi C c, cách khu v c th T a đ : 21o35'276N; 105o40'595E NM7.1214 Trên H Núi C c, cách khu v c th T a đ : 21o35'177N; 105o41'456E ữ ồ T a đ : 21o34'707N; 105o41'702E ữ ồ T a đ : 21o34'729N; 105o42'366E ạ ư T a đ : 21o33'550N; 105o42'633E ố ạ ư ồ ự ờ NM7.1218 Khu v c phía h l u H Núi C c, cách khu v c gi a h 2km, cách b
ữ phía Đông 0,5km. T a đ : 21o34'234N; 105o43'145E ậ ồ ọ ộ ồ ố ồ ố ạ ư NM7.1219 Khu v c phía h l u H Núi C c, phía Tây Nam đ p H Núi C c, cách
ậ ồ ố NM7.1220 Khu v c phía h l u H Núi C c, phía Đông Nam đ p H Núi C c, ự ậ đ p 0,5km. ọ ộ T a đ : 21o33'521N; 105o43'270E ự ố ạ ư ậ ọ ộ ồ cách đ p 0,5km. T a đ : 21o33'722N; 105o43'461E
ả ồ ừ ằ ộ : pH trên h dao đ ng trong kho ng t ị 7,68,5, giá tr pH n m trong Đ pHộ
ớ ạ ẩ ướ ư ậ ứ ạ gi ủ i h n cho phép c a tiêu chu n, n ủ c trung tính. Nh v y, pH đ t m c A c a
ả ử ụ ứ ả ụ ạ QCVN 08:2008/BTNMT, m c đ m b o s d ng cho m c đích sinh ho t.
ầ ữ ơ Thành ph n h u c :
ố ượ ộ ồ DO: DO trên H Núi C c đo đ ả c dao đ ng trong kho ng 5,4 và 5,99 mg/l.
ầ ừ ị ắ ủ ự Giá tr DO tăng d n t ồ ế khu v c phía B c c a H đ n phía Nam, Đông Nam và
ữ ủ ồ ượ ể ọ phía gi a c a H . Hàm l ng oxy hoà tan trong n ướ ạ c t ắ i m i đi m quan tr c
ủ ứ ứ ư ả ả ả ả ồ trên h không đ m b o m c A1 nh ng đ m b o m c A2 c a QCVN
08:2008/BTNMT.
ồ ố ượ ả ộ BOD5: BOD5 trên H Núi C c đo đ c dao đ ng trong kho ng 2 và 11,3
5 tăng lên t
ị ừ ồ ế ữ mg/l. Theo không gian, giá tr BOD ắ ủ phía gi a H đ n phía B c c a
44
ượ ẩ ừ ầ ớ ồ h và v t tiêu chu n cho phép t 1,081,88 l n so v i QCVN 08:2008/BTNMT
5 gi m d n t
ầ ừ ả ự ữ ế ồ ộ c t A2; BOD ờ khu v c gi a h (cách b phía Đông 1km) đ n khu
ạ ư ủ ồ ứ ủ ạ ự v c phía Nam (phía h l u c a h ) và đ t m c A2 c a QCVN 08:2008/BTNMT.
ế ễ ươ ự COD: COD có di n bi n theo không gian t ng t BOD ộ 5, dao đ ng trong
ả ượ ạ ắ ủ ự ồ kho ng 7,618,9mg/l. Hàm l ng COD tăng lên t i khu v c phía B c c a h và
ứ ự ủ ầ ả ố ượ v t m c A2 c a QCVN 08:2008/BTNMT. COD gi m d n xu ng khu v c phía
ủ ồ ứ ạ ủ Nam c a h và đ t m c A2 c a QCVN 08:2008/BTNMT.
ướ ữ ơ ạ ặ ồ ễ ố ự ư ậ Nh v y, n ị c m t h Núi C c b ô nhi m h u c t ắ i khu v c phía B c,
ấ ượ ướ ả ử ụ ụ ạ ả ch t l ng n c không đ m b o s d ng cho m c đích sinh ho t. Tuy nhiên, v ề
ấ ượ ồ ướ ố ơ ụ ả ủ phía Nam c a h , ch t l ng n ả ử ụ t h n và đ m b o s d ng cho m c đích c t
ạ ộ sinh ho t theo QCVN 08:2008/BTNMT c t A2 (xem hình 3.6).
ể ồ
ướ ặ ồ
Bi u đ BOD5, COD trong n
ố c m t H Núi C c
l / g m
20
15
10
5
0
NM 7.12 11
NM 7.12 12
NM 7.12 13
NM7.12 14
NM 7.12 15
NM 7.12 16
NM 7.12 17
NM 7.12 18
NM 7.12 19
NM 7.12 20
ự
ắ
ữ
ự
ự
ồ Khu v c phía B c H
ồ Khu v c gi a H
ồ Khu v c phía Nam H
BOD5
COD
QCVN BODA2
QCVN CODA2
ể ồ ồ ố Hình 3.6: Bi u đ BOD, COD trên H Núi C c
ấ ắ ơ ử ượ ấ ắ ơ ử Ch t r n l l ng (TSS):
ự Hàm l ắ ng ch t r n l ớ ơ ộ ồ l ng trên h giao đ ng ồ ự ữ ừ t
ỉ ộ ủ ự ồ 7,273,4mg/l. TSS khu v c phía B c cao h n so v i khu v c phía gi a h và ắ ượ ể t phía Nam c a h . Tuy nhiên, ch m t đi m đo đ i khu v c phía B c v ượ ạ c t
45
ứ ủ ầ (xem hình 3.7). 2,3 l n m c A2 c a QCVN 08:2008/BTNMT
ể ồ
ướ ặ ồ
Bi u đ TSS trong n
ố c m t H Núi C c
l / g m
73,4
28,9
23,3
18,1
11,8
9,1
8,9
8
7,4
7,2
80 70 60 50 40 30 20 10 0
NM7.12 11
NM7.12 12
NM7.12 13
NM7.12 14
NM7.12 15
NM7.12 16
NM7.12 17
NM7.12 18
NM7.12 19
NM7.12 20
ự
ắ
ự
ữ
ự
ồ Khu v c phía B c H
ồ Khu v c gi a H
ồ Khu v c phía Nam H
TSS
QCVN 08:2008/BTNMTA2
ể ồ ồ ố Hình 3.7: Bi u đ TSS trên H Núi C c
ưỡ ầ Thành ph n dinh d ng
ế ả ượ ề ỉ ưỡ ồ K t qu phân tích hàm l ng các ch tiêu v dinh d ng g m Nitrat, nitrit,
ấ ổ ổ ượ ạ ự ắ amoni, t ng N, t ng P cho th y hàm l ng nitrit t ữ i khu v c phía B c và gi a
ồ ề ượ ụ ể ộ ủ c a h đ u v t QCVN 08:2008/BTNMT c t A1, c th : Nitrit v ượ ừ t t 1,21,7
l n. ầ
ượ ộ ừ ề ơ Hàm l ng nitrat dao đ ng t ấ 0,140,32 mg/l th p h n nhi u so gi ớ ạ i h n
ề ị cho phép (5mg/l), amoni đ u có giá tr <0,006mg/l.
46
ổ ộ ừ ộ ổ ừ T ng P dao đ ng t 0,0520,076mg/l, t ng N dao đ ng t 0,88mg/l.
ể ồ
ướ ặ ồ
Bi u đ NO3 trong n
ố c m t H Núi C c
l / g m
0.5
0.4
0.36
0.35
0.33
0.32
0.3
0.3
0.3
0.28
0.25
0.2
0.2
0.14
0.1
0
NM 7.1211
NM 7.1212
NM 7.1213
NM 7.1214
NM 7.1215
NM 7.1216
NM 7.1217
NM 7.1218
NM 7.1219
NM 7.1220
ự
ắ
ữ
ự
ự
ồ Khu v c phía B c H
ồ Khu v c gi a H
ồ Khu v c phía Nam H
NO3
ể ồ ồ ố Hình 3.8: Bi u đ NO3 trên H Núi C c
Coliform:
ỉ ố ượ ướ ồ ộ ừ Ch s coliform phân tích đ c trong n c h dao đ ng t 31007000
ạ ồ ượ ự ể ắ ắ ầ MPN/100ml, t i hai đi m quan tr c khu v c phía B c h v t 1,16 và 1,4 l n so
ộ v i ớ QCVN 08:2008/BTNMT c t A2.
ướ ạ Các kim lo i trong n c:
ế ả ươ ạ ắ ủ ự Theo k t qu phân tích, hàm l ng As t i khu v c phía B c c a h v ồ ượ t
ẩ ừ ầ ộ ớ tiêu chu n cho phép t ư 1,22,2 l n so v i QCVN 08:2008/BTNMT c t A2 nh ng
ự ượ khu v c phía Nam có hàm l ng As <0,005mg/l.
ề ằ ạ ỉ ớ ạ Các ch tiêu kim lo i khác đ u n m trong gi i h n cho phép theo QCVN
47
ộ 08:2008/BTNMT c t A2.
ể ồ
ướ ặ ồ
Bi u đ As trong n
ố c m t H Núi C c
l / g m 0.015
0.012
0.009
0.006
0.003
0
NM 7.12 11
NM 7.12 12
NM7.12 13
NM 7.12 14
NM 7.12 15
NM7.12 16
NM 7.12 17
NM 7.12 18
NM7.12 19
NM 7.12 20
ự
ắ
ữ
ự
ự
ồ Khu v c phía B c H
ồ Khu v c gi a H
ồ Khu v c phía Nam H
As
QCVN 08:2008/BTNMTA2
ể ồ ồ ố Hình 3.9: Bi u đ As trên H Núi C c
ể ồ
ướ ặ ồ
Bi u đ Fe, Mn trong n
ố c m t H Núi C c
l / g m
0,5
0,4
0,3
0,2
0,1
0
NM 7.1211
NM 7.1212
NM 7.1213
NM 7.1214
NM 7.1215
NM 7.1216
NM 7.1217
NM 7.1218
NM 7.1219
NM 7.1220
ự
ắ
ự
ữ
ự
ồ Khu v c phía B c H
ồ Khu v c gi a H
ồ Khu v c phía Nam H
Fe
Mn
48
ể ồ ồ ố Hình 3.10: Bi u đ Fe, Mn trên H Núi C c
ấ ượ ế ễ ướ ờ ố ồ 3.1.2. Di n bi n ch t l ng n c H Núi C c theo th i gian
ấ ượ ế ể ướ ả ượ ổ ợ ừ ế ố ồ ắ ợ ễ Đ đánh giá di n bi n ch t l ng n ờ c H Núi C c theo th i gian, các k t qu đ c t ng h p t ệ các đ t quan tr c hi n
ạ ườ ỉ ừ ẫ ạ ử ả ồ ế ể ấ tr ng môi tr ng toàn t nh Thái Nguyên trong các năm t 2005 đ n tháng 6 năm 2011, đi m l y m u t ố i c a x H Núi C c.
ả ể ệ ạ ả ế K t qu th hi n t i b ng 3.4.
ấ ượ ế ả ướ ồ ờ ố ễ B ng 3.4: Di n bi n ch t l ng n c H Núi C c theo th i gian
ỉ QCVN 08:2008/BTNMT TT Ch tiêu Đ n vơ ị 2005 2006 2007 2008 2009 2010 Tháng 2/2011 Tháng 4/2011 Tháng 6/2011
7,3 6,3 6,9 14,8 9 0,008 8 7,5 5,7 12,8 15 0,009 7,5 6,6 3,82 8,88 20,1 0,009 6,1 6,4 6,3 13,3 13,1 0,011 7,8 6,9 4,5 9,47 19 <0,005 7,2 6,3 5,0 11,1 8,4 <0,005
6,4 6,2 4,5 10,8 0,3 <0,005 0,0018 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005
49
<0,05 0,634 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 pH DO BOD5 COD TSS As Cd Pb Hg Zn Fe S2 mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l 7,3 7,1 4,6 4,35 5,4 5,9 14 14,5 6,3 2 <0,005 <0,005 0,0014 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,0005 <0,05 0,09 0,215 0,175 0,52 0,228 <0,04 <0,04 0,3 0,895 <0,04 <0,05 0,246 0,129 0,125 <0,04 0,12 0,313 <0,04 0,14 0,85 <0,04 A1 68,5 ≥6 4 10 20 0,005 0,005 0,02 0,001 0,5 0,5 A2 68,5 ≥5 6 15 30 0,005 0,005 0,02 0,001 1 1
CN
mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l
<0,005 0,44 0,015 0,04 0,15 KPH 1000 <0,005 0,76 0,018 0,045 0,16 KPH 1000 <0,005 0,94 0,018 0,066 0,14 KPH 4800 0,01 5 0,02 0,2 0,2 0,02 5000
13 N 14 NO3 N 15 NO2 +N 16 NH4 PO43P 17 18 D u mầ ỡ 19 Coliform MPN/100ml ả ổ <0,005 0,84 0,012 0,037 0,09 KPH 2400 ợ ế ạ ả ấ ượ ướ <0,011 0,43 0,005 <0,006 <0,05 KPH 1200 ờ <0,006 0,36 0,012 0,041 <0,05 KPH 1500 ố 0,005 2 0,01 0,1 0,1 0,01 2500 ư <0,005 0,32 0,017 0,036 0,13 KPH 2700 Theo k t qu t ng h p qua các năm t <0,005 0,98 0,014 0,05 0,11 KPH 1300 ể i b ng 2.4 có th đánh giá ch t l ng n <0,006 0,42 <0,001 <0,006 <0,05 KPH 500 ồ c H Núi C c theo th i gian nh sau:
ề ằ ị ớ ạ ẩ ộ : Giá tr pH qua các năm đ u n m trong gi i h n tiêu chu n cho phép theo QCVN 08:2008/BTNMT c t A2. Giá tr pHị
ế ả ị ươ ố ổ ị ấ K t qu cho th y, giá tr pH t ng đ i n đ nh qua các năm.
ầ ữ ơ: Thành ph n h u c
ượ ướ ế ả ấ ố ố DO (hàm l ng ôxy hoà tan trong n c): K t qu đo DO qua các năm cho th y ôxy hoà tan trong n ướ ươ c t ng đ i t t qua
ượ ướ ạ ẩ ộ các năm hàm l ng ôxy trong n c luôn đ t tiêu chu n cho phép theo QCVN 08:2008/BTNMT c t A1. Tháng 4 và tháng 6 DO
ấ ẩ ơ ớ th p h n so v i quy chu n cho phép.
ươ ờ ừ ế ầ ộ BOD5, COD có xu h ng tăng theo th i gian t năm 2005 đ n năm 2010 và 6 tháng đ u năm 2011và dao đ ng trong
50
ư ả ả ả ộ ẫ kho ng 3,86,9mg/l và 8,914,8mg/l nh ng v n đ m b o QCVN 08:2008/BTNMT c t A2.
ễ ế
ờ
Di n bi n BOD5, COD theo th i gian
l / g m
14.8
16
13.3
14.5
12.8
14
11.1
12
9.47
10.8
8.88
6.9
8
6.3
5.7
5
5.9
5.4
4.5
3.82
4.5
4
0
2005
2006
2007
2008
2009
2010
T2.2011 T4.2011 T6.2011
BOD5 QCVN CODA2
COD Linear (COD)
QCVN BODA2 Linear (BOD5)
ể ồ ờ ồ ố Hình 3.11: Bi u đ BOD5, COD trên H Núi C c theo th i gian
ưỡ ầ Thành ph n dinh d ng
2
, NO3
, PO4
3 đ u th p và không thay
ầ ưỡ ề ấ Các thành ph n dinh d ư ng nh NO
2
, PO4
3 t
ề ờ ạ ộ ố ờ ể ượ ứ ổ đ i nhi u theo th i gian NO i m t s th i đi m v ư t m c A1 nh ng
ủ ứ ả ả ẫ v n đ m b o m c A2 c a QCVN 08:2008/BTNMT.
ờ
ễ
ế
Di n bi n NO3 theo th i gian
l / g m
1,5
1,2
0,98
0,94
0,84
0,9
0,76
0,6
0,44
0,43
0,42
0,32
0,36
0,3
0
2005
2006
2007
2008
2009
2010
T2.2011 T4.2011 T6.2011
NO3
Linear (NO3)
trên H Núi C c theo th i gian ố
3
51
ể ồ ồ ờ Hình 3.12: Bi u đ NO
ầ ộ ạ Các thành ph n đ c h i khác
, S2, d u m đ u không phát hi n ệ
ư ầ ạ ỡ ề ầ ộ Các thành ph n đ c h i khác nh CN
ướ ắ ố ồ ợ trong n c H Núi C c qua các đ t quan tr c.
ạ ầ Thành ph n kim lo i
ắ ướ ề ệ ắ ợ ợ ố ồ Qua các đ t quan tr c, phát hi n nhi u đ t quan tr c n c H Núi C c có
ễ ể ệ ừ ượ ượ ẩ bi u hi n ô nhi m As t năm 2005 2010, hàm l ng As v t tiêu chu n cho
ừ ạ ầ ộ phép t ề 1,62,2 l n QCVN 08:2008/BTNMT c t A1, A2. Các kim lo i khác đ u
ệ ấ ề ằ ấ ớ ạ ẩ phát hi n r t th p và đ u n m trong gi ủ i h n cho phép c a tiêu chu n trên.
ễ ế
ờ
Di n bi n As theo th i gian
l / g m 0.015
0.011
0.012
0.009
0.009
0.008
0.009
0.006
0.003
0
0
0
0
0
0
2005
2006
2007
2008
2009
2010
T2.2011 T4.2011 T6.2011
As
QCVN 08:2008/BTNMT A2
trên H Núi C c theo th i gian ố
ể ồ ờ ồ Hình 3.13: Bi u đ As
ướ ằ ấ ặ ồ ố ớ ạ Coliform Coliform trong n c m t H Núi C c th p và n m trong gi i h n cho phép
ộ ủ c a QCVN 08:2008/BTNMT c t A1, A2.
ề ấ ượ ế ậ ướ ồ ồ ố K t lu n chung v ch t l ng n c H Núi C c và các ngu n n ướ c
ổ đ vào H ồ:
ấ ượ ế ả ướ ể ế ậ ố ồ Theo k t qu đánh giá ch t l ng n c H Núi C c có th k t lu n nh ư
52
sau:
ướ ặ ạ ử ả ủ ố ổ ồ ố ị N c m t t
ẹ ợ ấ ữ ơ ướ ễ i c a x c a các sông, su i đ vào H Núi C c b ô nhi m ả ử ấ ượ ả c không đ m b o s
ng n ộ ụ ạ
nh h p ch t h u c , nitrit, coliform, TSS. Ch t l ụ d ng m c đích sinh ho t theo QCVN 08:2008/BTNMT c t A1, A2. ố ồ ị ướ ự ữ ễ ắ ặ ồ ợ N c m t trên H Núi C c khu v c phía B c và gi a H b ô nhi m h p
ơ ấ ữ ộ ố ể ễ ộ ị
ấ ượ ự ủ ướ ạ c t ng n
i khu v c phía Nam c a h t ạ ả ử ụ ả ch t h u c , m t s đi m b ô nhi m As theo QCVN 08:2008/BTNMT c t A1, ồ ươ ng ộ t và đ m b o s d ng m c đích sinh ho t theo QCVN 08:2008/BTNMT c t A2. Tuy nhiên, ch t l ụ ố ố đ i t
A2.
ừ ướ ồ ấ ữ ợ ờ Theo th i gian (t c h có xu
ấ ượ năm 20052010), các h p ch t h u trong n ướ ế ướ ồ ấ ướ h ng tăng làm ch t l ng n
ả ng gi m đi. ́ ̀ ườ ộ ễ c h x u đi đ n năm 2011 có xu h ́ ́ ươ c Hô Nui Côc ng n
ề ế ố
ượ ủ ư ố 3.2. Nguyên nhân gây ô nhi m, tác đ ng môi tr 3.2.1. Nguyên nhân khách quan ỷ 3.2.1.1 V y u t thu văn ệ Theo các tài li u khí t ồ ng th y văn H Núi C c thu c ề ộ vùng m a nhi u
ả ưở ủ ả ộ ủ ỉ c a t nh Thái Nguyên do nh h ng c a dãy Tam Đ o. M t năm bình quân có
ư ư ừ 198 ngày m a và chia làm 2 mùa khô và mùa m a. Mùa khô kéo dài t tháng 11
ư ừ ế ế ế đ n tháng 4. Mùa m a kéo dài t ổ tháng 5 đ n tháng 10 và chi m 8085% t ng
ư ư ề ấ ấ ượ l ng m a hàng năm. M a nhi u nh t vào tháng 8 và ít nh t vào tháng 1 hàng
năm.
ượ ư ượ ư L ng m a trung bình hàng năm là H=2.007mm. L ấ ng m a cao nh t
ấ ấ Hmax= 3.008mm và th p nh t Hmin=977mm.
ộ ố ậ ư ị ử ặ ệ ớ ầ M t s tr n m a l ch s gây ra lũ đ c bi t l n trên sông C u và gây ra
ậ ố ng p úng trong thành ph Thái Nguyên:
ượ ư Ngày 910/8/1968: L ng m a 118,7mm.
ừ ờ ượ ư T 17gi ngày 26/7/1973: L ng m a 312mm.
ượ ư Ngày 25/7/1959: L ng m a 544mm.
ế ạ ạ ả ờ ố Vào th i gian x y ra khô h n, thi u n ế ướ ướ ồ c t i h Núi C c cũng c n h t
ướ n c (1988).
ề ế ố ị 3.2.1.2. V y u t đ a hình
ể ả ặ ưở ế ự ả ố ị Đ c đi m đ a hình ( nh h ng đ n s phân b dòng ch y theo không gian,
53
ề ặ ả ệ ả ấ ưở ế ả ự hi u su t dòng ch y và xói mòn b m t, nh h ng đ n kh năng t ạ làm s ch
ự ư ề ễ ấ ự ủ ừ c a t ng con sông và s lan truy n các ch t ô nhi m trong không gian). L u v c
ộ ố ớ ư ề ề ố ồ ự H Núi C c có đ d c l n, trong l u v c có nhi u thung lũng. V phía 1,62%o,
ư ự ộ ố đ d c bình quân l u v c là 43,3%.
Ả ưở ủ ườ 3.2.1.3 nh h ng c a môi tr ọ ng sinh h c
ạ ư ư ự ẹ ấ ộ H l u, các núi th p, thung lũng h p và ít. Đ cao bình quân l u v c là 312
ộ ố m, đ d c lòng sông.
ự ề ạ ấ ậ ả ỗ ị ế Th m th c v t (nh t là các lo i thân g ) có giá tr cao trong đi u ti t khí
ấ ượ ệ ả ệ ướ ừ ả ấ ậ h u, c i thi n ch t l ả ng không khí, b o v tài nguyên n c và đ t. T b n đ ồ
ậ ỉ ự ể ậ ấ ậ ả ằ th m th c v t t nh Thái Nguyên thành l p năm 1998 có th nh n th y r ng
ủ ế ẫ ớ ạ ướ ố ạ ồ ồ nguyên nhân ch y u d n t i tình tr ng n c h Núi C c c n là do ngu n sinh
ủ ủ ả ườ ệ ả ả ỉ th y c a sông Công gi m sút. Trên s n núi Tam Đ o hi n ch có các tr ng cây
ứ ụ ả ặ ồ ỉ ở ủ ầ ỉ ỏ ụ b i th sinh, ho c tr ng c cây b i và cây tr ng. Ch ph n đ nh c a núi Tam
ả ạ ữ ừ ậ ả ườ Đ o còn sót l i nh ng m ng r ng r m th ng xanh.
ự ậ ậ ộ ệ ả ả Tuy nhiên, m t đ cây xanh và di n tích th m th c v t ngày càng suy gi m
ự ế ộ ố ể ộ ườ có th gây m t s tác đ ng tiêu c c đ n tài nguyên, môi tr ủ ng và KT XH c a
ệ ấ ườ ấ ộ ộ ỉ t nh Thái Nguyên. Các tác đ ng rõ r t nh t là:Gia tăng c ầ ng đ và t n su t lũ
ấ ượ ả ễ ấ ướ ụ l t; Gia tăng xói mòn, suy gi m ch t l ng đ t; Gia tăng ô nhi m n c các sông,
h .ồ
Ả ưở ồ ắ 3.2.1.4. nh h ng do xói mòn b i l ng
ồ ấ ư ự ồ ơ Xói mòn trên l u v c gia tăng, quá trình b i l p lòng h nhanh h n (trong
ồ ắ ớ ố ọ ủ ồ ẽ ứ ạ ổ ộ 20 năm m c b i l ng đ t 0,5 1,0 m). V i t c đ đó thì tu i th c a h s rút
ắ ớ ế ế ễ ng n 20 25 năm so v i thi t k . Ngoài ra quá trình xói mòn gây ô nhi m và làm
ấ ượ ướ ồ ả suy gi m ch t l ng n c h .
ủ 3.2.2. Nguyên nhân ch quan
ạ ộ ệ 3.2.2.1. Ho t đ ng công nghi p
ơ ở ả ạ ừ ệ ệ ả ấ Năm 2009, huy n Đ i T có kho ng 1200 c s s n xu t công nghi p, trong
ơ ở ệ ộ ướ ơ ở ố đó có 01 c s thu c doanh nghi p nhà n c, 1190 c s ngoài qu c doanh (ch ủ
54
ể ớ ơ ở ố ơ ở ế y u là kinh doanh cá th v i 1160 c s ) và 01 c s có v n kinh doanh n ướ c
ạ ộ ơ ở ệ ạ ự ngoài. Theo lo i hình khai thác, huy n có 68 c s khai ho t đ ng trong lĩnh v c
ơ ở ơ ở ạ ơ ở khai thác (01 c s khác thác than, 01 c s khai thác kim lo i màu, 66 c s khai
ế ế ệ ỏ ỏ ơ ở thác đá, cát, s i và m khác), 1124 c s ch bi n. Các ngành công nghi p ch ủ
ấ ậ ệ ế ế ự ả ả ả ự l c: khai thác khoáng s n, s n xu t v t li u xây d ng, ch bi n nông lâm s n (ch ế
ầ ớ ữ ử ự ế ể ơ ộ bi n chè và c khí s a ch a) đã đóng góp m t ph n l n và s phát tri n kinh t ế xã
ệ ủ ự ệ ệ ẩ ả ộ ủ h i c a huy n. Các s n ph m chính trong lĩnh v c công nghi p c a huy n đ ượ c
55
ể ệ ạ ả th hi n t i b ng 3.5.
ủ ế ủ ệ ả ẩ ả ệ B ng 3.5. Các s n ph m công nghi p ch y u c a huy n
ả ẩ ơ ị Tên s n ph m Đ n v tính 2006 2009
ẵ
T nấ M3 T nấ 1000 viên 1000 SP t nấ 225000 90.000 10.036 26.500 28.500 45.000 2007 25000 0 92.000 7.450 28.000 28.200 48.000 2008 30000 0 98.840 8.840 31.200 29.000 56.416 300.000 119.808 10.608 37.440 29.500 67.699
t nấ 1155 1800 2500 3000
ườ ế bàn gh các
ử ắ 1. Khai thác than ỏ 1. Cát s i khai thác 2. Vôi các lo iạ ạ 4. G ch nung ầ 5. Qu n áo may s n 6. Xay sát ẩ ả 8. Tên s n ph m khác ế ế Chè ch bi n ủ ng t gi lo iạ ạ C a s t các lo i chi cế m2 3700 320 3850 350 4650 485 5580 582
ế ạ ủ ệ ế ả
ệ ấ ớ Th m nh c a huy n là khai thác khoáng s n (khai thác than, thi c, cát ạ ậ đã gây th t thoát tài nguyên và ỏ s i,...), tuy nhiên v i công ngh khai thác l c h u,
ườ ạ ộ ư ự ả
ng. Ho t đ ng khai thác hàng năm th i vào l u v c hàng trăm ả ớ ặ ấ ắ ơ ử ướ ư ễ ạ c th i v i đ c tr ng ô nhi m kim lo i, ch t r n l
ộ l ng, đ màu, ấ ệ ấ ụ ụ ế ấ ễ ô nhi m môi tr nghìn m3 n ả ắ sunfua,...; hàng ch c tri u t n ch t th i r n, chi m d ng hàng trăm ha đ t, gây
ớ ớ ộ ấ ượ ướ ồ ố tác đ ng l n t i ch t l ng n c H Núi C c.
56
ỏ ồ ố Hình 3.14 : Khai thác cát s i trên H Núi C c
3
ộ ố ủ ự ể ả ồ ồ ỏ M t s ngu n th i đi n hình c a khu v c: M than Núi H ng hàng năm
3 n
ả ướ ệ ế ả ả th i ra 998.400 m ạ ừ c th i; Xí nghi p thi c Đ i T hàng năm th i ra 12.000 m
3/tháng.
ả ơ ỏ ệ ắ ướ n c th i; Công ty c khí m Vi ả t B c th i 9630 m
ạ ộ ư ệ 3.2.2.2. Ho t đ ng nông lâm ng nghi p
ượ ướ ớ ướ ồ ư ử ướ L ng n c h i quy cùng v i n c m a r a trôi mang theo vào n c khá
ữ ơ ạ ợ ư ề ạ ấ ấ nhi u các lo i h p ch t nh các ch t khoáng, mùn h u c , kim lo i, dinh d ưỡ ng
ệ ự ậ ấ ả ễ ề ậ ấ ầ ạ ấ ộ ế và nh t là hoá ch t b o v th c v t các lo i. M t đi u d nh n th y là h u h t
ự ả ệ ề ạ ạ ằ ằ ấ ậ các khu v c s n xu t nông nghi p đ u n m c nh các con sông nh m t o thu n
ướ ẽ ậ ủ ướ ả ự ấ ợ l i cho khâu t i tiêu. Vì l đó mà s xâm nh p c a n ệ c s n xu t nông nghi p
ở ườ ấ ớ ề ạ ơ ớ ộ tr nên th ệ ng xuyên h n và v i quy mô r t l n. M t đi u đáng lo ng i là vi c
ữ ụ ệ ệ ạ ấ ơ ộ ả s n xu t nông nghi p hi n nay ph thu c vào các lo i phân bón h u c và các
ạ ấ ệ ừ ọ ệ ỏ ộ ụ ườ lo i hoá ch t di t tr sâu b , di ặ t c . M t v lúa ho c chè trung bình ng i nông
ố ệ ừ ợ ấ ề ế ầ ạ ổ dân phun thu c di t sâu t ố 3 đ n 5 l n và phun t ng h p r t nhi u lo i thu c
ể ề ạ ướ ệ ố ướ ồ khác nhau đ đ phòng sâu b nh kháng thu c. Lo i n ư c (m a, n c h i quy) t ừ
ự ả ệ ả ấ ưỡ ồ ướ các khu v c s n xu t nông nghi p có kh năng gây phú d ng ngu n n c và ô
ệ ự ậ ấ ả ệ ễ ễ ộ nhi m hoá ch t b o v th c v t, gây nhi m đ c cho h sinh thái d ướ ướ i n c.
ể ễ ắ ạ ộ D ng ô nhi m này có quy mô r ng kh p và không có đi m phát sinh rõ
ràng.
ệ ạ ự ế ệ ừ ề ả ậ ầ N n nông nghi p l c h u và s y u kém trong công tác b o v r ng đ u
ộ ẫ ự ử ế ệ ả ồ ừ ngu n gây nên s suy gi m di n tích r ng phòng h , d n đ n xói mòn, r a trôi,
ồ ấ ồ gây b i l p lòng h .
ạ ộ ệ ầ ớ Ngoài ra, ho t đ ng chăn nuôi gia súc, gia c m v i quy mô công nghi p và
ể ằ ả ạ ự ồ ạ ằ ư ự ề cá th , n m r i rác t i các khu v c trong l u v c h , nhi u trang tr i n m trong
ư ầ ự ồ ướ ệ ườ khu v c đông dân c , đ u ngu n n ả c, công tác b o v môi tr ư ng ch a đ ượ c
ễ ườ ọ ượ ướ quan tâm đã gây ô nhi m môi tr ng nghiêm tr ng do phát sinh l ng n ả c th i
ữ ơ ấ ớ ứ ộ ễ ố ớ v i m c đ ô nhi m h u c r t l n, phát sinh mùi hôi th i do quá trình phân hu ỷ
57
ấ ữ ơ các ch t h u c .
ạ ộ ụ ạ ị ị 3.2.2.3. Ho t đ ng d ch v , sinh ho t, du l ch
ệ ố ừ ư ử ệ ả ạ Huy n Đ i T ch a có h th ng thu gom rác th i, x lý và thoát n ướ c,
ề ặ ủ ướ ự ử ấ ớ ư ễ ở ộ c ng thêm s r a trôi b m t c a n ồ c m a tr thành ngu n ô nhi m r t l n và
ứ ạ ế ườ ệ ớ ồ ướ ư ự ấ r t ph c t p đ n môi tr ặ ng, đ c bi t là t i ngu n n c Sông Công, l u v c H ồ
ờ ố ự ề ạ ố Núi C c. Đ i s ng nhân dân tăng cao kéo theo s gia tăng m nh v kh i l ố ượ ng
ư ử ệ ệ ả ả ạ ả rác th i sinh ho t trong khi ch a có bi n pháp thu gom, x lý rác th i hi u qu ,
ượ ấ ấ ượ ổ ạ ạ ượ l ng rác thu gom đ c r t th p (5 – 10%) và đ c đ t ẫ i các bãi rác t m, d n
ễ ườ ễ ỷ ế ự đ n s ô nhi m môi tr ứ ấ ng không khí do quá trình phân hu rác, ô nhi m th c p
ướ ỉ ố ượ ệ ớ ị do n c r rác gây ra. Cùng v i công nghi p hóa và đô th hóa, kh i l ấ ng ch t
ả ắ ả ạ ả ồ th i r n phát sinh ngày càng gia tăng, bao g m rác th i sinh ho t, rác th i công
ầ ớ ượ ả ệ ệ ệ ả ượ ử nghi p và rác th i b nh vi n. Ph n l n l ng rác th i trên không đ c x lý và
ự ồ ổ ừ đ b a bãi ra sông, h , ao trong khu v c.
ế ạ ế ệ Trung tâm y t , phòng khám đa khoa và các tr m y t ớ xã trong huy n v i
ườ ượ ướ ả ắ ề ả ấ ố ổ t ng s 282 gi ệ ng b nh, l ng n c th i, ch t th i r n phát sinh đ u không có
ả ệ ư ượ ử ệ ộ ị công trình x lý. Toàn b rác th i b nh vi n trên đ a bàn ch a đ c phân lo i t ạ ừ
ạ ượ ệ ả ầ ồ ộ ả ổ ớ ngu n, rác th i mang m m b nh đ c h i đ ạ c đ chung v i rác th i sinh ho t,
ẻ ườ ứ ễ ạ ồ ố ở đó là ngu n gây ô nhi m nguy h i cho s c kho ng i dân sinh s ng đây.
ố ậ ộ ượ ồ ị ế ớ Khu du l ch H Núi C c t p trung m t l ng l n du khách đ n tham quan
ơ ớ ỉ ượ ỗ ị và ngh ng i hàng năm. V i 450.000 l ạ ộ t khách du l ch m i năm, các ho t đ ng
ụ ạ ị ươ ộ ượ ạ ạ sinh ho t, d ch v , th ng m i, khách s n nhà hàng đã phát sinh m t l ớ ng l n
ả ắ ệ ạ ả ả ấ ườ ị ướ n c th i, ch t th i r n sinh ho t. Công tác b o v môi tr ư ng khu du l ch ch a
ượ ả ạ ấ ướ ả ắ ả ấ ượ đ c quan tâm, l ng ch t th i sinh ho t phát sinh (n c th i, ch t th i r n, ...)
ượ ổ ẳ ữ ồ không đ ộ c thu gom mà đ th ng ra h , là m t trong nh ng nguyên nhân gây ô
ễ nhi m n ướ ồ c h .
ấ ượ ự ự ổ ườ ệ ị 3.3. D báo s thay đ i ch t l ng môi tr ạ ng trên đ a bàn huy n Đ i
ừ ế T đ n năm 2020
ả ượ ể ấ ự ễ ồ ố Đ tính toán th i l
58
ồ ế ự ễ ấ ế ố ng ô nhi m vào H đ n năm 2020 d a vào r t nhi u y u t ả ng các ch t ô nhi m vào H Núi C c và d báo th i ế ố ề , trong đó y u t ượ l
ế ộ ị ướ ạ
ể phát tri n kinh t ự ị ấ xã h i, đ nh h ườ ướ ọ ng quy ho ch không gian đóng vai trò quan ườ ế ạ ạ ở tr ng nh t. S đ nh h ng th ng th ạ các d ng quy ho ch k ho ch phát ng
ể ủ ự tri n c a khu v c.
ả ượ ả ủ ệ ố ự ễ ỗ Khi tính toán th i l ồ ng ô nhi m, d a trên h s phát th i c a m i ngu n
ả ư th i. Các b ự c tính toán d báo th i l
ả ượ ể ủ ỉ ồ ng ô nhi m vào H Núi c c nh sau: ệ ễ ủ ố ị ướ ứ ạ ồ Căn c quy ho ch phát tri n c a t nh, c a các huy n xác đ nh các ngu n
ư ự ả ươ ừ ể ạ th i trên toàn l u v c trong t ng lai theo t ng giai đo n phát tri n.
ả ượ ộ ơ ị ờ ừ ạ ả ồ ng t ng lo i ngu n th i trong m t đ n v th i gian. -Tính th i l
ượ ộ ố ượ ả ủ ả ượ ứ ằ Theo đó l ng th i c a m t đ i t ng phát th i đ c tính b ng công th c:
Qpt =V x F.
Trong đó:
ả ượ ấ ả ằ Q là th i l ng (tính b ng kg, gam ch t th i)
ị ủ ệ ặ ả ậ ơ ồ ố V đ n v c a ngu n phát th i (s dân, v t nuôi ho c di n tích khu đô
ị th ...)
ỗ ơ ộ ơ ệ ố ả ả ồ ị ờ ị F là h s phát th i trên m i đ n v ngu n phát th i trong m t đ n v th i
ỗ ơ ả ả ặ ờ ộ ị ồ gian (gam ho c kg trên m i đ n v ngu n phát th i trong m t kho ng th i gian là
ệ ố ả ượ ặ ứ ạ ngày ho c năm...) H s phát th i đ c tra c u t i Assessment of Sources of Air,
water and land Polution – WHO 1993.
ả ượ ậ ườ ướ ằ ồ Tính toán th i l ng xâm nh p môi tr ng n ố c H Núi C c b ng cách
ố ớ ừ ệ ố ạ ả ồ ả ử ụ s d ng “h s ch y tràn” (runoff Coeficient) đ i v i t ng lo i ngu n th i.
ả ượ ậ ườ ằ ượ Th i l ng xâm nh p môi tr ng n ướ ượ c đ c tính b ng l ớ ả ng phát th i nhân v i
ứ ệ ố ả h s ch y tràn R (không th nguyên)
Qct=Qpt x R
ả ượ ư ự ồ ố ế ự 3.3.1. D báo th i l ng trên l u v c H Núi C c đ n năm 2020
ấ ượ ộ ồ ướ ư ự ố ượ Các ngu n tác đ ng lên ch t l ng n ồ c l u v c H Núi C c đ c chia
ể ệ ạ ồ ồ làm 2 d ng: Ngu n đi m và ngu n di n.
ể ệ ệ ạ ồ ồ ỏ ộ Ngu n đi m g m các nhà máy, khu m , trang tr i, b nh vi n, các h gia
59
đình, bãi rác...
ừ ệ ệ ấ ồ ồ ị ạ ộ Ngu n di n bao g m r ng, vùng đ t nông nghi p, vùng đô th , ho t đ ng
ả chăn nuôi.... (xem b ng 3.6).
ư ự ễ ạ ả ồ ồ ố B ng 3.6. Các lo i ngu n ô nhi m trên l u v c H Núi c c
ạ ồ ễ
ể Lo iạ ồ Ngu n đi m Ngành Sinh ho tạ Phân lo i ngu n ô nhi m Sinh ho tạ
Các c sơ ở Mỏ
Trang tr iạ
ệ ệ B nh vi n
Bãi rác
Gia súc ệ ồ Ngu n di n Chăn nuôi
L nợ
Vùng đô thị Vùng đô thị
Vùng nông nghi pệ Vùng nông nghi pệ
R ngừ R ngừ
ự ể ễ ặ ế D a vào đ c thù ô nhi m, phát tri n kinh t ố
5 (nhu c u ô xi sinh hoá),
ả ượ ọ ễ ồ ự trong khu v c, các thông s ầ ượ ự đ ể ự c l a ch n đ d báo th i l ng ô nhi m g m BOD
ấ ắ ơ ử ơ ổ ổ ổ ổ TSS (ch t r n l l ng), t ng N (t ng nitr ), t ng P (t ng phôtpho).
ụ ể ư Các tính toán c th nh sau:
ả ượ ừ ạ ộ ng t
ự a. Th i l ho t đ ng chăn nuôi ể a1. D báo phát tri n ngành chăn nuôi
ả ư ự ự ể ầ
ồ ơ ị ố B ng 3.7. D báo phát tri n đàn gia súc gia c m trên l u v c H Núi C c Đ n v : con
Gà 1245909 1672690 2043073
Năm 2010 2015 2020 ồ Trâu 27196 29821 30470 ể ạ ừ ế ộ ủ ị ướ L nợ Bò 107440 7702 210052 11217 777003 12908 ệ xã h i c a huy n Đ i T đ n năm (Ngu n: Đ nh h
ế ng phát tri n kinh t 2020)
Biểu đồ phát triển chăn nuôi trên lưu vực HNC
2500000
2000000
1500000
1000000
500000
60
0
2015
2010
2020
năm
Trâu
Bò
L nợ
Gà
ư ự ồ ự ự ể ể ồ Hình 3.15. Bi u đ d báo s phát tri n chăn nuôi trên l u v c H Núi
C cố
ả ủ ủ ệ ố ậ ộ a2. H s phát th i c a c a các đ ng v t nuôi
ệ ố ậ ượ ứ ạ ả ủ ộ H s phát th i c a đ ng v t nuôi đ i Assessment of Sources
c tra c u t ụ ể ư
of Air, water and land Polution – WHO 1993. C th nh sau: ả ư ự ệ ố ễ ậ ả ộ ủ B ng 3.8. H s phát th i ô nhi m c a các đ ng v t nuôi trên l u v c H ồ
Núi C cố
BOD (kg/năm) TSS (kg/năm)
Trâu, bò L nợ Gà 164 32,9 1,61 T ng Nổ (kg/năm) 43,8 7,3 3,6 T ng Pổ (kg/năm) 11,3 2,3
1204 24,8 4,2 ố ị ấ ặ ỏ Chú thích: ““ Không có th ng kê ho c giá tr r t nh (Assessment of
Sources of Air, water and land Polution – WHO 1993)
ả ượ ự ừ ạ ộ a3. D báo th i l ng t ho t đ ng chăn nuôi
ả ượ ừ ỗ ậ ượ ể ằ ố Th i l ng t ạ ộ m i lo i đ ng v t đ ầ c tính b ng s cá th gia súc, gia c m
ớ ệ ố ả ươ ứ ủ ừ ế ả ạ ả nhân v i h s phát th i t ạ ng ng c a t ng lo i. K t qu tính toán t i b ng 3.4
ả Ướ ả ượ ừ ạ ộ ư ự ồ B ng 3.9: c tính th i l ng t ho t đ ng chăn nuôi trên l u v c H Núi
C cố
Năm 2010 2015 2020 BOD (kg/ngày) 30.860,36 44.750,55 98.538,95 SS (kg/ngày) 136.753,50 168.888,11 219.390,61 N (kg/ngày) 18.625,03 25.623,35 40.896,26 P (kg/ngày) 1.757,44 2.594,10 6.239,11
61
ả ượ ừ b. Th i l ng t ạ ủ sinh ho t c a con ng ườ i
ổ ế ễ ạ ặ ấ ấ ả ạ ủ ả Ch t th i sinh ho t là d ng ch t th i khá ph bi n. Đ c thù ô nhi m c a
ữ ơ ễ ả ưỡ ế ậ ồ dòng th i này là gây ô nhi m h u c , gây phú d ng ngu n ti p nh n.
ư ự ế ề ệ ệ ạ ạ ồ ố Trên l u v c H Núi C c, đi u ki n v sinh còn khá h n ch , bên c nh các
ạ ố ệ ệ ề ẫ ợ ượ ử ướ nhà v sinh h p v sinh v n còn nhi u lo i h xí thùng đ ả c s dung. N c th i
ượ ượ ươ ẫ ạ ố ạ sinh ho t không đ ử c x lý đ c d n theo các m ng, rãnh t m ra su i, sông
ặ ồ ự ho c h trong khu v c.
ư ự ự ể ồ ố ố b1. D báo phát tri n dân s trên l u v c H Núi C c
ư ự ể ả ồ ố ố ườ B ng 3.10: Phát tri n dân s trên l u v c H Núi C c (nghìn/ng i)
ươ ị ng/năm 2010 2015 2020
STT I Đ a ph ố
1 10,4 4,87 10,9 5,25,4 11,811,2 5,65,8
2 5,53 5,75,9 6,26,4 Thành ph Thái Nguyên Xã Phúc Xuân Xã Phúc Trìu
II ệ ạ ừ
3 24,7 3,34 27,929,2 3,84,0 30,331,6 4,24,4
4 5,74 6,66,8 7,17,3
5 3,98 4,44,6 4,95,1
6 Huy n Đ i T Xã Tân Thái Xã Bình Thu nậ ụ Xã L c Ba ọ ạ Xã V n Th 3,19 3,84,0 4,24,4
7
III ệ ổ
10
Xã Hùng S nơ Huy n Ph Yên Xã Phúc Tân ộ ổ
ự 8,45 3,17 3,17 38,27 38,27
T ng c ng, trong đó ị * ự Khu v c đô th Khu v c nông thôn ư ỉ ệ ị T l 9,39,8 3,63,8 3,63,8 42,443,9 5,25,4 37,248,5 12,212,7 9,910,4 3,73,9 3,73,9 45,846,7 5,65,8 40,240,9 12,212,4
ố ộ T c đ gia tăng dân s trung bình
dân c đô th (%) ố ị ự
ự Khu v c đô th (%/năm) Khu v c nông thôn 1,82,0 1,51,7 1,61,9 1,21,5
ệ ạ ạ ố 1,2 1,0 ộ (Ngu n: ồ Hi n tr ng dân s và lao đ ng giai đo n 20002009 do Văn phòng
ấ ố ố ỉ Th ng kê t nh Thái Nguyên cung c p và trong Niên giám th ng kê Thái Nguyên
2009;
ự ế ị ớ ị ồ ự * Ghi chú: Khu v c đô th g m Khu đô th m i Phúc Xuân (d ki n thành
ậ l p năm 2015)
62
ệ ố ả b2. H s phát th i
ả ủ ệ ố ả ườ B ng 3.11. H s phát th i c a con ng i
(g/ng i/ngày (g/ng i/ngày ứ ị Đ nh m c BOD ườ i/ngày) (g/ng ổ T ng Nito ườ (g/ng i/ngày)
45 8 P ườ ) 2,4 SS ườ ) 105
ậ ồ ườ ế ấ ả ỹ (Ngu n: K thu t môi tr ng – Lâm Minh Tri t 2006 – Nhà xu t b n ĐH
ượ ư ự ạ ả ố ồ ổ b.3. T ng l ố ồ QG thành ph H Chí Minh) ng th i sinh ho t trên l u v c H Núi C c
ươ ự ư ố ớ ả ượ ấ ả Tính toán t ng t nh đ i v i tính th i l ng ch t th i chăn nuôi, l ượ ng
63
ạ ủ ả ườ th i sinh ho t c a con ng ư i nh sau:
ả ượ ả ổ ủ ườ ư ự ồ B ng 3.12. T ng th i l ng c a con ng ố i trên l u v c H Núi C c
ả ượ ng ả ượ ả ượ Th i l ng BOD Th i l ng Nito Năm kg/ngày kg/ngày ả ượ ng Th i l SS kg/ngày
2010 2015 2020 1722 1942 2081 306 345 370 Th i l P kg/ngày 92 103 111 4018 4531 4856
Hình
ồ ự ả ượ ể ả ủ ấ ườ 3.16. Bi u đ d báo gia tăng th i l ng các ch t th i c a con ng ư i trên l u
ồ ố ự v c H Núi C c
ả ượ ừ c. Th i l ả ng do ch y tràn t ị các khu đô th
ư ự ị ế ự ể ố ồ c1. S phát tri n không gian đô th đ n năm 2020 trên l u v c H Núi C c
ệ ạ ự ư ằ ồ ố ị ấ ộ ỉ ị N m trong l u v c H Núi C c hi n t ạ i ch có m t đô th là th tr n Đ i
ừ ớ ệ ị ướ ể ị T v i di n tích 107 ha. Theo đ nh h ạ ng phát tri n không gian đô th , giai đo n
ạ ừ ẽ ị ấ ể ệ ớ ị 20102020 th tr n Đ i T s phát tri n thành đô th trung tâm v i di n tích là
227 ha.
ả ẽ ế ể ệ ấ ị ấ Khi đô th phát tri n, ch t th i s phát sinh nhanh, n u vi c thu gom ch t
ư ả ơ ọ ố ượ th i (nh quét d n rác, kh i thông c ng rãnh...) không đ ấ c quan tâm, các ch t
ả ẽ ị ố ướ ư ồ ướ ả ượ th i s b cu n trôi theo dòng n c m a vào ngu n n c. Th i l ễ ng ô nhi m
ượ ướ ơ ở ệ ị ạ d ng này đ c WHO c tính trên c s di n tích khu đô th .
64
ệ ố ả ướ ư c2. H s phát th i do n ị ả c m a ch y tràn đô th
Theo Assessment of Sources of Air, water and land Polution – WHO 1993, hệ
65
ả ướ ị ư ả ố s phát th i do n c ch y tràn đô th nh sau:
ệ ố ả ừ ả B ng 3.13: H s phát th i t
BOD (kg/km2/năm) TSS (kg/km2/năm) N (kg/km2/năm)
ị khu đô th P (kg/km2/năm) 105 875 4.725 64
ả ượ ự ướ ị ế ư ả c3. D báo th i l ng do n ự c m a ch y tràn khu v c đô th đ n năm 2020
ị ạ ừ ằ ệ ệ ạ T m coi năm 2015, di n tích đô th Đ i T b ng trung bình di n tích năm
2010 và 2020.
ượ ạ ừ ằ ả ủ ị ấ ệ ị ạ ng phát th i c a đô th th tr n Đ i T b ng di n tích các giai đo n
L ớ ệ ố nhân v i h s phát th i
ả ả ượ ả ừ ị ấ ạ ừ B ng 3.14. L ng phát th i t th tr n Đ i T
ệ Di n tích km2 BOD (kg/ngày) TSS (kg/ngày) N (kg/ngày) P (kg/ngày)
1,07 0,01 0,18 2,56 0,30
1,67 0,02 0,29 4,00 0,48
2,27 0,02 0,39 5,44 0,65 201 0 201 5 202 0
ự ả ượ ị
ạ ộ ng do ho t đ ng du l ch ị ể ư ự ự ự ồ d. D báo th i l ố D báo s phát tri n ngành du l ch trên l u v c H Núi C c
ể ạ ế ộ ỉ ị
Theo quy ho ch phát tri n kinh t ư ọ ể ị xã h i t nh Thái Nguyên, du l ch s đ ỷ ọ ẽ ượ c ề
ượ ạ chú tr ng phát tri n, đ a ngành du l ch thành ngành có t ế ỉ t t nh nhà. Trong giai đo n 20102015 l ế ng khách du l ch đ n Thái Nguyên s
ượ ướ ả ỗ tr ng cao trong n n kinh ẽ ị ẽ ng khách s Trong đó, ả c tính kho ng 85% l
ồ tăng kho ng 13,4% m i năm. ố ế đ n H Núi C c.
Dự báo Lượng khách đến khu du lịch HNC
2635000
3000000
2500000
2000000
1156680
1020000
1500000
1000000
500000
0
Năm 2020
ượ
L ng khách
66
ể ế ồ ị ng khách du l ch đ n H Núi ể ố ượ Hình 3.5. Bi u đ d báo phát tri n s l Năm 2015 ồ ự Năm 2010 C c ố
ồ ự ể ượ ế ồ ị Hình 3.17. Bi u đ d báo gia tăng l ố ng khách đ n du l ch H Núi C c
ư ự ờ ạ ả ồ ố D tính, th i gian khách l u trung bình t i H Núi c c kho ng 1,5 ngày.
ả ượ ả ủ ườ ỗ ượ Tính toán th i l ng trung bình phát th i c a con ng i m i ngày, l ả ng th i
ỗ ừ ạ ộ ư ả ồ ố ị trung bình m i ngày t ho t đ ng du l ch H Núi C c nh b ng 3.15
ả ượ ả ừ ạ ộ ư ự ồ ố ị B ng 3.15. Th i l ng t ho t đ ng du l ch trên l u v c H Núi C c
BOD (kg/ngày) N (kg/ngày)
Năm 2010 2015 2020 189 214 487 34 38 87 P (kg/ngày) 10 11 26 SS (kg/ngày) 440 499 1137
Biểu đồ dự báo thải lượng do hoạt động du lịch trên lưu vực Hồ Núi Cốc
1200
1000
800
BOD
N
600
P
400
TSS
200
0
2010
2015
2020
ạ ộ ồ ự ể ễ ấ ị
Hình 3.18. Bi u đ d báo s gia tăng ch t ô nhi m do ho t đ ng du l ch ồ ự ư ự ố trên l u v c H Núi C c
ự ộ ừ ạ ộ ệ e. D báo tác đ ng t ho t đ ng nông nghi p
ạ ộ ừ ệ ồ ộ Các ho t đ ng t canh tác nông nghi p cũng là m t trong các ngu n tác
67
ấ ớ ấ ượ ế ướ ướ ồ ồ ộ đ ng r t l n đ n ch t l ng n c nói chung và n ồ c s ng h nói riêng. Ngu n
ủ ộ ỳ tác đ ng này có quy mô tu thu c t ộ ỷ ệ ệ l ự di n tích các khu v c canh tác c a khu
v c.ự
ướ ư ướ ễ ồ Thông qua n ả c m a ch y tràn, do n ấ c h i quy các ch t ô nhi m xâm
ậ ồ ướ ấ ữ ủ ễ ả ặ ồ nh p ngu n n ơ c. Đ c thù ô nhi m chính c a ngu n th i này là ch t h u c ,
ấ ưỡ ch t dinh d ng.
ự ệ ế ệ ộ e1. D báo bi n đ ng di n tích nông nghi p
ư ự ệ ệ ả ồ ố B ng 3.16. Di n tích nông nghi p trên l u v c H Núi C c
ệ ấ ố ấ ỉ Di n tích đ t nông ộ S lao đ ng nông Ch tiêu đ t nông
ệ ệ Năm ệ ự ế nghi p d ki n nghi p (nghìn lao nghi p (ha/lao
2015 2020 (ha) 4.100 4.200 4.000 4.100 đ ng)ộ 13,5 14,4 11,0 11,5 đ ng)ộ 0,3 0,35 0,36
ơ ấ ứ ự ệ ố ộ ộ ộ S lao đ ng nông nghi p căn c trên d báo lao đ ng và c c u lao đ ng
ở tính trên
ự ế ể ầ ấ ả ị D ki n kho ng 60% nhu c u đ t phát tri n đô th , nông thôn và khu du
ẽ ượ ổ ừ ấ ệ ị l ch s đ ể c chuy n đ i t đ t nông nghi p.
ệ ẽ ượ ệ ấ ườ ể ừ ệ Di n tích đ t lâm nghi p s đ c tăng c ng do vi c tái phát tri n r ng và
ư ử ụ ự ấ ớ ừ ệ ế ồ ổ tr ng m i r ng trên các khu v c đ t ch a s d ng, t ng di n tích đ n năm 2030
ả kho ng trên 9.000ha.
ệ ố ả ừ ệ ệ e2. H s phát th i t các di n tích nông nghi p
ệ ố ả ừ ệ ệ ướ ư H s phát th i t các di n tích nông nghi p (n ả c m a ch y tràn, n ướ c
ư ứ ả ồ h i quy trong canh tác) nh sau: 8,7 kg BOD/ha/năm (Nghiên c u qu n lý môi
ườ ướ ư ự ơ tr ng n c l u v c sông – JICA 2009), 2690 kg nit ố /km2/năm và 434 kg Ph t
ồ pho/km2/năm (ngu n: Assessment of Sources of Air, water and land Polution –
WHO 1993)
ả ượ ệ ệ e3. Th i l ng các di n tích nông nghi p
ả ượ ự ạ ộ ổ D báo t ng th i l ỗ ng trung bình phát sinh m i ngày do ho t đ ng nông
68
ư ự ạ ừ ệ ố ư ế ồ nghi p trên l u v c H Núi C c giai đo n t năm 2010 đ n năm 2020 nh sau:
ả ượ ả ừ ạ ộ ệ B ng 3.17. Th i l ng t ho t đ ng nông nghi p
ơ ố Nit
(kg/ngày) 1334 Ph t pho (kg/ngày) 215
ả ượ ừ ừ ệ BOD (kg/ngày) 431 f. Th i l ng t các di n tích r ng
ừ ế ệ ộ ớ f1. Bi n đ ng di n tích r ng trong các năm t i
ể ạ ế ộ ỉ ế Quy ho ch phát tri n kinh t xã h i t nh Thái Nguyên đ n năm 2020 đã xác
ừ ặ ổ ị ệ ừ ồ ệ ị đ nh là n đ nh di n tích r ng, đ c bi ầ t là r ng đ u ngu n.
ệ ị ươ ư ự ư ư ồ ố ừ Di n tích r ng các đ a ph ng nh sau trên l u v c H Núi C c nh sau:
ư ự ừ ệ ả ồ ố B ng 3.18. Di n tích r ng trên l u v c H Núi C c
ạ ừ ừ ệ Tên các lo i r ng Di n tích r ng (ha)
ặ ụ ừ ố - R ng đ c d ng qu c gia 5.280
ừ ộ - R ng phòng h 1.1801.250
ừ - R ng khác 2.4402.470
T ngổ 8.9009.000
ệ ố ễ ừ ả ừ ệ f2. H s phát th i ô nhi m t các di n tích r ng:
ơ ố Nit kg/km2/năm
BOD kg/ha/năm 2,5 143 Ph t pho kg/km2/năm 2,6
ả ồ ườ ướ ư ự ứ (Ngu n: Nghiên c u qu n lý môi tr ng n c l u v c sông – JICA 2009
và Assessment of Sources of Air, water and land Polution – WHO 1993)
ả ượ ừ ừ ệ c. Th i l ng t các di n tích r ng
ừ ệ ể ể ổ ổ ờ ị Di n tích r ng có th coi là n đ nh, không thay đ i đáng k trong th i gian
ả ượ ừ ừ ệ ượ ư ớ t i, th i l ng t ế các di n tích r ng đ n năm 2015 và 2020 đ c tính nh sau:
BOD (kg/ngày) 61,64 N (kg/ngày) 35,2 P (kg/ngày) 2,1
ả ượ ự ừ ệ ạ ế ư ự ồ g. D báo th i l ng t ệ các b nh vi n, tr m y t trên l u v c H Núi
C c ố
ể ủ ự ự ế ư ự ồ ố g1. D báo s phát tri n c a ngành y t trên l u v c H Núi C c
ư ệ ạ ự ố ộ ệ ệ ế ấ ệ i có duy nh t m t b nh vi n tuy n huy n
69
ồ Trên l u v c H Núi C c hi n t ả ố ườ ạ ừ ệ ườ ự ứ ệ ủ c a Đ i T (có s gi ng b nh kho ng 120 gi ng th c hi n ch c năng khám
ệ ữ ị ươ ạ ạ ế ấ c p xã cũng
ị ộ ố ườ ng. Bên c nh đó các tr m y t ệ ủ ể ự ữ ệ ch a b nh cho nhân dân đ a ph ệ ượ đ c trang b m t s gi ng b nh đ đ th c hi n khám ch a các b nh thông
ườ th ng cho nhân dân.
ể ạ ế ộ ỉ ụ ề Quy ho ch phát tri n kinh t ế xã h i t nh Thái Nguyên đã đ ra m c tiêu đ n
ệ ố ầ ượ năm 2010, 2015, 2020 t ỷ ệ ố ườ s gi l
ố ng b nh trên s dân l n l ư ự ồ ố ườ ng/10 000 dân. Theo s dân trên l u v c H Núi C c đã tính t là 35, 40, 45 ướ ở c, ầ ph n tr
ố ườ ư ệ ế gi ự d báo s gi ng b nh đ n năm 2020 nh sau:
ố ượ ự ườ ệ ồ B ng 3.19. D báo s l ng gi
2010 174.486 ố ư ự ng b nh trên l u v c H Núi C c 2020 193.729 2015 183.812
ệ ạ ả ỉ Ch tiêu i)ườ ng b nh/v n 35 40 45
ố ườ ườ 610 735 871 Dân s (ngố ỷ ệ ườ gi T l dân S gi ệ ng b nh (gi ng)
ượ ỗ ả ườ ươ ươ ả ượ L ệ ng b nh t ng đ ng 650 lít/ngày, th i l ng các
ng th i m i gi ễ ầ ượ ấ ơ ch t ô nhi m l n l t là BOD 180 g/ngày, TSS 420 g/ngày, Nit 32 g/ngày và
ố ph t pho 9.6 g/ngày
ả ượ ừ ơ ở ế g2. Th i l ng t các c s y t ự trên khu v c
ả ượ ự ự ồ ố D tính th i l ư ng trung bình ngày trên toàn l u v c H Núi C c trong các
ư năm 2010, 2015 và 2020 nh sau:
ả ượ ả ừ ạ ộ ế ồ ư ự B ng 3.20. T ng th i l ng t ho t đ ng y t
Năm Nito (kg/ngày) P (kg/ngày)
19,5 23,5 27,9 ố trên l u v c H Núi C c TSS (kg/ngày) 256,5 308,8 366,1 5,9 7,1 8,4 2010 2015 2020 ổ BOD (kg/ngày) 109,9 132,3 156,9
Biểu đồ dự báo thải lượng từ hoạt động khám chữa bệnh
kg/ngày
400.0
350.0
300.0
BOD
250.0
Nito
200.0
P
150.0
TSS
100.0
50.0
70
0.0
2010
2015
2020
ồ ự ả ượ ể ạ ộ ễ ế Hình 3.19. Bi u đ d báo th i l ng ô nhi m do ho t đ ng y t
ả ượ ự ừ ơ ở ả h. D báo th i l ng t ấ c s s n xu t kinh doanh
ư ự ể ả ự ự ệ ấ ồ ố h.1. D báo s phát tri n s n xu t công nghi p trên l u v c H Núi C c
ả ượ ự ả ộ ố ạ ừ ả ấ ị B ng 3.21. D báo s n l ng m t s ngành s n xu t trên đ a bàn Đ i T
Năm Vôi (t n)ấ Xay xát (t n)ấ Than (t n)ấ Cát s iỏ (t n)ấ Chế ế bi n chè (t n)ấ ồ ộ Đ m c (s nả ph m)ẩ Cơ khí (m2) G chạ nung (nghìn viên)
2010 15000 25000 70000 7500 8000 700 300000
2015 21000 45000 85000 8500 12000 850 387000
1250 00 1500 00 1800 00 2020 25000 65000 100000 10000 18000 1000 499230
ể ạ ồ ế ạ ừ ế ệ ộ (Ngu n: Quy ho ch phát tri n kinh t xã h i huy n Đ i t đ n năm 2020)
ấ ằ ấ ượ ủ ế ế ấ ả ộ
Th y r ng nghành s n xu t ch y u gây tác đ ng đ n ch t l ự ng n ồ ể ố ồ ỏ ư l u v c H Núi C c là ngành khai thác than. Đi n hình là m than Núi H ng, d
ả ượ ấ ấ ướ c ự ả ng là 300 000 t n, năm 2015 là 387 000 t n, năm 2020 s n
ấ báo năm 2010 s n l ượ l ng 499 230 t n.
ấ ả ệ ố ủ ễ ẩ ả ồ H s phát th i ô nhi m c a ngành than là 6 kg SS/t n s n ph m (ngu n:
ự
ư ễ Assessment of Sources of Air, water and land Polution – WHO 1993). D báo ượ l ng phát sinh ô nhi m do khai thác than các năm 2010, 2015 và 2020 nh sau:
ả ượ ự ả ư ự ồ B ng 3.22. D báo th i l ng ngành khai thác than trên l u v c H Núi
71
ng than khai thác L ng TSS C cố ượ L STT Năm ấ (t n/năm) ượ (kg/ngày)
1 2010 4931 300 000
2 2015 6361 387 000
3 2020 8206 499 230
Dự bá o thải lượng SS từ khai thác than
9000
8000
7000
6000 5000
kg/ngày
SS
4000
3000
2000 1000
0
2010
2015
2020
ườ ự ồ ng n ả ượ ổ j. D báo t ng th i l ể ng xâm nh p môi tr ồ ự ậ ả ượ Hình 3.20. Bi u đ d báo th i l ướ ư ự c l u v c H Núi ố ồ ư ự ng TSS vào l u v c H Núi C c
C c ố
ệ ố ả H s ch y tràn
ổ ượ ự ư ả ộ T ng l ng th i phát sinh trên l u v c m t con sông hay m t h n ộ ồ ướ c
ậ ộ ườ ướ ả ượ không xâm nh p toàn b 100% vào môi tr ng n ầ ớ c. Ph n l n th i l ng b t ị ự
ề ặ ạ ỷ ự ị ấ ự ụ phân hu trên b m t do quá trình làm s ch t ậ nhiên, b h p th vào th c v t
ị ữ ạ ặ ỷ ệ ấ ấ ễ ấ ấ ậ ầ ho c b gi l i khi ng m vào đ t. T l ph n ch t ch t ô nhi m xâm nh p môi
ườ ướ ượ ọ ệ ố ả tr ng n c g i là h s ch y tràn (runoff coefficient). c đ
ả ồ ườ ự ứ (Ngu n: Nghiên c u qu n lý môi tr ng n c ướ v c sông – JICA 2009)
ơ ở ự ệ ố ứ ư ệ ả ị Trên c s th c nghi m, h s này có giá tr nh sau: (Nghiên c u qu n lý
ườ ướ ư ự môi tr ng n c l u v c sông – JICA 2009)
ệ ố ả ố ớ ộ ố ể ễ ả ồ B ng 3.23. H s ch y tràn đ i v i m t s ngu n ô nhi m đi n hình
ệ ố ỷ ệ H s (theo t l ị đô th hoá) ạ Tên ngu nồ ồ D ng ngu n th iả <5% >15% 5% 10% 10 15%
Sinh ho tạ 0,1 0,4 0,7 0,9 ể ồ Ngu n đi m ơ ở ệ ệ ỏ C s (b nh vi n, m ) 1,0
72
ệ ồ Ngu n di n Chăn nuôi 0,01 0,04 0,07 0,09
Nông nghi pệ
Đô thị 1,0
R ngừ
ượ ậ ả ườ ướ ư ự ự ồ ố L ng th i xâm nh p môi tr ng n c l u v c H Núi C c d tính cho
ượ ư các năm 2010, 2015 và 2020 đ c tính nh sau:
chăn nuôi x (Th i l
ả ượ ừ ả ượ Qt ngổ = Rsinh ho t ạ x (th i l ng t ạ sinh ho t) + R ng chăn nuôi)
ơ ở x (th i l c s
ả ượ ả ượ + Rnông nghiêp x (th i l ệ ng nông nghi p) + .......R ơ ở ng c s )
ị ổ ả ượ ả ễ ậ ườ ướ ư ự ồ B ng 3.24. Giá tr t ng th i l ng ô nhi m xâm nh p môi tr ng n c l u v c H Núi
C c ố
Năm
P (kg/ngày) 733 815 1.107 2010 2015 2020
BOD (kg/ngày) 10.145 11.543 16.008 ễ TSS (kg/ngày) 31.704 36.377 43.389 ấ ượ ự ế ướ ế N (kg/ngày) 4.058 4.624 5.819 c đ n năm 2020 3.3.2. D báo di n bi n ch t l ng n
ự ể ả ọ ế ộ ể ự ị 3.3.2.1. L a ch n các k ch b n phát tri n kinh t ấ xã h i đ d báo ch t
ướ ồ ượ l ng n ố c H Núi C c
ạ ừ ạ ừ ủ ế ề ậ ự ứ ư ệ Khu v c nghiên c u ch y u là huy n Đ i T , nh đã đ c p Đ i T đã
ể ạ ế ơ ở ể ự ộ ế có quy ho ch phát tri n kinh t xã h i đ n năm 2020. Đây là c s đ d báo các
ế ộ ườ ự ướ ấ ượ ướ ươ tác đ ng đ n môi tr ng khu v c và c tính ch t l ng n c trong t ng lai.
ể ậ ạ ế ấ ị ộ ỉ Tuy v y, quy ho ch phát tri n kinh t xã h i cũng ch mang tính ch t đ nh
ả ạ ượ ể ế ấ ể ấ ặ ướ h ấ ng đ các ngành ph n đ u. K t qu đ t đ ơ ơ c có th th p h n ho c cao h n
ụ ặ ớ ơ ở ụ ể ị ướ so v i m c tiêu đã đ t ra. Trên c s các m c tiêu, quan đi m, đ nh h ng phát
ố ượ ự ể ể ể ồ ị ả tri n và d báo phát tri n, k ch b n phát tri n vùng H Núi C c đ ự c xây d ng
ư nh sau:
ả ị ạ ượ ứ ể ộ ứ ề ạ c m c đã đ ra trong quy ho ch K ch b n 1 : M c đ phát tri n đ t đ
73
ế ứ ơ ả ộ ạ ọ ể phát tri n kinh t xã h i (t m g i là m c c b n) .
ả ị ứ ể ộ ế ạ ặ ỉ M c đ phát tri n kinh t ạ không đ t ch tiêu đã đ t ra (t m K ch b n 2:
ế ể ở ứ ấ ộ ỉ ế ọ g i là kinh t xã h i phát tri n m c th p), các ch tiêu kinh t xã h i đ t đ ộ ạ ượ c
ự ế ỉ ạ ứ ạ ấ ơ ớ ỉ ạ th p h n 10% (t c là ch đ t 90% d ki n) so v i ch tiêu đ t ra trong quy ho ch
ế ộ ể phát tri n kinh t ự xã h i khu v c
ả ị ứ ộ ể ế ộ ượ ề ỉ M c đ phát tri n kinh t xã h i v ạ t ch tiêu đã đ ra (t m K ch b n 3:
ự ế ứ ứ ứ ể ạ ơ ớ ọ g i là m c phát tri n cao) cao h n m c d ki n 10% (t c là đ t 110% ) so v i
ể ạ ặ ỉ ế ộ ch tiêu đã đ t ra trong quy ho ch phát tri n kinh t xã h i.
ệ ạ ệ ệ ậ ả ườ Hi n t i Vi t Nam đã ban hành Lu t B o v môi tr ng (năm 1994 và b ổ
ả ướ ướ ệ ể ậ sung năm 2005) cùng các văn b n h ẫ ng d n d i lu t, các bi n phát ki m soát
ượ ườ ả ượ ử ướ ả ễ ô nhi m đ c tăng c ấ ng, ch t th i đ c x lý tr ệ c khi th i. Vi c này cũng có
ả ưở ứ ộ ấ ớ ấ ượ ế ế ộ ướ nh h ng r t l n đ n m c đ tác đ ng đ n ch t l ng n c nói chung và khu
ể ậ ả ồ ố ị ế ự v c H Núi C c nói riêng. Vì v y, trong 3 k ch b n phát tri n kinh t mà tác gi ả
ề ậ ườ ư ợ đã đ c p trên đây, xét thêm các tr ng h p nh sau:
ứ ế : Giai đo n 2010 đ n năm 2020 các gi
ễ ườ ạ ồ
ễ Tr ng n ố ợ ng h p 1 c và tình hình ngu n th i gây ô nhi m môi tr ướ ả ạ i pháp đáp ng môi ồ ư ng trên l u v c H ướ c ả ự ườ c th i sinh ho t, n
ả ử
ườ ứ Tr
ế ự ả ượ ấ ườ ả ướ tr ế ệ ế ư ẫ Núi C c v n di n bi n nh xu th hi n nay, nghĩa là n ư ượ ọ c chú tr ng x lý. th i công nghi p ch a đ ủ ế : Giai đo n 2010 đ n năm 2020, ý th c tuân th các cam k t ượ ấ c nâng cao, ử c x lý 70% c c i thi n, các ch t th i đ ạ ủ ng đ
ệ ớ ả ng c a các d án s n xu t kinh doanh đ ườ ả ượ ệ ng.
ệ ợ ng h p 2 ễ ử ườ x lý ô nhi m môi tr ệ ề đi u ki n v sinh môi tr ườ ả 80% m i th i ra môi tr ễ ướ ự ế ễ ấ ồ ộ 3.3.2.2. D báo di n bi n n ng đ các ch t ô nhi m trong n ồ c H Núi
C cố
ầ ướ Các tính toán trên đây đã ph n nào cho th y m t xu h
ồ ộ ớ ự
ấ ả ộ
ễ ầ
ớ ư ượ ễ ộ c h tăng d n theo th i gian. V i l u l 3/s, n ng đ trung bình các ch t ô nhi m trong n
ấ ộ ạ ừ ướ ư ạ ả ể ế ế ễ ấ ng chính di n bi n ạ ộ ố ế ấ ượ ướ c H Núi C c đ n năm 2020. Cùng v i s gia tăng các ho t đ ng ng n ch t l ư ự ồ ồ ố ượ ế ộ ng ch t th i trên l u v c h , n ng đ trung bình xã h i, gia tăng kh i l kinh t ướ ấ ề ờ ồ ng nhi u các ch t ô nhi m trong n ồ ồ ồ ủ năm c a h là 15,4m ươ ứ t c h i t ng giai đo n nh sau: ng ng v i các k ch b n phát tri n kinh t xã h i t
ị ả
ễ ồ ị c H Núi C c theo K ch b n 1
74
ượ ử ườ ấ ợ ướ ả ượ ả ẳ ị ớ a. K ch b n 1 ộ ấ ồ B ng 3.25. N ng đ ch t ô nhi m trong n ng h p không đ c x lý, ch t th i đ ả trong tr ố c th i th ng ra môi tr ả ườ ng
N (mg/l) 3,05 3,47 4,37 Năm 2010 2015 2020
TSS (mg/l) 23,82 27,34 32,61 ễ ả ố ồ P (mg/l) 0,55 0,61 0,83 ả ị B ng 3.21.
ộ ấ ợ ấ BOD (mg/l) 7,62 8,67 12,03 ồ N ng đ ch t ô nhi m trong n ườ ng h p các ch t th i đ trong tr ướ c H Núi C c theo k ch b n 1 ớ ả ả ả ượ ử c x lý 80% m i x th i
mg/l
ể ố ự
Bi u đ d báo BOD5
14
12.5
12
10
8.67
7.62
8
6
4
2.4
1.52
1.37
2
0
năm
2010
2015
2020
BOD (mg/l) 1,52 1,73 2,40 TSS (mg/l) 4,76 5,46 6,52 P (mg/l) 0,11 0,12 0,16 N (mg/l) 0,61 0,69 0,87 Năm 2010 2015 2020
ư ử Ch a x lý Q C VN 08:2008/BTNMT A1
C ó x lýử Q CVN 08:2008/BTNMT A2
ồ ễ ể ị ườ Hình 3.21. Bi u đ di n bi n giá tr BOD theo Gi t 1 trong các tr ợ ng h p
mg/l
ể ố ự
Bi u đ d báo TSS
ế ượ ử đ c x lý và không đ ế ả thi ượ ử c x
32,61
35
27,34
30
23,82
25
20
15
10
6,52
5,46
4,76
5
0
năm
2015
2020
2010 ư ử C h a x lý Q C VN 08:2008/BTNMT A1
Có x lýử Q CVN 08:2008/BTNMT A2
75
ể ế thuy t 1 trong các tr ườ ng
mg/l
ể ố ự
ơ Bi u đ d báo Nit
ồ ễ Hình 3.22. Bi u đ di n bi n giá tr TSS theo gi ợ ượ ử h p đ ị ế c x lý và không đ ả ượ ử c x lý
4,37
3,47
3,05
0,87
0,69
0,61
5 4,5 4 3,5 3 2,5 2 1,5 1 0,5 0
năm
2010
2015
2020
ư ử Ch a x lý
Có x lýử
ễ ộ ơ ả ườ Hình 3.23. Di n bi n n ng đ nit theo gi ợ ng h p
mg/l
ể ố ự
ố
Bi u đ d báo ph t pho
ượ ử ế đ ồ ượ ử c x lý và không đ ế thuy t 1 trong các tr c x lý
0,83
0,9
0,8
0,7
0,61
0,55
0,6
0,5
0,4
0,3
0,16
0,2
0,12
0,11
0,1
năm
0
2010
2015
2020
ư ử Ch a x lý
Có x l ýử
76
ồ ố ế thuy t 1 trong các
ế Hình 3.24. Bi u đ di n bi n n ng đ Ph t pho theo gi ượ ử ợ ượ ử ườ ộ c x lý và không đ ồ ễ ng h p đ ả c x lý ể tr
ả ị b. K ch b n 2
ả ộ ấ ễ ồ ướ ả ố ồ ị B ng 3.27. c H Núi C c theo k ch b n 2 N ng đ ch t ô nhi m trong n
ườ ả ợ ượ ử trong tr ấ ng h p các ch t th i không đ c x lý
BOD (mg/l) 6,86 7,80 10,82 TSS (mg/l) 21,44 24,60 29,34 N (mg/l) 2,74 3,12 3,93 P (mg/l) 0,49 0,55 0,74 Năm 2010 2015 2020
ả ộ ấ ễ ồ ướ ả ố ồ ị B ng 3.28. c H Núi C c theo k ch b n 2 N ng đ ch t ô nhi m trong n
ườ ả ượ ử ấ ợ trong tr ng h p các ch t th i đ ớ ả ả c x lý 80% m i x th i
77
BOD (mg/l) 1,37 1,56 2,16 TSS (mg/l) 4,28 4,92 5,87 N (mg/l) 0,54 0,62 0,78 P (mg/l) 0,09 0,11 0,14 Năm 2010 2015 2020
mg/l
ể ố ự
Bi u đ d báo BOD5
12
10,82
10
7,8
8
6,86
6
4
2,16
1,56
1,37
2
0
năm
2010
2015
2020
ư ử Ch a x lý Q CVN 08:2008/BTNMT A1
Có x lýử Q CVN 08:2008/BTNMT A2
ế ể ả ị ườ ng
mg/l
ể ố ự
Bi u đ d báo TSS
35
ượ ử ị Hình 3.25. Bi u đ di n bi n giá tr BOD theo k ch b n 2 trong các tr c x lý và không đ ồ ễ ợ ượ ử h p đ c x lý
29,3
30
24,6
25
21,44
20
15
10
5,87
4,92
4,28
5
0
năm
2010
2015
2020
ư ử Ch a x l ý Q CVN 08:2008/BTNMT A1
Có x lýử Q CVN 08:2008/BTNMT A2
ể ị ườ ng
78
Hình 3.24. Bi u đ di n bi n giá tr TSS theo k ch b n 2 trong các tr c x lý và không đ ồ ễ ế ợ ượ ử h p đ ị ả ượ ử c x lý
mg/l
ể ố ự
ơ
Bi u đ d báo nit
3,93
3,12
2,74
0,78
0,62
0,54
4,5 4 3,5 3 2,5 2 1,5 1 0,5 0
năm
2010
2015
2020
ư ử Ch a x lý
Có x lýử
ế ể ồ ộ ơ ả ồ ễ Hình 3.27. Bi u đ di n bi n n ng đ nit ị theo k ch b n 2
mg/l
ể ố ự
ố
Bi u đ d báo ph t pho
0,74
0,8
0,55
0,7 0,6
0,49
0,5 0,4
0,14
0,3 0,2
0,11
0,09
0,1 0
năm
2010
2015
2020
ườ ợ ượ ử ượ ử trong các tr ng h p đ c x lý và không đ c x lý
ư ử Ch a x lý
Có x lýử
ồ ễ ể ế ả ố ồ ị ộ Hình 3.28. Bi u đ di n bi n n ng đ Ph t pho theo k ch b n 2 trong các
ườ ợ ượ ử ượ ử tr ng h p đ c x lý và không đ c x lý
ả ị c. K ch b n 3
ả ộ ấ ễ ồ ướ ả ồ ố ị B ng 3.29. c H Núi C c theo k ch b n 3 N ng đ ch t ô nhi m trong n
ườ ả ợ ượ ử trong tr ấ ng h p các ch t th i không đ c x lý
79
Năm 2010 2015 BOD (mg/l) 9,15 10,41 TSS (mg/l) 28,59 32,80 N (mg/l) 3,66 4,17 P (mg/l) 0,66 0,73
14,43 ồ 0,99 ị ướ ả ố N ng đ ch t ô nhi m trong n
B ng 3.30. ợ ộ ấ ấ ả ượ ử 2020 ả ườ trong tr ng h p các ch t th i đ 39,13 5,24 ễ ồ c H Núi C c theo K ch b n 3 ớ ả ả c x lý 80% m i x th i
mg/l
ể ố ự
Bi u đ d báo BOD5
16
Năm 2010 2015 2020 BOD (mg/l) 1,83 2,08 2,88 TSS (mg/l) 5,71 6,56 7,82 N (mg/l) 0,73 0,83 1,05 P (mg/l) 0,13 0,14 0,20
14,43
14
12
10,41
9,15
10
8
6
4
2,88
2,08
1,83
2
0
năm
2015
2020
2010 ư ử C h a x lý Q CVN 08:2008/BTNMT A1
Có x lýử Q CVN 08:2008/BTNMT A2
ể ả ườ ng
mg/l
ể ố ự
Bi u đ d báo TSS
45
ượ ử ị ế Hình 3.27. Bi u đ di n bi n giá tr BOD theo K ch b n 3 trong các tr c x lý và không đ ồ ễ ợ ượ ử h p đ ị c x lý
39,3
40
32,8
35
28,59
30
25 20
15
7,82
10
6,56
5,71
5
0
năm
2015
2020
2010 ư ử Ch a x lý Q C VN 08:2008/BTNMT A1
Có x lýử Q CVN 08:2008/BTNMT A2
ể ả ị ườ ng
80
ượ ử Hình 3.30. Bi u đ di n bi n giá tr TSS theo K ch b n 3 trong các tr c x lý và không đ ế ồ ễ ợ ượ ử h p đ ị c x lý
mg/l
ể ố ự
ơ
Bi u đ d báo nit
6
5,24
5
4,17
3,66
4
3
2
1,05
0,83
0,73
1
0
năm
2010
2015
2020
ư ử Ch a x lý
Có x lýử
ồ ộ
mg/l
ể ố ự
ố
Bi u đ d báo ph t pho
1,2
0,99
1
0,73
0,8
0,66
0,6
0,4
0,2
0,13
0,14
0,2
0
năm
2010
2015
2020
ợ ượ ử ể ườ ồ ễ Hình 3.31. Bi u đ di n bi n n ng đ Nit ng h p đ ơ ế c x lý và không đ ả ị theo K ch b n 3 trong các ượ ử c x lý tr
ư ử Ch a x lý
Có x lýử
ồ ễ ể ế ả ố ồ ị ộ Hình 3.32. Bi u đ di n bi n n ng đ Ph t pho theo K ch b n 3 trong các
ườ ợ ượ ử ượ ử tr ng h p đ c x lý và không đ c x lý
81
ế ễ ấ ượ ế ề ậ ướ Nh n xét chung v xu th di n bi n ch t l ng n c
ế ễ ấ ượ ễ ế ả ướ ồ Theo k t qu tính toán xu th di n bi n ch t l ng n ố ế c H Núi C c đ n
ả ướ ể ế ự ự năm 2020 d a vào 03 gi ế ị thuy t đ nh h ng phát tri n kinh t ấ khu v c cho th y
ượ ấ ữ ơ ưỡ ề ượ hàm l ng các ch t h u c , dinh d ng đ u tăng lên. Trong đó, hàm l ng các
5) v
ể ệ ở ấ ữ ơ ượ ẩ các ch t h u c (th hi n ố thông s BOD ớ t tiêu chu n cho phép so v i
ế ả QCVN 08:2008/BTNMT A1, A2. Tuy nhiên, đây là k t qu tính toán khi các
ả ồ ồ ượ ử ướ ả ượ ử ngu n th i vào H không đ c x lý, khi n c th i đ ạ c x lý đ t 80% cho
ấ ượ ấ ướ ồ ả ả th y ch t l ng n c H đ m b o QCVN 08:2008/BTNMT A1.
ả ệ ệ ườ ồ 3.4. Bi n pháp b o v môi tr ố ng H Núi C c
ệ ả 3.4.1. Các bi n pháp qu n lý
ể ẩ ệ ả ạ ườ ị Đ đ y m nh công tác b o v môi tr ỉ ng trên đ a bàn t nh nói chung và
ế ụ ẩ ạ ộ ự ạ ầ ố ồ khu v c H Núi C c nói riêng, c n ti p t c đ y m nh các ho t đ ng trong công
ả ư tác qu n lý nh :
ự ồ ự ị ố * Xây d ng chính sách quy đ nh riêng cho khu v c h Núi C c
ỉ ạ ứ ự ệ ạ ả ậ ổ T ch c, ch đ o th c hi n các văn b n quy ph m pháp lu t, ch ươ ng
ế ạ ạ ượ ệ trình, quy ho ch, k ho ch sau khi đ c xét duy t.
ậ ề ự ệ ệ ả ạ ườ ủ Bên c nh vi c th c hi n các văn b n pháp lu t v môi tr ng c a trung
ươ ư ế ỷ ỉ ỉ ị ng, T nh U , HĐND, UBND t nh Thái Nguyên đã đ a ra các ngh quy t, quy
ờ ụ ể ậ ạ ị ả ị ươ ị đ nh, chính sách k p th i c th hoá các văn b n pháp lu t t i đ a ph ng. Đ ể
ả ự ế ụ ệ ế ệ ầ ạ ị ị ẩ đ y m nh hi u qu th c hi n các ngh quy t, quy đ nh c n ti p t c quan tâm
ệ ố ự ả th c hi n t ư t các văn b n đã ban hành nh :
ề ệ ườ ờ ỳ ẩ ệ ả Đ án b o v môi tr ệ ạ ng trong th i k đ y m nh công nghi p hoá, hi n
ấ ướ ữ ế ạ ạ đ i hoá đ t n c giai đo n 20012015 và nh ng năm ti p theo
ể ả ề ệ ổ ườ ư ự ả Đ án t ng th b o v môi tr ng và c nh quan sinh thái l u v c sông
C u.ầ
ứ ườ ủ ộ ự ồ ậ Nâng cao nh n th c và tăng c ng s tham gia c a c ng đ ng:
ồ ươ ụ ả ệ ườ ướ ấ ả + L ng ghép ch ng trình giáo d c b o v môi tr ng n c vào t t c các
82
ườ ọ tr ng h c.
ứ ả ệ ậ ậ ấ ườ ướ ộ + T p hu n nâng cao nh n th c b o v môi tr ng n c cho cán b chính
ề ươ quy n đia ph ng.
ứ ả Ư ề ệ ậ ườ ướ + u tiên truy n thông nâng cao nh n th c b o v môi tr ng n c cho
ư ự ồ ầ ư ố ế ớ dân c s ng trên các l u v c sông ti p giáp các h đ m l n.
ứ ụ ủ ể ị ươ ỉ ị ươ * Tri n khai, ng d ng các quy đ nh c a trung ng, t nh, đ a ph ng
ế ậ ạ ướ ắ ườ Thi t l p m ng l i Quan tr c và Phân tích môi tr ễ ng, theo dõi di n
ấ ượ ế ườ ướ ể ễ ế bi n ch t l ng môi tr ng n c qua các năm đ đánh giá di n bi n ch t l ấ ượ ng
ồ ố ướ n c H Núi C c.
ử ụ ế ế ạ Khuy n cáo nông dân s d ng các lo i phân bón vi sinh thay th cho các
ử ụ ạ ố ừ ố ệ ỏ ọ lo i phân bón hóa h c, s d ng thu c tr sâu, thu c di ờ t c có th i gian phân
ả ắ gi i ng n
ệ ỹ ậ * Các bi n pháp k thu t
ơ ở ự ệ ệ ễ ộ ờ ử Th c hi n các bi n pháp bu c đóng c a, di d i các c s gây ô nhi m môi
ườ ặ ả ấ ọ ệ ể tr ng nghiêm tr ng. Ngăn ch n các dòng th i phát sinh. C m tri ạ t đ tình tr ng
ỏ ồ ừ khai thác cát, s i, b a bãi trên lòng h .
ể ả ồ Ki m soát các ngu n th i:
ấ ượ ể ườ ướ ệ ố ụ ế + Ki m soát ch t l ng môi tr ng n c; khuy n khích áp d ng h th ng
ườ ẩ ườ ố ớ ướ ẩ tiêu chu n môi tr ụ ng ISO 14000; Áp d ng tiêu chu n môi tr ng đ i v i n c
ả ạ ị ỉ th i đô th , các khách s n, nhà ngh .
ể ấ ả ả ả ồ ườ ự ệ + Ki m soát t t c các ngu n th i x ra môi tr ng xung quanh; th c hi n
ệ ấ ả ướ ấ ả ả ướ ả ướ nghiêm vi c c p gi y phép x n ả c th i; b o đ m n c th i tr ổ c khi đ vào
ả ử ồ ề ạ ẩ ố sông, su i, h đ u ph i x lý đ t tiêu chu n cho phép.
ệ ừ ướ ệ ố ướ ị ấ + Hoàn thi n t ng b c h th ng tiêu thoát n c trong các th tr n, khu đô
ị ớ th m i và trung tâm xã;
ệ ố ở ộ ể ệ ộ ạ + Phát tri n, m r ng h th ng các nhà v sinh công c ng t ợ i các ch , khu
ự ể ả ộ công c ng và xây d ng mô hình qu n lý đi n hình.
ườ ự ậ ự ệ ổ ồ + Th ả ng xuyên th c hi n thu gom rác th i, th c v t trôi n i trên sông, h ,
83
ươ ướ kênh m ng n c.
ạ ộ ự ủ ạ ả ả ướ ườ + Xây d ng và b o đ m ho t đ ng c a m ng l ắ i quan tr c môi tr ng
ướ n c.
ụ ệ ườ ụ ế ạ ạ Áp d ng công ngh môi tr ng và công c kinh t , quy ho ch các tr m
ướ ử x lý n ả c th i:
ế ố ự ậ ướ ả + T p trung xây d ng tuy n c ng thu gom n c th i riêng (D600 D2000)
ộ ướ ư ả ị ị ả ề ạ ch y xuyên qua các đô th và khu du l ch, đ a toàn b n ử c th i v các tr m x
ướ ướ ử ạ ẩ ả ả lý n c th i. N c th i sau x lý đ t quy chu n QCVN 40:2011/BTNMT (A) x ả
ế ậ ồ ra ngu n ti p nh n.
ậ ộ ố ớ ư ụ ấ ộ ỳ + Đ i v i các trung tâm c p xã, tu thu c m t đ dân c , áp d ng công
ệ ử ạ ử ụ ỗ ả ể ướ ngh x lý phân tán, t i ch và s d ng l ạ ướ i n c th i đ t i cây.
ả ườ ồ ệ 3.4.2. Bi n pháp, gi ụ ể ả ệ i pháp c th b o v môi tr ố ng H Núi C c
ấ ủ ỉ ồ ố ị ỉ ơ ớ H Núi C c là khu du l ch, ngh ng i l n nh t c a t nh Thái Nguyên và là
ấ ồ ướ ạ ướ ệ ngu n cung c p n c sinh ho t, n ệ c canh tác nông nghi p. Song hi n nay, H ồ
ư ự ầ ề ơ ở ễ ơ ồ đã có nguy c ô nhi m do l u v c đ u ngu n có nhi u c s khai thác m , c s ỏ ơ ở
ể ử ữ ể ễ ạ ặ ơ ị ạ ộ tuy n r a qu ng và ô nhi m h u c do ho t đông phát tri n du l ch, ho t đ ng
ử ệ ằ ạ ế nông lâm nghi p, chăn nuôi và quá trình xói mòn, r a trôi. Nh m h n ch ô
ụ ể ể ả ộ ố ệ ủ ồ ễ ệ ườ ướ nhi m c a h tăng, m t s bi n pháp c th đ b o v môi tr ng n ồ c H Núi
ư ố c c nh sau:
ự ễ ế ệ ạ ộ ộ ể Th c hi n k ho ch hành đ ng ki m soát ô nhi m trong đó có các n i
dung:
ệ ồ ộ ồ ừ ừ ầ ả ố ồ * B o v , tr ng r ng đ u ngu n và r ng phòng h h Núi C c
ệ ượ ụ ể ả ử ằ ả + M c tiêu: Đ tránh x y ra hi n t ả ng xói mòn, r a trôi nh m đ m b o
ấ ề ủ ừ ệ ạ ộ đ che ph r ng đ t 60% di n tích đ t li n.
ệ ượ ụ ượ ở ả ở ộ ạ Hi n t ng s t lún, tr t, xói l núi có x y ra ể m t vài đi m do ho t
ớ ự ả ở ộ ệ ấ ấ ộ đ ng m r ng đ t canh tác nông nghi p. Tuy nhiên, v i s qu n lý đ t đai ngày
ẽ ạ ệ ượ ổ ế ặ càng ch t ch t i đây, hi n t ng này không ph bi n.
ế ườ ạ ệ ượ ắ ố ạ ở ộ ố T i m t s tuy n đ ng giao thông c t qua su i, có hi n t ng s t l
84
ổ ế ư ả ườ đ ư ng khi m a và lũ x y ra nh ng cũng không ph bi n.
ự ệ ả ộ ồ ỉ ị ố + N i dung th c hi n: T nh giao cho Ban qu n lí khu du l ch H Núi C c
ố ớ ả ườ ị ươ ự ệ ồ qu n lí ph i v i ng i dân đ a ph ng th c hi n hàng năm (ngu n kinh phí trích
ướ ố ớ ự ự ừ ệ ầ ồ ồ ừ t ngân sách nhà n c th c hi n đ i v i d án tr ng r ng đ u ngu n)
ạ ạ ơ ở ạ ừ ể ử ệ ị * Quy ho ch l i c s tuy n r a khoáng trên đ a bàn huy n Đ i T và các
ệ huy n khác.
ồ ướ ụ ử ơ ả ả + M c tiêu: Trên c qu n lý và x lý các ngu n n ặ ể ử c th i tuy n r a qu ng
ằ ả ồ ướ ả ừ ạ ộ ả nh m đ m b o các ngu n n c th i t ho t đ ng khai khoáng ph i đ ả ượ ử c x lý
ẩ ủ ướ ướ ế ả ậ ồ ạ đ t tiêu chu n c a nhà n c tr c khi th i vào ngu n ti p nh n.
ệ Ủ ự ộ ở ỉ + N i dung th c hi n: y ban nhân t nh giao cho S Tài Nguyên và Môi
ườ tr ả ng qu n lí.
ể ấ ả ả ả ồ ườ * Ki m soát t t c các ngu n th i x ra môi tr ng xung quanh;
ệ ấ ả ướ ự ệ ấ ả ả ướ + Th c hi n nghiêm vi c c p gi y phép x n ả c th i; b o đ m n ả c th i
ướ ả ử ồ ề ạ ẩ ổ ố ướ tr c khi đ vào sông, su i, h đ u ph i x lý đ t tiêu chu n cho phép tr c khi
ườ ả x ra ngoài môi tr ng
ệ ể ướ ỉ ủ ử ướ ử + X lý tri t đ n c r rác c a bãi rác Đá Mài, thu gom và x lý n ả c th i
ệ ầ ồ ướ ả ạ ả các khu công nghi p đ u ngu n, n ả c th i sinh ho t và chăn nuôi đ m b o,
ả ự ử ả ướ ế ư ả ố ồ không x tr c ti p ra H . c m a ra h , sông hay su i ph i có ồ Các c a x n
ắ ướ l i ch n ngăn rác;
ệ ừ ướ ệ ố ướ ị ấ + Hoàn thi n t ng b c h th ng tiêu thoát n c trong các th tr n, khu đô
ị ớ th m i và trung tâm xã;
ệ ố ở ộ ể ệ ộ ạ ợ + Phát tri n, m r ng h th ng các nhà v sinh công c ng t i các ch , khu
ự ể ả ộ công c ng và xây d ng mô hình qu n lý đi n hình.
ườ ự ậ ự ệ ổ + Th ồ ả ng xuyên th c hi n thu gom rác th i, th c v t trôi n i trên sông, h ,
ươ kênh m ng n ướ . c
ố ớ ượ ể ớ ủ ừ ể ế ậ + Đ i v i CTR đ ồ c thu gom r i chuy n t i đi m t p k t rác c a t ng khu
ể ớ ử ạ ự v c, sau đó chuy n t i các khu x lý CTR chung toàn vùng. T i đây CTR đ ượ c
ủ ế ạ ươ ấ ố ử phân lo i và sau đó x lý ch y u theo ph ế ế ng pháp đ t, chôn l p hay ch bi n
85
phân compost, biogas.
ệ ử ố ớ ử ụ ự ạ ế Đ i v i khu v c nông thôn, khuy n khích s d ng vi c x lý CTR t i ch ỗ
ầ ủ ự ệ ừ ả ữ ơ ấ ằ b ng vi c xây d ng h m phân compost và biogas t các ch t th i h u c . Đây
ả ố ự ệ ệ ả ấ ả ấ là gi i pháp t t nh t và hi u qu nh t cho khu v c nông thôn trong vi c b o v ệ
ườ ử ụ ự ầ ả môi tr ể ng sinh thái, gi m chi phí s d ng, góp ph n tích c c trong phát tri n
ầ ủ ệ ệ ệ nông nghi p, lâm nghi p và nông thôn. Các h m compost và biogas hi n đang
ộ ạ ả ướ ự ượ ử ụ đ c s d ng r ng rãi t i các khu v c nông thôn trong c n c.
ườ ế ớ ồ ắ ư ự ồ ạ * Quy ho ch môi tr ạ ng vùng H và l u v c H g n k t v i quy ho ch
ể ệ ộ ị phát tri n du l ch, nông, lâm nghi p gôm các n i dung:
ủ ư ữ ướ ứ + Duy trì và phát huy ch c năng c a vùng la l u gi tài nguyên n ả c, đ m
ấ ượ ướ ầ ử ụ ứ ướ ả ố ượ b o s l ng và ch t l ng n c đáp ng các nhu c u s d ng n c cho nông
ấ ướ ệ nghi p và c p n ị c cho các đô th .
ộ ệ ố ồ ạ ự ả ị + Xây d ng m t h th ng rãnh bao quanh h t i các v trí có kh năng d b ễ ị
ừ ướ ể ư ễ ả xói mòn đ ngăn ng a n ồ c m a ch y tràn qua vùng xói mòn gây ô nhi m h .
ử ụ ặ ướ ạ + Quy ho ch s d ng m t n ồ c H :
ể ể ể ị ạ ộ ồ Phát tri n các đi m du l ch, th thao d ướ ướ i n c ven h , câu l c b du
ề ạ ệ ố ề ể ả ợ ị ị thuy n t i các v trí thích h p. Các đi m du l ch này đ u ph i có h th ng v ệ
ử ướ ả ự ế ả ướ ử ư ả sinh, thoát, x lý n c th i, không x tr c ti p n ạ c th i ch a qua x lý đ t
ồ ấ ệ ể ệ ỏ ừ QCVN vào h , c m tri ồ t đ vi c khai thác cát s i b a bãi trên H .
ỷ ả ố ượ ể ệ ớ ể ả ợ Phát tri n nuôi thu s n v i di n tích và s l ả ng thích h p đ đ m b o
ễ không gây ô nhi m n ướ ồ c h .
ố ố ớ ả ủ ệ ấ ấ ọ ồ Do tính ch t quan tr ng c a H Núi C c đ i v i s n xu t nông nghi p, nên
ỷ ợ ớ ấ ủ ỉ ộ ồ ươ ế ầ H là m t công trình thu l i l n nh t c a t nh và Trung ạ ng. C n có k ho ch
ồ ướ ệ ệ ả ạ ả ả b o v tôn t o nâng cao hi u qu khai thác ngu n n c, đ m b o s t n t ả ự ồ ạ ề i b n
ệ ổ ọ ồ ữ v ng lâu dài tu i th và h sinh thái vùng H .
ườ ả ưỡ ệ ấ ạ ồ ố Th ng xuyên b o d ơ ng và nâng c p tr m b m H Núi C c hi n có
ầ ấ ướ ướ ể ả ả ấ (công su t 110.000m3/ngày đêm) đ đ m b o yêu c u c p n c t i.
86
ệ ố ự ườ * Xây d ng h th ng giám sát môi tr ng
ấ ượ ướ ố ầ ả ượ ồ Công tác giám sát ch t l ng n c vùng H Núi C c c n ph i đ ự c th c
ườ ấ ồ ướ ạ ệ hi n th ng xuyên vì đây là ngu n cung c p n c sinh ho t cho toàn thành ph ố
ấ ượ ệ ậ ườ ướ ầ Thái Nguyên. Do v y, vi c giám sát ch t l ng môi tr ng n c c n ph i đ ả ượ c
ủ ự ấ ạ ả quan tâm c a các nhà lãnh đ o các c p, các ngành và ph i có s quan tâm c a c ủ ả
ề ộ ả ễ ế ế ề ầ ồ ườ ộ c ng đ ng, c n tuyên truy n r ng rãi k t qu di n bi n v môi tr ng qua h ệ
ề ố ớ ườ th ng thông tin truy n thông t i ng i dân.
ụ ụ ữ ắ ả ậ ằ ả + M c tiêu: M c tiêu cu quan tr c là nh m thu th p nh ng thông tin ph n
ấ ượ ễ ễ ằ ườ ướ ồ h i nh m đánh giá di n bi n ch t l ng môi tr ng n ồ c vùng H Núi C c, t ố ừ
ệ ượ ữ ể ớ ễ ồ ướ ả đó có th có nh ng c nh báo s m các hi n t ng ô nhi m ngu n n ặ c ho c có
ữ ứ ể ả ằ ạ ợ ờ ị ế k ho ch, chính sách ng phó thích h p và k p th i nh m gi m thi u nh ng tác
ấ ượ ự ả ườ ự ả ộ đ ng tiêu c c, đ m b o cho ch t l ng môi tr ầ ng trong vùng d án góp ph n
ề ữ ự ọ ế ể quan tr ng cho s phát tri n b n v ng vùng kinh t trong vùng.
ể ậ ượ ữ ạ ầ Đ thu th p đ ả ế c nh ng thông tin c n ph i ti n hành hàng lo t các công
ệ ồ ừ ạ ậ ế ế ấ ẫ vi c bao g m t ế khâu l p k ho ch, thi t k l y m u, phân tích trong phòng thí
ố ệ ử ệ ể ả nghi m và x lý s li u. Có th mô t ắ quá trình quan tr c và phân tích môi
ườ ướ ơ ồ tr ng n c theo s đ sau:
t k m ng l i quan tr c
ướ ồ ể ắ ế ế ạ Thi ố ổ t ng th vùng H Núi C c
ệ ạ ẫ ấ ườ L y m u và đo đ c hi n tr ng
Phân tích phòng thí nghi mệ
ử ố ệ X lý s li u
ố ệ Phân tích s li u
ử ụ S d ng thông tin
Ra các quy t đ nh ế ị 87
ơ ồ ắ ườ ướ Hình 3.33. S đ quá trình quan tr c và phân tích môi tr ng n ố ồ c vùng H Núi C c
ƯƠ Ậ Ế Ế CH Ị NG 4. K T LU N VÀ KI N NGH
ậ ế 4.1. K t lu n
ệ ừ ờ ợ ổ ề ứ 1. Qua th i gian nghiên c u và t ng h p tài li u t ồ nhi u ngu n khác nhau
ấ ượ ề ế ồ ờ ố ấ cho th y ch t l ổ ng H Núi C c có nhi u bi n đ i theo không gian và th i gian.
ấ ồ ướ ứ ế ầ ồ ố ượ Các ngu n cung c p n c cho H Núi C c h u h t không đáp ng đ c tiêu
ủ ẩ ộ chu n cho phép c a QCVN 08:2008/BTNMT c t A1 và A2.
ứ ế ả ỉ 2. Qua k t qu nghiên c u, phân tích đánh giá các ch tiêu chúng tôi đã xác
ị đ nh:
ấ ượ ệ ế ạ ả ườ ướ ồ K t qu phân tích hi n tr ng ch t l ng môi tr ng n ấ c h cho th y,
ạ ộ ố ị ự ể ễ ệ theo không gian, t ồ i m t s v trí trên khu v c h có bi u hi n ô nhi m nh v ẹ ề
ấ ữ ơ ặ ượ ự ồ ế ư ồ các ch t h u c , đ c bi ệ ạ t t ự i khu v c phía th ậ ng l u h , khu v c h ti p nh n
ả ủ ễ ế ồ ờ ồ ố ị các ngu n th i c a khu du l ch H Núi C c; theo th i gian, di n bi n ch t l ấ ượ ng
ư ớ ổ ướ ứ ộ ễ ướ ồ n c h thay đ i không l n nh ng có xu h ng gia tăng m c đ ô nhi m.
ễ ồ ướ ồ ố Các nguyên nhân gây ô nhi m ngu n n ồ c H Núi C c là do các ngu n
88
ồ ề ả ừ ế ậ ổ ồ ạ ộ ướ n c đ vào H đ u ti p nh n các ngu n th i t các ho t đ ng dân sinh trong
ỏ ạ ự ồ ồ ừ ồ ạ ộ ư l u v c H , do ho t đ ng khai thác cát s i t i lòng h và t ả ự các ngu n th i tr c
ế ủ ồ ặ ệ ả ủ ồ ồ ị ti p c a các xã vùng ven h , đ c bi ố t là ngu n th i c a khu du l ch H Núi C c
ả ủ ơ ở ả ồ ị và ngu n th i c a các c s khai thác khoáng s n trên đ a bàn.
ế ễ ấ ượ ế ế ả ướ ồ Theo k t qu tính toán xu th di n bi n ch t l ng n ố ế c H Núi C c đ n
ự ả ị ị ướ ể ế ự năm 2020 d a vào 3 k ch b n đ nh h ng phát tri n kinh t ấ khu v c cho th y
ượ ưỡ ề ượ hàm l ấ ữ ơ ng các ch t h u c , dinh d ng đ u tăng. Trong đó, hàm l ấ ng các ch t
ể ệ ở ơ ượ ẩ ớ ữ h u c (th hi n ố thông s BOD5) v t tiêu chu n cho phép so v i QCVN
ế ả ồ ả 08:2008/BTNMT A1,A2. Tuy nhiên, đây là k t qu tính toán khi các ngu n th i
ồ ượ ử ướ ả ượ ử ấ ạ vào H không đ c x lý, khi n c th i đ ấ c x lý đ t 80% cho th y ch t
ướ ồ ả ả ượ l ng n c H đ m b o QCVN 08:2008/BTNMT A1.
ị ế 4.2.Ki n ngh
ể ố ồ ọ ế H Núi C c có vai trò quan tr ng trong phát tri n kinh t ộ ỉ xã h i t nh Thái
ườ ướ ệ ễ ấ ố ồ ị Nguyên, tuy nhiên môi tr ng n c H Núi C c đang có d u hi u b ô nhi m do
ả ừ ồ ạ ộ ể ế ự ộ ngu n th i t các ho t đ ng phát tri n kinh t xã h i trong khu v c và phía
ượ ệ ổ ư ủ ể ả ồ ườ ướ th ệ ng l u c a H gây nên. Vi c b o v t ng th môi tr ng n c vùng H ồ
ế ứ ầ ố ế ể ắ ế ố ồ ớ ị Núi C c là h t s c c n thi t, g n phát tri n kinh t du l ch H Núi C c v i phát
ề ữ ể tri n b n v ng.
ẽ ữ ố ợ ứ ự ặ ặ ầ ơ ệ C n có s ph i h p ch t ch gi a các c quan ch c năng đ c bi t là Ban
ố ớ ở ả ồ ị ườ ằ qu n lí khu du l ch H Núi C c v i S Tài Nguyên và Môi tr ng nh m nâng cao
ỉ ạ ấ ượ ả ườ ướ ố ồ công tác qu n lí, ch đ o giám sát ch t l ng môi tr ng n c H Núi C c.
ứ ấ ổ ườ ứ ằ ả ớ ậ T ch c các l p t p hu n cho ng i dân nh m nâng cao ý th c b o v ệ
89
ấ ượ ướ ố ồ ch t l ng n c H Núi C c.
90
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O
Ế Ệ TI NG VI T
ệ ọ ộ ườ ẩ ướ ệ ng (1995), Các tiêu chu n nhà n c Vi t 1. B Khoa h c, công ngh và môi tr
ườ ấ ượ ẩ ấ Ch t l ng n c ề Nam v Môi tr ậ ng. T p I: ướ . Trung tâm tiêu chu n Ch t
ấ ả ượ l ng xu t b n.
ộ ườ ẩ ườ ẩ Các tiêu chu n môi tr ng, quy chu n môi 2. B Tài nguyên và Môi tr ng,
ườ ệ tr ng Vi t Nam.
ầ ổ ố ồ ỷ ệ ự ồ ỷ ệ 3. Công ty C ph n thu đi n H Núi C c (2006), ố . D án thu đi n H Núi C c
ữ ể ầ ơ ươ ứ ả ẩ ươ ng Đ c Ph m, Lý Kim B ng, D ng 4. Hoàng Kim C , Tr n H u Uy n, L
ứ ồ ỹ ậ ộ ọ ỹ ậ K thu t môi tr ng Đ c H ng (2001), ườ , NXB khoa h c và k thu t, Hà N i.
ễ ơ ướ ệ Giáo trình Đánh giá tài nguyên n c Vi t Nam 5. Nguy n Thanh S n (2005), ,
ạ ọ ố ộ NXB Đ i h c qu c gia Hà N i
ố ế ơ ậ ả ộ ợ 6. C quan h p tác qu c t Nh t B n (JICA) (2009), B Tài nguyên và Môi
ườ ế ạ ả ườ ự K ho ch qu n lý môi tr ng n ướ ạ c t ể i khu v c thí đi m tr ng (MONRE),
ư ự ạ ắ ầ ị (l u v c sông C u đ a bàn B c K n và Thái Nguyên).
ụ ố ỉ ỉ 7. C c thông kê t nh Thái Nguyên (2009), Niên giám th ng kê t nh Thái Nguyên
năm 2008.
ế ị ề ể ạ ị 8. Đ án phát tri n Du l ch Thái Nguyên giai đo n 20092015 theo Quy t đ nh s ố
3358/QĐUBND ngày 17/12/2009;
ể ề ạ ổ ỉ ỉ ị ạ 9. Đi u ch nh, b sung Quy ho ch phát tri n Du l ch t nh Thái Nguyên giai đo n
ị ướ ế ượ ế ầ ế 20062010, đ nh h ng đ n năm 2015 và t m nhìn chi n l c đ n năm 2020
ế ị ố theo Quy t đ nh s 2493/QĐUBND ngày 07/11/2006;
ằ ỳ ị ị ạ ọ ố ấ Đ a ch t Môi tr ng 10. Hu nh Th Minh H ng (2006), ườ , NXB đ i h c qu c gia
ố ồ Thành ph H Chí Minh
ệ ồ ơ ở ộ ố C s đánh giá tác đ ng môi tr ng 11. L Xuân H ng (2006), ườ , NXB th ng kê,
Hà N i .ộ
ướ ả ệ ử N c th i và Công ngh x lý ễ 12. PGS. TSKH Nguy n Xuân Nguyên (2003),
91
ướ ậ ọ ộ ỹ n c th i ả , NXB Khoa h c và K thu t, Hà N i
ạ ừ ệ ệ ố ố 13. Phòng th ng kê huy n Đ i T (2008), Niên giám th ng kê huy n Đ i T ạ ừ
năm 2007.
ệ ệ ố ổ ổ ố 14. Phòng th ng kê huy n Ph Yên (2008), Niên giám th ng kê huy n Ph Yên
năm 2007
ố ố ố 15. Phòng th ng kê thành ph Thái Nguyên (2008), Niên giám th ng kê thành ph ố
Thái Nguyên năm 2007
ế ị ủ ướ ủ ố 16. Quy t đ nh s 324/QĐTTg ngày 16/11/1971 c a Th t ề ệ ng v vi c phê
ế ế ỹ ồ ứ ự ạ ậ ỷ ệ duy t thi t k k thu t cho xây d ng công trình Đ i thu nông h ch a Núi
C c.ố
ế ị ủ ố ỉ 17. Quy t đ nh s 2763/QĐUBND ngày 04/11/2008 c a UBND t nh Thái Nguyên
ụ ự ệ ệ ồ ị ố ạ ề ệ v vi c Phê duy t Nhi m v quy ho ch xây d ng vùng du l ch H Núi C c
ế ỉ t nh Thái Nguyên đ n năm 2020
18. Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ế ị
ộ ỉ ể ể ế ạ ổ ế xã h i t nh Thái Nguyên đ n năm
ố 2020 theo Quy t đ nh s 58/2007/QĐTTg ngày 04/5/2007;
ố ỉ ự ế ạ ồ ị 19. Quy ho ch xây d ng vùng du l ch H Núi C c t nh Thái Nguyên đ n năm
ế ầ 2020 và t m nhìn đ n năm 2030
ứ ề ươ ệ ậ ạ ườ ng pháp ti p c n 20. Sách tra c u v ph ế ậ l p báo cáo hi n tr ng môi tr ng
ộ ườ B Môi tr ng Canada.
ở ườ ế ắ ệ ả Báo cáo k t qu quan tr c hi n 21. S Tài nguyên và Môi tr ng Thái Nguyên,
ạ ườ ỉ ừ ế tr ng môi tr ng t nh Thái Nguyên , t năm 2005 đ n 2011.
ở ườ ế ả Báo cáo k t qu công tác 22. S Tài nguyên và Môi tr ng Thái Nguyên (2008),
ườ ố ớ ướ ả ả ệ thu phí b o v môi tr ng đ i v i n ệ . c th i công nghi p
ở ườ ợ ế ổ Báo cáo t ng h p k t qu ả 23. S Tài nguyên và Môi tr ng Thái Nguyên (2007),
ơ ở ề ả ồ ễ ị đi u tra đánh giá ngu n th i và xác đ nh danh sách các c s gây ô nhi m
ườ ị môi tr ỉ ng trên đ a bàn t nh Thái Nguyên .
ở ườ ạ ấ ệ Đánh giá hi n tr ng ch t 24. S Tài nguyên và Môi tr ng Thái Nguyên (2010),
ườ ướ ượ l ng môi tr ng n ố ồ c vùng H Núi C c
ể ễ ắ ườ ướ 25. Lê Trình(1997), Quan tr c và ki m soát ô nhi m môi tr ng n cNXB Khoa
92
ậ ỹ ọ h c và k thu t.
ộ ườ ươ ứ ng Ph 26. Lê Trình (2000), Đánh giá tác đ ng môi tr ụ , ng pháp và ng d ng
ấ ả ậ ọ ộ ỹ nhà xu t b n khoa h c và k thu t, Hà N i .
ượ ố ệ ỷ ượ ạ 27. Tr m khí t ng thu văn Thái Nguyên (2009), Các s li u khí t ng, thu ỷ
ủ ỉ văn c a t nh Thái Nguyên năm 2008
ạ ừ ệ ỷ ệ ạ ế Báo cáo hi n tr ng kinh t ộ xã h i 28. U ban nhân dân huy n Đ i T (2008),
ệ ạ ừ huy n Đ i T .
ạ ừ ệ ỷ ể ạ ổ ể Quy ho ch t ng th phát tri n kinh t ế 29. U ban nhân dân huy n Đ i T , 2008,
ạ ừ ế ệ xã h iộ huy n Đ i T đ n năm 2020
ỷ ự ờ ổ ợ Báo cáo t ng h p D án di d i các ỉ 30. U ban nhân dân t nh Thái Nguyên (2007),
ậ ố ỉ ộ h dân vùng bán ng p n ướ ạ c t ồ i cao trình 48,25 m H Núi C c t nh Thái
Nguyên”.
ấ ượ ẩ ẩ ng không khí 31. WHO (1995), Các tiêu chu n ch t l ấ Các tiêu chu n ch t
ượ ươ ự ề ấ ượ l ng không khí đ ổ ứ c đ xu t cho khu v c Tây Thái Bình D ng. T ch c
ế ế ớ Y t Th gi i (WHO) Geneva.
Ế TI NG ANH
32. Akihito Shirota (1966), Fresh Water and Marine Plankton. The Plankton of South Viet Nam . Overseas Technocal Cooperation Agency, Japan.
33. FAO (1994), Water harvesting for improved agricultural production. Water
ReportsRome,
34. FAO (1975), Land and water resources in temperate and tropical limate.
Cambridge University Press
Course on Economics
35. Hanoi (1989), Water development Economics Course Notes Training
36. Lenore S. Clescerl, Arnold E. Greenberg, Andrew D. Eaton (2005) , Standard
Methods for the Examination of Water and Wastewater,
37. Vijay P.Sing (1995), Environmental Hydrology. Klwer accademic publishers
93
dordecht, Boston, London .
94
Ụ Ụ PH L C
Ụ Ụ ộ ố ự ệ ề ả PH L C 1: M t s hình nh trong quá trình th c hi n đ tài
Ụ Ụ ậ ẩ ố ỹ PH L C 2: QCVN 40 : 2011/BTNMT Quy chu n k thu t Qu c gia v n ề ướ c
ả ệ th i công nghi p
Ụ Ụ ề ậ ẩ ố ỹ ấ PH L C 3: QCVN 08:2008/BTNMT Quy chu n k thu t Qu c gia v ch t
95
ướ ượ l ng n ặ c m t
Ộ Ố
Ụ Ụ
Ự
Ả
Ệ
Ề
PH L C 1: M T S HÌNH NH TRONG QUÁ TRÌNH TH C HI N Đ TÀI
Ả
ẫ ướ
ấ ướ
ấ nh 1: L y m u n
c khi c p n
c cho
ướ
ố ướ ồ c trên kênh H Núi C c tr ươ ng c Tích L nhà máy n
Ả
ạ ư
ự
ồ
ố
ồ
ậ
ố nh 2: Khu v c phía h l u H Núi C c, phía Tây Nam đ p H Núi C c
96
Ả
ẫ ướ
ặ ạ ử ả ố ướ
ụ
ệ
ấ nh 3: L y m u n
c m t t
ạ ấ i c a x su i N c Ch m, xã L c Ba, huy n Đ i
Từ
97
Ả
ẫ ướ
ấ nh 4: L y m u n
ố ồ c trên H Núi C c
98
Ụ Ụ Ẩ Ệ PH L C 2: QUY CHU N VI T NAM
QCVN 40:2011/BTNMT
Ề ƯỚ Ả Ệ Ố Ậ Ẩ Ỹ QUY CHU N K THU T QU C GIA V N C TH I CÔNG NGHI P
National Technical Regulation on Indus trial Wastewater
ủ ễ ả ố ị ướ ệ ả B ng 1: Giá tr C c a các thông s ô nhi m trong n c th i công nghi p
TT Thông số Đ n vơ ị Giá tr Cị
t đệ ộ
ấ ắ ơ ử l ng
ầ ỡ
ơ ố ổ ổ Nhi 1 Màu 2 pH 3 BOD5 (20oC) 4 COD 5 Ch t r n l 6 Asen 7 ỷ Thu ngân 8 9 Chì 10 Cadimi 11 Crom (VI) 12 Crom (III) 13 Đ ngồ 14 K mẽ 15 Niken 16 Mangan S tắ 17 ổ T ng xianua 18 ổ T ng phenol 19 ổ T ng d u m khoán g 20 Sunfua 21 22 Florua 23 Amoni (tính theo N) 24 25 T ng nit T ng ph t pho (tính theo oC Pt/Co mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l A 40 50 6 đ n 9ế 30 75 50 0,05 0,005 0,1 0,05 0,05 0,2 2 3 0,2 0,5 1 0,07 0,1 5 0,2 5 5 20 4 B 40 150 5,5 đ n 9ế 50 150 100 0,1 0,01 0,5 0,1 0,1 1 2 3 0,5 1 5 0,1 0,5 10 0,5 10 10 40 6
P ) 26 Clorua mg/l 500 1000
99
ả ụ (không áp d ng khi x
ồ ướ vào ngu n n ặ c m n,
ấ ả ổ ướ ợ n c l ) 27 Clo dư 28 ệ T ng hoá ch t b o v mg/l mg/l 1 0,05 2 0,1
ữ ơ
ự ậ ổ th c v t clo h u c ệ ấ ả T ng hoá ch t b o v 29 mg/l 0,3 1
ữ ơ ố th c v t ph t pho h u c
ự ậ 31 Coliform ả ộ ố ị ẩ vi khu n/100ml ủ ị 3000 ễ 5000 ướ C t A B ng 1 quy đ nh giá tr C c a các thông s ô nhi m trong n ả c th i
ồ ướ ượ ệ ả ấ ướ công nghi p khi x vào ngu n n c đ ụ c dùng cho m c đích c p n c sinh
ho t;ạ
ủ ễ ả ộ ố ị ị ướ C t B B ng 1 quy đ nh giá tr C c a các thông s ô nhi m trong n ả c th i
ồ ướ ệ ả ấ ướ ụ công nghi p khi x vào ngu n n c không dùng cho m c đích c p n c sinh
ho t;ạ
ử ụ ậ ướ ụ ế ồ ả ượ ị ạ ủ M c đích s d ng c a ngu n ti p nh n n c th i đ c xác đ nh t i khu
100
ậ ướ ự ế v c ti p nh n n ả c th i.
Ụ Ụ Ẩ
Ỹ Ệ PH L C 3: QUY CHU N VI T NAM QCVN 08:2008/BTNMT QUY CHU N K THU T QU C GIA
Ẩ Ấ ƯỢ Ề Ặ ƯỚ Ậ NG N V CH T L Ố C M T
ả ị ớ ạ ủ ố ấ ượ i h n c a các thông s ch t l ng n
ặ c m t ị ớ ạ ( National techical regulation on surface water quality) ướ Giá tr gi B ng 1: Giá tr gi Thông số Đ n vơ ị TT
A i h n B
A1 6 8,5 A2 6 8,5 B1 5,5 9 B2 5,5 9 pH 1
Oxy hòa tan (DO) ≥ 6 ≥ 5 ≥ 4 ≥ 2 2 mg/l
ấ ắ ơ ử ổ T ng ch t r n l l ng (TSS) 20 30 50 100 3 mg/l
10 15 30 50 COD 4 mg/l
4 6 15 25 BOD5 (20oC) 5 mg/l
4) (tính theo N)
0,1 0,2 0,5 1 Amoni (NH+ 6 mg/l
250 400 600 Clorua ( Cl) 7 mg/l
2) ( tính theo N)
8 mg/l Nitrit ( NO 0,01 0,02 0,04 0,05
3) ( tính theoN)
2 5 10 15 Nitrat (NO 9 mg/l
3) (tính theo P)
0,1 0,2 0,3 0,5 10 Phosphat (PO4 mg/l
0,005 0,01 0,02 0,02 11 Xianua ( CN) mg/l
0,01 0,02 0,05 0,1 12 Asen (AS) mg/l
0,005 0,005 0,01 0,01 13 Cadimi (Cd) mg/l
0,02 0,02 0,05 0,05 14 Chì (Pd) mg/l
0,05 0,1 0,5 1 15 Crom III (Cr3+) mg/l
101
0,01 0,02 0,04 0,05 16 Crom (Cr6+) mg/l
ồ 17 Đ ng (Cu) 0,1 0,2 0,5 1 mg/l
ẽ 18 K m (Zn) 0,5 1,0 1,5 2 mg/l
19 Niken (Ni) 0,1 0,1 0,1 0,1 mg/l
ắ 20 S t (Fe) 0,5 1 1,5 2 mg/l
ủ mg/l 21 Th y ngân (Hg) 0,001 0,001 0,001 0,002
ấ 0,4 0,5 mg/l ề ặ ạ ộ 22 Ch t ho t đ ng b m t 0,1 0,2
ầ ổ ỡ 0,1 0,3 mg/l 23 T ng d u, m (oils & grease) 0,01 0,02
ổ mg/l ố 24 Phenol (t ng s ) 0,005 0,005 0,01 0,02
25 Coliform MPN/100ml 2500 5000 7500 10000
ệ ướ ể ạ
ấ ượ ồ ụ ch t l ng n
ụ ấ ặ ằ c m t nh m đánh giá và ki m soát ướ ử ụ c khác nhau: c, ph c v cho các m c đích s d ng n ụ ạ ướ c sinh ho t và các m c đích khác t cho m c đích c p n
ư ạ Ghi chú: Vi c phân h ng ngu n n ụ ụ ướ ố ử ụ A1 – S d ng t nh lo i A2, B1 và B2
ư ấ ả A2 – Dùng cho m c đích c p n
ụ ả ồ ụ ử ụ ạ ặ ậ ợ ộ
102
ạ ướ c sinh ho t nh ng ph i áp d ng công ư ụ ủ ệ ử ngh x lý phù h p, b o t n đ ng v t th y sinh, ho c các m c đích s d ng nh lo i B1 và B2

