1. PH N M ĐU
1.1. Lý do ch n đ tài:
b c ti u h c, môn Ti ng Vi t có m t vai trò h t s c quan tr ng trong ế ế
th c ti n đi s ng, h c t p. Con ng i ch y u giao ti p b ng ngôn ng . ườ ế ế
Vi c d y cho h c sinh nghe, nói, đc, vi t ti u h c là vi c d y giao ti p ế ế
b ng ngôn ng . Vì v y, ti u h c môn Ti ng Vi t đc d y và h c thông ế ượ
qua r t nhi u phân môn khác nhau : H c v n, T p đc, T p vi t, Chính t , ế
Luy n t và câu, K chuy n, T p làm văn. M i phân môn đu có m c đích và
nhi m v riêng c a nó, song có m t đi m chung là hình thành và phát tri n b n
kĩ năng nghe, nói, đc, vi t thông qua ho t đng giao ti p cho h c sinh. ế ế
Bên c nh nh ng ki n th c đc truy n t i, nh ng kĩ năng đc hình ế ượ ượ
thành qua môn h c, theo tôi đi u vô cùng quan tr ng đó là giúp h c sinh hi u
ngôn ng trong giao ti p m t cách đúng, linh ho t. Đ đt đc đi u này, h c ế ượ
sinh ph i h c t p nhi u phân môn trong đó có phân môn Luy n t và câu. Vi c
d y Luy n t và câu nh m m r ng, h th ng hóa làm phong phú v n t c a
h c sinh, cung c p cho h c sinh nh ng hi u bi t s gi n v t và câu; rèn cho ế ơ
h c sinh kĩ năng dùng t đt câu và s d ng các ki u câu đ th c hi n vi c
di n đt t t ng, tình c m c a mình, đng th i có kh năng hi u và s d ng ư ưở
các ki u câu c a ng i khác nói ra trong hoàn c nh giao ti p nh t đnh. Luy n ườ ế
t và câu có vai trò h ng d n h c sinh trong vi c nghe, nói, đc, vi t, phát ướ ế
tri n ngôn ng và trí tu .
Trong th c t d y và h c t i tr ng ti u h c không ít giáo viên và h c ế ườ
sinh cho r ng d y và h c Luy n t và câu là r t khó. D y cho h c sinh n m
v ng v t lo i l i càng khó h n nhi u. Đc bi t, t năm h c 2011 2012 ơ
th c hi n theo công văn s 5842/ BGDĐT - VP ngày 1 tháng 9 năm 2011 c a
B Giáo d c và Đào t o v vi c - H ng d n đi u ch nh n i dung d y h cướ
Giáo d c ph thông nên n i dung d y h c đã đc đi u ch nh. N i dung và ượ
ph ng pháp d y - h c bao gi cũng g n bó v i nhau. M i n i dung đòi h iươ
m t ph ng pháp thích h p. Các kĩ năng giao ti p không th hình thành và phát ươ ế
tri n b ng con đng truy n gi ng th đng. Mu n h c sinh phát tri n t t các ườ
kĩ năng này, h c sinh ph i đc ho t đng trong môi tr ng giao ti p d i s ượ ườ ế ướ
h ng d n c a giáo viên. Nh ng t t ng, tình c m và nhân cách t t đp chướ ư ưở
có th đc hình thành ch c ch n thông qua s rèn luy n trong th c t . Vì ượ ế
v y, d y phân môn Luy n t và câu nh th nào cho t t qu là khó khăn cho ư ế
không ít giáo viên. Vì sao v y? Nguyên nhân thì có r t nhi u song chúng ta
ph i công nh n kh năng c a t Ti ng Vi t là vô cùng phong phú. ế
Là giáo viên ti u h c, b n thân tôi có nhi u trăn tr , làm th nào đ h c ế
sinh ti p thu, n m ch c v t lo i. Qua th c t gi ng d y nhi u năm, suy nghĩế ế
và tìm tòi, b n thân tôi đã rút ra đc nh ng kinh nghi m cho b n thân. Vì th , ượ ế
tôi vi t sáng ki n kinh nghi m : ế ế "M t s bi n pháp giúp h c sinh l p 4 h c
t t ph n t lo i"
1.2. Đi m m i c a sáng ki n: ế
Các bi n pháp trong sáng ki n đáp ng hi u qu đi m i ph ng pháp d y ế ươ
h c hi n nay. Đc bi t là d y h c phát huy tính tích c c c a h c sinh và d y
h c phù h p v i các đi t ng h c sinh. ượ
2. PH N N I DUNG
2.1. Th c tr ng
a) V phía giáo viên:
- Đ h c sinh n m v ng ki n th c v t , t o n n t ng cho vi c phát ế
tri n và s d ng ngôn ng ngày m t phong phú thì vi c d y n i dung t lo i
là m t v n đ không th xem nh . Trên th c t , nhi u giáo viên c theo sách ế
h ng d n hoàn thành đy đ các bài t p và coi nh th là xong mà ch a chúướ ư ế ư
ý đn vi c các em đã v n d ng bài h c đó nh th nào. Đó cũng là lí do màế ư ế
khi n nhi u h c sinh khi lên l p 5 v n th y ki n th c v t lo i còn m i m .ế ế
- Th c t cho th y, giáo viên g p r t nhi u khó khăn, lúng túng và đã có ế
nh ng nh m l n khi gi ng d y n i dung này. S dĩ nh v y là do khi xét t ư
lo i cho nh ng t c th , giáo viên th ng d a vào nghĩa ch không n m h t ườ ế
các d u hi u hình th c t lo i mà nghĩa c a t lo i không ph i lúc nào cũng
d xác đnh. M t t c th ch s v t hay ho t đng, tr ng thái hay đc đi m,
tính ch t không ph i lúc nào cũng có th tìm ra ngay đc. S khác nhau v ượ
nghĩa hay có d u hi u hình th c đi kèm nh th nào đôi khi giáo viên cũng ư ế
không n m đc. ượ
- N i dung d y h c Luy n t và câu có không ít giáo viên còn máy móc
v n d ng các ph ng pháp d y truy n th ng và ch a chú ý t i vi c đi u ch nh ươ ư
n i dung d y h c phù h p v i đi t ng h c sinh theo vùng, mi n, l p h c. ượ
Đi u này có nh h ng t i ch t l ng h c sinh. ưở ượ
b) V phía h c sinh:
Qua nhi u năm gi ng d y l p 4, tôi nh n th y h c sinh r t hay nh m
l n gi a đng t ho c tính t . Nhi u khi, h c sinh không xác đnh đc danh ượ
t , đng t , tính t vì ch a hi u rõ b n ch t c a các t lo i y. Có em nh m ư
l n gi a t lo i này v i t lo i khác...Vi c xác đnh sai t lo i s d n đn ế
h c sinh dùng t đt câu sai trong khi nói ho c vi t. Tôi đã ti n hành kh o sát ế ế
ch t l ng h c sinh vào th i đi m tháng 12 năm 2019 (cùng m t bài t p xác ượ
đnh t lo i cho h c sinh c a l p tôi ch nhi m năm h c tr c, k t qu kh o ướ ế
sát c a h c sinh nh sau): ư
Đ bài
Tìm danh t , đng t , tính t trong các câu văn sau:
Bu i chi u, xe d ng l i m t th tr n nh . N ng ph huy n vàng hoe.
Nh ng em bé Hmông m t m t mí, nh ng em bé Tu Dí, Phù Lá c đeo móng
h , qu n áo s c s đang ch i đùa tr c sân. ơ ướ
K t quế
Năm h cL
p
Sĩ
s
HS
Hoàn thành
t tHoàn thành Ch a HTư
SL TL
(%) SL TL
(%) SL TL
(%)
2019- 2020 4B 27 4 14,8 18 66.7 5 18.5
T ch t l ng kh o sát c a h c sinh trên tôi nh n th y : ch t l ng ượ ượ
c a h c sinh ch a cao. Tôi đã tìm tòi, nghiên c u và ng d ng m t s bi n ư
pháp giúp h c sinh l p 4B h c t t ph n t lo i .
2.2. Các bi n pháp th c hi n:
Bi n pháp 1: D y cho h c sinh n m v ng các khái ni m theo
h ng tích c c hóa ho t đng h c t p c a h c sinh.ướ
T lo i đc phân chia thành r t nhi u lo i đó là: danh t , đng t , tính ượ
t , đi t ch ngôi, s t , ph t , quan h t (h t ), tình thái t , ...Song ư
Ti u h c ph n t lo i ch h c v các th c t : Danh t , đng t , tính t , đi
t . l p 4, có th khái quát ph n t lo i b ng s đ sau: ơ
Danh tĐng t Tính t
Trong các nhóm danh t , đng t , tính t l i ti p t c đc chia nh ra các ti u ế ượ
lo i nh sau: ư
* Danh t :
T lo i
Danh t
Danh t riêngDanh t chung
DTch tên
ng iườ DT ch
đa danhDT ch
ng iườ DT ch
v tDT ch hi n
t ngượ
H c sinh th ng xác đnh đúng các danh t riêng vì nó có d u hi u chính ườ
t rõ ràng (Danh t ch tên ng i, tên đa lí Vi t Nam, tên ng i, tên đa lí ườ ườ
n c ngoài đc phiên âm Hán Vi t thì vi t hoa ch cái đu m i ti ng. Tênướ ượ ế ế
ng i, tên đa lí n c ngoài đc phiên âm qu c t thì vi t hoa ch cái đuườ ướ ượ ế ế
c a m i b ph n và gi a các ti ng trong m t b ph n có d u g ch ngang). Vì ế
v y, tôi t p trung h ng d n h c sinh cách xác đnh danh t chung. ướ
* Đng t :
* Tính t :
Nh v y, đ d y cho h c sinh l p 4 n m đc nh ng ki n th c v cácư ượ ế
khái ni m t lo i, chúng ta c n đt khái ni m trong h th ng ch ng trình đ ươ
xác đnh rõ v trí c a nó. Mu n d y đt theo chu n ki n th c kĩ năng và ế
ch ng trình gi m t i giáo viên c n : ươ
+ Nghiên c u kĩ n i dung bài d y.
+ Đnh h ng rõ ph ng pháp d y h c ti t h c đó. ướ ươ ế
+ Cho h c sinh đc th c hành và làm vi c - T các em s là ng i rút ượ ườ
ra các khái ni m (D y theo h ng tích c c hóa ho t đng h c t p c a h c ướ
sinh)
Đng t
Đng t ch ho t đng Đng t ch tr ng thái
Tính t
Tính t ch đc đi m Tính t ch tính ch t c a s v t,
ho t đng, tr ng thái, ...
+ H ng d n h c sinh làm bài theo h th ng đ h c sinh luy n t p th cướ
hành các ki n th c đã h c nh ng c n chú ý t i t t c các đi t ng h c sinh.ế ư ượ
Ví d c th các bài d y nh sau: ư
Ví d 1: Khi d y bài Danh t (Ti ng Vi t 4 - T p 1 - Trang 52, 53)ế
trong sách giáo khoa đã vi t danh t là : ế Danh t là t ch s v t (ng i, v t, ườ
hi n t ng, khái ni m ho c đn v ) ượ ơ . Tuy nhiên, th c hi n ch ng trình ươ
gi m t i h c sinh ch c n ch ra danh t là t ch s v t: ch ng i, v t, hi n ườ
t ng. Ph n Luy n t p ( ph n III) h c sinh không ph i làm. Trong khi ph nượ
Nh n xét vi t nh sau: ế ư
* Tìm các t ch s v t trong đo n th sau: ơ
Mang theo truy n c tôi đi
Nghe trong cu c s ng th m thì ti ng x a ế ư
Vàng c n n ng, tr ng c n m aơ ơ ư
Con sông ch y có r ng d a nghiêng theo
Đi cha ông v i đi tôi
Nh còn sông v i chân tr i đã xaư
Ch còn truy n c thi t tha ế
Cho tôi nh n m t ông cha c a mình.
(Lâm Th M D )
* X p các t em v a tìm đc vào các nhóm thích h p:ế ượ
- T ch ng i: ông cha, ... ườ
- T ch v t: sông, ...
- T ch hi n t ng: m a, ... ượ ư
- T ch khái ni m: cu c s ng, ...
- T ch đn v : c n,... ơ ơ
Nh v y, giáo viên ch h ng d n h c sinh làm bài t p 1 và chia các tư ướ
tìm đc bài t p 1 vào ba nhóm (T ch ng i, t ch v t, t ch hi n t ng)ượ ườ ượ
Khi áp d ng ch ng trình gi m t i, nhi u giáo viên đã r t lúng túng khi ươ
h c sinh ch n ra các t ch v t bài t p 1 bao g m c các t : cu c s ng,
ti ng, x a. Vì v y h c sinh đã x p các t y vào nhóm t "danh t ch v t".ế ư ế
Th c t thì các t đó là danh t ch khái ni m. Đ kh c ph c đc đi u này ế ượ
tôi đã th c hi n các ho t đng chính ph n bài m i nh sau: ư
- Giáo viên: Em hãy nêu các t ch các s v t xung quanh l p h c c a
chúng ta?
+ H c sinh l y ví d : bàn, gh , b ng, bút, cô giáo, h c sinh, c a s , ... ế
- Giáo viên c m trên tay viên ph n và h i: Tên v t này là gì ? (HS : viên
ph n, c c ph n).
- Giáo viên : Các t các em v a nêu trên đó chính là các t ch tên g i c a
các s v t. Em hãy l y ví d m t s t ch tên g i c a các s v t khác mà em
bi t?ế
+ H c sinh: nhãn, xà c , chó, mèo, l n, ngôi nhà, gió, m a, sóng, ... ư