SÁNG KI N KINH NGHI M
Đ TÀI:
“CÁC B C GI I BÀI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH TRONGƯỚ
CH NG TRÌNH TIN H C 8”ƯƠ
A. M ĐU
I. Đt v n đ
1. Th c tr ng
- Là m t giáo viên tin h c, m t trong các m c tiêu khi d y môn tin h c trong
nhà tr ng là nh m giúp h c sinh không ch bi t so n th o mà còn ph i có khườ ế
năng phân tích, t ng h p, tr u t ng hoá, khái quát hoá v n đ và đc bi t là phát ượ
tri n t duy, sáng t o. Vì th mà trong bài vi t này tôi s h ng cho h c sinh l p 8ư ế ế ướ
cách đ tr thành m t nhà l p trình thì c n ph i n m các b c c b n nào? ướ ơ
- Trong quá trình d y tôi nh n th y các em h c sinh. M i đu các em cũng
r t s khi th y gi i m t bài toán ngoài thì đn gi n và ch trong vòng vài giây có ơ
th nh m ra k t qu . Còn trong l p trình cũng bài toán đó mà ph i làm đn hàng ế ế
ch c phút mà l i có th cho k t qu sai. Nh ng b ng nh ng tâm huy t c a mình và ế ư ế
cũng nh s yêu thích c a h c sinh. Nh t là nh ng năm g n đây nghành giáo d c cóư
phát đng phong trào gi i toán trên m ng (Violympic) cũng nh thành l p đi tuy nư
tham d các kì thi “Tin h c tr đc t ch c quy mô hàng năm. Đi u đó đã thúcượ
đy tôi r t nhi u trong vi c d y h c là làm sao giúp cho các em có s đam mê h c
t p b môn tin h c và phát tri n tài năng c a h c sinh.
2. Ý nghĩa và tác d ng c a đ tài
- Đa ra các b c gi i bài toán trên máy vi tính trong ch ng trình môn Tinư ướ ươ
h c 8 phù h p nh t v i h c sinh.
- T o cho h c sinh r t h ng thú h c môn Tin h c nh t là ti t th c hành và rèn ế
luy n cho h c sinh tính t duy, tính sáng t o trong quá trình l p trình. ư
3. Ph m vi nghiên c u c a đ tài
- H c sinh kh i 8 tr ng THCS An Tân, An Lão, Bình Đnh. ườ
II. Ph ng pháp ti n hành:ươ ế
1. C s lý lu n và th c ti nơ
- Qua hai năm gi ng d y ch ng trình tin h c l p 8, tôi nh n th y r ng kĩ ươ
năng gi i bài toán trên máy tính c a các em còn y u. ế
- Khi gi i bài toán trên máy h c sinh ch quan tâm đn công th c đ tính toán ế
ra k t qu bài toán mà quên các b c xác đnh thông tin vào, thông tin ra và xây ế ướ
d ng thu t toán. Khi ch y ch ng trình thì h c sinh ch a nh n bi t đc k t qu ươ ư ế ượ ế
ch ng trình đúng hay sai. ươ
- Tr c khi th c hi n đ tài, tôi đã kh o sát h c sinh kh i 8 thông qua gi d yướ
lý thuy t, d y th c hành, ki m tra bài cũ. T ng h p k t qu thu đc:ế ế ượ
T l h c
sinh gi i
T l h c
sinh khá
T l h c
sinh trung
bình
T l h c
sinh y uế
T l h c
sinh kém
9.5% 20,5% 47,5% 18,5% 4 %
2. Các bi n pháp ti n hành ế
- Qua d gi và trao đi kinh nghi m v i đng nghi p.
- Qua các ti t th c hành, ti t lý thuy tế ế ế
- Tham kh o tài li u trên sách, báo, internet,…
B. N I DUNG
I. M c tiêu
Tìm ra nh ng ph ng pháp, ươ các b c gi i bài toán trên máy vi tính trong ch ngướ ươ
trình môn Tin h c 8 phù h p nh t v i h c sinh.
Trên c s nghiên c u tính tích c c c a h c sinh trong gi h c môn Tin h c 8, đơ
xu t m t s ý ki n nh m nâng cao ch t l ng d y và h c. ế ượ
II. Mô t gi i pháp
Phưng pháp c b n gi i các bài toán trong tin h c không ch dùng đ gi i ơ ơ
m t bài toán c th mà còn gi i 1 l p các bài toán c th thu c cùng m t lo i. Bài
toán đc c u t o t hai y u t c b n: Thông tin vào (Input) và thông tin ra ượ ế ơ
(Output). Ph ng pháp t ng quát đ gi i m t bài toán b ng máy vi tính d a trên ươ
ngôn ng pascal thì c n các b ư c :
1. Xác đnh bài toán.
2. Xây d ng thu t toán.
3. Vi t ch ng trình.ế ươ
4. Ch y th , s a đi ch ng trình.ươ
1. Xác đnh bài toán:
* Khái ni m bài toán
Trong quá trình h c ng ư i h c sinh hay b t k m t cá nhân nào luôn ph i liên
t c gi i quy t các bài toán. Trong cu c s ng là 1 chu i các bài toán mà ta ph i đi ế
đu gi i quy t không m t chút đn gi n mà nhi u lúc ph i b c mình. Song đi v i ế ơ
h c sinh l p 8 do ch ng trình h c toán c a các em ch m i đn gi i ph ươ ế ư ng trìnhơ
b c nh t là cao nh t. Nên vi c đ a các l p bài toán vào gi i cho các em đang cònư
m t ph n nào b h n ch . Nh ế ưng b t k m t bài toán nào thì chúng ta cũng đc đ
r i xác đnh nó : A B.
Trong đó : - A là gi thi t : đi u ki n ban đu ho c cái đã cho khi b t đu gi i bài ế
toán.
- B là k t lu n: m c tiêu c n đt đế c hay cái ph i tìm khi k t thúc bàiượ ế
toán .
Là suy lu n: gi i pháp c n xác đnh hay chu i các thao tác th c hi n t
A đn B.ế
* Bài toán trên máy vi tính:
Bài toán trên máy cũng mang đy đ các tính ch t c a bài toán t ng quát trên,
nhưng nó l i đ ư c di n đt theo m t cách khác.
- A: là đưa thông tin vào (Input )
-B: là đa thông tin ra (Output)ư
- : là ch ng trình t o t các l nh c b n c a máy tính cho phépươ ơ
bi n đi t A đn B.ế ế
* M t s ví d :
Ví d 1: Tính di n tích hình ch nh t.
Ta c n xác đnh cho bài toán:
+ Thông tin vào: Chi u dài là c nh a, chi u r ng là c nh b
+ Thông tin ra: K t qu di n tích khi đế ưa a,b vào
+ Các thông tin c n ch bi n thông tin nh : ế ế ư
- L n lt đượ a a,b vào ( cho a=3,b=4)ư
-Áp d ng công th c tính di n tích hình ch nh t: a*b
- K t qu in ra là 12.ế
Ví d 2: Cho 2 s t nhiên a, b .Tìm c s chung l n nh t c a chúng.ướ
Các b c các đnh bài toán:ướ
+ Xác đnh thông tin vào: hai s t nhiên a, b
+ Xác đnh thông tin ra: s t nhiên d tho mãn:
d là ưc c a a và d là ư c c a b
d là s l n nh t trong t p các ư c chung c a a, b
+ Xác đnh các thao tác ch bi n thông tin ế ế
Xây d ng h u h n các thao tác cho phép tính đ c d t a và b.ượ
Nh p a =16 b= 24 -> d =8
Ví d 3: Tìm t t c các s nguyên t trong các s nguyên N đ ư c nh p vào t bàn
phím:
+ Xác đnh thông tin vào: Nh p s nguyên N