intTypePromotion=1

Pháp luật kinh tế

Chia sẻ: Jello Teo | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:15

0
119
lượt xem
32
download

Pháp luật kinh tế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân nước ngoài có quyền thành lập và quản lí doanh nghiệp tại Việt Nam theo quy định của luật này trừ các trường hợp sau: Các cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng chơ cơ quan, đơn vị mình. Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật. nhân dân Việt Nam, công an nhân dân Việt Nam...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Pháp luật kinh tế

  1. Câu 1: Trình bày quy định về thành lập, đk kinh doanh của doanh nghiệp? a, Đối tượng được phép thành lập doanh nghiệp: - Mọi tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức cá nhân n ước ngoài có quy ền thành l ập và qu ản lí doanh nghi ệp t ại Việt Nam theo quy định của luật này trừ các trường hợp sau: + Các cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân Vi ệt Nam sử d ụng tài s ản nhà n ước đ ể thành l ập doanh nghiệp kinh doanh thu lợi riêng chơ cơ quan, đơn vị mình. + Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật. + Sỷ quan, hạ sỹ quan, quân dân chuyên nghiệp, quân dân quốc phòng trong các c ơ quan đ ơn v ị thu ộc quân đ ội nhân dân Việt Nam, công an nhân dân Việt Nam. + Cán bộ lảnh đạo, quản lý nghiệp vụ trong các doanh nghiệp 100% vốn sở hửu nhà nước. + Người chưa thành niên, người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự hoặc mất hành vi dân sự, người đang chấp hành phạt tù hoặc bị tòa án cấm hành nghề kinh doanh. b, Trình tự đk kinh doanh: B1: người thành lập kinh nghiệp nộp đủ hồ sơ đk kinh doanh theo quy định t ại các c ơ quan ĐKKD có th ẩm quyền và phải chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác c ủa n ội dung h ồ s ơ ĐKKD. Tùy theo t ừng lo ại hình doanh nghiệp mà hồ sơ ĐKKD có những quy định khác nhau. B2: Cơ quan ĐKKD có trách nhiệm xét hồ sơ ĐKKD và c ấp gi ấy chứng nhận ĐKKD trong th ời h ạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ, nếu từ chối cấp giấy chứng nhận ĐKKD thì thông báo bằng văn b ản cho người thành lập DN thông báo phải nêu rỏ lí do và các yêu cầu sửa đổi, bổ sung. B3: Cơ quan ĐKKD có trách nhiệm xét và chịu trách nhi ệm v ề tính h ợp l ệ c ủa h ồ s ơ khi c ấp gi ấy ch ứng nh ận DDKKD không đc yêu cầu ng thành lập DN nộp thêm các giấy tờ khác không quy định tại luật này. B4: Thời hạn cấp giấy chứng nhận ĐKKD gắn với dự án đầu tư c ụ thể thực hiện theo quy đ ịnh c ủa pháp lu ật về đầu tư. B5: Công bố nội dung ĐKKD: trong thời hạn 30 ngày k ể từ ngày c ấp gi ấy ch ứng nh ận ĐKKD ho ặc thay đ ổi nội dung ĐKKD DN phải đăng mạng thông tin DN c ủa các c ơ quan ĐKKD ho ặc trong các lo ại báo vi ết ho ặc báo điện tử trong 3 số liên tiếp. c, Nội dung hồ sơ ĐKKD gồm: - Giấy đề nghị ĐKKD theo mẩu thống nhất do cơ quan DKKD có thẩm quyền quy định. - Dự thảo điều lệ công ty (đối với loại hình công ty hợp doanh, công ty trách nhiệm hửu hạn, công ty cổ phần). - Bản sao chứng minh nhân dân, hộ chiếu hoặc chứng thực cá nhân h ợp pháp c ủa cá nhân ho ặc các thành viên của công ty. - Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền đối v ới t ừng lo ại hình DN khác nhau theo quy định của pháp luật phải có vốn pháp định. - Chứng chỉ hành nghề của giám đốc, tổng giám đốc và các cá nhân khác đ ối v ới công ty kinh doanh ngành nghề mà theo quy định của PL phải có chứng chỉ hành nghề. Câu 2: Trình bày quy định về tổ chức lại và giải thể doanh nghiệp? a. Tổ chức lại DN: - Chia doanh nghiệp: các công ty TNHH, công ty cổ phần có thể đc chia thành m ột số công ty cùng lo ại sau khi ĐKKD các công ty mới, công ty bị chia chấm dứt tồn tại. + Hội đồng thành viên, chỉ sở hửu công ty ho ặc đại h ội đ ồng c ổ đông c ủa công ty b ị chia thông qua quy ết đ ịnh chia công ty theo quy định của luật và điều lệ công ty. Các công ty m ới phải cùng liên đ ới chia trách nhi ệm v ề các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và nghĩa vụ tài sản khác c ủa công ty b ị chia ho ặc m ột th ỏa thuận giửa chủ nợ và khách hàng và ng lao động để một trong các công ty đó thực hiện nghĩa vụ. + Công ty bị chấm dứt hoạt động sau khi công ty mới đc ĐKKD. - Tách doanh nghiệp: Công ty TNHH, công ty cổ phần có thể tách bằng cách chuyển m ột ph ần tài s ản c ủa công ty hiện có (gọi là công ty bị tách) để thành lập một hoặc một số công ty m ới cùng lo ại (g ọi là công ty đc tách) chuyển một phẩn quyền và nghĩa vụ của công ty bị tách sang công ty đc tách mà ko ch ấm d ứt t ồn t ại c ủa công ty bị tách. + Sau khi ĐKKD, công ty bị tách và công ty đc tách thông qua đi ều l ệ bầu ho ặc b ổ nhi ệm các ch ức v ụ theo điều lệ của công ty và các công ty bị tách và công ty đc tách phải cùng liên đ ới ch ịu trách nhi ệm v ề các kho ản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao động và các nghĩa vụ tải sản khác c ủa công ty bị tách, trừ tr ường h ợp công ty bị tách, công ty mới thành lập, chủ nợ, khách hàng và ng lao động của công ty bị tách có các thỏa thuận. - Hợp nhất doanh nghiệp: 2 hoặc một số công ty cùng loại (sau đây gọi là công ty b ị h ợp nh ất) có th ể h ợp thành một công ty mới (gọi là công ty hợp nhất) bằng cách chuyển toàn b ộ tài s ản, quy ền nghĩa v ụ và l ợi ích hợp pháp sang công ty hợp nhất, đồng thời chấm dứt tồn tại của công ty bị hợp nhất.
  2. + Sau khi ĐKKD, các công ty bị hợp nhất chấm d ứt t ồn t ại, công ty h ợp nh ất đc h ưởng các quy ền và l ợi ích hợp pháp, chịu trách nhiệm và các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao đ ộng và các nghĩa v ụ tài s ản khác của các cty bị hợp nhất. - Sáp nhập DN: Một hoặc một số cty cùng loại (gọi là cty bị sáp nhập) có th ể sáp nh ập vào m ột cty khác (g ọi là cty sáp nhập) bằng cách chuyển toàn bộ tài sản, quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp sang cty nhận sáp nhập, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của cty bị sáp nhập. + Sau khi ĐKKD, cty bị sáp nhập chấm dứt tồn tại, cty sáp nh ập đc h ưởng các quy ền và l ợi ích h ợp pháp, ch ịu trách nhiệm và các khoản nợ chưa thanh toán, hợp đồng lao đ ộng và các nghĩa v ụ tài s ản khác c ủa các cty b ị sáp nhập. - Ngoài ra còn có các hình thức khác như: + Chuyển đổi cty + Chuyển đổi cty TNHH một thành viên + Tạm ngưng kinh doanh. b. Giải thể doanh nghiệp: * Các trường hợp và điều kiện giải thể DN: - DN bị giải thể trong các trường hợp sau: + Kết thúc thời hạn hoạt động đã ghi trong điều lệ cty mà ko có qđịnh gia hạn. + Theo qđ của chủ DN đối với DN tư nhân, của tất c ả các thành viên đ ối v ới cty h ợp doanh, c ủa đ ại h ội đ ồng cổ đông đối với công ty cổ phần. + Cty ko có đủ thành viên tối thiểu theo quy định của PL trong thời hạn 6 tháng liên tục. + Bị thu hồi chứng nhận ĐKKD. Chú ý: DN chỉ đc giải thể khi đảm bảo thanh toán hết các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản. * Thủ tục giải thể DN: việc giải thể DN thực hiện theo quy định sau: - Chủ DN tư nhân, hội đồng thành viên hoặc chủ sở hửu cty, h ội đ ồng qu ản tr ị tr ực ti ếp t ổ ch ức thanh lý tài sản DN trừ trường hợp điều lệ cty quy định thành lập tổ chức thanh lí riêng. - Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ khi thông qua qđịnh giải thể phải đc gửi đến cơ quan ĐKKD, tất cả các chủ nợ, ng có quyền nvụ và lợi ích liên quan, ng lao đ ộng trong DN và ph ải đc niêm y ết công khai t ại tr ụ s ở chính và chi nhánh của DN. - Đối với trg hợp PL yêu cầu phải đăng báo thì quyết đ ịnh gi ải th ể DN ph ải đc đăng ít nh ất trên m ột t ờ báo viết hoặc báo điện tử trong 3 số liên tiếp. - Các khoản nợ của DN đc giải quyết theo trình tự sau: + Các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, BHXH và quyền lợi khác của ng lao động + Nợ thuế và các khoản nợ khác + Sau khi đã thanh toán hết các khoản nợ và chi phí gi ải th ể DN phần còn lại thu ộc v ề ch ủ DN t ư nhân, các thành viên, cổ đông hoặc chử sở hửu cty. - Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày thanh toán hết các khoản nợ của DN, ng đại diện theo PL của DN gửi hồ sơ giải thể DN đến cơ quan ĐKKD, trong thời hạn 7 ngày k ể t ừ ngày nh ận h ồ s ơ h ợp l ệ, c ơ quan ĐKKD xóa tên DN trong sổ ĐKKD. Câu 4: Trình bày khái niệm DN? Thẩm quyền của DN? a. Khái niệm DN: - DN là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có tr ụ sở giao dich ổn đ ịnh, đc ĐKKD theo quy đ ịnh c ủa pháp luật nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh. - Kinh doanh: là việc thực hiện một, một số hoặc tất c ả các công đo ạn c ủa quá trình đ ầu t ư t ừ sx đ ến tiêu th ụ sp nhằm múc đính sinh lợi. - Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ có đầy đủ giấy tờ theo quy định của luật này, có nội dung đc kê khai đầy đ ủ theo QĐ của PL. - Góp vốn là việc đưa tài sản vào công ty để trở thành chủ sở hửu hoặc chủ sở hửu chung của cty - Phần vốn góp là tỉ lệ vốn mà chủ sở hửu hoặc chủ sở hửu chung của cty góp vào vốn điều lệ - Vốn điều lệ là số vốn do các thành viên, cổ đông góp ho ặc cam k ết góp trong th ời h ạn nh ất đ ịnh và đc ghi vào điều lệ cty - Vốn pháp định: là mức vốn tối thiểu phải có theo QĐ của PL để thành lập DN - Cổ tức là khoản lợi nhuận ròng đc trả cho mổi c ổ phần bằng ti ền mặt ho ặc bằng tài s ản khác t ừ ngu ồn l ợi nhuận của cty sau khi đã thực hiện hết nvụ với nhà nước. - Cổ đông là ng sở hửu ít nhất một cổ phần đã phát hành c ủa cty c ổ phần. C ổ đông sáng l ập là c ổ đông tham gia xây dựng, thông qua và kí tên vào bản điều lệ đầu tiên của cty cổ phần.
  3. - DN nhà nước trong đó N2 sở hửu 50% vốn điều lệ b. Thẩm quyền của DN: * Quyền của DN: - Tự chủ kinh doanh, chủ động chọn ngành nghề, địa bàn, hình th ức kinh doanh đ ầu t ư, m ở r ộng quy mô, đ ược nhà nước khuyến khích, ưu đãi, tạo đk thuận lợi tham gia sx, cung ứng sp, dịch vụ. - lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ, sử dụng vốn. - Chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và kí kết hợp đồng - Kinh doanh xuất nhập khẩu. - Tuyển dụng, thuê, sd lao động theo yêu cầu KD - Chủ động ứng dụng khoa học kỹ thuật để nâng cao hiệu quả sx kinh doanh - Tự chủ quyết định các chức vụ kinh doanh và các quan hệ nội bộ - Chiếm hửu, sử dụng, định đoạt tài sản của DN. - Từ chối mọi yêu cầu cung ứng, cung cấp nguồn lực ko đc PL cho phép - Khiếu nại, tố cáo theo quy địh của PL - Và các quyền khác theo quy địh của PL * Quyền của DN có sx, cug ứng sp dvụ công ích. - Có các quyền quy định tại điều 8,9 và các qđịnh có liên quan đến luật này - Được thanh toán, bù đắp chi phí theo giá hiện thầu ho ặc thu phí sd dv ụ theo quy đ ịnh c ủa c ơ quan N 2 có thẩm quyền. - Đc đảm bảo thời hạn sx, cung ứng sp, dvụ thích hợp. - Và các quyền khác theo qđ của PL * Các hành vi bị cấm: - Cấp giấy chứng nhận ĐKKD cho ng ko đủ đk or từ chối c ấp gi ấy ch ứng nh ận ĐKKD cho ng đ ủ đk theo quy định của luật này gây chậm trễ, phiền hà, cản trở ng yêu cầu ĐKKD và hđ của DN. - Hoạt động kinh doanh dưới hình thức mà DN ko ĐKKD or ti ếp t ục kinh doanh khi đã b ị thu h ồi gi ấy phép kinh doanh - Kê khai ko trung thực, ko chính xác n ội dung h ồ sơ ĐKKD, kê khai ko trung th ực, ko chính xác, ko k ịp th ời những thay đổi trong ndung hồ sơ ĐKKD - Kê khai khống vốn ĐK, ko góp đủ, đúng hạn số vốn như đã ĐK c ố đ ịnh giá tài s ản góp v ốn ko đúng v ới giá trị thực tế. - Hoạt động trái PL, lừa đảo, kinh doanh các ngàh nghề bị cấm KD - KD các ngàh nghề có điều kiện khi chua đủ đk kinh doah theo QĐ PL - Ngăn cản chủ sở hửu, thàh viên, cổ đông của DN thực hiện các quyền theo qđịnh của luật này và điều lệ cty. - Các hành vi cấm khác theo qđ của PL Câu 5; Trình bày khái niệm cty TNHH 2 thành viên trở lên? Quyền và nvụ của các thành viên? a. Khái niệm - Cty TNHH là Dn trong đó các thành viên có thể là tổ chức, cá nhân số lượng thành viên ko v ượt quá 50 ng ười. Các thàh viên phải chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nghĩa vụ tài sản khác của doanh nghi ệp trog ph ạm vi số vốn cam kết góp vào DN: cty TNHH ko đc phép phát hàh cổ phần b. Quyền và nghĩa vụ của các thành viên. * Quyền của các thành viên. - Tham dự họp hội đồng thàh viên, thảo luận, kiến nghị biểu quyết các vấn đề của hội đồng thành viên - Có số phiếu biểu quyết tương ứng số vốn góp - Kiểm tra, xem xét tra cứu sổ gi chép sổ giao dịch kế toán, báo cáo tài chính h ằng năm, các gi ấy t ờ, tài li ệu khác của cty. - Đc chia lợi nhuận tương ứng với phần vốn phần góp khi cty bị giải thể or phá sản - Đc ưu tiên góp thêm vốn vào cty thì cty tăg vốn điều lệ - Khiếu nại or khởi kiện giám đốc or TGĐ khi ko thực hi ện đúng nghĩa v ụ gây thi ệt h ại đ ến l ợi ích c ủa các thành viên và của cả cty. - Đc định đoạt phần vốn góp của mình bằng cách chuyển nhượng, để thừa kế or tặng - Và có các quyền khác theo qđ của PL và điều lệ cty * Nghĩa vụ của các thành viên: - góp đủ, đúng hạn số vốn đã cam kết và chịu trách nhiệm về các khoản nợ, nghĩa v ụ ts khác c ủa cty trong s ố vốn đã cam kết góp vào cty. - Tuân thủ các điều lệ của cty
  4. - Chấp hành qđịnh của hội đồng thành viên - Thực hiện các nghĩa vụ khác theo QĐ của luật này - Chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh cty để thực hi ện các hành vi vi ph ạm PL, thanh toán các kho ản n ợ chưa đến hạn của cty trc nguy cơ tài chính có thể xảy ra đối với cty. * Quy định về tổ chức quản lý cty. - Cty TNHH hai thành viên trở lên có hội đồng thành viên, ch ủ t ịch h ội đ ồng thành viên, giám đ ốc or TGĐ, n ếu cty có 11 thàh viên trở lên phải thành lập ban kiểm soát. - Chủ tịch hội đồng thành viên or TGĐ là ng đại diện theo PL của cty theo quy định của điều lệ cty - Hội đồng thành viên là cơ quan quyết định cao nhất của cty thành viên là tổ chức chỉ định ng đại di ện theo ủy quyền tham gia hội đồng thành viên, hội đồng thành viên sẻ h ọp đ ịnh kì, ít nh ất 1 năm 1 l ần và h ội đ ồng thành viên có đầy đủ các quyền và nghĩa vụ theo quy định của PL + Qđịnh chiến lược kinh doanh và phát triển cty + Qđịnh tăg or giảm vốn điều lệ, qđịnh thời điểm và pthức huy động vốn. + Qđịh phương thức đầu tư + Qđịnh giải pháp phát triển thị trường. + Qđịnh mức lương, thưởng và các lợi ích khác đối với ch ủ t ịch h ội đ ồng thành viên, GĐ or TGĐ, k ế toán trưởng + Thông qua báo cáo tài chính năm + Qđịh cơ cấu tổ chức, quản lý cty + Sửa đổi, bổ sung điều lệ cty + Qđịh giải thể or yêu cầu phá sản cty - Chủ tịch hội đồng thàh viên do hội đồng thành viên bầu, có th ể kiêm GĐ or TGĐ, có các quy ền và nghĩa v ụ sau đây + Chuẩn bị or tổ chức việc chuẩn bị chương trình, kế hoạch hđộng của hội đồng thành viên. + Tổ chức chương trình, nội dung, tài liệu họp hội đồng thành viên + Triệu tập và chủ trì cuộc họp hội đồng thành viên và tổ chức việc lấy ý kiến + Giám sát or tổ chức giám sát việc thực hiện các QĐ của hội đồng thành viên + Thay mặt hội đồng thành viên kí các qđịnh của hội đồng thành viên + Một số q` và nvụ khác theo quy định của luật này và điều lệ cty. - Nhiệm kì của một chủ tịch hội đồng thành viên ko quá 5 năm, chủ t ịch h ội đ ồng thàh viên có th ể đc b ầu l ại với số nhiệm kì ko hạn chế. Câu 6: Trình bày khái niệm cty cổ phần? Quyền và nghĩa vụ của các cổ đông phổ thông? a. Khái niệm Cty cổ phần là doanh nghiệp trong đó: - Vốn điều lệ đc chia thàh nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần, gồm các loại cổ phẩn + Cty cổ phẩn phải có cổ phẩn phổ thông. Người sở hửu cổ phần phổ thông là cổ đông phổ thông + Cty cổ phần có thề có cổ phần ưu đãi ng` sở hửu cổ phần ưu đãi đc g ọi là c ổ đông ưu đã, c ỗ ph ần ưu đãi gồm các loại sau: cổ phần ưu đai biểu quyết, cỗ phần ưu đãi c ỗ tức, c ổ phần ưu đãi hoàn l ạivà c ổ ph ần ưu đãi khác do điều lệ cty quy định. Chỉ có các tổ chức đc chính ph ủ ủy quyền và c ổ đông sáng l ập đc quy ền n ắm giữ cổ phần ưu đãi biểu quyết, ưu đãi biểu quyết của cổ đông sáng lập chỉ có hiệu lực trong 3 năm kể từ ngày cty lấy giấy chứng nhận ĐKKD, sau thời hạn đó thì cổ phẩn ưu đãi biểu quyết trở thành cổ phần phổ thông - Cổ đông có thể là tổ chức, cá nhân, số lượng cổ đông tối thiểu là 3 và không hạn chế số lượng tối đa. - Cổ đông chỉ chịu trách nhiệm về các khoản nợ và nvụ tài sản khác c ủa DN trong phạm vi s ố v ốn đã góp vào DN - Cổ đông có q` tự do chuyển nhượng cổ phần của mình cho ng` khác nhưng phải tuân thủ các quy định sau: + Cổ đông sở hửu cổ phần ưu đãi ko đc chuyển nhượng cổ phần đó cho ng` khác + Trong thời hạn 3 năm kể từ ngày đc cấp giấy chứng nhận ĐKKD, c ổ đông sáng l ập có th ể t ự do chuy ển nhượng cổ phần của mình cho ng` ko phải là c ổ đông sáng lập n ếu đc s ự ch ấp nh ận c ủa đ ại h ội đ ồng c ổ đông. Sau time 3 năm kể từ ngày cty đc cấp giấy chứng nhận ĐKKD các hạn ch ế đ ối v ới c ổ ph ần ph ổ thông của cổ đông sáng lập đc bải bỏ. - Cty cổ phần có tư cách pháp nhân kể từ ngày đc cấp giấy chứng nhận ĐKKD - Cty cổ phần đc q` phát hành chứng khoán để huy động vốn - Ng` đc q` mua cổ phần ưu đãi cổ tức, cổ phần ưu đãi hoàn lại và số c ổ phần ưu đãi khác do đi ều l ệ cty quy định
  5. - Cổ phần phổ thông ko thể chuyển đổi thành cổ phần ưu đãi, nhưng cổ phần ưu đãi có th ể chuyển đ ổi thành cổ phần phổ thông theo quy định của đại hội đồng cổ đông. b. Quyền và nghĩa vụ của cổ đông phổ thông. * Quyền của cổ đông phổ thông. - Tham dự và phát triển trong các đại hội cổ đông và thực hi ện quyền bi ểu quyết tr ực ti ếp or thông qua đ ịa diện đc ủy quyền, mỗi cổ phần phổ thông có một phiếu biểu quyết - Đc nhận cổ tức với mức theo quy định của đại hội cổ đông - Đc ưu tiên mua cổ phần mới đc chào bán - Đc chuyển nhượng cổ phần của mình cho cổ đông khác, cho ng` ko phải là cổ đông - Xem xét tra cứu, tríh lục các thông tin trong danh sách c ổ đông bi ểu quy ết và yêu c ầu s ửa đ ổi các thông tin ko chính xác - Khi cty bị giải thể or phá sản đc nhận một phần tài sản còn lại tương ứng với số vốn góp - Các quyền khác theo quy định tại luật này và điều lệ cty * Cổ đông or nhóm cổ đông sở hửu trên 10% tổng c ổ ph ần ph ổ thông trong th ời h ạn liên t ục ít nh ất 6 tháng thì có quyền. - Để cử vào hội đồng quản trị và ban kiểm soát (nếu có) - Xem xét và trích lục sổ biên bản và nghị quyết của hội đồng qtrị, báo cáo tài chính gi ữa năm và hăng năm theo mẫu của hệ thống kế toán DN - Triệu tập họp đại hội cổ đông trong TH quy định tại khoản 3 điều này. - Yêu cầu ktra, kiểm soát các vấn đề liên quan đến quản lý. - Các quyền khác theo quy định tại luật này * Cổ đông or nhóm cổ đông đc yêu cầu triệu tập đại hội cổ đông trong trg hợp: - Hội đồng quản trị vi phạm nghiêm trọng quyền c ủa c ổ đông, nghĩa v ụ c ủa ngành qu ản lý ho ặc ra quy ết đ ịnh vượt quá thẩm quyền được giao - Nhiệm kì của hội đồng quản trị đã vượt quá 6 tháng mà hội đồng quản trị mới chưa đc bầu thay thế - Các trường hợp khác theo điều lệ của cty. * Nghĩa vụ của cổ đông phổ thông: - Thanhh toán đủ số cổ phần cam kết trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày đc cấp giấy chứng nhận ĐKKD - Ko đc rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra kh ỏi cty đ ươi m ọi hình th ức tr ừ tr ường h ợp đc cty cho phép or ng khác mua lại cổ phần - Tuân thủ điều lệ và quy chế quản lý nội bộ cty - Chấp hành quyết định của đại hội đồng cổ đông, hội đồng qtrị - Thực hiện các nvụ khác theo quy định tại luật này - Cổ đông phổ thông phải chịu trách nhiệm cá nhân khi nhân danh cty d ưới m ọi hình th ức đ ể vi ph ạm PL or tiến hành kinh doanh và các giao dich phục vụ cho lợi ích cá nhân, thanh toán các khoản nợ chưa đến hạn trước nguy cơ tài chính có thể xảy ra với cty. Câu 7: Trình bày quy định của PL về lạm dụng vị trí th ống lỉnh th ị tr ường? L ạm d ụng v ị trí đ ộc quyền, tập trung kinh tế? a. Các DN, nhóm DN có vị trí thống lỉnh thị trường. - DN đc coi là có vị trí thống lỉnh thị trường n ếu có th ị ph ần t ừ 30% tr ở lên trên th ị tr ương liên quan ho ặc có khả năng gây hạn chế cạnh tranh đáng kể - Nhóm DN đc coi là có vị trí thống lĩnh thị trường nếu cùng hành động, nhằm gây hạn chế cạnh tranh. b. Doanh nghiệp có vị trí độc quyền. - DN đc coi là có vị trí độc quyền n ếu ko có DN nào c ạnh tranh v ề hàng hóa, dv ụ mà DN đó kinh doanh trên th ị trường liên quan. c. Các hành vi lạm dụng vị trí thống lỉnh thị trường bị cấm. - Bán hàng hóa, cung ứng dvụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh. - Áp đặt giá mua, giá bán hàng bất hớp lí. - Hạn chế sx, phân phối hàng hóa, dvụ, g/hạn thị trường, gây thiệt hại cho khách hàng. - Áp đặt đk thương mại khác nhau trong dvụ nhằm tạo bất bình đẳng trong cạnh tranh. - Ngăn cản việc tham gia thị trường của đối thủ cạnh tranh. d. Các hành vi lạm dụng vị trí độc quyền bị cấm. - Các hành vi quy định tại điều 13 luật này. - Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng - Lợi dụng vị trí độc quyền để đơn phương thay đổi or hủy bỏ hợp đồng
  6. e. Tập trung kinh tế: - khái niệm tập trung kình tế: là hành vi của DN bao gồm: + sáp nhập dn, là việc một or một số dn chuyển toàn bộ tài sản, quyền, ngiã v ụ và l ợi ích h ợp pháp c ủa mình ch một dn khác, đồng thời chấm dứt tồn tại của dn bị sáp nhập + Hợp nhất DN là việc hai hoặc nhiều DN chuyển toàn bộ ts, q, ngiã v ụ và l ợi ích h ợp pháp c ủa mình đ ể hình thành một DN mới, đồng thời chấm dứt sự tồn tại của DN bị hợp nhất + Mua lại DN: là việc một DN mua toàn bộ or m ột phần tài sản c ủa DN khác đ ủ đ ẻ ki ểm soát, chi ph ối toàn bộ or một ngành nghề của DN bị mua lại. + Liên doanh giữa các DN: các DN cùng góp 1 phần tài sản, quyền và ngĩa vụ của mìh để hình thành DN mới + Các hành vi tập trung kinh tế khác theo quy định - Các hành vi bị cấm tập trung: + Cấm tập trung ktế nếu thị phần kết hợp của các DN tham gia tập trung ktế chiếm trên 50% trên th ị tr ường liên quan. * Trường hợp miễn trừ đối với tập trung ktế bị cấm đc xem xét miễn trừ giãi thể. - Một or nhiều bên tham gia tập trung ktế có nguy cơ phá sản hoặc giải thể - Việc tập trung ktế có tác dụng mở rộng xuất nhập khẩu or góp phần phát triển ktế. Câu 8: Trình bày quy định của PL về cạnh tranh không lành mạnh - Một là: chỉ dẩn gây nhầm lẩn. + Cấm DN sd chỉ dẩn chứa đựng thông tin gây nhầm lẩn về tên th ương m ại kh ẩu hi ệu kinh doanh, bi ểu tượng kinh doanh, bao bì, chỉ dẩn địa lí và các yếu tố khác theo quy đ ịnh c ủa chính ph ủ làm sai l ệch nh ận th ức của khách hàng. + Cấm KD hàng hóa, dvụ có sd chỉ dẩn gây nhầm lẩn theo QĐ PL - Hai là: xâm phạm bí mật kinh doanh + tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh + Tiết lộ, sd thông tin thuộc bí mật kinh doanh mà ko đc phép của chủ sở hửu bí mật kinh doanh. + vi phạm hợp đồng bảo mật hoặc lừa gạt, lợi dụng lòng tin c ủa ng có nghĩa v ụ b ảo m ật nh ằm ti ếp c ận, thu thập làm lộ thông tin. + tiếp cận, thu thập thông tin thuộc bí mật kinh doanh của ng khác khi ng này làm thủ tục theo quy đ ịnh c ủa PL liên quan đến kinh doanh. - Ba là: ép buộc trong kinh doanh + Cấm DN ép buộc khách hàng, đối tác kinh doanh của DN khác bằng hành vi dọa n ạt hoặc cưỡng bức h ọ giao dịch hoặc ngừng giao dịch - Bốn là: dèm pha doanh nghiệp khác + Cấm DN dèm pha DN khác bằng hành vi trực ti ếp or gián ti ếp đ ưa ra thông tin ko trung th ực gây ảnh h ưởng xấu đến DN khác. - Năm là: gây rối hđ kinh doanh của DN khác + Cấm DN gây rối hđ kinh doanh hợp pháp của DN khác bằng hành vi gián ti ếp or tr ực ti ếp c ản tr ợ làm gián đoạn hđ kinh doanh của DN đó. - Sáu là: quảng cáo nhằm cạnh tranh ko lành mạnh: cấm DN thực hiện các hoạt động quảng cáo sau đây. + So sánh trực tiếp hàng hóa, dvụ của mình với h2, dvụ của DN khác. + Bắt chước một số sp quảng cáo khác để gây nhầm lẩn cho khách hàng. + đưa thông tin gian dối về giá cả, số lượng, chất lượng, công d ụng, ki ểu dáng, ch ủng lo ại, bao bì, ngày sx, thời hạn sử dụng, xuất xứ hàng hóa + Các hoạt động quảng cáo mà PL cấm. - Bảy là: khuyến mại nhằm cạnh tranh không lành mạnh: cấm DN thực hiện các hành vi khuyến mãi sau: + Tổ chức khuyến mãi và gian dối về giải thưởng + Khuyến mãi ko trung thực or gây nhầm lẩn về h2, dvụ để lửa dối + Phân biệt đối xử với khách hàng + Các hoạt động khuyến mãi khác mà PL cấm - Tám là: phân biệt đối xử của hiệp hội, các hành vi bị cấm: + từ chối DN có đủ đk tham gia or rút khỏi hiệp hội nếu việc từ chối đó mang tính phân biệt đối xử gây bất lợi cho DN + Hạn chế bất hợp lí của hđ kinh doanh - Chín là: Bán hàng đa cấp bất chính: cấm các hành vi sau
  7. + yêu cầu ng muốn tham gia phải đặt c ọc, phải mua m ột số l ượng hàng hóa ban đ ầu or ph ải tr ả m ột s ố ti ền để đc tham gia mạng lưới + ko cam kết mua lại với mức giá ít nhất là 90% giá hàng hóa đã bán cho ng tham gia bán lại + cho ng tham gia nhận tiền hoa hồng, tiền thưởng, lợi ích kinh tế khác chủ yếu từ việc dỗ ng khác tham gia + Cung cấp thông tin gian dối về lợi ích vủa việc tham gia m ạng l ưới bán hàng đa c ấp, thông tin sai l ệch v ề tính chất, công dụng h2 để dụ dỗ khách hàng. - Mười là: các hành vi cạnh tranh không lành mạnh khác theo quy định của PL Câu 9: Trình bày đối tượng có quyền, có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá s ản? phí phá s ản? QĐ về xử lý các khoản nợ chưa đến hạn, các khoản nợ đc đảm bảo bằng tài sản thế chấp, cầm cố? a. Đối tượng có quyền và nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu phá sản. * Trường hợp 1: chủ nợ nộp đơn. - khi nhận thấy DN, hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản thì các chủ n ợ đ ều có quy ền n ộp đ ơn yêu c ầu m ở thủ tục phá sản đối với DN đó. Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản gồm: + Tên địa chỉ ng làm đơn. + Tên, địa chỉ của DN hợp tác xã lâm vào tình trạng phá sản + Các khoản nợ có bảo đảm và ko bảo đảm đến hạn mà DN chưa thanh toán + Quá trình đòi nợ + Căn cứ của việc yêu cầu mở thủ tục phá sản - Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản phải gửi cho tòa án có thẩm quyền theo quy định tại điều 7 của luật này. * Trường hợp 2: quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của ng lao động - Trường hợp doanh nghiệp ko trả đc lương, các khoản nợ khác cho ng lao động và nhận th ấy DN lâm vào trình trạng phá sản thì ng lao động c ử đại di ện ho ặc thông qua đại di ện công đoàn n ộp đ ơn yêu c ầu th ủ t ục phá sản đ/với DN - Đơn yêu cầu thủ tục phá sản bao gồm: + Ngày, tháng, năm làm đơn + Tên, địa chỉ ng làm đơn + Tên, địa chỉ của DN lâm vào tình trang phá sản. + Số tháng nợ tiền lương, số tiền lương và các khoảng nợ khác mà DN nợ ng lao động. + Căn cứ của yêu cầu mở thủ tục phá sản - Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản gửi tại tòa án thẩm quyền theo quy định của PL - Sau khi nộp đơn, đại diện ng lao động đc coi là chủ nợ. * TH 3: Nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của DN, HTX lâm vào tình trạng phá sản. - Khi nhận thấy DN, htx lâm vào tình trạng phá sản thỉ chủ DN or đại di ện hợp pháp của DN, htx có nghĩa v ụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản - Đơn yêu cầu thủ tục phá sản gồm: + Ngày, tháng, năm làm đơn + Tên, địa chỉ của DN, htx + Căn cứ yêu cầu mở thủ tục phá sản - Yêu cầu mở thủ tục phá sản phải đc gửi cho tòa án có thẩm quyền - Phải nộp kèm theo đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản các giấy tờ, tài liệu sau: + báo cáo tình hình hđ kinh doanh của DN, trong đó gi ải trình nguyên nhân và hoàn c ảnh liên quan đ ến tình trạng mất khả năng thanh toán + Báo cáo về biện pháp mà DN đã thực hiện nhưng vẩn ko khắc phục đc tình trạng mất khả năng thanh toán + Bảng kê tài sản chi tiết của DN + Danh sách các chủ nợ của DN, ghi rỏ họ tên, địa chỉ của chủ nợ + Danh sách những ng mắc nợ Dn + Danh sách ghi rõ họ tên, địa chỉ các thành viên n ếu công ty mắc n ợ là cty thành viên liên đ ới ch ịutrách nhi ệm các khoản nợ + Những tài liệu khác mà tòa án yêu cầu - Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày nhận thấy DN lâm vào tình tr ạng phá s ản mà DN or ng đ ại di ện c ủa DN ko nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản thì phải chịu trách nhiệm theo QĐ của PL * TH 4: Quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của chủ sở hửu DN nhà nước: - Khi nhận thấy DN nhà nước lâm vào tình trạng phá sản mà DN ko th ực hi ện nghĩa v ụ n ộp đ ơn yêu c ầu m ở thủ tục phá sản thì đại diện chủ sở hửu của DN có thẩm quyền nộp đơn yêu cầu - Đơn yêu cầu, giấy tờ, tài liệu kèm theo phải đúng theo qđ của PL
  8. * TH 5: Quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của các cổ đông cty cổ phần - Khi nhận thấy cty cổ phần lâm vào tình trạng phá sản thì cổ đông hoặc nhóm c ổ đôngcó quy ền n ộp đ ơn yêu cầu mở thủ tục phá sản - Đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản, giấy tờ và tài liệu kèm theo đc thực hiện theo quy định của PL * TH 6: Quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản của các thành viên hợp danh - Khi nhận thấy cty hợp danh lâm vào tình trạng phá thì thàh viên h ợp danh có quy ền n ộp đ ơn yêu c ầu m ở th ủ tục phá sản - Đơnn yêu cầu, các giấy tờ, tài liệu kèm theo thực hiện theo Qđ của PL b. Phí phá sản: - Phí phá sản đc dùng để tiến hành thủ tục phá sản. Tòa án quyết đ ịnh vi ệc n ộp phí phá s ản trong t ừng tr ường hợp cụ thể theo qđ của PL về phí và lệ phí - Phí phá sản do NSNN tạm ứng trong các TH sau: + Ng nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản thuộc trường hợp ko phải nộp phí + ng nộp đơn yêu cầu ko nộp phí nhưng có tài sản khác c. Quy định và xử lý các khoản nợ chưa đến hạn. - TH thẩm phán ra quyết định mở thủ tục thanh lý đối với DN, thì các kho ản n ợ ch ưa đ ến h ạn vào th ời đi ểm mở thủ tục thanh lý đc xử lý như các khoản nợ đến hạn, nhưng ko đc tính lãi đ/với t/g chưa đến hạn. d. xử lý các khoản nợ đc đảm bảo bằng tài sản thế chấp or cầm cố - TH thẩm phán ra qđịnh mở thủ tục thanh lý đối với DN thì các kho ản n ợ đc đ ảm bảo bằng tài s ản th ế ch ấp or cẩm cố đc xác lập trc khi tòa án yêu c ầu m ở thủ tục phá s ản đc ưu tiên thanh lý b ằng ts ản đó. N ếu gtr ị ts ản thế chấp or cầm cố ko đủ thanh toán số nợ thì phần n ợ còn lại đc thanh toán trong qđ ịnh thanh lý tài s ản c ủa DN, nếu gtrị tài sản cầm cố or thế chấp lớn hơn số nợ thì phần chênh lệch đc nhập vào gtrị của DN Câu 10: Trình bày các biện pháp bảo toàn tài sản trong giải quyết phá sản? a, Tài sản của doanh nghiệp, htx lâm vào tình trạng phá sản gồm: - tài sản và quyền về tài sản mà DN, htx có tại thời điểm tòa án thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản. - các khoản lợi nhuận , tài sản và quyền về tài sản mà DN sẽ có do vi ệc giao d ịch đc xác l ập thì tòa án th ụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản. - tài sản là vật bảo đảm thực hiện nghĩa vụ của DN. - giá trị quyền sử dụng đất của DN theo quy định của PL về DN b, Kiểm kê tài sản của DN, htx lâm vào tình trạng phá sản: - Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày nhận đc quyết định m ở thủ tục phá sản, DN lâm vào tình tr ạng phá s ản phải tiến hành kiểm kê tài sản theo bảng kê chi tiết đã nộp cho tòa án và xác định giá trị các TS đó. - Bảng kiểm kê TS đã đc xác định phải gửi ngay cho tòa án . - TH thấy việc kiểm kê TS của DN ko chính xác thì tố quản lý, thanh lý tài sản tổ ch ức ki ểm kê, xác đ ịnh l ại giá trị TS. c, Gửu giấy đòi nợ: - trong thời hạn 60 ngày , kể từ ngày cuối cùng đăng báo về quyết định của tòa án mở thủ tục phá sản, các chủ nợ phải gửi giấy đòi nợ cho tòa án, hết thời hạn mà các chủ n ợ ko gửi gi ấy đòi n ợ đ ến thì tòa án coi nh ư ch ủ nợ từ bỏ quyền đòi nợ. d, Lập danh sách chủ nợ: - trong thời hạn mười lăm ngày kể từ ngày hết hạn gửi gi ấy đòi n ợ t ố qu ản lý, thanh lý tài s ản ph ải l ập xong danh sách chủ nợ và số nợ. Danh sách chủ nợ phải đc niêm yết công khai t ại tr ụ s ở tòa án ti ến hành th ủ t ục phá sản và trụ sở chính của DN. Trong thời hạn này các chủ nợ và Dn, htx lâm vào tình tr ạng phá sản có quyền khiếu nài tòa án về danh sách chủ nợ. e, Lập danh sách người mắc nợ: - tố quản lý, thanh lý tài sản phải lập danh sách những người m ắc n ợ DN, htx lâm vào tình tr ạng phá s ản, trong đó ds phải ghi rõ số nợ của mỗi người măc nợ, danh sách người m ắc n ợ ph ải đc niêm y ết công khai t ại trụ sở tòa án tiến hành thủ tục phá sản và trụ sở DN,htx lâm vào tình tr ạng phá s ản.Trong th ời h ạn 10 ngày k ể từ ngày niêm yết người mắc nợ và DN,htx có quyền khiếu nại với tòa án về ds người mắc nợ. f, Đăng ký giao dịch bảo đảm của DN,htx lâm vào tình trạng phá sản: - DN,htx lâm vào tình trạng phá sản cho người khác vay tài sản có đảm bảo phải đăng ký theo quy định của PL nhưng chưa đký thì tài sản trưởng tố quản lý, thanh lý ts thực hiện ngay việc đký giao dịch đó. g, Áp dụng cho biện pháp khẩn cấp tạm thời: trong các TH
  9. - cho bán những hang hóa dễ hư hỏng, hàng sắp hết HSD, ko bán đúng thời hạn sẽ khó có khả năng tiêu thụ - kê biên, niêm phong tài sản của DN,htx - phong tỏa TS của DN,ktx tại ngân hàng. - niêm phong kho, quỹ. - cấm hoặc buộc DN,htx ko đc thực hiện một số hành vi nhất định. h, Đình chỉ thi hành án dân sự hoắc giải quyết vụ án: - kể từ ngày tòa án ra quyết định mở thủ tục phá sản, vi ệc thi hành án dân s ự v ề TS mà DN,htx lâm vào tình trạng phá sản là người thi hành án phải đc đình chỉ. Câu 11: Trình bày quy định về cầm cố và thế chấp tài sản? a. cầm cố tài sản. - khái niệm cầm cố tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên c ầm c ố) giao tài s ản thu ộc quy ền s ở h ửu c ủa mình cho bên kia (sau đây gọi là bên nhận cầm đồ) để đảm bảo thực hiện nghĩa vụ dân sự. - hình thức cầm cố tài sản việc cầm cố tài sản phải được lập thành văn b ản, có th ể l ập thành văn b ản riêng or ghi trong hợp đồng chính. - hiệu lực của cầm cố tài sản: cầm cố tài sản có hi ệu lực kể t ừ ngày chuy ển giao tài s ản cho bên nh ận c ầm cố. - thời hạn cầm cố tài sản do các bên thỏa thuận * Nghĩa vụ của bên cầm cố tài sản + giao tài sản cho bên nhận theo đúng quy định + báo cho bên nhận cầm cố về quyền của ng thứ 3 đ/v ới tài sản c ầm c ố n ếu có trong hđ c ầm c ố và yêu c ầu bồi thường thiệt hại + thanh toán cho bên nhận cầm cố chi phí hợp lí để đảm bảo, giử gìn tài sản cầm cố * Quyền của bên cầm cố tài sản + yêu cầu bên nhận tài sản cầm cố ngừng sử dụng tài sản c ầm cố trong TH s ử d ụng tài s ản c ầm c ố có nguy cơ bị mấy giá trị or giảm sút giá trị + Đc bán tài sản cầm cố, nếu đc bên nhận cầm cố đồng ý + Đc thay thế tài sản cầm cố bàng một tài sản khác theo thỏa thuận cua 2 bên + Yêu cầu bên nhận ts cầm cố bồi thường thiệt hại xảy ra đ/với tài sản cầm cố * N/vụ của bên nhận tài sản cầm cố + bảo quản giử gìn tài sản cầm cố + Ko đc bán trao đổi, cho thuê, cho mượn tài sản cầm cố nếu ko đc bên kia đồng ý + Ko đc khai thác công dụng, hưởng hoa lợi từ tài sản cầm cố + Trả lại tài sản cầm cố khi nghĩa vụ đc đảm bảo bằng cầm cố chấm dứt * Quyền của bên nhận cầm cố tài sản. + yêu cầu ng chiếm hửu, sử dụng trái PL tài sản cầm cố trả lại tài sản đó. + yêu cầu xử lí tài sản cầm cố theo phương thức thảo thuận + đc khai thác công dụng tài sản cầm cố nếu có thỏa thuận + đc thanh toán chi phí hợp lí để bảo quản tài sản cầm cố khi trả lại tài sản cho bên cầm cố. - Hủy bỏ việc cầm cố tài sản: việc cầm cố tài sản có thể hủy bỏ nếu bên nhận cầm cố đồng ý. - Xử lý tài sản cầm cố: TH đã đến hạn thực hiện n/vụ dân sự mà bên có nghĩa v ụ ko th ực hi ện or th ực hi ện ko đúng thỏa thuận thì tài sản đc xử lý theo thỏa thuận của các bên. - thanh toán tiền bán tài cầm cố - chấm dứt cầm cố tài sản. b. thế chấp tài sản -KN: thế chấp tài sản là việc một bên (sau đây gọi là bên thế chấp) dùng tài sản thu ộc sở h ửu c ủa mình đ ể đảm bảo thực hiện n/vụ với bên kia (sau đây đc gọi là bên thế chấp) và ko chuyển giá tài s ản đó cho bên th ế chấp. - tài sản thế chấp cũng có thề là tài sản đc hình thành trong tương lai - tài sản thế chấp do bên thế chấp giử - hình thức thế chấp tài sản, việc thế chấp tài sản phải đc l ập thành văn b ản, có th ể l ập thành vb ản riêng or ghi trong hợp đồng chính. - thời hạn thế chấp: do các bên thỏa thuận - thế chấp tài sản đang cho thuê - thế chấp tài sản đc bảo hiểm * N/vụ của bên thế chấp tài sản
  10. - bảo quản, giử gìn tài sản thế chấp - áp dụng các biện để khắc phục, kể cả phải ngừng khai thác công d ụng tài s ản n ếu nh ư vi ệc sd ụng or khai thác đo có nguy cơ làm mất or giảm sút giá trị tài sản - thông báo cho bên nhận thế chấp về quyền của bên thứ 3 đối với tài sản thế chấp. - không đc bán, trao đổi, tặng tài sản thế chấp * Quyền của bên thế chấp tài sản - đc khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ TH hoa l ợi, l ợi t ức cũng thu ộc tài s ản th ế ch ấp theo thỏa thuận - đc đầu tư để làm tăng trưởng giá trị tài sản thế chấp - đc bán, thay thế tài sản thế chấp nếu ts đó là hàng hóa luân chuyển trong quá trình sản xuất, kinh doanh… - đc cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp, nhưng phải thông báo cho bên thuê bên m ượn bi ết v ề vi ệc tài s ản đang đc thế chấp - nhận lại tài sản thế chấp do ng thứ 3 giữ * N/vụ của bên nhận thế chấp tài sản. - trong trường hợp các bên thỏa thuận bên thế chấp gi ữ gi ấy t ờ v ề tài s ản th ế ch ấp thì khi ch ấm d ứt th ế ch ấp phải hoàn trả cho bên thế chấp giấy tờ tài sản * Quyền của bên nhận thế chấp tài sản - yêu cầu bên thuê , mượn tài sản thế chấp chấm dứt việt sử dụng tài sản th ế ch ấp n ếu làm m ất giá tr ị or giảm giá trị của tài sản thế chấp - đc xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản thế chấp - yêu cầu bên thế chấp phải cung cấp thông tin kê thực trạng tài sản thế chấp - yêu cầu bên thế chấp áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn tài sản thế chấp - giám sát, kiểm tra quá trình hình thành tài sản trong TH tài sản đó hình thành trong …. * Ngoài ra còn có quyền và nghĩa vụ của ng thứ 3 giử tài sản thế chấp - thay thế và sửa chửa tài sản thế chấp - xử lí tài sản thế chấp - hủy bỏ việc thế chấp tài sản - chấm dứt thế chấp tài sản Câu 11: Trình bày các biện pháp cầm cố tài sản, bảo lãnh tài sản, thế chấp tài sản để bảo đảm th ực hiện hợp đồng? KN: Hợp đồng nói chung là một giao ước theo đó các bên bị ràng buộc v ề m ặt pháp lí v ới nhau b ởi các quy ền và nghĩa vụ. +Cầm cố tài sản là việc một bên chủ thể hợp đồng (bên cầm c ố) giao tài s ản thu ộc quy ền s ở h ữu c ủa mình cho bên kia (bên nhận cầm cố) để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ. +Bảo lãnh tài sản là trường hợp thứ 3(bên bảo lãnh) cam kết với bên có quyền (bên nh ận b ảo lãnh) s ẽ th ực hiện nghĩa vụ thay cho bên có nghĩa vụ(bên dc bảo lãnh )n ếu khi đ ến h ạn mà bên này k th ực hi ện ho ặc th ực hiện k đúng nghĩa vụ. Câu 12:Định nghĩa hợp đồng dân sự? ND hợp đồng dân s ự? Trình t ự kí k ết HĐDS?Trách nhi ệm do vi phạm HĐDS? * Khai niêm: HĐDS là sự thỏa thuận giữa các bên về việc xác lập, thay đổi hay chấm dứt các quyền và nghĩa ́ ̣ vụ dân sự. - hơp đông dân sự gôm cac loai chủ yêu sau ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ́ + Hợp đông song vụ là hợp đông mà cac bên đêu có n/vụ đôi nhâu ̀ ̀ ́ ̀ ́ + hợp đông đơn vụ là hợp đông mà chỉ có môt bên có nhiêm vụ ̀ ̀ ̣ ̣ + Hợp đông chinh là HĐ mà hiêu lực ko phụ thuôc vao HĐ chinh ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ́ + Hơp đông vì lợi ich cua ng thứ 3 ̣ ̀ ́ + Hợp đông có đk ̀ * ND của HĐDS: - Đối tượng của hợp đồng là tài sản phải giao, công việc phải làm hoặc k dc làm. - Số lượng, chất lượng - Giá, phương thức thanh toán - Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện HĐ - Quyền và nghĩa vụ các bên - Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
  11. - Phạt vi phạm HĐ - Các ND khác * Trình tự kí kết HĐ DS: -Đề nghị giao kết HĐ DS:Theo điều 390 luật DS năm 2005 thì đề ngh ị giao k ết HĐDS là s ự th ể hi ện rõ ý đ ồ giao kết hợp đồng và chịu sự ràng buộc về đề nghị này của bên đề nghị đối với bên đã xác định cụ thể. >Phương thức:+ Gặp gỡ, trao đổi trực tiếp + Qua điện thoại thư điện tử. -Chấp nhận giao kết hợp đồng: là sự trả lời của bên dc đ ề ngh ị v ới bên đ ề ngh ị v ề vi ệc ch ấp nh ận toàn b ộ nội dung đã đề nghị - Thời hạn chấp nhận giao kết hợp đồng. Thời điểm giao kết hợp đồng:xác định theo -Thời điểm có hiệu lực. * Trách nhiệm do vi phạm HĐ DS: KN: - Trách nhiệm do vi phạm HĐDS dc hiểu là trách nhiệm c ủa các bên có nghĩa v ụ vì đã k th ực hi ện nghĩa v ụ hoặc thực hiện k đúng nên phải chịu trách nhiệm về hậu quả do hành vi của mình. - Trách nhiệm dân sự do vi phạm HĐ gắn liền với trách nhiệm về tài sản - Bên vi phạm phải gánh chịu hậu quả bất lợi về tài sản như phải ti ếp tục th ực hi ện nghĩa v ụ ho ặc b ồi thường thiệt hại do vi phạm hợp đồng. Nguyên tắc trách nhiệm dân sự do vi phạm hợp đồng: - Bên có nghĩa vụ mà k thực hiện nghĩa vụ hoặc thực hiện k đúng thì phải chịu trách nhiệm với bên có quyền. -Bên có nghĩa vụ k phải chịu trách nhiệm nếu chứng minh việc k thực hiện nghĩa v ụ hoàn toàn do l ỗi c ủa bên có quyền. **Vai trò của chế độ trách nhiệm: -Bảo vệ quyền lợi hợp pháp của các bên tham gia hợp đồng. - Ngăn ngừa, hạn chế vi phạm HĐ, nâng cao ý thức trách nhiệm của các bên trong việc thực hiện HĐ Các hình thức trách nhiệm do vi phạm hợp đồng: - Buộc thực hiện đúng HĐ - Phạt vi phạm HĐ - Bồi thường thiệt hại nhằm bù đắp những lợi ích vật chất bị thiệt hại do bên vi phạm gây ra. - Tạm ngưng, đình chỉ hoặc hủy bỏ HĐ. Miễn trách nhiệm do vi phạm HĐ: - Bên vi phạm k thực hiện các hình thức chế tài trong các trường hợp: +TH1: do xảy ra sự kiện bất khả kháng + TH2: Hành vi vi phạm hoàn toàn do lỗi của bên kia + TH3: Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết đ ịnh c ủa c ơ qu ản qu ản lí nhà n ước mà các bên k bi ết dc vào thời điểm giao kết HĐ. Câu 13:Trình bày khái niệm hợp đồng mua bán hàng hóa?ND và ĐK có hi ệu l ực c ủa h ợp đ ồng mua bán hàng hóa? - Khái niệm: theo quy định của luật thương mại h2 trong HĐ mua bán hàng hóa phải là hàng hóa hợp pháp * Nội dung: - quyền và nghĩa vụ của các bên trong HĐ mua bán hàng hóa + bên bán có ngĩa vụ giao hàng, chứng từ liên quan theo đúng th ỏa thu ận trong HĐ v ề s ố l ượng, ch ất l ượng, cách thức đóng gói, bảo quản và các quy định khác trong hợp đồng + bên bán có nghĩa vụ giao hàng tại thời điểm 2 bên đã thỏa thuận + giao hàng liên quan đến người vận chuyển, TH h 2 đc giao cho ng vận chuyển nhưng ko xác định rõ mã hi ệu trên hàng hóa, trên chứng từ vận chuyển thì bên bán phải thông bao cho bên mua v ề vi ệc đã giao hàng cho ng vận chuyển và cách thức nhận biết hàng hóa + về hạn giao hàng: bên bán có nghĩa vụ giao hàng đúng thời điểm giao hàng theo thỏa thuận - Quyền và nghĩa vụ các bên trong việc kiểm tra h2 trước khi giao hang + việc kiểm tra hàng hóa chỉ diển ra khi các bene có thỏa thuận trong hợp đồng. - Quyền và nghĩa vụ các bên liên quan Về nguyên tắc thì bên bán chỉ đc bán hàng thuộc quyền sở hửu của mình or chủ sở hửu ủy quyền Sau khi giao hàng bên bán phải đảm bảo các nội dung sau: - quyền sở hửu của bên mua đối với hàng hóa đã bán ko bị tranh chấp of bên thứ 3 và hàng hóa đó là hợp pháp
  12. - nếu hàng hóa đc bán là các đối tượng of các biện pháp đảm bảo thực hiênh nghĩa v ụ dân s ự thì bên bán ph ải thông báo cho bên mua về biện pháp đảm bảo và phải có sự đồng ý của bên nhận đảm bảo - Quyền và nghĩa vụ các bên trong việc quyết định giá thanh toán. + giá hàng hóa là do 2 bên thỏa thuận + nghĩa vụ thanh toán bên mua có nhiệm vụ thông tin đầy đủ, đúng hạn đúng ph ương th ức mà các bên đã th ỏa thuận trong hợp đồng + Thời hạn thanh toán cũng do 2 bên thỏa thuận hợp đồng Câu 14: Trình bày khái niệm HĐ dịch vụ? quyền và nghĩa vụ của các bên trong HĐ dịch vụ. * Khái Niệm: HĐ dịch vụ là sự thỏa thuận giữa các bên theo đó bên cung ứng dịch v ụ th ực hi ện cho bên thuê dịch vụ, còn bên thuê dịch vụ phải trả tiền cho bên cung ứng dịch vụ. * Nghĩa vụ của các bên trong HĐ dịch vụ: - Nghĩa vụ bên cung ứng: + Có trách nhiệm cung ứng dịch vụ phù hợp với thỏa thuận và theo quy định của luật thương mại. + Hoàn thành việc cung ứng dịch vụ đúng thời hạn của hợp đồng. + Bảo quản giao lại cho khách hàng tài liệu, phương tiện để thực hiện nhiệm vụ sau khi hoàn thành công việc. + Thông tin ngay cho khách hàng khi các thông tin tài liệu k đầy đủ. - Nghĩa vụ của khách hàng: + Thanh toán tiền cung ứng dịch vụ khi đã thỏa thuận. + Cung cấp kịp thời kế hoạch chỉ dẫn và các tin tức khác để việc cung ứng dịch vụ k bị trì hoãn hay gián đoạn. + Trường hợp 1 dịch vụ do nhiều bên cung ứng cùng ti ến hành, ph ối h ợp thì khách hàng có nghĩa v ụ đi ều ph ối hoạt động của các bên cung ứng để k gây cản trở công việc của bất kì bên cung ứng nào. Câu 15: Trình bày khái niệm về Hợp đồng lao động? Quy định của pháp lu ật v ề vi ệc giao k ết h ơp đ ồng lao động? * Khái niệm: Theo luật LĐ, HĐLĐ là sự thỏa thuận giữa ng LĐ và ng sử d ụng LĐ v ề vi ệc làm có tr ả công, điều kiện LĐ, quyền và nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ LĐ. * Quy định của pháp luật về giao kết HĐLĐ: - Nguyên tắc: + Tự nguyện, hợp tác, bình đẳng, tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của nhau. + Nhà nc khuyến khích những thỏa thuận đảm bảo cho ng LĐ có ĐK thu ận l ợi h ơn so v ới nh ững quy đ ịnh c ủa luật LĐ. + Tôn trọng PL và những điều đã thỏa thuận trong thỏa ước LĐ cụ thể. - Chủ thể tiến hành giao kết hợp đồng: chủ thể là ng LĐ và ng sử dụng LĐ. - Các loại HĐLĐ: + HĐLĐ k xác định thời hạn: là hợp đồng các bên giao kết k xác đ ịnh th ời đi ểm ch ấm d ứt hi ệu l ực h ợp đ ồng ( thường áp dụng với công việc có thời hạn kết thúc trên 36 tháng). + Hợp đồng LĐ xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến dưới 36 tháng. + Hợp đồng thời hạn theo mùa vụ hoặc theo công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng. - Hình thức: Việc giao kết HĐLĐ có thể thực hiện dưới 2 hình thức là bằng văn b ản ho ặc b ằng mi ệng trong đó có hình thức phổ biến nhất là bằng văn bản. - Nội dung của HĐLĐ: bao gồm các điều kho ản do 2 bên th ỏa thu ận bao g ồm các đi ều kho ản ph ải làm, th ời gian làm việc, thời gian nghỉ ngơi, tiền lương, thời điểm làm việc, thời gian h ết h ợp đ ồng, đi ều ki ện an toàn, bảo hiểm đối với ng LĐ. - Nguyên tắc: quyền lợi của ng LĐ k dc thấp hơn so với quy định của luật LĐ. - Giao kết HĐLĐ: + HĐLĐ dc giao kết trực tiếp giữa ng sử dụng LĐ và ng LĐ hoặc giữa ng LĐ với ng ủy quyền. + Các bên có thể thỏa thuận về thời gian thử việc. + Quy định: tiền lương trong thời gian thử việc tối thiểu là 70% so với m ức lương của công vi ệc đó. Th ời gian thử việc k quá 60 ngày đối với LĐ chuyên môn kĩ thuật cao và k quá 30 ngày đối với LĐ khác. - Hiệu lực: HĐLĐ có hiệu lực từ ngày mà 2 bên thỏa thuận. Câu 16:Trình bày KN pháp lí về tiền lương? Các nguyên tắc c ơ b ản v ề ti ền l ương? Các quy đ ịnh c ủa pháp luật về tiền lương trong doanh nghiệp? * Tiền lương của LĐ do 2 bên thỏa thuận trong HĐLĐ dc trả theo năng su ất LĐ, ch ất l ượng và hi ệu qu ả công việc nhưng k dc thấp hơn mức lương tối thiểu do nhà nc quy định. * Nguyên tắc cơ bản về tiền lương: Nguyên tắc trả lương:
  13. - Tiền lương là căn cứ vào năng suất và chất lượng, hi ệu quả công vi ệc và k dc th ấp h ơn m ức l ương t ối thi ểu và k dc trái luật. - Tiền lương phải trả trực tiếp đúng hạn, đầy đủ tại nơi làm việc. - Trường hợp ng sử dụng LĐ khấu trừ tiền lương thì phải cho ng LĐ biết lí do kh ấu tr ừ nhưng k dc kh ấu tr ừ quá 30% lương hằng tháng. - DN k dc xử phạt ng LĐ bằng hình thức cắt lương. * Các quy định của pháp luật về tiền lương của DN: - Tiền lương tối thiểu là tiền lương thấp nhất trả cho ng LĐ làm công vi ệc đ ơn gi ản nh ất trong ĐK bình thường. Đảm bảo bù đắp dc sức LĐ giản đơn và một phần tích lũy tái SX sức LĐ. - Thang lương, bảng lương: + Thang lương là một bảng gồm một số bậc lương theo m ức đ ộ ph ức t ạp kĩ thu ật c ủa 1 ngh ề, nhóm ngh ề, của công việc. + Bảng lương: là 1 bảng gồm một số hệ số dc thiết kế với các ch ức năng, dc thi ết k ế cho các ch ức danh, nhóm chức danh, nghề, công việc. * Hình thức trả lương: - Trả lương theo thời gian: là hình thức trả lương theo thời gian c ủa ng LĐ, bao gồm l ương theo th ời gian làm việc của ng LĐ, bao gồm lương năm, tháng, ngày, giờ. - Trả lương theo sp: là hình thức trả lương theo căn c ứ vào s ản l ượng, ch ất l ượng sp làm ra c ủa ng LĐ. Tr ả lương theo sp gồm nhiều loại: lương theo sp gián tiếp, lương theo sp có thưởng, trả lương khoán. Chế độ tiền thưởng: - Chế độ khen thưởng là chế độ quy định các khoản thù lao LĐ bổ sung cho chế độ ti ền lương nhằm khuyến khích ng LĐ có năng suất cao, chất lượng tốt, thực hiện công việc hiệu quả. . Chế độ phụ cấp lương: - Là quy định các khoản tiền bổ sung cho ti ền lương có tính đ ến các nhân t ố k ổn đ ịnh th ường xuyên và ĐK sinh hoạt của ng LĐ. - Có các loại phụ cấp lương sau: phụ cấp khu vực, ph ụ c ấp thu hút, ph ụ c ấp trách nhi ệm, ph ụ c ấp đ ộc h ại, phụ cấp lưu động, phụ cấp chức vụ, phụ cấp đắt đỏ. Câu 17: Trình bày các quy định về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi? * Thời giờ làm việc(TGLV) : - TGLV bình thường áp dụng trong ĐK làm việc bình thường theo quy đ ịnh hi ện nay là k quá 8h m ột ngày; 48h hoặc 40/một tuần làm việc. - TGLV ban đêm từ 22h đến 6h sáng đối với khu vực Th ừa thiên Hu ế tr ở ra B ắc và t ừ 21h đ ến 5h t ừ ĐN tr ở vào. - TGLV linh hoạt: áp dụng với LĐ có hoàn cảnh đặc biệt. * Thời giờ nghỉ ngơi (TGNN): - Giữa ca: + Ng LĐ làm việc 8h liên tục thi dc nghỉ ít nhất ½ giờ và tính vào giờ làm việc. + Làm việc ca đêm nghỉ giữa ca ít nhất 45 phút và tính vào giờ làm việc. + Ng làm việc theo ca dc nghỉ ít nhất 12 giờ trước khi chuyển sang ca khác. - Nghỉ hàng tuần: tùy theo từng DN, có thể dc nghỉ 1 ngày hoặc 1,5 ngày hoặc it nhất 1 ngày trong tuần. -nghỉ lễ, nghỉ tết: Ng LĐ dc nghỉ làm việc hưởng nguyên lương. - Nghỉ hằng năm: Ng LĐ dc nghỉ làm việc và hưởng nguyên lương theo quy định: + 12 ngày làm việc với công việc bình thường + 14 ngày làm việc với công việc nặng nhọc và nguy hiểm. + 16 ngày làm việc với công việc đặc biệt. - Nghỉ về việc riêng: + Bản thân kết hôn dc nghỉ 3 ngày. + Bố mẹ, chồng, con chết dc nghỉ 3 ngày. + Con kết hôn dc nghỉ 1 ngày Câu 18: Trình bày các quy định của pháp luật về kỷ luật lao động và trách nhiệm vật chất? * Các quy định của PL về kỷ luật LĐ: - Các hình thức kỷ luật do PL LĐ quy định bao gồm các hình thức: + Khiển trách: áp dụng với hành vi vi phạm lần đầu ở mức độ nhẹ. + Kéo dài thời hạn nâng lương k quá 6 tháng hoặc chuyển làm công việc khác với mức lương thấp hơn ho ặc là cách chức. + Sa thải
  14. + Đuổi việc đối với: > Hành vi trộm cắp, tham ô, tiết lộ bí mật hoặc có hành vi gây thiệt hại nghiêm trọng đối với DN > Áp dụng đối với ng bị kéo dài thời hạn nâng lương, chuyển đi làm vi ệc khác mà ti ếp t ục tái ph ạm trong khi chưa xóa hình thức kỉ luật cũ. > Ng tự ý bỏ việc: 5 ngày cộng dồn trong một tháng, 20 ngày cộng dồn trong một năm mà k có lí do chính đáng - Căn cứ áp dụng các hình thức áp dụng kỷ luật: + Hành vi vi phạm kỷ luật: + Lỗi của ng LĐ - Nguyên tắc xử lí lỷ luật LĐ: + Mỗi hành vi vi phạm chỉ bị xử lý kỉ luật 1 hình thức. + K xử lí kỷ luật đối với ng LĐ vi phạm n ội quy khi ng đó b ị b ệnh tâm th ần m ất kh ả năng nh ận th ức đi ều khiển hành vi của mình. + Cấm xâm phạm thân thể, danh dự của ng LĐ bị kỷ luật. + Cấm dùng hình thức phạt tiền, cúp lương thay cho việc xử lí kỷ luật LĐ. + Cấm xử lí kỷ luật ng LĐ vì lí do tham gia đình công. - Thủ tục xử lí kỷ luật LĐ: + DN tổ chức tuyên họp để xem xét kỷ luật LĐ + Thời hạn để xử lí vi phạm tối đa là 3 tháng. + Về việc xóa án kỷ luật: Luật quy định ng bị khiển trách sau 3 tháng, ng b ị k ỷ lu ật chuyển làm vi ệc khác sau 6 tháng nếu k tái phạm thì đương nhiên dc xóa kỷ luật. * Trách nhiệm vật chất:(TNVC) - KN: TNVC là một loại trách nhiệm pháp lí do DN áp dụng đối với ng LĐ có quan hệ LĐ với mình, thể hiện ở việc buộc ng LĐ phải bồi thường những thiệt hại về vật chất cho DN do hành vi vi ph ạm k ỷ lu ật LĐ c ủa h ọ gây ra cho DN. - Căn cứ áp dụng của TNVC: + Có hành vi vi phạm kỉ luật + Có thiệt hại về tài sản của ng sử dụng LĐ + Có quan hệ nhân quả giữa hành vi vi phạm và thiệt hại về tài sản. + Có lỗi của ng vi phạm - Mức bồi thường và thủ tục bồi thường: Nguyên tắc: Mức bồi thường k vượt quá mức thiệt hại trực tiếp mà nó gây ra. Câu 19: Trình bày KN tranh chấp LĐ? Thủ tục giải quyết tranh ch ấp LĐ? Đình công và gi ải quy ết đình công? * KN: Tranh chấp LĐ là những tranh chấp có liên quan đ ến vi ệc làm, ti ền l ương, thu nh ập và các ĐK LĐ khác về việc thực hiện HĐLĐ, thỏa ước tập thể và trong quá trình học nghề. * Thủ tục giải quyết tranh chấp LĐ: - Tranh chấp LĐ cá nhân: +Hội đồng hòa giãi LĐ sẽ tiến hành chậm nhất 7 ngày k ể từ ngày nhận đ ơn yêu c ầu hòa giãi. N ếu 2 bên ch ấp nhận phương án hòa giãi thì cả 2 bên phải kí vào biên bản hòa giãi và có nghĩa vụ chấp hành các thỏa thuận ghi trong biên bản. + Trường hợp hòa giãi k thành thì hội đồng sẽ lập biên b ản hòa giãi k thành có ghi ý ki ến c ủa 2 bên và g ửi cho 2 bên trong thời hạn 3 ngày. - Hòa giãi viên có thẩm quyền hòa giãi với tranh chấp LĐ cá nhân trong DN s ử d ụng d ưới 10 LĐ. Tranh ch ấp về quan hệ LĐ của ng giúp việc trong gia đình. + Trong 1 số trường hợp, tranh chấp về LĐ cá nhân có th ể yêu c ầu tòa án nhân dân c ấp huy ện hòa giãi mà k cần qua hòa giãi cơ sở gồm các trường hợp: > Tranh chấp về hình thức sa thải hoặc đơn phương chấm dứt hợp đồng > Tranh chấp về bồi thường thiệt hại khi chấm dứt hợp đồng > Tranh chấp bảo hiểm XH > Tranh chấp giữa ng giúp việc với gia đình. - Tranh chấp LĐ tập thể: + Tập thể ng LĐ và ng sử dụng LĐ có quyền lựa chọn h ội đ ồng hòa giãi ho ặc hòa giãi viên đ ể gi ải quy ết tranh chấp LĐ tập thể + Thủ tục giống giải quyêt LĐ cá nhân chỉ khác là chủ thể tham gia một bên là công đoàn c ơ s ở ho ặc đ ại di ện cho ng LĐ ở những nơi chưa có tổ chức công đoàn * Đình công và giải quyết đình công:
  15. - Theo điều 172 luật LĐ sửa đổi năm 2006 thì đình công là sự ngừng làm vi ệc t ạm th ời, t ự nguy ện và có t ổ chức của tập thể LĐ để giải quyết tranh chấp LĐ tập thể.  Đình công là ngừng việc tạm thời, tự nguyện của tập thể LĐ. Đình công là hành vi nghỉ việc luôn mang tính tổ chức. Đình công h ợp pháp do t ổ ch ức công đoàn, c ơ s ở hoặc là đại diện của ng LĐ quyết định và lãnh đạo tổ chức. Đình công bao giờ cũng đi kèm theo yêu sách xuất phát từ yêu cầu chính đáng của ng LĐ. - Giải quyết đình công: Đối với: + Tranh chấp cá nhân: thuộc thẩm quyền giải quyết của tòa án nhân dân. + Tranh chấp LĐ tập thể: theo quy định, các tranh chấp LĐ t ập th ể dc h ội đ ồng tr ọng tài và ch ủ t ịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh giải quyết. > Thẩm quyền của tòa án trong việc giải quyết tranh chấp: tòa án nhân dân c ấp huyện có th ẩm quy ền gi ải quyết theo thủ tục sơ thẩm. Tòa án nhân dân cấp tỉnh có thẩm quyền gi ải quy ết LĐ t ập th ể, cá nhân có y ếu t ố nc ngoài. > Thủ tục giải quyết, giải tỏa: thủ tục giải quyết theo trình tự sơ thẩm; th ủ tục gi ải quyết theo trình t ự phúc thẩm; thủ tục giải quyết xét lại bản án, thủ tục đã có hiệu lực pháp luật.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản