
1
TR NG ĐI H C ĐNG THÁPƯỜ Ạ Ọ Ồ
KHOA S PH M KHOA H C XÃ H IƯ Ạ Ọ Ộ
M T S V N Đ L CH S , VĂN HÓA ĐÔNG NAM ÁỘ Ố Ấ Ề Ị Ử
MÃ MÔN: HI4228
CH Đ:Ủ Ề
TÁC ĐNG C A QUÁ TRÌNH H I NH P ĐN VI T NAMỘ Ủ Ộ Ậ Ế Ệ
Ho va tên h c viên: ọ Kră Jăn Ha Huy
Mã s sinh viên:ố 422440579 L p: ớĐHSSU20-L2-LĐ
H c k : Hè năm h c 2021 - 2022 ọ ỳ ọ
Gi ng viên h ng d n: ả ướ ẫ ThS Nguy n Th H ngễ ế ồ

2
Đng Tháp, 2021ồ
M C L CỤ Ụ
A. ĐT V N Đ Ặ Ấ Ề ............................................ 3
B. N I DUNGỘ............................................ 3
1. Khái ni m h i nh p qu c tệ ộ ậ ố ế .........................................…3
2. Ti n trình h i nh p Vi t Nam đi v i khu v c ế ộ ậ ệ ố ớ ự
và qu c tố ế .........................................…5
2.1 H i nh p qu c t là m t xu th t t y u l nộ ậ ố ế ộ ế ấ ế ớ
c a th i đi ngày nayủ ờ ạ .......................................…..5
2.2 Quan đi m c a Đng và Nhà n c v h i nh pể ủ ả ướ ề ộ ậ
qu c tố ế .........................................…7
2.3 Nh ng thành t u trong ti n trình h i nh p qu cữ ự ế ộ ậ ố
t c a Vi t Namế ủ ệ ......................................….11
3. Tác đng toàn c u hóa, khu v c hóa đi v i ộ ầ ự ố ớ
Vi t Namệ..........................................16
3.1 Tác đng tích c cộ ự ..........................................16
3.2 Tác đng tiêu c cộ ự ...........................................17
C. PH N K T LU N Ầ Ế Ậ ….………………………..18
D. TÀI LI U THAM KH OỆ Ả ….………………………..20

3
A. ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
H i nh p qu c t là m t quá trình t t y u, có l ch s phát tri n lâu dài và cóộ ậ ố ế ộ ấ ế ị ử ể
ngu n g c, b n ch t xã h i c a lao đng và s phát tri n văn minh c a quan h gi aồ ố ả ấ ộ ủ ộ ự ể ủ ệ ữ
con ng i v i con ng i. Trong xã h i, con ng i mu n t n t i và phát tri n ph i cóườ ớ ườ ộ ườ ố ồ ạ ể ả
m i liên k t ch t ch v i nhau. R ng h n, ph m vi qu c t , m t qu c gia mu nố ế ặ ẽ ớ ộ ơ ở ạ ố ế ộ ố ố
phát tri n ph i liên k t v i các qu c gia khác.ể ả ế ớ ố
Trong m t th gi i hi n đi, s phát tri n c a kinh t th tr ng đòi h i cácộ ế ớ ệ ạ ự ể ủ ế ị ườ ỏ
qu c gia ph i m r ng th tr ng, hình thành th tr ng khu v c và qu c t . Đây chínhố ả ở ộ ị ườ ị ườ ự ố ế
là đng l c ch y u thúc đy quá trình h i nh p qu c t .ộ ự ủ ế ẩ ộ ậ ố ế
T nh ng th p niên cu i c a th k XX cho đn nay, cùng v i s phát tri nừ ữ ậ ố ủ ế ỷ ế ớ ự ể
m nh m c a khoa h c - k thu t đã thúc đy s phát tri n v t b c các lĩnh v c c aạ ẽ ủ ọ ỹ ậ ẩ ự ể ượ ậ ự ủ
đi s ng xã h i và xã h i hóa cao c a l c l ng s n xu t. Quá trình xã h i hóa vàờ ố ộ ộ ủ ự ượ ả ấ ộ
phân công lao đng m c đ cao đã v t ra kh i ph m vi biên gi i qu c gia và đcộ ở ứ ộ ượ ỏ ạ ớ ố ượ
qu c t hoá ngày m t sâu s c. S qu c t hoá nh v y thông qua vi c h p tác ngàyố ế ộ ắ ự ố ế ư ậ ệ ợ
càng sâu gi a các qu c gia t m song ph ng, ti u khu v c, khu v c và toàn c u.ữ ố ở ầ ươ ể ự ự ầ
V b n ch t, h i nh p qu c t chính là m t hình th c phát tri n cao c a h pề ả ấ ộ ậ ố ế ộ ứ ể ủ ợ
tác qu c t . H i nh p qu c t cũng nh các hình th c h p tác qu c t khác đu vì l iố ế ộ ậ ố ế ư ứ ợ ố ế ề ợ
ích qu c gia, dân t c. Các qu c gia tham gia quá trình này c b n vì l i ích cho đtố ộ ố ơ ả ợ ấ
n c, vi s ph n vinh c a dân t c mình. M c khác, các qu c gia th c hi n h i nh pướ ự ồ ủ ộ ặ ố ự ệ ộ ậ
qu c t cũng góp ph n thúc đy th gi i ti n nhanh trên con đng văn minh, th nhố ế ầ ẩ ế ớ ế ườ ị
v ng.ượ
Vi t Nam b c vào công cu c đi m i t năm 1986. Sau h n 30 năm chuy n tệ ướ ộ ổ ớ ừ ơ ể ừ
c ch kinh t bao c p sang n n kinh t th tr ng đnh h ng xã h i ch nghĩa, Vi tơ ế ế ấ ề ế ị ườ ị ướ ộ ủ ệ
Nam, đã g t hái đc nhi u thành t u to l n. H i nh p kinh t qu c t đã có tác đngặ ượ ề ự ớ ộ ậ ế ố ế ộ
không nh đi v i n n kinh t Vi t Nam k t khi đi m i đn nay. H i nh p kinh tỏ ố ớ ề ế ệ ể ừ ổ ớ ế ộ ậ ế
qu c t đã khi n dòng v n đu t n c ngoài bao g m đu t tr c ti p và gián ti pố ế ế ố ầ ư ướ ồ ầ ư ự ế ế
đã cung c p cho Vi t Nam m t ngu n l c kinh t to l n cùng v i các ho t đngấ ệ ộ ồ ự ế ớ ớ ạ ộ
chuy n giao công ngh , kinh nghi m s n xu t kinh doanh c a th gi i góp ph n giúpể ệ ệ ả ấ ủ ế ớ ầ
Vi t Nam thoát kh i n n kinh t l c h u, d n phát tri n theo k p các n n kinh t tiênệ ỏ ề ế ạ ậ ầ ể ị ề ế
ti n trên th gi i…ế ế ớ
Tuy nhiên, h i nh pộ ậ kinh t qu c tế ố ế mang l i nhi u l i ích nh ng cũng cóạ ề ợ ư
nh ng tác đng kép theo nhi u chi u h ng tích c c và tiêu c c. T đó đ phân tíchữ ộ ề ề ướ ự ự ừ ể
c th nh ng tác đng h i nh p kinh t qu c t đi v i kinh t và th ng m i hi nụ ể ữ ộ ộ ậ ế ố ế ố ớ ế ươ ạ ệ
nay, tác gi xin đa ra ý ki n qua bài vi t “Nh ng tác đng c a h i nh p kinh t qu cả ư ế ế ữ ộ ủ ộ ậ ế ố
t đi v i kinh t , th ng m i Vi t Nam”.ế ố ớ ế ươ ạ ệ

4
Đ n m đc các tác đng c a quá trình h i nh p đn Vi t Nam, tôi đã ch nể ắ ượ ộ ủ ộ ậ ế ệ ọ
đ tài này đ khai thác, tìm hi u m t s v n đ làm rõ h n, bài vi t còn nhi u thi uề ể ể ộ ố ấ ề ơ ế ề ế
xót r t mong b n đc góp ý, b sung đ bài vi t đc t t h n.ấ ạ ọ ổ ể ế ượ ố ơ
B. N I DUNGỘ
1. Khái ni m h i nh p qu c tệ ộ ậ ố ế
Thu t ng “h i nh p qu c” t trong ti ng Vi t có ngu n g c d ch t ti ngậ ữ ộ ậ ố ế ế ệ ồ ố ị ừ ế
n c ngoài (ti ng Anh là “international integration”, ti ng Pháp là “intégrationướ ế ế
internationale”). Đây là m t khái ni m đc s d ng ch y u trong các lĩnh v c chínhộ ệ ượ ử ụ ủ ế ự
tr h c qu c t và kinh t qu c t , ra đi t kho ng gi a th k XX châu Âu, trongị ọ ố ế ế ố ế ờ ừ ả ữ ế ỷ ở
b i c nh nh ng ng i theo tr ng phái th ch ch tr ng thúc đy s h p tác vàố ả ữ ườ ườ ể ế ủ ươ ẩ ự ợ
liên k t gi a các c u thù (Đc - Pháp) nh m tránh nguy c tái di n chi n tranh thế ữ ự ứ ằ ơ ễ ế ế
gi i thông qua vi c xây d ng C ng đng châu Âu. ớ ệ ự ộ ồ
Trên th c t cho đn nay, có nhi u cách hi u và đnh nghĩa khác nhau v kháiự ế ế ề ể ị ề
ni m “h i nh p qu c t ”. T u chung, có ba cách ti p c n ch y u sauệ ộ ậ ố ế ự ế ậ ủ ế 1:
Cách ti p c n th nh t, thu c v tr ng phái theo ch nghĩa liên bang, cho r ngế ậ ứ ấ ộ ề ườ ủ ằ
h i nh p (integration) là m t s n ph m cu i cùng h n là m t quá trình. S n ph m đóộ ậ ộ ả ẩ ố ơ ộ ả ẩ
là s hình thành m t nhà n c liên bang ki u nh Mĩ hay Th y S . Đ đánh giá sự ộ ướ ể ư ụ ỹ ể ự
liên k t, nh ng ng i theo tr ng phái này quan tâm ch y u t i các khía c nh lu tế ữ ườ ườ ủ ế ớ ạ ậ
đnh và th ch .ị ể ế
Cách ti p c n th hai, v i Karl W. Deutsch là tr c t, xem h i nh p tr c h t làế ậ ứ ớ ụ ộ ộ ậ ướ ế
s liên k t các qu c gia thông qua phát tri n các lu ng giao l u nh th ng m i, đuự ế ố ể ồ ư ư ươ ạ ầ
t , th tín, thông tin, du l ch, di trú, văn hóa… t đó hình thành d n các c ng đng anư ư ị ừ ầ ộ ồ
ninh (security community). Theo Deutsch, có hai lo i c ng đng an ninh: lo i c ngạ ộ ồ ạ ộ
đng an ninh h p nh t nh ki u Mĩ, và lo i c ng đng an ninh đa nguyên nh ki uồ ợ ấ ư ể ạ ộ ồ ư ể
Tây Âu. Nh v y, cách ti p c n th hai này xem xét h i nh p v a là m t quá trình v aư ậ ế ậ ứ ộ ậ ừ ộ ừ
là m t s n ph m cu i cùng.ộ ả ẩ ố
Cách ti p c n th ba xem xét h i nh p d i góc đ là hi n t ng (hành vi) cácế ậ ứ ộ ậ ướ ộ ệ ượ
n c m r ng và làm sâu s c hóa quan h h p tác v i nhau trên c s phân công laoướ ở ộ ắ ệ ợ ớ ơ ở
đng qu c t có ch đích, d a vào l i th c a m i n c và m c tiêu theo đu i.ộ ố ế ủ ự ợ ế ủ ỗ ướ ụ ổ
Cách ti p c n th nh t có nhi u h n ch vì nó không đt hi n t ng h i nh pế ậ ứ ấ ề ạ ế ặ ệ ượ ộ ậ
trong quá trình phát tri n mà ch nhìn nh n hi n t ng này (ch y u v khía c nh lu tể ỉ ậ ệ ượ ủ ế ề ạ ậ
đnh và th ch ) trong tr ng thái tĩnh cu i cùng g n v i mô hình nhà n c liên bang.ị ể ế ạ ố ắ ớ ướ
Cách ti p c n này khó áp d ng đ phân tích và gi i thích th c ti n c a quá trình h iế ậ ụ ể ả ự ễ ủ ộ
nh p di n ra v i nhi u hình th c và m c đ khác nhau nh hi n nay trên th gi i.ậ ễ ớ ề ứ ứ ộ ư ệ ế ớ
Không ph i b t c s h i nh p nào cũng d n đn m t nhà n c liên bang. Cách ti pả ấ ứ ự ộ ậ ẫ ế ộ ướ ế
c n th hai có đi m m nh là nhìn nh n hi n t ng h i nh p v a trong quá trình ti nậ ứ ể ạ ậ ệ ượ ộ ậ ừ ế
tri n v a trong tr ng thái tĩnh cu i cùng; đng th i đa ra đc nh ng n i dung kháể ừ ạ ố ồ ờ ư ượ ữ ộ
c th và sát th c ti n c a quá trình h i nh p, góp ph n phân tích và gi i thích nhi uụ ể ự ễ ủ ộ ậ ầ ả ề
v n đ c a hi n t ng này. Cách ti p c n th ba t p trung vào hành vi c a hi nấ ề ủ ệ ượ ế ậ ứ ậ ủ ệ
t ng, không quan tâm xem xét góc đ th ch cũng nh k t qu cu i cùng c a h iượ ộ ể ế ư ế ả ố ủ ộ
1

5
nh p, do v y, thi u tính toàn di n và h n ch trong kh năng gi i thích b n ch t c aậ ậ ế ệ ạ ế ả ả ả ấ ủ
quá trình h i nh p.ộ ậ
Vi t Nam, thu t ng “h i nh p kinh t qu c t ” b t đu đc s d ng tỞ ệ ậ ữ ộ ậ ế ố ế ắ ầ ượ ử ụ ừ
kho ng gi a th p niên 1990 cùng v i quá trình Vi t Nam gia nh p ASEAN, tham giaả ữ ậ ớ ệ ậ
Khu v c m u d ch t do ASEAN (AFTA) và các th ch kinh t qu c t khác. Nh ngự ậ ị ự ể ế ế ố ế ữ
năm g n đây, c m t “h i nh p qu c t ” (g i ng n g n là “h i nh p”) đc s d ngầ ụ ừ ộ ậ ố ế ọ ắ ọ ộ ậ ượ ử ụ
ngày càng ph bi n h n và v i hàm nghĩa r ng h n h i nh p kinh t qu c t . Có m tổ ế ơ ớ ộ ơ ộ ậ ế ố ế ộ
th c ti n đáng l u ý là tr c khi thu t ng “h i nh p kinh t qu c t ” đc đa vàoự ễ ư ướ ậ ữ ộ ậ ế ố ế ượ ư
s d ng, trong ti ng Vi t đã xu t hi n các c m t “liên k t kinh t qu c t ” và “nh tử ụ ế ệ ấ ệ ụ ừ ế ế ố ế ấ
th hóa kinh t qu c t ”. C ba thu t ng này th c ra đc s d ng đ ch cùng m tể ế ố ế ả ậ ữ ự ượ ử ụ ể ỉ ộ
khái ni m mà ti ng Anh g i là “international economic integration”. S khác bi t gi aệ ế ọ ự ệ ữ
chúng ch y u là cách dùng v i hàm ý chính tr và l ch s khác nhau. Thu t ng “nh tủ ế ớ ị ị ử ậ ữ ấ
th hóa kinh t qu c t ” đc s d ng ch y u trong b i c nh h p tác gi a các n cể ế ố ế ượ ử ụ ủ ế ố ả ợ ữ ướ
xã h i ch nghĩa trong khuôn kh H i đng T ng tr kinh t (SEV) nh ng năm 1970ộ ủ ổ ộ ồ ươ ợ ế ữ
-1980.
M c d u v y, cho đn nay v n không có m t đnh nghĩa nào v khái ni m “h iặ ầ ậ ế ẫ ộ ị ề ệ ộ
nh p qu c t ” giành đc s nh t trí hoàn toàn trong gi i h c thu t và gi i làm chínhậ ố ế ượ ự ấ ớ ọ ậ ớ
sách Vi t Nam. T các đnh nghĩa khác nhau n i lên hai cách hi u chính. Th nh t,ở ệ ừ ị ổ ể ứ ấ
cách hi u h p coi “h i nh p qu c t ” là s tham gia vào các t ch c qu c t và khuể ẹ ộ ậ ố ế ự ổ ứ ố ế
v c. Th hai, cách hi u r ng, coi “h i nh p qu c t ” là s m c a và tham gia vàoự ứ ể ộ ộ ậ ố ế ự ở ử
m i m t c a đi s ng qu c t , đi l p v i tình tr ng đóng c a, cô l p ho c ít giaoọ ặ ủ ờ ố ố ế ố ậ ớ ạ ử ậ ặ
l u qu c t . V i t duy theo cách này, không ít ng i th m chí đã đánh đng h i nh pư ố ế ớ ư ườ ậ ồ ộ ậ
v i h p tác qu c t . C hai cách hi u trên v khái ni m “h i nh p qu c t ” đuớ ợ ố ế ả ể ề ệ ộ ậ ố ế ề
không đy đ và thi u chính xác.ầ ủ ế
T lý lu n và th c ti n nêu trên, c n xác đnh m t cách ti p c n phù h p đi v iừ ậ ự ễ ầ ị ộ ế ậ ợ ố ớ
khái ni m “h i nh p qu c t ” đ làm n n t ng xây d ng chi n l c h i nh p qu c tệ ộ ậ ố ế ể ề ả ự ế ượ ộ ậ ố ế
c a Vi t Nam trong giai đo n m i. Cách ti p c n phù h p nh t là xem xét h i nh pủ ệ ạ ớ ế ậ ợ ấ ộ ậ
nh là m t quá trình xã h i có n i hàm toàn di n và th ng xuyên v n đng h ng t iư ộ ộ ộ ệ ườ ậ ộ ướ ớ
m c tiêu nh t đnh. Theo đó, h i nh p qu c t đc hi u nh là quá trình các n cụ ấ ị ộ ậ ố ế ượ ể ư ướ
ti n hành các ho t đng tăng c ng s g n k t h v i nhau d a trên s chia s v l iế ạ ộ ườ ự ắ ế ọ ớ ự ự ẻ ề ợ
ích, m c tiêu, giá tr , ngu n l c, quy n l c (th m quy n đnh đo t chính sách) và tuânụ ị ồ ự ề ự ẩ ề ị ạ
th các lu t ch i chung trong khuôn kh các đnh ch ho c t ch c qu c t . Nh v y,ủ ậ ơ ổ ị ế ặ ổ ứ ố ế ư ậ
khác v i h p tác qu c t (hành vi các ch th qu c t đáp ng l i ích hay nguy nớ ợ ố ế ủ ể ố ế ứ ợ ệ
v ng c a nhau, không ch ng đi nhau), h i nh p qu c t v t lên trên s h p tácọ ủ ố ố ộ ậ ố ế ượ ự ợ
qu c t thông th ng: nó đòi h i s chia s và tính k lu t cao c a các ch th thamố ế ườ ỏ ự ẻ ỷ ậ ủ ủ ể
gia. Nhìn góc đ th ch , quá trình h i nh p hình thành nên và c ng c các đnhở ộ ể ế ộ ậ ủ ố ị
ch /t ch c qu c t , th m chí là các ch th m i c a quan h qu c t . Nh ng chế ổ ứ ố ế ậ ủ ế ớ ủ ệ ố ế ữ ủ
th qu c t m i này có th d i d ng: (i) ho c là m t t ch c liên chính ph (cácể ố ế ớ ể ướ ạ ặ ộ ổ ứ ủ
thành viên v n gi ch quy n qu c gia trong vi c đnh đo t chính sách, ch ng h nẫ ữ ủ ề ố ệ ị ạ ẳ ạ
nh t ch c Liên hi p qu c, ASEAN…), (ii) ho c là m t t ch c siêu qu c gia (cácư ổ ứ ệ ố ặ ộ ổ ứ ố
thành viên trao toàn b ch quy n qu c gia cho m t c c u siêu qu c gia, hình thái nàyộ ủ ề ố ộ ơ ấ ố
có th gi ng nh mô hình nhà n c liên bang, ch ng h n nh Mĩ, Canada…), (iii)ể ố ư ướ ẳ ạ ư
ho c là m t t ch c lai ghép gi a hai hình thái trên (các thành viên trao m t ph n chặ ộ ổ ứ ữ ộ ầ ủ
quy n qu c gia cho m t c c u siêu qu c gia và v n gi m t ph n ch quy n choề ố ộ ơ ấ ố ẫ ữ ộ ầ ủ ề
riêng mình, ch ng h n nh tr ng h p EU hi n nay). ẳ ạ ư ườ ợ ệ

