
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ B QU C Ộ Ố
PHÒNG
H C VI N QUÂN YỌ Ệ
NGUY N THÀNH NAMỄ
NGHIÊN C U NGUYÊN NHÂN, Y U T NGUYỨ Ế Ố
C VÀ K T QU ĐI U TR SUY HÔ H P Ơ Ế Ả Ề Ị Ấ Ở
TR S SINH T I KHOA NHI-B NH VI NẺ Ơ Ạ Ệ Ệ
B CH MAIẠ
LU N ÁN TI N SĨ Y H CẬ Ế Ọ

HÀ N I – 2018Ộ
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ B QU C Ộ Ố
PHÒNG
H C VI N QUÂN YỌ Ệ
NGUY N THÀNH NAMỄ
NGHIÊN C U NGUYÊN NHÂN, Y U T NGUYỨ Ế Ố
C VÀ K T QU ĐI U TR SUY HÔ H P Ơ Ế Ả Ề Ị Ấ Ở
TR S SINH T I KHOA NHI-B NH VI NẺ Ơ Ạ Ệ Ệ
B CH MAẠI
Chuyên ngành : N I KHOAỘ
Mã s : 972 01 07ố

LU N ÁN TI N SĨ Y H CẬ Ế Ọ
Ng i h ng d n khoa h c:ườ ướ ẫ ọ
1. PGS.TS. NGUY N TI N DŨNGỄ Ế
2. GS.TS. ĐNG KH C H NGỒ Ắ Ư
HÀ N I – 2018Ộ
L I CAM ĐOANỜ
Tôi Nguy n Thành Nam, nghiên c u sinh H c vi n Quân Y, chuyênễ ứ ọ ệ
ngành N i khoa, xin cam đoan:ộ
1. Đây là lu n án do tôi tr c ti p th c hi n d i s h ng d n c aậ ự ế ự ệ ướ ự ướ ẫ ủ
PGS.TS. Nguy n Ti n Dũng và GS.TS. Đng Kh c H ng.ễ ế ồ ắ ư
2. Tôi xin cam đoan các s li u đc s d ng trong lu n án này là trungố ệ ượ ử ụ ậ
th c và khách quan, đã đc xác nh n và ch p thu n c a c s n iự ượ ậ ấ ậ ủ ơ ở ơ
nghiên c u. Lu n án ch a t ng đc công bứ ậ ư ừ ượ ố
Tôi hoàn toàn ch u trách nhi m v nh ng cam k t này.ị ệ ề ữ ế
Hà n i, ngày tháng 9 năm 2018ộ
Tác gi lu n ánả ậ

NCS. Nguy n Thành Namễ
M C L CỤ Ụ
Trang ph bìaụ
L i cam đoanờ
M c l cụ ụ
Danh m c ch vi t t t trong lu n ánụ ữ ế ắ ậ
Danh m c các b ngụ ả
Danh m c các bi u đ, s đ, hìnhụ ể ồ ơ ồ
NGHIÊN C U C A Đ TÀI LU N ÁNỨ Ủ Ề Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
PH L CỤ Ụ

CÁC CH VI T T TỮ Ế Ắ
TT Phần viết tắt Phần viết đầy đủ
1 BN Bệnh nhi
2 CCAM Congenital Cystic Adenomatoid Malformation
3 CCHD Cyanotic congenital heart disease
4 CDH Congenital diaphragmatic hernia
5 CLS Cận lâm sàng
6 CMV Conventional mechanical ventilation
7 CPAP Continuous positive airway pressure
8 Fi02 Fraction of inspired oxygen
9 GBS Group B Streptococcus
10 HFNO High flow nasal oxygen
11 HFO High frequency oscillatory
12 HMD Hyaline Membrane Disease
13 HVS High vaginal swab
14 IMV Intermittent mandatory ventilation
15 MAP Mean airway pressure
16 MAS Meconium aspiration syndrome
17 MSAF Meconium Stained Amniotic Fluid
18 NĐTN Nhiễm độc thai nghén
19 OI Oxygenation index
20 PaO2Partial pressure of oxygen in arterial blood
21 PaCO2Partial pressure of carbon dioxide in arterial blood
22 PEEP Positive end expiratory airway pressure
23 PIP Peak inspiratory pressure
24 PPHN Persistent Newborn Pulmonary Hypertension
25 RDS Respiratory distress syndrome

