I. GI I THI U CHUNG V TOYOTA MOTOR CORPORATION
1. Gi i thi u chung:
Toyota Motor Corporation (g i t t là Toyota) là m t t p đoàn s n xu t ô tô xuyên qu c
gia có tr s chính đ t t i Nh t B n. Toyota đ c thành l p vào ngày 28/08/1937 b i Kiichiro ượ
Toyota t m t ph n tách ra kh i Toyota Industries. Sau m t th i gian dài phát tri n, đ n nay ế
Toyota đã v n lên tr thành t p đoàn s n xu t xe l n nh t th gi i xét v doanh s bánươ ế
hàng. Theo báo cáo th ng niên năm tài chính 2009 (t ngày 01/04/2008 t i ngày 31/03/2009),ườ
Toyota cung c p vi c làm cho 320.808 ng i lao đ ng, 529 công ty con, v i t ng s v n ườ
c a công ty lên t i 397,05 t yên.
Ho t đ ng ch y u c a công ty thi t k , l p ráp bán các lo i xe h i, xe đua, xe ế ế ế ơ
t i, xe chuyên ch các lo i ph tùng liên quan. Toyota đ c bi t đ n v i nh ng nhãn hi u ượ ế ế
xe n i ti ng nh Prius (dòng xe nhiên li u s ch hybrid), Lexus Scion (dòng xe sang tr ng), ế ư
Tundra (dòng xe t i)…Toyota s h u m t l ng c ph n l n trong các hãng xe h i Daihatsu ượ ơ
Hino, Fuji Heavy Industries, Isuzu Motors, Yamaha Motors, t p đoàn Mitsubishi Aircraft.
Ngoài s n xu t xe ô tô, Toyota còn cung c p các d ch v tài chính (Toyota Financial Services),
tham gia ch t o robot, công ngh sinh h c…ế
Th ph n c a Toyota tr i r ng toàn th gi i. Trong s đó 26% t i Nh t B n, 29% t i ế
B c M , 14% t i Châu Âu… Toyota xây d ng nh ng nhà máy t i m i n i trên th gi i, s n ơ ế
xu t ho c l p ráp xe ph c v nhu c u t i chính th tr ng đó. Nh ng nhà máy nàym t t i ườ
Apan, Úc, n đ , Sri Lanka, Canada, Indonesia, Ba Lan, Nam Phi, Th Nhĩ Kỳ, Colombia, Anh,
M , UAE, Pháp, Brazil, B Đào Nha, Argentina, C ng hòa Séc, Mexico, Malaysia, Thailand,
Pakistan, Ai C p, Trung Qu c, Vi t Nam, Venezuela, Philippine, và Nga.
Toyota b nh h ng n ng n b i cu c kh ng ho ng tài chính 2007-2010. V i Toyota 2009 là ưở
năm thua l đ u tiên trong vòng 70 năm tr l i đây. Toyota ng p trong n và ph i vay 270 t
t ngân hàng tài tr b i chính ph Nh t B n. Trong năm 2010, hình nh Toyota b gi m sút
n ng n khi công ty bu c ph i th c hi n nh ng v thu h i xe l n trên toàn Châu Âu và Châu
M do các l i chân ga và phanh xe.
2. Tri t lý c a công ty Toyotaế
Công ty Toyota toàn tâm toàn ý đ cung c p xe ôtô cho khách hàng. Vi c bán xe ch có th
đ c coi là hoàn t t khi khách hàng đã s d ng xe và hoàn toàn hài lòng v nó. Tri t lý c aượ ế
Toyota đ t ra nh ng th t u tiên nh sau: ư ư
1. Khách hàng
2. Đ i lý/Nhà phân ph i
3. Nhà s n xu t
II. PHÂN TÍCH CHI N L C C NH TRANH C A CÔNG TY TOYOTA. ƯỢ
1 M c đ c nh tranh gi a các công ty hi n h u
1.1. T c đ tăng tr ng ngành ưở
Theo nh c tính thì th tr ng ôtô toàn c u s tăng tr ng t 65,2 tri u chi c trong nămư ướ ườ ưở ế
2006 lên 77,6 tri u chi c đ n năm 2014 t ng đ ng 19,1%. Ph n l n c a s gia tăng này ế ế ươ ươ
các th tr ng đang phát tri n nh Trung Qu c, n Đ trong khi đó các qu c gia phát tri n ườ ư
đ c v ng là ch chi m 1/3 m c tăng tr ng này. Liên minh Châu Âu EU v ng tăng khượ ế ưở
năng s n xu t trong năm 2014 lên 6,6% trong khi đó B c M tăng 4,5%. T i Nh t B n- m t
trong nh ng qu c gia phát tri n nh t t i khu v c Châu Á Thái Bình D ng thì l i kì v ng v n ươ
gi nguyên m c cũ.
1.2. Phân bi t s n ph m
Toyota luôn đăt ra nhiêm vu quan trong nhât cho minh: đôi m i không bao gi t thoa man' ' ' ' ( ) * ơ( ơ) ư' * +
va luôn đi tr c môt b c so v i xu h ng trên thi tr ng. Khâu phat triên san phâm hang) ươ( ' ươ( ơ( ươ( ' ươ) ( * * * )
ngay tai cac trung tâm nghiên c u vân tai cua Toyota đa va đang tao ra cac cai tiên liên tuc t) ' ( ư( ' * * + ) ' ( * ( ' ư)
mâu xe nay t i mâu xe khac. Tuy nhiên đăc điêm nôi bât cua Toyota la no đôt pha theo đinh ky+ ) ơ( + ( ' * * ' * ) ( ' ( ' )
t khuôn mâu truyên thông va phat triên môt mâu xe m i v i cach tiêp cân m i me. Chăng hanư) + ) ( ) ( * ' + ơ( ơ( ( ( ' ơ( * * '
nh trong giai đoan đâu Toyota tâp trung vao san xuât nh ng mâu xe co chât l ng tôt, hiêuư ' ) ' ) * ( ư+ + ( ( ươ' ( '
suât nguyên liêu cao, gia thanh h p ly. Tuy nhiên khi nhân thây ro tiêm năng phat triên cua cac( ' ( ) ơ' ( ' ( + ) ( * * (
loai xe hang sang, Toyota đa cho ra măt m t th ng hi u m i nh m đ n nh ng khách hàng ' ' + ( ươ ế
đi u ki n tài chính cao h n v i s tr i nghi m v nh ng chi c xe h i đ y đ ti n nghi ơ ế ơ
tho i mái. Đây la kêt qua cua s không thoa hiêp v i nh ng yêu câu khăt khe t ng ch ng nh ) ( * * ư' * ' ơ( ư+ ) ( ươ* ư) ư
không thê th c hiên đ c danh cho cac ki s thiêt kê.* ư' ' ươ' ) ( + ư ( (
Hiên nay Toyota đang tâp trung vao viêc nghiên c u va đ a vao san xuât đai tra nh ng dong' ' ) ' ư( ) ư ) * ( ' ) ư+ )
xe thân thiên môi tr ng va bao tôn tai nguyên thiên nhiên. Theo chiên l c phat triên san phâm' ươ) ) * ) ) ( ươ' ( * * *
nay, chiêc Prius, dong xe hybrid san xuât đai tra đâu tiên cua thê gi i, đa đ c ra măt vao thang) ( ) * ( ' ) ) * ( ơ( + ươ' ( ) (
10/1997. Chiêc xe không chi mang y nghia m ra môt đinh h ng m i cho san xuât cua Toyota( * ( + ơ* ' ' ươ( ơ( * ( *
cho th i đai vân đê môi tr ng đ c đăt lên hang đâu; ma con khăng đinh đăng câp cua công tyơ) ' ( ) ươ) ươ' ' ) ) ) ) * ' * ( *
nay. Toyota chi mât co 12 thang đê co thê cho ra măt môt san phâm xe m i trong khi đo cac) * ( ( ( * ( * ( ' * * ơ( ( (
công ty san xuât ô khac phai mât t i 2 năm.. Sau đây m t vài đ c đi m c a m t s dòng* ( ( * ( ơ(
xe Toyota
Toyota Venza: xu t hi n đ u năm 2009 v i giá trên 60.000 USD. Venza kích th c ướ
r ng rãi nh ng l i không quá c ng k nh phù h p cho m c đích s d ng nhân hay gia đình. ư
Xe s d ng h th ng 4 bánh toàn th i gian AWD, đi u hoà t đ ng 2 vùng, s i hàng gh ưở ế
tr c, kh i đ ng không dùng chìa. Kho ng sáng g m c a Venza cao h n Camry 66mm đ đướ ơ
khách hàng yên tâm tr c nh ng con đ ng ng p n c trong mùa m a.ướ ườ ướ ư
Toyota Camry: mang đ n hình th c m i v i l i t n nhi t, c n s c tr c thay đ i,ế ướ ướ
đèn pha l n v i ki u dáng m i. Trong cabin Camry tuỳ ch n h th ng âm thanh tích h p c ng
USB, công ngh Bluetooth, radio v tinh, đ u đ c CD và MP3. H n th n a phiên b n Camry ơ ế
Hybrid có m c tiêu th nhiên li u trung bình n t ng 6,92L/100km ượ
Toyota Fortuner: đ c xem đ i th tr c ti p c a Ford Everest Chevrolet Captivaượ ế
s n ph m khu v c hoá c a Toyota. Xe m c giá phù h p v i ng i thu nh p trung ườ
bình các n c Đông Nam Á ( 38.300 USD). Kho n sáng c a g m xe cao h n Innova 29mm - ướ ơ
y u t l y đi m trong m t ng i tiêu dùng c a Fortuner. H n n a đ đáp ng nhu c u đaế ườ ơ
d ng c a khách xe còn đ c đa d ng t i 4 phiên b n đ ng c . ượ ơ
Toyota Vios trang b đ ng c 1.5 v i 16 van DOHC và công ngh VVT-i nên đ ng c ơ ơ
xe luôn đ c v n hành và tăng t c ch đ n đ nh, đ t cháy tri t đ và ti t ki m nhiênượ ế ế
li u, giúp gi m thi u ô nhi m môi tr ng. Đ c đánh giá là hình nh c a s tr trung và ườ ượ
năng đ ng, Vios m i 2010 có các màu xanh (8S9), đ (3PO) dành cho Vios 1.5G và Vios 1.5E,
đen (209) dành cho Vios 1.5C
Toyota Innova là s n ph m c a dòng xe đa d ng hi n đ i mang tính toàn c u (IMV).
Ngay t tên g i, Innova đã th hi n s đ i m i, tân ti n. V i đ ng c th h m i 2.0 lít có ế ơ ế
trang b van đi u ti t thông minh nên ho t đ ng c a Innova m nh m h n, ti t ki m h n và ế ơ ế ơ
thân thi n v i môi tr ng. ườ
1.3. Rào c n r i ngành
Chi m t tr ng l n trong b ng cân đ i k toán c a Toyota tài s n c đ nh chi m 75,6%ế ế ế
t ng tài s n trong đó tài s n c đ nh h u hình( nhà máy, trang thi t b , ng ngh s n xu t) ế
chi m 33% tài s n c đ nh. Năm 2009 Toyota đã đ u t 134,5 t Yên vào tài s n, nhà máy ế ư
trang thi t b đ chu n b cho vi c tung ra s n ph m m i, đ i m i và nâng c p công ngh s nế
xu t, đ y m nh R&D trong đó đ u t vào tài s n, trang thi t b và nhà máy chi m52,8 t Yên. ư ế ế
V i m c đ u t l n nh trên thì thi t h i do l i s n ph m đã gây ra cho công ty thi t h i ư ư
không nh .
Ngoài ra, Toyota còn s h u môt tai san hinh la nên tang đê tao nên thanh công cua minh đoơ* ư+ ' ) * ) ) ) * * ' ) * ) (
la ) thông san xuât Toyota (TPS) . TPS không thê băt ch c vi no không chi đ n gian la găn* ( ươ( ) ( * ơ * ) (
kêt cac ky thuât san xuât ma la s liên kêt tât ca cac nhân tô lai v i nhau thanh môt thông ma( ( + ' * ( ) ) ư' ( ( * ( ( ' ơ( ) ' ' ( )
yêu quan trong vao bâc nhât la con ng i. TPS đ c hinh thanh d a trên 14 nguyên ly c( ( ' ) ' ( ) ươ) ươ' ) ) ư' ( ơ
ban chia thanh 4 nhom chinh* ) ( (
I. Triêt ly dai han( ( ) '
II. Quy trinh đung mang lai kêt qua đung) ( ' ( * (
III. Giai quyêt liên tuc vân đê gôc rê đinh h ng hoc hoi trong tô ch c* ( ' ( ) ( + ' ươ( ' * * ư(
IV. Gia tăng gia tri cho tô ch c băng cach phat triên con ng i va đôi tac( ' * ư( ) ( ( * ươ) ) ( (
Các nguyên này giup cac nha lanh đao công ty đ a ra đ c nh ng quyêt đinh trong dai( ( ) + ' ư ươ' ư+ ( ' )
han. Điêu nay đ c thê hiên ro trong viêc đâu t vao công nghê m i t rât s m cua Toyota va' ) ) ươ' * ' + ' ) ư ) ' ơ( ư) ( ơ( * )
không ng ng tiên phong trong nh ng dong san phâm co nhiêu tinh năng m i. Tuy vây, lai rât itư) ư+ ) * * ( ) ( ơ( ' ' ( (
công ty co thê đat đ c thanh công nh Toyota. Đo chinh la vi ho không lam đ c theo nh ng( * ' ươ' ) ư ( ( ) ) ' ) ươ' ư+
nguyên ly h ng con ng i. Đây la yêu kêt nôi moi hoat đông va tao ra gia tri bên v ng( ươ( ) ươ) ) ( ( ( ( ' ' ' ) ' ( ' ) ư+
cho Toyota.
2. Nguy c nh p cu c c a nh ng đ i th c nh tranh ti m tàngơ
2.1 S c h p d n c a ngành
Hi n nay th tr ng ôtô đang t n t i r t nhi u các nhà s n xu t có danh ti ng cùng v i ườ ế
nh ng dòng xe ch t l ng cao nh Volkswagen, Mercedes Benz, BMW, Opel, Cadilac... M c ượ ư
dù các công ty đ u b nh h ng không nh b i s nh h ng c a cu c kh ng ho ng kinh t ưở ưở ế
toàn c u tuy nhiên nh các gói kích c u c a Chính ph các n c cùng chính sách " đ i ôtô ướ
l y ôtô m i" c a các nhà s n xu t làm cho th tr ng ôtô v n không kém ph n sôi đ ng ườ
h p d n.
D ki n trong năm 2010 tri n v ng d ng nh không sáng s a b ng năm 2009 do d u hi u ế ườ ư
ph c h i n n kinh t toàn c u còn khá mong manh, đi u này s làm cho th tr ng ôtô tr nên ế ườ
c nh tranh kh c nghi t h n. T i th tr ng M n i đã t ng mang l i thành công cho Toyota - ơ ườ ơ
doanh thu c a /Toyota đã gi m 25% do s c thu t trong khi đó hãng Volkswagen c a Đ c
l i v n tr v ng trong kh ng ho ng nh h ng t i các th tr ng m i n i. ướ ườ
2.2. Tính kinh t c a quy môế
Tính đ n 31 tháng 3 năm 2009 Toyota có:ế
V i quy phát tri n r ng rãi ra toàn c u nh c a Toyota v i m ng l i đ i phân ph i, ư ướ
ch tác, nhà cung c p l n các th tr ng không ch trong n c Nh t mà ngoài th gi i, chiế ườ ướ ế
phí trên m t đ n v s n ph m s nh h n so v i các hãng ô tô qui mô nh khác. ơ ơ
2.2. L i th ng i d n đ u ế ườ
Trong b t c m t ngành công ngi p nào thì uy tín v ch t l ng cũng v n đ đ c đ t lên ượ ượ
hàng đ u. Đ i v i ng i d n đ u h th đ t ra các tiêu chu n m t ôt ô nh th nào ườ ư ế
là đ t yêu c u v ch t l ng hay h c ó kh năng ti p c n v i nh ng nhà cung c p đ u ượ ế
vào giá r th m chí h cũng th giành đ c s u đãi t phía chính ph . Đ ượ ư
đ c uy tín đó thì Toyota đã ph i b ra hàng th p k c n m n đ u t , nghiên c u ượ ư
chinh ph c th tr ng. Toyota, m t trong nh ng công ty l n hàng đ u c a Nh t b n ườ
luôn đ c chính ph n c này dành cho r t nhi u u đãi v thu . Bên c nh đó, do quyượ ướ ư ế