LU T
Đ T ĐAI
C A QU C H I N C C NG HÒA XÃ H I CH ƯỚ
NGHĨA VI T NAM
S 13/2003/QH11 V Đ T ĐAI
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam ế ướ
năm 1992 đã đ c s a đ i, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10ượ ế
ngày 25 tháng 12 năm 2001 c a Qu c h i khoá X, kỳ h p th 10;
Lu t này quy đ nh v qu n lý và s d ng đ t đai.
CH NG IƯƠ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Lu t này quy đ nh v quy n h n trách nhi m c a Nhà n c ướ
đ i di n ch s h u toàn dân v đ t đai th ng nh t qu n v đ t
đai, ch đ qu n s d ng đ t đai, quy n nghĩa v c a ng iế ườ
s d ng đ t.
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Đ i t ng áp d ng Lu t này bao g m: ượ
1. C quan nhà n c th c hi n quy n h n trách nhi m đ iơ ướ
di n ch s h u toàn dân v đ t đai, th c hi n nhi m v th ng nh t
qu n lý nhà n c v đ t đai; ướ
2. Ng i s d ng đ t; ườ
3. Các đ i t ng khác có liên quan đ n vi c qu n lý, s d ng đ t. ượ ế
Đi u 3. Áp d ng pháp lu t
1. Vi c qu n s d ng đ t đai ph i tuân theo quy đ nh c a
Lu t này. Tr ng h p Lu t này không quy đ nh thì áp d ng các quy ườ
đ nh c a pháp lu t có liên quan.
2. Tr ng h p đi u c qu c t C ng hoà h i ch nghĩaườ ướ ế
Vi t Nam ký k t ho c gia nh p có quy đ nh khác v i quy đ nh c a Lu t ế
này thì áp d ng quy đ nh c a đi u c qu c t đó. ướ ế
Đi u 4. Gi i thích t ng
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Nhà n c giao đ t vi c Nhà n c trao quy n s d ng đ tướ ướ
b ng quy t đ nh hành chính cho đ i t ng có nhu c u s d ng đ t. ế ượ
2. Nhà n c cho thuê đ t vi c Nhà n c trao quy n s d ngướ ướ
đ t b ng h p đ ng cho đ i t ng có nhu c u s d ng đ t. ượ
3. Nhà n c công nh n quy n s d ng đ t đ i v i ng i đang sướ ườ
d ng đ t n đ nh vi c Nhà n c c p gi y ch ng nh n quy n s ướ
d ng đ t l n đ u cho ng i đó. ườ
4. Nh n chuy n quy n s d ng đ t vi c xác l p quy n s
d ng đ t do đ c ng i khác chuy n quy n s d ng đ t theo quy đ nh ượ ườ
c a pháp lu t thông qua các hình th c chuy n đ i, chuy n nh ng, ượ
th a k , t ng cho quy n s d ng đ t ho c góp v n b ng quy n s ế
d ng đ t mà hình thành pháp nhân m i.
5. Thu h i đ t vi c Nhà n c ra quy t đ nh hành chính đ thu ướ ế
l i quy n s d ng đ t ho c thu l i đ t đã giao cho t ch c, U ban
nhân dân xã, ph ng, th tr n qu n lý theo quy đ nh c a Lu t này.ườ
6. B i th ng khi Nhà n c thu h i đ t vi c Nhà n c tr l i ườ ướ ướ
giá tr quy n s d ng đ t đ i v i di n tích đ t b thu h i cho ng i b ườ
thu h i đ t.
7. H tr khi Nhà n c thu h i đ t vi c Nhà n c giúp đ ướ ướ
ng i b thu h i đ t thông qua đào t o ngh m i, b trí vi c làm m i,ườ
c p kinh phí đ di d i đ n đ a đi m m i. ế
8. H s đ a gi i hành chính h s ph c v qu n nhà n c ơ ơ ướ
đ i v i đ a gi i hành chính.
9. B n đ đ a gi i hành chính b n đ th hi n các m c đ a gi i
hành chính và các y u t đ a v t, đ a hình có liên quan đ n m c đ a gi iế ế
hành chính.
10. B n đ hành chính b n đ th hi n ranh gi i các đ n v ơ
hành chính kèm theo đ a danh m t s y u t chính v t nhiên, kinh ế
t , xã h i.ế
11. Th a đ t là ph n di n tích đ t đ c gi i h n b i ranh gi i xác ượ
đ nh trên th c đ a ho c đ c mô t trên h s . ượ ơ
12. H s đ a chính h s ph c v qu n nhà n c đ i v i ơ ơ ướ
vi c s d ng đ t.
13. B n đ đ a chính b n đ th hi n các th a đ t các y u ế
t đ a liên quan, l p theo đ n v hành chính xã, ph ng, th tr n, ơ ườ
đ c c quan nhà n c có th m quy n xác nh n.ượ ơ ướ
14. S đ a chính s đ c l p cho t ng đ n v xã, ph ng, th ượ ơ ườ
tr n đ ghi ng i s d ng đ t các thông tin v s d ng đ t c a ườ
ng i đó.ườ
15. S m c đ t đai s đ c l p cho t ng đ n v xã, ph ng, ượ ơ ườ
th tr n đ ghi các th a đ t và các thông tin v th a đ t đó.
16. S theo dõi bi n đ ng đ t đai s đ c l p đ theo dõi các ế ượ
tr ng h p thay đ i trong s d ng đ t g m thay đ i kích th c ườ ướ
hình d ng th a đ t, ng i s d ng đ t, m c đích s d ng đ t, th i ườ
h n s d ng đ t, quy n và nghĩa v c a ng i s d ng đ t. ườ
17. B n đ hi n tr ng s d ng đ t b n đ th hi n s phân b
các lo i đ t t i m t th i đi m xác đ nh, đ c l p theo đ n v hành ượ ơ
chính.
18. B n đ quy ho ch s d ng đ t b n đ đ c l p t i th i ượ
đi m đ u kỳ quy ho ch, th hi n s phân b các lo i đ t t i th i đi m
cu i kỳ quy ho ch.
19. Đăng quy n s d ng đ t vi c ghi nh n quy n s d ng
đ t h p pháp đ i v i m t th a đ t xác đ nh vào h s đ a chính nh m ơ
xác l p quy n và nghĩa v c a ng i s d ng đ t. ườ
20. Gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t gi y ch ng nh n do
c quan nhà n c th m quy n c p cho ng i s d ng đ t đ b oơ ư ườ
h quy n và l i ích h p pháp c a ng i s d ng đ t. ườ
21. Th ng đ t đai vi c Nhà n c t ng h p, đánh giá trên h ướ
s đ a chính v hi n tr ng s d ng đ t t i th i đi m th ng tìnhơ
hình bi n đ ng đ t đai gi a hai l n th ng kê. ế
22. Ki m đ t đai vi c Nhà n c t ng h p, đánh giá trên h ướ
s đ a chính trên th c đ a v hi n tr ng s d ng đ t t i th i đi mơ
ki m kê và tình hình bi n đ ng đ t đai gi a hai l n ki m kê. ế
23. Giá quy n s d ng đ t (sau đây g i giá đ t) s ti n tính
trên m t đ n v di n tích đ t do Nhà n c quy đ nh ho c đ c hình ơ ướ ượ
thành trong giao d ch v quy n s d ng đ t.
24. Giá tr quy n s d ng đ t giá tr b ng ti n c a quy n s
d ng đ t đ i v i m t di n tích đ t xác đ nh trong th i h n s d ng đ t
xác đ nh.
25. Ti n s d ng đ t s ti n ng i s d ng đ t ph i tr ườ
trong tr ng h p đ c Nhà n c giao đ t thu ti n s d ng đ t đ iườ ượ ướ
v i m t di n tích đ t xác đ nh.
26. Tranh ch p đ t đai tranh ch p v quy n nghĩa v c a
ng i s d ng đ t gi a hai ho c nhi u bên trong quan h đ t đai.ườ
27. H y ho i đ t hành vi làm bi n d ng đ a hình, làm suy gi m ế
ch t l ng đ t, gây ô nhi m đ t làm m t ho c gi m kh năng s d ng ượ
đ t theo m c đích đã đ c xác đ nh. ượ
28. T ch c s nghi p công t ch c do các c quan th m ơ
quy n c a Nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - h i thành ướ
l p, ch c năng th c hi n các ho t đ ng d ch v công do ngân sách
nhà n c chi tr . ướ
Đi u 5. S h u đ t đai
1. Đ t đai thu c s h u toàn dân do Nhà n c đ i di n ch s ướ
h u.
2. Nhà n c th c hi n quy n đ nh đo t đ i v i đ t đai nh sau:ướ ư
a) Quy t đ nh m c đích s d ng đ t thông qua vi c quy t đ nh,ế ế
xét duy t quy ho ch s d ng đ t, k ho ch s d ng đ t (sau đây g i ế
chung là quy ho ch, k ho ch s d ng đ t); ế
b) Quy đ nh v h n m c giao đ t và th i h n s d ng đ t;
c) Quy t đ nh giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, cho phép chuy nế
m c đích s d ng đ t;
d) Đ nh giá đ t.
3. Nhà n c th c hi n quy n đi u ti t các ngu n l i t đ t đaiướ ế
thông qua các chính sách tài chính v đ t đai nh sau: ư
a) Thu ti n s d ng đ t, ti n thuê đ t;
b) Thu thu s d ng đ t, thu thu nh p t chuy n quy n s d ngế ế
đ t;
c) Đi u ti t ph n giá tr tăng thêm t đ t không do đ u t c a ế ư
ng i s d ng đ t mang l i. ườ
4. Nhà n c trao quy n s d ng đ t cho ng i s d ng đ t thôngướ ườ
qua hình th c giao đ t, cho thuê đ t, công nh n quy n s d ng đ t đ i
v i ng i đang s d ng đ t n đ nh; quy đ nh quy n nghĩa v c a ườ
ng i s d ng đ t.ườ
Đi u 6. Qu n lý nhà n c v đ t đai ướ
1. Nhà n c th ng nh t qu n lý v đ t đai. ướ
2. N i dung qu n lý nhà n c v đ t đai bao g m: ướ
a) Ban hành các văn b n quy ph m pháp lu t v qu n lý, s d ng
đ t đai và t ch c th c hi n các văn b n đó;
b) Xác đ nh đ a gi i hành chính, l p và qu n lý h s đ a gi i hành ơ
chính, l p b n đ hành chính;
c) Kh o sát, đo đ c, đánh giá, phân h ng đ t; l p b n đ đ a
chính, b n đ hi n tr ng s d ng đ t b n đ quy ho ch s d ng
đ t;
d) Qu n lý quy ho ch, k ho ch s d ng đ t; ế
đ) Qu n vi c giao đ t, cho thuê đ t, thu h i đ t, chuy n m c
đích s d ng đ t;
e) Đăng quy n s d ng đ t, l p qu n h s đ a chính, ơ
c p gi y ch ng nh n quy n s d ng đ t;
g) Th ng kê, ki m kê đ t đai;
h) Qu n lý tài chính v đ t đai;
i) Qu n phát tri n th tr ng quy n s d ng đ t trong th ườ
tr ng b t đ ng s n;ườ
k) Qu n lý, giám sát vi c th c hi n quy n và nghĩa v c a ng i s ườ
d ng đ t;
l) Thanh tra, ki m tra vi c ch p hành các quy đ nh c a pháp lu t
v đ t đai và x lý vi ph m pháp lu t v đ t đai;
m) Gi i quy t tranh ch p v đ t đai; gi i quy t khi u n i, t cáo ế ế ế
các vi ph m trong vi c qu n lý và s d ng đ t đai;
n) Qu n lý các ho t đ ng d ch v công v đ t đai.
3. Nhà n c chính sách đ u t cho vi c th c hi n các nhi mướ ư
v qu n nhà n c v đ t đai, xây d ng h th ng qu n đ t đai ướ
hi n đ i, đ năng l c, b o đ m qu n đ t đai hi u l c hi u
qu .
Đi u 7. Nhà n c th c hi n quy n đ i di n ch s h u toànướ
dân v đ t đai và th ng nh t qu n lý nhà n c v đ t đai ướ
1. Qu c h i ban hành pháp lu t v đ t đai, quy t đ nh quy ho ch, ế
k ho ch s d ng đ t c a c n c; th c hi n quy n giám sát t i caoế ướ
đ i v i vi c qu n lý và s d ng đ t đai trong ph m vi c n c. ướ