
NGÂN HÀNG CÂU HỎI
HỌC PHẦN: QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
SỐ ĐVHT: 03 TÍN CHỈ
Năm học 2022-2023 I.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
TT Nộ i dung
1.
Quá trình quản trị chiến lược bao gồm
A. Hoạch định chiến lược, thực hiện triển khai chiến lược, kiểm soát chiến lược
B. Phân tích môi trường, xác định các mục tiêu, thiết lập tầm nhìn và sứ mạng
C. Xác định các mục tiêu, hoạch định chiến lược,thực hiện chiến lược
D. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức, hoạch định chiến lược các cấp, thực hiện chiến lược
2.
Quá trình xây dựng chiến lược gồm mấy giai đoạn?
A. 1 giai đoạn
B. 2 giai đoạn
C. 3 giai đoạn
D. 4 giai đoạn
3.
Một trong các vai trò của Quản trị chiến lược
A. Quan tâm đến mục tiêu và kết quả thực hiện
B. Quan tâm đến khách hàng và đối thủ cạnh tranh
C. Quan tâm đến hiệu suất và hiệu quả
D. Quan tâm đến sự tồn tại và khả năng sinh lời của công ty
4.
Chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án dưới đây
A. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bằng các hành động khác biệt so với các đối thủ cạnh tranh.
B. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong cạnh tranh.
C. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng các hoạt động trong sản xuất kinh doanh của công ty
D. Tất cả các phương án trên
5.
Chọn đáp án đúng nhấ t trong các câu sau
A. Chiến lược là những kế hoạch được thiết lập hoặc những hành động được thực hiện trong nỗ lực nhằm đạt đến mục tiêu
của tổ chức
B. Chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế khác biệt so với đối thủ cạnh tranh bằng những hoạt động cụ thể
C. Chiến lược là sự lựa chọn, đánh đổi trong hoạt động sản xuất kinh doanh với đối thủ cạnh tranh
D. Chiến lược là việc tạo ra sự phù hợp, gắn bó nhịp nhàng giữa các thành viên và người quản lý nhằm đẩy mạnh hoạt động sản

xuất kinh doanh của công ty.
6.
Việc nào sau đây được xem là những nỗ lực để thể hiện tầm nhìn
A. Bản tuyên bố sứ mệnh
B. Hoạch định chiến lược
C. Mục tiêu
D. Khảo sát thị trường
7.
Hoạt động nhằm định ra mục tiêu và các chiến lược để thực hiện mục tiêu đã định
là:
A. Tổ chức
B. Hoạch định
C. Điều khiển
D. Kiểm tra
8.
Căn cứ vào phạm vi của chiến lược người ta chia chiến lược kinh doanh làm hai loại nào:
A. Chiến lược tập trung và chiến lược dựa trên ưu thế tương đối
B. Chiến lược tập trung và chiến lược chung
C. Chiến lược bộ phận và chiến lược tập trung
D. Chiến lược chung và chiến lược bộ phận
9.
Vai trò của quá trình quản trị chiến lược không bao gồm nội dung
A. Giúp tổ chức thấy rõ mục tiêu và hướng đi của mình
B. Giúp hạn chế sai sót trong việc dự báo môi trường dài hạn
C. Giúp doanh nghiệp đạt kết quả tốt hơn nhiều so với kết quả trước đó
D. Giúp doanh nghiệp gắn liền các quyết định đề ra với điều kiện môi trường liên quan
10.
Quá trình hoạch định chiến lược cần phải thực hiện những bướ c nào?
A. Khảo sát thị trường để xác định cơ hội kinh doanh
B. Xác định hệ thống mục tiêu
C. Xác định các tiền đề để hoạch định
D. Tất cả các phương án trên
11. Điền từ vào chỗ trống: “………………….là tổng hợp các hoạt động có liên quan của doanh
nghiệp tạo ra và làm tăng giá trị cho khách hàng.”
A. Hoạch định chiến lược
B. Kiểm tra chất lượng
C. Chuỗi giá trị

D. Quản trị báng hàng
12.
Việc đầu tiên phải làm trong quá trình quản trị chiến lượ c?
A. Phân tích môi trường bên trong và ngoài doanh nghiệp
B. Xác định các mục tiêu chiến lược
C. Xác định tầm nhìn, sứ mạng và mục tiêu của tổ chức
D. Hoạch định chiến lược các cấp
13.
Tầm nhìn của tổ chức là
A. Những lý do, ý nghĩa sự tồn tại của tổ chức, các hoạt động của tổ chức ra sao.
B. Những cột mốc, trạng thái và những mong đợi mà tổ chức mong muốn đạt đến trong tương lai.
C. Hình ảnh, bức tranh sinh động về điều có thể xảy ra cho tổ chức trong tương lai.
D. D. Không câu nào đúng
14.
Điền từ vào chỗ trố ng: “…. là bản tuyên ngôn của công ty với những nội dung cụ thể .”
A. Sứ mệnh
B. Tầm nhìn
C. Mục tiêu chiến lược
D. Tất cả đều sai
15.
Quan niệm “Chiến lược là phát triển vị thế cạnh tranh” là của tác giả nào sau
đây?
A. Garry D. Smith
B. Fred R. David
C. Michael Porter
D. Phillip Kotler
16.
Doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh bền vững khi
A. Khác biệt về thuộc tính quan trọng trong cạnh tranh
B. Tạo khoảng cách đủ lớn đối với đối thủ cạnh tranh
C. Tạo sự ổn định lâu bền
D. Tất cả các đáp án trên
17. Điền từ vào chỗ trống: “Chính sách là….. để thực hiệ n chiến lược và là… để thự c hiệ n mụ c
tiêu”.
A. Công cụ; phương tiện
B. Cơ sở; phương tiện
C. Phương tiện; công cụ

D. Công cụ; cơ sở
18.
Hoạt động phân bổ nguồn lực là nội dung của giai đoạn nào trong quản trị chiến lược?
A. Giai đoạn Hoạch định chiến lược
B. Giai đoạn Triển khai chiến lược
C. Giai đoạn Kiểm soát chiến lược
D. Tất cả các đáp án đều sai
19.
Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm của Chiến lược đại dương xanh?
A. Cạnh tranh trong các thị trường hiện tại
B. Tạo ra và nắm giữ nhu cầu mới
C. Phá vỡ cân bằng giá trị và chi phí
D. Theo đuổi cả chiến lược khác biệt hóa và chi phí thấp
20.
“Khi xây dựng chiến lược cần phối hợp hài hòa 3 yếu tố: Cơ hội, thực tế và nguồn lực” là đặc điểm của nguyên lý nào trong
chiến lược?
A. Nguyên lý điểm mạnh – điểm yếu
B. Nguyên lý tam giác phát triển
C. Nguyên lý 3R
D. Nguyên lý thích ứng
21.
Điền từ vào chỗ trống: “Sứ mệnh là……….. để xây dựng mục tiêu.”
A. Công cụ
B. Phương tiện
C. Cơ sở
D. Cách thức
22.
Tầm nhìn của doanh nghiệ p là
A. Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại
B. Trạng thái mong muốn trong tương lai
C. Cột mốc đạt được trong khoảng thời gian nhất định
D. Định hướng hành động trong dài hạn
23. Hệ thống các cấp chiến lược trong doanh nghiệp gồ m:
A. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế
B. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh

C. Chiến lược cấp chức năng, chiến lược cấp công ty, chiến lược cấp đơn vị kinh doanh, chiến lược kinh doanh quốc tế
D. Chiến lược cấp vĩ mô, chiến lược cấp vi mô
24.
Sứ mệnh của doanh nghiệp được hiể u là
A. Trạng thái mong muốn của doanh nghiệp trong tương lai
B. Tối đa hóa giá trị của cổ đông
C. Mục đích, lý do và ý nghĩa tồn tại của doanh nghiệp
D. Các giá trị cốt lõi cần đạt tới
25.
Nhận định nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Sứ mệnh thường mang tính ổn định và duy trì trong một thời gian dài.
B. Tầm nhìn, sứ mệnh không thay đổi trong suốt vòng đời của doanh nghiệp.
C. Tầm nhìn chỉ dẫn cho doanh nghiệp điều cốt lõi cần lưu giữ và xác định hướng phát triển trong tương lai.
D. Sứ mệnh là bản tuyên bố về thái độ và triển vọng của doanh nghiệp.
26.
Điền từ vào chỗ trố ng: “……..… là cơ sở để xây dựng kế hoạch hành động trong từng giai
đoạn.” A. Tầm nhìn
B. Sứ mệnh
C. Mục tiêu
D. Giá trị cốt lõi
27.
Chiến lược là….
A. Là những kế hoạch được thiết lập nhằm đạt đến mục tiêu của tổ chức
B. Là những hành động được thực hiện trong nỗ lực đạt đến mục tiêu của tổ
chức
C. Cả A, B đều sai
D. Cả A, B đều đúng
28.
Lựa chọn lĩnh vực kinh doanh là nội dung của
A. Chiến lược cấp chức năng
B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Chiến lược cấp công ty
D. Cả A, B, C đều đúng
29. Cạnh tranh trong lĩnh vực kinh doanh, ngành hàng là nội dung chính của
A. Chiến lược cấp chức năng
B. Chiến lược cấp đơn vị kinh doanh
C. Chiến lược cấp công ty

