6. M t s nh n th c sai l m v ch t l ng ượ
Tr ng i l n nh t đ ng cao ch t l ng s n ph m trong ngành công nghi p đang phát tri n là ượ
nh n th c ch a đ y đ c a ng i s n xu t v l i ích do ch t l ng đem l i, ch t l ng đ c xem ư ườ ượ ượ ượ
m c tiêu mong mu n mang tính xã h i, còn s đóng góp c a y u t ch t l ng vào l i nhu n c a doanh ế ượ
nghi p đ c xem là không đáng k . i m t cách khác, ch t l ng ch a tr thành m c tiêu chi n l c ượ ượ ư ế ượ
c a doanh nghi p. Đi u này là k t qu c a m t s nh n th c sai l m ph bi n sau: ế ế
a. Ch t l ng cao thì đòi h i chi phí l n ượ
Đây là sai l m ph bi n nh t. N u v i cách nhìn nh n m i v c ch t o d ng nên ch t l ng ế ế ơ ế ượ
và vào các quá trình s n xu t s cho th y không ph i ch t l ng cao h n thì đòi h i chi phí l n h n. Đi u ượ ơ ơ
quan tr ng là ph i hi u ch t l ng đ c t o d ng nh th nào trong quá trình s n xu t hi n đ i. Tr c ượ ượ ư ế ướ
h t ch t l ng đ c hình tnh trong giai đo n thi t k đ c chuy n tnh s n ph m thông qua các quáế ượ ượ ế ế ượ
trình s n xu t. Vi c đ u t ngu n l c o giai đo n nghiên c u và tri n khai s đem l i nh ng c i ti n ư ế
đáng k v CLSP. T ng t , vi c c i ti n các quá trình s n xu tt ng chi phí ngày càng cao trong khi ươ ế
th c t chi phí s n xu t ngày càng gi m. ế
b. Nh n m nh vào ch t l ng s gi m năng su t ượ
Quan ni m này di s n c a th i kỳ ki m tra ch t l ng s n ph m cu i cùng đ c coi ượ ượ
bi n pháp duy nh t c a ki m soát ch t l ng. Khi ki m tra gay g t s d n đ n m t s l ng l n s n ượ ế ượ
ph m b lo i b , ngày nay đ kh c ph c tình tr ng này thì ki m soát ch t l ng ch y u phòng ng a ượ ế
trong giai đo n thi t k ch t o. Ph ng châm là làm đúng ngay t đ u. Vi c nâng cao CLSP và s n ế ế ế ươ
l ng b sung cho nhau. V l i ngày nay năng su t không ch s l ng giá tr gia tăng ượ ượ
khách hàng có đ c. B i v y c i ti n v ch t l ng nói chung s đem l i năng su t cao h n.ượ ế ượ ơ
d : C i ti n ch t l ng khâu thi t k s giúp k t qu thi t k đáp ng đúng nhu c u ế ượ ế ế ế ế ế
khách hàng thích h p v i năng l c s n xu t c a doanh nghi p doanh nghi p th ch t o s n ế
ph m nh quá trình s n xu t ti t ki m nh t. ế
c. Ch t l ng ch là do ng i lao đ ng tr c ti p ượ ườ ế
Các nhà s n xu t các n c đang phát tri n th ng đ l i ch t l ng kém cho ng i công nhân ư ườ ượ ườ
(do ý th c, t p quán ...). K t qu phân tích th y r ng h n 80% nh ng sai sót xét cho cùng do ng i ế ơ ườ
qu n lý. Ng i công nhân ch ch u trách nhi m v mình khi: ư
+ Đã đ c đào t o, lý gi i k v các thao tác s d ng máy móc, thi t b .ượ ế
+ Đã đ c h ng d n v đi u gì c n ph i làm.ượ ướ
+ Đã đ c cung c p đ y đ các ph ng ti n ki m tra, đánh giá các k t qu công vi c, cácượ ươ ế
ph ng ti n đ đi u ch nh quá trình, thi t b n u th y k t qu không đáp ng yêu c u.ươ ế ế ế
d. C i ti n ch t l ng thì ph i đ u t l n ế ượ ư
Nhà x ng, máy móc thi t b (MMTB).... b n thân chúng không đ b o đ m ch t l ng cao. ưở ế ượ
Trong h u h t m i tr ng h p, ch t l ng th đ c c i ti n đáng k nh bi t t o ra nh n ế ườ ượ ư ế ế
th c trong cán b công nhân viên v đáp ng yêu c u khách hàng, nh tiêu chu n hoá các quá tnh, nh
đào t o, c ng c k lu t lao đ ng, k thu t. Đi u này không đòi h i ph i chi phí l n, đ u t l n mà ch ư
c n có n n p làm vi c t t, quy t tâm và cam k t đ i v i ch t l ng trong hàng ngũ lãnh đ o. ế ế ế ượ
e. Ch t l ng đ c b o đ m khi ki m tra ch t ch ượ ượ
Đ u th k 20, ki m tra là hình th c ki m soát ch t l ng chính th c đ u tiên, khi đó h u h t ế ượ ế
các nhà s n xu t ng r ng ch t l ng th đ c c i ti n do ki m tra ch t ch . Theo b n ch t, ki m ượ ư ế
tra ch có th phân lo i s n ph m phù h p v i quy đ nh ho c không. B n ch t ho t đ ng ki m tra không
th c i ti n đ c ch t l ng, nói m t cách khác ch t l ng không đ c t o d ng t công tác ki m tra. ế ượ ượ ượ ượ
Qua nghiên c u cho th y 60 - 70% các khuy t t t đ c phát hi n t khâu s n xu t liên quan tr c ế ượ
ti p đ n nh ng sai sót khâu thi t k , chu n b s n ph m, cung ng.ế ế ế ế
Cũng nên l u ý r ng, ki m tra ch t l ng không ph i ch là m t công vi c c a riêng phòng ki mư ượ
tra. Đ hi u qu thì ki m soát công vi c c a m i đ n v , c a ng i cung c p cũng c n s ơ ườ
tham gia c a khách hàng, đ c bi t là thông tin ph n h i mà doanh nghi p nh n đ c. ượ
Tóm l i:
C n ph i thay đ i chuy n bi n m nh m v quan ni m nh n th c đ xây d ng chi n l c và ế ế ượ
ph ng pháp qu n lý tiên ti n, hoà nh p v i thông l Qu c t , đ ng th i phù h p v i t ng đ c đi mươ ế ế
qu n lý c a t ng dân t c, s n sàng b c vào cu c c nh tranh. ướ
II. CÁC NGUYÊN T C QU N LÝ CH T L NG ƯỢ
Qua nghiên c u chu trình ch t l ng, chúng ta th y r t nhi u y u t tác đ ng đ n ch t ượ ế ế
l ng, do v y không th gi i quy t bài toán ch t l ng theo t ng y u t riêng l ph i xem xét toànượ ế ượ ế
b các y u t tác đ ng đ n ch t l ng m t cách có h th ng và toàn di n và ph i h p hài hoà các y u t ế ế ượ ế
y.
Trong ch ng sau chúng ta s l n l t nghiên c u các ph ng pháp qu n ch t l ng nóiươ ượ ươ ượ
chung. Bây gi đ tho mãn yêu c u h th ng đ ng b thì ho t đ ng qu n ch t l ng c n ph i ượ
tuân th các nguyên t c c b n sau: ơ
1. Nguyên t c "đ nh h ng b i khách hàng" ướ
- Doanh nghi p ph thu c vào khách hàng c a mình th doanh nghi p c n ph i hi u các ế
nhu c u hi n t i t ng lai c a khách hàng đ không ch đáp ng còn v t cao h n s mong đ i ươ ượ ơ
c a h .
- Ch t l ng hàng hoá do khách hàng xem và quy t đ nh. Các ch tiêu ch t l ng hàng hoá, d ch ượ ế ượ
v ph i làm cho khách hàng tho n nhu c u và s u chu ng. Đây chínhn i dung tr ng tâm c a h ư
th ng qu n lý ch t l ng. ượ
- Giá tr , s tho mãn và s a chu ng c a khách hàng ph thu c vào y u t trong su t quá trình: ư ế
mua hàng, s d ng hàng hoá d ch v sau khi bán. v y c n ph i m i quan h gi a các doanh
nghi p v i khách hàng. M i quan h y c n ph i t o ra s a chu ng, s tho mãn và tin t ng g n bó ư ưở
đ i v i khách hàng.
- Doanh nghi p không nên tho mãn v i ch t l ng đã đ tph i không ng ng ng cao ch t ượ
l ng đ chi m u th so v i các hàng hoá, d ch v c a các đ i th c nh tranh b ng các bi n pháp nhượ ế ư ế ư
đáp ng k p th i, c i ti n d ch v cung c p, xây d ng các m i quan h đ c bi t … ế
- Ch t l ng đ nh h ng b i khách hàng là m t y u t chi n l c, d n t i kh năng chi m lĩnh ượ ướ ế ế ượ ế
tr tr ng, duy trì và thu hút khách hàng. đòi h i ph i luôn nh y c m v i khách hàng m i, nh ng yêu ườ
c u c a th tr ng đánh giá nh ng y u t d n đ n s tho mãn c a khách hàng. cũng đòi h i ý ườ ế ế
th c phát tri n công ngh , kh năng đáp ng mau l linh ho t các yêu c u c a th tr ng, gi m l i, ườ
khuy t t t và nh ng khi u n i c a khách hàng.ế ế
* Theo nguyên t c này doanh ngh êp c n ph i làm
- Hi u rõ nhu c u mong đ i c a khách hàng trong vi c giao hàng, giá c
- Thông tin nh ng nhu c u mong đ i này trong toàn b doanh nghi p.
- Đo l ng s tho n c a khách hàng và có hành đ ng c i ti n các k t qu .ườ ế ế
- Nghiên c u các nhu c u c a c ng đ ng.
- Qu n lý m i quan h c a khách hàng và c ng đ ng.
* L i ích đem l i khi áp d ng nguyên t cy
- Đ i v i vi c l p k ho ch: Làm rõ nhu c u c a khách hàng trong toàn b doanh nghi p. ế
- Đ i v i vi c thi t l p m c tiêu: Đ m b o r ng các m c tiêu, ch tiêu kinh doanh liên quan tr c ế
ti p v i các nhu c u và mong đ i c a khách hàng.ế
- Đ i v i vi c qu n đi u hành: C i ti n k ho ch ho t đ ng c a doanh nghi p đ đáp ng ế ế
nhu c u c a khách hàng.
- Đ i v i vi c qu n lý ngu n nhân s : Đ m b o m i ng i trong doanh nghi p có ki n th c ườ ế
k năng c n thi t đ tho n khách hàng. ế
2. Nguyên t c "s nh đ o"
- Lãnh đ o thi t l p s th ng nh t đ ng b gi a m c đích, đ ng l i i tr ng n i b ế ườ ườ
trong doanh nghi p. H hoàn toàn lôi cu n m i ng i trong vi c đ t đ c các m c tiêu c a doanh ườ ượ
nghi p. Ho t đ ng ch t l ng s không có k t qu n u không có s cam k t tri t đ c a lãnh đ o. ượ ế ế ế
- Lãnh đ o doanh nghi p ph i t m nhìn cao, xây d ng nh ng giá tr ràng, c th đ nh
h ng vào khách hàng. Đ c ng c m c tiêu này c n s cam k t tham gia c a t ng nhân lãnhướ ế
đ o v i t cách thành viên c a doanh nghi p. Lãnh đ o ph i ch đ o tham gia xây d ng các chi n ư ế
l c, h th ngcác bi n pháp huy đ ng s tham gia tính sáng t o c a m i nhân viên đ xây d ng,ư
nâng cao năng l c c a doanh nghi p và đ t k t qu t t nh t có th đ c. Qua vi c tham gia tr c ti p vào ế ượ ế
vi c l p k ho ch, xem xét đánh giá m i ho t đ ng c a doanh nghi p ghi nh n các k t qu đ t đ c ế ế ượ
c a nhân viên, ng i lãnh đ o vai trò c ng c giá tr khuy n khích s sáng t o, đi đ u m i c p ườ ế
trong toàn b doanh nghi p.
* Đ th c hi n nguyên t c này, lãnh đ o doanh nghi p ph i th c hi n
- Hi u bi t và ph n ng nhanh v i nh ng thay đ i v môi tr ng c bên trong và bên ngoài c a ế ườ
doanh nghi p.
- Nghiên c u nhu c u c a nh ng ng i chung quy n l i nh khách hàng, ch s h u, nhân ư ư
viên, ng i cung ng và c ng đ ng.ườ
- Trình bày vi n c nh rõ ràng v t ng lai c a doanh nghi p. ươ
- Nêu rõ vai trò, v trí c a vi c t o ra giá tr t t c các c p c a doanh nghi p.
- Xây d ng lòng tin, s tín nhi m, lo i b trong m i thành viên.
- Trao quy n cho m i ng i b ng cách t o cho h s ch đ ng, hành đ ng theo trách nhi m. ườ
- Gây c m h ng, c vũ và th a nh n s đóng góp c a ng i lao đ ng. ườ
- Thúc đ y m i quan h c i m và thành th c.
- Thi t l p các m c tiêu kích thích.ế
- Th c hi n chi n l c và chính sách đ đ t đ c nh ng m c tiêuy. ế ượ ượ
* L i ích đem l i khi áp d ng nguyên t cy
- Đ i v i vi c l p k ho ch: Thi t l p và thông báo vi n c nh ràng v t ng lai c a doanh ế ế ươ
nghi p.
- Đ i v i vi c thi t l p m c tiêu: Chuy n vi n c nh c a doanh nghi p thành nh ng ch tiêu ế
th đo l ng đ c. ườ ượ
- Đ i v i vi c qu nđi u hành: Trao đ i quy n và lôi cu n m i ng i đ đ t đ c m c tiêu ườ ượ
c a doanh nghi p.
- Đ i v i vi c qu n lý ngu n nhân s : Có đ c m t l c l ng lao đ ng đ c trao quy n, đ c ượ ượ ượ ượ
đ ng viên, đ c thông tin đ y đ n đ nh. ượ
3. S tham gia c a m i thành viên
- Con ng i ngu n l c quan tr ng nh t c a m i doanh nghi p s tham gia đ y đ v iườ
nh ng hi u bi t kinh nghi m c a h th đ c s d ng cho l i ích c a doanh nghi p. Thành công ế ượ
trong c i ti n ch t l ng công vi c ph thu c vào r t nhi u k năng, s nhi t tình hăng say trong công ế ượ
vi c c a l c l ng lao đ ng. Doanh nghi p c n ph i t o đi u ki n đ nhân viên h c h i, nâng cao ki n ượ ế
th c và th c hành nh ng k năng m i.
- Doanh nghi p c n h th ng khen th ng ghi nh n đ tăng c ng s tham gia c a m i ưở ườ
thành viên o m c tiêu ch t l ng c a doanh nghi p. Nh ng y u t liên quan đ n v n đ an toàn, phúc ượ ế ế
l i h i c a m i nhân viên c n ph i g n m c tiêu c i ti n liên t c c ho t đ ng c a doanh ế
nghi p. Khi đ c huy đ ng đ y đ nhân viên trong doanh nghi p s : ượ
- Dám nh n công vi c, nh n trách nhi m gi i quy t các v n đ . ế
- Tích c c tìm ki m các c h i đ c i ti n, nâng cao hi u bi t và kinh nghi m, truy n đ t chúng ế ơ ế ế
trong đ i và các nhóm công tác.
- T p trung nâng cao giá tr cho khách hàng.
- Đ i m i và sáng t o đ nâng cao h n n a các m c tiêu c a doanh nghi p. ơ
- Gi i thi u doanh nghi p t t h n cho khách hàng và c ng đ ng. ơ
- Tho mãn nhi t tình trong công vi c và c m th y t hào khi là thành viên c a doanh nghi p.
* Áp d ng nguyên t c này có tác d ng
- Đ i v i vi c l p k ho ch: M i ng i t nguy n tham gia vào c i ti n k ho ch và th c hi n ế ườ ế ế
th ng l i k ho ch đó. ế
- Đ i v i vi c thi t l p m c tiêu: m i ng i gánh vác công vi c đ đ t m c tiêu. ế ườ
- Đ i v i vi c qu n đi u hành: m i ng i tham gia vào các quy t đ nh đi u hànhc i ti n ườ ế ế
quá trình.
- Đ i v i vi c qu n lý ngu n nhân s : m i ng i tho n h n v i công vi c c a mình và tham ườ ơ
gia tích c c vào s phát tri n b n thân h vì l i ích c a doanh nghi p.
4. Nguyên t c "ph ng pháp ti p c n theo quá trình" ươ ế
- K t qu mong mu n s đ t đ c m t cách có hi u qu khi các ngu n và các ho t đ ng có liênế ượ
quan đ c qu n nh m t quá trình. Quá trình m t dãy các s ki n nh đó bi n đ i đ u vào thànhượ ư ế
đ u ra. L dĩ nhiên, đ quá trình có ý nghĩa, giá tr c a đ u ra ph i l n h n đ u vào, có nghĩa là, quá trình ơ
làm gia tăng giá tr . Trong m i doanh nghi p, đ u vào c a quá trình này đ u ra c a quá trình tr c đó, ướ
toàn b các quá trình trong m i doanh nghi p l p thành m ng l i c a quá trình. Qu n các ho t ướ
đ ng c a m t doanh nghi p th c ch t là qu n lý các quá trình và các m i quan h gi a chúng.
Qu n t t m ng l i quá trình y, cùng v i s đ m b o đ u vào nh n đ c t ng i cung ướ ượ ườ
c p bên ngoài, s đ m b o ch t l ng đ u ra đ cung c p cho khách hàng bên ngoài. ượ
* Đ đ m b o các nguyên t c này, c n có các bi n pháp sau
- Xác đ nh quá trình đ đ t đ c k t qu mong mu n. ượ ế
- Xác đ nh m i quan h t ng giao c a quá trình này v i các b ph n ch c năng c a doanh ươ
nghi p.
- Quy trách nhi m rõ ràng đ qu n lý quá trình này.
- Xác đ nh khách hàng và ng i cung c p n i b cũng nh bên ngoài c a quá trình. ườ ư
- Xác đ nh nhu c u đ u vào đ u ra c a quá trình, các bi n pháp ki m soát, đào t o, thi t b , ế
ph ng pháp và nguyên v t li u đ đ t đ c k t qu mong mu n.ươ ượ ế
* Nguyên t c này có tác d ng
- Đ i v i vi c l p k ho ch: Vi c ch p nh n ph ng pháp quá trình trong tn doanh nghi p s ế ươ
d n đ n vi c s d ng t t h n các ngu n l c, rút ng n th i gian quay vòng v n và gi m chi phí. ế ơ
- Đ i v i vi c thi t l p m c tiêu: Vi c thông hi u kh năng c a các quá trình s giúp doanh ế
nghi p đ a ra m c tiêu cao h n nh ng v n kh thi. ư ơ ư
- Đ i v i vi c qu n lý đi u hành: Vi c ch p nh n ph ng pháp đ i v i quá trình đ i v i t t c ươ
m i ho t đ ng d n t i gi m chi phí, ngăn ch n sai l i, gi m th i gian quay vòng.
- Đ i v i vi c qu n ngu n nhân s : Vi c thi t l p các quá trình s giúp cho vi c g n ngu n ế
nhân l c, nh thuê m n nhân công, giáo d c và đào t o, v i c nhu c u c a doanh nghi p và t o ra l c ư ướ
l ng lao đ ng có kh năng h n.ượ ơ
5. Nguyên t c "tính h th ng"
- Ta không th gi ii toán ch t l ng theo t ng y u t tác đ ng đ n ch t l ng m t cách riêng ượ ế ế ượ
l mà ph i xem xét toàn b tác đ ng đ n ch t l ng m t cách có h th ng và đ ng b , ph i h p hài hoà ế ượ
các y u t này. Ph ng pháp h th ng c a qu n cách huy đ ng, ph i h p toàn b ngu n l c đế ươ
th c hi n m c tiêu chung c a doanh nghi p. Vi c xác đ nh, hi u bi t qu n m t h th ng các quá ế
trình có liên quan l n nhau đ i v i m c tiêu đ ra s đem l i hi u qu c a doanh nghi p.
* Theo nguyên t c này doanh nghi p ph i
- Xác đ nh m t h th ng các quá trình b ng cách nh n bi t các quá trình hi n có, ho c xây d ng ế
các quá trình m i có nh h ng đ n m c tiêu đ ra. ưở ế
- L p c u trúc c a h th ng đ đ t đ c m c tiêu m t cách có hi u qu . ượ
- Hi u s ph thu c nhau trong các quá trình c a h th ng.
- C i ti n liên t c h th ng đó thông qua vi c đo l ng và đánh giá. ế ườ
Vi c áp d ng nguyên t c này đem l i các l i ích
- Đ i v i vi c l p k ho ch: T o ra nh ng k ho ch toàn di n, liên k t đ u o c a các b ế ế ế
ph n ch c năng và các quá trình.
- Đ i v i vi c qu n lý đi u hành: T m nhìn t ng quát h n v hi u qu c a các quá trình s giúp ơ
cho vi c hi u bi t các nguyên nhân chính c a v n đ và đ a hành đ ng c i ti n k p th i. ế ư ế
- Đ i v i vi c qu n ngu n nhân s : Hi u t t h n v vai trò trách nhi m đ đ t m c tiêu ơ
chung, do đó g b các rào ch n gi a các đ n v ch c năng và c i thi n làm vi c t p th . ơ
6. Nguyên t c "c i ti n liên t c" ế
- C i ti n liên t c m c tiêu, đ ng th i cũng là ph ng pháp c a m i doanh nghi p. Mu n ế ươ
đ c khách hàng, kh năng c nh tranh m c đ ch t l ng cao nh t, doanh nghi p ph i liên t c c iượ ượ
ti n. S c i ti n có th t ng b c nh ho c nh y v t. Cách th c c i ti n c n ph i “bám ch c”o côngế ế ướ ế
vi c c a doanh nghi p.
- Khi n cho c i ti n liên t c s n ph m, quá trình và h th ng là m c tiêu cho t ng doanh nghi p.ế ế
- Áp d ng các ph ng pháp c b n c a c i ti n t ng b c và c i ti n l n. ươ ơ ế ướ ế
- C i ti n liên t c hi u su t và hi u qu t t c c quá trình. ế
- Giáo d c và đào t o t ng thành viên c a doanh nghi p v các ph ng pháp và công c c i ti n ươ ế
liên t c nh : ư
+ Chu trình k ho ch - Th c hi n - Ki m tra - Kh c ph c ế
(Chu trình PDCA)
+ K thu t gi i quy t v n đ ế
+ Đ i m i k thu t cho quá trình
+ Đ i m i quá trình
- Thi t l p bi n pháp và m c tiêu đ h ng d n và tìm ki m các c i ti n.ế ướ ế ế
- Th a nh n các c i ti n. ế
* Áp d ng nguyên t c này có tác d ng
- Đ i v i vi c l p k ho ch: T o ra đ c các chi n l c và k ho ch kinh doanh tích c c h n ế ượ ế ượ ế ơ
thông qua s h p nh t vi c c i ti n khách hàng không ng ng v i vi c l p k ho ch chi n l c k ế ế ế ượ ế
ho ch kinh doanh.
- Đ i vi c thi t l p m c tiêu: Đ a ra m c tiêu c i ti n v a th c t v a có yêu c u cao và cung ế ư ế ế
c p các ngu n l c đ đ t đ c m c tiêu đó. ượ
- Đ i v i vi c qu n đi u hành: Lôi cu n cán b nhân viên tham gia vào các c i ti n không ế
ng ng các quá trình.
- Đ i v i vi c qu n lý ngu n nhân s : Cung c p cho t t c CBCNV các công c , c h i và có s ơ
c vũ đ c i ti n vi c k t qu ho t đ ng. ế ế
7. Nguyên t c "quy t đ nh đ a ra s ki n" ế ư
- M i quy t đ nh hành đ ng c a h th ng qu n ho t đ ng kinh doanh mu n hi u qu ế
ph i đ c xây d ng trên vi c phân tích d li u và thông tin. Vi c đánh giá ph i b t ngu n t chi n l c ượ ế ượ
c a kinh doanh, các quá trình quan tr ng, các y u t đ u vào và k t qu c a quá trình đó. ế ế
* Theo nguyên t c này doanh nghi p ph i
- Đ a ra phép đo và l a ch n d li u, thông tin liên quan đ n m c tiêu.ư ế
- Đ m b o d li u, thông tin là đúng đ n đ phân tích d li u và thông tin.
- Ra hành đ ng d a trênc k t qu c a phân tích này k t h p v i kinh nghi m và kh năng tr c ế ế
giác.
* Áp d ng nguyên t c này có tác d ng
- Đ i v i vi c l p k ho ch: Các k ho ch d a trên d li uthông tin xác đáng thì hi n th c ế ế
h n và ch c ch n đ thành công h n.ơ ơ
- Đ i v i vi c thi t l p m c tiêu: S d ng d li u thông tin tính so sánh đ quy t đ nh ế ế
m c tiêu hi n th c và m c tiêu đ ph n đ u.
- Đ i v i vi c qu n lý đi u hành: D li u và thông tin là c s cho vi c hi u đ c k t qu c a ơ ượ ế
quá trình và c a c h th ng đ h ng d n c i ti n và ngăn ch n các v n đ phát sinh. ướ ế
- Đ i v i vi c qu n ngu n nhân s : Vi c phân tích d li uthông tin c s t các ngu n ơ
nh đi u tra l y ý ki n c a cá nhân nhóm tr ng đi m, s đ nh h ng, xây d ng chính sách v ngu nư ế ướ
nhân l c.
8. Nguyên t c "phát tri n quan h h p tác cùng có l i"
- Các doanh nghi p c n t o d ng các m i quan h và h p tác c n i b và v i bên ngoài đ đ t
đ c m c tiêu chung. Các m i quan h n i b có th bao g m các quan h thúc đ y s h p tác gi a lãnhượ
đ o và ng i lao đ ng, t o m i quan h m ng l i gi a các b ph n trong doanh nghi p đ tăng c ng ườ ướ ườ
linh ho t, kh năng đáp ng nhanh.
- Các m i quan h bên ngoài nh ng m i quan h v i b n hàng, ng i cung c p, c đ i th ườ
c nh tranh, các t ch c đào t o nh ng m i quan h bên ngoài y càng quan tr ng, nh ng m i
quan h chi n l c. Chúng th giúp m t doanh nghi p thâm nh p vào th tr ng m i ho c thi t k ế ượ ườ ế ế
s n ph m d ch v m i.
* Đ th c hi n nguyên t c này doanh nghi p c n ph i
- Xác đ nh và l a ch n đ i tác
- L p m i quan h , có xem xét m c tiêu ng n h n và dài h n.
- T o ra kênh thông tin rõ ràng, công khai.
- Ph i h p ki m tra và c i ti n s n ph m, quá trình. ế
- Hi u rõ và thông báo nhu c u hi n t i c a khách hàng cu i cùng cho đ i tác.
- Chia s thông tin và k ho ch t ng lai. ế ươ
- Th a nh n s c i ti n và thành t u c a đ i tác. ế
* Ap d ng nguyên t c này có l i ích
- Đ i v i vi c l p k ho ch: T o l i th c nh tranh thông qua s h p tác chi n l c v i các đ i ế ế ế ượ
tác.
- Đ i v i vi c thi t l p m c tiêu: Đ a ra m c tiêu c i ti n có tính ph n đ u cho các bên ngay t ế ư ế
đ u.
- Đ i v i vi c đi u hành: T o ra và qu n lý các m i quan h đ b o đ m s n ph m đ c cung ượ
c p đúng th i h n, có ch t l ng. ượ
- Đ i v i vi c qu n lý ngu n nhân s : Xây d ng m ng l i c ng tác có hi u qu , thông qua đào ướ
t o, tr giúp.
- Các nguyên t c trên đây đã đ c v n d ng tri t đ khi xây d ng các hình th c qu n ch t ượ
l ng hi n đ i đ c trình bày các ch ng sau.ượ ượ ươ
3.1. Ho ch đ nh