SÁNG KI N KINH NGHI M
Đ TÀI:
“M T S V N Đ GÓP PH N NÂNG CAO CH T L NG D Y ƯỢ
H C MÔN TIN H C 8”
A. M ĐU
I. LÍ DO CH N Đ TÀI :
Tin h c là môn t ch n b t bu c dành cho các đi t ng h c sinh THCS, đc d y ượ ượ
cho c b n l p 6, 7, 8 và 9 v i th i l ng m i tu n hai ti t. Môn Tin h c đã đc đa vào ượ ế ượ ư
d y c p Ti u h c, nh ng d i hình th c t ch n không b t bu c. Vì v y n i dung môn ư ướ
Tin h c c p THCS đc xây d ng trên gi thi t là môn h c m i. ượ ế
Môn Tin h c tr ng ph thông trang b cho h c sinh nh ng hi u bi t c b n v ườ ế ơ
công ngh thông tin và vai trò c a nó trong xã h i hi n đi. Môn h c này giúp h c sinh b c ướ
đu làm quen v i ph ng pháp gi i quy t v n đ theo quy trình công ngh và k năng s ươ ế
d ng máy tính ph c v h c t p và cu c s ng. Tin h c có ý nghĩa to l n đi v i s phát tri n
trí tu , t duy thu t toán, góp ph n hính thành h c v n ph thông cho h c sinh. ư
Nh v y, ph ng pháp gi ng d y môn Tin h c nh th nào thì h p lí? Làm sao đư ươ ư ế
các em phát huy tính h c t p c a mình m t cách hi u qu nh t? Theo tôi, m i giáo viên đu
có m t cách gi i quy t c a riêng mình. V i tôi, đ tài ế “M t s v n đ góp ph n nâng cao
ch t l ng d y h c môn Tin h c 8” ượ th c s là v n đ cùng đem ra bàn lu n đ làm sao
cho t ng ti t d y Tin h c ngày càng g n gũi v i các em h n, cho các em c m th y h ng thú ế ơ
m i khi có ti t h c Tin h c. Sau này khi ra tr ng, các em có c h i d dàng tìm vi c, nh t ế ườ ơ
là trong tình hình kinh t hi n nay, Tin h c không th thi u khi mu n tìm vi c làm v i m cế ế
l ng nh ý mu n. Nói thì d nh ng vi c th c hi n là c m t quá trình. V i c ng v làươ ư ư ươ
m t giáo viên, tôi r t mong mu n đc h c h i nhi u đ làm sao truy n đt h t ki n th c ượ ế ế
c a mình cho các em. Tôi r t mong đc s đóng góp ý ki n c a quý th y cô cũng nh c a ượ ế ư
đng nghi p cho chuyên đ c a tôi đc hoàn ch nh. ượ
II. ĐI T NG NGHIÊN C U ƯỢ :
-Đi t ng nghiên c u chính: Các giáo viên d y Tin h c và h c sinh l p 8. ượ
- Nghiên c u m t s ph ng pháp tích c c hóa ho t đng c a h c sinh trong h c t p Tin ươ
h c nhà cũng nh tr ng. ư ườ
III. ĐC ĐI M CHUNG :
1) Thu n l i :
Đc s quan tâm, giúp đ t n tình c a Ban Gíam Hi u và t ch c đoàn thượ
trong nhà tr ng. S ng h nhi t tình c a các đng nghi p đã giúp cho quá trìnhườ
gi ng d y Tin h c c a tôi đt hi u qu cao h n. ơ
H u h t h c sinh đu có Sách giáo khoa. ế
Sách giáo khoa rõ, đp có đy đ kênh hình và bi u m u.
Ng li u trong Sách giáo khoa đc gi i thi u thông qua nh ng m u câu là ượ
nh ng tình hu ng r t phù h p g n gũi v i cu c s ng hàng ngày, t o nên s thu n l i
cho giáo viên khi b c đu d n d t các em vào bài h c c a mình.ướ
M i l p đu có s h c sinh ham h c, tích c c phát bi u xây d ng bài trong gi ế
h c là ngu n đng viên l n trong quá trình gi ng d y c a tôi.
Nhìn chung, h c t p theo ph ng pháp m i thì h c sinh có h ng thú h c t p h n ươ ơ
so v i so v i ph ng pháp d y h c truy n th ng. Vì th , có đi u ki n phát tri n t ươ ế ư
duy và kh năng di n đt c a các em.
2) Khó khăn :
Vì là tr ng h c m i thành l p trong năm h c v a qua (năm h c 2007-2008) nên c sườ ơ
v t ch t ch a trang b đy đ: s l ng máy tính, máy chi u, k t n i Internet còn r t ư ượ ế ế
h n ch . Do v y, giáo viên c n ch đng tìm các gi i pháp kh c ph c trong quá trình ế
gi ng d y.
Đi ngũ giáo viên Tin h c còn thi u c v s l ng và ch t l ng. Do đó c n ch p ế ượ ượ
nh n s đu t u tiên so v i các môn h c khác trong vi c đào t o b i d ng giáo ư ư ưỡ
viên, trang b các ph ng tiên c n thi t cho vi c d y h c Tin h c. ươ ế
Ph ng pháp d y h c m i hi n nay tôi th y yêu c u cao (Gv-Hs). Đòi h i giáo viênươ
th t s tâm huy t v i ngh , có tinh th n trách nhi m cao, đu t cho ti t d y r t ế ư ế
nhi u.
Hoc sinh: Yêu c u ph i có ý th c h c t p t t, chăm ch yêu thích môn h c thì m i đáp
ng đc m c tiêu ti t h c. H c sinh ph i t khám phá nh ng hi u bi t đi v i b n ượ ế ế
thân và ghi nh v n d ng vào cu c s ng c a mình. Còn h c sinh y u kém ch a c ế ư
g ng thì không theo k p.
IV. N I DUNG NGHIÊN C U :
1) C s lý lu n:ơ
i. Đi m i ph ng pháp d y h c Tin H c 8 có hi u qu . ươ
ii. M t s ph ng pháp đc thù trong d y h c môn Tin h c 8. ươ
2) N i dung, bi n pháp th c hi n các gi i pháp c a đ tài.
B. N I DUNG
I. C S LÝ LU NƠ :
a) Đi m i ph ng pháp d y h c Tin H c 8 có hi u qu ươ :
V n d ng linh ho t, sáng t o các ph ng pháp d y h c theo cách phát huyy u t tích ươ ế
c c và nh ng u đi m c a ph ng pháp d y h c truy n th ng và ph ng pháp d y ư ươ ươ
h c hi n đi nh m tăng c ng tính tích c c c a h c sinh trong ti p nh n ki n th c, ườ ế ế
hình thành kĩ năng s d ng máy tính, ph n m m máy tính và m ng máy tính ph c v
h c t p và b c đu v n d ng vào cu c s ng. T đó, giáo viên t o đi u ki n t i u ướ ư
đ h c sinh b i d ng kĩ năng t h c. ưỡ
V n d ng linh ho t, sáng t o các hình th c t ch c h c t p k t h p gi a h c t p cá ế
th v i h c t p h p tác; gi a hình th c h c cá nhân v i hình th c h c theo nhóm.
Giáo viên có th ch đng sáng t o thi t k gi h c căn c vào m c tiêu c th c a ế ế
bài h c, không gò bó theo m t qui trình c ng nh c nh ng b c đi b t bu c. ướ
Tăng c ng ki m tra đánh giá b ng nhi u hình th c khác nhau theo chu n ki n th cườ ế
kĩ năng, coi ki m tra đánh gái nh là m t bi n pháp kích thích h ng thú h c t p. ư
b) M t s ph ng pháp đc thù trong d y h c môn Tin h c 8 ươ :
Ph ng pháp d y và h c hi n nay đang có xu h ng thay đi m t cách tích c c.ươ ướ
Ph ng pháp m i h ng t i l y h c sinh làm trung tâm, h c sinh không còn đóng vaiươ ướ
trò ti p thu m t cách th đng nh ng ki n th c do giáo viên truy n đt. Giáo viên trế ế
thành ng i h ng d n, giúp đ h c sinh. H c sinh h ng t i vi c h c t p chườ ướ ướ
đng, bi t t thích nghi. Ki n th c đc cá nhân h c sinh t tìm tòi, phát hi n m t ế ế ượ
cách tích c c d i s h ng d n c a giáo viên. Ngoài ra, cách t ch c h c theo nhóm ướ ướ
làm tăng thêm kh năng c ng tác, kh năng làm vi c t p th . Tin h c là môn h c có
nhi u đi u ki n thu n l i đ th c hi n các ph ng pháp d y và h c m i này. ươ
Cũng nh nh ng môn h c khác, vi c d y h c Tin h c c n đc th c hi n trong ho tư ượ
đng và b ng ho t đng t giác, tích c c, ch đng và sáng t o c a h c sinh. Khi
c n d y m t n i dung Tin h c cho h c sinh, ng i giáo viên ph i bi t phân tích n i ườ ế
dung đó liên quan đn nh ng ho t đng nào. Và m t s ho t đng trong đó l i đcế ượ
phân tích thành nh ng ho t đng thành ph n. R i căn c vào m c tiêu ti t h c, trình ế
đ h c sinh, trang thi t b hi n có mà l a ch n cho h c sinh t p luy n và th c hi n ế
m t s nh ng ho t đng ti m tàng trong n i dung c n d y.
Đ h c sinh có ý th c v ý nghĩa c a nh ng ho t đng, c n t o đng c h c t p cho ơ
h c sinh, đ h c sinh h c b ng s h ng thú th c s , nó đc n y sinh t vi c ý th c ượ
sâu s c ý nghĩa n i dung bài h c, h c b ng t t c tính tích c c, đc l p và trách
nhi m cao nh t c a h c sinh.
C n ph i đt h c sinh vào tình hu ng có v n đ đ h ng đích cho h c sinh. Ph i ướ
t p luy n cho h c sinh nh ng ho t đng ăn kh p v i tri th c ph ng pháp. Ph i phân ươ
b c ho t đng đ tu n t nâng cao yêu c u khi tình hu ng d y h c cho phép ho c h
th p yêu c u khi h c sinh g p khó khăn. H th ng bài t p đc phân b c đ h c sinh ượ
luy n t p t i l p ho c làm nhà.
II. N I DUNG, BI N PHÁP TH C HI N CÁC GI I PHÁP C A Đ TÀI :
1. Đi v i giáo viên :
C n ph i n m v ng các ph ng pháp d y h c Tin h c (theo s đi ươ
m i) nh m phát huy tính tích c c, ch đng c a h c sinh trong h c t p. Đ nâng cao
ch t l ng d y h c môn Tin h c, giáo viên ph i ti p c n n i dung bài và l a ch n ượ ế
các ph ng pháp, xây d ng h th ng câu h i logic, phù h p v i ba đi t ng: gi i,ươ ượ
trung bình, y u. T đó d n d t h c sinh t khám phá ki n th c, không th đng ghiế ế
nh n ki n th c giáo viên cung c p, ph i có s ph i h p gi a ho t đng d y và ho t ế
đng h c trên c s l y h c sinh làm trung tâm. ơ
Đ kích thích h ng thú h c t p và ho t đng tích c c ch đng c a
h c sinh, giáo viên ph i ph i h p nhu n nhuy n các ph ng pháp: ươ
Cho h c sinh th c hi n và luy n t p nh ng ho t đng và
ho t đng thành ph n t ng thích v i n i dung và m c tiêu d y h c: ươ
a) Phát hi n nh ng ho t đng t ng thích v i n i dung. ươ
Ví d: D y khái ni m ch ng trình con, có th phát hi n nh ng ho t đng t ng thích ươ ươ
nh :ư
Nh n d ng và th hi n cách khai báo ch ng ươ
trình con.
So sánh hai lo i ch ng trình con: Function và ươ
Procedure.
Ho t đng phân tích khi nào dùng Function, khi
nào dùng Procedure.
Ho t đng l t ng c v n đ khi d y truy n ượ
tham bi n, tham tr .ế
Ho t đng ngôn ng cho bi t k t qu c a m t ế ế
ch ng trình.ươ
b) Phân tách ho t đng thành nh ng thành ph n.
Ví d: Khi d y câu l nh:
FOR bi n_đi u_khi nế := giá_tr _đu TO giá_tr _cu i DO câu_l nh
Giáo viên yêu c u h c sinh phân tách câu l nh này thành nh ng câu l nh thành ph n di n
ra theo trình t nh sau: ư
- B1: Ki m tra đi u ki n n u giá_tr _đu > giá_tr _cu i thì k t thúc l nh For. ế ế
-B2: Gán bi n_đi u_khi nế := giá_tr _đu .
-B3: Th c hi n câu_l nh.
-B4: Ki m tra đi u ki n thoát: n u ế bi n_đi u_khi nế = giá_tr _cu i thì k t thúc l nhế
For.
-B5: Tăng giá tr c a bi n_đi u_khi nế lên 1. Quay lên B3.