1
B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐẠI HC ĐÀ NNG
NGUYN NHƯ MINH
NGUYÊN LÝ ÁNH X CO
MT VÀI M RNG VÀ NG DNG
Chuyên ngành : PHƯƠNG PHÁP TOÁN SƠ CP
Mã s : 6046.40
TÓM TT LUN VĂN THC SĨ KHOA HC
Đà Nng - 2007
2
Công trình ñược hoàn thành ti
ĐẠI HC ĐÀ NNG
Người hướng dn khoa hc: TS. LÊ HOÀNG TRÍ
Phn bin 1 : PGS.TS. Đinh Huy Hoàng
Phn bin 2 : PGS.TSKH. Trn Quc Chiến
Lun văn ñược bo v ti hi ñồng chm Lun văn tt nghip thc sĩ khoa hc hp ti Đại hc
Đà Nng vào ngày 29 tháng 12 năm 2007.
Có th tìm hiu lun văn ti:
- Trung tâm Thông tin - Hc liu, Đại hc Đà Nng
- Thư vin trường Đại hc Sư phm, Đại hc Đà Nng
3
M ĐẦU
1. Lý do chn ñ tài:
Đim bt ñộng mt khái nim xut hin rt sm trong Toán hc. Cho mt không
gian X bt k và mt ánh x f t X vào X ,hay t mt tâp con ca X vào X..Mt ñim x thuc
X ñược gi là mt ñim bt ñộng ca f nếu x = f(x). Khi X là mt không gian metric ñf là
ánh x co t X o X thì nguyên ánh x co ca Banach khng ñịnh s tn ti duy nht
ñim bt ñộng.
Nguyên ánh x co có rt nhiu ng dng trong toán hc.Nó dùng ñể chng minh
s tn ti duy nht nghim ca: H phương trình tuyến tính, phương trình tích phân,
phương trình vi phân,h phương trình vi phân, tìm gii hn ca y s
Chính vì l ñó, tôi chn ñề tài nghiên cu “Nguyên lý ánh x co. Mt vài m rng
ng dng“, nhm ñiu kin tiếp cn sâu hơn, làm phong phú thêm cho bài ging trên lp
ca mình.
2. Mc tiêu và nhim v nghiên cu:
Nghiên cu ñim bt ñộng da trên nguyên lý ánh x co ca Banach.
Nghiên cu các áp dng ca nguyên lý ánh x co.
Nghiên cu ánh x không dãn trên không gian Hilbert, không gian Banach.
3. Phương pháp nghiên cu:
Nghiên cu lý thuyết thông qua tài liu sn có và trên Internet.
4. Cu trúc ca lun văn:
Ngoài phn m ñầu, phn kết lun, phn tài liu tham kho, gm có 3 chương.
* Chương 1: Nguyên lý ánh x co ca Banach.
* Chương 2: Mt s bài toán m rng.
* Chương 3: Các áp dng.
CHƯƠNG 1 : NGUYÊN LÝ ÁNH X CO CA BANACH
1.1. Nguyên lý ánh x co:
1.1.1 Ánh x Lipschitz: Cho
1 2
X ,X
là 2 không gian metric vi các metric tương ng là
1
d
2
d
.Ánh x F : (X
1
,d
1
) (X
2
,d
2
) tho mãn d
2
(F(x),F(y)) M.d
1
(x,y), vi M c ñịnh vi
mi x,y
X
1
, ñược gi là ánh x Lipschitz. S M nh nht tho mãn bt ñẳng thc trên gi
là hng s Lipschitz,kí hiu là L(F) ca ánh x F.Dĩ nhiên L(F)
.
* Nếu L(F) < 1, thì F ñược gi là ánh x co.
* Nếu L(F) 1, thì F ñược gi là ánh x không dãn.
Ánh x Lipschitz là ánh x liên tc.
4
1.1.2 Dãy Cauchy : Mt y ñim (x
n
) trong không gian metric X ñược gi mt y
Cauchy, nếu :
Mt y ñim (x
n
) trong không gian metric X ñược gi mt dãy Cauchy, nếu :
0 0 0 m n
0, n : n n , m n d(x ,x )
ε ε
> <
(hay :
m n
n,m
lim d(x ,x ) 0
→∞
=
)
1.1.3 Không gian metric ñầy ñủ: Mt không gian metric (X,d) ñược gi là ñầy ñủ nếu mi
dãy Cauchy trong X ñều hi t trong X (có gii hn trong X theo metric d).
1.1.4 Bước lp th n ca ánh x F : Cho Y tp hp bt khác rng ánh x F : Y
Y. Vi y
Y, ta ñịnh nghĩa F
n
y bng quy np như sau : F
0
(y)=y,
n 1
F (y)
+
=
n 1
F(F (y))
+
gi
n
F (y)
bước lp th n ca y ñối vi F. Tp {
n
F (y)
,
y Y
, n = 0,1,2,…} gi qu
ñạo ca y ñối vi F.
1.1.5 Nguyên lý ánh x co ca Banach :
Cho (Y,d) không gian metric ñầy ñủ F : Y Y ánh x co. Lúc ñó : F duy nht
ñim bt ñộng u
Y và
n
F (y)
u khi
n
,vi y
Y.
Chng minh: Ly y tu ý thuc Y. Do F là ánh x co nên :
2
d(F(y),F (y))
=
d[
F(y),F(F(y)
]
α
d(y,F(y)). Suy ra : d(F
n
(y),F
n+1
(y))
n
α
d(y,F(y)). Lúc ñó, vi mi n
và vi mi p > 0, ta có :
n n p n n 1 n 1 n 2 n p 1 n p
d(F (y),F (y) d(F (y),F (y)) d(F (y),F (y)) ... d(
F (y),F (y))
+ + + + + +
+ + +
(
n n 1 n p 1
...
+ +
α + α + + α
)d(F,F(y))
(
n n 1 n p 1 n p
( ... ) ...
+ + +
α + α + + α + α +
)d(Fy,y)
n
d(y,Fy),
1
α
= α
do
0 1
α
<
Do:
0 1
<
α
, nên
lim 0
n
n
α
→∞
=
.Suy ra:
{
}
n
F (y)
mt y Cauchy.Không gian (X,d)
ñầy ñủ, nên tn ti u
Y sao cho
n
n
limF (y) u
→∞
=
.Hàm F là liên tc, nên ta có:
n n 1 n
n n n
limF(F (y)) limF (y) F(limF (y)) F(u)
+
→∞ →∞ →∞
= = =
Do {F
n+1
(y)} là y con ca dãy {F
n
(y)}, vy F(u) = u hay u ñim bt ñộng ca ánh x
F.
Vy : vi mi y
Y, dãy {F
n
(y)} tn ti gii hn và F
n
(y) u,khi n
Tính duy nht : Gi s F có 2 ñim bt ñộng x
0
, y
0
, x
0
y
0
, F(x
0
) = x
0
, F(y
0
) = y
0
.
Lúc ñó : d(x
0
,y
0
) = d(F(
0
x ),
F(y
0
))
α
d(x
0
,y
0
) < d(x
0
,y
0
) : vô lý
Vy: x
0
= y
0
.
1.2 Các m rng ca nguyên lý ánh x co ñã biết:
5
1.2.1 Định 1 : Cho (X,d) mt không gian metric ñầy ñủ F : X X mt ánh x
(không cn phi liên tc). Gi s vi mi ε > 0, tn ti s δ(ε) > 0 sao cho vi mi x thuc
X, d(x,F(x)) < δ, thì F[B(x,ε)]
B(x,ε) .
(vi B(x,
ε
) là qu cu m tâm x, bán kính ε).
Lúc ñó, nếu d(F
n
(u),F
n+1
(u)) 0,khi n
, vi u
X, thì y {F
n
(u)} hi t ti ñim
bt ñộng ca F.
* Chng minh :
Cho u
X. Ta hiu F
n
(u) = u
n
, chng minh {u
n
} y Cauchy. Cho trước ε > 0. T
n n 1
d(F (x),F (x)) 0
+
,chn N ñủ ln ta có: d(u
n
,u
n+1
) < δ(ε) vi mi n N.
T:d(u
N
,u
N+1
)<δ(ε)
N 1
N N N N N
d(u ,F u) d(u ,F(F(u )) d(u ,F(u )) ( )
+
= = < δ ε
N N
F[B(u , )] B(u , )
ε ε
. V
y: u
N+1
= F(
N
u
)
B(u
N
,
ε
)
Ta ch
ng minh quy n
p
k
N N k N
F (u ) u B(u , ), k 0
+
= ε
. (1)
* Khi k = 0, hi
n nhiên ta có
0
N N N
F (u ) u B(u , )
= ε
* Gi
s
(1)
ñ
úng khi k = p
0
,t
c là:
p
N N p N
F (u ) u B(u , )
+
= ε
ñ
úng.
* Ta ch
ng minh (1) là
ñ
úng khi k = p +1
Th
t v
y: Ta có
p 1 p
N N N
F (u ) F(F u ) B(u , )
+
=
ε
, do
p
N N
F (u ) B(u , )
ε
N k N
k 0,u B(u , ).
+
ε
Do u
s
, u
k
N
B(u , ), k,s N
ε
. Ta có d(u
s
,u
k
)
d(u
s
,u
N
) + d(u
N
,u
k
) < 2
ε
{u
n
} là dãy Cauchy.
Do (X,d)
ñầ
y
ñủ
n
n
n
limu z X
→∞
=
. Ta ch
ng minh z là
ñ
i
m b
t
ñộ
ng c
a F.
Gi
s
ng
ượ
c l
i r
ng z không ph
i là
ñ
i
m b
t
ñộ
ng c
a F, ngh
ĩ
a là :
d(z,Fz) a 0
= >
Ta th
ch
n m
t
n
u
a
B(z, )
3
sao cho:
n n 1
a
d(u ,u ) ( )
3
+
< δ
.Khi
ñ
ó, theo gi
thi
ế
t ta :
F[B(
n n
a a
u , )] B(u , )
3 3
.Vì v
y:
n
a
F(z) B(u , )
3
(*). Nh
ư
ng
ñ
i
u này không th
ñượ
c, b
i vì:
n n
2a
d(F(z),u ) d(F(z),z) d(u ,z)
3
.V
y: F(z)
n
a
B(u , )
3
.
Đ
i
u y v
i (*).V
y F(z)
= z.
Áp d
ng k
ĩ
thu
t trên, ta d
n
ñế
n các t
ng quát hnguyên lý ánh x
co sau
ñ
ây :
1.2.2 Định 2
: Cho (X,d) không gian metric
ñầ
y
ñủ
F : X
X tho
mãn
d(F(x),F(y))
[d(x, y)]
ϕ
,
ñ
ây
φ
:
+ +
R R
ánh x
không gi
m (không c
n ph
i liên
t
c), tho
n
n
n
lim (t) 0,t 0.
→∞
ϕ = >
Lúc
ñ
ó : F có
ñ
i
m b
t
ñộ
ng duy nh
t u
n
n
limF (x) u,x X
→∞
=
.